Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 9: Thực hành tiếng Việt trang 83

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 28 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 9: Thực hành tiếng Việt trang 83 là một trong những đề thi thuộcBài 9: Hòa điệu với tự nhiên trong chương trình Ngữ văn 7.

Phần Thực hành tiếng Việt trang 83 giúp học sinh rèn luyện kỹ năng sử dụng tiếng Việt trong ngữ cảnh gắn với các văn bản thiên nhiên, văn hóa và lễ hội truyền thống. Nội dung trọng tâm thường xoay quanh các kiến thức như: đặc điểm của từ tượng hình, từ tượng thanh, cách sử dụng phép tu từ (ẩn dụ, nhân hóa, hoán dụ…), cũng như biện pháp liên kết câu, đoạn trong văn bản miêu tả. Việc thực hành những nội dung này giúp học sinh phát triển khả năng cảm thụ ngôn ngữ, nâng cao kỹ năng viết và nói trong các tình huống có yếu tố biểu cảm, miêu tả thiên nhiên.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cước chú là gì?

  • Là một đoạn chú thích đặt ở đầu trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

  • Là một đoạn chú thích đặt ở giữa trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

  • Là một đoạn chú thích đặt ở cuối trang trong một quyển sách hoặc văn bản.

  • Là một đoạn chú thích đặt ở trang cuối cùng của quyển sách hoặc văn bản.


2

Cước chú dùng để làm gì?

  • Gợi hình, giúp cho việc mô tả sự việc, sự vật được cụ thể, sinh động hơn.

  • Đưa ra một giải thích có thể gây mất tập trung cho người đọc.

  • Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật… bằng những từ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người.

  • Ngắt quãng câu hoặc dùng để liệt kê.


3

Cước chú thường đặt ở đâu?

  • Ở cuối trang.

  • Ở đầu trang.

  • Ở giữa trang.

  • Ở trang cuối cùng của văn bản.


4

Cước chú xuất hiện nhiều nhất trong văn bản nào?

  • Nghị luận.

  • Thông tin.

  • Văn học cổ.

  • Tất cả đáp án trên.


5

Nhờ cước chú, người đọc có thêm điều kiện để nắm bắt được một cách chính xác điều gì của văn bản?

  • Thông tin.

  • Thông điệp.

  • Ý nghĩa.

  • Tất cả đáp án trên.


6

Tài liệu tham khảo là gì?

  • Là một đoạn chú thích đặt ở đầu trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

  • Là một đoạn chú thích đặt ở giữa trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

  • Là những tài liệu mà người tạo lập văn bản tìm đọc và khai thác các thông tin cần thiết.

  • Là một đoạn chú thích đặt ở cuối trang trong một quyển sách hoặc văn bản.


7

Tài liệu tham khảo thường đặt ở đâu?

  • Ở cuối trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

  • Ở sau phần kết thúc của văn bản.

  • Ở giữa trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

  • Ở đầu trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.


8

Tài liệu tham khảo có tác dụng gì?

  • Tăng độ tin cậy.

  • Đánh dấu thông tin.

  • Ghi chú thông tin.

  • Tất cả đáp án trên.


9

Trong câu “Con người là chủ nhân của thiên nhiên”, cụm từ “chủ nhân của thiên nhiên” là gì?

  • Chủ ngữ.

  • Vị ngữ.

  • Bổ ngữ.

  • Trạng ngữ.


10

Thành phần chủ ngữ trong câu thường trả lời cho câu hỏi nào?

  • Làm gì?

  • Ai? Cái gì? Con gì?

  • Ở đâu?

  • Như thế nào?


11

Trong câu “Rừng vàng biển bạc là tài nguyên quý giá”, đâu là vị ngữ?

  • Rừng vàng biển bạc

  • Là tài nguyên quý giá

  • Tài nguyên

  • Quý giá


12

Vị ngữ trong câu thường do từ loại nào đảm nhiệm?

  • Danh từ

  • Động từ, tính từ hoặc cụm từ có chức năng tương đương

  • Đại từ

  • Giới từ


13

Trong câu “Mùa xuân về, cây cối đâm chồi nảy lộc”, thành phần “cây cối đâm chồi nảy lộc” là gì?

  • Chủ ngữ

  • Vị ngữ

  • Trạng ngữ

  • Bổ ngữ


14

Câu nào dưới đây có chủ ngữ là cụm danh từ?

  • Những cánh chim én nhỏ bay liệng trên bầu trời.

  • Mẹ đi chợ.

  • Em học bài.

  • Trăng sáng.


15

Trong câu “Tiếng ve gọi hè về”, thành phần “Tiếng ve” là gì?

  • Chủ ngữ

  • Vị ngữ

  • Trạng ngữ

  • Bổ ngữ


16

Câu nào dưới đây có vị ngữ là cụm động từ?

  • Cô giáo.

  • Cô giáo đang chấm bài.

  • Cô giáo giỏi.

  • Cô giáo lớp em.


17

Trong câu “Bầu trời hôm nay thật đẹp”, vị ngữ là:

  • Bầu trời

  • Hôm nay

  • Thật đẹp

  • Bầu trời hôm nay


18

Câu “Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam” có cấu trúc:

  • Chủ ngữ + là + vị ngữ (cụm danh từ)

  • Chủ ngữ + động từ

  • Vị ngữ + chủ ngữ

  • Chủ ngữ + cụm trạng ngữ


19

Trong câu “Con mèo của tôi rất nghịch ngợm”, cụm “rất nghịch ngợm” đóng vai trò gì?

  • Chủ ngữ

  • Vị ngữ

  • Trạng ngữ

  • Bổ ngữ


20

Chủ ngữ thường đứng ở vị trí nào trong câu trần thuật đơn?

  • Cuối câu

  • Trước vị ngữ

  • Sau vị ngữ

  • Bất kỳ vị trí nào


21

Vị ngữ trong câu có thể được mở rộng bằng cách nào?

  • Thêm trạng ngữ

  • Thêm mệnh đề phụ

  • Thêm phụ ngữ và cụm từ chỉ mức độ, thời gian, cách thức…

  • Thêm đại từ


22

Trong câu “Trường em tổ chức nhiều hoạt động bổ ích”, cụm “nhiều hoạt động bổ ích” là:

  • Chủ ngữ

  • Bổ ngữ

  • Vị ngữ

  • Trạng ngữ


23

Câu “Chiếc áo này đẹp quá” có vị ngữ là:

  • Chiếc áo

  • Này

  • Đẹp quá

  • Chiếc áo này


24

Thành phần nào là không thể thiếu trong một câu hoàn chỉnh?

  • Trạng ngữ

  • Bổ ngữ

  • Chủ ngữ và vị ngữ

  • Dấu câu


25

Câu nào sau đây có cả chủ ngữ và vị ngữ là cụm từ?

  • Những bông hoa trong vườn / đang khoe sắc thắm.

  • Em / học giỏi.

  • Trời / mưa.

  • Bác / đã về.


26

Trong câu “Chiếc xe đạp của tôi đã cũ rồi”, cụm “Chiếc xe đạp của tôi” là:

  • Chủ ngữ

  • Vị ngữ

  • Trạng ngữ

  • Bổ ngữ


27

“Bạn tôi học rất giỏi” – thành phần vị ngữ là:

  • Bạn tôi

  • Học rất giỏi

  • Rất giỏi

  • Giỏi


28

Trong câu “Con người cần bảo vệ thiên nhiên”, cụm “cần bảo vệ thiên nhiên” là:

  • Chủ ngữ

  • Vị ngữ

  • Trạng ngữ

  • Bổ ngữ

Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 9: Thực hành tiếng Việt trang 83

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/28
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cước chú là gì?


2

Cước chú dùng để làm gì?


3

Cước chú thường đặt ở đâu?


4

Cước chú xuất hiện nhiều nhất trong văn bản nào?


5

Nhờ cước chú, người đọc có thêm điều kiện để nắm bắt được một cách chính xác điều gì của văn bản?


6

Tài liệu tham khảo là gì?


7

Tài liệu tham khảo thường đặt ở đâu?


8

Tài liệu tham khảo có tác dụng gì?


9

Trong câu “Con người là chủ nhân của thiên nhiên”, cụm từ “chủ nhân của thiên nhiên” là gì?


10

Thành phần chủ ngữ trong câu thường trả lời cho câu hỏi nào?


11

Trong câu “Rừng vàng biển bạc là tài nguyên quý giá”, đâu là vị ngữ?


12

Vị ngữ trong câu thường do từ loại nào đảm nhiệm?


13

Trong câu “Mùa xuân về, cây cối đâm chồi nảy lộc”, thành phần “cây cối đâm chồi nảy lộc” là gì?


14

Câu nào dưới đây có chủ ngữ là cụm danh từ?


15

Trong câu “Tiếng ve gọi hè về”, thành phần “Tiếng ve” là gì?


16

Câu nào dưới đây có vị ngữ là cụm động từ?


17

Trong câu “Bầu trời hôm nay thật đẹp”, vị ngữ là:


18

Câu “Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam” có cấu trúc:


19

Trong câu “Con mèo của tôi rất nghịch ngợm”, cụm “rất nghịch ngợm” đóng vai trò gì?


20

Chủ ngữ thường đứng ở vị trí nào trong câu trần thuật đơn?


21

Vị ngữ trong câu có thể được mở rộng bằng cách nào?


22

Trong câu “Trường em tổ chức nhiều hoạt động bổ ích”, cụm “nhiều hoạt động bổ ích” là:


23

Câu “Chiếc áo này đẹp quá” có vị ngữ là:


24

Thành phần nào là không thể thiếu trong một câu hoàn chỉnh?


25

Câu nào sau đây có cả chủ ngữ và vị ngữ là cụm từ?


26

Trong câu “Chiếc xe đạp của tôi đã cũ rồi”, cụm “Chiếc xe đạp của tôi” là:


27

“Bạn tôi học rất giỏi” – thành phần vị ngữ là:


28

Trong câu “Con người cần bảo vệ thiên nhiên”, cụm “cần bảo vệ thiên nhiên” là:


Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 9: Thực hành tiếng Việt trang 83

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 9: Thực hành tiếng Việt trang 83

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Ngữ văn 7 – Bài 9: Thực hành tiếng Việt trang 83

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cước chú là gì?

Là một đoạn chú thích đặt ở đầu trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

Là một đoạn chú thích đặt ở giữa trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

Là một đoạn chú thích đặt ở cuối trang trong một quyển sách hoặc văn bản.

Là một đoạn chú thích đặt ở trang cuối cùng của quyển sách hoặc văn bản.

Câu 2:

Cước chú dùng để làm gì?

Gợi hình, giúp cho việc mô tả sự việc, sự vật được cụ thể, sinh động hơn.

Đưa ra một giải thích có thể gây mất tập trung cho người đọc.

Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật… bằng những từ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người.

Ngắt quãng câu hoặc dùng để liệt kê.

Câu 3:

Cước chú thường đặt ở đâu?

Ở cuối trang.

Ở đầu trang.

Ở giữa trang.

Ở trang cuối cùng của văn bản.

Câu 4:

Cước chú xuất hiện nhiều nhất trong văn bản nào?

Nghị luận.

Thông tin.

Văn học cổ.

Tất cả đáp án trên.

Câu 5:

Nhờ cước chú, người đọc có thêm điều kiện để nắm bắt được một cách chính xác điều gì của văn bản?

Thông tin.

Thông điệp.

Ý nghĩa.

Tất cả đáp án trên.

Câu 6:

Tài liệu tham khảo là gì?

Là một đoạn chú thích đặt ở đầu trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

Là một đoạn chú thích đặt ở giữa trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

Là những tài liệu mà người tạo lập văn bản tìm đọc và khai thác các thông tin cần thiết.

Là một đoạn chú thích đặt ở cuối trang trong một quyển sách hoặc văn bản.

Câu 7:

Tài liệu tham khảo thường đặt ở đâu?

Ở cuối trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

Ở sau phần kết thúc của văn bản.

Ở giữa trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

Ở đầu trang trong một quyển sách hoặc một văn bản.

Câu 8:

Tài liệu tham khảo có tác dụng gì?

Tăng độ tin cậy.

Đánh dấu thông tin.

Ghi chú thông tin.

Tất cả đáp án trên.

Câu 9:

Trong câu “Con người là chủ nhân của thiên nhiên”, cụm từ “chủ nhân của thiên nhiên” là gì?

Chủ ngữ.

Vị ngữ.

Bổ ngữ.

Trạng ngữ.

Câu 10:

Thành phần chủ ngữ trong câu thường trả lời cho câu hỏi nào?

Làm gì?

Ai? Cái gì? Con gì?

Ở đâu?

Như thế nào?

Câu 11:

Trong câu “Rừng vàng biển bạc là tài nguyên quý giá”, đâu là vị ngữ?

Rừng vàng biển bạc

Là tài nguyên quý giá

Tài nguyên

Quý giá

Câu 12:

Vị ngữ trong câu thường do từ loại nào đảm nhiệm?

Danh từ

Động từ, tính từ hoặc cụm từ có chức năng tương đương

Đại từ

Giới từ

Câu 13:

Trong câu “Mùa xuân về, cây cối đâm chồi nảy lộc”, thành phần “cây cối đâm chồi nảy lộc” là gì?

Chủ ngữ

Vị ngữ

Trạng ngữ

Bổ ngữ

Câu 14:

Câu nào dưới đây có chủ ngữ là cụm danh từ?

Những cánh chim én nhỏ bay liệng trên bầu trời.

Mẹ đi chợ.

Em học bài.

Trăng sáng.

Câu 15:

Trong câu “Tiếng ve gọi hè về”, thành phần “Tiếng ve” là gì?

Chủ ngữ

Vị ngữ

Trạng ngữ

Bổ ngữ

Câu 16:

Câu nào dưới đây có vị ngữ là cụm động từ?

Cô giáo.

Cô giáo đang chấm bài.

Cô giáo giỏi.

Cô giáo lớp em.

Câu 17:

Trong câu “Bầu trời hôm nay thật đẹp”, vị ngữ là:

Bầu trời

Hôm nay

Thật đẹp

Bầu trời hôm nay

Câu 18:

Câu “Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam” có cấu trúc:

Chủ ngữ + là + vị ngữ (cụm danh từ)

Chủ ngữ + động từ

Vị ngữ + chủ ngữ

Chủ ngữ + cụm trạng ngữ

Câu 19:

Trong câu “Con mèo của tôi rất nghịch ngợm”, cụm “rất nghịch ngợm” đóng vai trò gì?

Chủ ngữ

Vị ngữ

Trạng ngữ

Bổ ngữ

Câu 20:

Chủ ngữ thường đứng ở vị trí nào trong câu trần thuật đơn?

Cuối câu

Trước vị ngữ

Sau vị ngữ

Bất kỳ vị trí nào

Câu 21:

Vị ngữ trong câu có thể được mở rộng bằng cách nào?

Thêm trạng ngữ

Thêm mệnh đề phụ

Thêm phụ ngữ và cụm từ chỉ mức độ, thời gian, cách thức…

Thêm đại từ

Câu 22:

Trong câu “Trường em tổ chức nhiều hoạt động bổ ích”, cụm “nhiều hoạt động bổ ích” là:

Chủ ngữ

Bổ ngữ

Vị ngữ

Trạng ngữ

Câu 23:

Câu “Chiếc áo này đẹp quá” có vị ngữ là:

Chiếc áo

Này

Đẹp quá

Chiếc áo này

Câu 24:

Thành phần nào là không thể thiếu trong một câu hoàn chỉnh?

Trạng ngữ

Bổ ngữ

Chủ ngữ và vị ngữ

Dấu câu

Câu 25:

Câu nào sau đây có cả chủ ngữ và vị ngữ là cụm từ?

Những bông hoa trong vườn / đang khoe sắc thắm.

Em / học giỏi.

Trời / mưa.

Bác / đã về.

Câu 26:

Trong câu “Chiếc xe đạp của tôi đã cũ rồi”, cụm “Chiếc xe đạp của tôi” là:

Chủ ngữ

Vị ngữ

Trạng ngữ

Bổ ngữ

Câu 27:

“Bạn tôi học rất giỏi” – thành phần vị ngữ là:

Bạn tôi

Học rất giỏi

Rất giỏi

Giỏi

Câu 28:

Trong câu “Con người cần bảo vệ thiên nhiên”, cụm “cần bảo vệ thiên nhiên” là:

Chủ ngữ

Vị ngữ

Trạng ngữ

Bổ ngữ

Scroll to top