Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 50 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kinh tế học đại cương
Trường: Đại học Văn Lang (VLU)
Người ra đề: ThS. Phạm Văn Lộc
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Đề tham khảo
Đối tượng: Sinh viên học học phần Kinh tế học đại cương

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 13 là bộ đề tham khảo được xây dựng nhằm hỗ trợ sinh viên ôn luyện học phần Kinh tế học đại cương tại Trường Đại học Văn Lang (VLU). Bộ đề được biên soạn bởi ThS. Phạm Văn Lộc, giảng viên Khoa Kinh tế – VLU, vào năm 2023. Nội dung đề tập trung vào các vấn đề trọng tâm như: mối quan hệ giữa cung – cầu, chi phí sản xuất, tối đa hóa lợi nhuận, và phân tích sự can thiệp của Nhà nước vào nền kinh tế thị trường. Đề giúp sinh viên luyện tập kỹ năng làm bài trắc nghiệm và củng cố kiến thức lý thuyết một cách logic và có hệ thống.

Thông qua nền tảng dethitracnghiem.vn, sinh viên có thể tiếp cận Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 13 một cách dễ dàng. Từng câu hỏi đều có đáp án và phần giải thích cụ thể, hỗ trợ người học hiểu sâu các khái niệm kinh tế quan trọng. Giao diện thân thiện, khả năng lưu đề yêu thích và tính năng thống kê tiến trình học tập qua biểu đồ là những tiện ích nổi bật giúp người học tối ưu quá trình ôn luyện. Đây là công cụ học tập hiệu quả để sinh viên tự tin bước vào các kỳ thi học phần Kinh tế học đại cương.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chi phí cơ hội là gì?

  • Giá trị của phương án bị bỏ qua tốt nhất

  • Số tiền đã chi ra

  • Giá trị sản phẩm đầu ra

  • Lợi nhuận ròng của doanh nghiệp


2

Đường cầu dốc xuống vì:

  • Giá tăng thì lợi nhuận tăng

  • Giá giảm → lượng cầu tăng

  • Cung tăng theo giá

  • Không liên quan đến giá


3

Trong thị trường độc quyền, người bán:

  • Không thể kiểm soát giá

  • Kiểm soát hoàn toàn giá

  • Phụ thuộc vào giá thế giới

  • Luôn lỗ


4

Thuế suất lũy tiến là gì?

  • Mức thuế giảm dần theo thu nhập

  • Mức thuế tăng theo thu nhập

  • Tỷ lệ thuế cố định

  • Không liên quan đến thu nhập


5

Trong mô hình đường giới hạn khả năng sản xuất, điểm nằm bên ngoài đường biểu thị:

  • Hiệu quả tối đa

  • Không khả thi với nguồn lực hiện có

  • Lãng phí nguồn lực

  • Chi phí cơ hội bằng 0


6

Tăng trưởng kinh tế được đo bằng:

  • Mức lạm phát

  • Tốc độ tăng GDP thực

  • Lãi suất

  • Tỷ lệ thất nghiệp


7

Đường tổng cầu AD dốc xuống vì:

  • Giá cả tăng → đầu tư tăng

  • Giá cả tăng → sức mua giảm

  • Tiêu dùng không đổi

  • GDP không đổi


8

Mức giá sàn sẽ tạo ra:

  • Dư thừa hàng hóa nếu đặt trên giá cân bằng

  • Thiếu hụt hàng hóa

  • Không ảnh hưởng gì

  • Giảm cung


9

Hiệu ứng thay thế xảy ra khi:

  • Giá hàng hóa tăng, người tiêu dùng không thay đổi hành vi

  • Người tiêu dùng chuyển sang hàng hóa rẻ hơn

  • Tổng cầu giảm

  • Tiết kiệm tăng


10

Tỷ lệ thất nghiệp được tính bằng:

  • Số người thất nghiệp / lực lượng lao động

  • Người thất nghiệp / dân số

  • Người có việc làm / dân số

  • Dân số / người thất nghiệp


11

Lạm phát là:

  • Tăng GDP

  • Tăng thất nghiệp

  • Sự gia tăng liên tục mức giá chung

  • Giảm sản lượng


12

Trong dài hạn, chính sách tài khóa mở rộng sẽ gây ra:

  • Lạm phát

  • Giảm đầu tư

  • Thất nghiệp

  • Tăng lãi suất


13

Đường cung ngắn hạn dốc lên vì:

  • Lương danh nghĩa không điều chỉnh kịp thời

  • Tổng cầu ổn định

  • Cung tiền không đổi

  • Đầu tư giảm


14

Đường Phillips cho thấy mối quan hệ giữa:

  • Lạm phát và thất nghiệp

  • GDP và đầu tư

  • Cầu và cung

  • Lạm phát và tăng trưởng


15

Hệ số co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1 cho thấy:

  • Cầu co giãn

  • Cầu không đổi

  • Cầu không co giãn

  • Cầu hoàn toàn không co giãn


16

Chính sách tiền tệ mở rộng gồm:

  • Giảm lãi suất và tăng cung tiền

  • Tăng thuế

  • Giảm chi tiêu công

  • Tăng lạm phát


17

Một ví dụ của hàng hóa cấp thấp là:

  • Mì gói

  • Ô tô

  • Nhà hàng sang trọng

  • Laptop cao cấp


18

Khi đầu tư tăng, điều gì xảy ra với tổng cầu?

  • Dịch chuyển sang phải

  • Dịch chuyển sang trái

  • Không đổi

  • Giảm sản lượng


19

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu, cung tiền:

  • Giảm

  • Tăng

  • Không đổi

  • Giảm nhẹ rồi tăng


20

Đường cung dài hạn (LRAS) trong mô hình cổ điển là:

  • Dọc đứng

  • Dốc lên

  • Dốc xuống

  • Nằm ngang


21

Sản lượng tiềm năng đạt được khi:

  • Toàn bộ nguồn lực được sử dụng hiệu quả

  • Có thất nghiệp lớn

  • Giá cả tăng cao

  • Lạm phát tăng


22

Khi tỷ giá tăng (đồng nội tệ yếu đi), điều gì xảy ra?

  • Xuất khẩu tăng

  • Nhập khẩu tăng

  • Cầu nội địa giảm

  • Tổng cung tăng


23

Trong ngắn hạn, chính sách tài khóa tác động qua:

  • Tổng cầu

  • Tổng cung

  • LRAS

  • Tiền tệ


24

Hệ số nhân chi tiêu chính phủ là:

  • 1 / (1 – MPC)

  • 1 / MPC

  • MPC / 1

  • 1 + MPC


25

MPC là gì?

  • Xu hướng tiêu dùng cận biên

  • Thuế trung bình

  • Đầu tư tối đa

  • Năng suất biên


26

Nếu chính phủ giảm thuế, tổng cầu:

  • Giảm

  • Không đổi

  • Tăng

  • Bị triệt tiêu


27

Sản phẩm trung bình là:

  • Tổng sản phẩm / tổng chi phí

  • Tổng sản phẩm / số lượng lao động

  • Lợi nhuận / chi phí

  • Tổng doanh thu / sản lượng


28

Nếu MR > MC thì:

  • Doanh nghiệp nên tăng sản lượng

  • Doanh nghiệp nên giảm sản lượng

  • Lợi nhuận tối đa

  • Giá = chi phí biên


29

Khi lạm phát kỳ vọng tăng, đường Phillips ngắn hạn:

  • Dịch chuyển sang phải

  • Không đổi

  • Dịch chuyển sang trái

  • Dốc đứng


30

Một doanh nghiệp trong cạnh tranh độc quyền có đặc điểm:

  • Có sản phẩm khác biệt

  • Không có đối thủ

  • Bán hàng hóa công cộng

  • Định giá theo nhà nước


31

Khi tiêu dùng giảm, tổng cầu:

  • Giảm

  • Không đổi

  • Tăng

  • Giảm cung


32

Chính sách bảo hộ thương mại gồm:

  • Thuế nhập khẩu, hạn ngạch, trợ cấp trong nước

  • Giảm lãi suất

  • Tăng thuế thu nhập

  • Tự do hóa thị trường


33

Tiền pháp định là:

  • Vàng

  • Tiền không có giá trị nội tại nhưng được nhà nước công nhận

  • Tiền từ nước ngoài

  • Trái phiếu


34

Đường tổng cung dài hạn phản ánh:

  • Sản lượng tiềm năng

  • Tỷ lệ thất nghiệp

  • Giá cả

  • Đầu tư


35

Khi đầu tư giảm, sản lượng thực tế sẽ:

  • Giảm

  • Tăng

  • Không đổi

  • Tăng lạm phát


36

Hiện tượng “lạm phát đình trệ” là:

  • Lạm phát cao và tăng trưởng thấp

  • Giá giảm và sản lượng tăng

  • Thất nghiệp thấp và tăng trưởng cao

  • Không có thay đổi


37

Chính sách tài khóa mở rộng áp dụng khi nào?

  • Khi suy thoái kinh tế

  • Khi lạm phát cao

  • Khi thị trường lao động quá nóng

  • Khi cung tăng


38

Mục tiêu của chính sách tiền tệ:

  • Ổn định giá cả và tăng trưởng kinh tế

  • Giảm đầu tư

  • Giảm tiêu dùng

  • Kiểm soát nhập khẩu


39

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) không bao gồm:

  • Xuất khẩu

  • Chuyển nhượng tài sản

  • Đầu tư

  • Tiêu dùng


40

Nếu chi phí cận biên MC vượt doanh thu cận biên MR thì doanh nghiệp:

  • Nên giảm sản lượng

  • Tăng sản lượng

  • Duy trì sản lượng

  • Tăng giá

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
50:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chi phí cơ hội là gì?


2

Đường cầu dốc xuống vì:


3

Trong thị trường độc quyền, người bán:


4

Thuế suất lũy tiến là gì?


5

Trong mô hình đường giới hạn khả năng sản xuất, điểm nằm bên ngoài đường biểu thị:


6

Tăng trưởng kinh tế được đo bằng:


7

Đường tổng cầu AD dốc xuống vì:


8

Mức giá sàn sẽ tạo ra:


9

Hiệu ứng thay thế xảy ra khi:


10

Tỷ lệ thất nghiệp được tính bằng:


11

Lạm phát là:


12

Trong dài hạn, chính sách tài khóa mở rộng sẽ gây ra:


13

Đường cung ngắn hạn dốc lên vì:


14

Đường Phillips cho thấy mối quan hệ giữa:


15

Hệ số co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1 cho thấy:


16

Chính sách tiền tệ mở rộng gồm:


17

Một ví dụ của hàng hóa cấp thấp là:


18

Khi đầu tư tăng, điều gì xảy ra với tổng cầu?


19

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu, cung tiền:


20

Đường cung dài hạn (LRAS) trong mô hình cổ điển là:


21

Sản lượng tiềm năng đạt được khi:


22

Khi tỷ giá tăng (đồng nội tệ yếu đi), điều gì xảy ra?


23

Trong ngắn hạn, chính sách tài khóa tác động qua:


24

Hệ số nhân chi tiêu chính phủ là:


25

MPC là gì?


26

Nếu chính phủ giảm thuế, tổng cầu:


27

Sản phẩm trung bình là:


28

Nếu MR > MC thì:


29

Khi lạm phát kỳ vọng tăng, đường Phillips ngắn hạn:


30

Một doanh nghiệp trong cạnh tranh độc quyền có đặc điểm:


31

Khi tiêu dùng giảm, tổng cầu:


32

Chính sách bảo hộ thương mại gồm:


33

Tiền pháp định là:


34

Đường tổng cung dài hạn phản ánh:


35

Khi đầu tư giảm, sản lượng thực tế sẽ:


36

Hiện tượng “lạm phát đình trệ” là:


37

Chính sách tài khóa mở rộng áp dụng khi nào?


38

Mục tiêu của chính sách tiền tệ:


39

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) không bao gồm:


40

Nếu chi phí cận biên MC vượt doanh thu cận biên MR thì doanh nghiệp:


Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chi phí cơ hội là gì?

Giá trị của phương án bị bỏ qua tốt nhất

Số tiền đã chi ra

Giá trị sản phẩm đầu ra

Lợi nhuận ròng của doanh nghiệp

Câu 2:

Đường cầu dốc xuống vì:

Giá tăng thì lợi nhuận tăng

Giá giảm → lượng cầu tăng

Cung tăng theo giá

Không liên quan đến giá

Câu 3:

Trong thị trường độc quyền, người bán:

Không thể kiểm soát giá

Kiểm soát hoàn toàn giá

Phụ thuộc vào giá thế giới

Luôn lỗ

Câu 4:

Thuế suất lũy tiến là gì?

Mức thuế giảm dần theo thu nhập

Mức thuế tăng theo thu nhập

Tỷ lệ thuế cố định

Không liên quan đến thu nhập

Câu 5:

Trong mô hình đường giới hạn khả năng sản xuất, điểm nằm bên ngoài đường biểu thị:

Hiệu quả tối đa

Không khả thi với nguồn lực hiện có

Lãng phí nguồn lực

Chi phí cơ hội bằng 0

Câu 6:

Tăng trưởng kinh tế được đo bằng:

Mức lạm phát

Tốc độ tăng GDP thực

Lãi suất

Tỷ lệ thất nghiệp

Câu 7:

Đường tổng cầu AD dốc xuống vì:

Giá cả tăng → đầu tư tăng

Giá cả tăng → sức mua giảm

Tiêu dùng không đổi

GDP không đổi

Câu 8:

Mức giá sàn sẽ tạo ra:

Dư thừa hàng hóa nếu đặt trên giá cân bằng

Thiếu hụt hàng hóa

Không ảnh hưởng gì

Giảm cung

Câu 9:

Hiệu ứng thay thế xảy ra khi:

Giá hàng hóa tăng, người tiêu dùng không thay đổi hành vi

Người tiêu dùng chuyển sang hàng hóa rẻ hơn

Tổng cầu giảm

Tiết kiệm tăng

Câu 10:

Tỷ lệ thất nghiệp được tính bằng:

Số người thất nghiệp / lực lượng lao động

Người thất nghiệp / dân số

Người có việc làm / dân số

Dân số / người thất nghiệp

Câu 11:

Lạm phát là:

Tăng GDP

Tăng thất nghiệp

Sự gia tăng liên tục mức giá chung

Giảm sản lượng

Câu 12:

Trong dài hạn, chính sách tài khóa mở rộng sẽ gây ra:

Lạm phát

Giảm đầu tư

Thất nghiệp

Tăng lãi suất

Câu 13:

Đường cung ngắn hạn dốc lên vì:

Lương danh nghĩa không điều chỉnh kịp thời

Tổng cầu ổn định

Cung tiền không đổi

Đầu tư giảm

Câu 14:

Đường Phillips cho thấy mối quan hệ giữa:

Lạm phát và thất nghiệp

GDP và đầu tư

Cầu và cung

Lạm phát và tăng trưởng

Câu 15:

Hệ số co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1 cho thấy:

Cầu co giãn

Cầu không đổi

Cầu không co giãn

Cầu hoàn toàn không co giãn

Câu 16:

Chính sách tiền tệ mở rộng gồm:

Giảm lãi suất và tăng cung tiền

Tăng thuế

Giảm chi tiêu công

Tăng lạm phát

Câu 17:

Một ví dụ của hàng hóa cấp thấp là:

Mì gói

Ô tô

Nhà hàng sang trọng

Laptop cao cấp

Câu 18:

Khi đầu tư tăng, điều gì xảy ra với tổng cầu?

Dịch chuyển sang phải

Dịch chuyển sang trái

Không đổi

Giảm sản lượng

Câu 19:

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu, cung tiền:

Giảm

Tăng

Không đổi

Giảm nhẹ rồi tăng

Câu 20:

Đường cung dài hạn (LRAS) trong mô hình cổ điển là:

Dọc đứng

Dốc lên

Dốc xuống

Nằm ngang

Câu 21:

Sản lượng tiềm năng đạt được khi:

Toàn bộ nguồn lực được sử dụng hiệu quả

Có thất nghiệp lớn

Giá cả tăng cao

Lạm phát tăng

Câu 22:

Khi tỷ giá tăng (đồng nội tệ yếu đi), điều gì xảy ra?

Xuất khẩu tăng

Nhập khẩu tăng

Cầu nội địa giảm

Tổng cung tăng

Câu 23:

Trong ngắn hạn, chính sách tài khóa tác động qua:

Tổng cầu

Tổng cung

LRAS

Tiền tệ

Câu 24:

Hệ số nhân chi tiêu chính phủ là:

1 / (1 – MPC)

1 / MPC

MPC / 1

1 + MPC

Câu 25:

MPC là gì?

Xu hướng tiêu dùng cận biên

Thuế trung bình

Đầu tư tối đa

Năng suất biên

Câu 26:

Nếu chính phủ giảm thuế, tổng cầu:

Giảm

Không đổi

Tăng

Bị triệt tiêu

Câu 27:

Sản phẩm trung bình là:

Tổng sản phẩm / tổng chi phí

Tổng sản phẩm / số lượng lao động

Lợi nhuận / chi phí

Tổng doanh thu / sản lượng

Câu 28:

Nếu MR > MC thì:

Doanh nghiệp nên tăng sản lượng

Doanh nghiệp nên giảm sản lượng

Lợi nhuận tối đa

Giá = chi phí biên

Câu 29:

Khi lạm phát kỳ vọng tăng, đường Phillips ngắn hạn:

Dịch chuyển sang phải

Không đổi

Dịch chuyển sang trái

Dốc đứng

Câu 30:

Một doanh nghiệp trong cạnh tranh độc quyền có đặc điểm:

Có sản phẩm khác biệt

Không có đối thủ

Bán hàng hóa công cộng

Định giá theo nhà nước

Câu 31:

Khi tiêu dùng giảm, tổng cầu:

Giảm

Không đổi

Tăng

Giảm cung

Câu 32:

Chính sách bảo hộ thương mại gồm:

Thuế nhập khẩu, hạn ngạch, trợ cấp trong nước

Giảm lãi suất

Tăng thuế thu nhập

Tự do hóa thị trường

Câu 33:

Tiền pháp định là:

Vàng

Tiền không có giá trị nội tại nhưng được nhà nước công nhận

Tiền từ nước ngoài

Trái phiếu

Câu 34:

Đường tổng cung dài hạn phản ánh:

Sản lượng tiềm năng

Tỷ lệ thất nghiệp

Giá cả

Đầu tư

Câu 35:

Khi đầu tư giảm, sản lượng thực tế sẽ:

Giảm

Tăng

Không đổi

Tăng lạm phát

Câu 36:

Hiện tượng “lạm phát đình trệ” là:

Lạm phát cao và tăng trưởng thấp

Giá giảm và sản lượng tăng

Thất nghiệp thấp và tăng trưởng cao

Không có thay đổi

Câu 37:

Chính sách tài khóa mở rộng áp dụng khi nào?

Khi suy thoái kinh tế

Khi lạm phát cao

Khi thị trường lao động quá nóng

Khi cung tăng

Câu 38:

Mục tiêu của chính sách tiền tệ:

Ổn định giá cả và tăng trưởng kinh tế

Giảm đầu tư

Giảm tiêu dùng

Kiểm soát nhập khẩu

Câu 39:

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) không bao gồm:

Xuất khẩu

Chuyển nhượng tài sản

Đầu tư

Tiêu dùng

Câu 40:

Nếu chi phí cận biên MC vượt doanh thu cận biên MR thì doanh nghiệp:

Nên giảm sản lượng

Tăng sản lượng

Duy trì sản lượng

Tăng giá

Scroll to top