150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần3 là một tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm quan trọng thuộc môn Giải phẫu học, một môn học cơ bản trong chương trình đào tạo Y khoa tại các trường đại học Y Dược, ví dụ như trường Đại học Y Dược Hà Nội. Phần này thường bao gồm các câu hỏi về cấu trúc cơ thể người, các hệ thống cơ quan, mô tả chi tiết các bộ phận như xương, cơ, hệ thần kinh, và hệ tuần hoàn. Những câu hỏi này không chỉ kiểm tra kiến thức lý thuyết mà còn đòi hỏi sinh viên hiểu rõ về mối liên hệ giữa các cấu trúc giải phẫu và chức năng của chúng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tham gia giải các câu hỏi trong đề thi này để củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi sắp tới!
150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 3
Nội dung bài trắc nghiệm
Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:
-
Xương sàng
-
Xương sàng, xương bướm
-
Xương bướm, xương lá mía
-
Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
Nền của ổ mũi có một xương là:
-
Xương sàng
-
Xương bướm
-
Xương lá mía
-
Xương khẩu cái
Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:
-
Răng cửa giữa trên
-
Răng cối 1 trên
-
Răng tiền cối trên 1
-
Răng tiền cối 2 trên
Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là:
-
Mỏm trâm chũm và các cơ bám vào mỏm này
-
Lá trước sống mạc cổ
-
Mạc má hầu
-
Các cơ khít hầu
Cơ nào sau đây không thuộc về các cơ của hầu:
-
Cơ khít hầu trên, giữa và dưới
-
Cơ vòi hầu
-
Cơ trâm hầu
-
Cơ nâng màng khẩu cái
Ngách hình lê nằm ở:
-
Nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất
-
Tiền đình thanh quản
-
Giữa sụn giáp, màng giáp móng và sụn phễu, sụn nhẫn, nắp phễu, nắp thanh môn
-
Ổ dưới thanh môn
Tuyến hạnh nhân khẩu cái:
-
Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái
-
Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân
-
Nằm trước eo họng
-
Nằm cạnh vòi nhĩ
Eo họng chính là:
-
Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng hầu
-
Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi
-
Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu
-
Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hoá
Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại thanh quản:
-
Thần kinh thanh quản trên
-
Thần kinh thanh quản dưới
-
Nhánh thần kinh lang thang
-
Nhánh thần kinh thiệt hầu
Hai mảnh sụn giáp ở nữ giới tạo với nhau một góc:
-
70°
-
90°
-
120°
-
80°
Sụn nào có phần đáy hình tam giác với mỏm cơ và mỏm thanh âm:
-
Sụn nhẫn
-
Sụn sừng
-
Sụn phễu
-
Sụn chêm
Sụn hình chữ C là cấu trúc của:
-
Xương móng
-
Sụn nắp
-
Khí quản
-
Thanh quản hầu
Xương sườn nào là sườn thật:
-
7 cặp xương sườn phía trên
-
Tất cả 12 cặp xương sườn
-
5 cặp xương sườn dưới
-
Cặp xương sườn 10 và 11
Bề mặt của phổi được phủ bởi lớp biểu mô gọi là:
-
Màng phổi thành
-
Màng phổi tạng
-
Màng phổi hoành
-
Màng phổi sườn
Động mạch nào sau đây vào hộp sọ và trở thành động mạch chính của não bộ?
-
Động mạch cảnh ngoài
-
Động mạch cảnh trong
-
Động mạch hàm
-
Động mạch cảnh chung
Thành phần nào sau đây không đổ về tâm nhĩ phải của tim?
-
Xoang tĩnh mạch vành
-
Tĩnh mạch chủ dưới
-
Tĩnh mạch chủ trên
-
Các tĩnh mạch tim phổi
Nhánh bên của động mạch chủ xuống có:
-
Các động mạch gian sườn
-
Các động mạch hoành trên
-
Các động mạch thắt lưng
-
A, B, C đúng
Chi tiết nào không hiện diện ở tâm thất trái:
-
Lỗ ĐM chủ
-
Lỗ nhĩ thất trái
-
Hố bầu dục
-
A, B đúng
Vị trí của mỏm tim:
-
Khoảng gian sườn V trên đường vú trái
-
Khoảng gian sườn V trên đường nách trước
-
Khoảng gian sườn V trên đường nách giữa
-
Khoảng gian sườn IV bên trái đường qua giữa xương đòn
Đáy vị là phần phình to hình chỏm cầu có chứa:
-
Dịch vị
-
Không khí
-
Dịch mật
-
Thức ăn
Thông giữa thực quản với dạ dày là:
-
Tâm vị
-
Khuyết tâm vị
-
Đáy vị
-
Lỗ tâm vị
Đáy vị là phần:
-
Giữa của dạ dày
-
Nằm giữa thân vị và phần môn vị
-
Cao nhất của dạ dày khi đứng
-
Thấp nhất của dạ dày khi đứng
Lách là:
-
Tạng huyết
-
Tạng rỗng
-
Tuyến ngoại tiết
-
Tuyến nội tiết
Phần xuống của tá tràng dính vào đầu tuỵ bởi:
-
Ống tuỵ chính
-
Ống tuỵ phụ
-
Mạc dính tá tuỵ
-
Ống tuỵ chính và ống tuỵ phụ
So với thận, tuyến thượng thận nằm ở:
-
Cực trên thận
-
Phần dưới bờ ngoài
-
Phần dưới bờ trong
-
A, B đúng
Vị trí nào sau đây không phải là một chỗ hẹp của niệu quản:
-
Nơi bắt chéo với động mạch sinh dục
-
Đoạn trong thành bàng quang
-
Khúc nối bể thận – niệu quản
-
Chỗ bắt chéo động mạch chậu
Động mạch nào sau đây phát sinh từ ĐM chủ bụng:
-
ĐM gan chung
-
ĐM thân tạng
-
ĐM lách
-
ĐM vị phải
Dạ dày:
-
Có hai khuyết: khuyết tâm vị và khuyết góc
-
Cơ ở dạ dày gồm hai loại: cơ vòng ở trong, cơ dọc ở ngoài
-
Môn vị có cơ thắt môn vị
-
A, C đúng
Vị trí đỉnh phổi:
-
Ở ngang mức bờ trên xương đòn
-
Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
-
Ở ngang mức đầu ức xương đòn
-
Ở ngang bờ trên xương sườn 1
Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:
-
Động mạch chủ
-
Tĩnh mạch phổi
-
Động mạch phế quản
-
A và C
Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).
-
1, 2, 3 đúng
-
1, 3 đúng
-
2, 4 đúng
-
1, 2, 4 đúng
Đặc điểm nào sau đây là đúng về lồng ngực:
-
Các xương sườn 7, 8, 9 gọi là sườn giả
-
Ổ bụng liên tiếp với ổ ngực qua lỗ tách mở cơ hoành
-
Các xương sườn thật là 8 cặp trên
-
Ổ bụng và ổ ngực có mối liên hệ thông nhau
Đặc điểm của cơ hoành:
-
Các sợi cơ đều kéo theo chiều dọc
-
Có cả các sợi cơ kéo theo chiều ngang và dọc
-
Có bề mặt cong và nhẵn
-
Cả A, C đúng
Bờ trên của cơ hoành được cấu tạo bởi:
-
Mặt dưới của xương đòn
-
Đầu xương ức và các sụn sườn
-
Đầu trên của các xương sườn 6, 7, 8
-
Đầu trên của xương sườn 9, 10
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về nhánh ngoài của động mạch cảnh ngoài:
-
Động mạch giáp trên
-
Động mạch lưỡi
-
Động mạch hàm
-
Động mạch chẩm
Đặc điểm nào sau đây không đúng về tĩnh mạch chủ trên:
-
Tĩnh mạch chủ trên chia thành hai nhánh: tĩnh mạch trái và tĩnh mạch phải
-
Tĩnh mạch chủ trên có sự kết hợp của các tĩnh mạch cổ trong, tĩnh mạch cánh tay đầu
-
Tĩnh mạch chủ trên đổ vào tâm nhĩ phải
-
Tĩnh mạch chủ trên chạy dọc theo bờ trên của phổi phải
Mạch máu nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chủ ngực:
-
Động mạch gian sườn
-
Động mạch hoành
-
Động mạch thực quản
-
Động mạch phế quản
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về cấu trúc thanh quản:
-
Có 3 cặp sụn: sụn phễu, sụn giáp, sụn nhẫn
-
Được cấu tạo bởi 9 sụn
-
Sụn phễu có phần đáy hình chữ C
-
Sụn phễu là cấu trúc của thành phần thanh quản
Cấu trúc nào không phải là phần của tạng bụng:
-
Dạ dày
-
Ruột non
-
Tâm nhĩ phải
-
Tuyến thượng thận
Phần nào không phải là một phần của nhu mô phổi:
-
Thùy phổi trên
-
Thùy phổi giữa
-
Thùy phổi dưới
-
Bờ dưới phổi
Hổng tràng và hồi tràng cuộn lại thành các quai ruột hình chữ U có:
-
10 đến 12 khúc
-
11 đến 13 khúc
-
14 đến 15 khúc
-
10 đến 11 khúc
Phía bên phải ruột non liên quan với:
-
Manh tràng
-
Manh tràng và kết tràng lên
-
Kết tràng lên
-
Kết tràng Sigma
Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang mức với:
-
Đốt sống ngực số 2 và 3
-
Đốt sống ngực 4 và 5
-
Đốt sống ngực 6 và 7
-
Đốt sống ngực 8 và 9
Vòng ĐM bờ cong vị bé được tạo bởi:
-
ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải
-
ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái
-
ĐM vị trái và ĐM vị phải
-
ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải
Vòng ĐM bờ cong vị lớn được tạo bởi:
-
ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải
-
ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái
-
ĐM vị trái và ĐM vị phải
-
ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải
Tạng nào sau đây liên quan với thành trước dạ dày:
-
Gan
-
Tụy
-
Lách
-
Thận trái
Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào?
-
Thực quản
-
Dạ dày
-
Tá tràng
-
Manh tràng
Chi tiết nào sau đây không có ở phổi phải:
-
Khe ngang
-
Rốn phổi
-
Hố tim
-
Thuỳ giữa
Cơ hô hấp mạnh nhất là:
-
Các cơ bậc thang
-
Cơ nâng sườn
-
Các cơ thành bụng
-
Cơ hoành
Đi cùng với động mạch chủ qua cơ hoành là:
-
Dây thần kinh tạng lớn
-
Ống ngực
-
Tĩnh mạch đơn
-
Dây thần kinh tạng bé
150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 3
150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 3
150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 3
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 3
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:
Xương sàng
Xương sàng, xương bướm
Xương bướm, xương lá mía
Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
Câu 2:
Nền của ổ mũi có một xương là:
Xương sàng
Xương bướm
Xương lá mía
Xương khẩu cái
Câu 3:
Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:
Răng cửa giữa trên
Răng cối 1 trên
Răng tiền cối trên 1
Răng tiền cối 2 trên
Câu 4:
Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là:
Mỏm trâm chũm và các cơ bám vào mỏm này
Lá trước sống mạc cổ
Mạc má hầu
Các cơ khít hầu
Câu 5:
Cơ nào sau đây không thuộc về các cơ của hầu:
Cơ khít hầu trên, giữa và dưới
Cơ vòi hầu
Cơ trâm hầu
Cơ nâng màng khẩu cái
Câu 6:
Ngách hình lê nằm ở:
Nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất
Tiền đình thanh quản
Giữa sụn giáp, màng giáp móng và sụn phễu, sụn nhẫn, nắp phễu, nắp thanh môn
Ổ dưới thanh môn
Câu 7:
Tuyến hạnh nhân khẩu cái:
Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái
Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân
Nằm trước eo họng
Nằm cạnh vòi nhĩ
Câu 8:
Eo họng chính là:
Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng hầu
Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi
Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu
Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hoá
Câu 9:
Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại thanh quản:
Thần kinh thanh quản trên
Thần kinh thanh quản dưới
Nhánh thần kinh lang thang
Nhánh thần kinh thiệt hầu
Câu 10:
Hai mảnh sụn giáp ở nữ giới tạo với nhau một góc:
70°
90°
120°
80°
Câu 11:
Sụn nào có phần đáy hình tam giác với mỏm cơ và mỏm thanh âm:
Sụn nhẫn
Sụn sừng
Sụn phễu
Sụn chêm
Câu 12:
Sụn hình chữ C là cấu trúc của:
Xương móng
Sụn nắp
Khí quản
Thanh quản hầu
Câu 13:
Xương sườn nào là sườn thật:
7 cặp xương sườn phía trên
Tất cả 12 cặp xương sườn
5 cặp xương sườn dưới
Cặp xương sườn 10 và 11
Câu 14:
Bề mặt của phổi được phủ bởi lớp biểu mô gọi là:
Màng phổi thành
Màng phổi tạng
Màng phổi hoành
Màng phổi sườn
Câu 15:
Động mạch nào sau đây vào hộp sọ và trở thành động mạch chính của não bộ?
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch hàm
Động mạch cảnh chung
Câu 16:
Thành phần nào sau đây không đổ về tâm nhĩ phải của tim?
Xoang tĩnh mạch vành
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chủ trên
Các tĩnh mạch tim phổi
Câu 17:
Nhánh bên của động mạch chủ xuống có:
Các động mạch gian sườn
Các động mạch hoành trên
Các động mạch thắt lưng
A, B, C đúng
Câu 18:
Chi tiết nào không hiện diện ở tâm thất trái:
Lỗ ĐM chủ
Lỗ nhĩ thất trái
Hố bầu dục
A, B đúng
Câu 19:
Vị trí của mỏm tim:
Khoảng gian sườn V trên đường vú trái
Khoảng gian sườn V trên đường nách trước
Khoảng gian sườn V trên đường nách giữa
Khoảng gian sườn IV bên trái đường qua giữa xương đòn
Câu 20:
Đáy vị là phần phình to hình chỏm cầu có chứa:
Dịch vị
Không khí
Dịch mật
Thức ăn
Câu 21:
Thông giữa thực quản với dạ dày là:
Tâm vị
Khuyết tâm vị
Đáy vị
Lỗ tâm vị
Câu 22:
Đáy vị là phần:
Giữa của dạ dày
Nằm giữa thân vị và phần môn vị
Cao nhất của dạ dày khi đứng
Thấp nhất của dạ dày khi đứng
Câu 23:
Lách là:
Tạng huyết
Tạng rỗng
Tuyến ngoại tiết
Tuyến nội tiết
Câu 24:
Phần xuống của tá tràng dính vào đầu tuỵ bởi:
Ống tuỵ chính
Ống tuỵ phụ
Mạc dính tá tuỵ
Ống tuỵ chính và ống tuỵ phụ
Câu 25:
So với thận, tuyến thượng thận nằm ở:
Cực trên thận
Phần dưới bờ ngoài
Phần dưới bờ trong
A, B đúng
Câu 26:
Vị trí nào sau đây không phải là một chỗ hẹp của niệu quản:
Nơi bắt chéo với động mạch sinh dục
Đoạn trong thành bàng quang
Khúc nối bể thận – niệu quản
Chỗ bắt chéo động mạch chậu
Câu 27:
Động mạch nào sau đây phát sinh từ ĐM chủ bụng:
ĐM gan chung
ĐM thân tạng
ĐM lách
ĐM vị phải
Câu 28:
Dạ dày:
Có hai khuyết: khuyết tâm vị và khuyết góc
Cơ ở dạ dày gồm hai loại: cơ vòng ở trong, cơ dọc ở ngoài
Môn vị có cơ thắt môn vị
A, C đúng
Câu 29:
Vị trí đỉnh phổi:
Ở ngang mức bờ trên xương đòn
Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
Ở ngang mức đầu ức xương đòn
Ở ngang bờ trên xương sườn 1
Câu 30:
Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:
Động mạch chủ
Tĩnh mạch phổi
Động mạch phế quản
A và C
Câu 31:
Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).
1, 2, 3 đúng
1, 3 đúng
2, 4 đúng
1, 2, 4 đúng
Câu 32:
Đặc điểm nào sau đây là đúng về lồng ngực:
Các xương sườn 7, 8, 9 gọi là sườn giả
Ổ bụng liên tiếp với ổ ngực qua lỗ tách mở cơ hoành
Các xương sườn thật là 8 cặp trên
Ổ bụng và ổ ngực có mối liên hệ thông nhau
Câu 33:
Đặc điểm của cơ hoành:
Các sợi cơ đều kéo theo chiều dọc
Có cả các sợi cơ kéo theo chiều ngang và dọc
Có bề mặt cong và nhẵn
Cả A, C đúng
Câu 34:
Bờ trên của cơ hoành được cấu tạo bởi:
Mặt dưới của xương đòn
Đầu xương ức và các sụn sườn
Đầu trên của các xương sườn 6, 7, 8
Đầu trên của xương sườn 9, 10
Câu 35:
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về nhánh ngoài của động mạch cảnh ngoài:
Động mạch giáp trên
Động mạch lưỡi
Động mạch hàm
Động mạch chẩm
Câu 36:
Đặc điểm nào sau đây không đúng về tĩnh mạch chủ trên:
Tĩnh mạch chủ trên chia thành hai nhánh: tĩnh mạch trái và tĩnh mạch phải
Tĩnh mạch chủ trên có sự kết hợp của các tĩnh mạch cổ trong, tĩnh mạch cánh tay đầu
Tĩnh mạch chủ trên đổ vào tâm nhĩ phải
Tĩnh mạch chủ trên chạy dọc theo bờ trên của phổi phải
Câu 37:
Mạch máu nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chủ ngực:
Động mạch gian sườn
Động mạch hoành
Động mạch thực quản
Động mạch phế quản
Câu 38:
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về cấu trúc thanh quản:
Có 3 cặp sụn: sụn phễu, sụn giáp, sụn nhẫn
Được cấu tạo bởi 9 sụn
Sụn phễu có phần đáy hình chữ C
Sụn phễu là cấu trúc của thành phần thanh quản
Câu 39:
Cấu trúc nào không phải là phần của tạng bụng:
Dạ dày
Ruột non
Tâm nhĩ phải
Tuyến thượng thận
Câu 40:
Phần nào không phải là một phần của nhu mô phổi:
Thùy phổi trên
Thùy phổi giữa
Thùy phổi dưới
Bờ dưới phổi
Câu 41:
Hổng tràng và hồi tràng cuộn lại thành các quai ruột hình chữ U có:
10 đến 12 khúc
11 đến 13 khúc
14 đến 15 khúc
10 đến 11 khúc
Câu 42:
Phía bên phải ruột non liên quan với:
Manh tràng
Manh tràng và kết tràng lên
Kết tràng lên
Kết tràng Sigma
Câu 43:
Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang mức với:
Đốt sống ngực số 2 và 3
Đốt sống ngực 4 và 5
Đốt sống ngực 6 và 7
Đốt sống ngực 8 và 9
Câu 44:
Vòng ĐM bờ cong vị bé được tạo bởi:
ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải
ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái
ĐM vị trái và ĐM vị phải
ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải
Câu 45:
Vòng ĐM bờ cong vị lớn được tạo bởi:
ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải
ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái
ĐM vị trái và ĐM vị phải
ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải
Câu 46:
Tạng nào sau đây liên quan với thành trước dạ dày:
Gan
Tụy
Lách
Thận trái
Câu 47:
Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào?
Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
Manh tràng
Câu 48:
Chi tiết nào sau đây không có ở phổi phải:
Khe ngang
Rốn phổi
Hố tim
Thuỳ giữa
Câu 49:
Cơ hô hấp mạnh nhất là:
Các cơ bậc thang
Cơ nâng sườn
Các cơ thành bụng
Cơ hoành
Câu 50:
Đi cùng với động mạch chủ qua cơ hoành là:
Dây thần kinh tạng lớn
Ống ngực
Tĩnh mạch đơn
Dây thần kinh tạng bé