1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 100 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: ĐH Y Huế
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Văn Hùng
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên dược

1000 câu trắc nghiệm Dược lý 1 Phần 4 là phần cuối cùng trong bộ tài liệu ôn tập dành cho sinh viên năm ba ngành Dược học tại các trường đại học y dược như Đại học Y Dược Huế. Tài liệu này được biên soạn bởi PGS.TS. Nguyễn Văn Hùng, một giảng viên uy tín và giàu kinh nghiệm trong giảng dạy Dược lý. Phần 4 tập trung vào các câu hỏi trắc nghiệm về thuốc điều trị các bệnh lý thần kinh, tâm thần, và các nhóm thuốc kháng viêm, giảm đau, cùng với các dược phẩm điều trị ung thư. Các câu hỏi này giúp sinh viên củng cố kiến thức chuyên sâu, rèn luyện kỹ năng phân tích, và chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi quan trọng trong chương trình học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá tài liệu này và bắt đầu ôn tập ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Phát biểu nào đúng với Regular insulin, ngoại trừ

  • Là tinh thể insulin kẽm hóa tan.

  • Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn.

  • Tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả trong chữa trị nhiễm acid – ceton do tiểu đường.

  • Khởi đầu tác động và thời gian tác động đều dài.


2

Thời gian bán hủy của insulin trong huyết tương khoảng:

  • 5 – 6 phút ở người bình thường.

  • 15 – 30 phút ở người bình thường.

  • 1 giờ ở người bình thường.

  • Tất cả đều sai.


3

Khi nhịn đói, tụy tạng tiết khoảng:

  • 60 mcg insulin mỗi giờ

  • 50 mcg insulin mỗi giờ

  • 40 mcg insulin mỗi giờ

  • 30 mcg insulin mỗi giờ


4

Các tác nhân gây bài tiết insulin là:

  • Đường huyết tăng

  • Kích thích thần kinh phế vị

  • Enzym của dịch ruột như gastrin, pancreozymin.

  • Tất cả đều đúng


5

Tác dụng của Insulin, chọn câu sai

  • Insulin kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô cơ và mô mỡ.

  • Tăng phân hủy glucid.

  • Ngăn thủy giải triglycerid và kích thích tổng hợp triglycerid.

  • Kích thích tổng hợp protid và ngăn phân hủy protid.


6

Tác dụng của Insulin trên chuyển hóa glucid:

  • Kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô cơ và mô mỡ

  • Insulin giảm phân hủy glucid và tăng đồng hóa glucid

  • a, b đúng

  • a, b sai


7

Tác dụng của Insulin trên chuyển hóa lipid:

  • Giảm thủy giải triglycerid

  • Tăng tổng hợp triglycerid

  • a, b đúng

  • a, b sai


8

Insulin được chỉ định cho:

  • Bệnh nhân tiểu đường type 1

  • Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

  • Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùng đường uống

  • Tất cả đều đúng


9

Insulin được chỉ định cho những bệnh nhân sau, ngoại trừ:

  • Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

  • Bệnh nhân tiểu đường type 2 còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùng đường uống

  • Bệnh nhân tiểu đường type 1

  • Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùng đường uống


10

Tác dụng phụ khi tiêm Insulin là:

  • Nhiễm acid lactic

  • Tăng cân, phù

  • Thiếu máu

  • Teo mô mỡ hoặc phì đại mô mỡ nơi tiêm chích


11

Điều nào sau đây không phải tác dụng phụ của Insulin:

  • Nhiễm acid lactic

  • Không insulin

  • Dị ứng insulin thường xảy ra khi dùng insulin lấy từ súc vật

  • Teo mô mỡ hoặc phì đại mô mỡ nơi tiêm chích


12

Chọn phát biểu sai về Regular insulin:

  • Là tinh thể insulin kẽm hóa tan.

  • Là loại insulin tác động cực nhanh.

  • Được sử dụng khi nhu cầu insulin thay đổi nhanh chóng như sau khi phẫu thuật hoặc sau khi nhiễm trùng.

  • Tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả trong chữa trị nhiễm acid – ceton do tiểu đường.


13

Regular insulin:

  • Khởi đầu tác động cực nhanh

  • Khởi đầu tác động cực chậm

  • Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn

  • Khởi đầu tác động chậm, thời gian tác dụng dài


14

Insulin lispro:

  • Khởi đầu tác động cực nhanh

  • Khởi đầu tác động cực chậm

  • Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn

  • Khởi đầu tác động chậm, thời gian tác dụng dài


15

Chọn phát biểu đúng về Lente insulin:

  • Là hỗn hợp của 30% semilent insulin và 70% ultralent insulin.

  • Là kết hợp 2 phần tinh thể kẽm hóa tan với một phần protamin kẽm insulin.

  • Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn.

  • Sự kết hợp với protamin làm chậm hấp thu insulin nên thời gian tác dụng dài.


16

Loại Insulin nào khởi đầu tác dụng nhanh nhất:

  • Ultralent insulin

  • Regular insulin

  • Lente insulin

  • Insulin lispro


17

Loại Insulin nào có thời gian tác dụng dài nhất:

  • Regular insulin

  • NPH insulin

  • Ultralent insulin

  • Insulin lispro


18

Phát biểu nào không đúng với Ultralent insulin, ngoại trừ:

  • Là tinh thể insulin kẽm rất khó tan

  • Khởi đầu tác động dài.

  • Thời gian tác động dài.

  • Thời gian tác động ngắn


19

Lente insulin thường phối hợp với loại insulin nào để đạt nồng độ tối ưu trị tiểu đường loại 1:

  • Regular insulin

  • NPH insulin

  • Ultralent insulin

  • Tất cả đều đúng


20

Chế phẩm duy nhất của Insulin dùng đường tĩnh mạch:

  • Regular insulin (Insulin kẽm tinh thể)

  • Lente insulin

  • NPH insulin

  • Tất cả đều sai


21

Thuốc trị tiểu đường nào tác dụng bằng cách kích thích tế bào β tuyến tụy tiết insulin:

  • Tolazamide

  • Gliclazide

  • Glimepiride

  • Tất cả đều đúng


22

Thuốc nào thuộc Nhóm sulfonylurea thế hệ 2:

  • Tolbutamide

  • Acetohexamide

  • Chlorpropamide

  • Glimepiride


23

Nhóm sulfonylurea chủ yếu dùng điều trị:

  • Bệnh tiểu đường type 1

  • Bệnh tiểu đường type 2 ở trẻ em

  • Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

  • Bệnh tiểu đường type 2 ở người lớn


24

Các thuốc sau thuộc nhóm sulfonylurea thế hệ 1, ngoại trừ:

  • Carbutamide

  • Acetohexamide

  • Chlorpropamide

  • Glipizide


25

Thuốc trị tiểu đường nào thuộc Nhóm biguanid:

  • Metformin

  • Chlorpropamide

  • Buformin

  • a, c đúng


26

Cơ chế tác động của nhóm Biguanid:

  • Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên

  • Kích thích phân hủy glucose theo đường kỵ khí.

  • Ức chế tân tạo glucose ở gan.

  • Tất cả đều đúng


27

Thuốc trị tiểu đường nào ức chế men Alpha-glucosidase:

  • Rosiglitazon

  • Glipizide

  • Acarbose

  • Chlorpropamide


28

Khi sưng viêm hay nghẽn ruột thì không được dùng thuốc trị tiểu đường:

  • Metformin

  • Glipizide

  • Acarbose

  • Pioglitazon


29

Cơ chế tác động chính của Sulfonylurea là:

  • Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

  • Tăng nhạy cảm với insulin ở cơ, mô mỡ và gan

  • Thủy phân tinh bột thành monosaccharid

  • Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên


30

Thuốc hạ đường huyết nào giữ nước do tăng cường tác động của ADH trên ống thận:

  • Insulin

  • Chlorpropamide

  • Tolbutamide

  • Tất cả đều sai


31

Tại sao Ultralent insulin khởi đầu tác dụng dài

  • Vì là tinh thể insulin kẽm rất khó tan

  • Vì là tinh thể insulin kẽm rất dễ tan

  • Do sự kết hợp 2 phần tinh thể kẽm hóa tan với một phần protamin kẽm insulin.

  • Vì là hỗn hợp của 30% semilent insulin (kết tủa vô định hình của insulin với kẽm) và 70% ultralent insulin (tinh thể không tan của kẽm và insulin)


32

Các thuốc nào có cùng cơ chế kích thích tiết insulin từ tế bào β của tụy tạng, ngoại trừ

  • Chlorpropamide

  • Tolbutamide

  • Acarbose

  • Gliclazide


33

Không được sử dụng Nhóm sulfonylurea trong trường hợp sau, ngoại trừ

  • Tiểu đường type 1

  • Tiểu đường type 2

  • Còi thai, cho con bú

  • Trẻ em


34

Thuốc nào dùng trị tiểu đường type 2 dạng béo mập không đáp ứng với sulfonylurea

  • Glimepiride

  • Metformin

  • Acarbose

  • Insulin


35

Độc tính nào làm hạn chế sử dụng metformin

  • Chán ăn và sụt cân

  • Miệng có vị kim loại

  • Nhiễm acid lactic

  • Buồn nôn, tiêu chảy


36

Thuốc nào dùng điều trị tiểu đường type 2 không phải insulin

  • Rosiglitazon

  • Metformin

  • Pioglitazon

  • a và c đúng


37

Thuốc trị tiểu đường nào khi sử dụng phải theo dõi chức năng gan

  • Rosiglitazon

  • Insulin

  • Acarbose

  • Chlorpropamide


38

Thuốc hạ đường huyết nào sẽ không có tác dụng trên bệnh nhân bị cắt bỏ tuyến tụy

  • Acarbose

  • Tolbutamide

  • Glimepiride

  • b, c đúng


39

Insulin U100 nghĩa là

  • Nồng độ Insulin là 100 đơn vị trong 1ml

  • Nồng độ insulin là 100mcg trong 1ml

  • Nồng độ insulin là 100mg trong 1ml

  • Tất cả đều sai


40

Thuốc nào thuộc nhóm sulfonylurea có tác dụng trị bệnh đái tháo đường do tăng cường tác động của ADH trên ống thu của thận

  • Acetohexamide

  • Tolbutamide

  • Chlorpropamide

  • Glipizide


41

Loại Insulin nào dùng tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả trong chữa trị nhiễm acid – ceton do tiểu đường

  • Lente insulin

  • Ultralent insulin

  • Regular insulin

  • Insulin lispro


42

Các thuốc trị tiểu đường nào có cùng cơ chế tác dụng với Chlorpropamide

  • Tolbutamide

  • Glipizide

  • Glyburide

  • Tất cả đều đúng


43

Tại sao Regular insulin khởi đầu tác dụng nhanh, thời gian tác động ngắn

  • Vì là tinh thể insulin kẽm rất khó tan

  • Vì là tinh thể insulin kẽm rất dễ tan

  • Do sự kết hợp 2 phần tinh thể kẽm hóa tan với một phần protamin kẽm insulin.

  • Vì là hỗn hợp của 30% semilent insulin (kết tủa vô định hình của insulin với kẽm) và 70% ultralent insulin (tinh thể không tan của kẽm và insulin)


44

Metformin được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân nào sau đây

  • Tiểu đường type 2 dạng béo mập

  • Bệnh nhân tiểu đường type 1

  • Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

  • a, b đúng


45

Phát biểu nào sau đây sai về nhóm sulfonylurea

  • Tất cả sulfonylurea đều chuyển hóa ở gan và đào thải qua nước tiểu.

  • Các sulfonylurea thế hệ II có hoạt tính yếu hơn thế hệ I.

  • Tất cả đều có hiệu quả khi dùng đường uống

  • Được chỉ định cho bệnh tiểu đường type 2 ở người lớn (trẻ em không dùng).


46

Chọn câu đúng

  • Insulin bị phân hủy chủ yếu bởi gan, thận. Vì vậy không thể dùng insulin bằng đường uống.

  • Insulin bị phân hủy chủ yếu bởi gan, thận. Vì vậy có thể dùng insulin bằng đường uống

  • Insulin không bị phân hủy chủ yếu bởi gan, thận. Vì vậy thường dùng insulin bằng đường uống.

  • Insulin không bị phân hủy chủ yếu bởi gan, thận. Vì vậy không thể dùng insulin bằng đường uống


47

Trường hợp nào sau đây không có chỉ định dùng Insulin

  • Bệnh nhân tiểu đường type 1

  • Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

  • Bệnh nhân tiểu đường type 2 còn hiệu quả thuốc hạ đường huyết đường uống

  • Bệnh tiểu đường type 2 ở phụ nữ có thai


48

Bệnh nhân bị hôn mê do đường huyết tăng cao nên dùng thuốc nào để cấp cứu

  • Insulin Regular tiêm tĩnh mạch

  • Metformin

  • Acarbose

  • Glimepiride


49

Các phát biểu sau đây về Insulin và bệnh đái tháo đường là đúng

  • Dùng cho tất cả các bệnh nhân tiểu đường type 1, bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả bằng thuốc hạ đường huyết dùng đường uống.

  • Thời gian bán hủy của insulin trong huyết tương là 1 giờ ở người bình thường.

  • Trên chuyển hóa glucid: Insulin tăng phân hủy glucid và giảm đồng hóa glucid

  • Bệnh tiểu đường được định nghĩa như là một sự rối loạn chuyển hóa lipid do thiếu insulin.


50

Để cấp cứu một người đang bị hạ đường huyết thì

  • Tiêm ngay Insulin Regular tĩnh mạch

  • Cho uống ngay 1 ly nước đường hoặc 1 ly sữa

  • Cho thở Oxygen

  • Tiêm ngay Insulin lispro để có tác dụng nhanh


51

Nitrat hữu cơ làm giãn tiểu động mạch và tĩnh mạch là do

  • Làm tăng GMP vòng, GMP vòng xúc tác phản ứng tạo myosin – LC là chất gây giãn cơ trơn mạch máu.

  • Làm tăng AMP vòng, AMP vòng xúc tác phản ứng tạo myosin – LC là chất gây giãn cơ trơn mạch máu.

  • Làm tăng NO, NO xúc tác phản ứng tạo myosin – LC là chất gây giãn cơ trơn mạch máu.

  • Tất cả đều sai


52

Tác dụng của nhóm Nitrat hữu cơ, ngoại trừ

  • Giãn tiểu động mạch và tĩnh mạch nhưng chủ yếu trên động mạch

  • Không ảnh hưởng hoặc hơi tăng lưu lượng mạch vành.

  • Lâu ngày làm tăng tuần hoàn phụ ở vùng cơ tim bị thiếu máu.

  • Sự giãn tĩnh mạch làm giảm tiền gánh nên góp phần giảm tiêu thụ oxy của cơ tim.


53

Khi sử dụng thường xuyên Nitrat hữu cơ để phòng ngừa Đau Thắt Ngực do gắng sức phải lưu ý điều gì

  • Độc gan

  • Loét dạ dày tá tràng

  • Dung nạp thuốc

  • Suy hô hấp


54

Thuốc chống đau thắt ngực dạng xịt

  • Nitro glycerin

  • Amyl nitrit

  • Isosorbid dinitrat

  • Tất cả đều đúng


55

Chất chuyển hóa có hoạt tính của Nitrat có thời gian bán hủy dài (1 – 3h). Lợi dụng tính chất đó được dùng đường uống để có tác động dài hơn

  • Nitro glycerin

  • Isosorbid dinitrat

  • Isosorbid mononitrat

  • b, c đúng


56

Tác dụng phụ của nhóm Nitrat

  • Hạ huyết áp thế đứng.

  • Chứng da đỏ bừng.

  • Có thể tăng áp suất trong sọ.

  • Tất cả đều đúng


57

Nitro glycerin, amlodipin, nifedipin có chung tác dụng phụ nào

  • Hạ huyết áp thế đứng.

  • Chứng da đỏ bừng.

  • a, b đúng

  • a, b sai


58

Tác dụng của nhóm Beta – blocker trong điều trị đau thắt ngực

  • Làm giảm nhịp tim và làm giảm co bóp cơ tim nên làm giảm tiêu thụ oxygen ở cơ tim

  • Giãn động mạch và tĩnh mạch

  • Hiệu quả trong đau thắt ngực do co thắt mạch vành, đau thắt ngực Prinzmetal

  • Tăng tuần hoàn phụ ở vùng cơ tim bị thiếu máu


59

Propranolol được chỉ định trong trường hợp nào sau đây

  • Đau thắt ngực mạn tính do gắng sức

  • Đau thắt ngực do co thắt mạch vành

  • Đau thắt ngực Prinzmetal

  • Tăng huyết áp kèm suy tim


60

Tác dụng phụ nhóm Beta – blocker

  • Đỏ bừng mặt

  • Suy tim, nhịp tim chậm, ức chế nhĩ thất.

  • Hạ huyết áp tư thế

  • a, c đúng


61

Các thuốc sau đây có tác dụng ngừa đau thắt ngực trên 4 giờ, ngoại trừ

  • Nitroglycerin (uống)

  • Pentalrythritol tetranitrat

  • Nitroglycerin (thuốc mỡ)

  • Amyl nitrit


62

Các phát biểu sau đây về nhóm Beta – blocker là không đúng

  • Làm tăng tiêu thụ oxygen ở cơ tim

  • Không hiệu quả trong đau thắt ngực do co thắt mạch vành, đau thắt ngực Prinzmetal

  • Chỉ định trị đau thắt ngực mạn tính do gắng sức

  • Khi sử dụng có thể có tác dụng phụ là suy tim, nhịp tim chậm, ức chế nhĩ thất


63

Các phát biểu sau đây về nhóm Nitrat hữu cơ là không đúng

  • Sử dụng liều cao và trong thời gian dài gây dung nạp thuốc.

  • Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi cho tác động từ 6-8 giờ

  • Giãn tiểu động mạch và tĩnh mạch nên vừa giảm tiền tải vừa giảm hậu tải

  • Pentalrythritol tetranitrat là loại tác dụng dài


64

Tác dụng phụ nào không phải của nhóm Nitrat

  • Đỏ bừng mặt

  • Phản xạ nhịp nhanh

  • Sử dụng liều cao và trong thời gian dài gây dung nạp thuốc.

  • Suy tim


65

Tác dụng dược lực của nhóm ức chế kênh calci

  • Ức chế sự xâm nhập của Ca2+ vào cơ tim ở pha 2 của điện thế hoạt động nên gây giãn cơ.

  • Giãn mạch vành nên tăng cung cấp oxy cho cơ tim.

  • Giãn mạch ngoại vi nên gây giảm hậu gánh

  • Tất cả đều đúng


66

Điều nào sau đây không đúng về Nhóm dihydropyridin (DHP)

  • Tác động ưu thế trên mạch

  • Gây tim nhanh do phản xạ

  • Ở liều điều trị, nhóm này ảnh hưởng đến dẫn truyền qua nút nhĩ thất, ức chế co bóp cơ tim.

  • Gồm có: amlodipin, nifedipin, felodipin, isardipin


67

Điều nào sau đây không đúng về Nhóm Non-dihydropyridin (N-DHP)

  • Gồm có diltiazem, verapamil

  • Tác động ưu thế trên mạch

  • Làm giảm co bóp cơ tim, giảm dẫn truyền tim

  • Gây nhịp tim chậm.


68

Thuốc nào sau đây hiệu quả nhất với đau thắt ngực Prinzmetal

  • Propranolol

  • Metoprolol

  • Verapamil

  • Nitrat


69

Khi sử dụng Verapamil gây các tác dụng phụ sau, ngoại trừ

  • Tim chậm, ức chế dẫn truyền nhĩ thất

  • Suy tim sung huyết

  • Phản xạ nhịp nhanh

  • Tào bón


70

Tác dụng phụ nào làm hạn chế sử dụng Nifedipin trong đau thắt ngực

  • Tim nhanh do phản xạ

  • Giảm co bóp cơ tim, giảm dẫn truyền tim

  • Tào bón

  • Tất cả đều đúng


71

Chống chỉ định nào không phải của nhóm ức chế canxi

  • Suy tim

  • Block nhĩ thất độ 2 – 3

  • Suy thận

  • Hạ huyết áp nặng


72

Khi sử dụng nhóm Nhóm dihydropyridin (DHP) thường gây tác dụng phụ là

  • Nhức đầu, chóng mặt, đỏ bừng mặt

  • Hạ huyết áp tư thế

  • Phù

  • Tất cả đều đúng


73

Khi sử dụng nhóm Nhóm Non-dihydropyridin (N-DHP) thường gây tác dụng phụ là

  • Nhức đầu, chóng mặt, đỏ bừng mặt

  • Tim chậm, ức chế dẫn truyền nhĩ thất

  • Tăng nhịp tim do phản xạ

  • Tất cả đều đúng


74

Điều nào không đúng khi phối hợp Nitrat, β – blocker và thuốc ức chế kênh calci để trị đau thắt ngực

  • Nitrat và β – blocker để loại bỏ tác dụng phụ của nhau

  • Nhóm β – blocker sẽ loại bỏ tác dụng phụ tăng nhịp tim của thuốc ức chế calci loại N-DHP.

  • Thuốc ức chế calci và nitrat: bổ sung tác động giảm tiêu thụ oxy.

  • Thuốc ức chế calci, β – blocker và nitrat: bổ sung tác động giảm tiêu thụ oxygen.


75

Để cấp cứu bệnh nhân trong cơn đau thắt ngực thì dùng

  • Nitroglycerin uống

  • Nitroglycerin thuốc mỡ

  • Pentalrythritol tetranitrat

  • Nitroglycerin 0,4mg ngậm dưới lưỡi, lặp lại mỗi 5 phút.


76

Thuốc nào dùng trong nhồi máu cơ tim do có tác dụng làm giảm đau và giảm lo âu

  • Atenolol

  • Nadolol

  • Morphin

  • Nitrat


77

Thuốc làm tan huyết khối

  • Streptokinase

  • Urokinase

  • Heparin

  • Anistreptilase


78

Trong cơn nhồi máu cơ tim cấp có thể dùng, ngoại trừ

  • Isosorbid dinitrat ngậm dưới lưỡi

  • Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi

  • Amyl nitrit

  • Verapamil


79

Thuốc trị đau thắt ngực ức chế thụ thể β-adrenergic

  • Nitroglycerin

  • Propranolol

  • Metoprolol

  • b,c đúng


80

Thuốc trị đau thắt ngực làm ức chế dòng Canxi đi vào cơ tim

  • Diltiazem

  • Nadolol

  • Anistreptilase

  • Isosorbid dinitrat


81

Các thuốc Nitrat giúp cải thiện tình trạng Đau Thắt ngực và Nhồi máu cơ tim là do

  • Làm tăng mức oxy cho cơ tim.

  • Làm giảm mức tiêu thụ oxy của cơ tim.

  • Làm phân bố lại máu có lợi cho vùng bị thiếu oxy.

  • Tất cả đều đúng


82

Tác dụng chống đau thắt ngực của Propranolol, ngoại trừ

  • Làm giảm nhịp tim và làm giảm co bóp cơ tim

  • Giảm tiêu thụ oxygen ở cơ tim

  • Giãn mạch vành

  • Tác dụng phụ gây suy tim, nhịp tim chậm


83

Thuốc nào gây nhịp tim nhanh ở liều thông thường

  • Propranolol

  • Nifedipin

  • Verapamil

  • Atenolol


84

Các thuốc trị đau thắt ngực sau đây gây tác dụng phụ hạ huyết áp tư thế đứng

  • Nitroglycerin

  • Amlodipin

  • a, b đúng

  • a, b sai


85

Điều nào đúng khi phối hợp giữa nitrat, β – blocker và thuốc ức chế kênh calci

  • β – blocker và thuốc ức chế calci để loại bỏ tác dụng phụ của nhau

  • Nhóm β – blocker sẽ loại bỏ tác dụng phụ tăng nhịp tim của thuốc ức chế calci loại DHP.

  • Nitrat và β – blocker bổ sung tác động giảm tiêu thụ oxy

  • Tất cả đều đúng


86

Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực có thể dùng

  • Propranolol

  • Amyl nitrit (ngửi hít)

  • Nitroglycerin (ngậm dưới lưỡi)

  • b,c đúng


87

Thuốc nào dùng để điều trị người đau thắt ngực kèm suy tim

  • Propranolol

  • Diltiazem

  • Verapamil

  • Isosorbid dinitrat


88

Thuốc nào sử dụng được cho người đau thắt ngực kèm nhịp nhanh

  • Diltiazem

  • Amlodipin

  • Verapamil

  • a,c đúng


89

Tránh phối hợp Nitroglycerin với thuốc nào sau đây

  • Metoprolol

  • Nifedipin

  • Acebutolol

  • Verapamil


90

Metoprolol có thể phối hợp với các thuốc sau trong điều trị đau thắt ngực

  • Nitrat: để loại tác dụng phụ tăng nhịp tim của nhau

  • Amlodipin: để loại tác dụng phụ tăng nhịp tim của Amlodipin

  • a,b đúng

  • a, b sai


91

Anistreptilase được dùng làm thuốc trị nhồi máu cơ tim là do có tác dụng

  • Tác động trên plasminogen làm tan huyết khối

  • Giãn động mạch và tĩnh mạch

  • Giảm đau và giảm lo âu trong nhồi máu cơ tim

  • Tất cả đều đúng


92

Tác dụng nào không đúng của Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi

  • Gây giãn tiểu động mạch và tĩnh mạch

  • Làm giảm lưu lượng mạch vành

  • Gây tác dụng phụ hạ huyết áp thế đứng

  • Thời gian tác động ngắn


93

Nifedipin có các tác dụng sau, ngoại trừ

  • Tác động ưu thế trên mạch

  • Sử dụng được cho người đau thắt ngực kèm nhịp tim chậm

  • Sử dụng được cho người đau thắt ngực kèm nhịp tim nhanh

  • Làm giãn mạch vành và mạch ngoại vi


94

Phối hợp nào có thể được dùng trong điều trị đau thắt ngực

  • Verapamil và Diltiazem

  • Propranolol và Metoprolol

  • Felodipin và Isosorbid dinitrat

  • Propranolol và Felodipin


95

Thuốc nào sau đây không gây chậm nhịp

  • Verapamil

  • Diltiazem

  • Amlodipin

  • Metoprolol


96

Để tránh hiện tượng dung nạp khi dùng Nitroglycerin

  • Dùng cách khoảng ít nhất 8 giờ

  • Khởi đầu liều cao nhất

  • Dùng dạng dán

  • Tất cả đều đúng


97

Isosorbid dinitrat ngậm dưới lưỡi được sử dụng trong trường hợp nào

  • Nhịp tim nhanh

  • Suy tim

  • Tăng huyết áp cấp

  • Đau thắt ngực và nhồi máu cơ tim


98

Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực xảy ra khi gắng sức thì nên dùng

  • Propranolol

  • Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi

  • Metoprolol

  • Amlodipin


99

Cách phối hợp thuốc nào giúp đạt tác dụng cao trong điều trị đau thắt ngực

  • Atenolol, Diltiazem, Verapamil

  • Atenolol, Propranolol, Isosorbid

  • Isosorbid, Atenolol, Diltiazem

  • Isosorbid, Nitroglycerin, Metoprolol


100

Khi bị nhồi máu cơ tim cấp sẽ chống chỉ định với

  • Urokinase

  • Aspirin

  • Morphin

  • Diltiazem

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/100
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Phát biểu nào đúng với Regular insulin, ngoại trừ


2

Thời gian bán hủy của insulin trong huyết tương khoảng:


3

Khi nhịn đói, tụy tạng tiết khoảng:


4

Các tác nhân gây bài tiết insulin là:


5

Tác dụng của Insulin, chọn câu sai


6

Tác dụng của Insulin trên chuyển hóa glucid:


7

Tác dụng của Insulin trên chuyển hóa lipid:


8

Insulin được chỉ định cho:


9

Insulin được chỉ định cho những bệnh nhân sau, ngoại trừ:


10

Tác dụng phụ khi tiêm Insulin là:


11

Điều nào sau đây không phải tác dụng phụ của Insulin:


12

Chọn phát biểu sai về Regular insulin:


13

Regular insulin:


14

Insulin lispro:


15

Chọn phát biểu đúng về Lente insulin:


16

Loại Insulin nào khởi đầu tác dụng nhanh nhất:


17

Loại Insulin nào có thời gian tác dụng dài nhất:


18

Phát biểu nào không đúng với Ultralent insulin, ngoại trừ:


19

Lente insulin thường phối hợp với loại insulin nào để đạt nồng độ tối ưu trị tiểu đường loại 1:


20

Chế phẩm duy nhất của Insulin dùng đường tĩnh mạch:


21

Thuốc trị tiểu đường nào tác dụng bằng cách kích thích tế bào β tuyến tụy tiết insulin:


22

Thuốc nào thuộc Nhóm sulfonylurea thế hệ 2:


23

Nhóm sulfonylurea chủ yếu dùng điều trị:


24

Các thuốc sau thuộc nhóm sulfonylurea thế hệ 1, ngoại trừ:


25

Thuốc trị tiểu đường nào thuộc Nhóm biguanid:


26

Cơ chế tác động của nhóm Biguanid:


27

Thuốc trị tiểu đường nào ức chế men Alpha-glucosidase:


28

Khi sưng viêm hay nghẽn ruột thì không được dùng thuốc trị tiểu đường:


29

Cơ chế tác động chính của Sulfonylurea là:


30

Thuốc hạ đường huyết nào giữ nước do tăng cường tác động của ADH trên ống thận:


31

Tại sao Ultralent insulin khởi đầu tác dụng dài


32

Các thuốc nào có cùng cơ chế kích thích tiết insulin từ tế bào β của tụy tạng, ngoại trừ


33

Không được sử dụng Nhóm sulfonylurea trong trường hợp sau, ngoại trừ


34

Thuốc nào dùng trị tiểu đường type 2 dạng béo mập không đáp ứng với sulfonylurea


35

Độc tính nào làm hạn chế sử dụng metformin


36

Thuốc nào dùng điều trị tiểu đường type 2 không phải insulin


37

Thuốc trị tiểu đường nào khi sử dụng phải theo dõi chức năng gan


38

Thuốc hạ đường huyết nào sẽ không có tác dụng trên bệnh nhân bị cắt bỏ tuyến tụy


39

Insulin U100 nghĩa là


40

Thuốc nào thuộc nhóm sulfonylurea có tác dụng trị bệnh đái tháo đường do tăng cường tác động của ADH trên ống thu của thận


41

Loại Insulin nào dùng tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả trong chữa trị nhiễm acid – ceton do tiểu đường


42

Các thuốc trị tiểu đường nào có cùng cơ chế tác dụng với Chlorpropamide


43

Tại sao Regular insulin khởi đầu tác dụng nhanh, thời gian tác động ngắn


44

Metformin được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân nào sau đây


45

Phát biểu nào sau đây sai về nhóm sulfonylurea


46

Chọn câu đúng


47

Trường hợp nào sau đây không có chỉ định dùng Insulin


48

Bệnh nhân bị hôn mê do đường huyết tăng cao nên dùng thuốc nào để cấp cứu


49

Các phát biểu sau đây về Insulin và bệnh đái tháo đường là đúng


50

Để cấp cứu một người đang bị hạ đường huyết thì


51

Nitrat hữu cơ làm giãn tiểu động mạch và tĩnh mạch là do


52

Tác dụng của nhóm Nitrat hữu cơ, ngoại trừ


53

Khi sử dụng thường xuyên Nitrat hữu cơ để phòng ngừa Đau Thắt Ngực do gắng sức phải lưu ý điều gì


54

Thuốc chống đau thắt ngực dạng xịt


55

Chất chuyển hóa có hoạt tính của Nitrat có thời gian bán hủy dài (1 – 3h). Lợi dụng tính chất đó được dùng đường uống để có tác động dài hơn


56

Tác dụng phụ của nhóm Nitrat


57

Nitro glycerin, amlodipin, nifedipin có chung tác dụng phụ nào


58

Tác dụng của nhóm Beta – blocker trong điều trị đau thắt ngực


59

Propranolol được chỉ định trong trường hợp nào sau đây


60

Tác dụng phụ nhóm Beta – blocker


61

Các thuốc sau đây có tác dụng ngừa đau thắt ngực trên 4 giờ, ngoại trừ


62

Các phát biểu sau đây về nhóm Beta – blocker là không đúng


63

Các phát biểu sau đây về nhóm Nitrat hữu cơ là không đúng


64

Tác dụng phụ nào không phải của nhóm Nitrat


65

Tác dụng dược lực của nhóm ức chế kênh calci


66

Điều nào sau đây không đúng về Nhóm dihydropyridin (DHP)


67

Điều nào sau đây không đúng về Nhóm Non-dihydropyridin (N-DHP)


68

Thuốc nào sau đây hiệu quả nhất với đau thắt ngực Prinzmetal


69

Khi sử dụng Verapamil gây các tác dụng phụ sau, ngoại trừ


70

Tác dụng phụ nào làm hạn chế sử dụng Nifedipin trong đau thắt ngực


71

Chống chỉ định nào không phải của nhóm ức chế canxi


72

Khi sử dụng nhóm Nhóm dihydropyridin (DHP) thường gây tác dụng phụ là


73

Khi sử dụng nhóm Nhóm Non-dihydropyridin (N-DHP) thường gây tác dụng phụ là


74

Điều nào không đúng khi phối hợp Nitrat, β – blocker và thuốc ức chế kênh calci để trị đau thắt ngực


75

Để cấp cứu bệnh nhân trong cơn đau thắt ngực thì dùng


76

Thuốc nào dùng trong nhồi máu cơ tim do có tác dụng làm giảm đau và giảm lo âu


77

Thuốc làm tan huyết khối


78

Trong cơn nhồi máu cơ tim cấp có thể dùng, ngoại trừ


79

Thuốc trị đau thắt ngực ức chế thụ thể β-adrenergic


80

Thuốc trị đau thắt ngực làm ức chế dòng Canxi đi vào cơ tim


81

Các thuốc Nitrat giúp cải thiện tình trạng Đau Thắt ngực và Nhồi máu cơ tim là do


82

Tác dụng chống đau thắt ngực của Propranolol, ngoại trừ


83

Thuốc nào gây nhịp tim nhanh ở liều thông thường


84

Các thuốc trị đau thắt ngực sau đây gây tác dụng phụ hạ huyết áp tư thế đứng


85

Điều nào đúng khi phối hợp giữa nitrat, β – blocker và thuốc ức chế kênh calci


86

Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực có thể dùng


87

Thuốc nào dùng để điều trị người đau thắt ngực kèm suy tim


88

Thuốc nào sử dụng được cho người đau thắt ngực kèm nhịp nhanh


89

Tránh phối hợp Nitroglycerin với thuốc nào sau đây


90

Metoprolol có thể phối hợp với các thuốc sau trong điều trị đau thắt ngực


91

Anistreptilase được dùng làm thuốc trị nhồi máu cơ tim là do có tác dụng


92

Tác dụng nào không đúng của Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi


93

Nifedipin có các tác dụng sau, ngoại trừ


94

Phối hợp nào có thể được dùng trong điều trị đau thắt ngực


95

Thuốc nào sau đây không gây chậm nhịp


96

Để tránh hiện tượng dung nạp khi dùng Nitroglycerin


97

Isosorbid dinitrat ngậm dưới lưỡi được sử dụng trong trường hợp nào


98

Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực xảy ra khi gắng sức thì nên dùng


99

Cách phối hợp thuốc nào giúp đạt tác dụng cao trong điều trị đau thắt ngực


100

Khi bị nhồi máu cơ tim cấp sẽ chống chỉ định với


1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Phát biểu nào đúng với Regular insulin, ngoại trừ

Là tinh thể insulin kẽm hóa tan.

Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn.

Tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả trong chữa trị nhiễm acid – ceton do tiểu đường.

Khởi đầu tác động và thời gian tác động đều dài.

Câu 2:

Thời gian bán hủy của insulin trong huyết tương khoảng:

5 – 6 phút ở người bình thường.

15 – 30 phút ở người bình thường.

1 giờ ở người bình thường.

Tất cả đều sai.

Câu 3:

Khi nhịn đói, tụy tạng tiết khoảng:

60 mcg insulin mỗi giờ

50 mcg insulin mỗi giờ

40 mcg insulin mỗi giờ

30 mcg insulin mỗi giờ

Câu 4:

Các tác nhân gây bài tiết insulin là:

Đường huyết tăng

Kích thích thần kinh phế vị

Enzym của dịch ruột như gastrin, pancreozymin.

Tất cả đều đúng

Câu 5:

Tác dụng của Insulin, chọn câu sai

Insulin kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô cơ và mô mỡ.

Tăng phân hủy glucid.

Ngăn thủy giải triglycerid và kích thích tổng hợp triglycerid.

Kích thích tổng hợp protid và ngăn phân hủy protid.

Câu 6:

Tác dụng của Insulin trên chuyển hóa glucid:

Kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô cơ và mô mỡ

Insulin giảm phân hủy glucid và tăng đồng hóa glucid

a, b đúng

a, b sai

Câu 7:

Tác dụng của Insulin trên chuyển hóa lipid:

Giảm thủy giải triglycerid

Tăng tổng hợp triglycerid

a, b đúng

a, b sai

Câu 8:

Insulin được chỉ định cho:

Bệnh nhân tiểu đường type 1

Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùng đường uống

Tất cả đều đúng

Câu 9:

Insulin được chỉ định cho những bệnh nhân sau, ngoại trừ:

Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

Bệnh nhân tiểu đường type 2 còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùng đường uống

Bệnh nhân tiểu đường type 1

Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùng đường uống

Câu 10:

Tác dụng phụ khi tiêm Insulin là:

Nhiễm acid lactic

Tăng cân, phù

Thiếu máu

Teo mô mỡ hoặc phì đại mô mỡ nơi tiêm chích

Câu 11:

Điều nào sau đây không phải tác dụng phụ của Insulin:

Nhiễm acid lactic

Không insulin

Dị ứng insulin thường xảy ra khi dùng insulin lấy từ súc vật

Teo mô mỡ hoặc phì đại mô mỡ nơi tiêm chích

Câu 12:

Chọn phát biểu sai về Regular insulin:

Là tinh thể insulin kẽm hóa tan.

Là loại insulin tác động cực nhanh.

Được sử dụng khi nhu cầu insulin thay đổi nhanh chóng như sau khi phẫu thuật hoặc sau khi nhiễm trùng.

Tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả trong chữa trị nhiễm acid – ceton do tiểu đường.

Câu 13:

Regular insulin:

Khởi đầu tác động cực nhanh

Khởi đầu tác động cực chậm

Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn

Khởi đầu tác động chậm, thời gian tác dụng dài

Câu 14:

Insulin lispro:

Khởi đầu tác động cực nhanh

Khởi đầu tác động cực chậm

Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn

Khởi đầu tác động chậm, thời gian tác dụng dài

Câu 15:

Chọn phát biểu đúng về Lente insulin:

Là hỗn hợp của 30% semilent insulin và 70% ultralent insulin.

Là kết hợp 2 phần tinh thể kẽm hóa tan với một phần protamin kẽm insulin.

Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn.

Sự kết hợp với protamin làm chậm hấp thu insulin nên thời gian tác dụng dài.

Câu 16:

Loại Insulin nào khởi đầu tác dụng nhanh nhất:

Ultralent insulin

Regular insulin

Lente insulin

Insulin lispro

Câu 17:

Loại Insulin nào có thời gian tác dụng dài nhất:

Regular insulin

NPH insulin

Ultralent insulin

Insulin lispro

Câu 18:

Phát biểu nào không đúng với Ultralent insulin, ngoại trừ:

Là tinh thể insulin kẽm rất khó tan

Khởi đầu tác động dài.

Thời gian tác động dài.

Thời gian tác động ngắn

Câu 19:

Lente insulin thường phối hợp với loại insulin nào để đạt nồng độ tối ưu trị tiểu đường loại 1:

Regular insulin

NPH insulin

Ultralent insulin

Tất cả đều đúng

Câu 20:

Chế phẩm duy nhất của Insulin dùng đường tĩnh mạch:

Regular insulin (Insulin kẽm tinh thể)

Lente insulin

NPH insulin

Tất cả đều sai

Câu 21:

Thuốc trị tiểu đường nào tác dụng bằng cách kích thích tế bào β tuyến tụy tiết insulin:

Tolazamide

Gliclazide

Glimepiride

Tất cả đều đúng

Câu 22:

Thuốc nào thuộc Nhóm sulfonylurea thế hệ 2:

Tolbutamide

Acetohexamide

Chlorpropamide

Glimepiride

Câu 23:

Nhóm sulfonylurea chủ yếu dùng điều trị:

Bệnh tiểu đường type 1

Bệnh tiểu đường type 2 ở trẻ em

Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

Bệnh tiểu đường type 2 ở người lớn

Câu 24:

Các thuốc sau thuộc nhóm sulfonylurea thế hệ 1, ngoại trừ:

Carbutamide

Acetohexamide

Chlorpropamide

Glipizide

Câu 25:

Thuốc trị tiểu đường nào thuộc Nhóm biguanid:

Metformin

Chlorpropamide

Buformin

a, c đúng

Câu 26:

Cơ chế tác động của nhóm Biguanid:

Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên

Kích thích phân hủy glucose theo đường kỵ khí.

Ức chế tân tạo glucose ở gan.

Tất cả đều đúng

Câu 27:

Thuốc trị tiểu đường nào ức chế men Alpha-glucosidase:

Rosiglitazon

Glipizide

Acarbose

Chlorpropamide

Câu 28:

Khi sưng viêm hay nghẽn ruột thì không được dùng thuốc trị tiểu đường:

Metformin

Glipizide

Acarbose

Pioglitazon

Câu 29:

Cơ chế tác động chính của Sulfonylurea là:

Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

Tăng nhạy cảm với insulin ở cơ, mô mỡ và gan

Thủy phân tinh bột thành monosaccharid

Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên

Câu 30:

Thuốc hạ đường huyết nào giữ nước do tăng cường tác động của ADH trên ống thận:

Insulin

Chlorpropamide

Tolbutamide

Tất cả đều sai

Câu 31:

Tại sao Ultralent insulin khởi đầu tác dụng dài

Vì là tinh thể insulin kẽm rất khó tan

Vì là tinh thể insulin kẽm rất dễ tan

Do sự kết hợp 2 phần tinh thể kẽm hóa tan với một phần protamin kẽm insulin.

Vì là hỗn hợp của 30% semilent insulin (kết tủa vô định hình của insulin với kẽm) và 70% ultralent insulin (tinh thể không tan của kẽm và insulin)

Câu 32:

Các thuốc nào có cùng cơ chế kích thích tiết insulin từ tế bào β của tụy tạng, ngoại trừ

Chlorpropamide

Tolbutamide

Acarbose

Gliclazide

Câu 33:

Không được sử dụng Nhóm sulfonylurea trong trường hợp sau, ngoại trừ

Tiểu đường type 1

Tiểu đường type 2

Còi thai, cho con bú

Trẻ em

Câu 34:

Thuốc nào dùng trị tiểu đường type 2 dạng béo mập không đáp ứng với sulfonylurea

Glimepiride

Metformin

Acarbose

Insulin

Câu 35:

Độc tính nào làm hạn chế sử dụng metformin

Chán ăn và sụt cân

Miệng có vị kim loại

Nhiễm acid lactic

Buồn nôn, tiêu chảy

Câu 36:

Thuốc nào dùng điều trị tiểu đường type 2 không phải insulin

Rosiglitazon

Metformin

Pioglitazon

a và c đúng

Câu 37:

Thuốc trị tiểu đường nào khi sử dụng phải theo dõi chức năng gan

Rosiglitazon

Insulin

Acarbose

Chlorpropamide

Câu 38:

Thuốc hạ đường huyết nào sẽ không có tác dụng trên bệnh nhân bị cắt bỏ tuyến tụy

Acarbose

Tolbutamide

Glimepiride

b, c đúng

Câu 39:

Insulin U100 nghĩa là

Nồng độ Insulin là 100 đơn vị trong 1ml

Nồng độ insulin là 100mcg trong 1ml

Nồng độ insulin là 100mg trong 1ml

Tất cả đều sai

Câu 40:

Thuốc nào thuộc nhóm sulfonylurea có tác dụng trị bệnh đái tháo đường do tăng cường tác động của ADH trên ống thu của thận

Acetohexamide

Tolbutamide

Chlorpropamide

Glipizide

Câu 41:

Loại Insulin nào dùng tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả trong chữa trị nhiễm acid – ceton do tiểu đường

Lente insulin

Ultralent insulin

Regular insulin

Insulin lispro

Câu 42:

Các thuốc trị tiểu đường nào có cùng cơ chế tác dụng với Chlorpropamide

Tolbutamide

Glipizide

Glyburide

Tất cả đều đúng

Câu 43:

Tại sao Regular insulin khởi đầu tác dụng nhanh, thời gian tác động ngắn

Vì là tinh thể insulin kẽm rất khó tan

Vì là tinh thể insulin kẽm rất dễ tan

Do sự kết hợp 2 phần tinh thể kẽm hóa tan với một phần protamin kẽm insulin.

Vì là hỗn hợp của 30% semilent insulin (kết tủa vô định hình của insulin với kẽm) và 70% ultralent insulin (tinh thể không tan của kẽm và insulin)

Câu 44:

Metformin được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân nào sau đây

Tiểu đường type 2 dạng béo mập

Bệnh nhân tiểu đường type 1

Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

a, b đúng

Câu 45:

Phát biểu nào sau đây sai về nhóm sulfonylurea

Tất cả sulfonylurea đều chuyển hóa ở gan và đào thải qua nước tiểu.

Các sulfonylurea thế hệ II có hoạt tính yếu hơn thế hệ I.

Tất cả đều có hiệu quả khi dùng đường uống

Được chỉ định cho bệnh tiểu đường type 2 ở người lớn (trẻ em không dùng).

Câu 46:

Chọn câu đúng

Insulin bị phân hủy chủ yếu bởi gan, thận. Vì vậy không thể dùng insulin bằng đường uống.

Insulin bị phân hủy chủ yếu bởi gan, thận. Vì vậy có thể dùng insulin bằng đường uống

Insulin không bị phân hủy chủ yếu bởi gan, thận. Vì vậy thường dùng insulin bằng đường uống.

Insulin không bị phân hủy chủ yếu bởi gan, thận. Vì vậy không thể dùng insulin bằng đường uống

Câu 47:

Trường hợp nào sau đây không có chỉ định dùng Insulin

Bệnh nhân tiểu đường type 1

Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

Bệnh nhân tiểu đường type 2 còn hiệu quả thuốc hạ đường huyết đường uống

Bệnh tiểu đường type 2 ở phụ nữ có thai

Câu 48:

Bệnh nhân bị hôn mê do đường huyết tăng cao nên dùng thuốc nào để cấp cứu

Insulin Regular tiêm tĩnh mạch

Metformin

Acarbose

Glimepiride

Câu 49:

Các phát biểu sau đây về Insulin và bệnh đái tháo đường là đúng

Dùng cho tất cả các bệnh nhân tiểu đường type 1, bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả bằng thuốc hạ đường huyết dùng đường uống.

Thời gian bán hủy của insulin trong huyết tương là 1 giờ ở người bình thường.

Trên chuyển hóa glucid: Insulin tăng phân hủy glucid và giảm đồng hóa glucid

Bệnh tiểu đường được định nghĩa như là một sự rối loạn chuyển hóa lipid do thiếu insulin.

Câu 50:

Để cấp cứu một người đang bị hạ đường huyết thì

Tiêm ngay Insulin Regular tĩnh mạch

Cho uống ngay 1 ly nước đường hoặc 1 ly sữa

Cho thở Oxygen

Tiêm ngay Insulin lispro để có tác dụng nhanh

Câu 51:

Nitrat hữu cơ làm giãn tiểu động mạch và tĩnh mạch là do

Làm tăng GMP vòng, GMP vòng xúc tác phản ứng tạo myosin – LC là chất gây giãn cơ trơn mạch máu.

Làm tăng AMP vòng, AMP vòng xúc tác phản ứng tạo myosin – LC là chất gây giãn cơ trơn mạch máu.

Làm tăng NO, NO xúc tác phản ứng tạo myosin – LC là chất gây giãn cơ trơn mạch máu.

Tất cả đều sai

Câu 52:

Tác dụng của nhóm Nitrat hữu cơ, ngoại trừ

Giãn tiểu động mạch và tĩnh mạch nhưng chủ yếu trên động mạch

Không ảnh hưởng hoặc hơi tăng lưu lượng mạch vành.

Lâu ngày làm tăng tuần hoàn phụ ở vùng cơ tim bị thiếu máu.

Sự giãn tĩnh mạch làm giảm tiền gánh nên góp phần giảm tiêu thụ oxy của cơ tim.

Câu 53:

Khi sử dụng thường xuyên Nitrat hữu cơ để phòng ngừa Đau Thắt Ngực do gắng sức phải lưu ý điều gì

Độc gan

Loét dạ dày tá tràng

Dung nạp thuốc

Suy hô hấp

Câu 54:

Thuốc chống đau thắt ngực dạng xịt

Nitro glycerin

Amyl nitrit

Isosorbid dinitrat

Tất cả đều đúng

Câu 55:

Chất chuyển hóa có hoạt tính của Nitrat có thời gian bán hủy dài (1 – 3h). Lợi dụng tính chất đó được dùng đường uống để có tác động dài hơn

Nitro glycerin

Isosorbid dinitrat

Isosorbid mononitrat

b, c đúng

Câu 56:

Tác dụng phụ của nhóm Nitrat

Hạ huyết áp thế đứng.

Chứng da đỏ bừng.

Có thể tăng áp suất trong sọ.

Tất cả đều đúng

Câu 57:

Nitro glycerin, amlodipin, nifedipin có chung tác dụng phụ nào

Hạ huyết áp thế đứng.

Chứng da đỏ bừng.

a, b đúng

a, b sai

Câu 58:

Tác dụng của nhóm Beta – blocker trong điều trị đau thắt ngực

Làm giảm nhịp tim và làm giảm co bóp cơ tim nên làm giảm tiêu thụ oxygen ở cơ tim

Giãn động mạch và tĩnh mạch

Hiệu quả trong đau thắt ngực do co thắt mạch vành, đau thắt ngực Prinzmetal

Tăng tuần hoàn phụ ở vùng cơ tim bị thiếu máu

Câu 59:

Propranolol được chỉ định trong trường hợp nào sau đây

Đau thắt ngực mạn tính do gắng sức

Đau thắt ngực do co thắt mạch vành

Đau thắt ngực Prinzmetal

Tăng huyết áp kèm suy tim

Câu 60:

Tác dụng phụ nhóm Beta – blocker

Đỏ bừng mặt

Suy tim, nhịp tim chậm, ức chế nhĩ thất.

Hạ huyết áp tư thế

a, c đúng

Câu 61:

Các thuốc sau đây có tác dụng ngừa đau thắt ngực trên 4 giờ, ngoại trừ

Nitroglycerin (uống)

Pentalrythritol tetranitrat

Nitroglycerin (thuốc mỡ)

Amyl nitrit

Câu 62:

Các phát biểu sau đây về nhóm Beta – blocker là không đúng

Làm tăng tiêu thụ oxygen ở cơ tim

Không hiệu quả trong đau thắt ngực do co thắt mạch vành, đau thắt ngực Prinzmetal

Chỉ định trị đau thắt ngực mạn tính do gắng sức

Khi sử dụng có thể có tác dụng phụ là suy tim, nhịp tim chậm, ức chế nhĩ thất

Câu 63:

Các phát biểu sau đây về nhóm Nitrat hữu cơ là không đúng

Sử dụng liều cao và trong thời gian dài gây dung nạp thuốc.

Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi cho tác động từ 6-8 giờ

Giãn tiểu động mạch và tĩnh mạch nên vừa giảm tiền tải vừa giảm hậu tải

Pentalrythritol tetranitrat là loại tác dụng dài

Câu 64:

Tác dụng phụ nào không phải của nhóm Nitrat

Đỏ bừng mặt

Phản xạ nhịp nhanh

Sử dụng liều cao và trong thời gian dài gây dung nạp thuốc.

Suy tim

Câu 65:

Tác dụng dược lực của nhóm ức chế kênh calci

Ức chế sự xâm nhập của Ca2+ vào cơ tim ở pha 2 của điện thế hoạt động nên gây giãn cơ.

Giãn mạch vành nên tăng cung cấp oxy cho cơ tim.

Giãn mạch ngoại vi nên gây giảm hậu gánh

Tất cả đều đúng

Câu 66:

Điều nào sau đây không đúng về Nhóm dihydropyridin (DHP)

Tác động ưu thế trên mạch

Gây tim nhanh do phản xạ

Ở liều điều trị, nhóm này ảnh hưởng đến dẫn truyền qua nút nhĩ thất, ức chế co bóp cơ tim.

Gồm có: amlodipin, nifedipin, felodipin, isardipin

Câu 67:

Điều nào sau đây không đúng về Nhóm Non-dihydropyridin (N-DHP)

Gồm có diltiazem, verapamil

Tác động ưu thế trên mạch

Làm giảm co bóp cơ tim, giảm dẫn truyền tim

Gây nhịp tim chậm.

Câu 68:

Thuốc nào sau đây hiệu quả nhất với đau thắt ngực Prinzmetal

Propranolol

Metoprolol

Verapamil

Nitrat

Câu 69:

Khi sử dụng Verapamil gây các tác dụng phụ sau, ngoại trừ

Tim chậm, ức chế dẫn truyền nhĩ thất

Suy tim sung huyết

Phản xạ nhịp nhanh

Tào bón

Câu 70:

Tác dụng phụ nào làm hạn chế sử dụng Nifedipin trong đau thắt ngực

Tim nhanh do phản xạ

Giảm co bóp cơ tim, giảm dẫn truyền tim

Tào bón

Tất cả đều đúng

Câu 71:

Chống chỉ định nào không phải của nhóm ức chế canxi

Suy tim

Block nhĩ thất độ 2 – 3

Suy thận

Hạ huyết áp nặng

Câu 72:

Khi sử dụng nhóm Nhóm dihydropyridin (DHP) thường gây tác dụng phụ là

Nhức đầu, chóng mặt, đỏ bừng mặt

Hạ huyết áp tư thế

Phù

Tất cả đều đúng

Câu 73:

Khi sử dụng nhóm Nhóm Non-dihydropyridin (N-DHP) thường gây tác dụng phụ là

Nhức đầu, chóng mặt, đỏ bừng mặt

Tim chậm, ức chế dẫn truyền nhĩ thất

Tăng nhịp tim do phản xạ

Tất cả đều đúng

Câu 74:

Điều nào không đúng khi phối hợp Nitrat, β – blocker và thuốc ức chế kênh calci để trị đau thắt ngực

Nitrat và β – blocker để loại bỏ tác dụng phụ của nhau

Nhóm β – blocker sẽ loại bỏ tác dụng phụ tăng nhịp tim của thuốc ức chế calci loại N-DHP.

Thuốc ức chế calci và nitrat: bổ sung tác động giảm tiêu thụ oxy.

Thuốc ức chế calci, β – blocker và nitrat: bổ sung tác động giảm tiêu thụ oxygen.

Câu 75:

Để cấp cứu bệnh nhân trong cơn đau thắt ngực thì dùng

Nitroglycerin uống

Nitroglycerin thuốc mỡ

Pentalrythritol tetranitrat

Nitroglycerin 0,4mg ngậm dưới lưỡi, lặp lại mỗi 5 phút.

Câu 76:

Thuốc nào dùng trong nhồi máu cơ tim do có tác dụng làm giảm đau và giảm lo âu

Atenolol

Nadolol

Morphin

Nitrat

Câu 77:

Thuốc làm tan huyết khối

Streptokinase

Urokinase

Heparin

Anistreptilase

Câu 78:

Trong cơn nhồi máu cơ tim cấp có thể dùng, ngoại trừ

Isosorbid dinitrat ngậm dưới lưỡi

Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi

Amyl nitrit

Verapamil

Câu 79:

Thuốc trị đau thắt ngực ức chế thụ thể β-adrenergic

Nitroglycerin

Propranolol

Metoprolol

b,c đúng

Câu 80:

Thuốc trị đau thắt ngực làm ức chế dòng Canxi đi vào cơ tim

Diltiazem

Nadolol

Anistreptilase

Isosorbid dinitrat

Câu 81:

Các thuốc Nitrat giúp cải thiện tình trạng Đau Thắt ngực và Nhồi máu cơ tim là do

Làm tăng mức oxy cho cơ tim.

Làm giảm mức tiêu thụ oxy của cơ tim.

Làm phân bố lại máu có lợi cho vùng bị thiếu oxy.

Tất cả đều đúng

Câu 82:

Tác dụng chống đau thắt ngực của Propranolol, ngoại trừ

Làm giảm nhịp tim và làm giảm co bóp cơ tim

Giảm tiêu thụ oxygen ở cơ tim

Giãn mạch vành

Tác dụng phụ gây suy tim, nhịp tim chậm

Câu 83:

Thuốc nào gây nhịp tim nhanh ở liều thông thường

Propranolol

Nifedipin

Verapamil

Atenolol

Câu 84:

Các thuốc trị đau thắt ngực sau đây gây tác dụng phụ hạ huyết áp tư thế đứng

Nitroglycerin

Amlodipin

a, b đúng

a, b sai

Câu 85:

Điều nào đúng khi phối hợp giữa nitrat, β – blocker và thuốc ức chế kênh calci

β – blocker và thuốc ức chế calci để loại bỏ tác dụng phụ của nhau

Nhóm β – blocker sẽ loại bỏ tác dụng phụ tăng nhịp tim của thuốc ức chế calci loại DHP.

Nitrat và β – blocker bổ sung tác động giảm tiêu thụ oxy

Tất cả đều đúng

Câu 86:

Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực có thể dùng

Propranolol

Amyl nitrit (ngửi hít)

Nitroglycerin (ngậm dưới lưỡi)

b,c đúng

Câu 87:

Thuốc nào dùng để điều trị người đau thắt ngực kèm suy tim

Propranolol

Diltiazem

Verapamil

Isosorbid dinitrat

Câu 88:

Thuốc nào sử dụng được cho người đau thắt ngực kèm nhịp nhanh

Diltiazem

Amlodipin

Verapamil

a,c đúng

Câu 89:

Tránh phối hợp Nitroglycerin với thuốc nào sau đây

Metoprolol

Nifedipin

Acebutolol

Verapamil

Câu 90:

Metoprolol có thể phối hợp với các thuốc sau trong điều trị đau thắt ngực

Nitrat: để loại tác dụng phụ tăng nhịp tim của nhau

Amlodipin: để loại tác dụng phụ tăng nhịp tim của Amlodipin

a,b đúng

a, b sai

Câu 91:

Anistreptilase được dùng làm thuốc trị nhồi máu cơ tim là do có tác dụng

Tác động trên plasminogen làm tan huyết khối

Giãn động mạch và tĩnh mạch

Giảm đau và giảm lo âu trong nhồi máu cơ tim

Tất cả đều đúng

Câu 92:

Tác dụng nào không đúng của Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi

Gây giãn tiểu động mạch và tĩnh mạch

Làm giảm lưu lượng mạch vành

Gây tác dụng phụ hạ huyết áp thế đứng

Thời gian tác động ngắn

Câu 93:

Nifedipin có các tác dụng sau, ngoại trừ

Tác động ưu thế trên mạch

Sử dụng được cho người đau thắt ngực kèm nhịp tim chậm

Sử dụng được cho người đau thắt ngực kèm nhịp tim nhanh

Làm giãn mạch vành và mạch ngoại vi

Câu 94:

Phối hợp nào có thể được dùng trong điều trị đau thắt ngực

Verapamil và Diltiazem

Propranolol và Metoprolol

Felodipin và Isosorbid dinitrat

Propranolol và Felodipin

Câu 95:

Thuốc nào sau đây không gây chậm nhịp

Verapamil

Diltiazem

Amlodipin

Metoprolol

Câu 96:

Để tránh hiện tượng dung nạp khi dùng Nitroglycerin

Dùng cách khoảng ít nhất 8 giờ

Khởi đầu liều cao nhất

Dùng dạng dán

Tất cả đều đúng

Câu 97:

Isosorbid dinitrat ngậm dưới lưỡi được sử dụng trong trường hợp nào

Nhịp tim nhanh

Suy tim

Tăng huyết áp cấp

Đau thắt ngực và nhồi máu cơ tim

Câu 98:

Để phòng ngừa cơn đau thắt ngực xảy ra khi gắng sức thì nên dùng

Propranolol

Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi

Metoprolol

Amlodipin

Câu 99:

Cách phối hợp thuốc nào giúp đạt tác dụng cao trong điều trị đau thắt ngực

Atenolol, Diltiazem, Verapamil

Atenolol, Propranolol, Isosorbid

Isosorbid, Atenolol, Diltiazem

Isosorbid, Nitroglycerin, Metoprolol

Câu 100:

Khi bị nhồi máu cơ tim cấp sẽ chống chỉ định với

Urokinase

Aspirin

Morphin

Diltiazem

Scroll to top