1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 101 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Hoàng Thị Mai
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên dược

1000 câu trắc nghiệm Dược lý 1 Phần 6 là phần bổ sung đặc biệt trong chuỗi tài liệu ôn tập dành cho sinh viên năm ba ngành Dược học tại các trường đại học y dược hàng đầu như Đại học Y Dược TP.HCM. Tài liệu này được biên soạn bởi PGS.TS. Hoàng Thị Mai, một chuyên gia trong lĩnh vực Dược lý học với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu. Đây là phần tài liệu giúp sinh viên tiếp cận với các kiến thức tiên tiến, cập nhật những tiến bộ mới nhất trong ngành Dược lý, chuẩn bị tốt cho việc áp dụng vào thực hành lâm sàng và nghiên cứu chuyên sâu. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá tài liệu này và bắt đầu ôn tập ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Không nên dùng chung với aminosid và cisplatin:

  • Lợi tiểu thẩm thấu

  • Lợi tiểu tiết kiệm kali

  • Lợi tiểu quai

  • Lợi tiểu thiazid


2

Nhóm statin tác dụng theo cơ chế:

  • Ức chế tổng hợp lipid

  • Tạo phức với cholesterol

  • Tạo phức với HMG-CoA reductase

  • Ức chế HMG-CoA reductase


3

Muối mật có vai trò trong sự tiêu hóa chất béo do:

  • Tạo muối mật với acid béo

  • Chứa men thủy phân chất béo

  • Nhũ tương hóa chất béo

  • Nghiền nhỏ chất béo thành các tiểu phân


4

Nên uống statin vào lúc:

  • Sáng sớm khi bụng đói

  • Sau khi ăn

  • Giữa buổi ăn

  • Tối trước khi ăn


5

Nhóm statin tác dụng theo cơ chế:

  • Tạo phức với muối mật

  • Ức chế 6-Hydroxymethyl glutaryl CoA reductase ở gan

  • Nhũ tương hóa chất béo

  • Tạo phức với triglycerid


6

Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của statin:

  • Suy thận

  • Suy gan

  • Suy thận và suy gan

  • Hội chứng cơ niệu


7

Thuốc làm giảm lipid máu nhóm resin:

  • Gemfibrozil

  • Clofibrat

  • Pravastatin

  • Colestyramin


8

Khi sử dụng statin cần lưu ý:

  • Tăng enzym gan

  • Bệnh cơ

  • Bệnh thận mạn tính

  • A và B đúng


9

Không sử dụng statin chung với:

  • Kháng sinh họ Beta-lactam

  • Kháng nấm

  • Thuốc ức chế Cytocrome P450

  • B và C đúng


10

Thuốc có tác dụng giảm hấp thu cholesterol tại niêm mạc ruột:

  • Statin

  • Acid nicotinic

  • Acid fibric

  • Ezectimibe


11

Phần lõi của lipoprotein là:

  • Lipid ưa nước

  • Lipid kỵ nước

  • Apolipoprotein

  • Lớp phospholipid kép


12

Lipoprotein được chia ra làm:

  • 4 loại chính

  • 5 loại chính

  • 6 loại chính

  • 7 loại chính


13

Các biến chứng do tăng lipid máu gây ra:

  • Bệnh tim mạch

  • Bệnh gan

  • Bệnh thận

  • B và C đúng


14

Tác nhân chính gây xơ vữa động mạch ở người tăng lipid máu:

  • Chylomicron

  • VLDL

  • LDL

  • HDL


15

Yếu tố ngăn ngừa quá trình xơ vữa động mạch:

  • Chylomicron

  • VLDL

  • LDL

  • HDL


16

Các tác nhân có thể gây xơ vữa động mạch là, CHỌN CÂU SAI:

  • Chylomicron

  • VLDL

  • IDL

  • LDL


17

HDL được hình thành từ:

  • Phospholipid và apolipoprotein A

  • Phospholipid và apolipoprotein B

  • Apolipoprotein A và cholesterol

  • Apolipoprotein B và cholesterol


18

Sự chuyển hóa lipid trong cơ thể diễn ra theo chu trình:

  • Nội sinh

  • Ngoại sinh

  • Gan ruột

  • A và B đúng


19

Cholesterol và triglycerid trong thức ăn được hấp thu vào máu và vận chuyển đến mô mỡ và cơ dưới dạng:

  • Cholesterol tự do

  • Chylomicron

  • LDL

  • IDL


20

Ở mô mỡ và cơ, triglycerid sẽ được thủy phân thành:

  • Acid béo và glycerol

  • Chylomicron

  • LDL

  • HDL


21

Ở mô mỡ và cơ, triglycerid được thủy phân nhờ enzym:

  • Lecithin – cholesterol acyltransferase (LCAT)

  • Lipoprotein lipase

  • HGM-CoA reductase

  • Hydrolylase


22

Niacin là vitamin nhóm:

  • A

  • B

  • D

  • K


23

Nguyên nhân gây tăng lipid huyết thứ phát:

  • Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor

  • Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn

  • Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai

  • B và C đúng


24

Thuốc đầu tiên trong nhóm statin được phát hiện là:

  • Lovastatin

  • Mevastatin

  • Simvastatin

  • Pravastatin


25

Chế độ trị liệu bằng statin làm giảm:

  • Tỷ lệ tử vong do bệnh mạch vành

  • Giảm nguy cơ gây bệnh tim mạch

  • Giảm LDL cao

  • Tất cả đúng


26

Thuốc nhóm statin có thể được chỉ định sử dụng 1 lần/ngày:

  • Fluvastatin

  • Lovastatin

  • Atorvastatin

  • Simvastatin


27

Statin cần dùng chung với thức ăn để tăng sinh khả dụng của thuốc:

  • Fluvastatin

  • Lovastatin

  • Atorvastatin

  • Simvastatin


28

Phối hợp statin với …… có thể làm tăng hiệu quả làm giảm LDL của statin thêm 20-25%:

  • Resin

  • Fibrat

  • Niacin

  • Dầu cá


29

Khi phối hợp Fluvastatin với các thuốc nhóm resin, hai thuốc phải được uống cách nhau tối thiểu:

  • 3 giờ

  • 4 giờ

  • 5 giờ

  • 6 giờ


30

Các resin là những chất:

  • Kém hấp thu

  • Được hấp thu hoàn toàn

  • Tan trong nước

  • Không tan trong nước


31

Để hạn chế nguy cơ kích ứng hầu – thực quản và tắc nghẽn thực quản, các resin nên được:

  • Uống ở dạng bột khô

  • Uống ở dạng bột khô pha với nước

  • Uống với nhiều nước

  • Tiêm tĩnh mạch


32

Nguyên nhân gây tăng lipid huyết tiễn phát:

  • Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor

  • Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn

  • Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai

  • B và C đúng


33

Phối hợp thuốc trong điều trị tăng lipid máu sẽ:

  • Cho tác dụng hiệp đồng

  • Tăng tác dụng phụ do dùng nhiều nhóm thuốc gây tương tác với liều cao

  • Làm bệnh nhân dễ tuân thủ điều trị

  • Tất cả đúng


34

Các thuốc thuộc nhóm dẫn xuất acid fibric:

  • Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, gemfibrozil

  • Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, colesevelam

  • Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, acipimox

  • Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, ezectimibe


35

Mặc dù hiệu quả điều trị cao, Niacin thường được dùng để làm thuốc phụ trợ cho nhóm statin hoặc resin do:

  • Không hấp thu qua đường tiêu hóa

  • Thời gian bán hủy dài

  • Tác dụng phụ

  • Làm giảm HDL


36

Tác dụng phụ thường gặp của niacin, CHỌN CÂU SAI:

  • Loét dạ dày – tá tràng

  • Loạn nhịp tim

  • Đỏ bừng mặt

  • Viêm tụy


37

Sắp xếp thứ tự các cholesterol sau theo trọng lượng phân tử nhỏ dần:

  • Chylomicron, VLDL, LDL, HDL

  • VLDL, LDL, HDL, Chylomicron

  • HDL, LDL, VLDL, Chylomicron

  • Chylomicron, HDL, LDL, VLDL


38

Thuốc hạ lipid máu ít gây hội chứng cơ niệu nhất:

  • Simvastatin

  • Atorvastatin

  • Fluvastatin

  • Lovastatin


39

Thuốc được ưu tiên chỉ định điều trị triglycerid cao:

  • Benzafibrat

  • Colestyramin

  • Atorvastatin

  • Flurbiprofen


40

Statin không được dùng chung với, NGOẠI TRỪ:

  • Kháng sinh nhóm macrolid

  • Digoxin

  • Kháng sinh beta-lactam

  • Ketokonazol


41

Giá trị lý tưởng của cholesterol huyết:

  • <200mg/dl

  • <250mg/dl

  • 200-240mg/dl

  • >250mg/dl


42

Giá trị triglycerid gây nguy cơ cao khi:

  • <200mg/dl

  • 200-400mg/dl

  • 300-400mg/dl

  • 1000mg/dl


43

Enzym lecithin – cholesterol acyltransferase (LCAT), CHỌN CÂU SAI:

  • Ester hóa cholesterol tự do ở tế bào

  • Ester hóa VLDL

  • Ester hóa HDL

  • Hoạt động với xúc tác của apolipoprotein A


44

Biểu hiện của tăng lipid máu tiến phát, NGOẠI TRỪ:

  • LDL trong máu tăng rất cao

  • U vàng, xơ vữa động mạch

  • HDL tăng

  • Viêm tụy


45

Ngoài tác động ức chế HMG-CoA reductase, các statin còn có tác động:

  • Giảm tổng hợp LDL-R

  • Tăng thanh thải IDL và LDL trong huyết tương

  • Tăng nồng độ triglycerid trong máu nhẹ

  • Tăng nồng độ cholesterol tự do


46

Khi phối hợp với nhóm fibrat, sinh khả dụng của Fluvastain:

  • Tăng 50%

  • Giảm 50%

  • Tăng 150%

  • Giảm 150%


47

Colestyramin làm tăng thải trừ các thuốc:

  • Acid acetyl salicylic

  • Indomethacin

  • Meloxicam

  • Pacacetamol


48

Cơ chế tác động của acid fibric:

  • Kích thích tổng hợp lipoprotein

  • Kích hoạt men lipoprotein lipase

  • Giảm số lượng thụ thể LDL

  • Ức chế LDL gắn và thụ thể


49

Phối hợp statin với các resin để tăng hiệu quả điều trị, CHỌN CÂU SAI:

  • Atorvastatin + cholestyramin

  • Atorvastatin + colestipol

  • Atorvastatin + cholestyramin + colestipol

  • A và B đúng


50

Cần thận trọng khi sử dụng resin cho bệnh nhân …A…. vì có thể gây ….B… :

  • A: tăng triglycerid nhẹ, B: viêm gan

  • A: tăng triglycerid cao, B: viêm tụy

  • A: tăng triglycerid nhẹ, B: viêm tụy

  • A: tăng triglycerid cao, B: viêm gan


51

Thuốc ít gây tương tác hơn so với các thuốc còn lại:

  • Cholestyramin

  • Cholestipol

  • Colesevelam

  • A và B đúng


52

Thuốc sử dụng cho mục đích tăng đồng hóa protein:

  • Testosteron propionat

  • Fluoxymesteron

  • Nandrolon decanoat

  • Methyltestosteron


53

Hormon là:

  • Chất truyền tin hóa học

  • Chất truyền tin lý học

  • Chất truyền tin sinh học

  • Tất cả đúng


54

Đặc điểm của hormon:

  • Tác dụng không đặc hiệu

  • Tác dụng với liều lượng rất thấp

  • Được bài tiết bởi các tế bào chuyên biệt của tuyến nội tiết

  • Chất truyền tin lý học


55

Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nam:

  • Tổng hợp testosteron

  • Thành lập tinh trùng

  • A và B đúng

  • A và B sai


56

Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nữ:

  • Thành lập trứng

  • Bài tiết estrogen

  • Bài tiết progesteron

  • Tất cả đúng


57

Tại tuyến sinh dục nam, FSH có chức năng:

  • Kích thích bài tiết testosteron

  • Kích thích tạo tinh trùng

  • Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng

  • Làm trụng trứng sinh hoàng thể


58

Tại tuyến sinh dục nam, LH có chức năng:

  • Kích thích bài tiết testosteron

  • Kích thích tạo tinh trùng

  • Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng

  • Làm trụng trứng sinh hoàng thể


59

Tại tuyến sinh dục nữ, FSH có chức năng:

  • Kích thích bài tiết testosteron

  • Kích thích tạo tinh trùng

  • Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng

  • Làm trụng trứng sinh hoàng thể


60

Tại tuyến sinh dục nữ, LH có chức năng:

  • Kích thích bài tiết testosteron

  • Kích thích tạo tinh trùng

  • Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng

  • Làm trụng trứng sinh hoàng thể


61

Cơ quan chính tạo androgen là:

  • Tế bào Leydig

  • Vỏ thượng thận

  • Buồng trứng

  • Nhau thai


62

Cơ quan phụ tạo androgen là, CHỌN CÂU SAI:

  • Tế bào Leydig

  • Vỏ thượng thận

  • Buồng trứng

  • Nhau thai


63

Ở giai đoạn phôi thai, nồng độ androgen cao cần thiết để:

  • Gây nam hóa đường niệu

  • Tổng hợp testosteron

  • Làm tinh trùng trưởng thành

  • Gây tính chất thứ phát của phái nam


64

Các androgen tổng hợp so với androgen thiên nhiên: A. Có thể dùng đường uống

  • Kéo dài tác dụng

  • Tác dụng chuyên biệt hơn

  • Tất cả đúng


65

Testosteron gây nên các dấu hiệu đặc trưng của phái nam, NGOẠI TRỪ:

  • Mọc nhiều lông trên cơ thể

  • Dây thanh âm dài, giọng trầm

  • Vai rộng, cơ lớn, da dày

  • Hông to, eo nhỏ


66

CHỌN CÂU SAI, Testosteron gây:

  • Tiến biến protein

  • Phát triển hệ xương cơ

  • Chậm đóng các đầu xương dài

  • Tăng cân


67

Testosteron có thể gây tác dụng:

  • Xơ vữa động mạch

  • Làm giảm LDL-C và tăng HDL-C

  • Giảm tạo hồng cầu

  • Giảm cân


68

Testosteron có thể gây tác dụng:

  • Giảm nguy cơ xơ vữa động mạch

  • Làm tăng LDL-C và giảm HDL-C

  • Nhiều mụn trứng cá

  • Chậm đóng các đầu xương dài


69

Chất kháng androgen:

  • Durabolin

  • Nandrolon

  • Flutamid

  • Fluoxymesteron


70

Các estrogen thiên nhiên bao gồm, NGOẠI TRỪ:

  • Estradiol

  • Ethinyl estradiol

  • Estron

  • Estriol


71

Các chất estrogen có tác dụng:

  • Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt

  • Trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt

  • Suốt thời gian hoàng thể tồn tại

  • Trong thời gian hoàng thể bị thoái hóa


72

Các chất progesteron có tác dụng:

  • Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt

  • Thời gian nang trứng tăng trưởng thành nang De Graf

  • Thời gian trứng rụng

  • Thời gian hoàng thể tồn tại


73

Cơ quan chính bài tiết estrogen:

  • Buồng trứng

  • Vỏ thượng thận

  • Tinh hoàn

  • Tuyến vú


74

Estrogen không steroid:

  • Estradiol

  • Mestranol

  • Ethinyl estradiol

  • Diethylstilbestrol


75

Estrogen thiên nhiên so với estrogen tổng hợp:

  • Tăng các dụng estrogen

  • Giảm tác dụng phụ

  • Không thể uống

  • Tăng thời gian tác dụng


76

Mifepriston đối kháng với:

  • Estrogen

  • Progesteron

  • Testosteron

  • Thyroxin


77

Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ:

  • Tăng co bóp tử cung

  • Tăng đồng hóa protein

  • Tăng LDL-C và giảm HDL-C

  • Ngăn tiêu xương


78

Tác dụng của estrogen:

  • Giảm đường huyết nhẹ

  • Giảm LDL-C và tăng HDL-C

  • Giảm tiết chất nhầy cổ tử cung

  • Ức chế bài tiết sữa ở liều thấp


79

Tác dụng phụ của estrogen:

  • Ức chế bài tiết sữa ở liều cao

  • Giảm tỉ lệ ung thư cổ tử cung ở phụ nữ có mẹ dùng Diethylstilbestrol khi mang thai

  • Giảm tỉ lệ ung thư âm đạo

  • Tất cả đúng


80

Dùng điều trị vô sinh:

  • Clomiphen, Cyclophenil

  • Clomiphen, Tamoxiphen

  • Tamoxiphen, Raloxiphen

  • Tamoxiphen, Exemestan


81

Thuốc dùng điều trị ung thư vú:

  • Clomiphen

  • Cyclophenil

  • Tamoxiphen

  • Norethindron


82

Estrogen được sản xuất ở, CHỌN CÂU SAI:

  • Buồng trứng

  • Tế bào Sertoli

  • Vỏ thượng thận

  • Mỡ


83

Cơ chế thuốc ngừa thai uống mỗi ngày:

  • Ức chế phóng thích FSH, làm nang trứng không phát triển

  • Làm bong niêm mạc tử cung

  • Thoái biến hoàng thể

  • Diệt tinh trùng


84

Estradiol là estrogen chính của:

  • Tuổi trước mãn kinh

  • Tuổi mãn kinh

  • Do nhau thai tiết ra

  • Là chất chuyển hóa của Estriol


85

Cơ chế thuốc ngừa thai uống mỗi ngày, NGOẠI TRỪ:

  • Ức chế phóng thích FSH, làm nang trứng không phát triển

  • Ức chế phóng thích LH, ức chế phóng noãn

  • Thoái biến hoàng thể

  • Làm đặc sánh chất nhầy cổ tử cung


86

Progesteron có tác dụng:

  • Tăng co thắt cơ tử cung

  • Giảm đặc sánh chất nhầy cổ tử cung

  • Tăng LDL-C, giảm HDL-C

  • Giảm thân nhiệt từ 0.3-0.5°C


87

Thuốc không có nhân steroid:

  • Ethinyl estradiol

  • Megestrol acetat

  • Diethylstilbestrol

  • Methyltestosteron


88

Thuốc kháng androgen:

  • Tamoxifen

  • Miferiston

  • Leuprolid dùng ngắt quãng

  • Spironolacton


89

Chế phẩm được chọn làm thuốc ngừa thai:

  • Norethinron

  • Clomadion

  • Metroxyprogesteron

  • Megestron acetat


90

Tác dụng của androgen, NGOẠI TRỪ:

  • Nam hóa ở nữ

  • Giữ muối nước

  • Gây vú to ở nam

  • Loãng xương


91

Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ:

  • Tăng đồng hóa protein

  • Tăng co bóp cơ tử cung

  • Tăng LDL-C, giảm HDL-C

  • Ức chế bài tiết sữa ở liều cao


92

Thuốc được sử dụng làm thuốc tránh thai:

  • Methoxyprogesteron acetat

  • Hydroxyprogesterol caproat

  • Desogestrel

  • Megestrol acetat


93

Tác dụng của progesteron, NGOẠI TRỪ:

  • Giảm co thắt cơ tử cung

  • Tăng sinh niêm mạc tử cung

  • Ung thư vú

  • Tăng thân nhiệt


94

CHỌN CÂU SAI:

  • Loại thuốc ngừa thai phối hợp vỉ 28 viên uống hết vỉ này đến vỉ khác

  • Chu kỳ kinh nguyệt khi sử dụng thuốc ngừa thai là chu kỳ không rụng trứng

  • Loại thuốc ngừa thai phối hợp vỉ 21 viên uống hết vỉ, nghỉ 7 ngày, uống vỉ kế

  • Khi uống thuốc ngừa thai loại phối hợp, nếu quên 1 viên trong 3 tuần đầu, uống liền 1 viên ngay khi nhớ ra, ngày hôm sau uống 1 viên như thường lệ


95

Các androgen thiên nhiên so với các androgen tổng hợp:

  • Tác dụng chuyên biệt hơn

  • Có thể dùng đường uống

  • Thời gian tác dụng ngắn hơn

  • Tăng tác dụng androgen


96

Các androgen thiên nhiên so với các androgen tổng hợp:

  • Tăng tác dụng tiến biến protein

  • Không thể dùng đường uống

  • Thời gian tác dụng dài hơn

  • Tăng tác dụng androgen


97

Cách uống thuốc ngừa thai (loại vỉ 28 hoặc 30 viên) KHÔNG đúng:

  • Nếu quên 1 viên, ngày hôm sau uống 2 viên khi nhớ ra

  • Nên uống thuốc vào 1 thời điểm nhất định trong ngày

  • Nếu quên 2 viên liên tiếp của tuần thứ 1-2, uống liền 2 viên khi nhớ ra, hôm sau uống 2 viên nữa, sau đó uống tiếp tục như thường

  • Uống viên thứ 1 vào ngày hết kinh


98

Cặp chủ vận – đối kháng KHÔNG đúng:

  • Estrogen – Flutamid

  • Testosteron – Spinorolacton

  • Progesteron – Miferiston

  • Aldosteron – Spinorolacton


99

Sử dụng thuốc tránh thai uống mỗi ngày dễ bị thất bại nếu dùng chung với:

  • Cimetidin

  • Tetracyclin

  • Erythromycin

  • Ketoconazol


100

Thuốc điều trị sẩy thai do thiếu progesteron:

  • Methoxyprogesteron acetat

  • Norethinron

  • 19-nortestosteron

  • Norgestrel


101

KHÔNG NÊN ngừa thai hằng tháng với thuốc ngừa thai:

  • Rigevidon

  • Mercilon

  • Marvelon

  • Postinor

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/101
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Không nên dùng chung với aminosid và cisplatin:


2

Nhóm statin tác dụng theo cơ chế:


3

Muối mật có vai trò trong sự tiêu hóa chất béo do:


4

Nên uống statin vào lúc:


5

Nhóm statin tác dụng theo cơ chế:


6

Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của statin:


7

Thuốc làm giảm lipid máu nhóm resin:


8

Khi sử dụng statin cần lưu ý:


9

Không sử dụng statin chung với:


10

Thuốc có tác dụng giảm hấp thu cholesterol tại niêm mạc ruột:


11

Phần lõi của lipoprotein là:


12

Lipoprotein được chia ra làm:


13

Các biến chứng do tăng lipid máu gây ra:


14

Tác nhân chính gây xơ vữa động mạch ở người tăng lipid máu:


15

Yếu tố ngăn ngừa quá trình xơ vữa động mạch:


16

Các tác nhân có thể gây xơ vữa động mạch là, CHỌN CÂU SAI:


17

HDL được hình thành từ:


18

Sự chuyển hóa lipid trong cơ thể diễn ra theo chu trình:


19

Cholesterol và triglycerid trong thức ăn được hấp thu vào máu và vận chuyển đến mô mỡ và cơ dưới dạng:


20

Ở mô mỡ và cơ, triglycerid sẽ được thủy phân thành:


21

Ở mô mỡ và cơ, triglycerid được thủy phân nhờ enzym:


22

Niacin là vitamin nhóm:


23

Nguyên nhân gây tăng lipid huyết thứ phát:


24

Thuốc đầu tiên trong nhóm statin được phát hiện là:


25

Chế độ trị liệu bằng statin làm giảm:


26

Thuốc nhóm statin có thể được chỉ định sử dụng 1 lần/ngày:


27

Statin cần dùng chung với thức ăn để tăng sinh khả dụng của thuốc:


28

Phối hợp statin với …… có thể làm tăng hiệu quả làm giảm LDL của statin thêm 20-25%:


29

Khi phối hợp Fluvastatin với các thuốc nhóm resin, hai thuốc phải được uống cách nhau tối thiểu:


30

Các resin là những chất:


31

Để hạn chế nguy cơ kích ứng hầu – thực quản và tắc nghẽn thực quản, các resin nên được:


32

Nguyên nhân gây tăng lipid huyết tiễn phát:


33

Phối hợp thuốc trong điều trị tăng lipid máu sẽ:


34

Các thuốc thuộc nhóm dẫn xuất acid fibric:


35

Mặc dù hiệu quả điều trị cao, Niacin thường được dùng để làm thuốc phụ trợ cho nhóm statin hoặc resin do:


36

Tác dụng phụ thường gặp của niacin, CHỌN CÂU SAI:


37

Sắp xếp thứ tự các cholesterol sau theo trọng lượng phân tử nhỏ dần:


38

Thuốc hạ lipid máu ít gây hội chứng cơ niệu nhất:


39

Thuốc được ưu tiên chỉ định điều trị triglycerid cao:


40

Statin không được dùng chung với, NGOẠI TRỪ:


41

Giá trị lý tưởng của cholesterol huyết:


42

Giá trị triglycerid gây nguy cơ cao khi:


43

Enzym lecithin – cholesterol acyltransferase (LCAT), CHỌN CÂU SAI:


44

Biểu hiện của tăng lipid máu tiến phát, NGOẠI TRỪ:


45

Ngoài tác động ức chế HMG-CoA reductase, các statin còn có tác động:


46

Khi phối hợp với nhóm fibrat, sinh khả dụng của Fluvastain:


47

Colestyramin làm tăng thải trừ các thuốc:


48

Cơ chế tác động của acid fibric:


49

Phối hợp statin với các resin để tăng hiệu quả điều trị, CHỌN CÂU SAI:


50

Cần thận trọng khi sử dụng resin cho bệnh nhân …A…. vì có thể gây ….B… :


51

Thuốc ít gây tương tác hơn so với các thuốc còn lại:


52

Thuốc sử dụng cho mục đích tăng đồng hóa protein:


53

Hormon là:


54

Đặc điểm của hormon:


55

Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nam:


56

Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nữ:


57

Tại tuyến sinh dục nam, FSH có chức năng:


58

Tại tuyến sinh dục nam, LH có chức năng:


59

Tại tuyến sinh dục nữ, FSH có chức năng:


60

Tại tuyến sinh dục nữ, LH có chức năng:


61

Cơ quan chính tạo androgen là:


62

Cơ quan phụ tạo androgen là, CHỌN CÂU SAI:


63

Ở giai đoạn phôi thai, nồng độ androgen cao cần thiết để:


64

Các androgen tổng hợp so với androgen thiên nhiên: A. Có thể dùng đường uống


65

Testosteron gây nên các dấu hiệu đặc trưng của phái nam, NGOẠI TRỪ:


66

CHỌN CÂU SAI, Testosteron gây:


67

Testosteron có thể gây tác dụng:


68

Testosteron có thể gây tác dụng:


69

Chất kháng androgen:


70

Các estrogen thiên nhiên bao gồm, NGOẠI TRỪ:


71

Các chất estrogen có tác dụng:


72

Các chất progesteron có tác dụng:


73

Cơ quan chính bài tiết estrogen:


74

Estrogen không steroid:


75

Estrogen thiên nhiên so với estrogen tổng hợp:


76

Mifepriston đối kháng với:


77

Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ:


78

Tác dụng của estrogen:


79

Tác dụng phụ của estrogen:


80

Dùng điều trị vô sinh:


81

Thuốc dùng điều trị ung thư vú:


82

Estrogen được sản xuất ở, CHỌN CÂU SAI:


83

Cơ chế thuốc ngừa thai uống mỗi ngày:


84

Estradiol là estrogen chính của:


85

Cơ chế thuốc ngừa thai uống mỗi ngày, NGOẠI TRỪ:


86

Progesteron có tác dụng:


87

Thuốc không có nhân steroid:


88

Thuốc kháng androgen:


89

Chế phẩm được chọn làm thuốc ngừa thai:


90

Tác dụng của androgen, NGOẠI TRỪ:


91

Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ:


92

Thuốc được sử dụng làm thuốc tránh thai:


93

Tác dụng của progesteron, NGOẠI TRỪ:


94

CHỌN CÂU SAI:


95

Các androgen thiên nhiên so với các androgen tổng hợp:


96

Các androgen thiên nhiên so với các androgen tổng hợp:


97

Cách uống thuốc ngừa thai (loại vỉ 28 hoặc 30 viên) KHÔNG đúng:


98

Cặp chủ vận – đối kháng KHÔNG đúng:


99

Sử dụng thuốc tránh thai uống mỗi ngày dễ bị thất bại nếu dùng chung với:


100

Thuốc điều trị sẩy thai do thiếu progesteron:


101

KHÔNG NÊN ngừa thai hằng tháng với thuốc ngừa thai:


1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Không nên dùng chung với aminosid và cisplatin:

Lợi tiểu thẩm thấu

Lợi tiểu tiết kiệm kali

Lợi tiểu quai

Lợi tiểu thiazid

Câu 2:

Nhóm statin tác dụng theo cơ chế:

Ức chế tổng hợp lipid

Tạo phức với cholesterol

Tạo phức với HMG-CoA reductase

Ức chế HMG-CoA reductase

Câu 3:

Muối mật có vai trò trong sự tiêu hóa chất béo do:

Tạo muối mật với acid béo

Chứa men thủy phân chất béo

Nhũ tương hóa chất béo

Nghiền nhỏ chất béo thành các tiểu phân

Câu 4:

Nên uống statin vào lúc:

Sáng sớm khi bụng đói

Sau khi ăn

Giữa buổi ăn

Tối trước khi ăn

Câu 5:

Nhóm statin tác dụng theo cơ chế:

Tạo phức với muối mật

Ức chế 6-Hydroxymethyl glutaryl CoA reductase ở gan

Nhũ tương hóa chất béo

Tạo phức với triglycerid

Câu 6:

Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của statin:

Suy thận

Suy gan

Suy thận và suy gan

Hội chứng cơ niệu

Câu 7:

Thuốc làm giảm lipid máu nhóm resin:

Gemfibrozil

Clofibrat

Pravastatin

Colestyramin

Câu 8:

Khi sử dụng statin cần lưu ý:

Tăng enzym gan

Bệnh cơ

Bệnh thận mạn tính

A và B đúng

Câu 9:

Không sử dụng statin chung với:

Kháng sinh họ Beta-lactam

Kháng nấm

Thuốc ức chế Cytocrome P450

B và C đúng

Câu 10:

Thuốc có tác dụng giảm hấp thu cholesterol tại niêm mạc ruột:

Statin

Acid nicotinic

Acid fibric

Ezectimibe

Câu 11:

Phần lõi của lipoprotein là:

Lipid ưa nước

Lipid kỵ nước

Apolipoprotein

Lớp phospholipid kép

Câu 12:

Lipoprotein được chia ra làm:

4 loại chính

5 loại chính

6 loại chính

7 loại chính

Câu 13:

Các biến chứng do tăng lipid máu gây ra:

Bệnh tim mạch

Bệnh gan

Bệnh thận

B và C đúng

Câu 14:

Tác nhân chính gây xơ vữa động mạch ở người tăng lipid máu:

Chylomicron

VLDL

LDL

HDL

Câu 15:

Yếu tố ngăn ngừa quá trình xơ vữa động mạch:

Chylomicron

VLDL

LDL

HDL

Câu 16:

Các tác nhân có thể gây xơ vữa động mạch là, CHỌN CÂU SAI:

Chylomicron

VLDL

IDL

LDL

Câu 17:

HDL được hình thành từ:

Phospholipid và apolipoprotein A

Phospholipid và apolipoprotein B

Apolipoprotein A và cholesterol

Apolipoprotein B và cholesterol

Câu 18:

Sự chuyển hóa lipid trong cơ thể diễn ra theo chu trình:

Nội sinh

Ngoại sinh

Gan ruột

A và B đúng

Câu 19:

Cholesterol và triglycerid trong thức ăn được hấp thu vào máu và vận chuyển đến mô mỡ và cơ dưới dạng:

Cholesterol tự do

Chylomicron

LDL

IDL

Câu 20:

Ở mô mỡ và cơ, triglycerid sẽ được thủy phân thành:

Acid béo và glycerol

Chylomicron

LDL

HDL

Câu 21:

Ở mô mỡ và cơ, triglycerid được thủy phân nhờ enzym:

Lecithin – cholesterol acyltransferase (LCAT)

Lipoprotein lipase

HGM-CoA reductase

Hydrolylase

Câu 22:

Niacin là vitamin nhóm:

A

B

D

K

Câu 23:

Nguyên nhân gây tăng lipid huyết thứ phát:

Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor

Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn

Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai

B và C đúng

Câu 24:

Thuốc đầu tiên trong nhóm statin được phát hiện là:

Lovastatin

Mevastatin

Simvastatin

Pravastatin

Câu 25:

Chế độ trị liệu bằng statin làm giảm:

Tỷ lệ tử vong do bệnh mạch vành

Giảm nguy cơ gây bệnh tim mạch

Giảm LDL cao

Tất cả đúng

Câu 26:

Thuốc nhóm statin có thể được chỉ định sử dụng 1 lần/ngày:

Fluvastatin

Lovastatin

Atorvastatin

Simvastatin

Câu 27:

Statin cần dùng chung với thức ăn để tăng sinh khả dụng của thuốc:

Fluvastatin

Lovastatin

Atorvastatin

Simvastatin

Câu 28:

Phối hợp statin với …… có thể làm tăng hiệu quả làm giảm LDL của statin thêm 20-25%:

Resin

Fibrat

Niacin

Dầu cá

Câu 29:

Khi phối hợp Fluvastatin với các thuốc nhóm resin, hai thuốc phải được uống cách nhau tối thiểu:

3 giờ

4 giờ

5 giờ

6 giờ

Câu 30:

Các resin là những chất:

Kém hấp thu

Được hấp thu hoàn toàn

Tan trong nước

Không tan trong nước

Câu 31:

Để hạn chế nguy cơ kích ứng hầu – thực quản và tắc nghẽn thực quản, các resin nên được:

Uống ở dạng bột khô

Uống ở dạng bột khô pha với nước

Uống với nhiều nước

Tiêm tĩnh mạch

Câu 32:

Nguyên nhân gây tăng lipid huyết tiễn phát:

Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor

Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn

Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai

B và C đúng

Câu 33:

Phối hợp thuốc trong điều trị tăng lipid máu sẽ:

Cho tác dụng hiệp đồng

Tăng tác dụng phụ do dùng nhiều nhóm thuốc gây tương tác với liều cao

Làm bệnh nhân dễ tuân thủ điều trị

Tất cả đúng

Câu 34:

Các thuốc thuộc nhóm dẫn xuất acid fibric:

Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, gemfibrozil

Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, colesevelam

Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, acipimox

Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, ezectimibe

Câu 35:

Mặc dù hiệu quả điều trị cao, Niacin thường được dùng để làm thuốc phụ trợ cho nhóm statin hoặc resin do:

Không hấp thu qua đường tiêu hóa

Thời gian bán hủy dài

Tác dụng phụ

Làm giảm HDL

Câu 36:

Tác dụng phụ thường gặp của niacin, CHỌN CÂU SAI:

Loét dạ dày – tá tràng

Loạn nhịp tim

Đỏ bừng mặt

Viêm tụy

Câu 37:

Sắp xếp thứ tự các cholesterol sau theo trọng lượng phân tử nhỏ dần:

Chylomicron, VLDL, LDL, HDL

VLDL, LDL, HDL, Chylomicron

HDL, LDL, VLDL, Chylomicron

Chylomicron, HDL, LDL, VLDL

Câu 38:

Thuốc hạ lipid máu ít gây hội chứng cơ niệu nhất:

Simvastatin

Atorvastatin

Fluvastatin

Lovastatin

Câu 39:

Thuốc được ưu tiên chỉ định điều trị triglycerid cao:

Benzafibrat

Colestyramin

Atorvastatin

Flurbiprofen

Câu 40:

Statin không được dùng chung với, NGOẠI TRỪ:

Kháng sinh nhóm macrolid

Digoxin

Kháng sinh beta-lactam

Ketokonazol

Câu 41:

Giá trị lý tưởng của cholesterol huyết:

<200mg/dl

<250mg/dl

200-240mg/dl

>250mg/dl

Câu 42:

Giá trị triglycerid gây nguy cơ cao khi:

<200mg/dl

200-400mg/dl

300-400mg/dl

1000mg/dl

Câu 43:

Enzym lecithin – cholesterol acyltransferase (LCAT), CHỌN CÂU SAI:

Ester hóa cholesterol tự do ở tế bào

Ester hóa VLDL

Ester hóa HDL

Hoạt động với xúc tác của apolipoprotein A

Câu 44:

Biểu hiện của tăng lipid máu tiến phát, NGOẠI TRỪ:

LDL trong máu tăng rất cao

U vàng, xơ vữa động mạch

HDL tăng

Viêm tụy

Câu 45:

Ngoài tác động ức chế HMG-CoA reductase, các statin còn có tác động:

Giảm tổng hợp LDL-R

Tăng thanh thải IDL và LDL trong huyết tương

Tăng nồng độ triglycerid trong máu nhẹ

Tăng nồng độ cholesterol tự do

Câu 46:

Khi phối hợp với nhóm fibrat, sinh khả dụng của Fluvastain:

Tăng 50%

Giảm 50%

Tăng 150%

Giảm 150%

Câu 47:

Colestyramin làm tăng thải trừ các thuốc:

Acid acetyl salicylic

Indomethacin

Meloxicam

Pacacetamol

Câu 48:

Cơ chế tác động của acid fibric:

Kích thích tổng hợp lipoprotein

Kích hoạt men lipoprotein lipase

Giảm số lượng thụ thể LDL

Ức chế LDL gắn và thụ thể

Câu 49:

Phối hợp statin với các resin để tăng hiệu quả điều trị, CHỌN CÂU SAI:

Atorvastatin + cholestyramin

Atorvastatin + colestipol

Atorvastatin + cholestyramin + colestipol

A và B đúng

Câu 50:

Cần thận trọng khi sử dụng resin cho bệnh nhân …A…. vì có thể gây ….B… :

A: tăng triglycerid nhẹ, B: viêm gan

A: tăng triglycerid cao, B: viêm tụy

A: tăng triglycerid nhẹ, B: viêm tụy

A: tăng triglycerid cao, B: viêm gan

Câu 51:

Thuốc ít gây tương tác hơn so với các thuốc còn lại:

Cholestyramin

Cholestipol

Colesevelam

A và B đúng

Câu 52:

Thuốc sử dụng cho mục đích tăng đồng hóa protein:

Testosteron propionat

Fluoxymesteron

Nandrolon decanoat

Methyltestosteron

Câu 53:

Hormon là:

Chất truyền tin hóa học

Chất truyền tin lý học

Chất truyền tin sinh học

Tất cả đúng

Câu 54:

Đặc điểm của hormon:

Tác dụng không đặc hiệu

Tác dụng với liều lượng rất thấp

Được bài tiết bởi các tế bào chuyên biệt của tuyến nội tiết

Chất truyền tin lý học

Câu 55:

Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nam:

Tổng hợp testosteron

Thành lập tinh trùng

A và B đúng

A và B sai

Câu 56:

Nhiệm vụ của tuyến sinh dục nữ:

Thành lập trứng

Bài tiết estrogen

Bài tiết progesteron

Tất cả đúng

Câu 57:

Tại tuyến sinh dục nam, FSH có chức năng:

Kích thích bài tiết testosteron

Kích thích tạo tinh trùng

Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng

Làm trụng trứng sinh hoàng thể

Câu 58:

Tại tuyến sinh dục nam, LH có chức năng:

Kích thích bài tiết testosteron

Kích thích tạo tinh trùng

Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng

Làm trụng trứng sinh hoàng thể

Câu 59:

Tại tuyến sinh dục nữ, FSH có chức năng:

Kích thích bài tiết testosteron

Kích thích tạo tinh trùng

Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng

Làm trụng trứng sinh hoàng thể

Câu 60:

Tại tuyến sinh dục nữ, LH có chức năng:

Kích thích bài tiết testosteron

Kích thích tạo tinh trùng

Làm tăng trưởng và trưởng thành nang trứng

Làm trụng trứng sinh hoàng thể

Câu 61:

Cơ quan chính tạo androgen là:

Tế bào Leydig

Vỏ thượng thận

Buồng trứng

Nhau thai

Câu 62:

Cơ quan phụ tạo androgen là, CHỌN CÂU SAI:

Tế bào Leydig

Vỏ thượng thận

Buồng trứng

Nhau thai

Câu 63:

Ở giai đoạn phôi thai, nồng độ androgen cao cần thiết để:

Gây nam hóa đường niệu

Tổng hợp testosteron

Làm tinh trùng trưởng thành

Gây tính chất thứ phát của phái nam

Câu 64:

Các androgen tổng hợp so với androgen thiên nhiên: A. Có thể dùng đường uống

Kéo dài tác dụng

Tác dụng chuyên biệt hơn

Tất cả đúng

Câu 65:

Testosteron gây nên các dấu hiệu đặc trưng của phái nam, NGOẠI TRỪ:

Mọc nhiều lông trên cơ thể

Dây thanh âm dài, giọng trầm

Vai rộng, cơ lớn, da dày

Hông to, eo nhỏ

Câu 66:

CHỌN CÂU SAI, Testosteron gây:

Tiến biến protein

Phát triển hệ xương cơ

Chậm đóng các đầu xương dài

Tăng cân

Câu 67:

Testosteron có thể gây tác dụng:

Xơ vữa động mạch

Làm giảm LDL-C và tăng HDL-C

Giảm tạo hồng cầu

Giảm cân

Câu 68:

Testosteron có thể gây tác dụng:

Giảm nguy cơ xơ vữa động mạch

Làm tăng LDL-C và giảm HDL-C

Nhiều mụn trứng cá

Chậm đóng các đầu xương dài

Câu 69:

Chất kháng androgen:

Durabolin

Nandrolon

Flutamid

Fluoxymesteron

Câu 70:

Các estrogen thiên nhiên bao gồm, NGOẠI TRỪ:

Estradiol

Ethinyl estradiol

Estron

Estriol

Câu 71:

Các chất estrogen có tác dụng:

Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt

Trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt

Suốt thời gian hoàng thể tồn tại

Trong thời gian hoàng thể bị thoái hóa

Câu 72:

Các chất progesteron có tác dụng:

Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt

Thời gian nang trứng tăng trưởng thành nang De Graf

Thời gian trứng rụng

Thời gian hoàng thể tồn tại

Câu 73:

Cơ quan chính bài tiết estrogen:

Buồng trứng

Vỏ thượng thận

Tinh hoàn

Tuyến vú

Câu 74:

Estrogen không steroid:

Estradiol

Mestranol

Ethinyl estradiol

Diethylstilbestrol

Câu 75:

Estrogen thiên nhiên so với estrogen tổng hợp:

Tăng các dụng estrogen

Giảm tác dụng phụ

Không thể uống

Tăng thời gian tác dụng

Câu 76:

Mifepriston đối kháng với:

Estrogen

Progesteron

Testosteron

Thyroxin

Câu 77:

Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ:

Tăng co bóp tử cung

Tăng đồng hóa protein

Tăng LDL-C và giảm HDL-C

Ngăn tiêu xương

Câu 78:

Tác dụng của estrogen:

Giảm đường huyết nhẹ

Giảm LDL-C và tăng HDL-C

Giảm tiết chất nhầy cổ tử cung

Ức chế bài tiết sữa ở liều thấp

Câu 79:

Tác dụng phụ của estrogen:

Ức chế bài tiết sữa ở liều cao

Giảm tỉ lệ ung thư cổ tử cung ở phụ nữ có mẹ dùng Diethylstilbestrol khi mang thai

Giảm tỉ lệ ung thư âm đạo

Tất cả đúng

Câu 80:

Dùng điều trị vô sinh:

Clomiphen, Cyclophenil

Clomiphen, Tamoxiphen

Tamoxiphen, Raloxiphen

Tamoxiphen, Exemestan

Câu 81:

Thuốc dùng điều trị ung thư vú:

Clomiphen

Cyclophenil

Tamoxiphen

Norethindron

Câu 82:

Estrogen được sản xuất ở, CHỌN CÂU SAI:

Buồng trứng

Tế bào Sertoli

Vỏ thượng thận

Mỡ

Câu 83:

Cơ chế thuốc ngừa thai uống mỗi ngày:

Ức chế phóng thích FSH, làm nang trứng không phát triển

Làm bong niêm mạc tử cung

Thoái biến hoàng thể

Diệt tinh trùng

Câu 84:

Estradiol là estrogen chính của:

Tuổi trước mãn kinh

Tuổi mãn kinh

Do nhau thai tiết ra

Là chất chuyển hóa của Estriol

Câu 85:

Cơ chế thuốc ngừa thai uống mỗi ngày, NGOẠI TRỪ:

Ức chế phóng thích FSH, làm nang trứng không phát triển

Ức chế phóng thích LH, ức chế phóng noãn

Thoái biến hoàng thể

Làm đặc sánh chất nhầy cổ tử cung

Câu 86:

Progesteron có tác dụng:

Tăng co thắt cơ tử cung

Giảm đặc sánh chất nhầy cổ tử cung

Tăng LDL-C, giảm HDL-C

Giảm thân nhiệt từ 0.3-0.5°C

Câu 87:

Thuốc không có nhân steroid:

Ethinyl estradiol

Megestrol acetat

Diethylstilbestrol

Methyltestosteron

Câu 88:

Thuốc kháng androgen:

Tamoxifen

Miferiston

Leuprolid dùng ngắt quãng

Spironolacton

Câu 89:

Chế phẩm được chọn làm thuốc ngừa thai:

Norethinron

Clomadion

Metroxyprogesteron

Megestron acetat

Câu 90:

Tác dụng của androgen, NGOẠI TRỪ:

Nam hóa ở nữ

Giữ muối nước

Gây vú to ở nam

Loãng xương

Câu 91:

Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ:

Tăng đồng hóa protein

Tăng co bóp cơ tử cung

Tăng LDL-C, giảm HDL-C

Ức chế bài tiết sữa ở liều cao

Câu 92:

Thuốc được sử dụng làm thuốc tránh thai:

Methoxyprogesteron acetat

Hydroxyprogesterol caproat

Desogestrel

Megestrol acetat

Câu 93:

Tác dụng của progesteron, NGOẠI TRỪ:

Giảm co thắt cơ tử cung

Tăng sinh niêm mạc tử cung

Ung thư vú

Tăng thân nhiệt

Câu 94:

CHỌN CÂU SAI:

Loại thuốc ngừa thai phối hợp vỉ 28 viên uống hết vỉ này đến vỉ khác

Chu kỳ kinh nguyệt khi sử dụng thuốc ngừa thai là chu kỳ không rụng trứng

Loại thuốc ngừa thai phối hợp vỉ 21 viên uống hết vỉ, nghỉ 7 ngày, uống vỉ kế

Khi uống thuốc ngừa thai loại phối hợp, nếu quên 1 viên trong 3 tuần đầu, uống liền 1 viên ngay khi nhớ ra, ngày hôm sau uống 1 viên như thường lệ

Câu 95:

Các androgen thiên nhiên so với các androgen tổng hợp:

Tác dụng chuyên biệt hơn

Có thể dùng đường uống

Thời gian tác dụng ngắn hơn

Tăng tác dụng androgen

Câu 96:

Các androgen thiên nhiên so với các androgen tổng hợp:

Tăng tác dụng tiến biến protein

Không thể dùng đường uống

Thời gian tác dụng dài hơn

Tăng tác dụng androgen

Câu 97:

Cách uống thuốc ngừa thai (loại vỉ 28 hoặc 30 viên) KHÔNG đúng:

Nếu quên 1 viên, ngày hôm sau uống 2 viên khi nhớ ra

Nên uống thuốc vào 1 thời điểm nhất định trong ngày

Nếu quên 2 viên liên tiếp của tuần thứ 1-2, uống liền 2 viên khi nhớ ra, hôm sau uống 2 viên nữa, sau đó uống tiếp tục như thường

Uống viên thứ 1 vào ngày hết kinh

Câu 98:

Cặp chủ vận – đối kháng KHÔNG đúng:

Estrogen – Flutamid

Testosteron – Spinorolacton

Progesteron – Miferiston

Aldosteron – Spinorolacton

Câu 99:

Sử dụng thuốc tránh thai uống mỗi ngày dễ bị thất bại nếu dùng chung với:

Cimetidin

Tetracyclin

Erythromycin

Ketoconazol

Câu 100:

Thuốc điều trị sẩy thai do thiếu progesteron:

Methoxyprogesteron acetat

Norethinron

19-nortestosteron

Norgestrel

Câu 101:

KHÔNG NÊN ngừa thai hằng tháng với thuốc ngừa thai:

Rigevidon

Mercilon

Marvelon

Postinor

Scroll to top