Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc Nghiệm Địa 12 Chân Trời Sáng Tạo Bài 1 là bộ câu hỏi ôn tập môn Địa lý lớp 12, được biên soạn bám sát chương trình sách giáo khoa Chân Trời Sáng Tạo. Bài học tập trung vào các vấn đề về vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ và đặc điểm tự nhiên của Việt Nam, giúp học sinh củng cố kiến thức nền tảng và rèn luyện kỹ năng giải bài trắc nghiệm. Bộ đề này được cô Nguyễn Thị Kim Oanh – giáo viên Trường THPT Võ Nguyên Giáp, Quảng Trị, biên soạn năm 2024, với hệ thống câu hỏi đa dạng kèm đáp án chi tiết. Bộ trắc nghiệm Địa lý 12 Chân Trời Sáng Tạo này được tích hợp trên detracnghiem.edu.vn, hỗ trợ học sinh luyện tập trực tuyến và theo dõi tiến trình học tập hiệu quả.

Trắc nghiệm môn Địa 12 ở bài 1 được thiết kế từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh làm quen với các dạng câu hỏi thường gặp trong các kỳ kiểm tra và thi cuối kỳ. Mỗi câu hỏi đều có lời giải súc tích, giúp học sinh hiểu sâu kiến thức thay vì chỉ học thuộc lòng. Đây là tài liệu ôn tập cần thiết, giúp học sinh lớp 12 tự tin hơn khi bước vào các kỳ thi quan trọng. Bộ đề này đóng vai trò quan trọng trong hành trình rèn luyện của Trắc nghiệm ôn tập lớp 12.

Tham khảo thêm bài Địa Lí 12 Chân trời sáng tạo bài 1 Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ khác tại đây:

📘

TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 12 Chân trời sáng tạo – BÀI 1
Nhấn để mở 10 đề





📝

ÔN TẬP ĐỀ THI CUỐI KÌ I – ĐỊA LÍ 12
Nhấn để mở 10 đề





📝

ÔN TẬP ĐỀ THI GIỮA KÌ I – ĐỊA LÍ 12
Nhấn để mở 9 đề




Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Chân trời sáng tạo

Bài 1: Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?
A. Đông Bắc Á
B. Nam Á
C. Đông Nam Á
D. Tây Á

Việt Nam tiếp giáp với biển nào?
A. Ấn Độ Dương
B. Biển Đông
C. Thái Bình Dương
D. Đại Tây Dương

Đường biên giới đất liền của Việt Nam dài khoảng bao nhiêu km?
A. 2000 km
B. 2500 km
C. 4600 km
D. 6000 km

Việt Nam giáp với quốc gia nào về phía Bắc?
A. Lào
B. Campuchia
C. Trung Quốc
D. Thái Lan

Việt Nam giáp với quốc gia nào về phía Tây?
A. Trung Quốc và Thái Lan
B. Lào và Campuchia
C. Malaysia
D. Myanmar

Đường bờ biển Việt Nam dài khoảng bao nhiêu km?
A. 2000 km
B. 3260 km
C. 4000 km
D. 5000 km

Nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á giúp Việt Nam:
A. Hạn chế giao lưu
B. Thuận lợi cho giao lưu kinh tế và văn hóa quốc tế
C. Ít tiếp xúc khu vực
D. Không ảnh hưởng

Lãnh thổ Việt Nam gồm các bộ phận nào?
A. Đất liền và vùng núi
B. Đất liền và cao nguyên
C. Đất liền, vùng biển và vùng trời
D. Chỉ đất liền

Diện tích phần đất liền của Việt Nam khoảng bao nhiêu?
A. 200 nghìn km²
B. 331 212 km²
C. 400 nghìn km²
D. 500 nghìn km²

Vị trí địa lí Việt Nam có ý nghĩa quan trọng trong việc:
A. Hạn chế giao lưu khu vực
B. Phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng và giao lưu quốc tế
C. Thu hẹp hợp tác
D. Giảm thương mại

Vùng biển Việt Nam rộng khoảng bao nhiêu km²?
A. 500 nghìn km²
B. 1 triệu km²
C. 2 triệu km²
D. 3 triệu km²

Vị trí Việt Nam nằm ở:
A. Châu Phi nhiệt đới
B. Vùng nội chí tuyến gió mùa châu Á
C. Ôn đới lạnh
D. Cận cực

Điểm cực Bắc của Việt Nam thuộc tỉnh nào?
A. Hà Giang
B. Lào Cai
C. Cao Bằng
D. Lạng Sơn

Điểm cực Nam của Việt Nam thuộc tỉnh nào?
A. Cà Mau
B. Cà Mau
C. Kiên Giang
D. Bạc Liêu

Điểm cực Đông trên đất liền Việt Nam thuộc tỉnh:
A. Khánh Hòa
B. Quảng Ngãi
C. Bình Thuận
D. Phú Yên

Điểm cực Tây Việt Nam thuộc tỉnh nào?
A. Điện Biên
B. Lai Châu
C. Sơn La
D. Lào Cai

Vị trí địa lí ảnh hưởng thế nào đến khí hậu Việt Nam?
A. Lạnh quanh năm
B. Nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa đa dạng
C. Khí hậu khô hạn
D. Ôn đới lạnh

Vùng biển Việt Nam bao gồm bao nhiêu quần đảo lớn?
A. Hoàng Sa
B. Trường Sa
C. Hoàng Sa và Trường Sa
D. Côn Đảo và Phú Quốc

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí Việt Nam:
A. Thuận lợi giao thương, phát triển nông – lâm – ngư nghiệp và du lịch
B. Hạn chế phát triển
C. Chỉ phù hợp nông nghiệp
D. Không quan trọng

Việt Nam nằm gần tuyến hàng hải quốc tế nào?
A. Đại Tây Dương
B. Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương
C. Bắc Băng Dương
D. Biển Đen

Vị trí địa lí ảnh hưởng đến sự đa dạng sinh vật Việt Nam:
A. Ít loài động thực vật
B. Tạo nên hệ sinh thái đa dạng, phong phú
C. Không ảnh hưởng
D. Khí hậu đơn điệu

Khu vực có đường biên giới đất liền dài nhất của Việt Nam:
A. Phía Tây với Lào
B. Phía Bắc với Trung Quốc
C. Phía Tây Nam với Campuchia
D. Phía Đông với biển

Vị trí địa lí Việt Nam đem lại thuận lợi quốc phòng:
A. Dễ kiểm soát và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biển đảo
B. Khó bảo vệ
C. Không liên quan
D. Giảm an ninh

Vùng lãnh hải Việt Nam rộng bao nhiêu hải lí?
A. 12 hải lí
B. 24 hải lí
C. 50 hải lí
D. 200 hải lí

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam trên đất liền:
A. Kéo dài theo chiều Bắc – Nam, hẹp ngang, hình chữ S
B. Rộng về chiều Đông – Tây
C. Vuông vức
D. Hình tròn

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

  • Đông Bắc Á

  • Nam Á

  • Đông Nam Á

  • Tây Á


2

Việt Nam tiếp giáp với biển nào?

  • Ấn Độ Dương

  • Biển Đông

  • Thái Bình Dương

  • Đại Tây Dương


3

Đường biên giới đất liền của Việt Nam dài khoảng bao nhiêu km?

  • 2000 km

  • 2500 km

  • 4600 km

  • 6000 km


4

Việt Nam giáp với quốc gia nào về phía Bắc?

  • Lào

  • Campuchia

  • Trung Quốc

  • Thái Lan


5

Việt Nam giáp với quốc gia nào về phía Tây?

  • Trung Quốc và Thái Lan

  • Lào và Campuchia

  • Malaysia

  • Myanmar


6

Đường bờ biển Việt Nam dài khoảng bao nhiêu km?

  • 2000 km

  • 3260 km

  • 4000 km

  • 5000 km


7

Nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á giúp Việt Nam:

  • Hạn chế giao lưu

  • Thuận lợi cho giao lưu kinh tế và văn hóa quốc tế

  • Ít tiếp xúc khu vực

  • Không ảnh hưởng


8

Lãnh thổ Việt Nam gồm các bộ phận nào?

  • Đất liền và vùng núi

  • Đất liền và cao nguyên

  • Đất liền, vùng biển và vùng trời

  • Chỉ đất liền


9

Diện tích phần đất liền của Việt Nam khoảng bao nhiêu?

  • 200 nghìn km²

  • 331 212 km²

  • 400 nghìn km²

  • 500 nghìn km²


10

Vị trí địa lí Việt Nam có ý nghĩa quan trọng trong việc:

  • Hạn chế giao lưu khu vực

  • Phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng và giao lưu quốc tế

  • Thu hẹp hợp tác

  • Giảm thương mại


11

Vùng biển Việt Nam rộng khoảng bao nhiêu km²?

  • 500 nghìn km²

  • 1 triệu km²

  • 2 triệu km²

  • 3 triệu km²


12

Vị trí Việt Nam nằm ở:

  • Châu Phi nhiệt đới

  • Vùng nội chí tuyến gió mùa châu Á

  • Ôn đới lạnh

  • Cận cực


13

Điểm cực Bắc của Việt Nam thuộc tỉnh nào?

  • Hà Giang

  • Lào Cai

  • Cao Bằng

  • Lạng Sơn


14

Điểm cực Nam của Việt Nam thuộc tỉnh nào?

  • Cà Mau

  • Cà Mau

  • Kiên Giang

  • Bạc Liêu


15

Điểm cực Đông trên đất liền Việt Nam thuộc tỉnh:

  • Khánh Hòa

  • Quảng Ngãi

  • Bình Thuận

  • Phú Yên


16

Điểm cực Tây Việt Nam thuộc tỉnh nào?

  • Điện Biên

  • Lai Châu

  • Sơn La

  • Lào Cai


17

Vị trí địa lí ảnh hưởng thế nào đến khí hậu Việt Nam?

  • Lạnh quanh năm

  • Nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa đa dạng

  • Khí hậu khô hạn

  • Ôn đới lạnh


18

Vùng biển Việt Nam bao gồm bao nhiêu quần đảo lớn?

  • Hoàng Sa

  • Trường Sa

  • Hoàng Sa và Trường Sa

  • Côn Đảo và Phú Quốc


19

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí Việt Nam:

  • Thuận lợi giao thương, phát triển nông – lâm – ngư nghiệp và du lịch

  • Hạn chế phát triển

  • Chỉ phù hợp nông nghiệp

  • Không quan trọng


20

Việt Nam nằm gần tuyến hàng hải quốc tế nào?

  • Đại Tây Dương

  • Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

  • Bắc Băng Dương

  • Biển Đen


21

Vị trí địa lí ảnh hưởng đến sự đa dạng sinh vật Việt Nam:

  • Ít loài động thực vật

  • Tạo nên hệ sinh thái đa dạng, phong phú

  • Không ảnh hưởng

  • Khí hậu đơn điệu


22

Khu vực có đường biên giới đất liền dài nhất của Việt Nam:

  • Phía Tây với Lào

  • Phía Bắc với Trung Quốc

  • Phía Tây Nam với Campuchia

  • Phía Đông với biển


23

Vị trí địa lí Việt Nam đem lại thuận lợi quốc phòng:

  • Dễ kiểm soát và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biển đảo

  • Khó bảo vệ

  • Không liên quan

  • Giảm an ninh


24

Vùng lãnh hải Việt Nam rộng bao nhiêu hải lí?

  • 12 hải lí

  • 24 hải lí

  • 50 hải lí

  • 200 hải lí


25

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam trên đất liền:

  • Kéo dài theo chiều Bắc – Nam, hẹp ngang, hình chữ S

  • Rộng về chiều Đông – Tây

  • Vuông vức

  • Hình tròn

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?


2

Việt Nam tiếp giáp với biển nào?


3

Đường biên giới đất liền của Việt Nam dài khoảng bao nhiêu km?


4

Việt Nam giáp với quốc gia nào về phía Bắc?


5

Việt Nam giáp với quốc gia nào về phía Tây?


6

Đường bờ biển Việt Nam dài khoảng bao nhiêu km?


7

Nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á giúp Việt Nam:


8

Lãnh thổ Việt Nam gồm các bộ phận nào?


9

Diện tích phần đất liền của Việt Nam khoảng bao nhiêu?


10

Vị trí địa lí Việt Nam có ý nghĩa quan trọng trong việc:


11

Vùng biển Việt Nam rộng khoảng bao nhiêu km²?


12

Vị trí Việt Nam nằm ở:


13

Điểm cực Bắc của Việt Nam thuộc tỉnh nào?


14

Điểm cực Nam của Việt Nam thuộc tỉnh nào?


15

Điểm cực Đông trên đất liền Việt Nam thuộc tỉnh:


16

Điểm cực Tây Việt Nam thuộc tỉnh nào?


17

Vị trí địa lí ảnh hưởng thế nào đến khí hậu Việt Nam?


18

Vùng biển Việt Nam bao gồm bao nhiêu quần đảo lớn?


19

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí Việt Nam:


20

Việt Nam nằm gần tuyến hàng hải quốc tế nào?


21

Vị trí địa lí ảnh hưởng đến sự đa dạng sinh vật Việt Nam:


22

Khu vực có đường biên giới đất liền dài nhất của Việt Nam:


23

Vị trí địa lí Việt Nam đem lại thuận lợi quốc phòng:


24

Vùng lãnh hải Việt Nam rộng bao nhiêu hải lí?


25

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam trên đất liền:


Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 1 – Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

Đông Bắc Á

Nam Á

Đông Nam Á

Tây Á

Câu 2:

Việt Nam tiếp giáp với biển nào?

Ấn Độ Dương

Biển Đông

Thái Bình Dương

Đại Tây Dương

Câu 3:

Đường biên giới đất liền của Việt Nam dài khoảng bao nhiêu km?

2000 km

2500 km

4600 km

6000 km

Câu 4:

Việt Nam giáp với quốc gia nào về phía Bắc?

Lào

Campuchia

Trung Quốc

Thái Lan

Câu 5:

Việt Nam giáp với quốc gia nào về phía Tây?

Trung Quốc và Thái Lan

Lào và Campuchia

Malaysia

Myanmar

Câu 6:

Đường bờ biển Việt Nam dài khoảng bao nhiêu km?

2000 km

3260 km

4000 km

5000 km

Câu 7:

Nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á giúp Việt Nam:

Hạn chế giao lưu

Thuận lợi cho giao lưu kinh tế và văn hóa quốc tế

Ít tiếp xúc khu vực

Không ảnh hưởng

Câu 8:

Lãnh thổ Việt Nam gồm các bộ phận nào?

Đất liền và vùng núi

Đất liền và cao nguyên

Đất liền, vùng biển và vùng trời

Chỉ đất liền

Câu 9:

Diện tích phần đất liền của Việt Nam khoảng bao nhiêu?

200 nghìn km²

331 212 km²

400 nghìn km²

500 nghìn km²

Câu 10:

Vị trí địa lí Việt Nam có ý nghĩa quan trọng trong việc:

Hạn chế giao lưu khu vực

Phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng và giao lưu quốc tế

Thu hẹp hợp tác

Giảm thương mại

Câu 11:

Vùng biển Việt Nam rộng khoảng bao nhiêu km²?

500 nghìn km²

1 triệu km²

2 triệu km²

3 triệu km²

Câu 12:

Vị trí Việt Nam nằm ở:

Châu Phi nhiệt đới

Vùng nội chí tuyến gió mùa châu Á

Ôn đới lạnh

Cận cực

Câu 13:

Điểm cực Bắc của Việt Nam thuộc tỉnh nào?

Hà Giang

Lào Cai

Cao Bằng

Lạng Sơn

Câu 14:

Điểm cực Nam của Việt Nam thuộc tỉnh nào?

Cà Mau

Cà Mau

Kiên Giang

Bạc Liêu

Câu 15:

Điểm cực Đông trên đất liền Việt Nam thuộc tỉnh:

Khánh Hòa

Quảng Ngãi

Bình Thuận

Phú Yên

Câu 16:

Điểm cực Tây Việt Nam thuộc tỉnh nào?

Điện Biên

Lai Châu

Sơn La

Lào Cai

Câu 17:

Vị trí địa lí ảnh hưởng thế nào đến khí hậu Việt Nam?

Lạnh quanh năm

Nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa đa dạng

Khí hậu khô hạn

Ôn đới lạnh

Câu 18:

Vùng biển Việt Nam bao gồm bao nhiêu quần đảo lớn?

Hoàng Sa

Trường Sa

Hoàng Sa và Trường Sa

Côn Đảo và Phú Quốc

Câu 19:

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí Việt Nam:

Thuận lợi giao thương, phát triển nông – lâm – ngư nghiệp và du lịch

Hạn chế phát triển

Chỉ phù hợp nông nghiệp

Không quan trọng

Câu 20:

Việt Nam nằm gần tuyến hàng hải quốc tế nào?

Đại Tây Dương

Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

Bắc Băng Dương

Biển Đen

Câu 21:

Vị trí địa lí ảnh hưởng đến sự đa dạng sinh vật Việt Nam:

Ít loài động thực vật

Tạo nên hệ sinh thái đa dạng, phong phú

Không ảnh hưởng

Khí hậu đơn điệu

Câu 22:

Khu vực có đường biên giới đất liền dài nhất của Việt Nam:

Phía Tây với Lào

Phía Bắc với Trung Quốc

Phía Tây Nam với Campuchia

Phía Đông với biển

Câu 23:

Vị trí địa lí Việt Nam đem lại thuận lợi quốc phòng:

Dễ kiểm soát và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biển đảo

Khó bảo vệ

Không liên quan

Giảm an ninh

Câu 24:

Vùng lãnh hải Việt Nam rộng bao nhiêu hải lí?

12 hải lí

24 hải lí

50 hải lí

200 hải lí

Câu 25:

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam trên đất liền:

Kéo dài theo chiều Bắc – Nam, hẹp ngang, hình chữ S

Rộng về chiều Đông – Tây

Vuông vức

Hình tròn

Scroll to top