Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 4: Bài 2 – Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 là một trong những đề thi thuộc Chương 1 – Ôn tập và bổ sung trong chương trình Toán lớp 4.

Bài học này tập trung rèn luyện cho học sinh kỹ năng thực hiện 4 phép tính cơ bản: cộng, trừ, nhân, chia với các số trong phạm vi đến 100 000. Đây là kiến thức cốt lõi, thường xuyên được sử dụng trong các dạng bài tính nhẩm, tính viết, giải toán có lời văn, và các biểu thức phức hợp. Học sinh cần nắm chắc quy tắc tính, thứ tự thực hiện phép tính và rèn luyện sự chính xác, tốc độ khi làm bài.

Đề trắc nghiệm sẽ giúp học sinh ôn luyện, kiểm tra lại mức độ ghi nhớ và vận dụng linh hoạt các phép tính, từ đó làm nền tảng vững chắc cho những chương tiếp theo như: biểu thức chữ, giải toán nhiều bước hay các phép toán với phân số.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 20000 – 3000 + 15000 = …….

  • 25000

  • 32000

  • 38500

  • 43000


2

Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống: 40000 …….. 36000 + 4000

  • =

  • Không dấu nào thỏa mãn.


3

Tính nhẩm 10 000 + 30000 – 5 000 = ……..

  • 43000

  • 35000

  • 38000

  • 68000


4

Tính nhẩm 70000 – (10500 + 40500) = ……..

  • 30600

  • 30000

  • 1000

  • 19000


5

Kết quả của phép tính 42637 + 18245 = ……..

  • 60882

  • 60 72

  • 60882

  • 60883


6

Điền số thích hợp vào ô trống 35048 – 13772 = ……..

  • 21376

  • 21276

  • 22276

  • 22376


7

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 5 × ……. = 11 530

  • 2506

  • 2300

  • 2306

  • 2133


8

Kết quả của phép tính 12321 x 3 là

  • 3019

  • 3817

  • 67019

  • 36963


9

Số dư của phép chia 24376 : 5 là

  • 1

  • 0
  • 2

  • 3


10

Kết quả của phép chia 6546 : 3 là

  • 2092

  • 2162

  • 2182

  • 2082


11

Thương của phép tính có số bị chia 9 120 và số chia 4 là

  • 2182

  • 2180

  • 2082

  • 2280


12

Thực hiện phép tính 54658 : 9 ta được

  • Thương là 6073 và số dư là 1

  • Thương là 673 và số dư là 1

  • Thương là 6072 và số dư là 10

  • Thương là 672 và số dư là 1


13

Tính nhẩm 5000 x 3 = ……….

  • 16600

  • 16000

  • 15000

  • 16800


14

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 91 483 – 28 095 … 15 848 × 4

  • =

  • >

  • <

  • Không dấu nào thỏa mãn.


15

Tính giá trị biểu thức (40136 – 12892) x 3

  • 1460

  • 2460

  • 72622

  • 81732


16

Kết quả phép tính 50000 + 25680 : 5

  • 15136.

  • 55136.

  • 10136.

  • 55182.


17

Phép tính có kết quả lớn nhất là

  • 3101 x 2

  • 1029 x 1

  • 4000 x 2

  • 4122 x 2


18

Phép tính có kết quả bé nhất là

  • 11000 x 5

  • 13124 x 2

  • 8134 x 1

  • 2222 x 4


19

Tính giá trị của biểu thức rồi điền số thích hợp vào ô trống 54000 : 9 x 4 =……..

  • 24000

  • 25000

  • 6000

  • 26000


20

Tìm y biết y – 10345 x 6 = 11907

  • 73779

  • 72977

  • 73977

  • 31357


21

Tìm x biết (x – 3245) × 4 = 24241 – 17213

  • 1488

  • 5002

  • 20008

  • 31357


22

Điền số thích hợp vào ô trống: Một nhà máy sản xuất trong 5 ngày được 10520 chiếc xe đạp. Vậy trong 6 ngày nhà máy đó sản xuất được ….. chiếc xe đạp. Biết số xe đạp sản xuất mỗi ngày là như nhau.

  • 12570

  • 12624

  • 1263

  • 12628


23

Mẹ đi chợ mua 11 kg, 600 g gạo tẻ và 12 kg gạo nếp. Khối lượng gạo tẻ ít hơn khối lượng gạo nếp số gam là

  • 40 g

  • 400 g

  • 3600 g

  • 1kg 600 g


24

Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 10016 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:

  • 12080 viên bi

  • 15000 viên bi

  • 20000 viên bi

  • 12520 viên bi


25

Có 3 kho chứa dầu, mỗi kho chứa 12 000 l. Người ta đã chuyển đi 21 000 l dầu. Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu?

  • 25000 l

  • 20000 l

  • 15000 l

  • 33000 l

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 20000 – 3000 + 15000 = …….


2

Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống: 40000 …….. 36000 + 4000


3

Tính nhẩm 10 000 + 30000 – 5 000 = ……..


4

Tính nhẩm 70000 – (10500 + 40500) = ……..


5

Kết quả của phép tính 42637 + 18245 = ……..


6

Điền số thích hợp vào ô trống 35048 – 13772 = ……..


7

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 5 × ……. = 11 530


8

Kết quả của phép tính 12321 x 3 là


9

Số dư của phép chia 24376 : 5 là


10

Kết quả của phép chia 6546 : 3 là


11

Thương của phép tính có số bị chia 9 120 và số chia 4 là


12

Thực hiện phép tính 54658 : 9 ta được


13

Tính nhẩm 5000 x 3 = ……….


14

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 91 483 – 28 095 … 15 848 × 4


15

Tính giá trị biểu thức (40136 – 12892) x 3


16

Kết quả phép tính 50000 + 25680 : 5


17

Phép tính có kết quả lớn nhất là


18

Phép tính có kết quả bé nhất là


19

Tính giá trị của biểu thức rồi điền số thích hợp vào ô trống 54000 : 9 x 4 =……..


20

Tìm y biết y – 10345 x 6 = 11907


21

Tìm x biết (x – 3245) × 4 = 24241 – 17213


22

Điền số thích hợp vào ô trống: Một nhà máy sản xuất trong 5 ngày được 10520 chiếc xe đạp. Vậy trong 6 ngày nhà máy đó sản xuất được ….. chiếc xe đạp. Biết số xe đạp sản xuất mỗi ngày là như nhau.


23

Mẹ đi chợ mua 11 kg, 600 g gạo tẻ và 12 kg gạo nếp. Khối lượng gạo tẻ ít hơn khối lượng gạo nếp số gam là


24

Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 10016 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:


25

Có 3 kho chứa dầu, mỗi kho chứa 12 000 l. Người ta đã chuyển đi 21 000 l dầu. Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu?


Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 20000 – 3000 + 15000 = …….

25000

32000

38500

43000

Câu 2:

Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống: 40000 …….. 36000 + 4000

=

Không dấu nào thỏa mãn.

Câu 3:

Tính nhẩm 10 000 + 30000 – 5 000 = ……..

43000

35000

38000

68000

Câu 4:

Tính nhẩm 70000 – (10500 + 40500) = ……..

30600

30000

1000

19000

Câu 5:

Kết quả của phép tính 42637 + 18245 = ……..

60882

60 72

60882

60883

Câu 6:

Điền số thích hợp vào ô trống 35048 – 13772 = ……..

21376

21276

22276

22376

Câu 7:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 5 × ……. = 11 530

2506

2300

2306

2133

Câu 8:

Kết quả của phép tính 12321 x 3 là

3019

3817

67019

36963

Câu 9:

Số dư của phép chia 24376 : 5 là

1

0

2

3

Câu 10:

Kết quả của phép chia 6546 : 3 là

2092

2162

2182

2082

Câu 11:

Thương của phép tính có số bị chia 9 120 và số chia 4 là

2182

2180

2082

2280

Câu 12:

Thực hiện phép tính 54658 : 9 ta được

Thương là 6073 và số dư là 1

Thương là 673 và số dư là 1

Thương là 6072 và số dư là 10

Thương là 672 và số dư là 1

Câu 13:

Tính nhẩm 5000 x 3 = ……….

16600

16000

15000

16800

Câu 14:

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 91 483 – 28 095 … 15 848 × 4

=

>

<

Không dấu nào thỏa mãn.

Câu 15:

Tính giá trị biểu thức (40136 – 12892) x 3

1460

2460

72622

81732

Câu 16:

Kết quả phép tính 50000 + 25680 : 5

15136.

55136.

10136.

55182.

Câu 17:

Phép tính có kết quả lớn nhất là

3101 x 2

1029 x 1

4000 x 2

4122 x 2

Câu 18:

Phép tính có kết quả bé nhất là

11000 x 5

13124 x 2

8134 x 1

2222 x 4

Câu 19:

Tính giá trị của biểu thức rồi điền số thích hợp vào ô trống 54000 : 9 x 4 =……..

24000

25000

6000

26000

Câu 20:

Tìm y biết y – 10345 x 6 = 11907

73779

72977

73977

31357

Câu 21:

Tìm x biết (x – 3245) × 4 = 24241 – 17213

1488

5002

20008

31357

Câu 22:

Điền số thích hợp vào ô trống: Một nhà máy sản xuất trong 5 ngày được 10520 chiếc xe đạp. Vậy trong 6 ngày nhà máy đó sản xuất được ….. chiếc xe đạp. Biết số xe đạp sản xuất mỗi ngày là như nhau.

12570

12624

1263

12628

Câu 23:

Mẹ đi chợ mua 11 kg, 600 g gạo tẻ và 12 kg gạo nếp. Khối lượng gạo tẻ ít hơn khối lượng gạo nếp số gam là

40 g

400 g

3600 g

1kg 600 g

Câu 24:

Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 10016 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:

12080 viên bi

15000 viên bi

20000 viên bi

12520 viên bi

Câu 25:

Có 3 kho chứa dầu, mỗi kho chứa 12 000 l. Người ta đã chuyển đi 21 000 l dầu. Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu?

25000 l

20000 l

15000 l

33000 l

Scroll to top