1000 câu trắc nghiệm Dược lý 1 – Phần 10 là phần tiếp theo trong bộ đề thi quan trọng thuộc môn Dược lý của các trường đại học chuyên về Y Dược, như trường Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này do những giảng viên uy tín như PGS.TS. Trần Văn Tuấn biên soạn, tập trung vào các kiến thức chuyên sâu về tác động của thuốc, cơ chế hoạt động và cách sử dụng các nhóm thuốc trong điều trị. Bài kiểm tra này thường dành cho sinh viên năm hai và năm ba ngành Dược, đòi hỏi sự hiểu biết toàn diện về dược động học và dược lực học.
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 10
Nội dung bài trắc nghiệm
Một số loại thuốc lợi niệu thẩm thấu là:
-
Furosemid, triamteren
-
Mannitol
-
Mannitol, acetazolamid, glucose 5 %
-
Mannitol, acetazolamid, ringer lactat
Một trong các tác dụng không mong muốn của furosemid là:
-
Độc với dây thần kinh số VII có thể gây liệt mặt
-
Độc với dây thần kinh số V có thể gây viêm dây C. Độc với dây thần kinh số VIII có thể gây điếc không hồi phục
-
Độc với dây thần kinh số III có thể gây sụp mi
Hydrochlorothiazid (BD: hypothiazid) là thuốc lợi niệu có tác dụng:
-
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống góp
-
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn gần
-
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn xa
-
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở nhánh lên của quai Henle
Các thuốc lợi niệu thẩm thấu có đặc điểm:
-
Làm tăng đáng kể áp lực thẩm thấu trong huyết tương hay trong dịch lọc cầu thận và trong dịch ống thận
-
Không làm tăng thải trừ Na+ nên không được dùng trong các chứng phù
-
Chỉ ức chế tại hấp thu nước
-
Thời gian bán thải dài
Hydrochlorothiazid có tác dụng không mong muốn là:
-
Gây sỏi thận
-
Làm tăng huyết áp và toan máu
-
Làm giảm K+/máu, tăng acid uric và nặng thêm bệnh đái tháo đường
-
Làm giảm đường máu, toan máu và tăng acid uric trong máu
Thuốc lợi niệu là các thuốc:
-
Làm tăng thải trừ Na+ kèm theo thải trừ nước
-
Không có ảnh hưởng đến sự tại hấp thu các ion Na+, K+, Cl-
-
Ức chế sự tổng hợp của enzym carbonic anhydrase (CA)
-
Làm tăng tổng hợp vasopressin và noradrenalin
Thuốc lợi niệu có tác dụng mạnh (thuốc lợi niệu quai) là các thuốc:
-
Triamteren, amilorid, acetazolamid
-
Furosemid, ethacrinic, acid bumetanidC. Acetazolamid, furosemid, mannitol
-
Mannitol, ringer lactat
Thuốc lợi tiểu thiazid có đặc điểm gì?
-
Lợi tiểu mạnh nhất
-
Mất Kali nhiều nhất
-
Giảm nồng độ acid uric trong máu
-
Giảm đào thải Calci qua đường niệu
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi tiểu Furosemid:
-
Không gây mất Kali
-
Lợi tiểu mạnh nhất
-
Tăng thải acid uric
-
Giảm đào thải Calci
Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của lợi tiểu thiazid?
-
Giảm kali huyết
-
Tăng calci niệu
-
Tăng acid uric huyết
-
Giảm Natri huyết
Lợi tiểu nào sau đây gây kiềm hóa nước tiểu:
-
Furosemid
-
Acetazolamid
-
Indapamide
-
Hydrochlorothiazid
Thuốc không Aldosterol tại thụ thể:
-
Amiloride
-
Triamterene
-
Spironolactone
-
Acetazolamid
Thuốc nào sau đây khi phối hợp với aminoglycosid gây độc tính trên tai:
-
Indapamid
-
Acetazolamid
-
Spironolactone
-
Furosemide
Ức chế men chuyển có thể phối hợp với lợi tiểu nào sau đây:
-
Triamterene
-
Amiloride
-
Spironolacton
-
Hydrochlorothiazide
Bệnh nhân xơ gan có tăng NH3 trong máu, thuốc lợi tiểu nào sau đây không nên dùng:
-
Furosemid
-
Acetazolamide
-
Mannitol
-
Hydrochlorothiazide
Thuốc lợi tiểu nào sau đây gây mất kali nhiều nhất:
-
Furosemid
-
Acetazolamide
-
Mannitol
-
Hydrochlorothiazide
Thuốc lợi tiểu nào làm giảm đào thải calci qua đường niệu:
-
Furosemid
-
Acetazolamide
-
Mannitol
-
Hydrochlorothiazide
Thuốc lợi niệu không aldosteron là các thuốc:
-
Spironolacton
-
Mannitol
-
Triamteren
-
Acetazolamid
Furosemid có tác dụng lợi niệu nhanh và mạnh do:
-
Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn xa
-
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở cả ống lượn xa và ống góp
-
Ức chế tại hấp thu Na+ ở đoạn phình to của nhánh lên của quai Henle
-
Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn gần
Các thành phần nào sau đây thuộc cấu trúc của một nephron, ngoại trừ:
-
Nang bowman
-
Ống lượn gần
-
Ống lượn xa
-
Tổ chức cạnh cầu thận
Đơn vị cấu tạo cơ bản của thận là gì?
-
Nang bowman
-
Nephron
-
Quai henle
-
Tổ chức cạnh cầu thận
Trong nước tiểu người bình thường không có chất nào sau đây?
-
Na+
-
K+
-
Urea
-
Glucose
Thuốc lợi tiểu thẩm thấu tác động ở vị trí nào sau đây?
-
Ống lượn gần
-
Quai henle
-
Ống lượn xa
-
Ống thu thập
Thuốc lợi tiểu ức chế men Carbonic anhydrase tác động ở vị trí nào sau đây?
-
Ống lượn gần
-
Quai henle
-
Ống lượn xa
-
Ống thu thập
Thuốc lợi tiểu thiazid tác động ở vị trí nào sau đây?
-
Ống lượn gần
-
Quai henle
-
Ống lượn xa
-
Ống thu thập
Chỉ định nào sau đây không phải của nhóm lợi tiểu thẩm thấu:
-
Trị phù não
-
Trị tăng nhãn áp
-
Phúng và điều trị phù niệu do suy thận cấp
-
Tăng đào thải acid uric
Lợi tiểu nào sau đây không làm tăng đường huyết:
-
Furosemid
-
Clorothiazide
-
Indapamid
-
Hydrochlorothiazide
Có thể phối hợp Hydrochlorothiazide với lợi tiểu nào sau đây:
-
Furosemid
-
Clorothiazide
-
Indapamid
-
Triamteren
Sử dụng thuốc lợi tiểu trong trường hợp nào sau đây, ngoại trừ?
-
Tăng huyết áp
-
Suy tim
-
Phù
-
Loạn nhịp tim
Nhóm lợi tiểu tiết kiệm kali tác động ở vị trí nào của nephron:
-
Ống lượn gần
-
Quai henle
-
Ống lượn xa
-
Ống thu thập và đoạn sau ống lượn xa
Lợi tiểu không aldosteron có thể gây ra tác dụng phụ gì?
-
Rối loạn sinh dục nam
-
Tăng kali huyết
-
Rối loạn kinh nguyệt
-
Tất cả đều đúng
Khi sử dụng lợi tiểu thiazid có thể tăng nguy cơ nhiễm độc digitalis khi sử dụng digoxin là do lợi tiểu thiazid gây:
-
Hạ natri huyết
-
Hạ kali huyết
-
Tăng kali huyết
-
Tăng đường huyết
Nhận định nào sau đây là sai:
-
Giảm kali sẽ có biểu hiện mệt mỏi, yếu cơ, khó ngủ
-
Khi sử dụng thuốc lợi tiểu phải thường xuyên theo dõi lượng Na+, K+ trong máu
-
Cần bổ sung Mg và kali cho bệnh nhân sử dụng lợi tiểu thiazid
-
Tăng kali không ảnh hưởng đến sức khỏe
Cao lipid huyết nguyên phát thường do nguyên nhân nào sau đây gây ra:
-
Thiểu năng tuyến giáp
-
Nghiện rượu
-
Thuốc ngừa thai
-
Đột biến gen hoặc hư hỏng apolipoprotein hay LDL – receptor
Cao lipid huyết nguyên phát thường biểu hiện tăng chỉ số nào:
-
LDL
-
HDL
-
Triglycerid
-
Cholesterol toàn phần
Một số thuốc có thể gây tăng lipid máu thứ phát, ngoại trừ:
-
Lợi tiểu Thiazid
-
Chẹn beta
-
Thuốc ngừa thai
-
Nitrate hữu cơ
Nhóm thuốc Statin tác động thông qua việc ức chế enzym gì?
-
HMG – CoA synthetase
-
HMG – CoA reductase
-
HMG synthetase
-
HMG reductase
Nhóm Statin làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây:
-
LDL
-
HDL
-
Triglycerid
-
Apoprotein
Nhóm thuốc hạ lipid có tác dụng mạnh nhất là:
-
Statin
-
Fibrate
-
Niacin
-
Omega
Trên các receptor LDL, nhóm statin gây ra tác dụng gì?
-
Giảm số lượng
-
Tăng số lượng
-
Bất hoạt
-
Hoạt hóa
Cholesterol và triglycerid trong thức ăn sau khi được hấp thu ở ruột sẽ được vận chuyển trong máu đến cơ và mô mỡ dưới dạng
-
LDL
-
Chylomycron
-
Triglycerid
-
HDL
Thời điểm sinh tổng hợp cholesterol mạnh nhất trong cơ thể là:
-
6h-15h
-
12h-18h
-
0h-3h
-
1h-6h
Thức ăn làm tăng sinh khả dụng của statin nào sau đây?
-
Atorvastatin
-
Simvastatin
-
Rosuvastati
-
Lovastatin
Sử dụng nhóm statin hiệu quả nhất đối với kiểu tăng lipid nào
-
Nhóm I, III
-
Nhóm IIa, IIb
-
Nhóm III, IV
-
Nhóm IV, V
Khi sử dụng statin bệnh nhân có thể gặp những tác dụng không mong muốn nào sau đây?
-
Đau cơ
-
Rối loạn tiêu hóa
-
Tăng men ga
-
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các resin:
-
Là những nhựa trao đổi ion có cấu trúc polymer
-
Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
-
Cholestyramin và colestipol là chất thuộc nhóm này
-
Có thể gây tăng Triglycerid
Cơ chế tác động của các resin
-
Ức chế tái hấp thu các acid mật vào chu trình gan ruột, kích thích tế bào gan tăng sinh tổng hợp acid mật từ cholesterol
-
Ức chế hấp thu lipid từ ruột non do tạo phức với lipid
-
Giảm phân hủy Triglycerid
-
Giảm sinh tổng hợp cholesterol
Khi uống Niacin với các thuốc khác phải uống như thế nào
-
Uống các thuốc khác trước 1 giờ
-
Uống Niacin sau 4 giờ
-
Câu a, b đúng
-
Câu a, b sai
Phát biểu nào sau đây không đúng đối với nhóm statin
-
Hấp thu tương đối tốt qua đường tiêu hóa
-
Chất chuyển hóa mất tác dụng
-
Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu
-
Trên 90% thuốc gắn vào protein huyết tương
Những yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ nhiễm độc cơ do statin, ngoại trừ:
-
Lớn tuổi
-
Sau phẫu thuật
-
Dùng statin với fibrate
-
Tăng cân
Đối tượng nào sau đây không nên sử dụng nhóm statin
-
Suy thận
-
Phụ nữ có thai
-
Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim
-
Bệnh nhân rối loạn chuyển hóa
Nhận định nào sau đây là đúng đối với nhóm resin
-
Thuốc hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
-
Thuốc không gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa
-
Có thể uống ở dạng bột khô không pha với nước
-
Sử dụng ngay liều đích không phải tăng dần liều
Để hạn chế tác dụng phụ của các resin biện pháp nào sau đây hiệu quả:
-
Thuốc nên được sử dụng với liều lượng tăng dần
-
Uống nhiều nước
-
Ăn nhiều chất xơ hoặc sử dụng nhuận tràng làm mềm phân
-
Tất cả đều đúng
Cơ chế tác dụng của nhóm fibrate
-
Hoạt hóa PPAR α, kích thích tổng hợp các men oxi hóa acid béo
-
Hoạt hóa PPAR α, ức chế tổng hợp các men oxi hóa acid béo
-
Hoạt hóa PPAR β, ức chế tổng hợp các men oxi hóa acid béo
Nhóm Fibrate làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây
-
LDL
-
HDL
-
TriglyceridD. Apoprotein
Tác dụng không mong muốn nặng nề nhất của nhóm fibrate là:
-
Tiêu chảy cấp
-
Tiêu cơ vân
-
Suy thận
-
Suy gan
Những yếu tố thúc đẩy sự ly giải cơ vân khi dùng nhóm fibrate là
-
Suy thận mạn
-
Bệnh đái tháo đường
-
Tăng huyết áp
-
Câu A, B đúng
Niacin trong điều trị tăng lipid máu chính là vitamin nào
-
Vitamin PP
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B9
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Niacin:
-
Hấp thu dễ dàng qua đường uống
-
Thời gian bán thải dài
-
Làm giảm tổng hợp Triglycerid
-
Làm tăng HDL
Chống chỉ định của Niacin trên đối tượng nào sau đây:|
-
Loét dạ dày
-
Bệnh gan mạn
-
Phụ nữ có thai
-
Tất cả đều đúng
Khi thiếu vitamin B3 sẽ gây bệnh gì sau đây?
-
Scurvy
-
Pellagra
-
Beriberi
-
Tất cả đều sai
Biểu hiện của thiếu vitamin PP là
-
Viêm da
-
Tiêu chảy
-
Suy giảm trí nhớ
-
Tất cả đều đúng
Vai trò của lipoprotein
-
Thành phần cấu tạo của màng tế bào
-
Vận chuyển Triglycerid và cholesterol
-
Xúc tác các phản ứng sinh tổng hợp
-
Gắn kết với thuốc trong pha chuyển hóa
Phần lõi của phân tử lipoprotein có cấu tạo là
-
Apoprotein
-
Triglycerid
-
Cholesterol
-
Câu B, C đúng
Chất nào sau đây có nhiệm vụ vận chuyển cholesterol tự do trong máu về gan
-
IDL
-
LDL
-
HDL
-
Chylomycron
Vai trò của cholesterol
-
Tham gia cấu tạo màng tế bào
-
Hình thành các hormon steroid
-
Tổng hợp acid mật
-
Tất cả đều đúng
Khi sử dụng Rifampicin chung với thuốc ngừa thai sẽ gây bất lợi gì?
-
Giảm hiệu lực rifampicin
-
Giảm hiệu lực thuốc ngừa thai
-
Tăng phản ứng phụ rifampicin
-
Tăng hiệu lực của thuốc ngừa thai
Vai trò của testosterol:
-
Tổng hợp hormon sinh dục nam
-
Làm tinh trùng trưởng thành
-
Phát triển các đặc điểm sinh dục thứ phát ở nam
-
Câu B, C đúng
Nhiệm vụ của buồng trứng
-
Thành lập trứng
-
Sản xuất estrogen
-
Sản xuất progesterone
-
Tất cả đều đúng
Chất nào sau đây là Androgen thiên nhiên
-
Testosteron
-
Fluoxymesteron
-
Metyltestosteron
-
Metandrene
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các androgen tổng hợp
-
Chuyển biệt hơn androgen thiên nhiên
-
Thời gian tác dụng dài hơn
-
Gồm có 2 nhóm
-
Ít tác dụng phụ hơn androgen thiên nhiên
Durabolin thuộc nhóm nào sau đây
-
Có hoạt tính androgen mạnh
-
Có hoạt tính tiến biến protein mạnh
-
Thuộc nhóm androgen thiên nhiên
-
Thuộc nhóm Fluoxymesteron
Vai trò chính của nhóm androgen có hoạt tính tiến biến protein mạnh
-
Tăng cường đặc tính sinh dục nam
-
Tăng tổng hợp protein
-
Giảm tổng hợp protein
-
Tất cả đều sai
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về testosterol
-
Dùng đường uống hấp thu nhanh nhưng ít tác dụng
-
Testosteron tiêm chất dạng dung dịch nước được hấp thu nhanh
-
Testosteron bị mất hoạt tính ở gan
-
Sản phẩm chuyển hóa qua gan của testosterone là etiocholanolon
Chất nào sau đây là androgen ưu thế ở tuyến tiền liệt, tinh hoàn và mào tinh
-
Durabolin
-
Fluoxymesteron
-
DHT
-
Metyltestosteron
Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây
-
Trị bệnh gout ở nam
-
Trị loãng xương ở nam giới
-
Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật
-
Trị suy tim
Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của androgen
-
Tác động nam hóa ở phụ nữ
-
Giữ nước và muối gây phù
-
Vàng da ứ mật với loại alkyl hóa ở 17a
-
Đái tháo đường
Trường hợp nào sau đây chống chỉ định Androgen
-
Gẫy xương
-
Ung thư tiền liệt tuyến
-
Suy sinh dục nam
-
Sau phẫu thuật
Chỉ định dùng chất kháng androgen trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ
-
Hói đầu
-
Ung thư tiền liệt tuyến
-
Dậy thì sớm ở bé trai
-
Suy sinh dục nam
Chọn phát biểu đúng về sự phát triển của nội mạc tử cung
-
Giai đoạn tăng sinh và giai đoạn bài tiết.
-
Giai đoạn tăng sinh còn gọi là giai đoạn nang tố
-
Giai đoạn bài tiết còn gọi là giai đoạn hoàng thể tố
-
Tất cả đều đúng
Khoảng 2 ngày cuối của chu kỳ, hoàng thể bị thoái hóa lúc này
-
Nồng độ estrogen và progesteron giảm thấp đột ngột
-
Nồng độ estrogen và progesteron tăng thấp đột ngột
-
Nồng độ estrogen tăng và progesteron giảm thấp đột ngột
-
Nồng độ estrogen giảm và progesteron tăng cao đột ngột
Số lượng các nang trứng nguyên thủy phát triển trong một chu kỳ kinh nguyệt là
-
Duy nhất 1 nang trứng phát triển
-
Khoảng 2-3 nang
-
Khoảng 6-12 nang
-
Khoảng 16-24 nang
Khoảng 2 ngày trước khi phóng noãn hormone nào tăng cao
-
Estrogen
-
LH
-
FSH
-
Progesteron
Nguồn gốc của estrogen thiên nhiên được tiết ra từ|
-
Buồng trứng
-
Nhau thai
-
Câu A, B đúng
-
Câu A, B sai
Hai hormone FSH và LH có nguồn gốc từ
-
Tuyến thượng thận
-
Tuyến yên
-
Tuyến ức
-
Buồng trứng
Diethylstilbestrol thuộc loại estrogen nào
-
Estrogen thiên nhiên loại steroid
-
Estrogen thiên nhiên loại không steroid
-
Estrogen tổng hợp loại steroid
-
Estrogen tổng hợp loại không steroid
Chỉ định nào sau đây không phải của estrogen|
-
Tránh thai
-
Ung thư tuyến tiền liệt
-
Loãng xương
-
Rối loạn sau mãn kinh
Chống chỉ định của estrogen, ngoại trừ
-
Ung thư vú
-
Huyết khối
-
Ung thư nội mạc tử cung
-
Ung thư tuyến tiền liệt
Tamoxifen là chất ức chế estrogen tại receptor được dùng để trị
-
Ung thư vú
-
Huyết khối tĩnh mạch
-
Ung thư tuyến tiền liệt
-
Rối loạn sau mãn kinh
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về progesteron
-
Do hoàng thể tiết ra trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt
-
Là tiền chất của estrogen
-
Khi nồng độ của progesteron cao sẽ ức chế tiết LH ở tiền yên
-
Các progestin tổng hợp không thể dùng đường uống
Tác động sinh lý của progesteron
-
Tăng sinh thân nhiệt
-
Tăng sinh niêm mạc dạ con
-
Câu A, B đúng
-
Câu A, B sai
Mifepriston thuộc nhóm nào sau đây
-
Androgen tổng hợp
-
Estrogen tổng hợp
-
Kháng estrogen
-
Kháng progestin
Chỉ định nào sau đây thuộc về mifepriston
-
Ngừa thai sau giao hợp
-
Tăng sinh niêm mạc dạ con
-
Trị ung thư vú
-
Trị ung thư cổ tử cung
Các progestin có tác dụng ngừa thai vì
-
Tạo môi trường acid tử cung diệt tinh trùng
-
Tạo lớp chất nhầy ngăn sự di chuyển của tinh trùng
-
Ức chế phong thích FSH nên nang trứng không phát triển được
-
Ức chế phong thích LH nên nang trứng không phát triển được
Thuốc ngừa thai 1pha là như thế nào
-
Chỉ có estrogen
-
Chỉ có progestin
-
Tỷ lệ giữa estrogen và progestin không thay đổi
-
Tỷ lệ giữa estrogen và progestin thay đổi 1 lần
Thuốc ngừa thai chỉ có progestin sẽ có hiệu quả ngừa thai như thế nào so với dạng phối hợp
-
Cao hơn
-
Thấp hơn
-
Như nhau
-
Tùy từng loại
Những lưu ý khi sử dụng thuốc ngừa thai, chọn câu sai
-
Nếu không thấy có kinh hoặc có kinh ít thì chọn loại có estrogen mạnh hơn
-
Nếu ra huyết nhiều khi có kinh thì nên thay bằng loại có nhiều progestin hơn.
-
Nên uống thuốc mỗi ngày vào một giờ nhất định để đừng quên
-
Tất cả đều đúng
Chống chỉ định của thuốc ngừa thai, ngoại trừ
-
Bệnh tim mạch
-
Rối loạn chức năng gan rõ rệt
-
Chảy máu âm đạo không chẩn đoán được
-
Viêm vùng chậu
Những cải tiến của viên thuốc ngừa thai
-
Giảm liều estrogen đến mức tối thiểu đủ để gây tác động chống rụng trứng
-
Thay đổi loại progestin ít tác dụng phụ
-
Câu A, B đúng
-
Câu A, B sai
Chọn câu sai khi nói về desogestrel
-
Progestin thế hệ thứ 3
-
Desogestrel làm giảm LDL
-
Có hoạt tính tránh thai yếu
-
Tác động androgen rất ít so với levonorgestrel
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 10
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 10
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 10
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 10
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Một số loại thuốc lợi niệu thẩm thấu là:
Furosemid, triamteren
Mannitol
Mannitol, acetazolamid, glucose 5 %
Mannitol, acetazolamid, ringer lactat
Câu 2:
Một trong các tác dụng không mong muốn của furosemid là:
Độc với dây thần kinh số VII có thể gây liệt mặt
Độc với dây thần kinh số V có thể gây viêm dây C. Độc với dây thần kinh số VIII có thể gây điếc không hồi phục
Độc với dây thần kinh số III có thể gây sụp mi
Câu 3:
Hydrochlorothiazid (BD: hypothiazid) là thuốc lợi niệu có tác dụng:
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống góp
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn gần
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn xa
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở nhánh lên của quai Henle
Câu 4:
Các thuốc lợi niệu thẩm thấu có đặc điểm:
Làm tăng đáng kể áp lực thẩm thấu trong huyết tương hay trong dịch lọc cầu thận và trong dịch ống thận
Không làm tăng thải trừ Na+ nên không được dùng trong các chứng phù
Chỉ ức chế tại hấp thu nước
Thời gian bán thải dài
Câu 5:
Hydrochlorothiazid có tác dụng không mong muốn là:
Gây sỏi thận
Làm tăng huyết áp và toan máu
Làm giảm K+/máu, tăng acid uric và nặng thêm bệnh đái tháo đường
Làm giảm đường máu, toan máu và tăng acid uric trong máu
Câu 6:
Thuốc lợi niệu là các thuốc:
Làm tăng thải trừ Na+ kèm theo thải trừ nước
Không có ảnh hưởng đến sự tại hấp thu các ion Na+, K+, Cl-
Ức chế sự tổng hợp của enzym carbonic anhydrase (CA)
Làm tăng tổng hợp vasopressin và noradrenalin
Câu 7:
Thuốc lợi niệu có tác dụng mạnh (thuốc lợi niệu quai) là các thuốc:
Triamteren, amilorid, acetazolamid
Furosemid, ethacrinic, acid bumetanidC. Acetazolamid, furosemid, mannitol
Mannitol, ringer lactat
Câu 8:
Thuốc lợi tiểu thiazid có đặc điểm gì?
Lợi tiểu mạnh nhất
Mất Kali nhiều nhất
Giảm nồng độ acid uric trong máu
Giảm đào thải Calci qua đường niệu
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi tiểu Furosemid:
Không gây mất Kali
Lợi tiểu mạnh nhất
Tăng thải acid uric
Giảm đào thải Calci
Câu 10:
Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của lợi tiểu thiazid?
Giảm kali huyết
Tăng calci niệu
Tăng acid uric huyết
Giảm Natri huyết
Câu 11:
Lợi tiểu nào sau đây gây kiềm hóa nước tiểu:
Furosemid
Acetazolamid
Indapamide
Hydrochlorothiazid
Câu 12:
Thuốc không Aldosterol tại thụ thể:
Amiloride
Triamterene
Spironolactone
Acetazolamid
Câu 13:
Thuốc nào sau đây khi phối hợp với aminoglycosid gây độc tính trên tai:
Indapamid
Acetazolamid
Spironolactone
Furosemide
Câu 14:
Ức chế men chuyển có thể phối hợp với lợi tiểu nào sau đây:
Triamterene
Amiloride
Spironolacton
Hydrochlorothiazide
Câu 15:
Bệnh nhân xơ gan có tăng NH3 trong máu, thuốc lợi tiểu nào sau đây không nên dùng:
Furosemid
Acetazolamide
Mannitol
Hydrochlorothiazide
Câu 16:
Thuốc lợi tiểu nào sau đây gây mất kali nhiều nhất:
Furosemid
Acetazolamide
Mannitol
Hydrochlorothiazide
Câu 17:
Thuốc lợi tiểu nào làm giảm đào thải calci qua đường niệu:
Furosemid
Acetazolamide
Mannitol
Hydrochlorothiazide
Câu 18:
Thuốc lợi niệu không aldosteron là các thuốc:
Spironolacton
Mannitol
Triamteren
Acetazolamid
Câu 19:
Furosemid có tác dụng lợi niệu nhanh và mạnh do:
Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn xa
Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở cả ống lượn xa và ống góp
Ức chế tại hấp thu Na+ ở đoạn phình to của nhánh lên của quai Henle
Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn gần
Câu 20:
Các thành phần nào sau đây thuộc cấu trúc của một nephron, ngoại trừ:
Nang bowman
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Tổ chức cạnh cầu thận
Câu 21:
Đơn vị cấu tạo cơ bản của thận là gì?
Nang bowman
Nephron
Quai henle
Tổ chức cạnh cầu thận
Câu 22:
Trong nước tiểu người bình thường không có chất nào sau đây?
Na+
K+
Urea
Glucose
Câu 23:
Thuốc lợi tiểu thẩm thấu tác động ở vị trí nào sau đây?
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống thu thập
Câu 24:
Thuốc lợi tiểu ức chế men Carbonic anhydrase tác động ở vị trí nào sau đây?
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống thu thập
Câu 25:
Thuốc lợi tiểu thiazid tác động ở vị trí nào sau đây?
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống thu thập
Câu 26:
Chỉ định nào sau đây không phải của nhóm lợi tiểu thẩm thấu:
Trị phù não
Trị tăng nhãn áp
Phúng và điều trị phù niệu do suy thận cấp
Tăng đào thải acid uric
Câu 27:
Lợi tiểu nào sau đây không làm tăng đường huyết:
Furosemid
Clorothiazide
Indapamid
Hydrochlorothiazide
Câu 28:
Có thể phối hợp Hydrochlorothiazide với lợi tiểu nào sau đây:
Furosemid
Clorothiazide
Indapamid
Triamteren
Câu 29:
Sử dụng thuốc lợi tiểu trong trường hợp nào sau đây, ngoại trừ?
Tăng huyết áp
Suy tim
Phù
Loạn nhịp tim
Câu 30:
Nhóm lợi tiểu tiết kiệm kali tác động ở vị trí nào của nephron:
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống thu thập và đoạn sau ống lượn xa
Câu 31:
Lợi tiểu không aldosteron có thể gây ra tác dụng phụ gì?
Rối loạn sinh dục nam
Tăng kali huyết
Rối loạn kinh nguyệt
Tất cả đều đúng
Câu 32:
Khi sử dụng lợi tiểu thiazid có thể tăng nguy cơ nhiễm độc digitalis khi sử dụng digoxin là do lợi tiểu thiazid gây:
Hạ natri huyết
Hạ kali huyết
Tăng kali huyết
Tăng đường huyết
Câu 33:
Nhận định nào sau đây là sai:
Giảm kali sẽ có biểu hiện mệt mỏi, yếu cơ, khó ngủ
Khi sử dụng thuốc lợi tiểu phải thường xuyên theo dõi lượng Na+, K+ trong máu
Cần bổ sung Mg và kali cho bệnh nhân sử dụng lợi tiểu thiazid
Tăng kali không ảnh hưởng đến sức khỏe
Câu 34:
Cao lipid huyết nguyên phát thường do nguyên nhân nào sau đây gây ra:
Thiểu năng tuyến giáp
Nghiện rượu
Thuốc ngừa thai
Đột biến gen hoặc hư hỏng apolipoprotein hay LDL – receptor
Câu 35:
Cao lipid huyết nguyên phát thường biểu hiện tăng chỉ số nào:
LDL
HDL
Triglycerid
Cholesterol toàn phần
Câu 36:
Một số thuốc có thể gây tăng lipid máu thứ phát, ngoại trừ:
Lợi tiểu Thiazid
Chẹn beta
Thuốc ngừa thai
Nitrate hữu cơ
Câu 37:
Nhóm thuốc Statin tác động thông qua việc ức chế enzym gì?
HMG – CoA synthetase
HMG – CoA reductase
HMG synthetase
HMG reductase
Câu 38:
Nhóm Statin làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây:
LDL
HDL
Triglycerid
Apoprotein
Câu 39:
Nhóm thuốc hạ lipid có tác dụng mạnh nhất là:
Statin
Fibrate
Niacin
Omega
Câu 40:
Trên các receptor LDL, nhóm statin gây ra tác dụng gì?
Giảm số lượng
Tăng số lượng
Bất hoạt
Hoạt hóa
Câu 41:
Cholesterol và triglycerid trong thức ăn sau khi được hấp thu ở ruột sẽ được vận chuyển trong máu đến cơ và mô mỡ dưới dạng
LDL
Chylomycron
Triglycerid
HDL
Câu 42:
Thời điểm sinh tổng hợp cholesterol mạnh nhất trong cơ thể là:
6h-15h
12h-18h
0h-3h
1h-6h
Câu 43:
Thức ăn làm tăng sinh khả dụng của statin nào sau đây?
Atorvastatin
Simvastatin
Rosuvastati
Lovastatin
Câu 44:
Sử dụng nhóm statin hiệu quả nhất đối với kiểu tăng lipid nào
Nhóm I, III
Nhóm IIa, IIb
Nhóm III, IV
Nhóm IV, V
Câu 45:
Khi sử dụng statin bệnh nhân có thể gặp những tác dụng không mong muốn nào sau đây?
Đau cơ
Rối loạn tiêu hóa
Tăng men ga
Tất cả đều đúng
Câu 46:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các resin:
Là những nhựa trao đổi ion có cấu trúc polymer
Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Cholestyramin và colestipol là chất thuộc nhóm này
Có thể gây tăng Triglycerid
Câu 47:
Cơ chế tác động của các resin
Ức chế tái hấp thu các acid mật vào chu trình gan ruột, kích thích tế bào gan tăng sinh tổng hợp acid mật từ cholesterol
Ức chế hấp thu lipid từ ruột non do tạo phức với lipid
Giảm phân hủy Triglycerid
Giảm sinh tổng hợp cholesterol
Câu 48:
Khi uống Niacin với các thuốc khác phải uống như thế nào
Uống các thuốc khác trước 1 giờ
Uống Niacin sau 4 giờ
Câu a, b đúng
Câu a, b sai
Câu 49:
Phát biểu nào sau đây không đúng đối với nhóm statin
Hấp thu tương đối tốt qua đường tiêu hóa
Chất chuyển hóa mất tác dụng
Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu
Trên 90% thuốc gắn vào protein huyết tương
Câu 50:
Những yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ nhiễm độc cơ do statin, ngoại trừ:
Lớn tuổi
Sau phẫu thuật
Dùng statin với fibrate
Tăng cân
Câu 51:
Đối tượng nào sau đây không nên sử dụng nhóm statin
Suy thận
Phụ nữ có thai
Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim
Bệnh nhân rối loạn chuyển hóa
Câu 52:
Nhận định nào sau đây là đúng đối với nhóm resin
Thuốc hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Thuốc không gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa
Có thể uống ở dạng bột khô không pha với nước
Sử dụng ngay liều đích không phải tăng dần liều
Câu 53:
Để hạn chế tác dụng phụ của các resin biện pháp nào sau đây hiệu quả:
Thuốc nên được sử dụng với liều lượng tăng dần
Uống nhiều nước
Ăn nhiều chất xơ hoặc sử dụng nhuận tràng làm mềm phân
Tất cả đều đúng
Câu 54:
Cơ chế tác dụng của nhóm fibrate
Hoạt hóa PPAR α, kích thích tổng hợp các men oxi hóa acid béo
Hoạt hóa PPAR α, ức chế tổng hợp các men oxi hóa acid béo
Hoạt hóa PPAR β, ức chế tổng hợp các men oxi hóa acid béo
Câu 55:
Nhóm Fibrate làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây
LDL
HDL
TriglyceridD. Apoprotein
Câu 56:
Tác dụng không mong muốn nặng nề nhất của nhóm fibrate là:
Tiêu chảy cấp
Tiêu cơ vân
Suy thận
Suy gan
Câu 57:
Những yếu tố thúc đẩy sự ly giải cơ vân khi dùng nhóm fibrate là
Suy thận mạn
Bệnh đái tháo đường
Tăng huyết áp
Câu A, B đúng
Câu 58:
Niacin trong điều trị tăng lipid máu chính là vitamin nào
Vitamin PP
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B9
Câu 59:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Niacin:
Hấp thu dễ dàng qua đường uống
Thời gian bán thải dài
Làm giảm tổng hợp Triglycerid
Làm tăng HDL
Câu 60:
Chống chỉ định của Niacin trên đối tượng nào sau đây:|
Loét dạ dày
Bệnh gan mạn
Phụ nữ có thai
Tất cả đều đúng
Câu 61:
Khi thiếu vitamin B3 sẽ gây bệnh gì sau đây?
Scurvy
Pellagra
Beriberi
Tất cả đều sai
Câu 62:
Biểu hiện của thiếu vitamin PP là
Viêm da
Tiêu chảy
Suy giảm trí nhớ
Tất cả đều đúng
Câu 63:
Vai trò của lipoprotein
Thành phần cấu tạo của màng tế bào
Vận chuyển Triglycerid và cholesterol
Xúc tác các phản ứng sinh tổng hợp
Gắn kết với thuốc trong pha chuyển hóa
Câu 64:
Phần lõi của phân tử lipoprotein có cấu tạo là
Apoprotein
Triglycerid
Cholesterol
Câu B, C đúng
Câu 65:
Chất nào sau đây có nhiệm vụ vận chuyển cholesterol tự do trong máu về gan
IDL
LDL
HDL
Chylomycron
Câu 66:
Vai trò của cholesterol
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Hình thành các hormon steroid
Tổng hợp acid mật
Tất cả đều đúng
Câu 67:
Khi sử dụng Rifampicin chung với thuốc ngừa thai sẽ gây bất lợi gì?
Giảm hiệu lực rifampicin
Giảm hiệu lực thuốc ngừa thai
Tăng phản ứng phụ rifampicin
Tăng hiệu lực của thuốc ngừa thai
Câu 68:
Vai trò của testosterol:
Tổng hợp hormon sinh dục nam
Làm tinh trùng trưởng thành
Phát triển các đặc điểm sinh dục thứ phát ở nam
Câu B, C đúng
Câu 69:
Nhiệm vụ của buồng trứng
Thành lập trứng
Sản xuất estrogen
Sản xuất progesterone
Tất cả đều đúng
Câu 70:
Chất nào sau đây là Androgen thiên nhiên
Testosteron
Fluoxymesteron
Metyltestosteron
Metandrene
Câu 71:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các androgen tổng hợp
Chuyển biệt hơn androgen thiên nhiên
Thời gian tác dụng dài hơn
Gồm có 2 nhóm
Ít tác dụng phụ hơn androgen thiên nhiên
Câu 72:
Durabolin thuộc nhóm nào sau đây
Có hoạt tính androgen mạnh
Có hoạt tính tiến biến protein mạnh
Thuộc nhóm androgen thiên nhiên
Thuộc nhóm Fluoxymesteron
Câu 73:
Vai trò chính của nhóm androgen có hoạt tính tiến biến protein mạnh
Tăng cường đặc tính sinh dục nam
Tăng tổng hợp protein
Giảm tổng hợp protein
Tất cả đều sai
Câu 74:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về testosterol
Dùng đường uống hấp thu nhanh nhưng ít tác dụng
Testosteron tiêm chất dạng dung dịch nước được hấp thu nhanh
Testosteron bị mất hoạt tính ở gan
Sản phẩm chuyển hóa qua gan của testosterone là etiocholanolon
Câu 75:
Chất nào sau đây là androgen ưu thế ở tuyến tiền liệt, tinh hoàn và mào tinh
Durabolin
Fluoxymesteron
DHT
Metyltestosteron
Câu 76:
Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây
Trị bệnh gout ở nam
Trị loãng xương ở nam giới
Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật
Trị suy tim
Câu 77:
Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của androgen
Tác động nam hóa ở phụ nữ
Giữ nước và muối gây phù
Vàng da ứ mật với loại alkyl hóa ở 17a
Đái tháo đường
Câu 78:
Trường hợp nào sau đây chống chỉ định Androgen
Gẫy xương
Ung thư tiền liệt tuyến
Suy sinh dục nam
Sau phẫu thuật
Câu 79:
Chỉ định dùng chất kháng androgen trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ
Hói đầu
Ung thư tiền liệt tuyến
Dậy thì sớm ở bé trai
Suy sinh dục nam
Câu 80:
Chọn phát biểu đúng về sự phát triển của nội mạc tử cung
Giai đoạn tăng sinh và giai đoạn bài tiết.
Giai đoạn tăng sinh còn gọi là giai đoạn nang tố
Giai đoạn bài tiết còn gọi là giai đoạn hoàng thể tố
Tất cả đều đúng
Câu 81:
Khoảng 2 ngày cuối của chu kỳ, hoàng thể bị thoái hóa lúc này
Nồng độ estrogen và progesteron giảm thấp đột ngột
Nồng độ estrogen và progesteron tăng thấp đột ngột
Nồng độ estrogen tăng và progesteron giảm thấp đột ngột
Nồng độ estrogen giảm và progesteron tăng cao đột ngột
Câu 82:
Số lượng các nang trứng nguyên thủy phát triển trong một chu kỳ kinh nguyệt là
Duy nhất 1 nang trứng phát triển
Khoảng 2-3 nang
Khoảng 6-12 nang
Khoảng 16-24 nang
Câu 83:
Khoảng 2 ngày trước khi phóng noãn hormone nào tăng cao
Estrogen
LH
FSH
Progesteron
Câu 84:
Nguồn gốc của estrogen thiên nhiên được tiết ra từ|
Buồng trứng
Nhau thai
Câu A, B đúng
Câu A, B sai
Câu 85:
Hai hormone FSH và LH có nguồn gốc từ
Tuyến thượng thận
Tuyến yên
Tuyến ức
Buồng trứng
Câu 86:
Diethylstilbestrol thuộc loại estrogen nào
Estrogen thiên nhiên loại steroid
Estrogen thiên nhiên loại không steroid
Estrogen tổng hợp loại steroid
Estrogen tổng hợp loại không steroid
Câu 87:
Chỉ định nào sau đây không phải của estrogen|
Tránh thai
Ung thư tuyến tiền liệt
Loãng xương
Rối loạn sau mãn kinh
Câu 88:
Chống chỉ định của estrogen, ngoại trừ
Ung thư vú
Huyết khối
Ung thư nội mạc tử cung
Ung thư tuyến tiền liệt
Câu 89:
Tamoxifen là chất ức chế estrogen tại receptor được dùng để trị
Ung thư vú
Huyết khối tĩnh mạch
Ung thư tuyến tiền liệt
Rối loạn sau mãn kinh
Câu 90:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về progesteron
Do hoàng thể tiết ra trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt
Là tiền chất của estrogen
Khi nồng độ của progesteron cao sẽ ức chế tiết LH ở tiền yên
Các progestin tổng hợp không thể dùng đường uống
Câu 91:
Tác động sinh lý của progesteron
Tăng sinh thân nhiệt
Tăng sinh niêm mạc dạ con
Câu A, B đúng
Câu A, B sai
Câu 92:
Mifepriston thuộc nhóm nào sau đây
Androgen tổng hợp
Estrogen tổng hợp
Kháng estrogen
Kháng progestin
Câu 93:
Chỉ định nào sau đây thuộc về mifepriston
Ngừa thai sau giao hợp
Tăng sinh niêm mạc dạ con
Trị ung thư vú
Trị ung thư cổ tử cung
Câu 94:
Các progestin có tác dụng ngừa thai vì
Tạo môi trường acid tử cung diệt tinh trùng
Tạo lớp chất nhầy ngăn sự di chuyển của tinh trùng
Ức chế phong thích FSH nên nang trứng không phát triển được
Ức chế phong thích LH nên nang trứng không phát triển được
Câu 95:
Thuốc ngừa thai 1pha là như thế nào
Chỉ có estrogen
Chỉ có progestin
Tỷ lệ giữa estrogen và progestin không thay đổi
Tỷ lệ giữa estrogen và progestin thay đổi 1 lần
Câu 96:
Thuốc ngừa thai chỉ có progestin sẽ có hiệu quả ngừa thai như thế nào so với dạng phối hợp
Cao hơn
Thấp hơn
Như nhau
Tùy từng loại
Câu 97:
Những lưu ý khi sử dụng thuốc ngừa thai, chọn câu sai
Nếu không thấy có kinh hoặc có kinh ít thì chọn loại có estrogen mạnh hơn
Nếu ra huyết nhiều khi có kinh thì nên thay bằng loại có nhiều progestin hơn.
Nên uống thuốc mỗi ngày vào một giờ nhất định để đừng quên
Tất cả đều đúng
Câu 98:
Chống chỉ định của thuốc ngừa thai, ngoại trừ
Bệnh tim mạch
Rối loạn chức năng gan rõ rệt
Chảy máu âm đạo không chẩn đoán được
Viêm vùng chậu
Câu 99:
Những cải tiến của viên thuốc ngừa thai
Giảm liều estrogen đến mức tối thiểu đủ để gây tác động chống rụng trứng
Thay đổi loại progestin ít tác dụng phụ
Câu A, B đúng
Câu A, B sai
Câu 100:
Chọn câu sai khi nói về desogestrel
Progestin thế hệ thứ 3
Desogestrel làm giảm LDL
Có hoạt tính tránh thai yếu
Tác động androgen rất ít so với levonorgestrel