1000 câu trắc nghiệm Dược lý 1 – Phần 7 là phần mở rộng cuối cùng trong chuỗi tài liệu ôn tập chuyên sâu, được thiết kế dành cho sinh viên năm ba ngành Dược học tại các trường đại học y dược như Đại học Y Dược Hà Nội. Phần này được biên soạn bởi PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Hương, một giảng viên uy tín với nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy và nghiên cứu Dược lý. Đây là phần tài liệu giúp sinh viên không chỉ củng cố kiến thức mà còn phát triển tư duy lâm sàng, chuẩn bị sẵn sàng cho các kỳ thi tốt nghiệp và thực hành nghề nghiệp. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá tài liệu này và bắt đầu ôn tập ngay hôm nay!
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 7
Nội dung bài trắc nghiệm
Nêu đặc điểm của thuốc khi ở trong huyết tương:
-
Dạng gắn với protein huyết tương thì có tác dụng sinh học
-
Dạng tự do (không kết hợp) chưa có tác dụng sinh học
-
Dạng kết hợp dễ thấm qua mạch máu và có hoạt tính
-
Sự gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương có tính thuận nghịch
Những yếu tố làm giảm nguy cơ nhiễm độc thuốc:
-
Phạm vi điều trị hẹp
-
Phạm vi điều trị rộng
-
Suy chức năng gan
-
Thuốc có tích lũy trong cơ thể
Các đặc điểm đưa thuốc vào tĩnh mạch, NGOẠI TRỪ:
-
Tác dụng nhanh
-
Tác dụng chậm
-
Phải kiểm soát chặt chẽ về liều độ
-
Thuốc phải tuyệt đối vô khuẩn
Các biện pháp loại trừ chất độc ra khỏi đường tiêu hóa, NGOẠI TRỪ:
-
Rửa dạ dày khi bệnh nhân chưa hôn mê
-
Gây nôn bằng kích thích vùng hầu họng
-
Rửa dạ dày khi bệnh nhân bị ngộ độc acid mạnh
-
Sau rửa dạ dày cho bệnh nhân uống than hoạt
Quá trình nào (tham gia) thúc đẩy hấp thu thuốc ở dạ dày, ruột ngược chiều với bậc thang nồng độ:
-
Vận chuyển tích cực
-
Lọc
-
Khuếch tán thuận lợi
-
Thẩm thấu
Dung dịch tanin dùng rửa dạ dày để:
-
Kết tủa các alcaloid và kim loại
-
Làm thải nhanh các loại chất độc
-
Tạo chelat với kim loại nặng
-
Hấp phụ các chất độc
Một vài biểu hiện của phản ứng dị ứng:
-
Khó thở, ho khạc đờm kéo dài > 15 ngày
-
Mẩn đỏ, ngứa, khó thở, hạ huyết áp
-
Mẩn đỏ, giảm thị lực, thính lực
-
Chán ăn, chậm tiêu, ợ hơi, ợ chua
Hiện tượng quen thuốc có các đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
-
Số lượng receptor thuốc không có giới hạn
-
Có hại cho bản thân và xã hội
-
Do cảm ứng enzym chuyển hóa thuốc ở microsom gan
-
Muốn tiếp tục dùng thuốc vì bị lệ thuộc
Đặc điểm về phía cơ thể của hấp thu thuốc ở ruột non là do:
-
Diện tích hấp thu nhỏ
-
Không có van ngang, không có nhung mao
-
Ít được tưới máu
-
Khoảng pH rộng
Khi tiêm bắp thịt, thuốc:
-
Được hấp thu nhanh hơn khi tiêm tĩnh mạch
-
Hấp thu chậm hơn so với tiêm dưới da
-
Không gây tai biến gì
-
Hấp thu nhanh hơn so với tiêm dưới da
Sự giảm đáp ứng của cơ thể đối với thuốc khi dùng nhắc lại gọi là hiện tượng:
-
Nghiện thuốc
-
Quen thuốc
-
Cảm ứng enzym
-
Độc do tích lũy thuốc
Nơi xảy ra các biến đổi sinh học của thuốc gồm:
-
Mô cơ
-
Mô liên kết
-
Mô mỡ
-
Gan
Ngộ độc thuốc nào cần toan hóa nước tiểu:
-
Ngộ độc thuốc có bản chất base yếu
-
Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếu
-
Ngộ độc tất cả các thuốc
-
Ngộ độc thuốc bay hơi
Có nhiều thuốc vẫn phát huy tác dụng dược lý mà không cần gắn vào receptor như:
-
Thiazit làm tăng thải nước – muối
-
Glucose
-
Insulin làm hạ đường máu
-
Manitol làm giảm phù não
Thuốc vượt qua hàng rào máu não trẻ sơ sinh nhanh hơn ở người lớn, lý do:
-
Thành phần myelin cao
-
Hàng rào máu não chưa hoàn chỉnh
-
Lưu lượng máu / đơn vị thời gian não trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn
-
Tỷ lệ não / trọng lượng cơ thể trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn
Dùng than hoạt điều trị ngộ độc thuốc vì than hoạt:
-
Làm thải nhanh các loại chất độc
-
Tạo chelat với kim loại nặng
-
Kết tủa các alcaloid
-
Hấp phụ các chất độc
Các thuốc kháng acid (antacid) là các thuốc có tác dụng:
-
Ức chế receptor H2-histamin
-
Trung hòa HCl ở dịch dạ dày
-
Ức chế bài tiết pepsin ở dạ dày
-
Điều hòa sự bài tiết HCl và pepsin ở dạ dày
Các đặc điểm khi đưa thuốc qua đường uống, NGOẠI TRỪ:
-
Phụ thuộc tốc độ làm rỗng dạ dày
-
Chịu tác dụng của hệ enzym tiêu hóa
-
Thuốc vào ngay tuần hoàn chung, không qua gan
-
Không thực hiện được ở bệnh nhân bị hôn mê
Dung dịch nào để kiềm hóa nước tiểu trong ngộ độc thuốc cấp tính:
-
Dung dịch Natri hydrocarbonat 2,5% tiêm tĩnh mạch
-
Dung dịch Natri hydrocarbonat 5% tiêm tĩnh mạch
-
Dung dịch Natri hydrocarbonat 0,14% truyền tĩnh mạch
-
Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4% tiêm bắp
Nghiện thuốc không có các đặc điểm sau:
-
Thay đổi tâm lý, thể chất, lệ thuộc hoàn toàn vào thuốc
-
Giảm chuyển hóa thuốc
-
Tìm mọi cách để có được thuốc, có hại cho bản thân và xã hội
-
Tăng chuyển hóa thuốc
Quen thuốc có các đặc điểm:
-
Ít phải tăng liều dùng thuốc
-
Tăng chuyển hóa thuốc
-
Không thể cai thuốc
-
Tìm mọi cách để có được thuốc, có hại cho bản thân và xã hội
Muốn được vận chuyển theo cách tích cực qua màng sinh học, thuốc cần:
-
Phải có nồng độ tương đương ở bề mặt màng
-
Đòi hỏi năng lượng do ATP thủy phân
-
Không cần các bơm đặc hiệu
-
Không cần năng lượng do ATP thủy phân
Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “Mỗi carrier chỉ tạo phức với vài chất có cấu trúc đặc hiệu với nó”:
-
Tính bảo hòa
-
Tính đặc hiệu
-
Tính cạnh tranh
-
Tính ức chế
Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “số lượng carrier có hạn”:
-
Tính bảo hòa
-
Tính đặc hiệu
-
Tính cạnh tranh
-
Tính ức chế
Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “các thuốc có cấu trúc gần giống nhau có thể gắn cạnh tranh với một carrier, chất nào có ái lực mạnh hơn sẽ gắn được nhiều hơn”:
-
Tính bảo hòa
-
Tính đặc hiệu
-
Tính cạnh tranh
-
Tính ức chế
Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “một số thuốc làm carrier mất khả năng gắn các thuốc khác”:
-
Tính bảo hòa
-
Tính đặc hiệu
-
Tính cạnh tranh
-
Tính ức chế
Amphetamin tạo tác dụng thông qua việc làm giải phóng chất gì?
-
Adrenalin
-
NO
-
Steroid
-
Histamin
Thời gian để thuốc đạt được nồng độ tối đa Cmax dùng để đánh giá tỷ lệ:
-
Thời gian tác động
-
Cường độ tác động
-
Tốc độ hấp thu
-
Thời gian thuốc bắt đầu có tác động
Chất chủ vận từng phần là gì?
-
Có ái lực với receptor nhưng hoạt tính yếu hơn chất chủ vận
-
Có ái lực từng phần tùy theo trường hợp
-
Hoàn toàn không có ái lực với receptor
-
Ít có ái lực với receptor
Nếu bão hòa receptor thì hoạt tính chất chủ vận từng phần như thế nào?
-
Không dự đoán được
-
Giảm
-
Tăng mạnh
-
Có tăng nhưng hoạt tính vẫn không bằng chất chủ vận
Chọn phát đúng khi nói về chất chuyển hóa qua gan:
-
Chất chuyển hóa là chất có độc tính
-
Chất chuyển hóa là chất có hoạt tính
-
Chất chuyển hóa hình thành từ pha 2 không có hoạt tính
-
Khi qua pha 1 thuốc ở dạng tan trong lipid trở nên phân cực
Trong các chất ức chế beta, chất nào là chất chủ vận từng phần trên hệ giao cảm:
-
Propranolol
-
Atenolol
-
Acebutolol
-
Timolol
Chất chủ vận là gì:
-
Là chất tác dụng chủ động lên receptor
-
Là chất khi tác dụng lên receptor gây ra hiệu quả giống chất nội sinh
-
Là chất quan trọng trong cơ thể
-
Là chất cạnh tranh với các chất nội sinh
Chất đối kháng là gì?
-
Là chất ức chế chất nội sinh gắn vào receptor
-
Là chất không gây ra tác dụng dược lý
-
Là chất chủ vận từng phần
-
Là chất làm cơ thể suy yếu
Pilocarpin tác động trên receptor nào:
-
M – muscarinic
-
M – cholinergic
-
M – adrenergic
-
M – noradrenergic
Pilocarpin là chất:
-
Chủ vận từng phần
-
Chủ vận
-
Đối kháng
-
Không phân loại được
d-tubocurarin tranh chấp với chất nào sau đây trên receptor N của cơ vân:
-
Acetylcholin
-
Cholinergic
-
Adrenalin
-
Myolin
d-tubocurarin là chất:
-
Chủ vận từng phần
-
Chủ vận
-
Đối kháng
-
Không phân loại được
Cơ chế tác dụng của thuốc tê thông qua kênh ion nào:
-
Kênh K+
-
Kênh Na+
-
Kênh Ca++
-
Kênh Cl-
Cơ chế tác dụng của thuốc an thần thông qua kênh ion nào:
-
Kênh K+
-
Kênh Na+
-
Kênh Ca++
-
Kênh Cl-
Novocain gây ra được tác dụng dược lý là do ức chế kênh:
-
Kênh K+
-
Kênh Na+
-
Kênh Ca++
-
Kênh Cl-
Benzodiazepin gây ra được tác dụng dược lý là do tăng mở kênh:
-
Kênh K+
-
Kênh Na+
-
Kênh Ca++
-
Kênh Cl-
Kháng sinh Sulfamid có cấu trúc gần giống với chất nào của vi khuẩn:
-
PABA
-
PAPA
-
BAPA
-
BABA
Khi thuốc gắn vào tế bào mà không gây ra tác dụng gì, nơi gắn thuốc được gọi là:
-
Receptor bất hoạt
-
Receptor câm
-
Receptor đơn thuần
-
Receptor biến tính
Receptor câm còn được gọi là:
-
Nơi tiếp nhận
-
Nơi dung nạp
-
Nơi bất hoạt
-
Nơi không tín hiệu
Tác dụng của atropin quan sát được trên lâm sàng là:
-
Tăng tiết dịch, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh…
-
Khô miệng, co đồng tử, nhịp tim nhanh…
-
Khô miệng, giãn đồng tử, nhịp tim chậm…
-
Khô miệng, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh…
Tác dụng của atropin quan sát được chính là tác dụng của sự thiếu vắng:
-
Acetylcholin
-
Adrenalin
-
Noradrenalin
-
Histamin
Phenobarbital có pKa=7.2. Nếu muốn phenobarbital ion hóa 50% thì pH nước tiểu phải là:
-
7.2
-
<7.2
-
>7.2
-
>8
Các acid amin vận chuyển từ máu mẹ qua thai nhi theo phương thức vận chuyển nào?
-
Vận chuyển thụ động
-
Vận chuyển tích cực
-
Vận chuyển thuận lợi
-
Vận chuyển bằng cách lọc
Một số thuốc tan trong lipid thường bị tích lũy rất lâu trong đâu?
-
Mô mỡ
-
Nhau thai
-
Tủy xương
-
Hạch thần kinh
Cho biết công thức tính liều dựa trên thể tích phân bố và nồng độ thuốc trong huyết tương?
-
D = Vd x Cp
-
D = Vd x Cp x F
-
D = Vd x Cp / F
-
D = Vd / Cp x F
Trong quá trình chuyển hóa thuốc, các nhóm chức sau đây (-OH, -COOH, -NH2, -SH…) được tạo ra ở pha nào:
-
Pha I
-
Pha II
-
Pha III
-
Pha IV
Acid amin đóng vai trò cơ chất nội sinh chủ yếu của các phản ứng ở pha II là:
-
Glycin
-
Alanine
-
Histamine
-
Globulin
Về di truyền, sắc dân nào có tỉ lệ acetyl hóa chậm cao nhất:
-
Người da trắng
-
Người da đen
-
Người da vàng
-
Tỉ lệ tương đương giữa các chủng tộc
Sự vận chuyển glucose trong cơ thể thuộc loại nào sau đây?
-
Vận chuyển bằng cách lọc
-
Vận chuyển tích cực thuận lợi
-
Vận chuyển thụ động
-
Vận chuyển tích cực thực thụ
Ưu điểm của việc dùng thuốc theo đường đặt dưới lưỡi:
-
Thuốc không gây dị ứng
-
Thuốc không bị chuyển hóa qua gan lần thứ nhất
-
Thuốc không bị thải trừ
-
Thuốc không bị ion hóa
Khi tăng pH nước tiểu thì chất nào sẽ tăng đào thải:
-
Các base yếu
-
Các acid yếu
-
Cả acid yếu, base yếu
-
Các ion kim loại nặng
So với dạ dày thì ruột non có lưu lượng máu như thế nào:
-
Ít hơn
-
Bằng nhau
-
Nhiều hơn
-
Tùy từng thời điểm trong ngày
Tổng diện tích hấp thu của ruột non có thể lên đến bao nhiêu:
-
>10 m²
-
>15 m²
-
>20 m²
-
>40 m²
Độ thanh thải Creatinin = 30 ml/phút có ý nghĩa gì?
-
Trong một phút có 30 ml máu được lọc qua thận
-
Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn 30 ml máu có chứa thuốc hoặc độc tố
-
Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn Creatinin ra khỏi 30 ml máu
-
Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn Creatinin và các chất khác ra khỏi 30 ml máu
So với đường uống, ưu điểm của hấp thu qua đường ngậm dưới lưỡi là:
-
Thuốc không bị dịch vị phá hủy
-
Thuốc sử dụng dễ dàng hơn
-
Hoạt chất tan ra nhanh
-
Hoạt chất chậm thải trừ
Vì sao calci clorid không được tiêm bắp? A. Khó hấp thu
-
Gây hoại tử cơ
-
Gây tổn thương dây thần kinh
-
Khi sử dụng bằng đường tiêm này sẽ có hiện tượng phân phối lại
Thông số Cmax trong dược động học có ý nghĩa gì?
-
Là cường độ tác động tối đa của thuốc
-
Là nồng độ cao nhất còn an toàn trong trị liệu
-
Là nồng độ thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu
-
Là nồng độ tối đa thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu
Thông số Tmax trong dược động học có ý nghĩa gì?
-
Là thời gian để thải trừ thuốc hoàn toàn ra khỏi cơ thể
-
Là thời gian tối đa để thuốc hấp thu hoàn toàn
-
Là thời gian cần để thuốc đạt được nồng độ tối đa
-
Là thời gian kết thúc quá trình dược động học
Phản ứng nào không thuộc pha 1 của quá trình chuyển hóa?
-
Phản ứng khử amin hóa
-
Phản ứng thủy phân
-
Phản ứng acetyl hóa
-
Phản ứng thủy phân
Một trong những lý do cần giảm liều thuốc ở người già là do?
-
Lượng protein máu giảm
-
Lượng protein máu tăng
-
Lượng lipid máu tăng
-
Lượng lipid máu giảm
Khi một thuốc làm tăng tác dụng của một thuốc khác, đó là?
-
Tác dụng hiệp đồng
-
Giải độc thuốc
-
Tương kỵ thuốc
-
Tác dụng đối kháng
EDTA và BAL có hiệu quả trong trường hợp nào sau đây?
-
Nhuận tràng
-
Thông tiểu
-
Giải độc kim loại nặng
-
Chống mất nước
Cơ chế tác dụng của EDTA và BAL?
-
Tạo dẫn chất có khả năng tan tốt trong lipid
-
Thay đổi tính pH
-
Tăng áp lực thủy tĩnh
-
Tạo phức chelat với các ion kim loại hóa trị 2
Các chất tác dụng dựa trên tính chất lý hóa sẽ?
-
Tác động không thông qua receptor
-
Tác động thông qua receptor
-
Tác động trung gian
-
Tác động kép
Các lợi tiểu thẩm thấu như manitol tác động bằng cách nào?
-
Tác động thông qua receptor
-
Tác động không thông qua receptor
-
Tác động trung gian
-
Tác động kép
Khi sử dụng tanin làm săn se niêm mạc ruột là tác dụng gì?
-
Tác dụng tại chỗ
-
Tác dụng tức thời
-
Tác dụng toàn thân
-
Tác dụng đặc hiệu
Chất đối kháng với receptor được phân chia thành mấy loại?
-
2
-
3
-
4
-
5
Chất đối kháng không thuận nghịch là?
-
Chất đối kháng gắn vào receptor làm biến dạng receptor trong một thời gian dài
-
Chất đối kháng gắn vào receptor làm bất hoạt receptor trong một thời gian dài
-
Chất đối kháng gắn vào receptor trong một thời gian dài
-
Chất đối kháng gắn vào receptor cố định
Phenoxybenzamin là chất?
-
Đối kháng thuận nghịch
-
Đối kháng không thuận nghịch
-
Đối kháng cạnh tranh
-
Đối kháng không cạnh tranh
Chất đối kháng không thuận nghịch có đặc điểm nào sau đây?
-
Dù có tăng liều chất chủ vận cũng không gây lại được hoạt tính của chất chủ vận
-
Khi tăng liều chất chủ vận có thể gây lại được hoạt tính của chất chủ vận
-
Hoạt tính thay đổi tùy từng trường hợp
-
Bất hoạt vĩnh viễn receptor
Receptor của captopril là?
-
Kênh ion
-
Enzym
-
Không có receptor chỉ tác động thông qua tính chất lý hóa
-
Các nucleotid
Cấu tạo của enzyme là?
-
Phospholipid
-
Protein
-
Lipid
-
Lipid và đường
Các ion kim loại sẽ ảnh hưởng như thế nào đến các enzym?
-
Hoạt hóa enzym
-
Ức chế enzym
-
Phá hủy enzym
-
Tăng thời gian bán thải
Captopril và các thuốc cùng nhóm với nó tác động lên receptor là?
-
Men chuyển
-
Acetylcholin
-
Nicotinic
-
Muscarinic
Tác dụng của thuốc không thông qua receptor sẽ?
-
Có tính đặc hiệu
-
Có tính không đặc hiệu
-
Có tính phân lập
-
Có tính không phân lập
MgSO4 khi tiêm tĩnh mạch sẽ có tác dụng gì?
-
Nhuận tràng
-
Tẩy sổ
-
Chữa phù não
-
Chữa viêm phổi
Tác dụng chọn lọc là?
-
Tác dụng duy nhất
-
Tác dụng xảy ra sớm nhất, rõ rệt nhất
-
Tác dụng không hồi phục
-
Tác dụng có tính giảm dần theo thời gian
Một thuốc có tác dụng chọn lọc sẽ có ý nghĩa như thế nào?
-
Giúp điều trị hiệu quả hơn, tránh được tác dụng không mong muốn
-
Giúp giảm liều dùng trong ngày
-
Giúp giảm số lần dùng trong ngày
-
Giúp mở rộng phổ tác dụng
Liên quan đến ảnh hưởng của tá dược đến sinh khả dụng của thuốc, nhận định nào sau đây là sai?
-
Tá dược ảnh hưởng đến độ hòa tan
-
Tá dược ảnh hưởng đến độ khuếch tán
-
Tá dược chỉ là chất độn
-
Tá dược là bí mật riêng của mỗi nhà sản xuất
Khi thay calci sulfat bằng lactose để dập viên diphenylhydantoin sẽ gây ra kết quả gì?
-
Tăng chuyển diphenylhydantoin
-
Tăng đào thải diphenylhydantoin
-
Giảm tác dụng phụ của diphenylhydantoin
-
Ngộ độc diphenylhydantoin
Nguyên tắc khi sử dụng thuốc trên trẻ em?
-
Trẻ em không phải là người lớn thu nhỏ lại
-
Trẻ em dùng thuốc của người lớn nhưng phải giảm liều
-
Trẻ em và người lớn có cấu tạo cơ thể hoàn toàn giống nhau
-
Trẻ em dùng thuốc dạng dung dịch
Phản ứng dị ứng với kháng sinh họ beta-lactam thuộc loại?
-
Phản ứng phản vệ
-
Phản ứng lành tính
-
Phản ứng dị ứng đơn thuần
-
Phản ứng quá mẫn
Đặc điểm tế bào thần kinh của trẻ cần lưu ý là?
-
Tế bào chứa nhiều myelin, không chịu được thuốc gây mất nước
-
Tế bào chứa nhiều nước, không chịu được thuốc gây mất nước
-
Tế bào chứa nhiều muối khoáng
-
Tế bào chứa nhiều amino acid
Thuốc tiêm vitamin B1 chống chỉ định với đường dùng nào sau đây?
-
Tiêm bắp thịt
-
Tiêm tĩnh mạch
-
Tiêm dưới da
-
Uống
Phụ nữ có thai có hàm lượng protein huyết tương như thế nào?
-
Thấp hơn bình thường
-
Cao hơn bình thường
-
Không thay đổi
-
Thay đổi liên tục
Phản ứng dị ứng type 2 còn gọi là?
-
Phản ứng hủy tế bào
-
Phản ứng phản vệ
-
Phản ứng trung gian
-
Phản ứng chậm
Đặc điểm của phản ứng dị ứng thuốc?
-
Không liên quan đến liều lượng thuốc dùng
-
Có liên quan đến liều lượng thuốc dùng
-
Không có dị ứng chéo
-
Không nguy hiểm đến tính mạng
Dạng bào chế của kháng sinh nào gây dị ứng cao nhất?
-
Thuốc bột
-
Thuốc viên
-
Thuốc tiêm
-
Thuốc nước
Nhóm thuốc nào không gây tăng acid uric máu?
-
Các thuốc chống lao
-
Các thuốc lợi tiểu
-
Các thuốc hạ huyết áp
-
Các thuốc kháng sinh
Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ đường huyết?
-
Chloramphenicol
-
Rifampicin
-
Amphotericin B
-
Amoxicillin
Quinolon có tác dụng gì?
-
Tăng tác dụng của thuốc uống hạ đường huyết
-
Giảm tác dụng của thuốc uống hạ đường huyết
-
Gây loét đường tiêu hóa
-
Gây độc với gan
Khi dùng Chloramphenicol liều cao kéo dài sẽ dẫn đến hậu quả gì?
-
Thiếu máu bất sản
-
Thiếu máu hồng cầu nhỏ
-
Thiếu máu hồng cầu to
-
Thiếu máu nhược sắc
Loại kháng sinh nào cần thận trọng khi dùng với bệnh nhân có thai hoặc cho con bú?
-
Beta-lactam
-
Aminoglycosid
-
Cephalosporin
-
Tetracyclin
Khi dùng thuốc kháng sinh dài ngày cần kết hợp thuốc chống nấm như?
-
Ketoconazol
-
Metronidazol
-
Nystatin
-
Griseofulvin
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 7
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 7
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 7
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 7
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Nêu đặc điểm của thuốc khi ở trong huyết tương:
Dạng gắn với protein huyết tương thì có tác dụng sinh học
Dạng tự do (không kết hợp) chưa có tác dụng sinh học
Dạng kết hợp dễ thấm qua mạch máu và có hoạt tính
Sự gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương có tính thuận nghịch
Câu 2:
Những yếu tố làm giảm nguy cơ nhiễm độc thuốc:
Phạm vi điều trị hẹp
Phạm vi điều trị rộng
Suy chức năng gan
Thuốc có tích lũy trong cơ thể
Câu 3:
Các đặc điểm đưa thuốc vào tĩnh mạch, NGOẠI TRỪ:
Tác dụng nhanh
Tác dụng chậm
Phải kiểm soát chặt chẽ về liều độ
Thuốc phải tuyệt đối vô khuẩn
Câu 4:
Các biện pháp loại trừ chất độc ra khỏi đường tiêu hóa, NGOẠI TRỪ:
Rửa dạ dày khi bệnh nhân chưa hôn mê
Gây nôn bằng kích thích vùng hầu họng
Rửa dạ dày khi bệnh nhân bị ngộ độc acid mạnh
Sau rửa dạ dày cho bệnh nhân uống than hoạt
Câu 5:
Quá trình nào (tham gia) thúc đẩy hấp thu thuốc ở dạ dày, ruột ngược chiều với bậc thang nồng độ:
Vận chuyển tích cực
Lọc
Khuếch tán thuận lợi
Thẩm thấu
Câu 6:
Dung dịch tanin dùng rửa dạ dày để:
Kết tủa các alcaloid và kim loại
Làm thải nhanh các loại chất độc
Tạo chelat với kim loại nặng
Hấp phụ các chất độc
Câu 7:
Một vài biểu hiện của phản ứng dị ứng:
Khó thở, ho khạc đờm kéo dài > 15 ngày
Mẩn đỏ, ngứa, khó thở, hạ huyết áp
Mẩn đỏ, giảm thị lực, thính lực
Chán ăn, chậm tiêu, ợ hơi, ợ chua
Câu 8:
Hiện tượng quen thuốc có các đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
Số lượng receptor thuốc không có giới hạn
Có hại cho bản thân và xã hội
Do cảm ứng enzym chuyển hóa thuốc ở microsom gan
Muốn tiếp tục dùng thuốc vì bị lệ thuộc
Câu 9:
Đặc điểm về phía cơ thể của hấp thu thuốc ở ruột non là do:
Diện tích hấp thu nhỏ
Không có van ngang, không có nhung mao
Ít được tưới máu
Khoảng pH rộng
Câu 10:
Khi tiêm bắp thịt, thuốc:
Được hấp thu nhanh hơn khi tiêm tĩnh mạch
Hấp thu chậm hơn so với tiêm dưới da
Không gây tai biến gì
Hấp thu nhanh hơn so với tiêm dưới da
Câu 11:
Sự giảm đáp ứng của cơ thể đối với thuốc khi dùng nhắc lại gọi là hiện tượng:
Nghiện thuốc
Quen thuốc
Cảm ứng enzym
Độc do tích lũy thuốc
Câu 12:
Nơi xảy ra các biến đổi sinh học của thuốc gồm:
Mô cơ
Mô liên kết
Mô mỡ
Gan
Câu 13:
Ngộ độc thuốc nào cần toan hóa nước tiểu:
Ngộ độc thuốc có bản chất base yếu
Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếu
Ngộ độc tất cả các thuốc
Ngộ độc thuốc bay hơi
Câu 14:
Có nhiều thuốc vẫn phát huy tác dụng dược lý mà không cần gắn vào receptor như:
Thiazit làm tăng thải nước – muối
Glucose
Insulin làm hạ đường máu
Manitol làm giảm phù não
Câu 15:
Thuốc vượt qua hàng rào máu não trẻ sơ sinh nhanh hơn ở người lớn, lý do:
Thành phần myelin cao
Hàng rào máu não chưa hoàn chỉnh
Lưu lượng máu / đơn vị thời gian não trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn
Tỷ lệ não / trọng lượng cơ thể trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn
Câu 16:
Dùng than hoạt điều trị ngộ độc thuốc vì than hoạt:
Làm thải nhanh các loại chất độc
Tạo chelat với kim loại nặng
Kết tủa các alcaloid
Hấp phụ các chất độc
Câu 17:
Các thuốc kháng acid (antacid) là các thuốc có tác dụng:
Ức chế receptor H2-histamin
Trung hòa HCl ở dịch dạ dày
Ức chế bài tiết pepsin ở dạ dày
Điều hòa sự bài tiết HCl và pepsin ở dạ dày
Câu 18:
Các đặc điểm khi đưa thuốc qua đường uống, NGOẠI TRỪ:
Phụ thuộc tốc độ làm rỗng dạ dày
Chịu tác dụng của hệ enzym tiêu hóa
Thuốc vào ngay tuần hoàn chung, không qua gan
Không thực hiện được ở bệnh nhân bị hôn mê
Câu 19:
Dung dịch nào để kiềm hóa nước tiểu trong ngộ độc thuốc cấp tính:
Dung dịch Natri hydrocarbonat 2,5% tiêm tĩnh mạch
Dung dịch Natri hydrocarbonat 5% tiêm tĩnh mạch
Dung dịch Natri hydrocarbonat 0,14% truyền tĩnh mạch
Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4% tiêm bắp
Câu 20:
Nghiện thuốc không có các đặc điểm sau:
Thay đổi tâm lý, thể chất, lệ thuộc hoàn toàn vào thuốc
Giảm chuyển hóa thuốc
Tìm mọi cách để có được thuốc, có hại cho bản thân và xã hội
Tăng chuyển hóa thuốc
Câu 21:
Quen thuốc có các đặc điểm:
Ít phải tăng liều dùng thuốc
Tăng chuyển hóa thuốc
Không thể cai thuốc
Tìm mọi cách để có được thuốc, có hại cho bản thân và xã hội
Câu 22:
Muốn được vận chuyển theo cách tích cực qua màng sinh học, thuốc cần:
Phải có nồng độ tương đương ở bề mặt màng
Đòi hỏi năng lượng do ATP thủy phân
Không cần các bơm đặc hiệu
Không cần năng lượng do ATP thủy phân
Câu 23:
Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “Mỗi carrier chỉ tạo phức với vài chất có cấu trúc đặc hiệu với nó”:
Tính bảo hòa
Tính đặc hiệu
Tính cạnh tranh
Tính ức chế
Câu 24:
Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “số lượng carrier có hạn”:
Tính bảo hòa
Tính đặc hiệu
Tính cạnh tranh
Tính ức chế
Câu 25:
Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “các thuốc có cấu trúc gần giống nhau có thể gắn cạnh tranh với một carrier, chất nào có ái lực mạnh hơn sẽ gắn được nhiều hơn”:
Tính bảo hòa
Tính đặc hiệu
Tính cạnh tranh
Tính ức chế
Câu 26:
Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “một số thuốc làm carrier mất khả năng gắn các thuốc khác”:
Tính bảo hòa
Tính đặc hiệu
Tính cạnh tranh
Tính ức chế
Câu 27:
Amphetamin tạo tác dụng thông qua việc làm giải phóng chất gì?
Adrenalin
NO
Steroid
Histamin
Câu 28:
Thời gian để thuốc đạt được nồng độ tối đa Cmax dùng để đánh giá tỷ lệ:
Thời gian tác động
Cường độ tác động
Tốc độ hấp thu
Thời gian thuốc bắt đầu có tác động
Câu 29:
Chất chủ vận từng phần là gì?
Có ái lực với receptor nhưng hoạt tính yếu hơn chất chủ vận
Có ái lực từng phần tùy theo trường hợp
Hoàn toàn không có ái lực với receptor
Ít có ái lực với receptor
Câu 30:
Nếu bão hòa receptor thì hoạt tính chất chủ vận từng phần như thế nào?
Không dự đoán được
Giảm
Tăng mạnh
Có tăng nhưng hoạt tính vẫn không bằng chất chủ vận
Câu 31:
Chọn phát đúng khi nói về chất chuyển hóa qua gan:
Chất chuyển hóa là chất có độc tính
Chất chuyển hóa là chất có hoạt tính
Chất chuyển hóa hình thành từ pha 2 không có hoạt tính
Khi qua pha 1 thuốc ở dạng tan trong lipid trở nên phân cực
Câu 32:
Trong các chất ức chế beta, chất nào là chất chủ vận từng phần trên hệ giao cảm:
Propranolol
Atenolol
Acebutolol
Timolol
Câu 33:
Chất chủ vận là gì:
Là chất tác dụng chủ động lên receptor
Là chất khi tác dụng lên receptor gây ra hiệu quả giống chất nội sinh
Là chất quan trọng trong cơ thể
Là chất cạnh tranh với các chất nội sinh
Câu 34:
Chất đối kháng là gì?
Là chất ức chế chất nội sinh gắn vào receptor
Là chất không gây ra tác dụng dược lý
Là chất chủ vận từng phần
Là chất làm cơ thể suy yếu
Câu 35:
Pilocarpin tác động trên receptor nào:
M – muscarinic
M – cholinergic
M – adrenergic
M – noradrenergic
Câu 36:
Pilocarpin là chất:
Chủ vận từng phần
Chủ vận
Đối kháng
Không phân loại được
Câu 37:
d-tubocurarin tranh chấp với chất nào sau đây trên receptor N của cơ vân:
Acetylcholin
Cholinergic
Adrenalin
Myolin
Câu 38:
d-tubocurarin là chất:
Chủ vận từng phần
Chủ vận
Đối kháng
Không phân loại được
Câu 39:
Cơ chế tác dụng của thuốc tê thông qua kênh ion nào:
Kênh K+
Kênh Na+
Kênh Ca++
Kênh Cl-
Câu 40:
Cơ chế tác dụng của thuốc an thần thông qua kênh ion nào:
Kênh K+
Kênh Na+
Kênh Ca++
Kênh Cl-
Câu 41:
Novocain gây ra được tác dụng dược lý là do ức chế kênh:
Kênh K+
Kênh Na+
Kênh Ca++
Kênh Cl-
Câu 42:
Benzodiazepin gây ra được tác dụng dược lý là do tăng mở kênh:
Kênh K+
Kênh Na+
Kênh Ca++
Kênh Cl-
Câu 43:
Kháng sinh Sulfamid có cấu trúc gần giống với chất nào của vi khuẩn:
PABA
PAPA
BAPA
BABA
Câu 44:
Khi thuốc gắn vào tế bào mà không gây ra tác dụng gì, nơi gắn thuốc được gọi là:
Receptor bất hoạt
Receptor câm
Receptor đơn thuần
Receptor biến tính
Câu 45:
Receptor câm còn được gọi là:
Nơi tiếp nhận
Nơi dung nạp
Nơi bất hoạt
Nơi không tín hiệu
Câu 46:
Tác dụng của atropin quan sát được trên lâm sàng là:
Tăng tiết dịch, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh…
Khô miệng, co đồng tử, nhịp tim nhanh…
Khô miệng, giãn đồng tử, nhịp tim chậm…
Khô miệng, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh…
Câu 47:
Tác dụng của atropin quan sát được chính là tác dụng của sự thiếu vắng:
Acetylcholin
Adrenalin
Noradrenalin
Histamin
Câu 48:
Phenobarbital có pKa=7.2. Nếu muốn phenobarbital ion hóa 50% thì pH nước tiểu phải là:
7.2
<7.2
>7.2
>8
Câu 49:
Các acid amin vận chuyển từ máu mẹ qua thai nhi theo phương thức vận chuyển nào?
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển thuận lợi
Vận chuyển bằng cách lọc
Câu 50:
Một số thuốc tan trong lipid thường bị tích lũy rất lâu trong đâu?
Mô mỡ
Nhau thai
Tủy xương
Hạch thần kinh
Câu 51:
Cho biết công thức tính liều dựa trên thể tích phân bố và nồng độ thuốc trong huyết tương?
D = Vd x Cp
D = Vd x Cp x F
D = Vd x Cp / F
D = Vd / Cp x F
Câu 52:
Trong quá trình chuyển hóa thuốc, các nhóm chức sau đây (-OH, -COOH, -NH2, -SH…) được tạo ra ở pha nào:
Pha I
Pha II
Pha III
Pha IV
Câu 53:
Acid amin đóng vai trò cơ chất nội sinh chủ yếu của các phản ứng ở pha II là:
Glycin
Alanine
Histamine
Globulin
Câu 54:
Về di truyền, sắc dân nào có tỉ lệ acetyl hóa chậm cao nhất:
Người da trắng
Người da đen
Người da vàng
Tỉ lệ tương đương giữa các chủng tộc
Câu 55:
Sự vận chuyển glucose trong cơ thể thuộc loại nào sau đây?
Vận chuyển bằng cách lọc
Vận chuyển tích cực thuận lợi
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển tích cực thực thụ
Câu 56:
Ưu điểm của việc dùng thuốc theo đường đặt dưới lưỡi:
Thuốc không gây dị ứng
Thuốc không bị chuyển hóa qua gan lần thứ nhất
Thuốc không bị thải trừ
Thuốc không bị ion hóa
Câu 57:
Khi tăng pH nước tiểu thì chất nào sẽ tăng đào thải:
Các base yếu
Các acid yếu
Cả acid yếu, base yếu
Các ion kim loại nặng
Câu 58:
So với dạ dày thì ruột non có lưu lượng máu như thế nào:
Ít hơn
Bằng nhau
Nhiều hơn
Tùy từng thời điểm trong ngày
Câu 59:
Tổng diện tích hấp thu của ruột non có thể lên đến bao nhiêu:
>10 m²
>15 m²
>20 m²
>40 m²
Câu 60:
Độ thanh thải Creatinin = 30 ml/phút có ý nghĩa gì?
Trong một phút có 30 ml máu được lọc qua thận
Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn 30 ml máu có chứa thuốc hoặc độc tố
Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn Creatinin ra khỏi 30 ml máu
Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn Creatinin và các chất khác ra khỏi 30 ml máu
Câu 61:
So với đường uống, ưu điểm của hấp thu qua đường ngậm dưới lưỡi là:
Thuốc không bị dịch vị phá hủy
Thuốc sử dụng dễ dàng hơn
Hoạt chất tan ra nhanh
Hoạt chất chậm thải trừ
Câu 62:
Vì sao calci clorid không được tiêm bắp? A. Khó hấp thu
Gây hoại tử cơ
Gây tổn thương dây thần kinh
Khi sử dụng bằng đường tiêm này sẽ có hiện tượng phân phối lại
Câu 63:
Thông số Cmax trong dược động học có ý nghĩa gì?
Là cường độ tác động tối đa của thuốc
Là nồng độ cao nhất còn an toàn trong trị liệu
Là nồng độ thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu
Là nồng độ tối đa thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu
Câu 64:
Thông số Tmax trong dược động học có ý nghĩa gì?
Là thời gian để thải trừ thuốc hoàn toàn ra khỏi cơ thể
Là thời gian tối đa để thuốc hấp thu hoàn toàn
Là thời gian cần để thuốc đạt được nồng độ tối đa
Là thời gian kết thúc quá trình dược động học
Câu 65:
Phản ứng nào không thuộc pha 1 của quá trình chuyển hóa?
Phản ứng khử amin hóa
Phản ứng thủy phân
Phản ứng acetyl hóa
Phản ứng thủy phân
Câu 66:
Một trong những lý do cần giảm liều thuốc ở người già là do?
Lượng protein máu giảm
Lượng protein máu tăng
Lượng lipid máu tăng
Lượng lipid máu giảm
Câu 67:
Khi một thuốc làm tăng tác dụng của một thuốc khác, đó là?
Tác dụng hiệp đồng
Giải độc thuốc
Tương kỵ thuốc
Tác dụng đối kháng
Câu 68:
EDTA và BAL có hiệu quả trong trường hợp nào sau đây?
Nhuận tràng
Thông tiểu
Giải độc kim loại nặng
Chống mất nước
Câu 69:
Cơ chế tác dụng của EDTA và BAL?
Tạo dẫn chất có khả năng tan tốt trong lipid
Thay đổi tính pH
Tăng áp lực thủy tĩnh
Tạo phức chelat với các ion kim loại hóa trị 2
Câu 70:
Các chất tác dụng dựa trên tính chất lý hóa sẽ?
Tác động không thông qua receptor
Tác động thông qua receptor
Tác động trung gian
Tác động kép
Câu 71:
Các lợi tiểu thẩm thấu như manitol tác động bằng cách nào?
Tác động thông qua receptor
Tác động không thông qua receptor
Tác động trung gian
Tác động kép
Câu 72:
Khi sử dụng tanin làm săn se niêm mạc ruột là tác dụng gì?
Tác dụng tại chỗ
Tác dụng tức thời
Tác dụng toàn thân
Tác dụng đặc hiệu
Câu 73:
Chất đối kháng với receptor được phân chia thành mấy loại?
2
3
4
5
Câu 74:
Chất đối kháng không thuận nghịch là?
Chất đối kháng gắn vào receptor làm biến dạng receptor trong một thời gian dài
Chất đối kháng gắn vào receptor làm bất hoạt receptor trong một thời gian dài
Chất đối kháng gắn vào receptor trong một thời gian dài
Chất đối kháng gắn vào receptor cố định
Câu 75:
Phenoxybenzamin là chất?
Đối kháng thuận nghịch
Đối kháng không thuận nghịch
Đối kháng cạnh tranh
Đối kháng không cạnh tranh
Câu 76:
Chất đối kháng không thuận nghịch có đặc điểm nào sau đây?
Dù có tăng liều chất chủ vận cũng không gây lại được hoạt tính của chất chủ vận
Khi tăng liều chất chủ vận có thể gây lại được hoạt tính của chất chủ vận
Hoạt tính thay đổi tùy từng trường hợp
Bất hoạt vĩnh viễn receptor
Câu 77:
Receptor của captopril là?
Kênh ion
Enzym
Không có receptor chỉ tác động thông qua tính chất lý hóa
Các nucleotid
Câu 78:
Cấu tạo của enzyme là?
Phospholipid
Protein
Lipid
Lipid và đường
Câu 79:
Các ion kim loại sẽ ảnh hưởng như thế nào đến các enzym?
Hoạt hóa enzym
Ức chế enzym
Phá hủy enzym
Tăng thời gian bán thải
Câu 80:
Captopril và các thuốc cùng nhóm với nó tác động lên receptor là?
Men chuyển
Acetylcholin
Nicotinic
Muscarinic
Câu 81:
Tác dụng của thuốc không thông qua receptor sẽ?
Có tính đặc hiệu
Có tính không đặc hiệu
Có tính phân lập
Có tính không phân lập
Câu 82:
MgSO4 khi tiêm tĩnh mạch sẽ có tác dụng gì?
Nhuận tràng
Tẩy sổ
Chữa phù não
Chữa viêm phổi
Câu 83:
Tác dụng chọn lọc là?
Tác dụng duy nhất
Tác dụng xảy ra sớm nhất, rõ rệt nhất
Tác dụng không hồi phục
Tác dụng có tính giảm dần theo thời gian
Câu 84:
Một thuốc có tác dụng chọn lọc sẽ có ý nghĩa như thế nào?
Giúp điều trị hiệu quả hơn, tránh được tác dụng không mong muốn
Giúp giảm liều dùng trong ngày
Giúp giảm số lần dùng trong ngày
Giúp mở rộng phổ tác dụng
Câu 85:
Liên quan đến ảnh hưởng của tá dược đến sinh khả dụng của thuốc, nhận định nào sau đây là sai?
Tá dược ảnh hưởng đến độ hòa tan
Tá dược ảnh hưởng đến độ khuếch tán
Tá dược chỉ là chất độn
Tá dược là bí mật riêng của mỗi nhà sản xuất
Câu 86:
Khi thay calci sulfat bằng lactose để dập viên diphenylhydantoin sẽ gây ra kết quả gì?
Tăng chuyển diphenylhydantoin
Tăng đào thải diphenylhydantoin
Giảm tác dụng phụ của diphenylhydantoin
Ngộ độc diphenylhydantoin
Câu 87:
Nguyên tắc khi sử dụng thuốc trên trẻ em?
Trẻ em không phải là người lớn thu nhỏ lại
Trẻ em dùng thuốc của người lớn nhưng phải giảm liều
Trẻ em và người lớn có cấu tạo cơ thể hoàn toàn giống nhau
Trẻ em dùng thuốc dạng dung dịch
Câu 88:
Phản ứng dị ứng với kháng sinh họ beta-lactam thuộc loại?
Phản ứng phản vệ
Phản ứng lành tính
Phản ứng dị ứng đơn thuần
Phản ứng quá mẫn
Câu 89:
Đặc điểm tế bào thần kinh của trẻ cần lưu ý là?
Tế bào chứa nhiều myelin, không chịu được thuốc gây mất nước
Tế bào chứa nhiều nước, không chịu được thuốc gây mất nước
Tế bào chứa nhiều muối khoáng
Tế bào chứa nhiều amino acid
Câu 90:
Thuốc tiêm vitamin B1 chống chỉ định với đường dùng nào sau đây?
Tiêm bắp thịt
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm dưới da
Uống
Câu 91:
Phụ nữ có thai có hàm lượng protein huyết tương như thế nào?
Thấp hơn bình thường
Cao hơn bình thường
Không thay đổi
Thay đổi liên tục
Câu 92:
Phản ứng dị ứng type 2 còn gọi là?
Phản ứng hủy tế bào
Phản ứng phản vệ
Phản ứng trung gian
Phản ứng chậm
Câu 93:
Đặc điểm của phản ứng dị ứng thuốc?
Không liên quan đến liều lượng thuốc dùng
Có liên quan đến liều lượng thuốc dùng
Không có dị ứng chéo
Không nguy hiểm đến tính mạng
Câu 94:
Dạng bào chế của kháng sinh nào gây dị ứng cao nhất?
Thuốc bột
Thuốc viên
Thuốc tiêm
Thuốc nước
Câu 95:
Nhóm thuốc nào không gây tăng acid uric máu?
Các thuốc chống lao
Các thuốc lợi tiểu
Các thuốc hạ huyết áp
Các thuốc kháng sinh
Câu 96:
Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ đường huyết?
Chloramphenicol
Rifampicin
Amphotericin B
Amoxicillin
Câu 97:
Quinolon có tác dụng gì?
Tăng tác dụng của thuốc uống hạ đường huyết
Giảm tác dụng của thuốc uống hạ đường huyết
Gây loét đường tiêu hóa
Gây độc với gan
Câu 98:
Khi dùng Chloramphenicol liều cao kéo dài sẽ dẫn đến hậu quả gì?
Thiếu máu bất sản
Thiếu máu hồng cầu nhỏ
Thiếu máu hồng cầu to
Thiếu máu nhược sắc
Câu 99:
Loại kháng sinh nào cần thận trọng khi dùng với bệnh nhân có thai hoặc cho con bú?
Beta-lactam
Aminoglycosid
Cephalosporin
Tetracyclin
Câu 100:
Khi dùng thuốc kháng sinh dài ngày cần kết hợp thuốc chống nấm như?
Ketoconazol
Metronidazol
Nystatin
Griseofulvin