Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Y Phạm Ngọc Thạch

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 49 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung Bình
Năm thi: 2022
Môn học: Vi Ký Sinh
Trường: Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Người ra đề: ThS.BS Võ Ngọc Minh
Hình thức: Trắc Nghiệm
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh Viên ngành Y

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Y Phạm Ngọc Thạch là một trong những đề thi môn ký sinh trùng y học của trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch. Đây là môn học quan trọng trong chương trình đào tạo y khoa, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về các loại ký sinh trùng, vòng đời của chúng, cũng như cách phòng và điều trị các bệnh do ký sinh trùng gây ra. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm, trong đó có ThS.BS Võ Ngọc Minh, một chuyên gia trong lĩnh vực ký sinh trùng tại trường.

Để làm tốt bài thi, sinh viên cần nắm rõ các kiến thức về sinh học ký sinh trùng, các cơ chế lây nhiễm và phương pháp chẩn đoán bệnh ký sinh trùng. Đây là bài kiểm tra dành cho sinh viên ngành y, đặc biệt là sinh viên năm 3 trở lên.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Đại Cương Ký Sinh Trùng Y Phạm Ngọc Thạch

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

  • Vật chủ bị bệnh mạn tính.

  • Vật chủ có miễn dịch bảo vệ.

  • Vật chủ tình cờ.

  • Vật chủ phụ.


2

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ:

  • Giun đũa.

  • Lỵ amip

  • Trùng roi đường sinh dục

  • Trùng lông


3

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:

  • Giardia intestinalis.

  • Ascaris lumbricoides.

  • Ancylostoma duodenale.

  • Toxocara canis.


4

Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

  • Giun tóc

  • Giun móc

  • Giun kim.

  • Giun chỉ.


5

Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là:

  • Vật chủ chính.

  • Vật chủ tình cờ

  • Vật chủ phụ

  • Câu A và C đều đúng.


6

Sinh vật nào sau đây không phải là KST:

  • Muỗi cái.

  • Ruồi nhà

  • Ve

  • Con ghẻ


7

Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:

  • Thiếu máu.

  • Đau bụng

  • Mất sinh chất

  • Biến chứng nội khoa


8

Ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ:

  • KST bị tiêu diệt.

  • Vật chủ chết.

  • Bệnh KST có tính chất cơ hội.

  • Cùng tồn tại với vật chủ.


9

Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:

  • Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST.

  • Khoảng vài chục ?m

  • Khoảng vài mét.

  • Khoảng vài cm.


10

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:

  • Môi trường thích hợp

  • Nhiệt độ cần thiết.

  • Vật chủ tương ứng

  • Câu A, B và C đúng.


11

Trong quá trình phát triển KST luôn thay đổi về cấu tạo, hình dạng để thích nghi với điều kiện ký sinh.

  • Đúng

  • Sai


12

Để thực hiện chức năng sống ký sinh, KST có thể mất đi những bộ phận không cần thiết và phát triển những bộ phận cần thiết.

  • Đúng

  • Sai


13

Vật chủ phụ là:

  • Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.

  • Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang

  • Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

  • Câu B và C đúng.


14

Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủ:

  • Chính

  • Phụ

  • Trung gian

  • Câu B và C đúng.


15

Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:

  • Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng.

  • Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh

  • Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng

  • Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ


16

Ký sinh trùng là một sinh vật …, trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.

  • Dị dưỡng.

  • Sống

  • Tự dưỡng

  • Tất cả các câu trên


17

Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ:

  • Sán lá gan nhỏ

  • Sán dây bò

  • Ký sinh trùng sốt rét

  • Giun chỉ


18

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

  • Phương thức sinh sản hữu tính

  • Sinh sản đơn tính

  • Sinh sản vô tính

  • Tất cả đúng


19

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

  • Sinh sản đa phôi

  • Sinh sản tái sinh

  • Sinh sản nẩy chồi

  • Tất cả đúng


20

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ:

  • Môi trường thích hợp

  • Nhiệt độ cần thiết

  • Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ

  • Độ ẩm cần thiết


21

Ký sinh trùng có đặc điểm:

  • Thích nghi với môi trường sống của vật chủ.

  • Thích nghi với dinh dưỡng của vật chủ.

  • Thích nghi với phản ứng miễn dịch của vật chủ.

  • Thích nghi với chu kỳ phát triển.


22

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng phải trải qua:

  • Một vật chủ

  • Hai vật chủ

  • Tối thiểu một vật chủ và có thể qua nhiều vật chủ trung gian.

  • Không qua vật chủ.


23

Tính đặc hiệu ký sinh của ký sinh trùng là:

  • Tính đặc hiệu về ký chủ

  • Tính đặc hiệu về cơ quan

  • Tính đặc hiệu về giới tính

  • Tính đặc hiệu về chu kỳ


24

Tác nhân gây bệnh đường ruột thường gặp nhất là:

  • Ký sinh trùng sốt rét

  • Lỵ amip

  • Trùng roi

  • Giun móc


25

Bệnh lý do ký sinh trùng thường có tính chất gì?

  • Cấp tính

  • Mạn tính

  • Tính chu kỳ

  • Bùng phát bất ngờ


26

Bệnh ký sinh trùng có thể phòng tránh được bằng cách:

  • Diệt ký sinh trùng trưởng thành

  • Diệt ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng

  • Diệt ký sinh trùng ở tất cả các giai đoạn phát triển

  • Tăng cường dinh dưỡng cho vật chủ


27

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của ký sinh trùng:

  • Sống nhờ vào vật chủ

  • Luôn gây tử vong cho vật chủ

  • Sử dụng các chất dinh dưỡng của vật chủ

  • Có chu kỳ sống qua nhiều giai đoạn


28

Giun đũa là ký sinh trùng:

  • Sống tự do

  • Ký sinh trong ruột non người

  • Ký sinh trong máu

  • Ký sinh trong phổi


29

Trùng roi Giardia intestinalis ký sinh ở:

  • Tá tràng và ruột non

  • Dạ dày

  • Đại tràng

  • Gan


30

Người bị nhiễm giun đũa chủ yếu do:

  • Ăn thức ăn hoặc nước uống có chứa trứng giun

  • Tiếp xúc trực tiếp với người bệnh

  • Bị muỗi truyền

  • Ăn thịt chưa chín


31

Trong chu kỳ phát triển của giun móc, ấu trùng xâm nhập vào cơ thể người qua:

  • Đường miệng

  • Da

  • Đường hô hấp

  • Mắt


32

Tác nhân gây bệnh sán lá gan lớn ở người là:

  • Sán lá gan nhỏ

  • Fasciola hepatica

  • Paragonimus westermani

  • Schistosoma mansoni


33

Trứng giun đũa sau khi vào cơ thể người sẽ:

  • Nở thành ấu trùng trong ruột non

  • Di chuyển đến phổi

  • Tồn tại trong ruột già

  • Đi vào máu


34

Thức ăn nào có thể là nguồn lây nhiễm sán dây bò?

  • Thịt bò chưa nấu chín

  • Rau sống

  • Nước uống không đun sôi

  • Trái cây chưa rửa


35

Phương pháp phòng bệnh ký sinh trùng đơn giản nhất là:

  • Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

  • Uống thuốc giun định kỳ

  • Tránh ăn thịt sống

  • Sử dụng thuốc diệt ký sinh trùng


36

Trong chu kỳ của sán dây lợn, con người có thể bị nhiễm khi:

  • Ăn phải trứng hoặc ấu trùng của sán

  • Tiếp xúc với người nhiễm sán

  • Hít phải bụi có chứa trứng sán

  • Tiếp xúc với phân động vật


37

Biện pháp nào không phải là biện pháp phòng chống bệnh giun kim?

  • Vệ sinh cá nhân tốt

  • Tiêm vắc xin phòng bệnh

  • Rửa tay trước khi ăn

  • Cắt móng tay thường xuyên


38

Người mắc bệnh sốt rét do bị:

  • Bọ chét đốt

  • Muỗi Anopheles truyền

  • Ruồi vàng đốt

  • Rệp cắn


39

Đặc điểm của bệnh sốt rét là:

  • Sốt liên tục

  • Sốt thành cơn theo chu kỳ

  • Sốt không chu kỳ

  • Sốt nhẹ kéo dài


40

Bệnh giun kim thường gặp ở đối tượng nào?

  • Trẻ em

  • Người lớn

  • Người già

  • Phụ nữ mang thai


41

Trứng giun kim gây nhiễm qua đường nào?

  • Đường máu

  • Đường tiêu hóa

  • Đường hô hấp

  • Đường da


42

Ký sinh trùng gây bệnh lỵ amip là:

  • Giardia lamblia

  • Trichomonas vaginalis

  • Entamoeba histolytica

  • Plasmodium falciparum


43

Nguồn lây nhiễm giun kim chủ yếu là:

  • Thức ăn sống

  • Môi trường không vệ sinh

  • Tiếp xúc với người nhiễm

  • Vật nuôi trong nhà


44

Bệnh giun móc thường gây ra tình trạng gì ở người nhiễm?

  • Thiếu máu

  • Viêm phổi

  • Viêm da

  • Tiêu chảy


45

Đặc điểm chu kỳ phát triển của giun móc là:

  • Xâm nhập qua da, đi vào phổi, lên khí quản và xuống ruột non

  • Xâm nhập qua miệng, đi thẳng vào ruột non

  • Xâm nhập qua da và cư trú ở phổi

  • Xâm nhập qua đường hô hấp


46

Trứng sán dây bò phát triển thành dạng nhiễm trong cơ thể:

  • Heo

  • Người

  • Cừu


47

Ký sinh trùng sốt rét phát triển trong cơ thể muỗi ở giai đoạn nào?

  • Giai đoạn bào tử

  • Giai đoạn trứng

  • Giai đoạn ấu trùng

  • Giai đoạn trưởng thành


48

Đặc điểm của bệnh do sán lá gan lớn gây ra là:

  • Sốt cao liên tục

  • Viêm gan, tắc mật

  • Tiêu chảy

  • Suy thận


49

Người bị nhiễm sán lá gan nhỏ thường do:

  • Ăn cá sống hoặc nấu chưa chín

  • Uống nước không đun sôi

  • Ăn rau sống

  • Tiếp xúc với phân động vật

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Y Phạm Ngọc Thạch

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/49
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:


2

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ:


3

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:


4

Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:


5

Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là:


6

Sinh vật nào sau đây không phải là KST:


7

Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:


8

Ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ:


9

Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:


10

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:


11

Trong quá trình phát triển KST luôn thay đổi về cấu tạo, hình dạng để thích nghi với điều kiện ký sinh.


12

Để thực hiện chức năng sống ký sinh, KST có thể mất đi những bộ phận không cần thiết và phát triển những bộ phận cần thiết.


13

Vật chủ phụ là:


14

Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủ:


15

Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:


16

Ký sinh trùng là một sinh vật …, trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.


17

Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ:


18

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:


19

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:


20

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ:


21

Ký sinh trùng có đặc điểm:


22

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng phải trải qua:


23

Tính đặc hiệu ký sinh của ký sinh trùng là:


24

Tác nhân gây bệnh đường ruột thường gặp nhất là:


25

Bệnh lý do ký sinh trùng thường có tính chất gì?


26

Bệnh ký sinh trùng có thể phòng tránh được bằng cách:


27

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của ký sinh trùng:


28

Giun đũa là ký sinh trùng:


29

Trùng roi Giardia intestinalis ký sinh ở:


30

Người bị nhiễm giun đũa chủ yếu do:


31

Trong chu kỳ phát triển của giun móc, ấu trùng xâm nhập vào cơ thể người qua:


32

Tác nhân gây bệnh sán lá gan lớn ở người là:


33

Trứng giun đũa sau khi vào cơ thể người sẽ:


34

Thức ăn nào có thể là nguồn lây nhiễm sán dây bò?


35

Phương pháp phòng bệnh ký sinh trùng đơn giản nhất là:


36

Trong chu kỳ của sán dây lợn, con người có thể bị nhiễm khi:


37

Biện pháp nào không phải là biện pháp phòng chống bệnh giun kim?


38

Người mắc bệnh sốt rét do bị:


39

Đặc điểm của bệnh sốt rét là:


40

Bệnh giun kim thường gặp ở đối tượng nào?


41

Trứng giun kim gây nhiễm qua đường nào?


42

Ký sinh trùng gây bệnh lỵ amip là:


43

Nguồn lây nhiễm giun kim chủ yếu là:


44

Bệnh giun móc thường gây ra tình trạng gì ở người nhiễm?


45

Đặc điểm chu kỳ phát triển của giun móc là:


46

Trứng sán dây bò phát triển thành dạng nhiễm trong cơ thể:


47

Ký sinh trùng sốt rét phát triển trong cơ thể muỗi ở giai đoạn nào?


48

Đặc điểm của bệnh do sán lá gan lớn gây ra là:


49

Người bị nhiễm sán lá gan nhỏ thường do:


Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Y Phạm Ngọc Thạch

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Y Phạm Ngọc Thạch

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Y Phạm Ngọc Thạch

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

Vật chủ bị bệnh mạn tính.

Vật chủ có miễn dịch bảo vệ.

Vật chủ tình cờ.

Vật chủ phụ.

Câu 2:

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ:

Giun đũa.

Lỵ amip

Trùng roi đường sinh dục

Trùng lông

Câu 3:

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:

Giardia intestinalis.

Ascaris lumbricoides.

Ancylostoma duodenale.

Toxocara canis.

Câu 4:

Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

Giun tóc

Giun móc

Giun kim.

Giun chỉ.

Câu 5:

Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là:

Vật chủ chính.

Vật chủ tình cờ

Vật chủ phụ

Câu A và C đều đúng.

Câu 6:

Sinh vật nào sau đây không phải là KST:

Muỗi cái.

Ruồi nhà

Ve

Con ghẻ

Câu 7:

Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:

Thiếu máu.

Đau bụng

Mất sinh chất

Biến chứng nội khoa

Câu 8:

Ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ:

KST bị tiêu diệt.

Vật chủ chết.

Bệnh KST có tính chất cơ hội.

Cùng tồn tại với vật chủ.

Câu 9:

Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:

Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST.

Khoảng vài chục ?m

Khoảng vài mét.

Khoảng vài cm.

Câu 10:

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:

Môi trường thích hợp

Nhiệt độ cần thiết.

Vật chủ tương ứng

Câu A, B và C đúng.

Câu 11:

Trong quá trình phát triển KST luôn thay đổi về cấu tạo, hình dạng để thích nghi với điều kiện ký sinh.

Đúng

Sai

Câu 12:

Để thực hiện chức năng sống ký sinh, KST có thể mất đi những bộ phận không cần thiết và phát triển những bộ phận cần thiết.

Đúng

Sai

Câu 13:

Vật chủ phụ là:

Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.

Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang

Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

Câu B và C đúng.

Câu 14:

Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủ:

Chính

Phụ

Trung gian

Câu B và C đúng.

Câu 15:

Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:

Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng.

Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh

Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ

Câu 16:

Ký sinh trùng là một sinh vật …, trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.

Dị dưỡng.

Sống

Tự dưỡng

Tất cả các câu trên

Câu 17:

Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ:

Sán lá gan nhỏ

Sán dây bò

Ký sinh trùng sốt rét

Giun chỉ

Câu 18:

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

Phương thức sinh sản hữu tính

Sinh sản đơn tính

Sinh sản vô tính

Tất cả đúng

Câu 19:

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

Sinh sản đa phôi

Sinh sản tái sinh

Sinh sản nẩy chồi

Tất cả đúng

Câu 20:

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ:

Môi trường thích hợp

Nhiệt độ cần thiết

Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ

Độ ẩm cần thiết

Câu 21:

Ký sinh trùng có đặc điểm:

Thích nghi với môi trường sống của vật chủ.

Thích nghi với dinh dưỡng của vật chủ.

Thích nghi với phản ứng miễn dịch của vật chủ.

Thích nghi với chu kỳ phát triển.

Câu 22:

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng phải trải qua:

Một vật chủ

Hai vật chủ

Tối thiểu một vật chủ và có thể qua nhiều vật chủ trung gian.

Không qua vật chủ.

Câu 23:

Tính đặc hiệu ký sinh của ký sinh trùng là:

Tính đặc hiệu về ký chủ

Tính đặc hiệu về cơ quan

Tính đặc hiệu về giới tính

Tính đặc hiệu về chu kỳ

Câu 24:

Tác nhân gây bệnh đường ruột thường gặp nhất là:

Ký sinh trùng sốt rét

Lỵ amip

Trùng roi

Giun móc

Câu 25:

Bệnh lý do ký sinh trùng thường có tính chất gì?

Cấp tính

Mạn tính

Tính chu kỳ

Bùng phát bất ngờ

Câu 26:

Bệnh ký sinh trùng có thể phòng tránh được bằng cách:

Diệt ký sinh trùng trưởng thành

Diệt ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng

Diệt ký sinh trùng ở tất cả các giai đoạn phát triển

Tăng cường dinh dưỡng cho vật chủ

Câu 27:

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của ký sinh trùng:

Sống nhờ vào vật chủ

Luôn gây tử vong cho vật chủ

Sử dụng các chất dinh dưỡng của vật chủ

Có chu kỳ sống qua nhiều giai đoạn

Câu 28:

Giun đũa là ký sinh trùng:

Sống tự do

Ký sinh trong ruột non người

Ký sinh trong máu

Ký sinh trong phổi

Câu 29:

Trùng roi Giardia intestinalis ký sinh ở:

Tá tràng và ruột non

Dạ dày

Đại tràng

Gan

Câu 30:

Người bị nhiễm giun đũa chủ yếu do:

Ăn thức ăn hoặc nước uống có chứa trứng giun

Tiếp xúc trực tiếp với người bệnh

Bị muỗi truyền

Ăn thịt chưa chín

Câu 31:

Trong chu kỳ phát triển của giun móc, ấu trùng xâm nhập vào cơ thể người qua:

Đường miệng

Da

Đường hô hấp

Mắt

Câu 32:

Tác nhân gây bệnh sán lá gan lớn ở người là:

Sán lá gan nhỏ

Fasciola hepatica

Paragonimus westermani

Schistosoma mansoni

Câu 33:

Trứng giun đũa sau khi vào cơ thể người sẽ:

Nở thành ấu trùng trong ruột non

Di chuyển đến phổi

Tồn tại trong ruột già

Đi vào máu

Câu 34:

Thức ăn nào có thể là nguồn lây nhiễm sán dây bò?

Thịt bò chưa nấu chín

Rau sống

Nước uống không đun sôi

Trái cây chưa rửa

Câu 35:

Phương pháp phòng bệnh ký sinh trùng đơn giản nhất là:

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

Uống thuốc giun định kỳ

Tránh ăn thịt sống

Sử dụng thuốc diệt ký sinh trùng

Câu 36:

Trong chu kỳ của sán dây lợn, con người có thể bị nhiễm khi:

Ăn phải trứng hoặc ấu trùng của sán

Tiếp xúc với người nhiễm sán

Hít phải bụi có chứa trứng sán

Tiếp xúc với phân động vật

Câu 37:

Biện pháp nào không phải là biện pháp phòng chống bệnh giun kim?

Vệ sinh cá nhân tốt

Tiêm vắc xin phòng bệnh

Rửa tay trước khi ăn

Cắt móng tay thường xuyên

Câu 38:

Người mắc bệnh sốt rét do bị:

Bọ chét đốt

Muỗi Anopheles truyền

Ruồi vàng đốt

Rệp cắn

Câu 39:

Đặc điểm của bệnh sốt rét là:

Sốt liên tục

Sốt thành cơn theo chu kỳ

Sốt không chu kỳ

Sốt nhẹ kéo dài

Câu 40:

Bệnh giun kim thường gặp ở đối tượng nào?

Trẻ em

Người lớn

Người già

Phụ nữ mang thai

Câu 41:

Trứng giun kim gây nhiễm qua đường nào?

Đường máu

Đường tiêu hóa

Đường hô hấp

Đường da

Câu 42:

Ký sinh trùng gây bệnh lỵ amip là:

Giardia lamblia

Trichomonas vaginalis

Entamoeba histolytica

Plasmodium falciparum

Câu 43:

Nguồn lây nhiễm giun kim chủ yếu là:

Thức ăn sống

Môi trường không vệ sinh

Tiếp xúc với người nhiễm

Vật nuôi trong nhà

Câu 44:

Bệnh giun móc thường gây ra tình trạng gì ở người nhiễm?

Thiếu máu

Viêm phổi

Viêm da

Tiêu chảy

Câu 45:

Đặc điểm chu kỳ phát triển của giun móc là:

Xâm nhập qua da, đi vào phổi, lên khí quản và xuống ruột non

Xâm nhập qua miệng, đi thẳng vào ruột non

Xâm nhập qua da và cư trú ở phổi

Xâm nhập qua đường hô hấp

Câu 46:

Trứng sán dây bò phát triển thành dạng nhiễm trong cơ thể:

Heo

Người

Cừu

Câu 47:

Ký sinh trùng sốt rét phát triển trong cơ thể muỗi ở giai đoạn nào?

Giai đoạn bào tử

Giai đoạn trứng

Giai đoạn ấu trùng

Giai đoạn trưởng thành

Câu 48:

Đặc điểm của bệnh do sán lá gan lớn gây ra là:

Sốt cao liên tục

Viêm gan, tắc mật

Tiêu chảy

Suy thận

Câu 49:

Người bị nhiễm sán lá gan nhỏ thường do:

Ăn cá sống hoặc nấu chưa chín

Uống nước không đun sôi

Ăn rau sống

Tiếp xúc với phân động vật

Scroll to top