Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1 Đơn thức

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 18 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 8: Đơn thức là một trong những đề thi thuộc Chương 1 – Đa thức trong chương trình Toán lớp 8. Đây là chuyên đề mở đầu của học kỳ I, giúp học sinh nắm vững khái niệm cơ bản về đơn thức, bao gồm: định nghĩa đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức, hệ số và phần biến của một đơn thức.
Để làm tốt dạng bài này, học sinh cần ghi nhớ chính xác các khái niệm và có kỹ năng nhận diện, phân biệt giữa đơn thức và đa thức. Ngoài ra, việc rèn luyện khả năng thu gọn và xác định bậc, hệ số cũng là một trọng tâm quan trọng trong chương học.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. ( 2 + x^2y )
B. ( -dfrac{3}{5}x^4y^5 )
C. ( dfrac{x^3}{3y} )
D. ( -dfrac{3}{5}xy^2 + 7x )

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đơn thức ( -3x^3y^2 ) có hệ số là

  • ( -3x^3y^2 )

  • ( -3 )

  • ( 3 )

  • ( -x^3y^2 )


2

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?

  • ( 2 )

  • ( 3 )

  • ( 4 )

  • ( 5 )


3

Các đơn thức ( -10; dfrac{1}{3}x; 2x^3y; 5x^2; x^2 ) có bậc lần lượt là

  • ( 0; 1; 3; 2; 2 )

  • ( 0; 1; 2; 3; 4 )

  • ( 0; 1; 2; 1; 3 )

  • ( 0; 1; 3; 4; 2 )


4

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

  • ( 2 + 2x^2y )

  • ( dfrac{1}{2}x^4y^5 )

  • ( dfrac{x^3}{3y} )

  • ( -dfrac{3}{2}x^2y + 7x )


5

Đơn thức ( -3x^2y^3 ) có hệ số là

  • ( -3x^2y^3 )

  • ( 3x^2y^3 )

  • ( 3 )

  • ( -3 )


6

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?

  • ( 2 )

  • ( 3 )

  • ( 4 )

  • ( 5 )


7

Các đơn thức ( -10; dfrac{1}{3}x; 2x^2y; 5x^2 cdot x^2 ) có bậc lần lượt là

  • ( 0; 1; 3; 4 )

  • ( 0; 1; 2; 4 )

  • ( 0; 1; 2; 3 )

  • ( 0; 1; 3; 2 )


8

Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?

  • ( 7x^2y ) và ( dfrac{1}{3}x^2y )

  • ( dfrac{1}{4}(xy)^2 ) và ( 32x^2y^3 )

  • ( 5x^2y^2 ) và ( -2x^2y^2 )

  • ( ax^2y ) và ( b x^2y ) (a, b là những số khác 0)


9

Sau khi thu gọn đơn thức ( 2 cdot (-3x^2y)^3 ) ta được đơn thức:

  • ( -54x^6y^3 )

  • ( 6x^6y^3 )

  • -6x^6y^3 )

  • ( -6x^2y^3 )


10

Các đơn thức ( -10; dfrac{1}{3}x; 2x^2y; 5x^2 cdot x^2 ) có bậc lần lượt là

  • ( 0; 1; 3; 4 )

  • ( 0; 1; 2; 4 )

  • ( 0; 1; 2; 3 )

  • ( 0; 1; 3; 2 )


11

Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?

  • ( 7x^2y ) và ( dfrac{1}{3}x^2y )

  • ( dfrac{1}{4}(xy)^2 ) và ( 32x^2y^3 )

  • ( 5x^2y^2 ) và ( -2x^2y^2 )

  • ( ax^2y ) và ( b x^2y ) (a, b là những số khác 0)


12

Sau khi thu gọn đơn thức ( 2 cdot (-3x^2y)^3 ) ta được đơn thức:

  • ( -54x^6y^3 )

  • ( 6x^6y^3 )

  • ( -6x^6y^3 )

  • ( -6x^2y^3 )


13

Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức ( frac{1}{2}xy^2 – frac{1}{3}y^2 – left( -frac{2}{3}xy^2 right) + frac{2}{5}y^2 ) ta được

  • (frac{10}{10}xy^2 + frac{1}{15}y^2)

  • (frac{15}{10}xy^2 + frac{1}{15}y^2)

  • (frac{20}{10}xy^2 + frac{1}{15}y^2)

  • (frac{9}{10}xy^2 + frac{1}{15}y^2)


14

Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số ( 9(2x^2y^4) – (2xy)^2x^2y + 3(2x^2)xy^4 ) là

  • 65x^2y^4

  • 52x^2y^4

  • 50x^2y^4

  • 17x^2y^4


15

Xác định hằng số a để các đơn thức ( axy^3, -4xy^3, 7xy^3 ) có tổng bằng ( 6xy^3 )

  • a = 9

  • a = 1

  • a = 3

  • a = 0


16

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức ( frac{1}{4}x^2y left( -frac{6}{5}xy right) left( -2frac{1}{3}xy right) ) là

  • (frac{3}{2}x^4y^3)

  • (frac{7}{2}x^4y^3)

  • (frac{1}{2}x^2y^3)

  • (frac{1}{2}x^2y^2)


17

Cho các biểu thức ( A = 4x^2y(-5xy), B = -17x^4y^2 ). Đẳng thức A = B là

  • 20x^4y^2 = -17x^4y^2

  • 74x^4y^2

  • 740x^2y^4

  • 340x^2y^4


18

Cho đơn thức ( A = left(2a^2 + frac{1}{a^2}right)x^2y^4z^6 ) (a ≠ 0). Chọn khẳng định đúng:

  • Giá trị của A luôn không âm với mọi x, y, z

  • Nếu A = 0 thì x = y = z = 0

  • Chỉ có 1 giá trị của x để A = 0

  • Chỉ có 1 giá trị của y để A = 0

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1 Đơn thức

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/18
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đơn thức ( -3x^3y^2 ) có hệ số là


2

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?


3

Các đơn thức ( -10; dfrac{1}{3}x; 2x^3y; 5x^2; x^2 ) có bậc lần lượt là


4

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?


5

Đơn thức ( -3x^2y^3 ) có hệ số là


6

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?


7

Các đơn thức ( -10; dfrac{1}{3}x; 2x^2y; 5x^2 cdot x^2 ) có bậc lần lượt là


8

Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?


9

Sau khi thu gọn đơn thức ( 2 cdot (-3x^2y)^3 ) ta được đơn thức:


10

Các đơn thức ( -10; dfrac{1}{3}x; 2x^2y; 5x^2 cdot x^2 ) có bậc lần lượt là


11

Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?


12

Sau khi thu gọn đơn thức ( 2 cdot (-3x^2y)^3 ) ta được đơn thức:


13

Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức ( frac{1}{2}xy^2 – frac{1}{3}y^2 – left( -frac{2}{3}xy^2 right) + frac{2}{5}y^2 ) ta được


14

Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số ( 9(2x^2y^4) – (2xy)^2x^2y + 3(2x^2)xy^4 ) là


15

Xác định hằng số a để các đơn thức ( axy^3, -4xy^3, 7xy^3 ) có tổng bằng ( 6xy^3 )


16

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức ( frac{1}{4}x^2y left( -frac{6}{5}xy right) left( -2frac{1}{3}xy right) ) là


17

Cho các biểu thức ( A = 4x^2y(-5xy), B = -17x^4y^2 ). Đẳng thức A = B là


18

Cho đơn thức ( A = left(2a^2 + frac{1}{a^2}right)x^2y^4z^6 ) (a ≠ 0). Chọn khẳng định đúng:


Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1 Đơn thức

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1 Đơn thức

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1 Đơn thức

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đơn thức ( -3x^3y^2 ) có hệ số là

( -3x^3y^2 )

( -3 )

( 3 )

( -x^3y^2 )

Câu 2:

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?

( 2 )

( 3 )

( 4 )

( 5 )

Câu 3:

Các đơn thức ( -10; dfrac{1}{3}x; 2x^3y; 5x^2; x^2 ) có bậc lần lượt là

( 0; 1; 3; 2; 2 )

( 0; 1; 2; 3; 4 )

( 0; 1; 2; 1; 3 )

( 0; 1; 3; 4; 2 )

Câu 4:

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

( 2 + 2x^2y )

( dfrac{1}{2}x^4y^5 )

( dfrac{x^3}{3y} )

( -dfrac{3}{2}x^2y + 7x )

Câu 5:

Đơn thức ( -3x^2y^3 ) có hệ số là

( -3x^2y^3 )

( 3x^2y^3 )

( 3 )

( -3 )

Câu 6:

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?

( 2 )

( 3 )

( 4 )

( 5 )

Câu 7:

Các đơn thức ( -10; dfrac{1}{3}x; 2x^2y; 5x^2 cdot x^2 ) có bậc lần lượt là

( 0; 1; 3; 4 )

( 0; 1; 2; 4 )

( 0; 1; 2; 3 )

( 0; 1; 3; 2 )

Câu 8:

Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?

( 7x^2y ) và ( dfrac{1}{3}x^2y )

( dfrac{1}{4}(xy)^2 ) và ( 32x^2y^3 )

( 5x^2y^2 ) và ( -2x^2y^2 )

( ax^2y ) và ( b x^2y ) (a, b là những số khác 0)

Câu 9:

Sau khi thu gọn đơn thức ( 2 cdot (-3x^2y)^3 ) ta được đơn thức:

( -54x^6y^3 )

( 6x^6y^3 )

-6x^6y^3 )

( -6x^2y^3 )

Câu 10:

Các đơn thức ( -10; dfrac{1}{3}x; 2x^2y; 5x^2 cdot x^2 ) có bậc lần lượt là

( 0; 1; 3; 4 )

( 0; 1; 2; 4 )

( 0; 1; 2; 3 )

( 0; 1; 3; 2 )

Câu 11:

Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?

( 7x^2y ) và ( dfrac{1}{3}x^2y )

( dfrac{1}{4}(xy)^2 ) và ( 32x^2y^3 )

( 5x^2y^2 ) và ( -2x^2y^2 )

( ax^2y ) và ( b x^2y ) (a, b là những số khác 0)

Câu 12:

Sau khi thu gọn đơn thức ( 2 cdot (-3x^2y)^3 ) ta được đơn thức:

( -54x^6y^3 )

( 6x^6y^3 )

( -6x^6y^3 )

( -6x^2y^3 )

Câu 13:

Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức ( frac{1}{2}xy^2 – frac{1}{3}y^2 – left( -frac{2}{3}xy^2 right) + frac{2}{5}y^2 ) ta được

(frac{10}{10}xy^2 + frac{1}{15}y^2)

(frac{15}{10}xy^2 + frac{1}{15}y^2)

(frac{20}{10}xy^2 + frac{1}{15}y^2)

(frac{9}{10}xy^2 + frac{1}{15}y^2)

Câu 14:

Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số ( 9(2x^2y^4) – (2xy)^2x^2y + 3(2x^2)xy^4 ) là

65x^2y^4

52x^2y^4

50x^2y^4

17x^2y^4

Câu 15:

Xác định hằng số a để các đơn thức ( axy^3, -4xy^3, 7xy^3 ) có tổng bằng ( 6xy^3 )

a = 9

a = 1

a = 3

a = 0

Câu 16:

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức ( frac{1}{4}x^2y left( -frac{6}{5}xy right) left( -2frac{1}{3}xy right) ) là

(frac{3}{2}x^4y^3)

(frac{7}{2}x^4y^3)

(frac{1}{2}x^2y^3)

(frac{1}{2}x^2y^2)

Câu 17:

Cho các biểu thức ( A = 4x^2y(-5xy), B = -17x^4y^2 ). Đẳng thức A = B là

20x^4y^2 = -17x^4y^2

74x^4y^2

740x^2y^4

340x^2y^4

Câu 18:

Cho đơn thức ( A = left(2a^2 + frac{1}{a^2}right)x^2y^4z^6 ) (a ≠ 0). Chọn khẳng định đúng:

Giá trị của A luôn không âm với mọi x, y, z

Nếu A = 0 thì x = y = z = 0

Chỉ có 1 giá trị của x để A = 0

Chỉ có 1 giá trị của y để A = 0

Scroll to top