Trắc nghiệm Toán 8 Chương 6 Bài 21: Phân thức đại số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 15 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 6 Bài 21: Phân thức đại số là một trong những đề thi thuộc Chương 6 – Phân thức đại số trong chương trình Toán lớp 8. Đây là bài học mở đầu cho chương, giúp học sinh làm quen với khái niệm phân thức đại số – một trong những kiến thức nền tảng và quan trọng để tiếp cận các dạng bài nâng cao hơn như phép cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
Trong đề thi này, học sinh cần nắm vững những khái niệm cơ bản như: điều kiện xác định của phân thức, khái niệm phân thức đại số, phân biệt phân thức với biểu thức đại số thông thường, và cách rút gọn phân thức. Đây cũng là nền tảng quan trọng để học tốt các bài tiếp theo trong chương như các phép biến đổi phân thức.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Với điều kiện nào của x thì phân thức ( frac{x-1}{x-2} ) có nghĩa?

  • ( x leq 2 )

  • ( x neq 1 )

  • ( x = 2 )

  • ( x neq 2 )


2

Với điều kiện nào của x thì phân thức ( frac{-3}{6x+24} ) có nghĩa?

  • ( x neq -4 )

  • ( x neq 3 )

  • ( x neq 4 )

  • ( x neq 2 )


3

Phân thức ( frac{5x-1}{x^2-4} ) xác định khi?

  • ( x neq 2 )

  • ( x neq -1 ) và ( x neq 3 )

  • ( x = 2 )

  • ( x = -2 )


4

Phân thức ( frac{13-4x}{x^3+64} ) xác định khi?

  • ( x neq 8 )

  • ( x neq 4 ) và ( x neq -4 )

  • ( x neq -4 )

  • ( x neq 4 )


5

Để phân thức ( frac{x-1}{(x+1)(x-3)} ) có nghĩa thì x thoả mãn điều kiện nào?

  • ( x neq -1 ) và ( x neq -3 )

  • ( x = 3 )

  • ( x neq -1 ) và ( x neq 3 )

  • ( x neq -1 )


6

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức ( frac{2x^2y^3}{5} )?

  • ( frac{14x^3y^4}{35xy} ) (( x, y neq 0 ))

  • ( frac{14x^3y^3}{5xy} ) (( x, y neq 0 ))

  • ( frac{14x^2y^3}{35} ) (( x, y neq 0 ))

  • ( frac{14x^3y^3}{35xy} ) (( x, y neq 0 ))


7

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức ( frac{x+y}{3x} ) (với điều kiện các phân thức đều có nghĩa)?

  • ( frac{3x(x+y)^3}{9x^2(x+y)^2} )

  • ( frac{3x(x+y)}{9x^2(x+y)^2} )

  • ( frac{3x(x+y)^2}{9x(x+y)^2} )

  • ( frac{3x(x+y)^2}{9x^2(x+y)^2} )


8

Phân thức ( frac{x+y}{3a} ) (với ( a neq 0 )) bằng phân thức nào sau đây?

  • ( frac{3a(x+y)^2}{9a(x+y)} ) ; (( x neq -y ))

  • ( frac{-x-y}{3a} )

  • ( frac{-x+y}{3a} )

  • ( frac{3a(x+y)^2}{9a^2(x+y)} ) ; (( x neq -y ))


9

Phân thức ( frac{x^2-4x+3}{x^2-6x+9} ) với ( x neq 3 ) bằng phân thức nào sau đây?

  • ( frac{x-1}{x+3} )

  • ( frac{x+1}{x-3} )

  • ( frac{x-1}{x-3} )

  • ( frac{x+1}{x+3} )


10

Phân thức nào dưới đây không bằng phân thức ( frac{3-x}{3+x} )?

  • ( frac{-(x-3)}{3+x} )

  • ( frac{x^2-6x+9}{9-x^2} )

  • ( frac{9-x^2}{(3+x)^2} )

  • ( frac{x-3}{-3-x} )


11

Với ( B neq 0; D neq 0 ), hai phân thức ( frac{A}{B} ) và ( frac{C}{D} ) bằng nhau khi?

  • ( A.B = C.D )

  • ( A.C = B.D )

  • ( A.D = B.C )

  • ( A.C < B.D )


12

Chọn đáp án đúng:

  • ( frac{X}{Y} = frac{-X}{-Y} )

  • ( frac{X}{Y} = -frac{-X}{Y} )

  • ( frac{X}{Y} = -frac{X}{-Y} )

  • Cả 3 đáp án trên đều đúng


13

Chọn câu sai. Với đa thức ( B neq 0 ), ta có:

  • ( frac{A}{B} = frac{A.M}{B.M} ) (với M khác đa thức 0)

  • ( frac{A}{B} = frac{A:N}{B:N} ) (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0)

  • ( frac{A}{B} = frac{-A}{-B} )

  • ( frac{A}{B} = frac{A+M}{B+M} ) (với M khác đa thức 0)


14

Để phân thức ( frac{x^3}{x^2+4x+5} ) có nghĩa thì x thoả mãn điều kiện nào?

  • ( x neq -1 )

  • ( x neq 1 )

  • ( x neq -2 )

  • ( x in mathbb{R} )


15

Phân thức ( frac{x^2+1}{2x} ) có giá trị bằng 1 khi x bằng?

  • 1

  • 2

  • 3

  • -1

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 6 Bài 21: Phân thức đại số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/15
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Với điều kiện nào của x thì phân thức ( frac{x-1}{x-2} ) có nghĩa?


2

Với điều kiện nào của x thì phân thức ( frac{-3}{6x+24} ) có nghĩa?


3

Phân thức ( frac{5x-1}{x^2-4} ) xác định khi?


4

Phân thức ( frac{13-4x}{x^3+64} ) xác định khi?


5

Để phân thức ( frac{x-1}{(x+1)(x-3)} ) có nghĩa thì x thoả mãn điều kiện nào?


6

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức ( frac{2x^2y^3}{5} )?


7

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức ( frac{x+y}{3x} ) (với điều kiện các phân thức đều có nghĩa)?


8

Phân thức ( frac{x+y}{3a} ) (với ( a neq 0 )) bằng phân thức nào sau đây?


9

Phân thức ( frac{x^2-4x+3}{x^2-6x+9} ) với ( x neq 3 ) bằng phân thức nào sau đây?


10

Phân thức nào dưới đây không bằng phân thức ( frac{3-x}{3+x} )?


11

Với ( B neq 0; D neq 0 ), hai phân thức ( frac{A}{B} ) và ( frac{C}{D} ) bằng nhau khi?


12

Chọn đáp án đúng:


13

Chọn câu sai. Với đa thức ( B neq 0 ), ta có:


14

Để phân thức ( frac{x^3}{x^2+4x+5} ) có nghĩa thì x thoả mãn điều kiện nào?


15

Phân thức ( frac{x^2+1}{2x} ) có giá trị bằng 1 khi x bằng?


Trắc nghiệm Toán 8 Chương 6 Bài 21: Phân thức đại số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 6 Bài 21: Phân thức đại số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 6 Bài 21: Phân thức đại số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Với điều kiện nào của x thì phân thức ( frac{x-1}{x-2} ) có nghĩa?

( x leq 2 )

( x neq 1 )

( x = 2 )

( x neq 2 )

Câu 2:

Với điều kiện nào của x thì phân thức ( frac{-3}{6x+24} ) có nghĩa?

( x neq -4 )

( x neq 3 )

( x neq 4 )

( x neq 2 )

Câu 3:

Phân thức ( frac{5x-1}{x^2-4} ) xác định khi?

( x neq 2 )

( x neq -1 ) và ( x neq 3 )

( x = 2 )

( x = -2 )

Câu 4:

Phân thức ( frac{13-4x}{x^3+64} ) xác định khi?

( x neq 8 )

( x neq 4 ) và ( x neq -4 )

( x neq -4 )

( x neq 4 )

Câu 5:

Để phân thức ( frac{x-1}{(x+1)(x-3)} ) có nghĩa thì x thoả mãn điều kiện nào?

( x neq -1 ) và ( x neq -3 )

( x = 3 )

( x neq -1 ) và ( x neq 3 )

( x neq -1 )

Câu 6:

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức ( frac{2x^2y^3}{5} )?

( frac{14x^3y^4}{35xy} ) (( x, y neq 0 ))

( frac{14x^3y^3}{5xy} ) (( x, y neq 0 ))

( frac{14x^2y^3}{35} ) (( x, y neq 0 ))

( frac{14x^3y^3}{35xy} ) (( x, y neq 0 ))

Câu 7:

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức ( frac{x+y}{3x} ) (với điều kiện các phân thức đều có nghĩa)?

( frac{3x(x+y)^3}{9x^2(x+y)^2} )

( frac{3x(x+y)}{9x^2(x+y)^2} )

( frac{3x(x+y)^2}{9x(x+y)^2} )

( frac{3x(x+y)^2}{9x^2(x+y)^2} )

Câu 8:

Phân thức ( frac{x+y}{3a} ) (với ( a neq 0 )) bằng phân thức nào sau đây?

( frac{3a(x+y)^2}{9a(x+y)} ) ; (( x neq -y ))

( frac{-x-y}{3a} )

( frac{-x+y}{3a} )

( frac{3a(x+y)^2}{9a^2(x+y)} ) ; (( x neq -y ))

Câu 9:

Phân thức ( frac{x^2-4x+3}{x^2-6x+9} ) với ( x neq 3 ) bằng phân thức nào sau đây?

( frac{x-1}{x+3} )

( frac{x+1}{x-3} )

( frac{x-1}{x-3} )

( frac{x+1}{x+3} )

Câu 10:

Phân thức nào dưới đây không bằng phân thức ( frac{3-x}{3+x} )?

( frac{-(x-3)}{3+x} )

( frac{x^2-6x+9}{9-x^2} )

( frac{9-x^2}{(3+x)^2} )

( frac{x-3}{-3-x} )

Câu 11:

Với ( B neq 0; D neq 0 ), hai phân thức ( frac{A}{B} ) và ( frac{C}{D} ) bằng nhau khi?

( A.B = C.D )

( A.C = B.D )

( A.D = B.C )

( A.C < B.D )

Câu 12:

Chọn đáp án đúng:

( frac{X}{Y} = frac{-X}{-Y} )

( frac{X}{Y} = -frac{-X}{Y} )

( frac{X}{Y} = -frac{X}{-Y} )

Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 13:

Chọn câu sai. Với đa thức ( B neq 0 ), ta có:

( frac{A}{B} = frac{A.M}{B.M} ) (với M khác đa thức 0)

( frac{A}{B} = frac{A:N}{B:N} ) (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0)

( frac{A}{B} = frac{-A}{-B} )

( frac{A}{B} = frac{A+M}{B+M} ) (với M khác đa thức 0)

Câu 14:

Để phân thức ( frac{x^3}{x^2+4x+5} ) có nghĩa thì x thoả mãn điều kiện nào?

( x neq -1 )

( x neq 1 )

( x neq -2 )

( x in mathbb{R} )

Câu 15:

Phân thức ( frac{x^2+1}{2x} ) có giá trị bằng 1 khi x bằng?

1

2

3

-1

Scroll to top