200 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính phần 2 là một trong những đề thi thuộc môn kiến trúc máy tính được biên soạn bởi giảng viên có chuyên môn cao trong lĩnh vực kiến trúc máy tính tại trường. Phần 2 của đề thi tập trung vào các kiến thức chuyên sâu về thiết kế hệ thống máy tính, mạch logic, và hiệu suất vi xử lý. Đề thi này đòi, hỏi sinh viên phải nắm vững các khái niệm cơ bản và có khả năng áp dụng vào các tình huống thực tế. Hãy cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay bây giờ nhé!
200 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính – Phần 2
Nội dung bài trắc nghiệm
Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là sai:
-
Mức thanh ghi là mức trao đổi nhanh nhất
-
Mức thanh ghi là mức trao đổi chậm nhất
-
Mức cache được chia thành hai mức
-
Mức cache là mức gần thanh ghi nhất
Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là đúng:
-
Từ bộ nhớ cache đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần
-
Từ thanh ghi đến bộ xử lý, tốc độ tăng dần
-
Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lượng giảm dần
-
Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ cache, tần suất truy nhập giảm dần
Cho chip nhớ như hình vẽ, đây là ký hiệu của:
-
SRAM 4K x 8 bit B. DRAM 4 K x 8 bit C. SRAM 2K x 8 bit D. DRAM 2 K x 8 bit
Cho chip nhớ như hình vẽ, đây là ký hiệu của:
-
SRAM 8K x 16 bit
-
DRAM 8K x 16 bit
-
SRAM 64M x 16 bit
-
DRAM 64M x 16 bit
Đối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:
-
Chứa các chương trình và dữ liệu dưới dạng thư viện
-
Về nguyên tắc, người lập trình có thể can thiệp vào toàn bộ BNC
-
Việc quản lý logic BNC tuỳ thuộc vào từng hệ điều hành
-
Được đánh địa chỉ trực tiếp bởi bộ xử lý
Đối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
-
Việc đánh địa chỉ cho BNC tuỳ thuộc vào từng hệ điều hành
-
BNC do bộ xử lý đánh địa chỉ trực tiếp
-
Có những loại máy tính không có BNC
-
Các ngăn nhớ không tổ chức theo byte
Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
-
Cache có thể được đặt trên cùng chip với CPU
-
Bộ nhớ chính có tốc độ nhanh hơn cache
-
Bộ nhớ cache được đặt giữa bộ nhớ chính và bộ nhớ ngoài
-
Cache không được đặt trên cùng chip với CPU
Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
-
Bộ nhớ ngoài nhận cả khối dữ liệu từ cache
-
Truyền dữ liệu giữa CPU và cache theo đơn vị khối nhớ
-
Truyền dữ liệu giữa CPU và cache theo đơn vị từ nhớ
-
Khi cần, CPU nhận dữ liệu trực tiếp từ bộ nhớ chính
Khi CPU truy nhập cache, có hai khả năng sau:
-
Trượt cache, trúng cache
-
Sai cache, đúng cache
-
Trên cache, dưới cache
-
Trong cache, ngoài cache
Cache hoạt động nhờ vào nguyên lý:
-
Nguyên lý hoạt động của máy tính
-
Nguyên lý điều khiển ghi dữ liệu
-
Nguyên lý điều khiển đọc dữ liệu
-
Nguyên lý định vị tham số bộ nhớ
Trong sự trao đổi giữa cache và bộ nhớ chính, phát biểu nào sau đây là sai:
-
Bộ nhớ chính chia thành các block nhớ
-
Cache chia thành các line nhớ
-
Bộ nhớ chính chia thành các line nhớ
-
Kích thước line bằng kích thước block
Xét bộ nhớ cache, mỗi line được gắn thêm Tag là để:
-
Xác định block nào của bộ nhớ chính đang ở trong line
-
Xác định cache có dung lượng bao nhiêu
-
Xác định line có dung lượng bao nhiêu
-
Xác định cache có bao nhiêu line
Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, các trường địa chỉ là:
-
Tag + Word + Line
-
Tag + Word
-
Tag + Line + Word
-
Tag + Line
Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, các trường địa chỉ là:
-
Tag + Word + Line
-
Tag + Word
-
Tag + Line + Word
-
Tag + Line
Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là:
-
Tag + Word + Set
-
Tag + Word
-
Tag + Set + Word
-
Tag + Set
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 8 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
-
12 + 10 + 5
-
13 + 10 + 4
-
14 + 11 + 2
-
14 + 10 + 3
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
-
11 + 13 + 3
-
11 + 14 + 2
-
12 + 13 + 4
-
12 + 12 + 3
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 64 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
-
11 + 11 + 5
-
12 + 11 + 4
-
12 + 12 + 3
-
11 + 12 + 4
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
-
13 + 11 + 2
-
12 + 12 + 2
-
24 + 4
-
24 + 2
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
-
13 + 11 + 2
-
14 + 10 + 2
-
23 + 3
-
24 + 2
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte, set: 4 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
-
13 + 10 + 4
-
13 + 9 + 5
-
14 + 9 + 4
-
14 + 10 + 4
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte, set: 4 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
-
12 + 12 + 4
-
13 + 11 + 4
-
14 + 10 + 4
-
13 + 9 + 6
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 128 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte, set: 8 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
-
13 + 8 + 5
-
13 + 7 + 6
-
14 + 7 + 5
-
14 + 8 + 6
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 128 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte, set: 8 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
-
13 + 8 + 5
-
13 + 7 + 6
-
14 + 7 + 5
-
14 + 8 + 6
Xét kỹ thuật ánh xạ trực tiếp khi truy nhập cache, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các trường trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:
-
Line -> Tag -> Word
-
Line -> Word -> Tag
-
Tag -> Line -> Word
-
Tag -> Word -> Line
Đối với bộ nhớ cache, xét kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các giá trị trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:
-
Word -> Set -> Tag
-
Set -> Word -> Tag
-
Set -> Tag -> Word
-
Word -> Tag -> Set
Xét các thuật toán thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
-
Không có thuật toán
-
Ánh xạ trực tiếp không có thuật toán thay thế
-
Hai ánh xạ liên kết (hoàn toàn và tập hợp) có 4 thuật toán
-
Cả b và c đều đúng
Đối với bộ nhớ cache, các thuật toán thay thế dữ liệu là:
-
Ngẫu nhiên, FIFO, LRU, LFU
-
Ngẫu nhiên, LIFO, LRU, LFU
-
Ngẫu nhiên, FIFO, LFU, LTU
-
Ngẫu nhiên, LIFO, LTU, LVU
Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là sai:
-
Write through: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính
-
Write back: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính
-
Cả a và b đều đúng
-
Cả a và b đều sai
Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
-
Write back: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính
-
Write through: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính
-
Cả a và b đều không đúng
-
Cả a và b đều đúng
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
-
FIFO là TT thay đi block mới nhất trong các block hiện nay
-
LRU là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
-
LFU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
-
Tất cả đều sai
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là sai:
-
FIFO là TT thay đi block cũ nhất trong các block hiện nay
-
FIFO là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
-
LRU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
-
Random là TT thay đi block ngẫu nhiên
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
-
LIFO là TT thay đi block cũ nhất trong các block hiện nay
-
LTU là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
-
LVU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
-
Tất cả đều sai
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là sai:
-
TT Random cho tỉ lệ cache hit thấp nhất
-
TT LRU cho tỉ lệ cache hit cao nhất
-
TT FIFO cho tỉ lệ cache hit cao nhất
-
TT LFU cho tỉ lệ cache hit tương đối cao
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:
-
4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 4 bit
-
8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 4 bit
-
8K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
-
4K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:
-
32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
-
16K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
-
32K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
-
16K x 16 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:
-
32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
-
16K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
-
16K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit
-
32K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:
-
4K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
-
4K x 2 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
-
8K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
-
8K x 2 bit để có modul nhớ 16K x 2 bit
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:
-
2K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 4 bit
-
2K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
-
2K x 4 bit để có modul nhớ 2K x 8 bit
-
4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 4 bit
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:
-
32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
-
16K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
-
32K x 8 bit để có modul nhớ 64K x 16 bit
-
32K x 8 bit để có modul nhớ 64K x 8 bit
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:
-
2K x 8 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
-
2K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
-
1K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 4 bit
-
1K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:
-
4K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
-
8K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
-
8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
-
8K x 16 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối 4 IC SRAM:
-
8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
-
8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 4 bit
-
8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
-
8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối 4 IC SRAM:
-
4K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
-
8K x 8 bit để có modul nhớ 8K x 16 bit
-
8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
-
4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
-
2m x n bit
-
2n x m bit
-
2m x n byte
-
2n x m byte
Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
-
2m x n bit
-
22n x m bit
-
22m x n bit
-
2n x m bit
Với chip nhớ DRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
-
22m x n bit
-
22n x m bit
-
22m x n byte
-
22n x m byte
Với chip nhớ DRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
-
2m x n bit
-
22n x m bit
-
22m x n bit
-
2n x m bit
Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về thời gian, phát biểu nào sau đây là đúng:
-
Thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó nó sẽ được truy nhập lại
-
Thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó nó sẽ được truy nhập lại
-
Thông tin vừa truy nhập thì sau đó chắc chắn nó sẽ không được truy nhập lại
-
Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó nó được truy nhập lại
Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về không gian, phát biểu nào sau đây là đúng:
-
Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó các mục lân cận được truy nhập
-
Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó các mục lân cận được truy nhập
-
Mục thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận được truy nhập
-
Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận không được truy nhập
200 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính – Phần 2
200 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính – Phần 2
200 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính – Phần 2
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
200 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính – Phần 2
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là sai:
Mức thanh ghi là mức trao đổi nhanh nhất
Mức thanh ghi là mức trao đổi chậm nhất
Mức cache được chia thành hai mức
Mức cache là mức gần thanh ghi nhất
Câu 2:
Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là đúng:
Từ bộ nhớ cache đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần
Từ thanh ghi đến bộ xử lý, tốc độ tăng dần
Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lượng giảm dần
Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ cache, tần suất truy nhập giảm dần
Câu 3:
Cho chip nhớ như hình vẽ, đây là ký hiệu của:
SRAM 4K x 8 bit B. DRAM 4 K x 8 bit C. SRAM 2K x 8 bit D. DRAM 2 K x 8 bit
Câu 4:
Cho chip nhớ như hình vẽ, đây là ký hiệu của:
SRAM 8K x 16 bit
DRAM 8K x 16 bit
SRAM 64M x 16 bit
DRAM 64M x 16 bit
Câu 5:
Đối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:
Chứa các chương trình và dữ liệu dưới dạng thư viện
Về nguyên tắc, người lập trình có thể can thiệp vào toàn bộ BNC
Việc quản lý logic BNC tuỳ thuộc vào từng hệ điều hành
Được đánh địa chỉ trực tiếp bởi bộ xử lý
Câu 6:
Đối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
Việc đánh địa chỉ cho BNC tuỳ thuộc vào từng hệ điều hành
BNC do bộ xử lý đánh địa chỉ trực tiếp
Có những loại máy tính không có BNC
Các ngăn nhớ không tổ chức theo byte
Câu 7:
Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
Cache có thể được đặt trên cùng chip với CPU
Bộ nhớ chính có tốc độ nhanh hơn cache
Bộ nhớ cache được đặt giữa bộ nhớ chính và bộ nhớ ngoài
Cache không được đặt trên cùng chip với CPU
Câu 8:
Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
Bộ nhớ ngoài nhận cả khối dữ liệu từ cache
Truyền dữ liệu giữa CPU và cache theo đơn vị khối nhớ
Truyền dữ liệu giữa CPU và cache theo đơn vị từ nhớ
Khi cần, CPU nhận dữ liệu trực tiếp từ bộ nhớ chính
Câu 9:
Khi CPU truy nhập cache, có hai khả năng sau:
Trượt cache, trúng cache
Sai cache, đúng cache
Trên cache, dưới cache
Trong cache, ngoài cache
Câu 10:
Cache hoạt động nhờ vào nguyên lý:
Nguyên lý hoạt động của máy tính
Nguyên lý điều khiển ghi dữ liệu
Nguyên lý điều khiển đọc dữ liệu
Nguyên lý định vị tham số bộ nhớ
Câu 11:
Trong sự trao đổi giữa cache và bộ nhớ chính, phát biểu nào sau đây là sai:
Bộ nhớ chính chia thành các block nhớ
Cache chia thành các line nhớ
Bộ nhớ chính chia thành các line nhớ
Kích thước line bằng kích thước block
Câu 12:
Xét bộ nhớ cache, mỗi line được gắn thêm Tag là để:
Xác định block nào của bộ nhớ chính đang ở trong line
Xác định cache có dung lượng bao nhiêu
Xác định line có dung lượng bao nhiêu
Xác định cache có bao nhiêu line
Câu 13:
Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, các trường địa chỉ là:
Tag + Word + Line
Tag + Word
Tag + Line + Word
Tag + Line
Câu 14:
Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, các trường địa chỉ là:
Tag + Word + Line
Tag + Word
Tag + Line + Word
Tag + Line
Câu 15:
Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là:
Tag + Word + Set
Tag + Word
Tag + Set + Word
Tag + Set
Câu 16:
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 8 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
12 + 10 + 5
13 + 10 + 4
14 + 11 + 2
14 + 10 + 3
Câu 17:
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
11 + 13 + 3
11 + 14 + 2
12 + 13 + 4
12 + 12 + 3
Câu 18:
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 64 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
11 + 11 + 5
12 + 11 + 4
12 + 12 + 3
11 + 12 + 4
Câu 19:
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
13 + 11 + 2
12 + 12 + 2
24 + 4
24 + 2
Câu 20:
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
13 + 11 + 2
14 + 10 + 2
23 + 3
24 + 2
Câu 21:
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte, set: 4 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
13 + 10 + 4
13 + 9 + 5
14 + 9 + 4
14 + 10 + 4
Câu 22:
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte, set: 4 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
12 + 12 + 4
13 + 11 + 4
14 + 10 + 4
13 + 9 + 6
Câu 23:
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 128 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte, set: 8 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
13 + 8 + 5
13 + 7 + 6
14 + 7 + 5
14 + 8 + 6
Câu 24:
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 128 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte, set: 8 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
13 + 8 + 5
13 + 7 + 6
14 + 7 + 5
14 + 8 + 6
Câu 25:
Xét kỹ thuật ánh xạ trực tiếp khi truy nhập cache, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các trường trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:
Line -> Tag -> Word
Line -> Word -> Tag
Tag -> Line -> Word
Tag -> Word -> Line
Câu 26:
Đối với bộ nhớ cache, xét kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các giá trị trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:
Word -> Set -> Tag
Set -> Word -> Tag
Set -> Tag -> Word
Word -> Tag -> Set
Câu 27:
Xét các thuật toán thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
Không có thuật toán
Ánh xạ trực tiếp không có thuật toán thay thế
Hai ánh xạ liên kết (hoàn toàn và tập hợp) có 4 thuật toán
Cả b và c đều đúng
Câu 28:
Đối với bộ nhớ cache, các thuật toán thay thế dữ liệu là:
Ngẫu nhiên, FIFO, LRU, LFU
Ngẫu nhiên, LIFO, LRU, LFU
Ngẫu nhiên, FIFO, LFU, LTU
Ngẫu nhiên, LIFO, LTU, LVU
Câu 29:
Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là sai:
Write through: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính
Write back: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Câu 30:
Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
Write back: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính
Write through: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính
Cả a và b đều không đúng
Cả a và b đều đúng
Câu 31:
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
FIFO là TT thay đi block mới nhất trong các block hiện nay
LRU là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
LFU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
Tất cả đều sai
Câu 32:
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là sai:
FIFO là TT thay đi block cũ nhất trong các block hiện nay
FIFO là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
LRU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
Random là TT thay đi block ngẫu nhiên
Câu 33:
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
LIFO là TT thay đi block cũ nhất trong các block hiện nay
LTU là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
LVU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
Tất cả đều sai
Câu 34:
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là sai:
TT Random cho tỉ lệ cache hit thấp nhất
TT LRU cho tỉ lệ cache hit cao nhất
TT FIFO cho tỉ lệ cache hit cao nhất
TT LFU cho tỉ lệ cache hit tương đối cao
Câu 35:
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:
4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 4 bit
8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 4 bit
8K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
4K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
Câu 36:
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:
32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
16K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
32K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
16K x 16 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
Câu 37:
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:
32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
16K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
16K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit
32K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
Câu 38:
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:
4K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
4K x 2 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
8K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
8K x 2 bit để có modul nhớ 16K x 2 bit
Câu 39:
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:
2K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 4 bit
2K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
2K x 4 bit để có modul nhớ 2K x 8 bit
4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 4 bit
Câu 40:
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:
32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
16K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
32K x 8 bit để có modul nhớ 64K x 16 bit
32K x 8 bit để có modul nhớ 64K x 8 bit
Câu 41:
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:
2K x 8 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
2K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
1K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 4 bit
1K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
Câu 42:
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:
4K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
8K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
8K x 16 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit
Câu 43:
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối 4 IC SRAM:
8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 4 bit
8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit
Câu 44:
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối 4 IC SRAM:
4K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
8K x 8 bit để có modul nhớ 8K x 16 bit
8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
Câu 45:
Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
2m x n bit
2n x m bit
2m x n byte
2n x m byte
Câu 46:
Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
2m x n bit
22n x m bit
22m x n bit
2n x m bit
Câu 47:
Với chip nhớ DRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
22m x n bit
22n x m bit
22m x n byte
22n x m byte
Câu 48:
Với chip nhớ DRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
2m x n bit
22n x m bit
22m x n bit
2n x m bit
Câu 49:
Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về thời gian, phát biểu nào sau đây là đúng:
Thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó nó sẽ được truy nhập lại
Thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó nó sẽ được truy nhập lại
Thông tin vừa truy nhập thì sau đó chắc chắn nó sẽ không được truy nhập lại
Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó nó được truy nhập lại
Câu 50:
Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về không gian, phát biểu nào sau đây là đúng:
Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó các mục lân cận được truy nhập
Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó các mục lân cận được truy nhập
Mục thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận được truy nhập
Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận không được truy nhập