150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu
Trường: Đại học Y Dược Hà Nội
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2 là một tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm quan trọng thuộc môn Giải phẫu học, một môn học cơ bản trong chương trình đào tạo Y khoa tại các trường đại học Y Dược, ví dụ như trường Đại học Y Dược Hà Nội. Phần này thường bao gồm các câu hỏi về cấu trúc cơ thể người, các hệ thống cơ quan, mô tả chi tiết các bộ phận như xương, cơ, hệ thần kinh, và hệ tuần hoàn. Những câu hỏi này không chỉ kiểm tra kiến thức lý thuyết mà còn đòi hỏi sinh viên hiểu rõ về mối liên hệ giữa các cấu trúc giải phẫu và chức năng của chúng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tham gia giải các câu hỏi trong đề thi này để củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi sắp tới!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hòm nhĩ thuộc phần tai nào?

  • Tai ngoài

  • Tai giữa

  • Tai trong

  • Tất cả đều sai


2

Hệ thống van tim bên phải gồm:

  • Van 3 lá và van động mạch phổi

  • Van 3 lá và van 2 lá

  • Van 3 lá và van động mạch chủ

  • Van động mạch phổi và van động mạch chủ


3

Nhận xét đúng về động mạch:

  • Thành động mạch gồm 2 lớp: lớp ngoài (áo ngoài), lớp trong (áo trong)

  • Lớp giữa là lớp dày nhất của thành động mạch

  • Lớp ngoài của động mạch có lớp nội mô

  • Tất cả các câu trên đều đúng


4

Nhận xét đúng về tĩnh mạch:

  • Bắt nguồn từ mao mạch

  • Thành mỏng hơn thành động mạch

  • Cấu tạo gồm 3 lớp trong đó lớp trong cùng có van tĩnh mạch

  • Tất cả các câu trên đều đúng


5

Đơn vị chức năng của phổi là:

  • Khí quản

  • Mũi

  • Phế nang

  • Phế quản


6

Thứ tự của đường hô hấp từ ngoài vào trong:

  • Mũi – Hầu – Thanh quản – Khí quản – Phế quản

  • Mũi – Thanh quản – Miệng – Khí quản – Phế quản

  • Mũi – Hầu – Thanh quản – Phế quản – Khí quản

  • Mũi – Thanh quản – Hầu – Phế quản – Khí quản


7

Thứ tự của ống tiêu hóa từ trước ra sau:

  • Miệng – Hầu – Khí quản – Dạ Dày – Ruột non – Đại tràng – Trực tràng – Hậu môn

  • Miệng – Hầu – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Đại tràng – Trực tràng – Hậu môn

  • Miệng – Hầu – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Trực tràng – Đại tràng – Hậu môn

  • Hầu – Miệng – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Trực tràng – Đại tràng – Hậu môn


8

Đoạn phình to nhất của ống tiêu hóa là:

  • Miệng

  • Ruột non

  • Dạ dày

  • Trực tràng


9

Về thận, phát biểu nào sau đây đúng?

  • Thận bình thường có hình móng ngựa

  • Thận bình thường có hình hạt đậu

  • Thận trái bình thường thấp hơn thận phải

  • Thận có ba cực: cực trên, cực dưới, cực giữa


10

Đơn vị chức năng của cấu tạo chức năng thận là:

  • Nephron

  • Vỏ thận

  • Tủy thận

  • Bể thận


11

Màng lọc cầu thận gồm:

  • 3 lớp

  • 4 lớp

  • 5 lớp

  • 6 lớp


12

Phát biểu nào về đúng?

  • Có ba niệu quản: trong, ngoài, giữa

  • Niệu đạo nam dài hơn niệu đạo nữ

  • A và B đều đúng

  • A và B đều sai


13

Không thuộc về cơ quan sinh dục nam:

  • Tinh hoàn

  • Dương vật

  • Túi tinh

  • Bàng quang


14

Không thuộc về cơ quan sinh dục nữ:

  • Buồng trứng

  • Âm đạo

  • Túi tinh

  • Vòi trứng


15

Đoạn nào không thuộc về vòi trứng (ống dẫn trứng):

  • Phễu

  • Bóng

  • Eo

  • Tử cung


16

Ruột non được chia thành:

  • 1 đoạn

  • 2 đoạn

  • 3 đoạn

  • 4 đoạn


17

Cấu tạo thành dạ dày khác với các phần khác của ống tiêu hóa là có thêm:

  • Lớp cơ chéo

  • Lớp cơ vòng

  • Lớp cơ dọc

  • Lớp biểu mô trụ đơn


18

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:

  • Lỗ môn vị

  • Van tâm vị

  • Lỗ tâm vị

  • Hang vị


19

Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là:

  • Cơ vòng

  • Cơ dọc

  • Cơ chéo

  • Cơ vân


20

Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:

  • Bờ cong vị lớn

  • Bờ cong vị bé

  • Thân vị

  • Đáy vị


21

Vùng trần thuộc mặt nào của gan:

  • Mặt tạng

  • Mặt hoành

  • Mặt dạ dày

  • Mặt trên


22

Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:

  • Bắt chéo cung động mạch chủ

  • Ngang mức sụn nhẫn

  • Ngang mức tâm vị

  • Ngang mức sụn giáp


23

Chọn câu đúng nhất:

  • 1/3 dưới của thực quản là cơ vân

  • 2/3 trên của thực quản là cơ trơn

  • 1/3 trên thực quản là cơ vân, 2/3 dưới là cơ trơn

  • 1/3 trên thực quản là cơ trơn, 2/3 dưới là cơ vân


24

Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:

  • Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

  • Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ vòng, cơ chéo, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

  • Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc, lớp dưới thanh mạc

  • Lớp dưới niêm mạc, niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc


25

Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn:

  • Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai

  • Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi

  • Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai

  • Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm


26

Đường mật chính gồm:

  • Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

  • Ống túi mật và túi mật

  • Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

  • Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ


27

Các phương tiện giữ gan gồm, ngoại trừ:

  • Tĩnh mạch chủ dưới

  • Dây chằng vành

  • Động mạch gan riêng

  • Dây chằng tròn gan


28

Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ:

  • Phổi và màng phổi phải

  • Tim và màng ngoài tim

  • Lách và rốn lách

  • Phổi và màng phổi trái


29

Tinh trùng đi theo thứ tự sau:

  • Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh

  • Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh

  • Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh

  • Ống xuất, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, mào tinh


30

Cấu tạo của tinh hoàn có:

  • Các ống sinh tinh và các mô liên kết

  • Các ống sinh tinh và các túi tinh

  • Các túi tinh và mào tinh

  • Các ống sinh tinh và tinh trùng


31

Phần ngoài của dương vật bao gồm các phần nào:

  • Đầu dương vật, quy đầu, niệu đạo

  • Quy đầu, rãnh quy đầu, thân dương vật

  • Quy đầu, rãnh quy đầu, bìu

  • Thân dương vật, quy đầu, bìu


32

Hồng cầu là các tế bào:

  • Có nhân

  • Không có nhân

  • Hình cầu

  • Hình thấu kính


33

Máu không chảy qua bộ phận nào sau đây:

  • Tĩnh mạch chủ trái

  • Tĩnh mạch phổi

  • Động mạch chủ

  • Động mạch phổi


34

Phương tiện nào không thuộc về hệ thống tuần hoàn:

  • Tĩnh mạch

  • Ống bạch huyết

  • Động mạch

  • Mao mạch


35

Thận bình thường ở vị trí:

  • Trên cao hơn thận phải

  • Nằm ngang mức mỏm xương cùng 5

  • Nằm ngang mức mỏm xương cùng 2 và 3

  • Nằm ngang mức mỏm xương cùng 1


36

Các yếu tố nào không thuộc yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu nước ở ống thận:

  • Mức độ bài tiết hormon kháng lợi niệu

  • Mức độ bài tiết hormon chống lợi niệu

  • Mức độ bài tiết hormon tăng trưởng

  • Mức độ bài tiết hormon aldosterone


37

Đơn vị chức năng của gan là:

  • Tế bào gan

  • Nhu mô gan

  • Ống mật

  • Bể gan


38

Vị trí tủy sống trong khoang sống:

  • Phía trước cột sống

  • Ở giữa cột sống

  • Phía sau cột sống

  • Ở trên cùng của cột sống


39

Hệ thần kinh nào không thuộc hệ thần kinh tự chủ:

  • Hệ thần kinh trung ương

  • Hệ thần kinh giao cảm

  • Hệ thần kinh phó giao cảm

  • Hệ thần kinh ngoại biên


40

Cấu trúc chính của hệ thần kinh trung ương là:

  • Não bộ và tủy sống

  • Tủy sống và dây thần kinh

  • Não bộ, tủy sống và thần kinh

  • Não bộ và các rễ thần kinh


41

Thể chất của não bao gồm các phần chính:

  • Vỏ não và các nhân xám

  • Vỏ não và các đường dẫn truyền

  • Vỏ não, các nhân xám và các đường dẫn truyền

  • Vỏ não, các đường dẫn truyền và các dịch não tủy


42

Phần lớn cấu trúc của tủy sống là:

  • Chất xám

  • Chất trắng

  • Chất nâu

  • Chất vàng


43

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ thần kinh tự chủ:

  • Nó điều khiển các hoạt động có ý thức của cơ thể

  • Nó điều khiển các hoạt động không có ý thức của cơ thể

  • Nó chỉ bao gồm hệ thần kinh giao cảm

  • Nó không liên quan đến hệ thần kinh phó giao cảm


44

Dây thần kinh nào không thuộc dây thần kinh sọ:

  • Dây thần kinh số V (dây sinh ba)

  • Dây thần kinh số VI (dây mặt)

  • Dây thần kinh số III (dây vận nhãn)

  • Dây thần kinh số IX (dây thiệt hầu)


45

Bộ phận nào không phải là phần của vỏ não:

  • Vùng thính giác

  • Cầu não

  • Vùng thị giác

  • Vùng vận động


46

Khí nào chiếm phần lớn trong không khí hít vào:

  • Oxy

  • Nitơ

  • Carbon dioxide

  • Argon


47

Cơ quan nào không thuộc hệ hô hấp:

  • Thực quản

  • Phế quản

  • Khí quản

  • Mũi


48

Phần dưới của phổi nằm ở:

  • Trên cơ hoành

  • Dưới cơ hoành

  • Phía trước cơ hoành

  • Phía trên cơ hoành


49

Nhiệm vụ chính của cơ hoành trong quá trình hô hấp là:

  • Thay đổi thể tích lồng ngực

  • Làm tăng áp lực không khí trong phổi

  • Làm giảm áp lực trong lồng ngực

  • Đẩy không khí ra khỏi phổi


50

Cơ quan nào không nằm trong vùng bụng:

  • Gan

  • Tụy

  • Phổi

  • Ruột non

150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hòm nhĩ thuộc phần tai nào?


2

Hệ thống van tim bên phải gồm:


3

Nhận xét đúng về động mạch:


4

Nhận xét đúng về tĩnh mạch:


5

Đơn vị chức năng của phổi là:


6

Thứ tự của đường hô hấp từ ngoài vào trong:


7

Thứ tự của ống tiêu hóa từ trước ra sau:


8

Đoạn phình to nhất của ống tiêu hóa là:


9

Về thận, phát biểu nào sau đây đúng?


10

Đơn vị chức năng của cấu tạo chức năng thận là:


11

Màng lọc cầu thận gồm:


12

Phát biểu nào về đúng?


13

Không thuộc về cơ quan sinh dục nam:


14

Không thuộc về cơ quan sinh dục nữ:


15

Đoạn nào không thuộc về vòi trứng (ống dẫn trứng):


16

Ruột non được chia thành:


17

Cấu tạo thành dạ dày khác với các phần khác của ống tiêu hóa là có thêm:


18

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:


19

Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là:


20

Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:


21

Vùng trần thuộc mặt nào của gan:


22

Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:


23

Chọn câu đúng nhất:


24

Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:


25

Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn:


26

Đường mật chính gồm:


27

Các phương tiện giữ gan gồm, ngoại trừ:


28

Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ:


29

Tinh trùng đi theo thứ tự sau:


30

Cấu tạo của tinh hoàn có:


31

Phần ngoài của dương vật bao gồm các phần nào:


32

Hồng cầu là các tế bào:


33

Máu không chảy qua bộ phận nào sau đây:


34

Phương tiện nào không thuộc về hệ thống tuần hoàn:


35

Thận bình thường ở vị trí:


36

Các yếu tố nào không thuộc yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu nước ở ống thận:


37

Đơn vị chức năng của gan là:


38

Vị trí tủy sống trong khoang sống:


39

Hệ thần kinh nào không thuộc hệ thần kinh tự chủ:


40

Cấu trúc chính của hệ thần kinh trung ương là:


41

Thể chất của não bao gồm các phần chính:


42

Phần lớn cấu trúc của tủy sống là:


43

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ thần kinh tự chủ:


44

Dây thần kinh nào không thuộc dây thần kinh sọ:


45

Bộ phận nào không phải là phần của vỏ não:


46

Khí nào chiếm phần lớn trong không khí hít vào:


47

Cơ quan nào không thuộc hệ hô hấp:


48

Phần dưới của phổi nằm ở:


49

Nhiệm vụ chính của cơ hoành trong quá trình hô hấp là:


50

Cơ quan nào không nằm trong vùng bụng:


150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hòm nhĩ thuộc phần tai nào?

Tai ngoài

Tai giữa

Tai trong

Tất cả đều sai

Câu 2:

Hệ thống van tim bên phải gồm:

Van 3 lá và van động mạch phổi

Van 3 lá và van 2 lá

Van 3 lá và van động mạch chủ

Van động mạch phổi và van động mạch chủ

Câu 3:

Nhận xét đúng về động mạch:

Thành động mạch gồm 2 lớp: lớp ngoài (áo ngoài), lớp trong (áo trong)

Lớp giữa là lớp dày nhất của thành động mạch

Lớp ngoài của động mạch có lớp nội mô

Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 4:

Nhận xét đúng về tĩnh mạch:

Bắt nguồn từ mao mạch

Thành mỏng hơn thành động mạch

Cấu tạo gồm 3 lớp trong đó lớp trong cùng có van tĩnh mạch

Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 5:

Đơn vị chức năng của phổi là:

Khí quản

Mũi

Phế nang

Phế quản

Câu 6:

Thứ tự của đường hô hấp từ ngoài vào trong:

Mũi – Hầu – Thanh quản – Khí quản – Phế quản

Mũi – Thanh quản – Miệng – Khí quản – Phế quản

Mũi – Hầu – Thanh quản – Phế quản – Khí quản

Mũi – Thanh quản – Hầu – Phế quản – Khí quản

Câu 7:

Thứ tự của ống tiêu hóa từ trước ra sau:

Miệng – Hầu – Khí quản – Dạ Dày – Ruột non – Đại tràng – Trực tràng – Hậu môn

Miệng – Hầu – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Đại tràng – Trực tràng – Hậu môn

Miệng – Hầu – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Trực tràng – Đại tràng – Hậu môn

Hầu – Miệng – Thực quản – Dạ Dày – Ruột non – Trực tràng – Đại tràng – Hậu môn

Câu 8:

Đoạn phình to nhất của ống tiêu hóa là:

Miệng

Ruột non

Dạ dày

Trực tràng

Câu 9:

Về thận, phát biểu nào sau đây đúng?

Thận bình thường có hình móng ngựa

Thận bình thường có hình hạt đậu

Thận trái bình thường thấp hơn thận phải

Thận có ba cực: cực trên, cực dưới, cực giữa

Câu 10:

Đơn vị chức năng của cấu tạo chức năng thận là:

Nephron

Vỏ thận

Tủy thận

Bể thận

Câu 11:

Màng lọc cầu thận gồm:

3 lớp

4 lớp

5 lớp

6 lớp

Câu 12:

Phát biểu nào về đúng?

Có ba niệu quản: trong, ngoài, giữa

Niệu đạo nam dài hơn niệu đạo nữ

A và B đều đúng

A và B đều sai

Câu 13:

Không thuộc về cơ quan sinh dục nam:

Tinh hoàn

Dương vật

Túi tinh

Bàng quang

Câu 14:

Không thuộc về cơ quan sinh dục nữ:

Buồng trứng

Âm đạo

Túi tinh

Vòi trứng

Câu 15:

Đoạn nào không thuộc về vòi trứng (ống dẫn trứng):

Phễu

Bóng

Eo

Tử cung

Câu 16:

Ruột non được chia thành:

1 đoạn

2 đoạn

3 đoạn

4 đoạn

Câu 17:

Cấu tạo thành dạ dày khác với các phần khác của ống tiêu hóa là có thêm:

Lớp cơ chéo

Lớp cơ vòng

Lớp cơ dọc

Lớp biểu mô trụ đơn

Câu 18:

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:

Lỗ môn vị

Van tâm vị

Lỗ tâm vị

Hang vị

Câu 19:

Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là:

Cơ vòng

Cơ dọc

Cơ chéo

Cơ vân

Câu 20:

Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:

Bờ cong vị lớn

Bờ cong vị bé

Thân vị

Đáy vị

Câu 21:

Vùng trần thuộc mặt nào của gan:

Mặt tạng

Mặt hoành

Mặt dạ dày

Mặt trên

Câu 22:

Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:

Bắt chéo cung động mạch chủ

Ngang mức sụn nhẫn

Ngang mức tâm vị

Ngang mức sụn giáp

Câu 23:

Chọn câu đúng nhất:

1/3 dưới của thực quản là cơ vân

2/3 trên của thực quản là cơ trơn

1/3 trên thực quản là cơ vân, 2/3 dưới là cơ trơn

1/3 trên thực quản là cơ trơn, 2/3 dưới là cơ vân

Câu 24:

Thứ tự của các lớp cấu tạo nên thành dạ dày là:

Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ vòng, cơ chéo, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc, lớp dưới thanh mạc

Lớp dưới niêm mạc, niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp dưới thanh mạc, lớp thanh mạc

Câu 25:

Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn:

Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai

Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi

Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai

Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm

Câu 26:

Đường mật chính gồm:

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

Ống túi mật và túi mật

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

Câu 27:

Các phương tiện giữ gan gồm, ngoại trừ:

Tĩnh mạch chủ dưới

Dây chằng vành

Động mạch gan riêng

Dây chằng tròn gan

Câu 28:

Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ:

Phổi và màng phổi phải

Tim và màng ngoài tim

Lách và rốn lách

Phổi và màng phổi trái

Câu 29:

Tinh trùng đi theo thứ tự sau:

Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh

Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh

Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh

Ống xuất, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, mào tinh

Câu 30:

Cấu tạo của tinh hoàn có:

Các ống sinh tinh và các mô liên kết

Các ống sinh tinh và các túi tinh

Các túi tinh và mào tinh

Các ống sinh tinh và tinh trùng

Câu 31:

Phần ngoài của dương vật bao gồm các phần nào:

Đầu dương vật, quy đầu, niệu đạo

Quy đầu, rãnh quy đầu, thân dương vật

Quy đầu, rãnh quy đầu, bìu

Thân dương vật, quy đầu, bìu

Câu 32:

Hồng cầu là các tế bào:

Có nhân

Không có nhân

Hình cầu

Hình thấu kính

Câu 33:

Máu không chảy qua bộ phận nào sau đây:

Tĩnh mạch chủ trái

Tĩnh mạch phổi

Động mạch chủ

Động mạch phổi

Câu 34:

Phương tiện nào không thuộc về hệ thống tuần hoàn:

Tĩnh mạch

Ống bạch huyết

Động mạch

Mao mạch

Câu 35:

Thận bình thường ở vị trí:

Trên cao hơn thận phải

Nằm ngang mức mỏm xương cùng 5

Nằm ngang mức mỏm xương cùng 2 và 3

Nằm ngang mức mỏm xương cùng 1

Câu 36:

Các yếu tố nào không thuộc yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu nước ở ống thận:

Mức độ bài tiết hormon kháng lợi niệu

Mức độ bài tiết hormon chống lợi niệu

Mức độ bài tiết hormon tăng trưởng

Mức độ bài tiết hormon aldosterone

Câu 37:

Đơn vị chức năng của gan là:

Tế bào gan

Nhu mô gan

Ống mật

Bể gan

Câu 38:

Vị trí tủy sống trong khoang sống:

Phía trước cột sống

Ở giữa cột sống

Phía sau cột sống

Ở trên cùng của cột sống

Câu 39:

Hệ thần kinh nào không thuộc hệ thần kinh tự chủ:

Hệ thần kinh trung ương

Hệ thần kinh giao cảm

Hệ thần kinh phó giao cảm

Hệ thần kinh ngoại biên

Câu 40:

Cấu trúc chính của hệ thần kinh trung ương là:

Não bộ và tủy sống

Tủy sống và dây thần kinh

Não bộ, tủy sống và thần kinh

Não bộ và các rễ thần kinh

Câu 41:

Thể chất của não bao gồm các phần chính:

Vỏ não và các nhân xám

Vỏ não và các đường dẫn truyền

Vỏ não, các nhân xám và các đường dẫn truyền

Vỏ não, các đường dẫn truyền và các dịch não tủy

Câu 42:

Phần lớn cấu trúc của tủy sống là:

Chất xám

Chất trắng

Chất nâu

Chất vàng

Câu 43:

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ thần kinh tự chủ:

Nó điều khiển các hoạt động có ý thức của cơ thể

Nó điều khiển các hoạt động không có ý thức của cơ thể

Nó chỉ bao gồm hệ thần kinh giao cảm

Nó không liên quan đến hệ thần kinh phó giao cảm

Câu 44:

Dây thần kinh nào không thuộc dây thần kinh sọ:

Dây thần kinh số V (dây sinh ba)

Dây thần kinh số VI (dây mặt)

Dây thần kinh số III (dây vận nhãn)

Dây thần kinh số IX (dây thiệt hầu)

Câu 45:

Bộ phận nào không phải là phần của vỏ não:

Vùng thính giác

Cầu não

Vùng thị giác

Vùng vận động

Câu 46:

Khí nào chiếm phần lớn trong không khí hít vào:

Oxy

Nitơ

Carbon dioxide

Argon

Câu 47:

Cơ quan nào không thuộc hệ hô hấp:

Thực quản

Phế quản

Khí quản

Mũi

Câu 48:

Phần dưới của phổi nằm ở:

Trên cơ hoành

Dưới cơ hoành

Phía trước cơ hoành

Phía trên cơ hoành

Câu 49:

Nhiệm vụ chính của cơ hoành trong quá trình hô hấp là:

Thay đổi thể tích lồng ngực

Làm tăng áp lực không khí trong phổi

Làm giảm áp lực trong lồng ngực

Đẩy không khí ra khỏi phổi

Câu 50:

Cơ quan nào không nằm trong vùng bụng:

Gan

Tụy

Phổi

Ruột non

Scroll to top