Trắc nghiệm hóa sinh thực phẩm có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 60 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: Đại học Nông Lâm TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Trần Văn Hiếu
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm hóa sinh thực phẩm có đáp án là một bài kiểm tra trong môn hóa sinh, được thiết kế dành cho sinh viên các ngành Công nghệ Thực phẩm, Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm tại các trường đại học như Đại học Bách Khoa Hà Nội hay Đại học Nông Lâm TP.HCM. Đề thi này thường do các giảng viên có chuyên môn cao, như PGS.TS. Trần Văn Hiếu, người có kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực hóa sinh thực phẩm, biên soạn. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết các câu hỏi trắc nghiệm và kiểm tra kiến thức của bạn ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Enzyme có thể bị mất hoạt tính bởi:

  • Amylase

  • Peptidase

  • Lipase

  • Glucanase


2

Glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau:

  • Đi vào quá trình đường phân

  • Làm nguyên liệu để sinh tổng hợp triacylglycerol mới

  • Tổng hợp glucid theo con đường gluconeogenesis

  • Cả 3 con đường trên


3

Bản chất hóa học của nhóm thêm trong enzyme 2 thành phần:

  • Nucleotide

  • Ion kim loại

  • Dẫn xuất của các vitamin hòa tan trong nước

  • A hoặc b hoặc c


4

Protein có thể bị thủy phân bởi:

  • Lipase

  • Glycosidase

  • Ficin

  • Amylase


5

Sản phẩm thủy phân của dầu mỡ trung tính tạo ra:

  • Glycerol và acetyl-CoA

  • Glycerol và acid béo

  • Glycerol và pyruvic acid

  • Triacyl glycerol


6

Cấu tạo của polyphenoloxidase (PPO):

  • PPO là enzyme 2 thành phần có FAD là coenzyme

  • PPO là enzyme 1 thành phần được cấu tạo từ 2 chuỗi polypeptide

  • PPO là enzyme 2 thành phần có Cu²⁺ là nhóm prosthetic

  • PPO là enzyme 2 thành phần có NAD⁺ là coenzyme


7

Ứng dụng của invertase:

  • Giảm độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường

  • Giảm độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường

  • Tăng độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường

  • Tăng độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường


8

Sản phẩm chính của sự thủy phân tinh bột bởi β-amylase là:

  • Dextrin

  • Maltose

  • Fructose

  • Glucose


9

Coenzyme của enzyme flavinic:

  • NAD⁺ (NADP⁺)

  • TPP

  • Coenzyme A

  • FAD


10

Hoạt tính của enzyme phụ thuộc nhiệt độ do:

  • Phản ứng enzyme phụ thuộc nhiệt độ

  • Enzyme có bản chất protein

  • Cả a và b đều đúng

  • Cả a và b đều sai


11

Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme oxi hóa khử:

  • B3, B5

  • B1, B2

  • B2, B3

  • B5, B6


12

Điểm khác nhau quan trọng nhất giữa enzyme và chất xúc tác vô cơ:

  • Enzyme có bản chất protein

  • Enzyme làm giảm mạnh năng lượng hoạt hóa của phản ứng

  • Enzyme có tính đặc hiệu

  • Enzyme còn lại nguyên vẹn như trạng thái ban đầu khi phản ứng kết thúc


13

Thủy phân protein bằng tác nhân hóa học được ứng dụng để:

  • Phân tích aminoacid thành phần

  • Sản xuất phomat

  • Sản xuất nước mắm truyền thống

  • Cả 3 ứng dụng trên


14

Phương trình nào biểu diễn cho lên men rượu:

  • 6 CO₂ + 6 H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6 O₂

  • C₆H₁₂O₆ + 6 O₂ → 6 CO₂ + 6 H₂O

  • C₆H₁₂O₆ → 2 C₂H₅OH + 2 CO₂


15

Quá trình đường phân xảy ra tại đâu trong tế bào:

  • Nguyên sinh chất

  • Lục lạp

  • Ty thể

  • Nhân


16

Đối với enzyme 2 thành phần, phần quyết định tính đặc hiệu kiểu phản ứng là:

  • Phần nhóm ngoại

  • Nhóm cacboxyl của ‘’đầu C’’

  • Phần protein

  • Nhóm chức của mạch bên R


17

Theo con đường β-oxi hóa acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra:

  • 8 malonyl-CoA

  • 9 malonyl-CoA

  • 8 acetyl-CoA

  • 9 acetyl-CoA


18

Các chất làm nhiệm vụ vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp nằm tại:

  • Không gian giữa 2 màng ty thể

  • Trong matrix ty thể

  • Trên màng trong ty thể

  • Trên màng ngoài ty thể


19

Enzyme khác chất xúc tác vô cơ:

  • Tính đặc hiệu cao

  • Hoạt động phụ thuộc nhiều vào điều kiện môi trường

  • Hiệu quả xúc tác cao

  • Cả a, b và c


20

Tác dụng của hiện tượng racemic hóa aminoacid:

  • Mất tính khả dụng của aminoacid

  • Tạo thành chất độc

  • Mất giá trị dinh dưỡng của protein

  • Cả 3 tác dụng trên


21

Vitamin tham gia cấu tạo Coenzyme A:

  • B2

  • B3

  • B5

  • B6


22

Sản phẩm của sự β-oxi hóa các acid béo mạch thẳng, số C chẵn là:

  • Các acyl-CoA

  • Acetyl-CoA

  • β-oxiacyl-CoA

  • Malonyl-CoA


23

Oxi hóa aminoacid bằng các tác nhân oxi hóa như H₂O₂ hay NaOCl làm:

  • Làm tăng tính khả dụng của aminoacid

  • Làm giảm tính khả dụng của aminoacid

  • Cả a và b

  • Cả a và b đều sai


24

Sản phẩm tạo thành khi thủy phân đường maltose là:

  • Glucose + glucose

  • Glucose + lactose

  • Galactose + fructose

  • Glucose + fructose


25

pH thích hợp cho hoạt động của polyphenoloxidase:

  • 5-7

  • 1-3

  • 9-11

  • 7-9


26

Enzyme sau đây xúc tác thủy phân protein:

  • Mannanase

  • Xylanase

  • Glucanase

  • Chymosin


27

Sản phẩm của quá trình dịch mã là:

  • Protein

  • Ribosome

  • DNA

  • mRNA


28

Địa điểm xảy ra chu trình Krebs:

  • Khoảng không gian giữa 2 màng ty thể

  • Matrix của ty thể

  • Màng trong của ty thể

  • Nguyên sinh chất


29

Khi tham gia vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp, một phân tử NADH + H⁺ hoặc NADPH + H⁺ tạo ra:

  • 2,5 ATP

  • 2 ATP

  • 3 ATP

  • 1,5 ATP


30

Các đặc tính hương thơm của cây ăn quả và rau được xác định bởi:

  • Yếu tố di truyền

  • Các yếu tố trước thu hoạch

  • Các yếu tố sau thu hoạch

  • Tất cả các yếu tố trên


31

Sản phẩm thủy phân dầu và mỡ trung tính tạo ra:

  • Pyruvic acid

  • Acetyl-CoA

  • Triacylglycerol

  • Glycerol và acid béo


32

Khi oxi hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose, năng lượng tạo ra:

  • 30 ATP

  • A và C

  • 32 ATP

  • 36 ATP


33

Biến tính không thuận nghịch protein xảy ra trong trường hợp nào sau đây:

  • Bảo quản lạnh thực phẩm/ nguyên liệu thực phẩm

  • Luộc trứng

  • Cả 2 trường hợp trên


34

Để phát hiện tinh bột trong thực phẩm, ra dùng phản ứng:

  • Phản ứng Trommer

  • Phản ứng thủy phân bằng amylase

  • Phản ứng với iod

  • Không có phản ứng nào trong số các phản ứng trên


35

Glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau:

  • Đi vào quá trình đường phân

  • Phản ứng thủy phân bằng amylase

  • Phản ứng với iod

  • Không có phản ứng nào trong số các phản ứng trên


36

Thành phần chiếm hàm lượng cao trong lipid của nội nhũ hạt:

  • Lipid phân cực

  • Lipid không phân cực và phân cực tương đường

  • Lipid không phân cực


37

Một trong các nguyên nhân cho sự tạo amine trong sản xuất thực phẩm là:

  • Sự nhiệt phân protein

  • Sự decarboxyl hóa aminoacid

  • Sự deamine hóa các aminoacid


38

Các đường hướng biến đổi của aminoacid:

  • Biến đổi theo nhóm carboxyl

  • Biến đổi theo nhóm amin

  • Biến đổi theo mạch bên R

  • Cả 3 đường hướng trên


39

Tác dụng của lactase trong sản xuất kẹo:

  • Hạn chế hiện tượng sạn đường

  • Tăng độ ngọt

  • Giảm độ ngọt

  • A và b


40

Quá trình tự phân giải của thịt cá:

  • Sau khi tê cứng, cơ cá không thay đổi

  • Sau khi tê cứng, cá cứng thêm

  • Sau khi tê cứng, cá mềm trở lại


41

Phosphoril hóa oxi hóa xảy ra ở:

  • Chất nền của ty thể

  • Màng trong của ty thể

  • Trên màng phức hệ Golgi

  • Tế bào chất


42

Các giai đoạn của phản ứng Maillard:

  • Ngưng tụ carbonylamin, hình thành các sắc tố màu nâu

  • Tạo phức chất Amadori, biến đổi phức chất Amadori

  • Ngưng tụ carbonylamin, biến đổi phức chất Amadori, hình thành các sắc tố màu nâu


43

Ở động vật sau giết mổ, lượng ATP:

  • Tăng lên

  • Không thay đổi

  • Giảm đi


44

Coenzyme của enzyme flavinic:

  • NAD+ (NADP+)

  • Coenzyme A

  • FAD

  • TPP


45

Enzyme sau có tính đặc hiệu tuyệt đối:

  • Trypsine

  • Pepsine

  • Urease

  • Peptidase


46

Sự biến đổi anthocyanin trong quá trình quả chín:

  • Hàm lượng tổng tăng

  • Thành phần anthocyanin thay đổi

  • A và b đều sai

  • A và b đều đúng


47

Các enzyme tham gia quá trình làm thịt mềm trở lại:

  • Calpain, cathepsin, protease từ proteosome

  • Calpain, calpastain, protease từ proteosome

  • Collagenase, calpastain, protease từ proteosome

  • Calpain, papain, protease từ proteosome


48

Theo con đường β-oxi hóa, acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra:

  • 9 manonyl-CoA

  • 8 acetyl-CoA

  • 8 manonyl-CoA

  • 9 acetyl-CoA


49

Trong tế bào thực vật, cơ chất của polyphenoloxidase nằm chủ yếu ở:

  • Không bào

  • Nguyên sinh chất

  • Thành tế bào


50

Enzyme xúc tác cho phản ứng tổng hợp:

  • Hydrolase (phản ứng thủy phân): enzyme phân giải este (ví dụ lipid), glucozid, amid, peptid, protein.

  • Lyase (phản ứng phân cắt): hydratase, aldolase, decarboxylase cũng như một số desaminase.

  • Ligase

  • Transferase (vận chuyển, phản ứng chuyển vị): transaminase và methyltransferase, các kinase khác nhau


51

Chỉ số K xác định độ tươi của cá như thế nào với K=(HxR+Hx)/(ATP+ADP+AMP+IMP+HxR+Hx)*100

  • Chỉ số K càng cao, cá càng tươi

  • Chỉ số K càng thấp, cá càng tươi

  • Không dùng chỉ số K xác định độ tươi của cá được


52

Bản chất hóa học của nhóm thêm của enzyme 2 thành phần:

  • Nucleotide

  • Ion kim loại

  • Dẫn xuất của các vitamin hòa tan trong nước

  • A, b và c


53

Vai trò của chu trình Krebs là:

  • Cung cấp năng lượng

  • Cung cấp các coenzyme khử

  • Cung cấp cetoacid, cơ chất tổng hợp aminoacid

  • Cả 3 phương án trên


54

Sản phẩm chính của sự thủy phân tinh bột bởi β-amylase là:

  • Fructose

  • Dextrin

  • Maltose

  • Glucose


55

Hô hấp đột biến là gì:

  • Hiện tượng cường độ hô hấp giảm trong quá trình chín

  • Hiện tượng cường độ hô hấp tăng cao trong quá trình bảo quản

  • Hiện tượng cường độ hô hấp tăng cao trong quá trình chín


56

Khi sử dụng protease trong sản xuất bánh mỳ:

  • Độ mềm bánh thay đổi

  • Màu bánh có thể thay đổi

  • Không thay đổi màu và cấu trúc

  • A và b


57

Bản chất hóa học của enzyme là:

  • Vitamin

  • Lipid

  • Protein

  • Glucid


58

Enzyme được dùng để hạn chế sự tạo thành acrylamide trong sản xuất chip khoai tây:

  • Invertase

  • Lactase

  • Protease

  • Asparaginase


59

Trong con đường β-oxi hóa, các axit béo qua mỗi chu kỳ sẽ giải phóng ra một phân tử:

  • Acid pyruvic

  • Acetyl-CoA

  • Succinyl-CoA

  • Malonyl-CoA


60

Trong quá trình nảy mầm của hạt ngũ cốc, hoạt lực enzyme α-amylase:

  • Giảm

  • Tăng

  • Không thay đổi

Trắc nghiệm hóa sinh thực phẩm có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/60
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Enzyme có thể bị mất hoạt tính bởi:


2

Glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau:


3

Bản chất hóa học của nhóm thêm trong enzyme 2 thành phần:


4

Protein có thể bị thủy phân bởi:


5

Sản phẩm thủy phân của dầu mỡ trung tính tạo ra:


6

Cấu tạo của polyphenoloxidase (PPO):


7

Ứng dụng của invertase:


8

Sản phẩm chính của sự thủy phân tinh bột bởi β-amylase là:


9

Coenzyme của enzyme flavinic:


10

Hoạt tính của enzyme phụ thuộc nhiệt độ do:


11

Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme oxi hóa khử:


12

Điểm khác nhau quan trọng nhất giữa enzyme và chất xúc tác vô cơ:


13

Thủy phân protein bằng tác nhân hóa học được ứng dụng để:


14

Phương trình nào biểu diễn cho lên men rượu:


15

Quá trình đường phân xảy ra tại đâu trong tế bào:


16

Đối với enzyme 2 thành phần, phần quyết định tính đặc hiệu kiểu phản ứng là:


17

Theo con đường β-oxi hóa acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra:


18

Các chất làm nhiệm vụ vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp nằm tại:


19

Enzyme khác chất xúc tác vô cơ:


20

Tác dụng của hiện tượng racemic hóa aminoacid:


21

Vitamin tham gia cấu tạo Coenzyme A:


22

Sản phẩm của sự β-oxi hóa các acid béo mạch thẳng, số C chẵn là:


23

Oxi hóa aminoacid bằng các tác nhân oxi hóa như H₂O₂ hay NaOCl làm:


24

Sản phẩm tạo thành khi thủy phân đường maltose là:


25

pH thích hợp cho hoạt động của polyphenoloxidase:


26

Enzyme sau đây xúc tác thủy phân protein:


27

Sản phẩm của quá trình dịch mã là:


28

Địa điểm xảy ra chu trình Krebs:


29

Khi tham gia vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp, một phân tử NADH + H⁺ hoặc NADPH + H⁺ tạo ra:


30

Các đặc tính hương thơm của cây ăn quả và rau được xác định bởi:


31

Sản phẩm thủy phân dầu và mỡ trung tính tạo ra:


32

Khi oxi hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose, năng lượng tạo ra:


33

Biến tính không thuận nghịch protein xảy ra trong trường hợp nào sau đây:


34

Để phát hiện tinh bột trong thực phẩm, ra dùng phản ứng:


35

Glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau:


36

Thành phần chiếm hàm lượng cao trong lipid của nội nhũ hạt:


37

Một trong các nguyên nhân cho sự tạo amine trong sản xuất thực phẩm là:


38

Các đường hướng biến đổi của aminoacid:


39

Tác dụng của lactase trong sản xuất kẹo:


40

Quá trình tự phân giải của thịt cá:


41

Phosphoril hóa oxi hóa xảy ra ở:


42

Các giai đoạn của phản ứng Maillard:


43

Ở động vật sau giết mổ, lượng ATP:


44

Coenzyme của enzyme flavinic:


45

Enzyme sau có tính đặc hiệu tuyệt đối:


46

Sự biến đổi anthocyanin trong quá trình quả chín:


47

Các enzyme tham gia quá trình làm thịt mềm trở lại:


48

Theo con đường β-oxi hóa, acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra:


49

Trong tế bào thực vật, cơ chất của polyphenoloxidase nằm chủ yếu ở:


50

Enzyme xúc tác cho phản ứng tổng hợp:


51

Chỉ số K xác định độ tươi của cá như thế nào với K=(HxR+Hx)/(ATP+ADP+AMP+IMP+HxR+Hx)*100


52

Bản chất hóa học của nhóm thêm của enzyme 2 thành phần:


53

Vai trò của chu trình Krebs là:


54

Sản phẩm chính của sự thủy phân tinh bột bởi β-amylase là:


55

Hô hấp đột biến là gì:


56

Khi sử dụng protease trong sản xuất bánh mỳ:


57

Bản chất hóa học của enzyme là:


58

Enzyme được dùng để hạn chế sự tạo thành acrylamide trong sản xuất chip khoai tây:


59

Trong con đường β-oxi hóa, các axit béo qua mỗi chu kỳ sẽ giải phóng ra một phân tử:


60

Trong quá trình nảy mầm của hạt ngũ cốc, hoạt lực enzyme α-amylase:


Trắc nghiệm hóa sinh thực phẩm có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm hóa sinh thực phẩm có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm hóa sinh thực phẩm có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Enzyme có thể bị mất hoạt tính bởi:

Amylase

Peptidase

Lipase

Glucanase

Câu 2:

Glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau:

Đi vào quá trình đường phân

Làm nguyên liệu để sinh tổng hợp triacylglycerol mới

Tổng hợp glucid theo con đường gluconeogenesis

Cả 3 con đường trên

Câu 3:

Bản chất hóa học của nhóm thêm trong enzyme 2 thành phần:

Nucleotide

Ion kim loại

Dẫn xuất của các vitamin hòa tan trong nước

A hoặc b hoặc c

Câu 4:

Protein có thể bị thủy phân bởi:

Lipase

Glycosidase

Ficin

Amylase

Câu 5:

Sản phẩm thủy phân của dầu mỡ trung tính tạo ra:

Glycerol và acetyl-CoA

Glycerol và acid béo

Glycerol và pyruvic acid

Triacyl glycerol

Câu 6:

Cấu tạo của polyphenoloxidase (PPO):

PPO là enzyme 2 thành phần có FAD là coenzyme

PPO là enzyme 1 thành phần được cấu tạo từ 2 chuỗi polypeptide

PPO là enzyme 2 thành phần có Cu²⁺ là nhóm prosthetic

PPO là enzyme 2 thành phần có NAD⁺ là coenzyme

Câu 7:

Ứng dụng của invertase:

Giảm độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường

Giảm độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường

Tăng độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường

Tăng độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường

Câu 8:

Sản phẩm chính của sự thủy phân tinh bột bởi β-amylase là:

Dextrin

Maltose

Fructose

Glucose

Câu 9:

Coenzyme của enzyme flavinic:

NAD⁺ (NADP⁺)

TPP

Coenzyme A

FAD

Câu 10:

Hoạt tính của enzyme phụ thuộc nhiệt độ do:

Phản ứng enzyme phụ thuộc nhiệt độ

Enzyme có bản chất protein

Cả a và b đều đúng

Cả a và b đều sai

Câu 11:

Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme oxi hóa khử:

B3, B5

B1, B2

B2, B3

B5, B6

Câu 12:

Điểm khác nhau quan trọng nhất giữa enzyme và chất xúc tác vô cơ:

Enzyme có bản chất protein

Enzyme làm giảm mạnh năng lượng hoạt hóa của phản ứng

Enzyme có tính đặc hiệu

Enzyme còn lại nguyên vẹn như trạng thái ban đầu khi phản ứng kết thúc

Câu 13:

Thủy phân protein bằng tác nhân hóa học được ứng dụng để:

Phân tích aminoacid thành phần

Sản xuất phomat

Sản xuất nước mắm truyền thống

Cả 3 ứng dụng trên

Câu 14:

Phương trình nào biểu diễn cho lên men rượu:

6 CO₂ + 6 H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6 O₂

C₆H₁₂O₆ + 6 O₂ → 6 CO₂ + 6 H₂O

C₆H₁₂O₆ → 2 C₂H₅OH + 2 CO₂

Câu 15:

Quá trình đường phân xảy ra tại đâu trong tế bào:

Nguyên sinh chất

Lục lạp

Ty thể

Nhân

Câu 16:

Đối với enzyme 2 thành phần, phần quyết định tính đặc hiệu kiểu phản ứng là:

Phần nhóm ngoại

Nhóm cacboxyl của ‘’đầu C’’

Phần protein

Nhóm chức của mạch bên R

Câu 17:

Theo con đường β-oxi hóa acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra:

8 malonyl-CoA

9 malonyl-CoA

8 acetyl-CoA

9 acetyl-CoA

Câu 18:

Các chất làm nhiệm vụ vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp nằm tại:

Không gian giữa 2 màng ty thể

Trong matrix ty thể

Trên màng trong ty thể

Trên màng ngoài ty thể

Câu 19:

Enzyme khác chất xúc tác vô cơ:

Tính đặc hiệu cao

Hoạt động phụ thuộc nhiều vào điều kiện môi trường

Hiệu quả xúc tác cao

Cả a, b và c

Câu 20:

Tác dụng của hiện tượng racemic hóa aminoacid:

Mất tính khả dụng của aminoacid

Tạo thành chất độc

Mất giá trị dinh dưỡng của protein

Cả 3 tác dụng trên

Câu 21:

Vitamin tham gia cấu tạo Coenzyme A:

B2

B3

B5

B6

Câu 22:

Sản phẩm của sự β-oxi hóa các acid béo mạch thẳng, số C chẵn là:

Các acyl-CoA

Acetyl-CoA

β-oxiacyl-CoA

Malonyl-CoA

Câu 23:

Oxi hóa aminoacid bằng các tác nhân oxi hóa như H₂O₂ hay NaOCl làm:

Làm tăng tính khả dụng của aminoacid

Làm giảm tính khả dụng của aminoacid

Cả a và b

Cả a và b đều sai

Câu 24:

Sản phẩm tạo thành khi thủy phân đường maltose là:

Glucose + glucose

Glucose + lactose

Galactose + fructose

Glucose + fructose

Câu 25:

pH thích hợp cho hoạt động của polyphenoloxidase:

5-7

1-3

9-11

7-9

Câu 26:

Enzyme sau đây xúc tác thủy phân protein:

Mannanase

Xylanase

Glucanase

Chymosin

Câu 27:

Sản phẩm của quá trình dịch mã là:

Protein

Ribosome

DNA

mRNA

Câu 28:

Địa điểm xảy ra chu trình Krebs:

Khoảng không gian giữa 2 màng ty thể

Matrix của ty thể

Màng trong của ty thể

Nguyên sinh chất

Câu 29:

Khi tham gia vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp, một phân tử NADH + H⁺ hoặc NADPH + H⁺ tạo ra:

2,5 ATP

2 ATP

3 ATP

1,5 ATP

Câu 30:

Các đặc tính hương thơm của cây ăn quả và rau được xác định bởi:

Yếu tố di truyền

Các yếu tố trước thu hoạch

Các yếu tố sau thu hoạch

Tất cả các yếu tố trên

Câu 31:

Sản phẩm thủy phân dầu và mỡ trung tính tạo ra:

Pyruvic acid

Acetyl-CoA

Triacylglycerol

Glycerol và acid béo

Câu 32:

Khi oxi hóa hoàn toàn 1 phân tử glucose, năng lượng tạo ra:

30 ATP

A và C

32 ATP

36 ATP

Câu 33:

Biến tính không thuận nghịch protein xảy ra trong trường hợp nào sau đây:

Bảo quản lạnh thực phẩm/ nguyên liệu thực phẩm

Luộc trứng

Cả 2 trường hợp trên

Câu 34:

Để phát hiện tinh bột trong thực phẩm, ra dùng phản ứng:

Phản ứng Trommer

Phản ứng thủy phân bằng amylase

Phản ứng với iod

Không có phản ứng nào trong số các phản ứng trên

Câu 35:

Glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau:

Đi vào quá trình đường phân

Phản ứng thủy phân bằng amylase

Phản ứng với iod

Không có phản ứng nào trong số các phản ứng trên

Câu 36:

Thành phần chiếm hàm lượng cao trong lipid của nội nhũ hạt:

Lipid phân cực

Lipid không phân cực và phân cực tương đường

Lipid không phân cực

Câu 37:

Một trong các nguyên nhân cho sự tạo amine trong sản xuất thực phẩm là:

Sự nhiệt phân protein

Sự decarboxyl hóa aminoacid

Sự deamine hóa các aminoacid

Câu 38:

Các đường hướng biến đổi của aminoacid:

Biến đổi theo nhóm carboxyl

Biến đổi theo nhóm amin

Biến đổi theo mạch bên R

Cả 3 đường hướng trên

Câu 39:

Tác dụng của lactase trong sản xuất kẹo:

Hạn chế hiện tượng sạn đường

Tăng độ ngọt

Giảm độ ngọt

A và b

Câu 40:

Quá trình tự phân giải của thịt cá:

Sau khi tê cứng, cơ cá không thay đổi

Sau khi tê cứng, cá cứng thêm

Sau khi tê cứng, cá mềm trở lại

Câu 41:

Phosphoril hóa oxi hóa xảy ra ở:

Chất nền của ty thể

Màng trong của ty thể

Trên màng phức hệ Golgi

Tế bào chất

Câu 42:

Các giai đoạn của phản ứng Maillard:

Ngưng tụ carbonylamin, hình thành các sắc tố màu nâu

Tạo phức chất Amadori, biến đổi phức chất Amadori

Ngưng tụ carbonylamin, biến đổi phức chất Amadori, hình thành các sắc tố màu nâu

Câu 43:

Ở động vật sau giết mổ, lượng ATP:

Tăng lên

Không thay đổi

Giảm đi

Câu 44:

Coenzyme của enzyme flavinic:

NAD+ (NADP+)

Coenzyme A

FAD

TPP

Câu 45:

Enzyme sau có tính đặc hiệu tuyệt đối:

Trypsine

Pepsine

Urease

Peptidase

Câu 46:

Sự biến đổi anthocyanin trong quá trình quả chín:

Hàm lượng tổng tăng

Thành phần anthocyanin thay đổi

A và b đều sai

A và b đều đúng

Câu 47:

Các enzyme tham gia quá trình làm thịt mềm trở lại:

Calpain, cathepsin, protease từ proteosome

Calpain, calpastain, protease từ proteosome

Collagenase, calpastain, protease từ proteosome

Calpain, papain, protease từ proteosome

Câu 48:

Theo con đường β-oxi hóa, acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra:

9 manonyl-CoA

8 acetyl-CoA

8 manonyl-CoA

9 acetyl-CoA

Câu 49:

Trong tế bào thực vật, cơ chất của polyphenoloxidase nằm chủ yếu ở:

Không bào

Nguyên sinh chất

Thành tế bào

Câu 50:

Enzyme xúc tác cho phản ứng tổng hợp:

Hydrolase (phản ứng thủy phân): enzyme phân giải este (ví dụ lipid), glucozid, amid, peptid, protein.

Lyase (phản ứng phân cắt): hydratase, aldolase, decarboxylase cũng như một số desaminase.

Ligase

Transferase (vận chuyển, phản ứng chuyển vị): transaminase và methyltransferase, các kinase khác nhau

Câu 51:

Chỉ số K xác định độ tươi của cá như thế nào với K=(HxR+Hx)/(ATP+ADP+AMP+IMP+HxR+Hx)*100

Chỉ số K càng cao, cá càng tươi

Chỉ số K càng thấp, cá càng tươi

Không dùng chỉ số K xác định độ tươi của cá được

Câu 52:

Bản chất hóa học của nhóm thêm của enzyme 2 thành phần:

Nucleotide

Ion kim loại

Dẫn xuất của các vitamin hòa tan trong nước

A, b và c

Câu 53:

Vai trò của chu trình Krebs là:

Cung cấp năng lượng

Cung cấp các coenzyme khử

Cung cấp cetoacid, cơ chất tổng hợp aminoacid

Cả 3 phương án trên

Câu 54:

Sản phẩm chính của sự thủy phân tinh bột bởi β-amylase là:

Fructose

Dextrin

Maltose

Glucose

Câu 55:

Hô hấp đột biến là gì:

Hiện tượng cường độ hô hấp giảm trong quá trình chín

Hiện tượng cường độ hô hấp tăng cao trong quá trình bảo quản

Hiện tượng cường độ hô hấp tăng cao trong quá trình chín

Câu 56:

Khi sử dụng protease trong sản xuất bánh mỳ:

Độ mềm bánh thay đổi

Màu bánh có thể thay đổi

Không thay đổi màu và cấu trúc

A và b

Câu 57:

Bản chất hóa học của enzyme là:

Vitamin

Lipid

Protein

Glucid

Câu 58:

Enzyme được dùng để hạn chế sự tạo thành acrylamide trong sản xuất chip khoai tây:

Invertase

Lactase

Protease

Asparaginase

Câu 59:

Trong con đường β-oxi hóa, các axit béo qua mỗi chu kỳ sẽ giải phóng ra một phân tử:

Acid pyruvic

Acetyl-CoA

Succinyl-CoA

Malonyl-CoA

Câu 60:

Trong quá trình nảy mầm của hạt ngũ cốc, hoạt lực enzyme α-amylase:

Giảm

Tăng

Không thay đổi

Scroll to top