150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2 là một tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm quan trọng thuộc môn Giải phẫu học, một môn học cơ bản trong chương trình đào tạo Y khoa tại các trường đại học Y Dược, ví dụ như trường Đại học Y Dược Hà Nội. Phần này thường bao gồm các câu hỏi về cấu trúc cơ thể người, các hệ thống cơ quan, mô tả chi tiết các bộ phận như xương, cơ, hệ thần kinh, và hệ tuần hoàn. Những câu hỏi này không chỉ kiểm tra kiến thức lý thuyết mà còn đòi hỏi sinh viên hiểu rõ về mối liên hệ giữa các cấu trúc giải phẫu và chức năng của chúng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tham gia giải các câu hỏi trong đề thi này để củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi sắp tới!
150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2
Nội dung bài trắc nghiệm
Hòm nhĩ thuộc phần tai nào?
-
Tai ngoài
-
Tai giữa
-
Tai trong
-
Tất cả đều sai
Hệ thống van tim bên phải gồm:
-
Van 3 lá và van động mạch phổi
-
Van 3 lá và van 2 lá
-
Van 3 lá và van động mạch chủ
-
Van động mạch phổi và van động mạch chủ
Nhận xét đúng về động mạch:
-
Thành động mạch gồm 2 lớp: lớp ngoài (áo ngoài), lớp trong (áo trong)
-
Lớp giữa là lớp dày nhất của thành động mạch
-
Lớp ngoài của động mạch có lớp nội mô
-
Tất cả các câu trên đều đúng
Nhận xét đúng về tĩnh mạch:
-
Bắt nguồn từ mao mạch
-
Thành mỏng hơn thành động mạch
-
Cấu tạo gồm 3 lớp trong đó lớp trong cùng có van tĩnh mạch
-
Tất cả các câu trên đều đúng
Đơn vị chức năng của phổi là:
-
Khí quản
-
Mũi
-
Phế nang
-
Phế quản
Thứ tự của đường hô hấp từ ngoài vào trong:
-
Mũi – Hầu – Thanh quản – Khí quản – Phế quản
-
Mũi – Thanh quản – Miệng – Khí quản – Phế quản
-
Mũi – Hầu – Thanh quản – Phế quản – Khí quản
-
Mũi – Thanh quản – Hầu – Phế quản – Khí quản
Thứ tự của ống tiêu hóa từ trước ra sau:
-
Miệng – Hầu – Khí quản – Dạ Dày – Ruột non – Đại tràng – Trực tràng – Hậu môn
-
Miệng – Hầu – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Đại tràng – Trực tràng – Hậu môn
-
Miệng – Hầu – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Trực tràng – Đại tràng – Hậu môn
-
Hầu – Miệng – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Trực tràng – Đại tràng – Hậu môn
Đoạn phình to nhất của ống tiêu hóa là:
-
Miệng
-
Ruột non
-
Dạ dày
-
Trực tràng
Về thận, phát biểu nào sau đây đúng?
-
Thận bình thường có hình móng ngựa
-
Thận bình thường có hình hạt đậu
-
Thận trái bình thường thấp hơn thận phải
-
Thận có ba cực: cực trên, cực dưới, cực giữa
Đơn vị chức năng của cấu tạo chức năng thận là:
-
Nephron
-
Vỏ thận
-
Tủy thận
-
Bể thận
Màng lọc cầu thận gồm:
-
3 lớp
-
4 lớp
-
5 lớp
-
6 lớp
Phát biểu nào về đúng?
-
Có ba niệu quản: trong, ngoài, giữa
-
Niệu đạo nam dài hơn niệu đạo nữ
-
A và B đều đúng
-
A và B đều sai
Không thuộc về cơ quan sinh dục nam:
-
Tinh hoàn
-
Dương vật
-
Túi tinh
-
Bàng quang
Không thuộc về cơ quan sinh dục nữ:
-
Buồng trứng
-
Âm đạo
-
Túi tinh
-
Vòi trứng
Đoạn nào không thuộc về vòi trứng (ống dẫn trứng):
-
Phễu
-
Bóng
-
Eo
-
Tử cung
Ruột non được chia thành:
-
1 đoạn
-
2 đoạn
-
3 đoạn
-
4 đoạn
Cấu tạo thành dạ dày khác với các phần khác của ống tiêu hóa là có thêm:
-
Lớp cơ chéo
-
Lớp cơ vòng
-
Lớp cơ dọc
-
Lớp biểu mô trụ đơn
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
-
Lỗ môn vị
-
Van tâm vị
-
Lỗ tâm vị
-
Hang vị
Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là:
-
Cơ vòng
-
Cơ dọc
-
Cơ chéo
-
Cơ vân
Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:
-
Bờ cong vị lớn
-
Bờ cong vị bé
-
Thân vị
-
Đáy vị
Vùng trần thuộc mặt nào của gan:
-
Mặt tạng
-
Mặt hoành
-
Mặt dạ dày
-
Mặt trên
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:
-
Bắt chéo cung động mạch chủ
-
Ngang mức sụn nhẫn
-
Ngang mức tâm vị
-
Ngang mức sụn giáp
Chọn câu đúng nhất:
-
1/3 dưới của thực quản là cơ vân
-
2/3 trên của thực quản là cơ trơn
-
1/3 trên thực quản là cơ vân, 2/3 dưới là cơ trơn
-
1/3 trên thực quản là cơ trơn, 2/3 dưới là cơ vân
Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:
-
Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
-
Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ vòng, cơ chéo, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
-
Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc, lớp dưới thanh mạc
-
Lớp dưới niêm mạc, niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn:
-
Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai
-
Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
-
Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai
-
Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm
Đường mật chính gồm:
-
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
-
Ống túi mật và túi mật
-
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
-
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Các phương tiện giữ gan gồm, ngoại trừ:
-
Tĩnh mạch chủ dưới
-
Dây chằng vành
-
Động mạch gan riêng
-
Dây chằng tròn gan
Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ:
-
Phổi và màng phổi phải
-
Tim và màng ngoài tim
-
Lách và rốn lách
-
Phổi và màng phổi trái
Tinh trùng đi theo thứ tự sau:
-
Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh
-
Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh
-
Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh
-
Ống xuất, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, mào tinh
Cấu tạo của tinh hoàn có:
-
Các ống sinh tinh và các mô liên kết
-
Các ống sinh tinh và các túi tinh
-
Các túi tinh và mào tinh
-
Các ống sinh tinh và tinh trùng
Phần ngoài của dương vật bao gồm các phần nào:
-
Đầu dương vật, quy đầu, niệu đạo
-
Quy đầu, rãnh quy đầu, thân dương vật
-
Quy đầu, rãnh quy đầu, bìu
-
Thân dương vật, quy đầu, bìu
Hồng cầu là các tế bào:
-
Có nhân
-
Không có nhân
-
Hình cầu
-
Hình thấu kính
Máu không chảy qua bộ phận nào sau đây:
-
Tĩnh mạch chủ trái
-
Tĩnh mạch phổi
-
Động mạch chủ
-
Động mạch phổi
Phương tiện nào không thuộc về hệ thống tuần hoàn:
-
Tĩnh mạch
-
Ống bạch huyết
-
Động mạch
-
Mao mạch
Thận bình thường ở vị trí:
-
Trên cao hơn thận phải
-
Nằm ngang mức mỏm xương cùng 5
-
Nằm ngang mức mỏm xương cùng 2 và 3
-
Nằm ngang mức mỏm xương cùng 1
Các yếu tố nào không thuộc yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu nước ở ống thận:
-
Mức độ bài tiết hormon kháng lợi niệu
-
Mức độ bài tiết hormon chống lợi niệu
-
Mức độ bài tiết hormon tăng trưởng
-
Mức độ bài tiết hormon aldosterone
Đơn vị chức năng của gan là:
-
Tế bào gan
-
Nhu mô gan
-
Ống mật
-
Bể gan
Vị trí tủy sống trong khoang sống:
-
Phía trước cột sống
-
Ở giữa cột sống
-
Phía sau cột sống
-
Ở trên cùng của cột sống
Hệ thần kinh nào không thuộc hệ thần kinh tự chủ:
-
Hệ thần kinh trung ương
-
Hệ thần kinh giao cảm
-
Hệ thần kinh phó giao cảm
-
Hệ thần kinh ngoại biên
Cấu trúc chính của hệ thần kinh trung ương là:
-
Não bộ và tủy sống
-
Tủy sống và dây thần kinh
-
Não bộ, tủy sống và thần kinh
-
Não bộ và các rễ thần kinh
Thể chất của não bao gồm các phần chính:
-
Vỏ não và các nhân xám
-
Vỏ não và các đường dẫn truyền
-
Vỏ não, các nhân xám và các đường dẫn truyền
-
Vỏ não, các đường dẫn truyền và các dịch não tủy
Phần lớn cấu trúc của tủy sống là:
-
Chất xám
-
Chất trắng
-
Chất nâu
-
Chất vàng
Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ thần kinh tự chủ:
-
Nó điều khiển các hoạt động có ý thức của cơ thể
-
Nó điều khiển các hoạt động không có ý thức của cơ thể
-
Nó chỉ bao gồm hệ thần kinh giao cảm
-
Nó không liên quan đến hệ thần kinh phó giao cảm
Dây thần kinh nào không thuộc dây thần kinh sọ:
-
Dây thần kinh số V (dây sinh ba)
-
Dây thần kinh số VI (dây mặt)
-
Dây thần kinh số III (dây vận nhãn)
-
Dây thần kinh số IX (dây thiệt hầu)
Bộ phận nào không phải là phần của vỏ não:
-
Vùng thính giác
-
Cầu não
-
Vùng thị giác
-
Vùng vận động
Khí nào chiếm phần lớn trong không khí hít vào:
-
Oxy
-
Nitơ
-
Carbon dioxide
-
Argon
Cơ quan nào không thuộc hệ hô hấp:
-
Thực quản
-
Phế quản
-
Khí quản
-
Mũi
Phần dưới của phổi nằm ở:
-
Trên cơ hoành
-
Dưới cơ hoành
-
Phía trước cơ hoành
-
Phía trên cơ hoành
Nhiệm vụ chính của cơ hoành trong quá trình hô hấp là:
-
Thay đổi thể tích lồng ngực
-
Làm tăng áp lực không khí trong phổi
-
Làm giảm áp lực trong lồng ngực
-
Đẩy không khí ra khỏi phổi
Cơ quan nào không nằm trong vùng bụng:
-
Gan
-
Tụy
-
Phổi
-
Ruột non
150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2
150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2
150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Hòm nhĩ thuộc phần tai nào?
Tai ngoài
Tai giữa
Tai trong
Tất cả đều sai
Câu 2:
Hệ thống van tim bên phải gồm:
Van 3 lá và van động mạch phổi
Van 3 lá và van 2 lá
Van 3 lá và van động mạch chủ
Van động mạch phổi và van động mạch chủ
Câu 3:
Nhận xét đúng về động mạch:
Thành động mạch gồm 2 lớp: lớp ngoài (áo ngoài), lớp trong (áo trong)
Lớp giữa là lớp dày nhất của thành động mạch
Lớp ngoài của động mạch có lớp nội mô
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 4:
Nhận xét đúng về tĩnh mạch:
Bắt nguồn từ mao mạch
Thành mỏng hơn thành động mạch
Cấu tạo gồm 3 lớp trong đó lớp trong cùng có van tĩnh mạch
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 5:
Đơn vị chức năng của phổi là:
Khí quản
Mũi
Phế nang
Phế quản
Câu 6:
Thứ tự của đường hô hấp từ ngoài vào trong:
Mũi – Hầu – Thanh quản – Khí quản – Phế quản
Mũi – Thanh quản – Miệng – Khí quản – Phế quản
Mũi – Hầu – Thanh quản – Phế quản – Khí quản
Mũi – Thanh quản – Hầu – Phế quản – Khí quản
Câu 7:
Thứ tự của ống tiêu hóa từ trước ra sau:
Miệng – Hầu – Khí quản – Dạ Dày – Ruột non – Đại tràng – Trực tràng – Hậu môn
Miệng – Hầu – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Đại tràng – Trực tràng – Hậu môn
Miệng – Hầu – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Trực tràng – Đại tràng – Hậu môn
Hầu – Miệng – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Trực tràng – Đại tràng – Hậu môn
Câu 8:
Đoạn phình to nhất của ống tiêu hóa là:
Miệng
Ruột non
Dạ dày
Trực tràng
Câu 9:
Về thận, phát biểu nào sau đây đúng?
Thận bình thường có hình móng ngựa
Thận bình thường có hình hạt đậu
Thận trái bình thường thấp hơn thận phải
Thận có ba cực: cực trên, cực dưới, cực giữa
Câu 10:
Đơn vị chức năng của cấu tạo chức năng thận là:
Nephron
Vỏ thận
Tủy thận
Bể thận
Câu 11:
Màng lọc cầu thận gồm:
3 lớp
4 lớp
5 lớp
6 lớp
Câu 12:
Phát biểu nào về đúng?
Có ba niệu quản: trong, ngoài, giữa
Niệu đạo nam dài hơn niệu đạo nữ
A và B đều đúng
A và B đều sai
Câu 13:
Không thuộc về cơ quan sinh dục nam:
Tinh hoàn
Dương vật
Túi tinh
Bàng quang
Câu 14:
Không thuộc về cơ quan sinh dục nữ:
Buồng trứng
Âm đạo
Túi tinh
Vòi trứng
Câu 15:
Đoạn nào không thuộc về vòi trứng (ống dẫn trứng):
Phễu
Bóng
Eo
Tử cung
Câu 16:
Ruột non được chia thành:
1 đoạn
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Câu 17:
Cấu tạo thành dạ dày khác với các phần khác của ống tiêu hóa là có thêm:
Lớp cơ chéo
Lớp cơ vòng
Lớp cơ dọc
Lớp biểu mô trụ đơn
Câu 18:
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Lỗ tâm vị
Hang vị
Câu 19:
Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là:
Cơ vòng
Cơ dọc
Cơ chéo
Cơ vân
Câu 20:
Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:
Bờ cong vị lớn
Bờ cong vị bé
Thân vị
Đáy vị
Câu 21:
Vùng trần thuộc mặt nào của gan:
Mặt tạng
Mặt hoành
Mặt dạ dày
Mặt trên
Câu 22:
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:
Bắt chéo cung động mạch chủ
Ngang mức sụn nhẫn
Ngang mức tâm vị
Ngang mức sụn giáp
Câu 23:
Chọn câu đúng nhất:
1/3 dưới của thực quản là cơ vân
2/3 trên của thực quản là cơ trơn
1/3 trên thực quản là cơ vân, 2/3 dưới là cơ trơn
1/3 trên thực quản là cơ trơn, 2/3 dưới là cơ vân
Câu 24:
Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:
Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ vòng, cơ chéo, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc, lớp dưới thanh mạc
Lớp dưới niêm mạc, niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc
Câu 25:
Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn:
Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai
Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai
Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm
Câu 26:
Đường mật chính gồm:
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống túi mật và túi mật
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Câu 27:
Các phương tiện giữ gan gồm, ngoại trừ:
Tĩnh mạch chủ dưới
Dây chằng vành
Động mạch gan riêng
Dây chằng tròn gan
Câu 28:
Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ:
Phổi và màng phổi phải
Tim và màng ngoài tim
Lách và rốn lách
Phổi và màng phổi trái
Câu 29:
Tinh trùng đi theo thứ tự sau:
Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh
Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh
Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh
Ống xuất, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, mào tinh
Câu 30:
Cấu tạo của tinh hoàn có:
Các ống sinh tinh và các mô liên kết
Các ống sinh tinh và các túi tinh
Các túi tinh và mào tinh
Các ống sinh tinh và tinh trùng
Câu 31:
Phần ngoài của dương vật bao gồm các phần nào:
Đầu dương vật, quy đầu, niệu đạo
Quy đầu, rãnh quy đầu, thân dương vật
Quy đầu, rãnh quy đầu, bìu
Thân dương vật, quy đầu, bìu
Câu 32:
Hồng cầu là các tế bào:
Có nhân
Không có nhân
Hình cầu
Hình thấu kính
Câu 33:
Máu không chảy qua bộ phận nào sau đây:
Tĩnh mạch chủ trái
Tĩnh mạch phổi
Động mạch chủ
Động mạch phổi
Câu 34:
Phương tiện nào không thuộc về hệ thống tuần hoàn:
Tĩnh mạch
Ống bạch huyết
Động mạch
Mao mạch
Câu 35:
Thận bình thường ở vị trí:
Trên cao hơn thận phải
Nằm ngang mức mỏm xương cùng 5
Nằm ngang mức mỏm xương cùng 2 và 3
Nằm ngang mức mỏm xương cùng 1
Câu 36:
Các yếu tố nào không thuộc yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu nước ở ống thận:
Mức độ bài tiết hormon kháng lợi niệu
Mức độ bài tiết hormon chống lợi niệu
Mức độ bài tiết hormon tăng trưởng
Mức độ bài tiết hormon aldosterone
Câu 37:
Đơn vị chức năng của gan là:
Tế bào gan
Nhu mô gan
Ống mật
Bể gan
Câu 38:
Vị trí tủy sống trong khoang sống:
Phía trước cột sống
Ở giữa cột sống
Phía sau cột sống
Ở trên cùng của cột sống
Câu 39:
Hệ thần kinh nào không thuộc hệ thần kinh tự chủ:
Hệ thần kinh trung ương
Hệ thần kinh giao cảm
Hệ thần kinh phó giao cảm
Hệ thần kinh ngoại biên
Câu 40:
Cấu trúc chính của hệ thần kinh trung ương là:
Não bộ và tủy sống
Tủy sống và dây thần kinh
Não bộ, tủy sống và thần kinh
Não bộ và các rễ thần kinh
Câu 41:
Thể chất của não bao gồm các phần chính:
Vỏ não và các nhân xám
Vỏ não và các đường dẫn truyền
Vỏ não, các nhân xám và các đường dẫn truyền
Vỏ não, các đường dẫn truyền và các dịch não tủy
Câu 42:
Phần lớn cấu trúc của tủy sống là:
Chất xám
Chất trắng
Chất nâu
Chất vàng
Câu 43:
Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ thần kinh tự chủ:
Nó điều khiển các hoạt động có ý thức của cơ thể
Nó điều khiển các hoạt động không có ý thức của cơ thể
Nó chỉ bao gồm hệ thần kinh giao cảm
Nó không liên quan đến hệ thần kinh phó giao cảm
Câu 44:
Dây thần kinh nào không thuộc dây thần kinh sọ:
Dây thần kinh số V (dây sinh ba)
Dây thần kinh số VI (dây mặt)
Dây thần kinh số III (dây vận nhãn)
Dây thần kinh số IX (dây thiệt hầu)
Câu 45:
Bộ phận nào không phải là phần của vỏ não:
Vùng thính giác
Cầu não
Vùng thị giác
Vùng vận động
Câu 46:
Khí nào chiếm phần lớn trong không khí hít vào:
Oxy
Nitơ
Carbon dioxide
Argon
Câu 47:
Cơ quan nào không thuộc hệ hô hấp:
Thực quản
Phế quản
Khí quản
Mũi
Câu 48:
Phần dưới của phổi nằm ở:
Trên cơ hoành
Dưới cơ hoành
Phía trước cơ hoành
Phía trên cơ hoành
Câu 49:
Nhiệm vụ chính của cơ hoành trong quá trình hô hấp là:
Thay đổi thể tích lồng ngực
Làm tăng áp lực không khí trong phổi
Làm giảm áp lực trong lồng ngực
Đẩy không khí ra khỏi phổi
Câu 50:
Cơ quan nào không nằm trong vùng bụng:
Gan
Tụy
Phổi
Ruột non