Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 8: Số có sáu chữ số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 24 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 4 – Bài 8 – Số có sáu chữ số là một trong những đề thi thuộc Chương 3 – Số có nhiều chữ số trong chương trình Toán lớp 4.

Trong bài học này, học sinh sẽ được làm quen với các số có sáu chữ số, hiểu cách đọc, viết số, cũng như xác định giá trị các chữ số theo từng hàng và lớp trong số đó. Đây là một bước tiến quan trọng trong chương trình Toán lớp 4, giúp học sinh mở rộng phạm vi số tự nhiên và nâng cao tư duy về hệ thống số thập phân.

Kiến thức trọng tâm bao gồm: cấu tạo số có sáu chữ số, cách viết dạng tổng theo giá trị từng chữ số, nhận biết số lớn – bé, và sắp xếp các số theo thứ tự. Đề thi trắc nghiệm sẽ giúp học sinh củng cố kỹ năng quan sát, phân tích và làm quen với dạng câu hỏi nhận biết – so sánh – chọn đáp án đúng một cách linh hoạt và chính xác.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Số “mười nghìn” được viết là:

  • 100

  • 1000

  • 10000

  • 100000


2

Số 563 208 đọc là:

  • Năm sáu ba nghìn hai trăm không tám

  • Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám

  • Năm mươi sáu nghìn ba trăm hai mươi tám

  • Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm không tám


3

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:

  • Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư

  • Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi

  • Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín

  • Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám


4

Viết số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau thành tổng theo mẫu: 789 910 = 700000 + 80000 + 9000 + 900 + 10

  • 987 653 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 3

  • 987 654 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 4

  • 987 651 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 1

  • 999 999 = 900000 + 90000 + 9000 + 900 + 90 + 9


5

Cho số 20 819 số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 9?

  • Tăng 10 lần

  • Giảm 10 lần

  • Tăng 18738 đơn vị

  • Giảm 18738 đơn vị


6

Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba viết là

  • 90043103

  • 943103

  • 9043103

  • 9430103


7

Số 514673 gồm:

  • Số 514673 gồm 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.

  • Số 514673 gồm 51 nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.

  • Số 514673 gồm 5 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.

  • Số 514673 gồm 5 trăm nghìn, 14 chục nghìn, 6 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.


8

So sánh: 536 547………. 536 646

  • <

  • >

  • =


9

Số liền sau của 134 695 là

  • 134 694

  • 134 695

  • 134 696

  • 134 706


10

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 436776 345876 554765 554787

  • 345876; 436776 ; 554765; 554787

  • 554787; 554765; 436776 ; 345876

  • 554787; 345876; 554765; 436776

  • 554765; 554787; 345876; 436776


11

Điền dãy số sau: 215365; 215370 ; ……..; ………; 215385

  • 215365; 215370 ; ….215475….; …215480……; 215385

  • 215365; 215370 ; …215375…..; …..215380….; 215385

  • 215365; 215370 ; …225370….; ….225380…..; 215385


12

Số ……….. gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 6 đơn vị.

  • 924576

  • 9024576

  • 924570

  • 925476


13

Thực hiện phép tính: 898765 : 5 =

  • 179753

  • 179752

  • 189753

  • 179853


14

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

  • Trong hai số tự nhiên, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

  • Trong hai số tự nhiên, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

  • Cả A và B đều đúng

  • Cả A và B đều sai


15

So sánh: 845 713…854 713

  • >

  • <

  • =


16

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011

  • 59 876

  • 651 321

  • 499 873

  • 902 011


17

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 453982 … 458127

  • 111110

  • 100000

  • 123456

  • 000001

  • =

  • >

  • <


18

Số bé nhất trong dãy số là: 943 567 ; 394 765 ; 563 947 ; 349 675.

  • 943 567

  • 394 765

  • 563 947

  • 349 675


19

Số liền trước của số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

  • 999 999

  • 999 998

  • 999 997

  • 100 000


20

Cho A là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau. Tổng tất cả các chữ số của số A là:

  • 15

  • 16

  • 18

  • 20


21

Tìm số tự nhiên x, biết: x < 8.

  • 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8

  • 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7

  • 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8

  • 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7


22

Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm biết: 123507 < 12350…

  • 7; 8

  • 8

  • 8; 9

  • 7; 8; 9


23

Cho x là số liền sau của số 2016 và y là số liền trước của số 2018. Hãy so sánh x và y.

  • x = y

  • x > y

  • x < y


24

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 1378 … 968

  • >

  • <

  • =

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 8: Số có sáu chữ số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/24
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Số “mười nghìn” được viết là:


2

Số 563 208 đọc là:


3

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:


4

Viết số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau thành tổng theo mẫu: 789 910 = 700000 + 80000 + 9000 + 900 + 10


5

Cho số 20 819 số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 9?


6

Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba viết là


7

Số 514673 gồm:


8

So sánh: 536 547………. 536 646


9

Số liền sau của 134 695 là


10

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 436776 345876 554765 554787


11

Điền dãy số sau: 215365; 215370 ; ……..; ………; 215385


12

Số ……….. gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 6 đơn vị.


13

Thực hiện phép tính: 898765 : 5 =


14

Hãy chọn đáp án đúng nhất:


15

So sánh: 845 713…854 713


16

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011


17

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 453982 … 458127


18

Số bé nhất trong dãy số là: 943 567 ; 394 765 ; 563 947 ; 349 675.


19

Số liền trước của số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?


20

Cho A là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau. Tổng tất cả các chữ số của số A là:


21

Tìm số tự nhiên x, biết: x < 8.


22

Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm biết: 123507 < 12350…


23

Cho x là số liền sau của số 2016 và y là số liền trước của số 2018. Hãy so sánh x và y.


24

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 1378 … 968


Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 8: Số có sáu chữ số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 8: Số có sáu chữ số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 8: Số có sáu chữ số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Số “mười nghìn” được viết là:

100

1000

10000

100000

Câu 2:

Số 563 208 đọc là:

Năm sáu ba nghìn hai trăm không tám

Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám

Năm mươi sáu nghìn ba trăm hai mươi tám

Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm không tám

Câu 3:

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:

Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư

Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi

Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín

Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám

Câu 4:

Viết số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau thành tổng theo mẫu: 789 910 = 700000 + 80000 + 9000 + 900 + 10

987 653 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 3

987 654 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 4

987 651 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 1

999 999 = 900000 + 90000 + 9000 + 900 + 90 + 9

Câu 5:

Cho số 20 819 số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 9?

Tăng 10 lần

Giảm 10 lần

Tăng 18738 đơn vị

Giảm 18738 đơn vị

Câu 6:

Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba viết là

90043103

943103

9043103

9430103

Câu 7:

Số 514673 gồm:

Số 514673 gồm 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.

Số 514673 gồm 51 nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.

Số 514673 gồm 5 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.

Số 514673 gồm 5 trăm nghìn, 14 chục nghìn, 6 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.

Câu 8:

So sánh: 536 547………. 536 646

<

>

=

Câu 9:

Số liền sau của 134 695 là

134 694

134 695

134 696

134 706

Câu 10:

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 436776 345876 554765 554787

345876; 436776 ; 554765; 554787

554787; 554765; 436776 ; 345876

554787; 345876; 554765; 436776

554765; 554787; 345876; 436776

Câu 11:

Điền dãy số sau: 215365; 215370 ; ……..; ………; 215385

215365; 215370 ; ….215475….; …215480……; 215385

215365; 215370 ; …215375…..; …..215380….; 215385

215365; 215370 ; …225370….; ….225380…..; 215385

Câu 12:

Số ……….. gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 6 đơn vị.

924576

9024576

924570

925476

Câu 13:

Thực hiện phép tính: 898765 : 5 =

179753

179752

189753

179853

Câu 14:

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Trong hai số tự nhiên, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

Trong hai số tự nhiên, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Câu 15:

So sánh: 845 713…854 713

>

<

=

Câu 16:

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011

59 876

651 321

499 873

902 011

Câu 17:

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 453982 … 458127

111110

100000

123456

000001

=

>

<

Câu 18:

Số bé nhất trong dãy số là: 943 567 ; 394 765 ; 563 947 ; 349 675.

943 567

394 765

563 947

349 675

Câu 19:

Số liền trước của số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

999 999

999 998

999 997

100 000

Câu 20:

Cho A là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau. Tổng tất cả các chữ số của số A là:

15

16

18

20

Câu 21:

Tìm số tự nhiên x, biết: x < 8.

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7

Câu 22:

Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm biết: 123507 < 12350…

7; 8

8

8; 9

7; 8; 9

Câu 23:

Cho x là số liền sau của số 2016 và y là số liền trước của số 2018. Hãy so sánh x và y.

x = y

x > y

x < y

Câu 24:

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 1378 … 968

>

<

=

Scroll to top