Trắc nghiệm toán 4 – Bài 9: Hàng và lớp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 18 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 4: Bài 9 – Hàng và lớplà một trong những đề thi thuộc Chương 3 – Số có nhiều chữ số trong chương trình Toán lớp 4.

Bài học này giúp học sinh nắm vững cách phân chia các chữ số theo hàng và lớp trong một số tự nhiên có nhiều chữ số. Cụ thể, học sinh sẽ hiểu được rằng mỗi chữ số trong một số đều thuộc một hàng (đơn vị, chục, trăm) và nằm trong một lớp (lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu…). Đây là kiến thức quan trọng để học sinh đọc đúng, viết đúng và hiểu rõ giá trị của từng chữ số trong một số lớn.

Kiến thức trọng tâm bao gồm: cách chia số thành các lớp, xác định tên hàng và lớp của từng chữ số, và vận dụng để viết số hoặc đọc số theo đúng quy tắc. Đề trắc nghiệm sẽ giúp học sinh thực hành các kỹ năng này qua những câu hỏi dạng điền khuyết, chọn đáp án đúng hoặc sắp xếp cấu tạo số.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Trắc nghiệm toán 4 – Bài 9: Hàng và lớp

Câu 1: Hàng nào sau đây không thuộc lớp đơn vị?
A. Hàng nghìn
B. Hàng trăm
C. Hàng chục
D. Hàng đơn vị

Câu 2: Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
A. Hàng nghìn
B. Hàng chục nghìn
C. Hàng trăm nghìn
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 3: Chữ số 7 trong số 170 825 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục nghìn, lớp đơn vị
B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
D. Hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 4: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 56789 … 100001
A. <
B. >
C. =

Câu 5: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 854193 … 852963
A. =
B. <
C. >

Câu 6: Tìm số lớn nhất trong các số sau:
A. 99531
B. 901502
C. 650567
D. 742058

Câu 7: Viết số 489236 thành tổng theo mẫu: 67812 = 60000 + 7000 + 800 + 10 + 2
A. 489236 = 40000 + 800000 + 9000 + 200 + 60 + 3
B. 489236 = 400000 + 80000 + 900 + 200 + 30 + 6
C. 489236 = 40000 + 800000 + 9000 + 200 + 30 + 6
D. 489236 = 400000 + 80000 + 9000 + 200 + 30 + 6

Câu 8: Chữ số 4 trong số 140 825 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục nghìn, lớp đơn vị
B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
D. Hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 9: Chữ số 3 trong: 305 804 thuộc hàng:
A. hàng trăm nghìn, lớp nghìn
B. hàng nghìn, lớp trăm
C. hàng trăm, lớp nghìn
D. hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 10: Viết số gồm: 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
A. 500735
B. 507035
C. 570035
D. 507350

Câu 11: Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
A. Hàng nghìn
B. Hàng chục nghìn
C. Hàng trăm nghìn
D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 12: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9876; 20483; 892673; 897125
A. 9876; 20483; 892673; 897125
B. 20483; 892673; 897125; 9876
C. 897125; 9876; 20483; 892673
D. 9876; 20483; 897125; 892673

Câu 13: Số 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 9 chục, 2 đơn vị viết là
A. 405729
B. 405792
C. 405972
D. 407592

Câu 14: Viết số, biết số đó gồm : 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm 3 chục và 7 đơn vị.
A. 4 960 573
B. 4 960 537
C. 4 960 357
D. 4 960 753
Câu 15: Số 731 450 008 đọc là

A. Bảy trăm ba lẻ mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không trăm linh tám.
B. Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không trăm linh tám.
C. Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi không trăm linh tám.
D. Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không tám
Câu 16: Hàng nào sau đây không thuộc lớp nghìn?
A. Hàng nghìn
B. Hàng chục nghìn
C. Hàng chục
D. Hàng trăm nghìn

Câu 17: Số 3 trăm nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 5 chục, 2 đơn vị viết là
A. 3004752
B. 304752
C. 340752
D. 347502

Câu 18: Chữ số 9 trong số 190 825 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục nghìn, lớp đơn vị
B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
D. Hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 19: Chữ số 8 trong: 305 804 thuộc hàng:
A. hàng trăm, lớp đơn vị
B. hàng nghìn, lớp trăm
C. hàng trăm, lớp nghìn
D. hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 20: Tìm số lớn nhất trong các số sau:
A. 995313
B. 901502
C. 65056
D. 74058

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hàng nào sau đây không thuộc lớp đơn vị?

  • Hàng nghìn

  • Hàng trăm

  • Hàng chục

  • Hàng đơn vị


2

Lớp nghìn gồm có những hàng nào?

  • Hàng nghìn

  • Hàng chục nghìn

  • Hàng trăm nghìn

  • Tất cả các đáp án trên đều đúng


3

Chữ số 7 trong số 170 825 thuộc hàng nào, lớp nào?

  • Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

  • Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

  • Hàng chục nghìn, lớp nghìn

  • Hàng nghìn, lớp nghìn


4

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 56789 … 100001

  • <

  • >

  • =


5

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 854193 … 852963

  • =

  • <

  • >


6

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

  • 99531

  • 901502

  • 650567

  • 742058


7

Viết số 489236 thành tổng theo mẫu: 67812 = 60000 + 7000 + 800 + 10 + 2

  • 489236 = 40000 + 800000 + 9000 + 200 + 60 + 3

  • 489236 = 400000 + 80000 + 900 + 200 + 30 + 6

  • 489236 = 40000 + 800000 + 9000 + 200 + 30 + 6

  • 489236 = 400000 + 80000 + 9000 + 200 + 30 + 6


8

Chữ số 4 trong số 140 825 thuộc hàng nào, lớp nào?

  • Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

  • Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

  • Hàng chục nghìn, lớp nghìn

  • Hàng nghìn, lớp nghìn


9

Chữ số 3 trong: 305 804 thuộc hàng:

  • hàng trăm nghìn, lớp nghìn

  • hàng nghìn, lớp trăm

  • hàng trăm, lớp nghìn

  • hàng nghìn, lớp nghìn


10

Viết số gồm: 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị

  • 500735

  • 507035

  • 570035

  • 507350


11

Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?

  • Hàng nghìn

  • Hàng chục nghìn

  • Hàng trăm nghìn

  • Tất cả các đáp án trên đều sai


12

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9876; 20483; 892673; 897125

  • 9876; 20483; 892673; 897125

  • 20483; 892673; 897125; 9876

  • 897125; 9876; 20483; 892673

  • 9876; 20483; 897125; 892673


13

Số 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 9 chục, 2 đơn vị viết là

  • 405729

  • 405792

  • 405972

  • 407592


14

Số 731 450 008 đọc là

  • 4 960 573

  • 4 960 537

  • 4 960 357

  • 4 960 753

  • Bảy trăm ba lẻ mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không trăm linh tám. B. Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không trăm linh tám. C. Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi không trăm linh tám. D. Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không tám Câu 16: Hàng nào sau đây không thuộc lớp nghìn? A. Hàng nghìn B. Hàng chục nghìn C. Hàng chục D. Hàng trăm nghìn


15

Số 3 trăm nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 5 chục, 2 đơn vị viết là

  • 3004752

  • 304752

  • 340752

  • 347502


16

Chữ số 9 trong số 190 825 thuộc hàng nào, lớp nào?

  • Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

  • Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

  • Hàng chục nghìn, lớp nghìn

  • Hàng nghìn, lớp nghìn


17

Chữ số 8 trong: 305 804 thuộc hàng:

  • hàng trăm, lớp đơn vị

  • hàng nghìn, lớp trăm

  • hàng trăm, lớp nghìn

  • hàng nghìn, lớp nghìn


18

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

  • 995313

  • 901502

  • 65056

  • 74058

Trắc nghiệm toán 4 – Bài 9: Hàng và lớp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/18
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hàng nào sau đây không thuộc lớp đơn vị?


2

Lớp nghìn gồm có những hàng nào?


3

Chữ số 7 trong số 170 825 thuộc hàng nào, lớp nào?


4

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 56789 … 100001


5

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 854193 … 852963


6

Tìm số lớn nhất trong các số sau:


7

Viết số 489236 thành tổng theo mẫu: 67812 = 60000 + 7000 + 800 + 10 + 2


8

Chữ số 4 trong số 140 825 thuộc hàng nào, lớp nào?


9

Chữ số 3 trong: 305 804 thuộc hàng:


10

Viết số gồm: 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị


11

Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?


12

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9876; 20483; 892673; 897125


13

Số 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 9 chục, 2 đơn vị viết là


14

Số 731 450 008 đọc là


15

Số 3 trăm nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 5 chục, 2 đơn vị viết là


16

Chữ số 9 trong số 190 825 thuộc hàng nào, lớp nào?


17

Chữ số 8 trong: 305 804 thuộc hàng:


18

Tìm số lớn nhất trong các số sau:


Trắc nghiệm toán 4 – Bài 9: Hàng và lớp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm toán 4 – Bài 9: Hàng và lớp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm toán 4 – Bài 9: Hàng và lớp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hàng nào sau đây không thuộc lớp đơn vị?

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Câu 2:

Lớp nghìn gồm có những hàng nào?

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm nghìn

Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 3:

Chữ số 7 trong số 170 825 thuộc hàng nào, lớp nào?

Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

Hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 4:

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 56789 … 100001

<

>

=

Câu 5:

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 854193 … 852963

=

<

>

Câu 6:

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

99531

901502

650567

742058

Câu 7:

Viết số 489236 thành tổng theo mẫu: 67812 = 60000 + 7000 + 800 + 10 + 2

489236 = 40000 + 800000 + 9000 + 200 + 60 + 3

489236 = 400000 + 80000 + 900 + 200 + 30 + 6

489236 = 40000 + 800000 + 9000 + 200 + 30 + 6

489236 = 400000 + 80000 + 9000 + 200 + 30 + 6

Câu 8:

Chữ số 4 trong số 140 825 thuộc hàng nào, lớp nào?

Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

Hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 9:

Chữ số 3 trong: 305 804 thuộc hàng:

hàng trăm nghìn, lớp nghìn

hàng nghìn, lớp trăm

hàng trăm, lớp nghìn

hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 10:

Viết số gồm: 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị

500735

507035

570035

507350

Câu 11:

Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm nghìn

Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 12:

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9876; 20483; 892673; 897125

9876; 20483; 892673; 897125

20483; 892673; 897125; 9876

897125; 9876; 20483; 892673

9876; 20483; 897125; 892673

Câu 13:

Số 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 9 chục, 2 đơn vị viết là

405729

405792

405972

407592

Câu 14:

Số 731 450 008 đọc là

4 960 573

4 960 537

4 960 357

4 960 753

Bảy trăm ba lẻ mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không trăm linh tám. B. Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không trăm linh tám. C. Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi không trăm linh tám. D. Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không tám Câu 16: Hàng nào sau đây không thuộc lớp nghìn? A. Hàng nghìn B. Hàng chục nghìn C. Hàng chục D. Hàng trăm nghìn

Câu 15:

Số 3 trăm nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 5 chục, 2 đơn vị viết là

3004752

304752

340752

347502

Câu 16:

Chữ số 9 trong số 190 825 thuộc hàng nào, lớp nào?

Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

Hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 17:

Chữ số 8 trong: 305 804 thuộc hàng:

hàng trăm, lớp đơn vị

hàng nghìn, lớp trăm

hàng trăm, lớp nghìn

hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 18:

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

995313

901502

65056

74058

Scroll to top