Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kiến trúc máy tính
Trường: Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TP.HCM (UIT)
Người ra đề: TS. Lê Hoàng Sơn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên ngành kiến trúc máy tính

Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính đề 4là một đề thi thuộc môn Kiến trúc máy tính được biên soạn cho sinh viên ngành Kỹ thuật máy tính. Bài tập trắc nghiệm này, sẽ cung cấp một cơ hội để kiểm tra và củng cố kiến thức về các khía cạnh cơ bản của kiến trúc máy tính. Nắm vững các nội dung này sẽ giúp chúng ta có nền tảng vững chắc để hiểu sâu hơn về hoạt động và thiết kế của các hệ thống máy tính hiện đại.

Câu 1: Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:
A. 16 bit
B. 128 bit
C. 32 bit
D. 64 bit

Câu 2: Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:
A. 64 bit
B. 80 bit
C. 32 bit
D. 128 bit

Câu 3: Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:
A. 32 bit
B. 64 bit
C. 128 bit
D. 80 bit

Câu 4: Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:
A. 1 + 9 + 22
B. 1 + 8 + 23
C. 1 + 10 + 21
D. 1 + 11 + 20

Câu 5: Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:
A. 1 + 10 + 52
B. 1 + 11 + 64
C. 1 + 11 + 52
D. 1 + 15 + 48

Câu 6: Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:
A. 1 + 15 + 64
B. 1 + 17 + 62
C. 1 + 10 + 64
D. 1 + 14 + 65

Câu 7: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là:
A. 42 39 40 00 H
B. 42 93 40 00 H
C. 24 93 40 00 H
D. 42 39 04 00 H

Câu 8: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -53,125 là:
A. 2C E0 A0 00 H
B. C2 00 A0 00 H
C. C2 54 80 00 H
D. C2 00 80 00 H

Câu 9: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 là:
A. 42 CA 80 00 H
B. 42 CA 00 00 H
C. 24 AC 00 00 H
D. 24 00 80 00 H

Câu 10; Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -119,5 là:
A. 2C 00 00 00 H
B. 2C EF 00 00 H
C. C2 E0 00 00 H
D. C2 EF 00 00 H

Câu 11: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là:
A. -65,25
B. -56,25
C. -65,52
D. -56,52

Câu 12: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:
A. -95,25
B. -95,5
C. -59,5
D. -59,25

Câu 13: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

A. 37,52
B. 73,25
C. 37,25
D. 73,52Câu 14: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là:
A. -40,25
B. 40,25
C. -40,625
D. 40,625Câu 15: Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Là bộ mã 16 bit
B. Là bộ mã đa ngôn ngữ
C. Chỉ mã hoá được 256 ký tự
D. Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt

Câu 16: Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Do ANSI thiết kế
B. Là bộ mã 8 bit
C. Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin
D. Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in

Câu 17: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Chứa các ký tự điều khiển màn hình
B. Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng
C. Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số
D. Có chứa các ký tự kẻ khung

Câu 18: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là:
A. X = (-1).S . 1,M . RE
B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 127)
C. X = (-1)S . 1,M . RE – 127
D. X = (-1)S . 1,M. ER – 127

Câu 19: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là:
A. X = (-1).S . 1,M . RE
B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 1023)
C. X = (-1)S . 1,M. ER – 1023
D. X = (-1)S . 1,M . RE – 1023

Câu 20: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là:
A. X = (-1)S . 1,M . RE – 16383
B. X = (-1).S . 1,M . RE
C. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 16383)
D. X = (-1)S . 1,M. ER – 16383

Câu 21: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:
A. E3 F8 00 00 H
B. 3E F8 00 00 H
C. 3E 8F 00 00 H
D. E3 8F 00 00 H

Câu 22: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là:
A. C0 1E 00 00 H
B. 0C 1E 00 00 H
C. C0 E1 00 00 H
D. 0C E1 00 00 H

Câu 23: Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
A. 100101,10
B. 1010001,01
C. 100011,101
D. 100010,011

Câu 24: Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
A. 111011,1010
B. 111011,0011
C. 111010,0105
D. 1100011,0105

Câu 25: Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
A. 1,01011
B. 1,01110
C. 1,10011
D. 1,00111

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

  • 16 bit

  • 128 bit

  • 32 bit

  • 64 bit

  • 64 bit

  • 80 bit

  • 32 bit

  • 128 bit

  • 32 bit

  • 64 bit

  • 128 bit

  • 80 bit

  • 1 + 9 + 22

  • 1 + 8 + 23

  • 1 + 10 + 21

  • 1 + 11 + 20

  • 1 + 10 + 52

  • 1 + 11 + 64

  • 1 + 11 + 52

  • 1 + 15 + 48

  • 1 + 15 + 64

  • 1 + 17 + 62

  • 1 + 10 + 64

  • 1 + 14 + 65

  • 42 39 40 00 H

  • 42 93 40 00 H

  • 24 93 40 00 H

  • 42 39 04 00 H

  • 2C E0 A0 00 H

  • C2 00 A0 00 H

  • C2 54 80 00 H

  • C2 00 80 00 H

  • 42 CA 80 00 H

  • 42 CA 00 00 H

  • 24 AC 00 00 H

  • 24 00 80 00 H

  • 2C 00 00 00 H

  • 2C EF 00 00 H

  • C2 E0 00 00 H

  • C2 EF 00 00 H

  • -65,25

  • -56,25

  • -65,52

  • -56,52

  • -95,25

  • -95,5

  • -59,5

  • -59,25


2

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

  • 16 bit

  • 128 bit

  • 32 bit

  • 64 bit

  • 64 bit

  • 80 bit

  • 32 bit

  • 128 bit

  • 32 bit

  • 64 bit

  • 128 bit

  • 80 bit

  • 1 + 9 + 22

  • 1 + 8 + 23

  • 1 + 10 + 21

  • 1 + 11 + 20

  • 1 + 10 + 52

  • 1 + 11 + 64

  • 1 + 11 + 52

  • 1 + 15 + 48

  • 1 + 15 + 64

  • 1 + 17 + 62

  • 1 + 10 + 64

  • 1 + 14 + 65

  • 42 39 40 00 H

  • 42 93 40 00 H

  • 24 93 40 00 H

  • 42 39 04 00 H

  • 2C E0 A0 00 H

  • C2 00 A0 00 H

  • C2 54 80 00 H

  • C2 00 80 00 H

  • 42 CA 80 00 H

  • 42 CA 00 00 H

  • 24 AC 00 00 H

  • 24 00 80 00 H

  • 2C 00 00 00 H

  • 2C EF 00 00 H

  • C2 E0 00 00 H

  • C2 EF 00 00 H

  • -65,25

  • -56,25

  • -65,52

  • -56,52

  • -95,25

  • -95,5

  • -59,5

  • -59,25


3

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

  • 16 bit

  • 128 bit

  • 32 bit

  • 64 bit

  • 64 bit

  • 80 bit

  • 32 bit

  • 128 bit

  • 32 bit

  • 64 bit

  • 128 bit

  • 80 bit

  • 1 + 9 + 22

  • 1 + 8 + 23

  • 1 + 10 + 21

  • 1 + 11 + 20

  • 1 + 10 + 52

  • 1 + 11 + 64

  • 1 + 11 + 52

  • 1 + 15 + 48

  • 1 + 15 + 64

  • 1 + 17 + 62

  • 1 + 10 + 64

  • 1 + 14 + 65

  • 42 39 40 00 H

  • 42 93 40 00 H

  • 24 93 40 00 H

  • 42 39 04 00 H

  • 2C E0 A0 00 H

  • C2 00 A0 00 H

  • C2 54 80 00 H

  • C2 00 80 00 H

  • 42 CA 80 00 H

  • 42 CA 00 00 H

  • 24 AC 00 00 H

  • 24 00 80 00 H

  • 2C 00 00 00 H

  • 2C EF 00 00 H

  • C2 E0 00 00 H

  • C2 EF 00 00 H

  • -65,25

  • -56,25

  • -65,52

  • -56,52

  • -95,25

  • -95,5

  • -59,5

  • -59,25


4

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:

  • 16 bit

  • 128 bit

  • 32 bit

  • 64 bit


5

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:

  • 64 bit

  • 80 bit

  • 32 bit

  • 128 bit


6

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:

  • 32 bit

  • 64 bit

  • 128 bit

  • 80 bit


7

Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

  • 1 + 9 + 22

  • 1 + 8 + 23

  • 1 + 10 + 21

  • 1 + 11 + 20


8

Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

  • 1 + 10 + 52

  • 1 + 11 + 64

  • 1 + 11 + 52

  • 1 + 15 + 48


9

Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

  • 1 + 15 + 64

  • 1 + 17 + 62

  • 1 + 10 + 64

  • 1 + 14 + 65


10

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là:

  • 42 39 40 00 H

  • 42 93 40 00 H

  • 24 93 40 00 H

  • 42 39 04 00 H


11

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -53,125 là:

  • 2C E0 A0 00 H

  • C2 00 A0 00 H

  • C2 54 80 00 H

  • C2 00 80 00 H


12

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 là:

  • 42 CA 80 00 H

  • 42 CA 00 00 H

  • 24 AC 00 00 H

  • 24 00 80 00 H


13

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

  • -65,25

  • -56,25

  • -65,52

  • -56,52


14

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

  • -95,25

  • -95,5

  • -59,5

  • -59,25


15

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

  • 37,52 B. 73,25 C. 37,25 D. 73,52Câu 14: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là: A. -40,25 B. 40,25 C. -40,625 D. 40,625Câu 15: Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Là bộ mã 16 bit B. Là bộ mã đa ngôn ngữ C. Chỉ mã hoá được 256 ký tự D. Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt Câu 16: Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Do ANSI thiết kế B. Là bộ mã 8 bit C. Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin D. Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in Câu 17: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai: A. Chứa các ký tự điều khiển màn hình B. Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng C. Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số D. Có chứa các ký tự kẻ khung Câu 18: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 127) C. X = (-1)S . 1,M . RE – 127 D. X = (-1)S . 1,M. ER – 127 Câu 19: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 1023) C. X = (-1)S . 1,M. ER – 1023 D. X = (-1)S . 1,M . RE – 1023 Câu 20: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là: A. X = (-1)S . 1,M . RE – 16383 B. X = (-1).S . 1,M . RE C. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 16383) D. X = (-1)S . 1,M. ER – 16383 Câu 21: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là: A. E3 F8 00 00 H B. 3E F8 00 00 H C. 3E 8F 00 00 H D. E3 8F 00 00 H Câu 22: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là: A. C0 1E 00 00 H B. 0C 1E 00 00 H C. C0 E1 00 00 H D. 0C E1 00 00 H Câu 23: Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 100101,10 B. 1010001,01 C. 100011,101 D. 100010,011 Câu 24: Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 111011,1010 B. 111011,0011 C. 111010,0105 D. 1100011,0105 Câu 25: Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 1,01011 B. 1,01110 C. 1,10011 D. 1,00111

  • 37,52 B. 73,25 C. 37,25 D. 73,52Câu 14: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là: A. -40,25 B. 40,25 C. -40,625 D. 40,625Câu 15: Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Là bộ mã 16 bit B. Là bộ mã đa ngôn ngữ C. Chỉ mã hoá được 256 ký tự D. Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt Câu 16: Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Do ANSI thiết kế B. Là bộ mã 8 bit C. Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin D. Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in Câu 17: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai: A. Chứa các ký tự điều khiển màn hình B. Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng C. Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số D. Có chứa các ký tự kẻ khung Câu 18: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 127) C. X = (-1)S . 1,M . RE – 127 D. X = (-1)S . 1,M. ER – 127 Câu 19: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 1023) C. X = (-1)S . 1,M. ER – 1023 D. X = (-1)S . 1,M . RE – 1023 Câu 20: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là: A. X = (-1)S . 1,M . RE – 16383 B. X = (-1).S . 1,M . RE C. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 16383) D. X = (-1)S . 1,M. ER – 16383 Câu 21: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là: A. E3 F8 00 00 H B. 3E F8 00 00 H C. 3E 8F 00 00 H D. E3 8F 00 00 H Câu 22: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là: A. C0 1E 00 00 H B. 0C 1E 00 00 H C. C0 E1 00 00 H D. 0C E1 00 00 H Câu 23: Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 100101,10 B. 1010001,01 C. 100011,101 D. 100010,011 Câu 24: Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 111011,1010 B. 111011,0011 C. 111010,0105 D. 1100011,0105 Câu 25: Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 1,01011 B. 1,01110 C. 1,10011 D. 1,00111

  • 37,52 B. 73,25 C. 37,25 D. 73,52Câu 14: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là: A. -40,25 B. 40,25 C. -40,625 D. 40,625Câu 15: Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Là bộ mã 16 bit B. Là bộ mã đa ngôn ngữ C. Chỉ mã hoá được 256 ký tự D. Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt Câu 16: Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Do ANSI thiết kế B. Là bộ mã 8 bit C. Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin D. Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in Câu 17: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai: A. Chứa các ký tự điều khiển màn hình B. Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng C. Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số D. Có chứa các ký tự kẻ khung Câu 18: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 127) C. X = (-1)S . 1,M . RE – 127 D. X = (-1)S . 1,M. ER – 127 Câu 19: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 1023) C. X = (-1)S . 1,M. ER – 1023 D. X = (-1)S . 1,M . RE – 1023 Câu 20: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là: A. X = (-1)S . 1,M . RE – 16383 B. X = (-1).S . 1,M . RE C. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 16383) D. X = (-1)S . 1,M. ER – 16383 Câu 21: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là: A. E3 F8 00 00 H B. 3E F8 00 00 H C. 3E 8F 00 00 H D. E3 8F 00 00 H Câu 22: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là: A. C0 1E 00 00 H B. 0C 1E 00 00 H C. C0 E1 00 00 H D. 0C E1 00 00 H Câu 23: Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 100101,10 B. 1010001,01 C. 100011,101 D. 100010,011 Câu 24: Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 111011,1010 B. 111011,0011 C. 111010,0105 D. 1100011,0105 Câu 25: Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 1,01011 B. 1,01110 C. 1,10011 D. 1,00111


16

Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:

  • Do ANSI thiết kế

  • Là bộ mã 8 bit

  • Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin

  • Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in


17

Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai:

  • Chứa các ký tự điều khiển màn hình

  • Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng

  • Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số

  • Có chứa các ký tự kẻ khung


18

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là:

  • X = (-1).S . 1,M . RE

  • X = (-1)S . 1,M . R.(E – 127)

  • X = (-1)S . 1,M . RE – 127

  • X = (-1)S . 1,M. ER – 127


19

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là:

  • X = (-1).S . 1,M . RE

  • X = (-1)S . 1,M . R.(E – 1023)

  • X = (-1)S . 1,M. ER – 1023

  • X = (-1)S . 1,M . RE – 1023


20

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là:

  • X = (-1)S . 1,M . RE – 16383

  • X = (-1).S . 1,M . RE

  • X = (-1)S . 1,M . R.(E – 16383)

  • X = (-1)S . 1,M. ER – 16383


21

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:

  • E3 F8 00 00 H

  • 3E F8 00 00 H

  • 3E 8F 00 00 H

  • E3 8F 00 00 H


22

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là:

  • C0 1E 00 00 H

  • 0C 1E 00 00 H

  • C0 E1 00 00 H

  • 0C E1 00 00 H


23

Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

  • 100101,10

  • 1010001,01

  • 100011,101

  • 100010,011


24

Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

  • 111011,1010

  • 111011,0011

  • 111010,0105

  • 1100011,0105


25

Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

  • 1,01011

  • 1,01110

  • 1,10011

  • 1,00111

Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:


2

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:


3

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:


4

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:


5

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:


6

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:


7

Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:


8

Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:


9

Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:


10

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là:


11

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -53,125 là:


12

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 là:


13

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là:


14

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:


15

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:


16

Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:


17

Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai:


18

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là:


19

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là:


20

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là:


21

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:


22

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là:


23

Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:


24

Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:


25

Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:


Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

16 bit

128 bit

32 bit

64 bit

64 bit

80 bit

32 bit

128 bit

32 bit

64 bit

128 bit

80 bit

1 + 9 + 22

1 + 8 + 23

1 + 10 + 21

1 + 11 + 20

1 + 10 + 52

1 + 11 + 64

1 + 11 + 52

1 + 15 + 48

1 + 15 + 64

1 + 17 + 62

1 + 10 + 64

1 + 14 + 65

42 39 40 00 H

42 93 40 00 H

24 93 40 00 H

42 39 04 00 H

2C E0 A0 00 H

C2 00 A0 00 H

C2 54 80 00 H

C2 00 80 00 H

42 CA 80 00 H

42 CA 00 00 H

24 AC 00 00 H

24 00 80 00 H

2C 00 00 00 H

2C EF 00 00 H

C2 E0 00 00 H

C2 EF 00 00 H

-65,25

-56,25

-65,52

-56,52

-95,25

-95,5

-59,5

-59,25

Câu 2:

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

16 bit

128 bit

32 bit

64 bit

64 bit

80 bit

32 bit

128 bit

32 bit

64 bit

128 bit

80 bit

1 + 9 + 22

1 + 8 + 23

1 + 10 + 21

1 + 11 + 20

1 + 10 + 52

1 + 11 + 64

1 + 11 + 52

1 + 15 + 48

1 + 15 + 64

1 + 17 + 62

1 + 10 + 64

1 + 14 + 65

42 39 40 00 H

42 93 40 00 H

24 93 40 00 H

42 39 04 00 H

2C E0 A0 00 H

C2 00 A0 00 H

C2 54 80 00 H

C2 00 80 00 H

42 CA 80 00 H

42 CA 00 00 H

24 AC 00 00 H

24 00 80 00 H

2C 00 00 00 H

2C EF 00 00 H

C2 E0 00 00 H

C2 EF 00 00 H

-65,25

-56,25

-65,52

-56,52

-95,25

-95,5

-59,5

-59,25

Câu 3:

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

16 bit

128 bit

32 bit

64 bit

64 bit

80 bit

32 bit

128 bit

32 bit

64 bit

128 bit

80 bit

1 + 9 + 22

1 + 8 + 23

1 + 10 + 21

1 + 11 + 20

1 + 10 + 52

1 + 11 + 64

1 + 11 + 52

1 + 15 + 48

1 + 15 + 64

1 + 17 + 62

1 + 10 + 64

1 + 14 + 65

42 39 40 00 H

42 93 40 00 H

24 93 40 00 H

42 39 04 00 H

2C E0 A0 00 H

C2 00 A0 00 H

C2 54 80 00 H

C2 00 80 00 H

42 CA 80 00 H

42 CA 00 00 H

24 AC 00 00 H

24 00 80 00 H

2C 00 00 00 H

2C EF 00 00 H

C2 E0 00 00 H

C2 EF 00 00 H

-65,25

-56,25

-65,52

-56,52

-95,25

-95,5

-59,5

-59,25

Câu 4:

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:

16 bit

128 bit

32 bit

64 bit

Câu 5:

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:

64 bit

80 bit

32 bit

128 bit

Câu 6:

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:

32 bit

64 bit

128 bit

80 bit

Câu 7:

Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

1 + 9 + 22

1 + 8 + 23

1 + 10 + 21

1 + 11 + 20

Câu 8:

Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

1 + 10 + 52

1 + 11 + 64

1 + 11 + 52

1 + 15 + 48

Câu 9:

Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

1 + 15 + 64

1 + 17 + 62

1 + 10 + 64

1 + 14 + 65

Câu 10:

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là:

42 39 40 00 H

42 93 40 00 H

24 93 40 00 H

42 39 04 00 H

Câu 11:

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -53,125 là:

2C E0 A0 00 H

C2 00 A0 00 H

C2 54 80 00 H

C2 00 80 00 H

Câu 12:

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 là:

42 CA 80 00 H

42 CA 00 00 H

24 AC 00 00 H

24 00 80 00 H

Câu 13:

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

-65,25

-56,25

-65,52

-56,52

Câu 14:

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

-95,25

-95,5

-59,5

-59,25

Câu 15:

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

37,52 B. 73,25 C. 37,25 D. 73,52Câu 14: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là: A. -40,25 B. 40,25 C. -40,625 D. 40,625Câu 15: Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Là bộ mã 16 bit B. Là bộ mã đa ngôn ngữ C. Chỉ mã hoá được 256 ký tự D. Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt Câu 16: Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Do ANSI thiết kế B. Là bộ mã 8 bit C. Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin D. Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in Câu 17: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai: A. Chứa các ký tự điều khiển màn hình B. Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng C. Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số D. Có chứa các ký tự kẻ khung Câu 18: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 127) C. X = (-1)S . 1,M . RE – 127 D. X = (-1)S . 1,M. ER – 127 Câu 19: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 1023) C. X = (-1)S . 1,M. ER – 1023 D. X = (-1)S . 1,M . RE – 1023 Câu 20: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là: A. X = (-1)S . 1,M . RE – 16383 B. X = (-1).S . 1,M . RE C. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 16383) D. X = (-1)S . 1,M. ER – 16383 Câu 21: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là: A. E3 F8 00 00 H B. 3E F8 00 00 H C. 3E 8F 00 00 H D. E3 8F 00 00 H Câu 22: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là: A. C0 1E 00 00 H B. 0C 1E 00 00 H C. C0 E1 00 00 H D. 0C E1 00 00 H Câu 23: Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 100101,10 B. 1010001,01 C. 100011,101 D. 100010,011 Câu 24: Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 111011,1010 B. 111011,0011 C. 111010,0105 D. 1100011,0105 Câu 25: Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 1,01011 B. 1,01110 C. 1,10011 D. 1,00111

37,52 B. 73,25 C. 37,25 D. 73,52Câu 14: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là: A. -40,25 B. 40,25 C. -40,625 D. 40,625Câu 15: Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Là bộ mã 16 bit B. Là bộ mã đa ngôn ngữ C. Chỉ mã hoá được 256 ký tự D. Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt Câu 16: Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Do ANSI thiết kế B. Là bộ mã 8 bit C. Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin D. Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in Câu 17: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai: A. Chứa các ký tự điều khiển màn hình B. Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng C. Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số D. Có chứa các ký tự kẻ khung Câu 18: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 127) C. X = (-1)S . 1,M . RE – 127 D. X = (-1)S . 1,M. ER – 127 Câu 19: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 1023) C. X = (-1)S . 1,M. ER – 1023 D. X = (-1)S . 1,M . RE – 1023 Câu 20: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là: A. X = (-1)S . 1,M . RE – 16383 B. X = (-1).S . 1,M . RE C. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 16383) D. X = (-1)S . 1,M. ER – 16383 Câu 21: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là: A. E3 F8 00 00 H B. 3E F8 00 00 H C. 3E 8F 00 00 H D. E3 8F 00 00 H Câu 22: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là: A. C0 1E 00 00 H B. 0C 1E 00 00 H C. C0 E1 00 00 H D. 0C E1 00 00 H Câu 23: Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 100101,10 B. 1010001,01 C. 100011,101 D. 100010,011 Câu 24: Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 111011,1010 B. 111011,0011 C. 111010,0105 D. 1100011,0105 Câu 25: Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 1,01011 B. 1,01110 C. 1,10011 D. 1,00111

37,52 B. 73,25 C. 37,25 D. 73,52Câu 14: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là: A. -40,25 B. 40,25 C. -40,625 D. 40,625Câu 15: Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Là bộ mã 16 bit B. Là bộ mã đa ngôn ngữ C. Chỉ mã hoá được 256 ký tự D. Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt Câu 16: Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A. Do ANSI thiết kế B. Là bộ mã 8 bit C. Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin D. Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in Câu 17: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai: A. Chứa các ký tự điều khiển màn hình B. Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng C. Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số D. Có chứa các ký tự kẻ khung Câu 18: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 127) C. X = (-1)S . 1,M . RE – 127 D. X = (-1)S . 1,M. ER – 127 Câu 19: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là: A. X = (-1).S . 1,M . RE B. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 1023) C. X = (-1)S . 1,M. ER – 1023 D. X = (-1)S . 1,M . RE – 1023 Câu 20: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là: A. X = (-1)S . 1,M . RE – 16383 B. X = (-1).S . 1,M . RE C. X = (-1)S . 1,M . R.(E – 16383) D. X = (-1)S . 1,M. ER – 16383 Câu 21: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là: A. E3 F8 00 00 H B. 3E F8 00 00 H C. 3E 8F 00 00 H D. E3 8F 00 00 H Câu 22: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là: A. C0 1E 00 00 H B. 0C 1E 00 00 H C. C0 E1 00 00 H D. 0C E1 00 00 H Câu 23: Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 100101,10 B. 1010001,01 C. 100011,101 D. 100010,011 Câu 24: Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 111011,1010 B. 111011,0011 C. 111010,0105 D. 1100011,0105 Câu 25: Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A. 1,01011 B. 1,01110 C. 1,10011 D. 1,00111

Câu 16:

Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:

Do ANSI thiết kế

Là bộ mã 8 bit

Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin

Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in

Câu 17:

Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai:

Chứa các ký tự điều khiển màn hình

Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng

Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số

Có chứa các ký tự kẻ khung

Câu 18:

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là:

X = (-1).S . 1,M . RE

X = (-1)S . 1,M . R.(E – 127)

X = (-1)S . 1,M . RE – 127

X = (-1)S . 1,M. ER – 127

Câu 19:

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là:

X = (-1).S . 1,M . RE

X = (-1)S . 1,M . R.(E – 1023)

X = (-1)S . 1,M. ER – 1023

X = (-1)S . 1,M . RE – 1023

Câu 20:

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là:

X = (-1)S . 1,M . RE – 16383

X = (-1).S . 1,M . RE

X = (-1)S . 1,M . R.(E – 16383)

X = (-1)S . 1,M. ER – 16383

Câu 21:

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:

E3 F8 00 00 H

3E F8 00 00 H

3E 8F 00 00 H

E3 8F 00 00 H

Câu 22:

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là:

C0 1E 00 00 H

0C 1E 00 00 H

C0 E1 00 00 H

0C E1 00 00 H

Câu 23:

Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

100101,10

1010001,01

100011,101

100010,011

Câu 24:

Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

111011,1010

111011,0011

111010,0105

1100011,0105

Câu 25:

Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

1,01011

1,01110

1,10011

1,00111

Scroll to top