Trắc nghiệm Toán 6 Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc là một dạng đề quan trọng nằm trong Chương 3 – Số nguyên của chương trình Toán lớp 6. Đây là bài học tiếp nối sau khi học sinh đã nắm được phép cộng và phép trừ số nguyên, nhằm rèn luyện kỹ năng xử lý biểu thức toán học có chứa dấu ngoặc một cách chính xác.

Trong đề trắc nghiệm Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc, học sinh sẽ được ôn luyện và kiểm tra các kiến thức trọng tâm như: quy tắc bỏ dấu ngoặc trong biểu thức có số nguyên, cách đổi dấu khi chuyển vế, và ứng dụng quy tắc dấu ngoặc để rút gọn biểu thức. Việc hiểu và sử dụng thành thạo quy tắc dấu ngoặc là bước đệm quan trọng để học sinh không bị nhầm lẫn khi thực hiện phép toán với nhiều dấu âm, dương xen kẽ.

Để làm tốt đề này, học sinh cần nắm chắc quy tắc: bỏ dấu ngoặc có dấu “+” không đổi dấu các số hạng, bỏ dấu ngoặc có dấu “−” thì đổi dấu các số hạng bên trong. Đồng thời, rèn luyện kỹ năng quan sát và tính toán cẩn thận để tránh sai sót trong các bước trung gian.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, ta

  • giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc

  • đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc

  • giữ nguyên dấu của số hạng đầu, các số hạng còn lại đổi dấu

  • Đổi dấu số hạng đầu, các số hạng còn lại giữ nguyên dấu


2

Cho phép tính 4 – (12 – 15). Sau khi phá ngoặc ta được:

  • 4 – 12 – 15

  • 4 + 12 – 15

  • 4 – 12 + 15

  • 4 – 12 – 15


3

Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “ – “ đằng trước, ta:

  • giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc

  • đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc

  • giữ nguyên dấu của số hạng đầu, các số hạng còn lại đổi dấu

  • Đổi dấu số hạng đầu, các số hạng còn lại giữ nguyên dấu


4

Cho phép tính (-385 + 210) + (217 – 385). Khi bỏ dấu ngoặc, ta được:

  • – 385 + 210 + 385 – 217

  • 385 + 210 + 217 – 385

  • – 385 + 210 + 217 – 385

  • 385 – 210 + 217 – 385


5

Vào mùa mưa, mực nước trung bình của một hồ chứa cao hơn 5m so với mực nước thông thường. Vào mùa khô, mực nước trung bình của hồ chứa đó lại thấp hơn 3m so với mực nước thông thường. Mực nước trung bình của hồ chứa nước đó vào mùa mưa và mùa khô chênh lệch bao nhiêu?

  • 2m

  • 8m

  • 5m

  • -3m


6

Tính giá trị biểu thức: (-314) – (75 + x) nếu x = 25

  • – 214

  • – 314

  • – 414

  • – 404


7

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

  • 0
  • 1

  • 2

  • 3


8

Thực hiện các phép tính sau: 333 – [(-14 657) + 57] – 78.

  • 14 855

  • – 14 345

  • 14 303

  • 14 969


9

Tính một cách hợp lí: (39 – 2 689) + 2 689;

  • – 5 339

  • 5 405

  • 40

  • 39


10

Tìm số nguyên x, y; biết:

  • x = y

  • x > y

  • x < y

  • x = 2y


11

Tìm số nguyên x biết: x – 345 = 69

  • x = 414

  • x = 314

  • x = 404

  • x = 304


12

Tính (9 − 21) − (−91 + 10) ta được:

  • 65

  • -72

  • 69

  • 79


13

Tìm số nguyên y biết: y – 345 – 69 = -12

  • y = 302

  • y = 402

  • y = 203

  • y = 204


14

Tính (55 + 23) − (−45 − 77) ta được:

  • -100

  • 64

  • -52

  • 200


15

Giá trị của biểu thức (23 + 19) + (−13 + 11) là:

  • 40

  • 3

  • 47

  • -65


16

Cho phép tính (−385 + 210) + (217 − 385). Khi bỏ dấu ngoặc, ta được:

  • −385 + 210 + 385 − 217

  • 385 + 210 + 217 − 385

  • 385 − 210 + 217 − 385

  • −385 + 210 + 217 − 385


17

Tính giá trị biểu thức: (−314) − (75 + x) nếu x = 25

  • −214

  • −414

  • −314

  • −404


18

Giá trị của biểu thức −(32 + 14) − (−14 + 68) là:

  • 86

  • -54

  • -100

  • 34


19

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

  • 0
  • 3

  • 2

  • 1


20

Tính tổng: 30 + 12 + (−20) + (−12)

  • 16

  • 10

  • -10

  • -16


21

Đơn giản biểu thức: x + 22 + (−14) + 52

  • x − 50

  • x + 60

  • x + 50

  • x − 60


22

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, ta:

  • đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc

  • giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc

  • giữ nguyên dấu của số hạng đầu, các số hạng còn lại đổi dấu

  • đổi dấu số hạng đầu, các số hạng còn lại giữ nguyên dấu


23

Tính 54 − (−23 − 46) ta được:

  • 11

  • 123

  • -155

  • -63


24

Tính tổng (−17) + 5 + 8 + 17 + (−5)

  • 13

  • 12

  • 14

  • 3


25

Cho phép tính 4 − (12 − 15). Sau khi phá ngoặc ta được:

  • 4 − 12 − 15

  • 4 − 12 + 15

  • 4 + 12 − 15

  • 4 − 12 − 15

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, ta


2

Cho phép tính 4 – (12 – 15). Sau khi phá ngoặc ta được:


3

Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “ – “ đằng trước, ta:


4

Cho phép tính (-385 + 210) + (217 – 385). Khi bỏ dấu ngoặc, ta được:


5

Vào mùa mưa, mực nước trung bình của một hồ chứa cao hơn 5m so với mực nước thông thường. Vào mùa khô, mực nước trung bình của hồ chứa đó lại thấp hơn 3m so với mực nước thông thường. Mực nước trung bình của hồ chứa nước đó vào mùa mưa và mùa khô chênh lệch bao nhiêu?


6

Tính giá trị biểu thức: (-314) – (75 + x) nếu x = 25


7

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?


8

Thực hiện các phép tính sau: 333 – [(-14 657) + 57] – 78.


9

Tính một cách hợp lí: (39 – 2 689) + 2 689;


10

Tìm số nguyên x, y; biết:


11

Tìm số nguyên x biết: x – 345 = 69


12

Tính (9 − 21) − (−91 + 10) ta được:


13

Tìm số nguyên y biết: y – 345 – 69 = -12


14

Tính (55 + 23) − (−45 − 77) ta được:


15

Giá trị của biểu thức (23 + 19) + (−13 + 11) là:


16

Cho phép tính (−385 + 210) + (217 − 385). Khi bỏ dấu ngoặc, ta được:


17

Tính giá trị biểu thức: (−314) − (75 + x) nếu x = 25


18

Giá trị của biểu thức −(32 + 14) − (−14 + 68) là:


19

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?


20

Tính tổng: 30 + 12 + (−20) + (−12)


21

Đơn giản biểu thức: x + 22 + (−14) + 52


22

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, ta:


23

Tính 54 − (−23 − 46) ta được:


24

Tính tổng (−17) + 5 + 8 + 17 + (−5)


25

Cho phép tính 4 − (12 − 15). Sau khi phá ngoặc ta được:


Trắc nghiệm Toán 6 Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, ta

giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc

đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc

giữ nguyên dấu của số hạng đầu, các số hạng còn lại đổi dấu

Đổi dấu số hạng đầu, các số hạng còn lại giữ nguyên dấu

Câu 2:

Cho phép tính 4 – (12 – 15). Sau khi phá ngoặc ta được:

4 – 12 – 15

4 + 12 – 15

4 – 12 + 15

4 – 12 – 15

Câu 3:

Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “ – “ đằng trước, ta:

giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc

đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc

giữ nguyên dấu của số hạng đầu, các số hạng còn lại đổi dấu

Đổi dấu số hạng đầu, các số hạng còn lại giữ nguyên dấu

Câu 4:

Cho phép tính (-385 + 210) + (217 – 385). Khi bỏ dấu ngoặc, ta được:

– 385 + 210 + 385 – 217

385 + 210 + 217 – 385

– 385 + 210 + 217 – 385

385 – 210 + 217 – 385

Câu 5:

Vào mùa mưa, mực nước trung bình của một hồ chứa cao hơn 5m so với mực nước thông thường. Vào mùa khô, mực nước trung bình của hồ chứa đó lại thấp hơn 3m so với mực nước thông thường. Mực nước trung bình của hồ chứa nước đó vào mùa mưa và mùa khô chênh lệch bao nhiêu?

2m

8m

5m

-3m

Câu 6:

Tính giá trị biểu thức: (-314) – (75 + x) nếu x = 25

– 214

– 314

– 414

– 404

Câu 7:

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

0

1

2

3

Câu 8:

Thực hiện các phép tính sau: 333 – [(-14 657) + 57] – 78.

14 855

– 14 345

14 303

14 969

Câu 9:

Tính một cách hợp lí: (39 – 2 689) + 2 689;

– 5 339

5 405

40

39

Câu 10:

Tìm số nguyên x, y; biết:

x = y

x > y

x < y

x = 2y

Câu 11:

Tìm số nguyên x biết: x – 345 = 69

x = 414

x = 314

x = 404

x = 304

Câu 12:

Tính (9 − 21) − (−91 + 10) ta được:

65

-72

69

79

Câu 13:

Tìm số nguyên y biết: y – 345 – 69 = -12

y = 302

y = 402

y = 203

y = 204

Câu 14:

Tính (55 + 23) − (−45 − 77) ta được:

-100

64

-52

200

Câu 15:

Giá trị của biểu thức (23 + 19) + (−13 + 11) là:

40

3

47

-65

Câu 16:

Cho phép tính (−385 + 210) + (217 − 385). Khi bỏ dấu ngoặc, ta được:

−385 + 210 + 385 − 217

385 + 210 + 217 − 385

385 − 210 + 217 − 385

−385 + 210 + 217 − 385

Câu 17:

Tính giá trị biểu thức: (−314) − (75 + x) nếu x = 25

−214

−414

−314

−404

Câu 18:

Giá trị của biểu thức −(32 + 14) − (−14 + 68) là:

86

-54

-100

34

Câu 19:

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

0

3

2

1

Câu 20:

Tính tổng: 30 + 12 + (−20) + (−12)

16

10

-10

-16

Câu 21:

Đơn giản biểu thức: x + 22 + (−14) + 52

x − 50

x + 60

x + 50

x − 60

Câu 22:

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, ta:

đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc

giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc

giữ nguyên dấu của số hạng đầu, các số hạng còn lại đổi dấu

đổi dấu số hạng đầu, các số hạng còn lại giữ nguyên dấu

Câu 23:

Tính 54 − (−23 − 46) ta được:

11

123

-155

-63

Câu 24:

Tính tổng (−17) + 5 + 8 + 17 + (−5)

13

12

14

3

Câu 25:

Cho phép tính 4 − (12 − 15). Sau khi phá ngoặc ta được:

4 − 12 − 15

4 − 12 + 15

4 + 12 − 15

4 − 12 − 15

Scroll to top