Trắc nghiệm Toán 6 Bài 13: Tập hợp các số nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 13: Tập hợp các số nguyên là một trong những đề kiểm tra cơ bản thuộc Chương 3 – Số nguyên trong chương trình Toán lớp 6. Đây là bài học đầu tiên trong chương, giúp học sinh mở rộng kiến thức từ tập hợp các số tự nhiên sang một phạm vi rộng hơn – tập hợp các số nguyên.

Trong đề trắc nghiệm Bài 13: Tập hợp các số nguyên, học sinh sẽ được ôn tập và kiểm tra các kiến thức trọng tâm như: khái niệm về số nguyên âm, số nguyên dương, số 0, cách biểu diễn số nguyên trên trục số, và quan hệ thứ tự giữa các số nguyên. Đây là những kiến thức nền rất quan trọng để học sinh tiếp tục học các phép toán với số nguyên trong các bài tiếp theo.

Để làm tốt dạng bài này, học sinh cần hiểu rõ khái niệm số nguyên, biết cách sắp xếp số nguyên theo thứ tự tăng dần, giảm dần, và xác định được vị trí của số nguyên trên trục số một cách chính xác.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Bài 13: Tập hợp các số nguyên

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Kết luận nào sau đây là đúng?

  • Số 0 vừa là số nguyên dương, vừa là số nguyên âm.

  • Số 1 là số nguyên dương.

  • Số – 3 đọc là trừ ba.

  • Số – 25 là số nguyên dương.


2

Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M đang có?

  • – 200;

  • 200;

  • 200 000 000;

  • – 200 000 000.


3

Cho tập hợp J = {x ∈ Z | -13 < x < -12}. Phát biểu nào dưới đây là đúng.

  • Tập hợp J có 1 phần tử.

  • Tập hợp J có 2 phần tử.

  • Tập hợp J có 3 phần tử.

  • Tập hợp J có 0 phần tử.


4

Hai nhiệt kế dưới đây chỉ bao nhiêu độ C?

  • Nhiệt kế a chỉ 20 độ C, nhiệt kế b chỉ 10 độ C. B. Nhiệt kế a chỉ – 20 độ C, nhiệt kế b chỉ – 10 độ C. C. Nhiệt kế a chỉ – 20 độ C, nhiệt kế b chỉ 10 độ C. D. Nhiệt kế a chỉ 20 độ C, nhiệt kế b chỉ – 10 độ C.


5

Cho hình vẽ sau và cho biết điểm M biểu diễn cho số nguyên nào?A. -7;

  • – 2;

  • 1;

  • 4.


6

Cách đọc số – 12 304 nào sau đây là đúng?

  • âm mười hai nghìn ba trăm linh tư.

  • Trừ mười hai nghìn ba trăm linh tư.

  • Mười hai nghìn ba trăm linh tư.

  • Âm mười hai ba trăm không bốn.


7

Tập hợp số nguyên được kí hiệu là:

  • N;

  • N*;

  • Z;

  • Q.


8

Hãy sắp xếp số sau theo thứ tự tăng dần: -3; +4; 7; -7; 0; -1.

  • – 7; – 3 ; – 1; 0 ; + 4 ; 7.

  • 7; +4; 0; -1; -3; -7.

  • 7; -7; +4; -3; -1; 0.

  • 0; -1; -3; +4; – 7; 7.


9

Phát biểu nào sau đây là sai:

  • – 54 < – 34;

  • – 3 179 < – 3 279;

  • 87 < 97.

  • 1 197 > 1 179.


10

Số nguyên âm có hai chữ số nhỏ nhất là:

  • – 99;

  • – 10;

  • – 11;

  • – 98.


11

Phát biểu nào sau đây là sai:

  • – 3 179 < – 3 279

  • – 54 < – 34

  • 87 < 97

  • 1 197 > 1 179


12

Em hãy cho biết điểm cách -1 ba đơn vị theo chiều âm là:

  • 3

  • -3

  • 4

  • -4


13

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 0; -2; 5; 7; -1; -8

  • 7; 5; 0; -1; -2; -8

  • -1; -2; -8; 0; 5; 7

  • -8; -2; -1; 0; 5; 7

  • -8; -2; 0; -1; 5; 7


14

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • Nếu + 50 000 đồng biểu diễn số tiền có 50 000 đồng, thì – 50 000 đồng biểu diễn số tiền cho vay là 50 000 đồng.

  • Số đối của số 0 là số 0.

  • Số 0 là số nguyên dương.

  • Số 0 là số nguyên âm.


15

Cho tập hợp A = {-2; 0; 3; 6}. Tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A là:

  • B = {-2; 0; -3; -6}

  • B = {-6; -3; 0; 2}

  • B = {2; 0; 3; 6}

  • B = {-2; 0; 3; 6}


16

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • Số nguyên lớn hơn –1 là số nguyên dương

  • Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

  • Số nguyên nhỏ hơn 1 là số nguyên âm

  • Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là số đối của nó


17

Hãy cho biết có bao nhiêu số nguyên x sao cho 11 < |x| ≤ 22?

  • 22

  • 24

  • 23

  • 11


18

Số đối của các số nguyên -2; 7; |-8|; |10|; 16

  • 2; -7; 8; -10; -16

  • 2; -7; -8; -10; -16

  • 2; -; 8; -10; -16

  • 2; -7; -8; 10; -16


19

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp: P = .

  • P = {-2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}

  • P = {-1; 0; 1; 2; 3; 4}

  • P = {-2; -1; 0; 1; 2; 3}

  • P = {-1; 0; 1; 2; 3}


20

So sánh |−2|³⁰⁰ và |−3|²⁰⁰.

  • |−2|³⁰⁰ < |−3|²⁰⁰

  • |−2|³⁰⁰ ≤ |−3|²⁰⁰

  • |−2|³⁰⁰ > |−3|²⁰⁰

  • |−2|³⁰⁰ = |−3|²⁰⁰


21

Kết luận nào sau đây là đúng.

  • Số -3 đọc là trừ ba

  • Số 1 là số nguyên dương

  • Số 0 vừa là số nguyên dương, vừa là số nguyên âm

  • Số -25 là số nguyên dương


22

Tìm x biết: |x – 5| = 3

  • 6 và 2

  • 2 và 4

  • 8 và 4

  • 8 và 2


23

Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M đang có?

  • –200

  • 200

  • –200 000 000

  • 200 000 000


24

Cách đọc số -12 304 nào sau đây là đúng.

  • Trừ mười hai nghìn ba trăm linh tư

  • Âm mười hai nghìn ba trăm linh tư

  • Mười hai nghìn ba trăm linh tư

  • Âm mười hai ba trăm không bốn


25

Viết tập hợp M = {x ∈ ℤ* | −4 ≤ x ≤ 5} dưới dạng liệt kê ta được kết quả nào sau đây?

  • M = {−4; −3; −2; 1; 2; 3}

  • M = {−4; −3; −2; −1; 0; 1; 3}

  • M = {−2; −1; 0; 1; 2}

  • M = {−4; −3; −2; −1; 1; 2; 3; 4; 5}

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 13: Tập hợp các số nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Kết luận nào sau đây là đúng?


2

Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M đang có?


3

Cho tập hợp J = {x ∈ Z | -13 < x < -12}. Phát biểu nào dưới đây là đúng.


4

Hai nhiệt kế dưới đây chỉ bao nhiêu độ C?


5

Cho hình vẽ sau và cho biết điểm M biểu diễn cho số nguyên nào?A. -7;


6

Cách đọc số – 12 304 nào sau đây là đúng?


7

Tập hợp số nguyên được kí hiệu là:


8

Hãy sắp xếp số sau theo thứ tự tăng dần: -3; +4; 7; -7; 0; -1.


9

Phát biểu nào sau đây là sai:


10

Số nguyên âm có hai chữ số nhỏ nhất là:


11

Phát biểu nào sau đây là sai:


12

Em hãy cho biết điểm cách -1 ba đơn vị theo chiều âm là:


13

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 0; -2; 5; 7; -1; -8


14

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?


15

Cho tập hợp A = {-2; 0; 3; 6}. Tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A là:


16

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?


17

Hãy cho biết có bao nhiêu số nguyên x sao cho 11 < |x| ≤ 22?


18

Số đối của các số nguyên -2; 7; |-8|; |10|; 16


19

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp: P = .


20

So sánh |−2|³⁰⁰ và |−3|²⁰⁰.


21

Kết luận nào sau đây là đúng.


22

Tìm x biết: |x – 5| = 3


23

Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M đang có?


24

Cách đọc số -12 304 nào sau đây là đúng.


25

Viết tập hợp M = {x ∈ ℤ* | −4 ≤ x ≤ 5} dưới dạng liệt kê ta được kết quả nào sau đây?


Trắc nghiệm Toán 6 Bài 13: Tập hợp các số nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 13: Tập hợp các số nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 13: Tập hợp các số nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Kết luận nào sau đây là đúng?

Số 0 vừa là số nguyên dương, vừa là số nguyên âm.

Số 1 là số nguyên dương.

Số – 3 đọc là trừ ba.

Số – 25 là số nguyên dương.

Câu 2:

Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M đang có?

– 200;

200;

200 000 000;

– 200 000 000.

Câu 3:

Cho tập hợp J = {x ∈ Z | -13 < x < -12}. Phát biểu nào dưới đây là đúng.

Tập hợp J có 1 phần tử.

Tập hợp J có 2 phần tử.

Tập hợp J có 3 phần tử.

Tập hợp J có 0 phần tử.

Câu 4:

Hai nhiệt kế dưới đây chỉ bao nhiêu độ C?

Nhiệt kế a chỉ 20 độ C, nhiệt kế b chỉ 10 độ C. B. Nhiệt kế a chỉ – 20 độ C, nhiệt kế b chỉ – 10 độ C. C. Nhiệt kế a chỉ – 20 độ C, nhiệt kế b chỉ 10 độ C. D. Nhiệt kế a chỉ 20 độ C, nhiệt kế b chỉ – 10 độ C.

Câu 5:

Cho hình vẽ sau và cho biết điểm M biểu diễn cho số nguyên nào?A. -7;

– 2;

1;

4.

Câu 6:

Cách đọc số – 12 304 nào sau đây là đúng?

âm mười hai nghìn ba trăm linh tư.

Trừ mười hai nghìn ba trăm linh tư.

Mười hai nghìn ba trăm linh tư.

Âm mười hai ba trăm không bốn.

Câu 7:

Tập hợp số nguyên được kí hiệu là:

N;

N*;

Z;

Q.

Câu 8:

Hãy sắp xếp số sau theo thứ tự tăng dần: -3; +4; 7; -7; 0; -1.

– 7; – 3 ; – 1; 0 ; + 4 ; 7.

7; +4; 0; -1; -3; -7.

7; -7; +4; -3; -1; 0.

0; -1; -3; +4; – 7; 7.

Câu 9:

Phát biểu nào sau đây là sai:

– 54 < – 34;

– 3 179 < – 3 279;

87 < 97.

1 197 > 1 179.

Câu 10:

Số nguyên âm có hai chữ số nhỏ nhất là:

– 99;

– 10;

– 11;

– 98.

Câu 11:

Phát biểu nào sau đây là sai:

– 3 179 < – 3 279

– 54 < – 34

87 < 97

1 197 > 1 179

Câu 12:

Em hãy cho biết điểm cách -1 ba đơn vị theo chiều âm là:

3

-3

4

-4

Câu 13:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 0; -2; 5; 7; -1; -8

7; 5; 0; -1; -2; -8

-1; -2; -8; 0; 5; 7

-8; -2; -1; 0; 5; 7

-8; -2; 0; -1; 5; 7

Câu 14:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Nếu + 50 000 đồng biểu diễn số tiền có 50 000 đồng, thì – 50 000 đồng biểu diễn số tiền cho vay là 50 000 đồng.

Số đối của số 0 là số 0.

Số 0 là số nguyên dương.

Số 0 là số nguyên âm.

Câu 15:

Cho tập hợp A = {-2; 0; 3; 6}. Tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A là:

B = {-2; 0; -3; -6}

B = {-6; -3; 0; 2}

B = {2; 0; 3; 6}

B = {-2; 0; 3; 6}

Câu 16:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Số nguyên lớn hơn –1 là số nguyên dương

Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

Số nguyên nhỏ hơn 1 là số nguyên âm

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là số đối của nó

Câu 17:

Hãy cho biết có bao nhiêu số nguyên x sao cho 11 < |x| ≤ 22?

22

24

23

11

Câu 18:

Số đối của các số nguyên -2; 7; |-8|; |10|; 16

2; -7; 8; -10; -16

2; -7; -8; -10; -16

2; -; 8; -10; -16

2; -7; -8; 10; -16

Câu 19:

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp: P = .

P = {-2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}

P = {-1; 0; 1; 2; 3; 4}

P = {-2; -1; 0; 1; 2; 3}

P = {-1; 0; 1; 2; 3}

Câu 20:

So sánh |−2|³⁰⁰ và |−3|²⁰⁰.

|−2|³⁰⁰ < |−3|²⁰⁰

|−2|³⁰⁰ ≤ |−3|²⁰⁰

|−2|³⁰⁰ > |−3|²⁰⁰

|−2|³⁰⁰ = |−3|²⁰⁰

Câu 21:

Kết luận nào sau đây là đúng.

Số -3 đọc là trừ ba

Số 1 là số nguyên dương

Số 0 vừa là số nguyên dương, vừa là số nguyên âm

Số -25 là số nguyên dương

Câu 22:

Tìm x biết: |x – 5| = 3

6 và 2

2 và 4

8 và 4

8 và 2

Câu 23:

Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M đang có?

–200

200

–200 000 000

200 000 000

Câu 24:

Cách đọc số -12 304 nào sau đây là đúng.

Trừ mười hai nghìn ba trăm linh tư

Âm mười hai nghìn ba trăm linh tư

Mười hai nghìn ba trăm linh tư

Âm mười hai ba trăm không bốn

Câu 25:

Viết tập hợp M = {x ∈ ℤ* | −4 ≤ x ≤ 5} dưới dạng liệt kê ta được kết quả nào sau đây?

M = {−4; −3; −2; 1; 2; 3}

M = {−4; −3; −2; −1; 0; 1; 3}

M = {−2; −1; 0; 1; 2}

M = {−4; −3; −2; −1; 1; 2; 3; 4; 5}

Scroll to top