Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương – Đề 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 50 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2024
Môn học: Kinh tế học đại cương
Trường: Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh (IUH)
Người ra đề: ThS. Đặng Minh Tuấn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Đề tham khảo
Đối tượng: Sinh viên học học phần Kinh tế học đại cương

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 9 là một bộ đề tham khảo được thiết kế nhằm hỗ trợ sinh viên trong quá trình ôn tập học phần Kinh tế học đại cương tại Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh (IUH). Bộ đề được biên soạn bởi ThS. Đặng Minh Tuấn, giảng viên Khoa Kinh tế – IUH, vào năm 2024. Nội dung đề bao gồm các chủ điểm then chốt như chi phí cơ hội, quy luật cung – cầu, các dạng thị trường, sản lượng tối ưu, và sự can thiệp của nhà nước trong nền kinh tế thị trường. Đề giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm và củng cố lại toàn bộ kiến thức học phần một cách hệ thống.

Trên nền tảng dethitracnghiem.vn, sinh viên có thể truy cập và luyện tập với Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 9 mọi lúc, mọi nơi. Bộ câu hỏi được trình bày rõ ràng, có đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết, hỗ trợ người học nhận diện được những phần kiến thức còn yếu và điều chỉnh phương pháp học phù hợp. Ngoài ra, hệ thống còn cung cấp các công cụ theo dõi tiến trình học tập như biểu đồ kết quả, giúp người dùng đánh giá hiệu quả ôn luyện theo thời gian. Đây là một nguồn tài liệu hữu ích để chuẩn bị cho kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ môn Kinh tế học đại cương.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Khái niệm “khan hiếm” trong kinh tế học có nghĩa là:

  • Sự dồi dào tài nguyên trong xã hội

  • Nhu cầu vượt quá nguồn lực sẵn có

  • Thiếu hụt hàng hóa do vận chuyển

  • Lạm phát vượt mức


2

Mục tiêu của kinh tế học là:

  • Dự báo thời tiết kinh doanh

  • Giảm giá hàng hóa

  • Phân bổ nguồn lực khan hiếm một cách hiệu quả

  • Xây dựng doanh nghiệp


3

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

  • Giới hạn kết hợp hai hàng hóa khi sử dụng toàn bộ nguồn lực

  • Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp

  • Mức độ thất nghiệp

  • Tỷ lệ lạm phát


4

Sự dịch chuyển dọc theo đường cầu xảy ra khi:

  • Cung thay đổi

  • Thu nhập thay đổi

  • Giá của hàng hóa thay đổi

  • Thị hiếu thay đổi


5

Một mặt hàng được gọi là hàng hóa thông thường khi:

  • Cầu giảm khi thu nhập tăng

  • Cầu không đổi

  • Cầu tăng khi thu nhập tăng

  • Là hàng hóa thiết yếu


6

Cầu co giãn hoàn toàn theo giá có dạng:

  • Đường ngang

  • Đường thẳng đứng

  • Đường dốc xuống

  • Đường cong parabol


7

Khi giá tăng, lượng cung thường:

  • Tăng lên

  • Không thay đổi

  • Giảm

  • Bằng cầu


8

Giá trần có thể gây ra hậu quả nào?

  • Thiếu hụt hàng hóa trên thị trường

  • Thặng dư cung

  • Tăng sản lượng

  • Tăng hiệu quả


9

Khi một thị trường đạt trạng thái cân bằng:

  • Cung lớn hơn cầu

  • Lượng cầu bằng lượng cung

  • Không còn hàng hóa

  • Giá bằng 0


10

Nếu cầu của hàng hóa co giãn, tăng giá sẽ dẫn đến:

  • Tăng doanh thu

  • Không ảnh hưởng đến doanh thu

  • Giảm doanh thu

  • Tăng lượng cầu


11

Chi phí biến đổi trung bình là:

  • Tổng chi phí chia sản lượng

  • Chi phí biến đổi chia sản lượng

  • Chi phí cố định nhân sản lượng

  • Tổng chi phí trừ doanh thu


12

Chi phí cố định là chi phí:

  • Không thay đổi theo sản lượng

  • Biến đổi theo giá

  • Bằng không

  • Phát sinh theo từng giờ


13

Quy luật năng suất cận biên giảm dần cho rằng:

  • Năng suất tăng mãi mãi

  • Thêm đầu vào sẽ giảm hiệu quả sản xuất

  • Tăng chi phí trung bình

  • Lợi nhuận tăng


14

Sản phẩm trung bình đạt cực đại khi:

  • Sản phẩm cận biên bằng 0

  • Sản phẩm cận biên bằng sản phẩm trung bình

  • Chi phí biên thấp nhất

  • Sản lượng cực đại


15

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

  • Có thể quyết định giá

  • Có thể kiểm soát cung

  • Chấp nhận giá thị trường

  • Không có đối thủ


16

Độc quyền tự nhiên xảy ra khi:

  • Chính phủ cấm cạnh tranh

  • Chi phí bình quân giảm khi quy mô sản xuất tăng

  • Không có cầu

  • Cạnh tranh cao


17

Lợi nhuận kinh tế là:

  • Doanh thu – chi phí kế toán

  • Doanh thu – chi phí kinh tế (bao gồm cả chi phí cơ hội)

  • Tổng doanh thu

  • Lợi nhuận gộp


18

Đường tổng cung ngắn hạn có dạng:

  • Thẳng đứng

  • Dốc lên

  • Dốc xuống

  • Nằm ngang


19

Tổng cầu dịch chuyển khi có sự thay đổi về:

  • Giá hàng hóa

  • Chi tiêu chính phủ

  • Tỷ lệ thất nghiệp

  • Mức cung tiền


20

Mức giá tăng trong thời gian dài được gọi là:

  • Suy thoái

  • Lạm phát

  • Giảm phát

  • Ổn định giá


21

Khi chính phủ tăng chi tiêu, tổng cầu sẽ:

  • Giảm

  • Tăng

  • Không thay đổi

  • Bằng GDP


22

GDP bình quân đầu người phản ánh:

  • Tổng tiết kiệm

  • Tổng xuất khẩu

  • Mức sống trung bình

  • Thu nhập ròng


23

Tỷ lệ thất nghiệp đo lường:

  • Tổng số người thất nghiệp

  • Số việc làm mới

  • Tỷ lệ người lao động không có việc làm trong lực lượng lao động

  • Dân số không làm việc


24

Chính sách tiền tệ thắt chặt nhằm:

  • Giảm lạm phát

  • Tăng GDP

  • Tăng chi tiêu

  • Giảm thất nghiệp


25

Công cụ của chính sách tiền tệ gồm:

  • Tăng chi tiêu

  • Thay đổi lãi suất và cung tiền

  • Cắt giảm trợ cấp

  • Phát hành trái phiếu chính phủ


26

Một đồng tiền mất giá khiến:

  • Xuất khẩu tăng

  • Nhập khẩu rẻ hơn

  • Lãi suất tăng

  • Đầu tư giảm


27

Trong dài hạn, GDP tăng trưởng phụ thuộc vào:

  • Lãi suất

  • Năng suất lao động

  • Tỷ giá

  • Lạm phát


28

Khi tổng cầu vượt quá tổng cung:

  • GDP giảm

  • Lạm phát xảy ra

  • Suy thoái

  • Tăng trưởng âm


29

Trong mô hình chi tiêu – sản lượng, tổng chi tiêu vượt sản lượng gây ra:

  • Tăng sản lượng thực tế

  • Suy thoái

  • Lạm phát giảm

  • Cầu giảm


30

Thuế gián thu là loại thuế:

  • Đánh trực tiếp vào thu nhập

  • Đánh vào tiêu dùng hàng hóa dịch vụ

  • Thuế tài sản

  • Thuế thu nhập doanh nghiệp


31

Lạm phát phi mã là:

  • Lạm phát rất cao và không kiểm soát được

  • Lạm phát ổn định

  • Không xảy ra ở thực tế

  • Do chính sách tiền tệ thắt chặt


32

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) đo lường:

  • Tăng trưởng kinh tế

  • Mức giá trung bình của hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng

  • Tỷ lệ thất nghiệp

  • Giá hàng hóa xuất khẩu


33

Tăng cung tiền quá mức có thể dẫn tới:

  • Tăng sản lượng

  • Lạm phát

  • Giảm giá

  • Giảm thu nhập


34

Mức tiết kiệm cao hơn giúp:

  • Tăng đầu tư dài hạn

  • Tăng tiêu dùng hiện tại

  • Giảm tổng cầu

  • Giảm năng suất


35

Chính sách tài khóa bao gồm:

  • Thay đổi cung tiền

  • Chi tiêu chính phủ và thuế

  • Tăng tỷ giá

  • Can thiệp vào tiền tệ


36

Hiệu ứng lấn át xảy ra khi:

  • Chi tiêu chính phủ tăng làm giảm đầu tư tư nhân

  • Lãi suất giảm

  • Xuất khẩu tăng

  • Cầu tăng


37

Ngân hàng trung ương kiểm soát tiền tệ bằng cách:

  • Tăng thuế

  • Điều chỉnh lãi suất và dự trữ bắt buộc

  • Thay đổi tỷ giá

  • Phát hành trái phiếu chính phủ


38

Tăng trưởng kinh tế bền vững yêu cầu:

  • Giảm đầu tư

  • Tăng năng suất và bảo vệ môi trường

  • Giảm cung

  • Tăng giá


39

Khi tỷ lệ tiết kiệm thấp kéo dài:

  • Đầu tư dài hạn bị hạn chế

  • Tăng cung tiền

  • Giảm tỷ giá

  • Tăng GDP


40

Một nước có cán cân thương mại thâm hụt khi:

  • Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

  • Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

  • Không có thương mại

  • Cầu nội địa giảm

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương – Đề 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
50:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Khái niệm “khan hiếm” trong kinh tế học có nghĩa là:


2

Mục tiêu của kinh tế học là:


3

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:


4

Sự dịch chuyển dọc theo đường cầu xảy ra khi:


5

Một mặt hàng được gọi là hàng hóa thông thường khi:


6

Cầu co giãn hoàn toàn theo giá có dạng:


7

Khi giá tăng, lượng cung thường:


8

Giá trần có thể gây ra hậu quả nào?


9

Khi một thị trường đạt trạng thái cân bằng:


10

Nếu cầu của hàng hóa co giãn, tăng giá sẽ dẫn đến:


11

Chi phí biến đổi trung bình là:


12

Chi phí cố định là chi phí:


13

Quy luật năng suất cận biên giảm dần cho rằng:


14

Sản phẩm trung bình đạt cực đại khi:


15

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:


16

Độc quyền tự nhiên xảy ra khi:


17

Lợi nhuận kinh tế là:


18

Đường tổng cung ngắn hạn có dạng:


19

Tổng cầu dịch chuyển khi có sự thay đổi về:


20

Mức giá tăng trong thời gian dài được gọi là:


21

Khi chính phủ tăng chi tiêu, tổng cầu sẽ:


22

GDP bình quân đầu người phản ánh:


23

Tỷ lệ thất nghiệp đo lường:


24

Chính sách tiền tệ thắt chặt nhằm:


25

Công cụ của chính sách tiền tệ gồm:


26

Một đồng tiền mất giá khiến:


27

Trong dài hạn, GDP tăng trưởng phụ thuộc vào:


28

Khi tổng cầu vượt quá tổng cung:


29

Trong mô hình chi tiêu – sản lượng, tổng chi tiêu vượt sản lượng gây ra:


30

Thuế gián thu là loại thuế:


31

Lạm phát phi mã là:


32

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) đo lường:


33

Tăng cung tiền quá mức có thể dẫn tới:


34

Mức tiết kiệm cao hơn giúp:


35

Chính sách tài khóa bao gồm:


36

Hiệu ứng lấn át xảy ra khi:


37

Ngân hàng trung ương kiểm soát tiền tệ bằng cách:


38

Tăng trưởng kinh tế bền vững yêu cầu:


39

Khi tỷ lệ tiết kiệm thấp kéo dài:


40

Một nước có cán cân thương mại thâm hụt khi:


Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương – Đề 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương – Đề 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương – Đề 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Khái niệm “khan hiếm” trong kinh tế học có nghĩa là:

Sự dồi dào tài nguyên trong xã hội

Nhu cầu vượt quá nguồn lực sẵn có

Thiếu hụt hàng hóa do vận chuyển

Lạm phát vượt mức

Câu 2:

Mục tiêu của kinh tế học là:

Dự báo thời tiết kinh doanh

Giảm giá hàng hóa

Phân bổ nguồn lực khan hiếm một cách hiệu quả

Xây dựng doanh nghiệp

Câu 3:

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

Giới hạn kết hợp hai hàng hóa khi sử dụng toàn bộ nguồn lực

Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp

Mức độ thất nghiệp

Tỷ lệ lạm phát

Câu 4:

Sự dịch chuyển dọc theo đường cầu xảy ra khi:

Cung thay đổi

Thu nhập thay đổi

Giá của hàng hóa thay đổi

Thị hiếu thay đổi

Câu 5:

Một mặt hàng được gọi là hàng hóa thông thường khi:

Cầu giảm khi thu nhập tăng

Cầu không đổi

Cầu tăng khi thu nhập tăng

Là hàng hóa thiết yếu

Câu 6:

Cầu co giãn hoàn toàn theo giá có dạng:

Đường ngang

Đường thẳng đứng

Đường dốc xuống

Đường cong parabol

Câu 7:

Khi giá tăng, lượng cung thường:

Tăng lên

Không thay đổi

Giảm

Bằng cầu

Câu 8:

Giá trần có thể gây ra hậu quả nào?

Thiếu hụt hàng hóa trên thị trường

Thặng dư cung

Tăng sản lượng

Tăng hiệu quả

Câu 9:

Khi một thị trường đạt trạng thái cân bằng:

Cung lớn hơn cầu

Lượng cầu bằng lượng cung

Không còn hàng hóa

Giá bằng 0

Câu 10:

Nếu cầu của hàng hóa co giãn, tăng giá sẽ dẫn đến:

Tăng doanh thu

Không ảnh hưởng đến doanh thu

Giảm doanh thu

Tăng lượng cầu

Câu 11:

Chi phí biến đổi trung bình là:

Tổng chi phí chia sản lượng

Chi phí biến đổi chia sản lượng

Chi phí cố định nhân sản lượng

Tổng chi phí trừ doanh thu

Câu 12:

Chi phí cố định là chi phí:

Không thay đổi theo sản lượng

Biến đổi theo giá

Bằng không

Phát sinh theo từng giờ

Câu 13:

Quy luật năng suất cận biên giảm dần cho rằng:

Năng suất tăng mãi mãi

Thêm đầu vào sẽ giảm hiệu quả sản xuất

Tăng chi phí trung bình

Lợi nhuận tăng

Câu 14:

Sản phẩm trung bình đạt cực đại khi:

Sản phẩm cận biên bằng 0

Sản phẩm cận biên bằng sản phẩm trung bình

Chi phí biên thấp nhất

Sản lượng cực đại

Câu 15:

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

Có thể quyết định giá

Có thể kiểm soát cung

Chấp nhận giá thị trường

Không có đối thủ

Câu 16:

Độc quyền tự nhiên xảy ra khi:

Chính phủ cấm cạnh tranh

Chi phí bình quân giảm khi quy mô sản xuất tăng

Không có cầu

Cạnh tranh cao

Câu 17:

Lợi nhuận kinh tế là:

Doanh thu – chi phí kế toán

Doanh thu – chi phí kinh tế (bao gồm cả chi phí cơ hội)

Tổng doanh thu

Lợi nhuận gộp

Câu 18:

Đường tổng cung ngắn hạn có dạng:

Thẳng đứng

Dốc lên

Dốc xuống

Nằm ngang

Câu 19:

Tổng cầu dịch chuyển khi có sự thay đổi về:

Giá hàng hóa

Chi tiêu chính phủ

Tỷ lệ thất nghiệp

Mức cung tiền

Câu 20:

Mức giá tăng trong thời gian dài được gọi là:

Suy thoái

Lạm phát

Giảm phát

Ổn định giá

Câu 21:

Khi chính phủ tăng chi tiêu, tổng cầu sẽ:

Giảm

Tăng

Không thay đổi

Bằng GDP

Câu 22:

GDP bình quân đầu người phản ánh:

Tổng tiết kiệm

Tổng xuất khẩu

Mức sống trung bình

Thu nhập ròng

Câu 23:

Tỷ lệ thất nghiệp đo lường:

Tổng số người thất nghiệp

Số việc làm mới

Tỷ lệ người lao động không có việc làm trong lực lượng lao động

Dân số không làm việc

Câu 24:

Chính sách tiền tệ thắt chặt nhằm:

Giảm lạm phát

Tăng GDP

Tăng chi tiêu

Giảm thất nghiệp

Câu 25:

Công cụ của chính sách tiền tệ gồm:

Tăng chi tiêu

Thay đổi lãi suất và cung tiền

Cắt giảm trợ cấp

Phát hành trái phiếu chính phủ

Câu 26:

Một đồng tiền mất giá khiến:

Xuất khẩu tăng

Nhập khẩu rẻ hơn

Lãi suất tăng

Đầu tư giảm

Câu 27:

Trong dài hạn, GDP tăng trưởng phụ thuộc vào:

Lãi suất

Năng suất lao động

Tỷ giá

Lạm phát

Câu 28:

Khi tổng cầu vượt quá tổng cung:

GDP giảm

Lạm phát xảy ra

Suy thoái

Tăng trưởng âm

Câu 29:

Trong mô hình chi tiêu – sản lượng, tổng chi tiêu vượt sản lượng gây ra:

Tăng sản lượng thực tế

Suy thoái

Lạm phát giảm

Cầu giảm

Câu 30:

Thuế gián thu là loại thuế:

Đánh trực tiếp vào thu nhập

Đánh vào tiêu dùng hàng hóa dịch vụ

Thuế tài sản

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu 31:

Lạm phát phi mã là:

Lạm phát rất cao và không kiểm soát được

Lạm phát ổn định

Không xảy ra ở thực tế

Do chính sách tiền tệ thắt chặt

Câu 32:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) đo lường:

Tăng trưởng kinh tế

Mức giá trung bình của hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng

Tỷ lệ thất nghiệp

Giá hàng hóa xuất khẩu

Câu 33:

Tăng cung tiền quá mức có thể dẫn tới:

Tăng sản lượng

Lạm phát

Giảm giá

Giảm thu nhập

Câu 34:

Mức tiết kiệm cao hơn giúp:

Tăng đầu tư dài hạn

Tăng tiêu dùng hiện tại

Giảm tổng cầu

Giảm năng suất

Câu 35:

Chính sách tài khóa bao gồm:

Thay đổi cung tiền

Chi tiêu chính phủ và thuế

Tăng tỷ giá

Can thiệp vào tiền tệ

Câu 36:

Hiệu ứng lấn át xảy ra khi:

Chi tiêu chính phủ tăng làm giảm đầu tư tư nhân

Lãi suất giảm

Xuất khẩu tăng

Cầu tăng

Câu 37:

Ngân hàng trung ương kiểm soát tiền tệ bằng cách:

Tăng thuế

Điều chỉnh lãi suất và dự trữ bắt buộc

Thay đổi tỷ giá

Phát hành trái phiếu chính phủ

Câu 38:

Tăng trưởng kinh tế bền vững yêu cầu:

Giảm đầu tư

Tăng năng suất và bảo vệ môi trường

Giảm cung

Tăng giá

Câu 39:

Khi tỷ lệ tiết kiệm thấp kéo dài:

Đầu tư dài hạn bị hạn chế

Tăng cung tiền

Giảm tỷ giá

Tăng GDP

Câu 40:

Một nước có cán cân thương mại thâm hụt khi:

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

Không có thương mại

Cầu nội địa giảm

Scroll to top