Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí 4 Bài 25: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí 4: Bài 25 – Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộlà một trong những đề thi thuộc Chủ đề 6 – Nam Bộ trong chương trình Lịch Sử và Địa Lí 4.

Bài học này giúp học sinh tìm hiểu về đặc điểm dân cư và các hoạt động sản xuất chủ yếu của vùng Nam Bộ – một khu vực có dân cư đông đúc, đa dạng về thành phần dân tộc như Kinh, Hoa, Khmer,… và có trình độ canh tác, sản xuất phát triển. Với lợi thế về đất đai màu mỡ, khí hậu thuận lợi và hệ thống sông ngòi phong phú, người dân Nam Bộ chủ yếu sống bằng nông nghiệp, đặc biệt là trồng lúa, cây ăn quả, nuôi trồng thủy sản và khai thác, chế biến thủy hải sản. Ngoài ra, vùng này còn có nhiều khu công nghiệp lớn và hoạt động giao thông buôn bán nhộn nhịp.

Khi làm bài trắc nghiệm này, học sinh cần ghi nhớ các nội dung quan trọng như: thành phần dân cư, đặc điểm sinh sống, các ngành nghề chính, vai trò của điều kiện tự nhiên đối với sản xuất, và sự phát triển kinh tế năng động của vùng Nam Bộ trong cả nước.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Nam bộ là vùng

  • Ít dân

  • Dân cư thưa thớt

  • Thưa dân

  • Đông dân.


2

Vùng Nam bộ có số dân

  • Hơn 20 triệu người (năm 2020).

  • Hơn 35 triệu người (năm 2020)

  • Hơn 40 triệu người (năm 2020)

  • Hơn 45 triệu người (năm 2020)


3

Các dân tộc sinh sống chủ yếu là

  • Kinh, Dao, Mường

  • Kinh, Tày, Nùng

  • Kinh, Khơ Me, Hoa, Chăm.

  • Kinh, Mông, Mán


4

Vùng Nam bộ đông dân là do

  • Đô thị nghèo nàn

  • Đô thị phát triển tạo nhiều việc làm.

  • Có nhiều đãi ngộ tốt

  • Có nhiều việc làm tốt


5

Vùng Nam Bộ tiếp giáp với quốc gia nào?

  • Lào

  • Ấn Độ

  • Cam-pu-chia.

  • Thái Lan


6

Vùng Nam bộ có điều kiện thuận lợi để

  • Phát triển nông nghiệp.

  • Khai thác khoáng sản

  • Khai thác thủy điện

  • Đáp án khác


7

Nam bộ có

  • Vùng núi rộng

  • Vùng vịnh rộng lớn

  • Vùng rừng rộng lớn

  • Vùng biển rộng lớn.


8

Một số loại cây ăn quả phổ biến ở Nam Bộ là

  • Sầu riêng

  • Chôm chôm

  • Xoài

  • A,B,C đúng.


9

Nam bộ có thuận lợi để phát triển ngư nghiệp là

  • Sông ngòi dày đặc, đường bờ biển dài.

  • 2 mùa rõ rệt

  • Có mưa nhiều

  • Có ít mưa


10

Nam bộ có điều kiện thuận lợi để trồng lúa nước là

  • Địa hình trải dài

  • Địa hình khấp khểnh

  • Địa hình bằng phẳng, nhiều sông ngòi.

  • Địa hình cao


11

Nam bộ là vùng trồng lúa

  • Lớn nhì nước ta

  • Lớn nhất nước ta.

  • Lớn thứ ba nước ta

  • Nhỏ


12

Việc trồng lúa sử dụng

  • Nhiều trâu bò kéo

  • Nhiều nhân công

  • Nhiều máy móc hiện đại.

  • Đáp án khác


13

Các vật nuôi chủ yếu ở vùng Nam Bộ là

  • Lợn

  • Vịt

  • A,B,C đúng.


14

Vùng Nam bộ còn là nơi trồng

  • Cây cổ thủ

  • Cây cỏ

  • Cây lấy gỗ

  • Cây ăn quả.


15

Một số cây công nghiệp được trồng ở vùng Nam Bộ là?

  • Cao su

  • Hồ tiêu

  • Điều

  • A,B,C đúng.


16

Cây ăn quả nào sau đây được trồng nhiều ở vùng Nam bộ?

  • Dừa.

  • Dưa hấu

  • Mận


17

Chăn nuôi ở vùng Nam bộ

  • Phát triển.

  • Không mấy phát triển

  • Kém phát triển

  • Không phát triển


18

Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển nông nghiệp?

  • Địa hình cao nguyên

  • Khí hậu lạnh mát

  • Đất đai màu mỡ.

  • Đất trũng


19

Các loại hải sản đặc trưng là

  • Cá trê, cá chim

  • Cá voi, cá nhà táng

  • Cá kình, cá ngừ

  • Cá tra, cá ba sa, tôm.


20

Đây là vùng có sản lượng thủy sản

  • Lớn nhất cả nước.

  • Lớn nhì cả nước

  • Không lớn

  • Không lớn lắm


21

Cây ăn quả tập trung chủ yếu ở

  • Trung du và miền núi Bắc bộ

  • Đồng bằng sông Cửu Long.

  • Đồng bằng sông Hồng

  • Tây Nguyên


22

Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển ngành thuỷ sản?

  • Địa hình đồi cao

  • Khí hậu nóng ẩm

  • Đất đai màu mỡ

  • Mạng lưới sông ngòi.


23

Hồ nào sau đây thuộc vùng Nam bộ?

  • Hồ Tây

  • Hồ Ba Bể

  • Hồ Trị An.

  • Hồ Gươm


24

Sự phát triển của công nghiệp và nông nghiệp ở Nam bộ cho ta thấy

  • Đây là vùng kinh tế kém phát triển

  • Đây là vùng kinh tế rất phát triển.

  • Đây là vùng nông nghiệp

  • Đây là vùng công nghiệp


25

Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho giao thông đường thuỷ?

  • Địa hình núi non

  • Khí hậu lạnh mát

  • Đất đai màu mỡ

  • Đường bờ biển dài.

Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí 4 Bài 25: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Nam bộ là vùng


2

Vùng Nam bộ có số dân


3

Các dân tộc sinh sống chủ yếu là


4

Vùng Nam bộ đông dân là do


5

Vùng Nam Bộ tiếp giáp với quốc gia nào?


6

Vùng Nam bộ có điều kiện thuận lợi để


7

Nam bộ có


8

Một số loại cây ăn quả phổ biến ở Nam Bộ là


9

Nam bộ có thuận lợi để phát triển ngư nghiệp là


10

Nam bộ có điều kiện thuận lợi để trồng lúa nước là


11

Nam bộ là vùng trồng lúa


12

Việc trồng lúa sử dụng


13

Các vật nuôi chủ yếu ở vùng Nam Bộ là


14

Vùng Nam bộ còn là nơi trồng


15

Một số cây công nghiệp được trồng ở vùng Nam Bộ là?


16

Cây ăn quả nào sau đây được trồng nhiều ở vùng Nam bộ?


17

Chăn nuôi ở vùng Nam bộ


18

Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển nông nghiệp?


19

Các loại hải sản đặc trưng là


20

Đây là vùng có sản lượng thủy sản


21

Cây ăn quả tập trung chủ yếu ở


22

Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển ngành thuỷ sản?


23

Hồ nào sau đây thuộc vùng Nam bộ?


24

Sự phát triển của công nghiệp và nông nghiệp ở Nam bộ cho ta thấy


25

Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho giao thông đường thuỷ?


Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí 4 Bài 25: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí 4 Bài 25: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí 4 Bài 25: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Nam bộ là vùng

Ít dân

Dân cư thưa thớt

Thưa dân

Đông dân.

Câu 2:

Vùng Nam bộ có số dân

Hơn 20 triệu người (năm 2020).

Hơn 35 triệu người (năm 2020)

Hơn 40 triệu người (năm 2020)

Hơn 45 triệu người (năm 2020)

Câu 3:

Các dân tộc sinh sống chủ yếu là

Kinh, Dao, Mường

Kinh, Tày, Nùng

Kinh, Khơ Me, Hoa, Chăm.

Kinh, Mông, Mán

Câu 4:

Vùng Nam bộ đông dân là do

Đô thị nghèo nàn

Đô thị phát triển tạo nhiều việc làm.

Có nhiều đãi ngộ tốt

Có nhiều việc làm tốt

Câu 5:

Vùng Nam Bộ tiếp giáp với quốc gia nào?

Lào

Ấn Độ

Cam-pu-chia.

Thái Lan

Câu 6:

Vùng Nam bộ có điều kiện thuận lợi để

Phát triển nông nghiệp.

Khai thác khoáng sản

Khai thác thủy điện

Đáp án khác

Câu 7:

Nam bộ có

Vùng núi rộng

Vùng vịnh rộng lớn

Vùng rừng rộng lớn

Vùng biển rộng lớn.

Câu 8:

Một số loại cây ăn quả phổ biến ở Nam Bộ là

Sầu riêng

Chôm chôm

Xoài

A,B,C đúng.

Câu 9:

Nam bộ có thuận lợi để phát triển ngư nghiệp là

Sông ngòi dày đặc, đường bờ biển dài.

2 mùa rõ rệt

Có mưa nhiều

Có ít mưa

Câu 10:

Nam bộ có điều kiện thuận lợi để trồng lúa nước là

Địa hình trải dài

Địa hình khấp khểnh

Địa hình bằng phẳng, nhiều sông ngòi.

Địa hình cao

Câu 11:

Nam bộ là vùng trồng lúa

Lớn nhì nước ta

Lớn nhất nước ta.

Lớn thứ ba nước ta

Nhỏ

Câu 12:

Việc trồng lúa sử dụng

Nhiều trâu bò kéo

Nhiều nhân công

Nhiều máy móc hiện đại.

Đáp án khác

Câu 13:

Các vật nuôi chủ yếu ở vùng Nam Bộ là

Lợn

Vịt

A,B,C đúng.

Câu 14:

Vùng Nam bộ còn là nơi trồng

Cây cổ thủ

Cây cỏ

Cây lấy gỗ

Cây ăn quả.

Câu 15:

Một số cây công nghiệp được trồng ở vùng Nam Bộ là?

Cao su

Hồ tiêu

Điều

A,B,C đúng.

Câu 16:

Cây ăn quả nào sau đây được trồng nhiều ở vùng Nam bộ?

Dừa.

Dưa hấu

Mận

Câu 17:

Chăn nuôi ở vùng Nam bộ

Phát triển.

Không mấy phát triển

Kém phát triển

Không phát triển

Câu 18:

Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển nông nghiệp?

Địa hình cao nguyên

Khí hậu lạnh mát

Đất đai màu mỡ.

Đất trũng

Câu 19:

Các loại hải sản đặc trưng là

Cá trê, cá chim

Cá voi, cá nhà táng

Cá kình, cá ngừ

Cá tra, cá ba sa, tôm.

Câu 20:

Đây là vùng có sản lượng thủy sản

Lớn nhất cả nước.

Lớn nhì cả nước

Không lớn

Không lớn lắm

Câu 21:

Cây ăn quả tập trung chủ yếu ở

Trung du và miền núi Bắc bộ

Đồng bằng sông Cửu Long.

Đồng bằng sông Hồng

Tây Nguyên

Câu 22:

Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển ngành thuỷ sản?

Địa hình đồi cao

Khí hậu nóng ẩm

Đất đai màu mỡ

Mạng lưới sông ngòi.

Câu 23:

Hồ nào sau đây thuộc vùng Nam bộ?

Hồ Tây

Hồ Ba Bể

Hồ Trị An.

Hồ Gươm

Câu 24:

Sự phát triển của công nghiệp và nông nghiệp ở Nam bộ cho ta thấy

Đây là vùng kinh tế kém phát triển

Đây là vùng kinh tế rất phát triển.

Đây là vùng nông nghiệp

Đây là vùng công nghiệp

Câu 25:

Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho giao thông đường thuỷ?

Địa hình núi non

Khí hậu lạnh mát

Đất đai màu mỡ

Đường bờ biển dài.

Scroll to top