Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 4 – Ôn tập

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút

Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 4 – Ôn tập là một trong những nội dung quan trọng trong chương trình Toán lớp 7, thuộc Chương 4 – Góc. Đường thẳng song song. Đây là giai đoạn tổng hợp toàn bộ kiến thức đã học về các loại góc đặc biệt, tia phân giác, mối quan hệ giữa hai đường thẳng song song và các định lí cơ bản.

Để làm tốt đề thi lớp 7 này, học sinh cần nắm vững các khái niệm then chốt như: góc đối đỉnh, góc kề bù, góc so le trong, góc đồng vị; các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song; cách xác định tia phân giác và vận dụng các định lí để giải quyết các bài toán hình học cơ bản.

Đây là một dạng đề kiểm tra lý tưởng giúp học sinh hệ thống lại kiến thức, củng cố kỹ năng suy luận hình học, chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 4 – Ôn tập

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cho hình vẽ. Tính góc ( widehat{FEC} ), biết ( EF parallel BC ) và ( widehat{ECB} = 40^circ ):

  • ( 50^circ );

  • ( 40^circ );

  • ( 60^circ );

  • ( 30^circ ).


2

Cho hình thoi ABCD như hình vẽ. Chọn phương án đúng:

  • ( widehat{AOB} ) và ( widehat{DOC} ) là hai góc đối đỉnh;

  • ( widehat{AOB} ) và ( widehat{BOC} ) là hai góc so le trong;

  • ( widehat{BAD} ) và ( widehat{ADC} ) là hai góc đồng vị;

  • ( widehat{ABC} ) và ( widehat{ADC} ) là hai góc kề bù.


3

Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ. Biết ( IJ parallel AB ) và ( widehat{JOC} = 30^circ ). Số đo góc ( widehat{BAC} ) là:

  • ( 60^circ );

  • ( 30^circ );

  • ( 90^circ );

  • ( 80^circ ).


4

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ. Biết ( EF parallel DC ), ( widehat{DAB} = 65^circ ) và ( widehat{AFE} = 35^circ ). Số đo góc ( widehat{KAD} ) là:

  • ( 60^circ );

  • ( 45^circ );

  • ( 30^circ );

  • ( 125^circ ).


5

Cho hình vẽ dưới đây, biết ( a parallel b ). Tính ( x, y ):

  • ( x = 80^circ ) và ( y = 80^circ );

  • ( x = 60^circ ) và ( y = 80^circ );

  • ( x = 80^circ ) và ( y = 60^circ );

  • ( x = 60^circ ) và ( y = 60^circ ).


6

Cho ( widehat{mOn} ) và ( widehat{nOp} ) là hai góc kề bù. Biết ( widehat{mOn} = 110^circ ) và Ot là tia phân giác của góc ( widehat{nOp} ). Số đo góc ( widehat{mOt} ) là:

  • ( 145^circ );

  • ( 135^circ );

  • ( 45^circ );

  • ( 35^circ ).


7

Cho góc AOB và OI là tia phân giác của góc đó. Vẽ tia phân giác OJ của góc BOI. Biết ( widehat{IOJ} = 25^circ ). Số đo góc AOB là:

  • ( 120^circ );

  • ( 80^circ );

  • ( 150^circ );

  • ( 100^circ ).


8

Cho định lí: “Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông”. Giả thiết, kết luận của định lí là:

  • Giả thiết: Cho góc bẹt AOB và tia OI; tia OJ là tia phân giác góc BOI, OK là tia phân giác góc AOI. Kết luận: ( overrightarrow{OI} perp overrightarrow{OK} )

  • Giả thiết: Cho góc bẹt AOB và tia OI; tia OJ là tia phân giác góc BOK, OK là tia phân giác góc AOI. Kết luận: ( overrightarrow{OI} perp overrightarrow{OA} )

  • Giả thiết: Cho góc bẹt AOB và tia OI; tia OJ là tia phân giác góc BOI, OK là tia phân giác góc AOK. Kết luận: ( overrightarrow{OI} perp overrightarrow{OK} )

  • Giả thiết: Cho góc bẹt AOB và tia OI; tia OJ là tia phân giác góc BOI, OK là tia phân giác góc AOI. Kết luận: ( overrightarrow{OB} perp overrightarrow{OK} )


9

Khi chứng minh định lí, người ta cần:

  • Chứng minh định lí đó đúng trong một trường hợp cụ thể của giả thiết;

  • Chứng minh định lí đó đúng trong hai trường hợp cụ thể của giả thiết;

  • Chứng minh định lí đó đúng trong mọi trường hợp có thể xảy ra của giả thiết;

  • Chứng minh định lí đó đúng trong vài trường hợp cụ thể của giả thiết.


10

Cho các phát biểu sau: (1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau; (2) Hai bằng nhau thì đối đỉnh; (3) Hai đường thẳng song song thì cắt nhau; (4) Nếu N là trung điểm của HK thì ( NH = NK ); (5) Nếu ( NH = NK ) thì N là trung điểm của HK. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

  • 1;

  • 2;

  • 3;

  • 5.


11

Cho hình vẽ. Góc ( widehat{AOI} ) và góc ( widehat{IOB} ) là:

  • hai góc đối đỉnh;

  • hai góc kề bù;

  • hai góc so le trong;

  • hai góc đồng vị.


12

Cho hình vẽ. Biết OI là tia phân giác góc ( widehat{AOB} ). Số đo góc ( widehat{AOI} ) là:

  • ( 40^circ );

  • ( 45^circ );

  • ( 60^circ );

  • ( 65^circ ).


13

Cho hình vẽ sau. Chọn đáp án đúng:

  • AE // BD;

  • BD // CF;

  • Cả A và B đều sai;

  • Cả A và B đều đúng.


14

Hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của ( widehat{xOy’} ) là:

  • ( widehat{x’Oy’} );

  • ( widehat{x’Oy} );

  • ( widehat{xOy’} );

  • ( widehat{xOy} ).


15

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b và c, biết ( a // b ) và ( a perp c ). Kết luận nào đúng:

  • ( b // c );

  • ( b perp c );

  • ( a perp b );

  • Cả 3 đáp án đều sai.


16

Trong các hình dưới đây hình nào là 2 góc kề bù.

  • Hình A, B;

  • Hình B, C;

  • Hình A, C;

  • Không có hình nào.


17

Tìm số đo ( x ).

  • ( 40^circ );

  • ( 120^circ );

  • ( 30^circ );

  • ( 50^circ ).


18

Định lí: “Nếu hai đường thẳng song song cùng cắt đường thẳng thứ ba thì hai góc đồng vị bằng nhau”. Giả thiết của định lí là:

  • ( a // b; a // c )

  • ( a // c; b text{bất kỳ} )

  • ( a // b; a perp c )

  • ( a // b; c cap a = (M); c cap b = (N) )


19

Tìm số đo ( x ) và ( y ) trong hình vẽ dưới đây:

  • ( x = 38^circ, y = 52^circ )

  • ( x = 38^circ, y = 142^circ )

  • ( x = 142^circ, y = 38^circ )

  • ( x = 52^circ, y = 38^circ )


20

Chọn đáp án đúng.

  • ( angle ABC text{ và } angle CDE text{ là hai góc kề nhau;} )

  • ( angle BGC text{ và } angle FGE text{ là hai góc kề nhau;} )

  • ( angle CGE text{ và } angle FGB text{ là hai góc kề nhau;} )

  • ( angle CGE text{ và } angle EGF text{ là hai góc kề nhau.} )


21

Chọn phát biểu đúng.

  • Giả thiết của định lí là điều suy ra;

  • Kết luận của định lí là điều cho biết;

  • Giả thiết của định lí là điều cho biết;

  • Cả A và B đều đúng.


22

Cho định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại”. Hình vẽ minh hoạ cho định lí trên là:


23

Viết giả thiết cho định lí sau: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng khác thì hai đường thẳng đó song song với nhau”.

  • Giả thiết: ( a ne b; , a parallel c, , b parallel c )

  • Giả thiết: ( a equiv b; , a parallel b, , b parallel c )

  • Giả thiết: ( a equiv b; , a perp c, , b // c )

  • Giả thiết: ( a ne b; , a perp c, , b // c )


24

Chọn phát biểu đúng.

  • ( widehat{M_1} ) và ( widehat{N_1} ) là hai góc so le trong

  • ( widehat{M_2} ) và ( widehat{N_2} ) là hai góc so le ngoài

  • ( widehat{M_3} ) và ( widehat{N_1} ) là hai góc đồng vị

  • ( widehat{M_4} ) và ( widehat{N_4} ) là hai góc đồng vị


25

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

  • ( widehat{B_2} ) và ( widehat{B_3} )

  • ( widehat{A_3} ) và ( widehat{B_3} )

  • ( widehat{A_2} ) và ( widehat{B_4} )

  • ( widehat{A_4} ) và ( widehat{A_2} )


26

Nếu đường thẳng ( z ) cắt hai đường thẳng ( x ), ( y ) và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

  • hai đường thẳng ( x, y ) song song với nhau;

  • hai đường thẳng ( x, y ) cắt nhau;

  • hai đường thẳng ( x, y ) trùng nhau;

  • hai đường thẳng ( x, y ) vuông góc với nhau.


27

Chọn hình vẽ. Em hãy chọn câu trả lời đúng:

  • ( widehat{DAC} ) và ( widehat{AFE} ) là hai góc so le trong;

  • ( widehat{AFE} ) và ( widehat{BAC} ) là hai góc so le trong;

  • ( widehat{AFE} ) và ( widehat{ADC} ) là hai góc đồng vị;

  • ( widehat{BAC} ) và ( widehat{DAC} ) là hai góc đồng vị.


28

Cho hình vẽ. Biết ( widehat{xOz} = 30^circ ), Oz là tia phân giác của góc xOy. Số đo của góc xOy là:

  • ( 30^circ )

  • ( 60^circ )

  • ( 120^circ )

  • ( 140^circ )


29

Cho ( widehat{HOK} = 90^circ ) và tia OK là tia phân giác của góc HOI. Khi đó góc HOI là:

  • góc vuông;

  • góc nhọn;

  • góc tù;

  • góc bẹt.


30

Cho ( widehat{xOy} = 120^circ ), tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Tính số đo góc xOt:

  • (120^circ)

  • (80^circ)

  • (60^circ)

  • (150^circ)

Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 4 – Ôn tập

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cho hình vẽ. Tính góc ( widehat{FEC} ), biết ( EF parallel BC ) và ( widehat{ECB} = 40^circ ):


2

Cho hình thoi ABCD như hình vẽ. Chọn phương án đúng:


3

Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ. Biết ( IJ parallel AB ) và ( widehat{JOC} = 30^circ ). Số đo góc ( widehat{BAC} ) là:


4

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ. Biết ( EF parallel DC ), ( widehat{DAB} = 65^circ ) và ( widehat{AFE} = 35^circ ). Số đo góc ( widehat{KAD} ) là:


5

Cho hình vẽ dưới đây, biết ( a parallel b ). Tính ( x, y ):


6

Cho ( widehat{mOn} ) và ( widehat{nOp} ) là hai góc kề bù. Biết ( widehat{mOn} = 110^circ ) và Ot là tia phân giác của góc ( widehat{nOp} ). Số đo góc ( widehat{mOt} ) là:


7

Cho góc AOB và OI là tia phân giác của góc đó. Vẽ tia phân giác OJ của góc BOI. Biết ( widehat{IOJ} = 25^circ ). Số đo góc AOB là:


8

Cho định lí: “Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông”. Giả thiết, kết luận của định lí là:


9

Khi chứng minh định lí, người ta cần:


10

Cho các phát biểu sau: (1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau; (2) Hai bằng nhau thì đối đỉnh; (3) Hai đường thẳng song song thì cắt nhau; (4) Nếu N là trung điểm của HK thì ( NH = NK ); (5) Nếu ( NH = NK ) thì N là trung điểm của HK. Có bao nhiêu phát biểu đúng?


11

Cho hình vẽ. Góc ( widehat{AOI} ) và góc ( widehat{IOB} ) là:


12

Cho hình vẽ. Biết OI là tia phân giác góc ( widehat{AOB} ). Số đo góc ( widehat{AOI} ) là:


13

Cho hình vẽ sau. Chọn đáp án đúng:


14

Hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của ( widehat{xOy’} ) là:


15

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b và c, biết ( a // b ) và ( a perp c ). Kết luận nào đúng:


16

Trong các hình dưới đây hình nào là 2 góc kề bù.


17

Tìm số đo ( x ).


18

Định lí: “Nếu hai đường thẳng song song cùng cắt đường thẳng thứ ba thì hai góc đồng vị bằng nhau”. Giả thiết của định lí là:


19

Tìm số đo ( x ) và ( y ) trong hình vẽ dưới đây:


20

Chọn đáp án đúng.


21

Chọn phát biểu đúng.


22

Cho định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại”. Hình vẽ minh hoạ cho định lí trên là:


23

Viết giả thiết cho định lí sau: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng khác thì hai đường thẳng đó song song với nhau”.


24

Chọn phát biểu đúng.


25

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:


26

Nếu đường thẳng ( z ) cắt hai đường thẳng ( x ), ( y ) và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:


27

Chọn hình vẽ. Em hãy chọn câu trả lời đúng:


28

Cho hình vẽ. Biết ( widehat{xOz} = 30^circ ), Oz là tia phân giác của góc xOy. Số đo của góc xOy là:


29

Cho ( widehat{HOK} = 90^circ ) và tia OK là tia phân giác của góc HOI. Khi đó góc HOI là:


30

Cho ( widehat{xOy} = 120^circ ), tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Tính số đo góc xOt:


Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 4 – Ôn tập

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 4 – Ôn tập

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 4 – Ôn tập

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cho hình vẽ. Tính góc ( widehat{FEC} ), biết ( EF parallel BC ) và ( widehat{ECB} = 40^circ ):

( 50^circ );

( 40^circ );

( 60^circ );

( 30^circ ).

Câu 2:

Cho hình thoi ABCD như hình vẽ. Chọn phương án đúng:

( widehat{AOB} ) và ( widehat{DOC} ) là hai góc đối đỉnh;

( widehat{AOB} ) và ( widehat{BOC} ) là hai góc so le trong;

( widehat{BAD} ) và ( widehat{ADC} ) là hai góc đồng vị;

( widehat{ABC} ) và ( widehat{ADC} ) là hai góc kề bù.

Câu 3:

Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ. Biết ( IJ parallel AB ) và ( widehat{JOC} = 30^circ ). Số đo góc ( widehat{BAC} ) là:

( 60^circ );

( 30^circ );

( 90^circ );

( 80^circ ).

Câu 4:

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ. Biết ( EF parallel DC ), ( widehat{DAB} = 65^circ ) và ( widehat{AFE} = 35^circ ). Số đo góc ( widehat{KAD} ) là:

( 60^circ );

( 45^circ );

( 30^circ );

( 125^circ ).

Câu 5:

Cho hình vẽ dưới đây, biết ( a parallel b ). Tính ( x, y ):

( x = 80^circ ) và ( y = 80^circ );

( x = 60^circ ) và ( y = 80^circ );

( x = 80^circ ) và ( y = 60^circ );

( x = 60^circ ) và ( y = 60^circ ).

Câu 6:

Cho ( widehat{mOn} ) và ( widehat{nOp} ) là hai góc kề bù. Biết ( widehat{mOn} = 110^circ ) và Ot là tia phân giác của góc ( widehat{nOp} ). Số đo góc ( widehat{mOt} ) là:

( 145^circ );

( 135^circ );

( 45^circ );

( 35^circ ).

Câu 7:

Cho góc AOB và OI là tia phân giác của góc đó. Vẽ tia phân giác OJ của góc BOI. Biết ( widehat{IOJ} = 25^circ ). Số đo góc AOB là:

( 120^circ );

( 80^circ );

( 150^circ );

( 100^circ ).

Câu 8:

Cho định lí: “Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông”. Giả thiết, kết luận của định lí là:

Giả thiết: Cho góc bẹt AOB và tia OI; tia OJ là tia phân giác góc BOI, OK là tia phân giác góc AOI. Kết luận: ( overrightarrow{OI} perp overrightarrow{OK} )

Giả thiết: Cho góc bẹt AOB và tia OI; tia OJ là tia phân giác góc BOK, OK là tia phân giác góc AOI. Kết luận: ( overrightarrow{OI} perp overrightarrow{OA} )

Giả thiết: Cho góc bẹt AOB và tia OI; tia OJ là tia phân giác góc BOI, OK là tia phân giác góc AOK. Kết luận: ( overrightarrow{OI} perp overrightarrow{OK} )

Giả thiết: Cho góc bẹt AOB và tia OI; tia OJ là tia phân giác góc BOI, OK là tia phân giác góc AOI. Kết luận: ( overrightarrow{OB} perp overrightarrow{OK} )

Câu 9:

Khi chứng minh định lí, người ta cần:

Chứng minh định lí đó đúng trong một trường hợp cụ thể của giả thiết;

Chứng minh định lí đó đúng trong hai trường hợp cụ thể của giả thiết;

Chứng minh định lí đó đúng trong mọi trường hợp có thể xảy ra của giả thiết;

Chứng minh định lí đó đúng trong vài trường hợp cụ thể của giả thiết.

Câu 10:

Cho các phát biểu sau: (1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau; (2) Hai bằng nhau thì đối đỉnh; (3) Hai đường thẳng song song thì cắt nhau; (4) Nếu N là trung điểm của HK thì ( NH = NK ); (5) Nếu ( NH = NK ) thì N là trung điểm của HK. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

1;

2;

3;

5.

Câu 11:

Cho hình vẽ. Góc ( widehat{AOI} ) và góc ( widehat{IOB} ) là:

hai góc đối đỉnh;

hai góc kề bù;

hai góc so le trong;

hai góc đồng vị.

Câu 12:

Cho hình vẽ. Biết OI là tia phân giác góc ( widehat{AOB} ). Số đo góc ( widehat{AOI} ) là:

( 40^circ );

( 45^circ );

( 60^circ );

( 65^circ ).

Câu 13:

Cho hình vẽ sau. Chọn đáp án đúng:

AE // BD;

BD // CF;

Cả A và B đều sai;

Cả A và B đều đúng.

Câu 14:

Hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của ( widehat{xOy’} ) là:

( widehat{x’Oy’} );

( widehat{x’Oy} );

( widehat{xOy’} );

( widehat{xOy} ).

Câu 15:

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b và c, biết ( a // b ) và ( a perp c ). Kết luận nào đúng:

( b // c );

( b perp c );

( a perp b );

Cả 3 đáp án đều sai.

Câu 16:

Trong các hình dưới đây hình nào là 2 góc kề bù.

Hình A, B;

Hình B, C;

Hình A, C;

Không có hình nào.

Câu 17:

Tìm số đo ( x ).

( 40^circ );

( 120^circ );

( 30^circ );

( 50^circ ).

Câu 18:

Định lí: “Nếu hai đường thẳng song song cùng cắt đường thẳng thứ ba thì hai góc đồng vị bằng nhau”. Giả thiết của định lí là:

( a // b; a // c )

( a // c; b text{bất kỳ} )

( a // b; a perp c )

( a // b; c cap a = (M); c cap b = (N) )

Câu 19:

Tìm số đo ( x ) và ( y ) trong hình vẽ dưới đây:

( x = 38^circ, y = 52^circ )

( x = 38^circ, y = 142^circ )

( x = 142^circ, y = 38^circ )

( x = 52^circ, y = 38^circ )

Câu 20:

Chọn đáp án đúng.

( angle ABC text{ và } angle CDE text{ là hai góc kề nhau;} )

( angle BGC text{ và } angle FGE text{ là hai góc kề nhau;} )

( angle CGE text{ và } angle FGB text{ là hai góc kề nhau;} )

( angle CGE text{ và } angle EGF text{ là hai góc kề nhau.} )

Câu 21:

Chọn phát biểu đúng.

Giả thiết của định lí là điều suy ra;

Kết luận của định lí là điều cho biết;

Giả thiết của định lí là điều cho biết;

Cả A và B đều đúng.

Câu 22:

Cho định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng còn lại”. Hình vẽ minh hoạ cho định lí trên là:

Câu 23:

Viết giả thiết cho định lí sau: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng khác thì hai đường thẳng đó song song với nhau”.

Giả thiết: ( a ne b; , a parallel c, , b parallel c )

Giả thiết: ( a equiv b; , a parallel b, , b parallel c )

Giả thiết: ( a equiv b; , a perp c, , b // c )

Giả thiết: ( a ne b; , a perp c, , b // c )

Câu 24:

Chọn phát biểu đúng.

( widehat{M_1} ) và ( widehat{N_1} ) là hai góc so le trong

( widehat{M_2} ) và ( widehat{N_2} ) là hai góc so le ngoài

( widehat{M_3} ) và ( widehat{N_1} ) là hai góc đồng vị

( widehat{M_4} ) và ( widehat{N_4} ) là hai góc đồng vị

Câu 25:

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

( widehat{B_2} ) và ( widehat{B_3} )

( widehat{A_3} ) và ( widehat{B_3} )

( widehat{A_2} ) và ( widehat{B_4} )

( widehat{A_4} ) và ( widehat{A_2} )

Câu 26:

Nếu đường thẳng ( z ) cắt hai đường thẳng ( x ), ( y ) và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

hai đường thẳng ( x, y ) song song với nhau;

hai đường thẳng ( x, y ) cắt nhau;

hai đường thẳng ( x, y ) trùng nhau;

hai đường thẳng ( x, y ) vuông góc với nhau.

Câu 27:

Chọn hình vẽ. Em hãy chọn câu trả lời đúng:

( widehat{DAC} ) và ( widehat{AFE} ) là hai góc so le trong;

( widehat{AFE} ) và ( widehat{BAC} ) là hai góc so le trong;

( widehat{AFE} ) và ( widehat{ADC} ) là hai góc đồng vị;

( widehat{BAC} ) và ( widehat{DAC} ) là hai góc đồng vị.

Câu 28:

Cho hình vẽ. Biết ( widehat{xOz} = 30^circ ), Oz là tia phân giác của góc xOy. Số đo của góc xOy là:

( 30^circ )

( 60^circ )

( 120^circ )

( 140^circ )

Câu 29:

Cho ( widehat{HOK} = 90^circ ) và tia OK là tia phân giác của góc HOI. Khi đó góc HOI là:

góc vuông;

góc nhọn;

góc tù;

góc bẹt.

Câu 30:

Cho ( widehat{xOy} = 120^circ ), tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Tính số đo góc xOt:

(120^circ)

(80^circ)

(60^circ)

(150^circ)

Scroll to top