Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 1: Ôn tập các số đến 100

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 4 – Bài 1 – Ôn tập các số đến 100 000 là một trong những đề thi thuộc Chương 1 – Ôn tập và bổ sung trong chương trình Toán lớp 4.

Đây là bài học nền tảng giúp học sinh hệ thống và củng cố lại kiến thức về các số tự nhiên trong phạm vi đến 100 000 – bao gồm cách đọc, viết, so sánh, sắp xếp các số, xác định giá trị từng chữ số theo hàng và lớp, cũng như nhận biết số lớn nhất, nhỏ nhất trong một nhóm số. Đây là kỹ năng cơ bản, cần thiết cho các chương sau như cộng, trừ, nhân, chia và giải toán có lời văn.

Trong đề thi trắc nghiệm này, các em sẽ được luyện tập những câu hỏi dạng chọn đáp án đúng, nhằm kiểm tra khả năng nhận diện số, tư duy logic và kỹ năng tính toán nhanh. Đây là bước đệm quan trọng để học tốt toàn bộ chương trình Toán lớp 4.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chữ số 4 trong số 52431 thuộc hàng nào?

  • Hàng nghìn

  • Hàng chục nghìn

  • Hàng trăm

  • Hàng chục


2

Số hai mươi nghìn ba trăm linh năm được viết là:

  • 20305

  • 20503

  • 20455

  • 25043


3

Số 13786 được đọc là:

  • Mười ba nghìn sáu trăm tám mươi sáu

  • Mười ba nghìn không trăm linh bốn

  • Mười ba nghìn bảy trăm tám mươi sáu

  • Hai mươi nghìn tám trăm mười ba


4

Giá trị của chữ số 6 trong số 84562 là:

  • 60

  • 600

  • 6000

  • 60000


5

Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn viết là:

  • 99999

  • 99900

  • 99990

  • 100010


6

Viết số 5038 thành tổng (theo mẫu)

  • 5038 = 5000 + 300 + 80 + 3

  • 5038 = 500 + 3000 + 80 + 7

  • 5038 = 5000 + 800 + 30 + 2

  • 5038 = 5000 + 30 + 8


7

Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số đọc là:

  • Chín chín nghìn chín trăm chín mươi chín

  • Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín

  • Chín mươi nghìn chín trăm chín mươi chín

  • Chín mươi chín nghìn chín trăm


8

Viết số chẵn liền sau số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

  • 1000 = 1000 + 0

  • 9998 = 9000 + 900 + 90 + 8

  • 1001 = 1001 + 1

  • 1002 = 1000 + 2


9

Thực hiện phép tính: 80000+ 756 =

  • 8756

  • 80756

  • 800756

  • 87560


10

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

  • 1001 = 1000 + 1

  • 1000 = 1000 + 0

  • 9999 = 9000 + 900 + 90 + 9

  • 1001 = 100 + 1


11

Tính: 5847 + 2918 .

  • 8755

  • 8765

  • 8675

  • 7865


12

Số mười ba nghìn sáu trăm linh năm được viết là:

  • 13506

  • 13605

  • 15603

  • 10653


13

Giá trị của chữ số 5 trong số 85246 là:

  • 50

  • 500

  • 5000

  • 50000


14

Chữ số 9 trong số 56931 thuộc hàng nào?

  • Hàng chục nghìn

  • Hàng nghìn

  • Hàng trăm

  • Hàng chục


15

Điền vào chỗ trống: 7000 + 300 + 50 + 1=…..

  • 7000 + 300 + 50 + 1 = 7351

  • 7000 + 300 + 50 + 1 = 73501

  • 7000 + 300 + 50 + 1 = 70351

  • 7000 + 300 + 50 + 1 = 3751


16

Giá trị chữ số 8 trong: 68790

  • 8

  • 80

  • 800

  • 8000


17

Hoàn thiện dãy số sau: 33700 ; 33800 ; ….. ; 34000 ; ….. ; ….. ; 34300.

  • 33700 ; 33600 ; 33900 ; 334000 ; 34100 ; 34200 ; 34300.

  • 33700 ; 33800 ; 33900 ; 34000 ; 34100 ; 34200 ; 34300.

  • 33700 ; 33800 ; 34900 ; 34000 ; 34100 ; 34200 ; 34300.

  • 33700 ; 33900 ; 34900 ; 34000 ; 34100 ; 34200 ; 34300.


18

Điền số thích hợp vào dãy số: 35000, 40000, ………, 50000

  • 4500

  • 45000

  • 42500

  • 47500


19

Đọc số: 80201

  • Tám nghìn hai trăm linh một

  • Tám mươi nghìn hai trăm linh một

  • Tám mươi nghìn hai linh một

  • Tám mươi nghìn hai trăm một


20

Số lớn nhất có 5 chữ số là:

  • 99000

  • 99999

  • 99099

  • 10000

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 1: Ôn tập các số đến 100

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chữ số 4 trong số 52431 thuộc hàng nào?


2

Số hai mươi nghìn ba trăm linh năm được viết là:


3

Số 13786 được đọc là:


4

Giá trị của chữ số 6 trong số 84562 là:


5

Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn viết là:


6

Viết số 5038 thành tổng (theo mẫu)


7

Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số đọc là:


8

Viết số chẵn liền sau số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80


9

Thực hiện phép tính: 80000+ 756 =


10

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80


11

Tính: 5847 + 2918 .


12

Số mười ba nghìn sáu trăm linh năm được viết là:


13

Giá trị của chữ số 5 trong số 85246 là:


14

Chữ số 9 trong số 56931 thuộc hàng nào?


15

Điền vào chỗ trống: 7000 + 300 + 50 + 1=…..


16

Giá trị chữ số 8 trong: 68790


17

Hoàn thiện dãy số sau: 33700 ; 33800 ; ….. ; 34000 ; ….. ; ….. ; 34300.


18

Điền số thích hợp vào dãy số: 35000, 40000, ………, 50000


19

Đọc số: 80201


20

Số lớn nhất có 5 chữ số là:


Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 1: Ôn tập các số đến 100

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 1: Ôn tập các số đến 100

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 1: Ôn tập các số đến 100

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chữ số 4 trong số 52431 thuộc hàng nào?

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Câu 2:

Số hai mươi nghìn ba trăm linh năm được viết là:

20305

20503

20455

25043

Câu 3:

Số 13786 được đọc là:

Mười ba nghìn sáu trăm tám mươi sáu

Mười ba nghìn không trăm linh bốn

Mười ba nghìn bảy trăm tám mươi sáu

Hai mươi nghìn tám trăm mười ba

Câu 4:

Giá trị của chữ số 6 trong số 84562 là:

60

600

6000

60000

Câu 5:

Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn viết là:

99999

99900

99990

100010

Câu 6:

Viết số 5038 thành tổng (theo mẫu)

5038 = 5000 + 300 + 80 + 3

5038 = 500 + 3000 + 80 + 7

5038 = 5000 + 800 + 30 + 2

5038 = 5000 + 30 + 8

Câu 7:

Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số đọc là:

Chín chín nghìn chín trăm chín mươi chín

Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín

Chín mươi nghìn chín trăm chín mươi chín

Chín mươi chín nghìn chín trăm

Câu 8:

Viết số chẵn liền sau số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

1000 = 1000 + 0

9998 = 9000 + 900 + 90 + 8

1001 = 1001 + 1

1002 = 1000 + 2

Câu 9:

Thực hiện phép tính: 80000+ 756 =

8756

80756

800756

87560

Câu 10:

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng theo mẫu: 9780 = 9000 + 700 + 80

1001 = 1000 + 1

1000 = 1000 + 0

9999 = 9000 + 900 + 90 + 9

1001 = 100 + 1

Câu 11:

Tính: 5847 + 2918 .

8755

8765

8675

7865

Câu 12:

Số mười ba nghìn sáu trăm linh năm được viết là:

13506

13605

15603

10653

Câu 13:

Giá trị của chữ số 5 trong số 85246 là:

50

500

5000

50000

Câu 14:

Chữ số 9 trong số 56931 thuộc hàng nào?

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Câu 15:

Điền vào chỗ trống: 7000 + 300 + 50 + 1=…..

7000 + 300 + 50 + 1 = 7351

7000 + 300 + 50 + 1 = 73501

7000 + 300 + 50 + 1 = 70351

7000 + 300 + 50 + 1 = 3751

Câu 16:

Giá trị chữ số 8 trong: 68790

8

80

800

8000

Câu 17:

Hoàn thiện dãy số sau: 33700 ; 33800 ; ….. ; 34000 ; ….. ; ….. ; 34300.

33700 ; 33600 ; 33900 ; 334000 ; 34100 ; 34200 ; 34300.

33700 ; 33800 ; 33900 ; 34000 ; 34100 ; 34200 ; 34300.

33700 ; 33800 ; 34900 ; 34000 ; 34100 ; 34200 ; 34300.

33700 ; 33900 ; 34900 ; 34000 ; 34100 ; 34200 ; 34300.

Câu 18:

Điền số thích hợp vào dãy số: 35000, 40000, ………, 50000

4500

45000

42500

47500

Câu 19:

Đọc số: 80201

Tám nghìn hai trăm linh một

Tám mươi nghìn hai trăm linh một

Tám mươi nghìn hai linh một

Tám mươi nghìn hai trăm một

Câu 20:

Số lớn nhất có 5 chữ số là:

99000

99999

99099

10000

Scroll to top