150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu
Trường: Đại học Y Dược Hà Nội
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần3 là một tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm quan trọng thuộc môn Giải phẫu học, một môn học cơ bản trong chương trình đào tạo Y khoa tại các trường đại học Y Dược, ví dụ như trường Đại học Y Dược Hà Nội. Phần này thường bao gồm các câu hỏi về cấu trúc cơ thể người, các hệ thống cơ quan, mô tả chi tiết các bộ phận như xương, cơ, hệ thần kinh, và hệ tuần hoàn. Những câu hỏi này không chỉ kiểm tra kiến thức lý thuyết mà còn đòi hỏi sinh viên hiểu rõ về mối liên hệ giữa các cấu trúc giải phẫu và chức năng của chúng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tham gia giải các câu hỏi trong đề thi này để củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi sắp tới!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:

  • Xương sàng

  • Xương sàng, xương bướm

  • Xương bướm, xương lá mía

  • Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái


2

Nền của ổ mũi có một xương là:

  • Xương sàng

  • Xương bướm

  • Xương lá mía

  • Xương khẩu cái


3

Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:

  • Răng cửa giữa trên

  • Răng cối 1 trên

  • Răng tiền cối trên 1

  • Răng tiền cối 2 trên


4

Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là:

  • Mỏm trâm chũm và các cơ bám vào mỏm này

  • Lá trước sống mạc cổ

  • Mạc má hầu

  • Các cơ khít hầu


5

Cơ nào sau đây không thuộc về các cơ của hầu:

  • Cơ khít hầu trên, giữa và dưới

  • Cơ vòi hầu

  • Cơ trâm hầu

  • Cơ nâng màng khẩu cái


6

Ngách hình lê nằm ở:

  • Nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất

  • Tiền đình thanh quản

  • Giữa sụn giáp, màng giáp móng và sụn phễu, sụn nhẫn, nắp phễu, nắp thanh môn

  • Ổ dưới thanh môn


7

Tuyến hạnh nhân khẩu cái:

  • Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái

  • Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân

  • Nằm trước eo họng

  • Nằm cạnh vòi nhĩ


8

Eo họng chính là:

  • Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng hầu

  • Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi

  • Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu

  • Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hoá


9

Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại thanh quản:

  • Thần kinh thanh quản trên

  • Thần kinh thanh quản dưới

  • Nhánh thần kinh lang thang

  • Nhánh thần kinh thiệt hầu


10

Hai mảnh sụn giáp ở nữ giới tạo với nhau một góc:

  • 70°

  • 90°

  • 120°

  • 80°


11

Sụn nào có phần đáy hình tam giác với mỏm cơ và mỏm thanh âm:

  • Sụn nhẫn

  • Sụn sừng

  • Sụn phễu

  • Sụn chêm


12

Sụn hình chữ C là cấu trúc của:

  • Xương móng

  • Sụn nắp

  • Khí quản

  • Thanh quản hầu


13

Xương sườn nào là sườn thật:

  • 7 cặp xương sườn phía trên

  • Tất cả 12 cặp xương sườn

  • 5 cặp xương sườn dưới

  • Cặp xương sườn 10 và 11


14

Bề mặt của phổi được phủ bởi lớp biểu mô gọi là:

  • Màng phổi thành

  • Màng phổi tạng

  • Màng phổi hoành

  • Màng phổi sườn


15

Động mạch nào sau đây vào hộp sọ và trở thành động mạch chính của não bộ?

  • Động mạch cảnh ngoài

  • Động mạch cảnh trong

  • Động mạch hàm

  • Động mạch cảnh chung


16

Thành phần nào sau đây không đổ về tâm nhĩ phải của tim?

  • Xoang tĩnh mạch vành

  • Tĩnh mạch chủ dưới

  • Tĩnh mạch chủ trên

  • Các tĩnh mạch tim phổi


17

Nhánh bên của động mạch chủ xuống có:

  • Các động mạch gian sườn

  • Các động mạch hoành trên

  • Các động mạch thắt lưng

  • A, B, C đúng


18

Chi tiết nào không hiện diện ở tâm thất trái:

  • Lỗ ĐM chủ

  • Lỗ nhĩ thất trái

  • Hố bầu dục

  • A, B đúng


19

Vị trí của mỏm tim:

  • Khoảng gian sườn V trên đường vú trái

  • Khoảng gian sườn V trên đường nách trước

  • Khoảng gian sườn V trên đường nách giữa

  • Khoảng gian sườn IV bên trái đường qua giữa xương đòn


20

Đáy vị là phần phình to hình chỏm cầu có chứa:

  • Dịch vị

  • Không khí

  • Dịch mật

  • Thức ăn


21

Thông giữa thực quản với dạ dày là:

  • Tâm vị

  • Khuyết tâm vị

  • Đáy vị

  • Lỗ tâm vị


22

Đáy vị là phần:

  • Giữa của dạ dày

  • Nằm giữa thân vị và phần môn vị

  • Cao nhất của dạ dày khi đứng

  • Thấp nhất của dạ dày khi đứng


23

Lách là:

  • Tạng huyết

  • Tạng rỗng

  • Tuyến ngoại tiết

  • Tuyến nội tiết


24

Phần xuống của tá tràng dính vào đầu tuỵ bởi:

  • Ống tuỵ chính

  • Ống tuỵ phụ

  • Mạc dính tá tuỵ

  • Ống tuỵ chính và ống tuỵ phụ


25

So với thận, tuyến thượng thận nằm ở:

  • Cực trên thận

  • Phần dưới bờ ngoài

  • Phần dưới bờ trong

  • A, B đúng


26

Vị trí nào sau đây không phải là một chỗ hẹp của niệu quản:

  • Nơi bắt chéo với động mạch sinh dục

  • Đoạn trong thành bàng quang

  • Khúc nối bể thận – niệu quản

  • Chỗ bắt chéo động mạch chậu


27

Động mạch nào sau đây phát sinh từ ĐM chủ bụng:

  • ĐM gan chung

  • ĐM thân tạng

  • ĐM lách

  • ĐM vị phải


28

Dạ dày:

  • Có hai khuyết: khuyết tâm vị và khuyết góc

  • Cơ ở dạ dày gồm hai loại: cơ vòng ở trong, cơ dọc ở ngoài

  • Môn vị có cơ thắt môn vị

  • A, C đúng


29

Vị trí đỉnh phổi:

  • Ở ngang mức bờ trên xương đòn

  • Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

  • Ở ngang mức đầu ức xương đòn

  • Ở ngang bờ trên xương sườn 1


30

Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:

  • Động mạch chủ

  • Tĩnh mạch phổi

  • Động mạch phế quản

  • A và C


31

Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).

  • 1, 2, 3 đúng

  • 1, 3 đúng

  • 2, 4 đúng

  • 1, 2, 4 đúng


32

Đặc điểm nào sau đây là đúng về lồng ngực:

  • Các xương sườn 7, 8, 9 gọi là sườn giả

  • Ổ bụng liên tiếp với ổ ngực qua lỗ tách mở cơ hoành

  • Các xương sườn thật là 8 cặp trên

  • Ổ bụng và ổ ngực có mối liên hệ thông nhau


33

Đặc điểm của cơ hoành:

  • Các sợi cơ đều kéo theo chiều dọc

  • Có cả các sợi cơ kéo theo chiều ngang và dọc

  • Có bề mặt cong và nhẵn

  • Cả A, C đúng


34

Bờ trên của cơ hoành được cấu tạo bởi:

  • Mặt dưới của xương đòn

  • Đầu xương ức và các sụn sườn

  • Đầu trên của các xương sườn 6, 7, 8

  • Đầu trên của xương sườn 9, 10


35

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về nhánh ngoài của động mạch cảnh ngoài:

  • Động mạch giáp trên

  • Động mạch lưỡi

  • Động mạch hàm

  • Động mạch chẩm


36

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tĩnh mạch chủ trên:

  • Tĩnh mạch chủ trên chia thành hai nhánh: tĩnh mạch trái và tĩnh mạch phải

  • Tĩnh mạch chủ trên có sự kết hợp của các tĩnh mạch cổ trong, tĩnh mạch cánh tay đầu

  • Tĩnh mạch chủ trên đổ vào tâm nhĩ phải

  • Tĩnh mạch chủ trên chạy dọc theo bờ trên của phổi phải


37

Mạch máu nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chủ ngực:

  • Động mạch gian sườn

  • Động mạch hoành

  • Động mạch thực quản

  • Động mạch phế quản


38

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về cấu trúc thanh quản:

  • Có 3 cặp sụn: sụn phễu, sụn giáp, sụn nhẫn

  • Được cấu tạo bởi 9 sụn

  • Sụn phễu có phần đáy hình chữ C

  • Sụn phễu là cấu trúc của thành phần thanh quản


39

Cấu trúc nào không phải là phần của tạng bụng:

  • Dạ dày

  • Ruột non

  • Tâm nhĩ phải

  • Tuyến thượng thận


40

Phần nào không phải là một phần của nhu mô phổi:

  • Thùy phổi trên

  • Thùy phổi giữa

  • Thùy phổi dưới

  • Bờ dưới phổi


41

Hổng tràng và hồi tràng cuộn lại thành các quai ruột hình chữ U có:

  • 10 đến 12 khúc

  • 11 đến 13 khúc

  • 14 đến 15 khúc

  • 10 đến 11 khúc


42

Phía bên phải ruột non liên quan với:

  • Manh tràng

  • Manh tràng và kết tràng lên

  • Kết tràng lên

  • Kết tràng Sigma


43

Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang mức với:

  • Đốt sống ngực số 2 và 3

  • Đốt sống ngực 4 và 5

  • Đốt sống ngực 6 và 7

  • Đốt sống ngực 8 và 9


44

Vòng ĐM bờ cong vị bé được tạo bởi:

  • ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải

  • ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái

  • ĐM vị trái và ĐM vị phải

  • ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải


45

Vòng ĐM bờ cong vị lớn được tạo bởi:

  • ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải

  • ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái

  • ĐM vị trái và ĐM vị phải

  • ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải


46

Tạng nào sau đây liên quan với thành trước dạ dày:

  • Gan

  • Tụy

  • Lách

  • Thận trái


47

Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào?

  • Thực quản

  • Dạ dày

  • Tá tràng

  • Manh tràng


48

Chi tiết nào sau đây không có ở phổi phải:

  • Khe ngang

  • Rốn phổi

  • Hố tim

  • Thuỳ giữa


49

Cơ hô hấp mạnh nhất là:

  • Các cơ bậc thang

  • Cơ nâng sườn

  • Các cơ thành bụng

  • Cơ hoành


50

Đi cùng với động mạch chủ qua cơ hoành là:

  • Dây thần kinh tạng lớn

  • Ống ngực

  • Tĩnh mạch đơn

  • Dây thần kinh tạng bé

150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:


2

Nền của ổ mũi có một xương là:


3

Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:


4

Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là:


5

Cơ nào sau đây không thuộc về các cơ của hầu:


6

Ngách hình lê nằm ở:


7

Tuyến hạnh nhân khẩu cái:


8

Eo họng chính là:


9

Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại thanh quản:


10

Hai mảnh sụn giáp ở nữ giới tạo với nhau một góc:


11

Sụn nào có phần đáy hình tam giác với mỏm cơ và mỏm thanh âm:


12

Sụn hình chữ C là cấu trúc của:


13

Xương sườn nào là sườn thật:


14

Bề mặt của phổi được phủ bởi lớp biểu mô gọi là:


15

Động mạch nào sau đây vào hộp sọ và trở thành động mạch chính của não bộ?


16

Thành phần nào sau đây không đổ về tâm nhĩ phải của tim?


17

Nhánh bên của động mạch chủ xuống có:


18

Chi tiết nào không hiện diện ở tâm thất trái:


19

Vị trí của mỏm tim:


20

Đáy vị là phần phình to hình chỏm cầu có chứa:


21

Thông giữa thực quản với dạ dày là:


22

Đáy vị là phần:


23

Lách là:


24

Phần xuống của tá tràng dính vào đầu tuỵ bởi:


25

So với thận, tuyến thượng thận nằm ở:


26

Vị trí nào sau đây không phải là một chỗ hẹp của niệu quản:


27

Động mạch nào sau đây phát sinh từ ĐM chủ bụng:


28

Dạ dày:


29

Vị trí đỉnh phổi:


30

Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:


31

Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).


32

Đặc điểm nào sau đây là đúng về lồng ngực:


33

Đặc điểm của cơ hoành:


34

Bờ trên của cơ hoành được cấu tạo bởi:


35

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về nhánh ngoài của động mạch cảnh ngoài:


36

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tĩnh mạch chủ trên:


37

Mạch máu nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chủ ngực:


38

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về cấu trúc thanh quản:


39

Cấu trúc nào không phải là phần của tạng bụng:


40

Phần nào không phải là một phần của nhu mô phổi:


41

Hổng tràng và hồi tràng cuộn lại thành các quai ruột hình chữ U có:


42

Phía bên phải ruột non liên quan với:


43

Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang mức với:


44

Vòng ĐM bờ cong vị bé được tạo bởi:


45

Vòng ĐM bờ cong vị lớn được tạo bởi:


46

Tạng nào sau đây liên quan với thành trước dạ dày:


47

Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào?


48

Chi tiết nào sau đây không có ở phổi phải:


49

Cơ hô hấp mạnh nhất là:


50

Đi cùng với động mạch chủ qua cơ hoành là:


150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

150 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu – Phần 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:

Xương sàng

Xương sàng, xương bướm

Xương bướm, xương lá mía

Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái

Câu 2:

Nền của ổ mũi có một xương là:

Xương sàng

Xương bướm

Xương lá mía

Xương khẩu cái

Câu 3:

Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:

Răng cửa giữa trên

Răng cối 1 trên

Răng tiền cối trên 1

Răng tiền cối 2 trên

Câu 4:

Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là:

Mỏm trâm chũm và các cơ bám vào mỏm này

Lá trước sống mạc cổ

Mạc má hầu

Các cơ khít hầu

Câu 5:

Cơ nào sau đây không thuộc về các cơ của hầu:

Cơ khít hầu trên, giữa và dưới

Cơ vòi hầu

Cơ trâm hầu

Cơ nâng màng khẩu cái

Câu 6:

Ngách hình lê nằm ở:

Nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất

Tiền đình thanh quản

Giữa sụn giáp, màng giáp móng và sụn phễu, sụn nhẫn, nắp phễu, nắp thanh môn

Ổ dưới thanh môn

Câu 7:

Tuyến hạnh nhân khẩu cái:

Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái

Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân

Nằm trước eo họng

Nằm cạnh vòi nhĩ

Câu 8:

Eo họng chính là:

Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng hầu

Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi

Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu

Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hoá

Câu 9:

Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại thanh quản:

Thần kinh thanh quản trên

Thần kinh thanh quản dưới

Nhánh thần kinh lang thang

Nhánh thần kinh thiệt hầu

Câu 10:

Hai mảnh sụn giáp ở nữ giới tạo với nhau một góc:

70°

90°

120°

80°

Câu 11:

Sụn nào có phần đáy hình tam giác với mỏm cơ và mỏm thanh âm:

Sụn nhẫn

Sụn sừng

Sụn phễu

Sụn chêm

Câu 12:

Sụn hình chữ C là cấu trúc của:

Xương móng

Sụn nắp

Khí quản

Thanh quản hầu

Câu 13:

Xương sườn nào là sườn thật:

7 cặp xương sườn phía trên

Tất cả 12 cặp xương sườn

5 cặp xương sườn dưới

Cặp xương sườn 10 và 11

Câu 14:

Bề mặt của phổi được phủ bởi lớp biểu mô gọi là:

Màng phổi thành

Màng phổi tạng

Màng phổi hoành

Màng phổi sườn

Câu 15:

Động mạch nào sau đây vào hộp sọ và trở thành động mạch chính của não bộ?

Động mạch cảnh ngoài

Động mạch cảnh trong

Động mạch hàm

Động mạch cảnh chung

Câu 16:

Thành phần nào sau đây không đổ về tâm nhĩ phải của tim?

Xoang tĩnh mạch vành

Tĩnh mạch chủ dưới

Tĩnh mạch chủ trên

Các tĩnh mạch tim phổi

Câu 17:

Nhánh bên của động mạch chủ xuống có:

Các động mạch gian sườn

Các động mạch hoành trên

Các động mạch thắt lưng

A, B, C đúng

Câu 18:

Chi tiết nào không hiện diện ở tâm thất trái:

Lỗ ĐM chủ

Lỗ nhĩ thất trái

Hố bầu dục

A, B đúng

Câu 19:

Vị trí của mỏm tim:

Khoảng gian sườn V trên đường vú trái

Khoảng gian sườn V trên đường nách trước

Khoảng gian sườn V trên đường nách giữa

Khoảng gian sườn IV bên trái đường qua giữa xương đòn

Câu 20:

Đáy vị là phần phình to hình chỏm cầu có chứa:

Dịch vị

Không khí

Dịch mật

Thức ăn

Câu 21:

Thông giữa thực quản với dạ dày là:

Tâm vị

Khuyết tâm vị

Đáy vị

Lỗ tâm vị

Câu 22:

Đáy vị là phần:

Giữa của dạ dày

Nằm giữa thân vị và phần môn vị

Cao nhất của dạ dày khi đứng

Thấp nhất của dạ dày khi đứng

Câu 23:

Lách là:

Tạng huyết

Tạng rỗng

Tuyến ngoại tiết

Tuyến nội tiết

Câu 24:

Phần xuống của tá tràng dính vào đầu tuỵ bởi:

Ống tuỵ chính

Ống tuỵ phụ

Mạc dính tá tuỵ

Ống tuỵ chính và ống tuỵ phụ

Câu 25:

So với thận, tuyến thượng thận nằm ở:

Cực trên thận

Phần dưới bờ ngoài

Phần dưới bờ trong

A, B đúng

Câu 26:

Vị trí nào sau đây không phải là một chỗ hẹp của niệu quản:

Nơi bắt chéo với động mạch sinh dục

Đoạn trong thành bàng quang

Khúc nối bể thận – niệu quản

Chỗ bắt chéo động mạch chậu

Câu 27:

Động mạch nào sau đây phát sinh từ ĐM chủ bụng:

ĐM gan chung

ĐM thân tạng

ĐM lách

ĐM vị phải

Câu 28:

Dạ dày:

Có hai khuyết: khuyết tâm vị và khuyết góc

Cơ ở dạ dày gồm hai loại: cơ vòng ở trong, cơ dọc ở ngoài

Môn vị có cơ thắt môn vị

A, C đúng

Câu 29:

Vị trí đỉnh phổi:

Ở ngang mức bờ trên xương đòn

Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

Ở ngang mức đầu ức xương đòn

Ở ngang bờ trên xương sườn 1

Câu 30:

Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:

Động mạch chủ

Tĩnh mạch phổi

Động mạch phế quản

A và C

Câu 31:

Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).

1, 2, 3 đúng

1, 3 đúng

2, 4 đúng

1, 2, 4 đúng

Câu 32:

Đặc điểm nào sau đây là đúng về lồng ngực:

Các xương sườn 7, 8, 9 gọi là sườn giả

Ổ bụng liên tiếp với ổ ngực qua lỗ tách mở cơ hoành

Các xương sườn thật là 8 cặp trên

Ổ bụng và ổ ngực có mối liên hệ thông nhau

Câu 33:

Đặc điểm của cơ hoành:

Các sợi cơ đều kéo theo chiều dọc

Có cả các sợi cơ kéo theo chiều ngang và dọc

Có bề mặt cong và nhẵn

Cả A, C đúng

Câu 34:

Bờ trên của cơ hoành được cấu tạo bởi:

Mặt dưới của xương đòn

Đầu xương ức và các sụn sườn

Đầu trên của các xương sườn 6, 7, 8

Đầu trên của xương sườn 9, 10

Câu 35:

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về nhánh ngoài của động mạch cảnh ngoài:

Động mạch giáp trên

Động mạch lưỡi

Động mạch hàm

Động mạch chẩm

Câu 36:

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tĩnh mạch chủ trên:

Tĩnh mạch chủ trên chia thành hai nhánh: tĩnh mạch trái và tĩnh mạch phải

Tĩnh mạch chủ trên có sự kết hợp của các tĩnh mạch cổ trong, tĩnh mạch cánh tay đầu

Tĩnh mạch chủ trên đổ vào tâm nhĩ phải

Tĩnh mạch chủ trên chạy dọc theo bờ trên của phổi phải

Câu 37:

Mạch máu nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chủ ngực:

Động mạch gian sườn

Động mạch hoành

Động mạch thực quản

Động mạch phế quản

Câu 38:

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về cấu trúc thanh quản:

Có 3 cặp sụn: sụn phễu, sụn giáp, sụn nhẫn

Được cấu tạo bởi 9 sụn

Sụn phễu có phần đáy hình chữ C

Sụn phễu là cấu trúc của thành phần thanh quản

Câu 39:

Cấu trúc nào không phải là phần của tạng bụng:

Dạ dày

Ruột non

Tâm nhĩ phải

Tuyến thượng thận

Câu 40:

Phần nào không phải là một phần của nhu mô phổi:

Thùy phổi trên

Thùy phổi giữa

Thùy phổi dưới

Bờ dưới phổi

Câu 41:

Hổng tràng và hồi tràng cuộn lại thành các quai ruột hình chữ U có:

10 đến 12 khúc

11 đến 13 khúc

14 đến 15 khúc

10 đến 11 khúc

Câu 42:

Phía bên phải ruột non liên quan với:

Manh tràng

Manh tràng và kết tràng lên

Kết tràng lên

Kết tràng Sigma

Câu 43:

Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang mức với:

Đốt sống ngực số 2 và 3

Đốt sống ngực 4 và 5

Đốt sống ngực 6 và 7

Đốt sống ngực 8 và 9

Câu 44:

Vòng ĐM bờ cong vị bé được tạo bởi:

ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải

ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái

ĐM vị trái và ĐM vị phải

ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải

Câu 45:

Vòng ĐM bờ cong vị lớn được tạo bởi:

ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải

ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái

ĐM vị trái và ĐM vị phải

ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải

Câu 46:

Tạng nào sau đây liên quan với thành trước dạ dày:

Gan

Tụy

Lách

Thận trái

Câu 47:

Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào?

Thực quản

Dạ dày

Tá tràng

Manh tràng

Câu 48:

Chi tiết nào sau đây không có ở phổi phải:

Khe ngang

Rốn phổi

Hố tim

Thuỳ giữa

Câu 49:

Cơ hô hấp mạnh nhất là:

Các cơ bậc thang

Cơ nâng sườn

Các cơ thành bụng

Cơ hoành

Câu 50:

Đi cùng với động mạch chủ qua cơ hoành là:

Dây thần kinh tạng lớn

Ống ngực

Tĩnh mạch đơn

Dây thần kinh tạng bé

Scroll to top