200 câu trắc nghiệm hoá phân tích 2 ngành dược – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 105 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá phân tích
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

200 câu trắc nghiệm Hóa phân tích 2 ngành Dược – Phần 2 là tài liệu học tập chuyên sâu dành cho sinh viên ngành Dược học, tập trung vào các khía cạnh phức tạp hơn của môn Hóa phân tích. Phần 1 của bộ đề này sẽ kiểm tra kiến thức về các phương pháp phân tích hóa học định lượng, phân tích phổ, điện hóa, và các kỹ thuật phân tích nâng cao khác. Đề thi được thiết kế để giúp sinh viên nắm vững cách áp dụng các kỹ thuật này trong việc phân tích và kiểm nghiệm chất lượng dược phẩm, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong ngành Dược. Hãy cùng dethitracnghiem.vn bắt đầu khám phá và kiểm tra kiến thức qua phần đầu của bộ đề này ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Nguồn hóa hơi dùng trong AAS là

  • Dùng ngọn lửa

  • Dùng lò graphit (Hỗn hợp khí đốt + oxy)

  • Đèn cathode lõm

  • Đèn không điện cực


2

Năng lượng photon của phần phổ có bước sóng ngắn so với phần phổ có bước sóng dài hơn sẽ:

  • Lớn hơn

  • Nhỏ hơn

  • Bằng nhau

  • Không xác định được


3

Một dung dịch màu có độ truyền quang (T) bằng 32,58% thì mật độ quang của dung dịch sẽ có giá trị là:

  • 0,487

  • 0,478

  • 0,784

  • 0,847


4

Độ truyền quang của 4,25 mg một chất trong 200 ml H2O được đo ở 500nm trong cuvet có bề dày 1,50 cm là 42,8%. Hệ số hấp thụ phân tử của chất này nhận giá trị:

  • 11,56 (l.g-1.cm-1)

  • 17,08 (l.g-1.cm-1)

  • 18,07 (l.g-1.cm-1)

  • 10,78 (l.g-1.cm-1)


5

Hệ số hấp thụ gam của một phức chất bằng 8,6.10³ (l.g-1.cm-1) được đo ở bước sóng 480 nm với nồng độ phức chất là 1,25.10-5M trong cuvet có bề dày 1,50cm. Giá trị mật độ quang thu được là:

  • 0,161

  • 0,116

  • 0,611

  • 0,616


6

Khi tiến hành phân tích Iod trên máy so màu Dubop người ta thấy rằng: Màu sắc của dung dịch I2 cần xác định nồng độ có bề dày 7,50cm tương đương với dung dịch I2 có nồng độ 3,75.10-4M trong cuvet có bề dày 8,25cm. Nồng độ của dung dịch I2 cần xác định có giá trị là:

  • 4,125.10-4M

  • 4,225.10-4M

  • 4,325.10-4M

  • 4,525.10-4M


7

Trong phương pháp đo quang, khi đo độ truyền quang một dung dịch trong cuvet có l=1cm thì A = 0,245. Hỏi %T là bao nhiêu?

  • 68,30%

  • 61,08%

  • 56,88%

  • 57,60%


8

Tính chất sóng của ánh sáng được sử dụng để giải thích hiện tượng nào sau đây:

  • Nhiễu xạ

  • Giao thoa

  • Tán xạ

  • Tất cả đều đúng


9

Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, có thể có các hiện tượng:

  • Khúc xạ

  • Nhiễu xạ

  • Phân tán

  • Tất cả đều đúng


10

Đèn Tungsten-Halogen dùng để đo vùng….

  • Vis

  • UV

  • IR

  • hồng ngoại xa


11

Đèn Hydrogen hay Deuterium dùng để đo vùng…

  • UV

  • Vis

  • IR

  • hồng ngoại xa


12

Phân vùng UV-VIS:

  • 50-200nm: UV xa, 200-400nm: UV gần, 400-800nm: VIS

  • 400-800nm: UV xa, 200-400nm: UV gần, 50-200nm: VIS

  • 0-200nm: UV xa, 200-400nm: UV gần, 400-900nm: VIS

  • 400-900nm: UV xa, 200-400nm: UV gần, 0-200nm: VIS


13

Cấu tạo của máy quang phổ tử ngoại gồm mấy bộ phận chính

  • 6

  • 5

  • 7

  • 4


14

Ở giữa bộ phận tạo ánh sáng đơn sắc và bộ phận phát hiện là

  • Cốc chứa mẫu

  • Bộ phận khuếch đại

  • Bộ phận ghi nhận

  • Bộ đếm


15

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Khi một phân tử có hai nhóm mang màu được ngăn cách bởi một nguyên tử C thì độ hấp thu toàn phần bằng….

  • Tổng độ hấp thu của mỗi nhóm mang màu.

  • Hiệu độ hấp thu của mỗi nhóm mang màu.

  • Độ hấp thu của nhóm mang màu lớn hơn.

  • Độ hấp thu của nhóm mang màu bé hơn.


16

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Khi khảo sát mà pH ảnh hưởng đến phổ của mẫu đo thì ta nên dùng….để kiểm soát thông số pH này

  • Hệ đệm

  • Nước

  • Acid

  • Base


17

Cấu trúc nào phát huỳnh quang mạnh nhất trong các cấu trúc sau

  • Đa vòng thơm ngưng tụ

  • Hydrocacbon no

  • Hydrocacbon thơm

  • Hydrocacbon thơm có chức hút điện tử


18

Hiệu suất lượng tử huỳnh quang

  • Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử bị kích thích

  • Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử ở trạng thái

  • Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử bức xạ

  • Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử ban đầu


19

HPLC là viết tắt của từ gì (tên tiếng Anh và tiếng Việt). Sắc ký lỏng hiệu năng cao/ high performance liquid chromatography

  • Đúng

  • Sai


20

Phân loại các phương pháp sắc ký dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

  • Dựa vào cả 3 nguyên tắc

  • Dựa trên cơ sở của phép tách

  • Dựa trên trạng thái kết hợp của các cấu tử trong hệ cần tách

  • Dựa vào cách thức tiến hành


21

Pha tĩnh là … trong hệ thống sắc ký

  • Pha không di chuyển

  • Pha di chuyển

  • Pha quan trọng nhất

  • Giá mang pha động


22

Trong sắc ký, pha động

  • Thường là khí, lỏng và lỏng siêu tới hạn

  • Bao gồm 2 dạng khí và lỏng

  • Luôn luôn là dạng lỏng

  • Luôn luôn là dạng khí


23

Thông số sắc ký nào quan trọng nhất khi định lượng đồng thời một hỗn hợp hai thành phần bằng phương pháp sắc ký

  • Độ phân giải

  • Số đĩa lý thuyết

  • Hệ số bất đối

  • Thời gian lưu


24

Cơ sở lý thuyết của sắc ký phân bố là

  • Quá trình phân bố của 2 pha của một chất

  • Sự phân chia ngược dòng liên tục

  • Sự chiết liên tục

  • Thẩm tích và thẩm thấu


25

Chiết là một phương pháp tách dựa vào

  • Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa lẫn vào nhau

  • Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau

  • Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau

  • Sự hòa tan chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa lẫn vào nhau


26

Phương pháp thẩm thấu là phương pháp tách dựa vào

  • Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau

  • Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau

  • Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa tan vào nhau

  • Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa tan vào nhau


27

Chọn Đúng/Sai: Phương pháp sắc ký không cho phép xác định cấu trúc phân tử của các hợp chất

  • Đúng

  • Sai


28

Chọn Đúng/Sai: Phương pháp thẩm phân thường được dùng để tách protein kích thước lớn ra khỏi dịch sinh học chứa các chất muối khoáng hòa tan kích thước nhỏ.

  • Đúng

  • Sai


29

Trong sắc ký giấy lực nào dưới đây đúng vai trò quan trọng đến kết quả của quá trình phân tích

  • Lực mao dẫn

  • Lực Van des vant

  • Lực liên kết giữa chất tan và dung môi

  • Tất cả đều sai!


30

Số đĩa lý thuyết của một cột sắc ký là

  • Tất cả đúng

  • Số lần chiết ngược dòng liên tục

  • Đại lượng cần thay đổi khi cần tách nhiều lần

  • Đại lượng đánh giá khả năng tách của cột đó với một chất xác định


31

Hệ số phân bố trong chiết lỏng lỏng là tỉ số

  • Nồng độ chất tan trong pha A và pha B ở trạng thái cân bằng

  • Nồng độ chất tan trong pha A và pha B ở trạng thái bão hòa

  • Tổng nồng độ các dạng khác nhau chất tan trong pha A và pha B

  • Tổng nồng độ các dạng khác nhau chất tan trong pha nước và pha acid


32

Hệ số phân bố phụ thuộc

  • Tất cả đúng

  • Áp suất

  • Nhiệt độ

  • Tính chất của chất tan


33

Cơ chế rây phân tử trong phương pháp sắc ký là

  • Sự tách các chất tan dựa trên kích thước phân tử của chúng

  • Sự tách các chất tan dựa trên kích thước hạt mang pha tĩnh

  • Sự giữ lại các chất có kích thước phân tử lớn trên rây phân tử

  • Sự tách các chất tan dựa trên khả năng thẩm thấu của các phân tử


34

Cơ chế hấp phụ trong phương pháp sắc ký bao gồm

  • Sự hấp phụ và giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của chất tan

  • Sự hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của chất tan

  • Sự giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của pha động

  • Sự hấp phụ và giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha động của chất tan


35

Cơ chế trao đổi ion trong phương pháp sắc ký là sự tách các chất tan dựa trên

  • Sự trao đổi ion trái dấu giữa chất tan và pha tĩnh

  • Kích thước ion phân tử của chúng

  • Sự trao đổi ion giữa chất tan và pha tĩnh

  • Tính chất phân ly ion của chúng


36

Cơ chế tách các chất trong sắc ký ái lực là sự tách các chất tan dựa trên

  • Tương tác đặc hiệu giữa một loại phân tử chất tan với pha tĩnh

  • Kích thước hạt mang pha tĩnh

  • Nó giữ lại các chất có kích thước phân tử lớn trên pha tĩnh

  • Khả năng thẩm thấu của phân tử


37

Yếu tố ảnh hưởng đến phương pháp chiết đo quang

  • pH môi trường

  • Tác nhân tạo cặp ion

  • Dung môi chiết

  • Thời gian chiết


38

Chọn đáp án thích hợp nhất: Tính hấp phụ của silicagel do … quyết định.

  • các nhóm OH trên bề mặt

  • bản chất silicagen

  • độ ẩm của silicagen

  • các nhóm trong phân tử


39

Chọn Đúng/Sai: Số đĩa lý thuyết của một cột sắc ký là đại lượng đánh giá khả năng tách của cột đó với một chất xác định

  • Đúng

  • Sai


40

Chọn Đúng/Sai: Hệ số bất đối T của một pic nằm trong khoảng (0,8<=T<=1,2 )

  • Đúng

  • Sai


41

Chọn Đúng/Sai: Cơ chế phân bố trong phương pháp sắc ký là sự phân bố khác nhau của một chất tan trong hai chất lỏng không hỗn hòa.

  • Đúng

  • Sai


42

Cơ sở lý thuyết của sắc ký là

  • Sự phân chia ngược dòng và liên tục

  • Sự phân chia ngược dòng với hàng loạt lần chiết gián đoạn

  • Quá trình phân bố giữa hai pha của một chất

  • Sự chiết lỏng – lỏng


43

Độ rộng của dải và năng suất dải phụ thuộc

  • Số bước chiết tách, Hệ số phân chia của chất tan trong hệ

  • Số bước chiết tách

  • Hệ số phân chia của chất tan trong hệ

  • Bản chất chất tan và dung môi


44

Tại sao một pic thường “có đuôi”:

  • Do pic thường bị bất đối về phía sau

  • Do ảnh hưởng của nền

  • Do ảnh hưởng của dung môi

  • Do hiện tượng lôi kéo của các tạp chất trong mẫu


45

Chọn Đúng/Sai: Viết phương trình Van Deemeter, giải thích ý nghĩa các đại lượng: ; H: chiều cao của đĩa lý thuyết, A, B, C: các hằng số; u: vận tốc của pha động

  • Đúng

  • Sai


46

Cho 2 chất A và B tiến hành sắc ký. Ta có các thông số sau: thời gian lưu của A và B lần lượt là 15,82 phút và 17,10 phút, chiều rộng pic của A và B lần lượt là 0,98 và 1,19, chiều dài cột là 30 cm, thời gian chiết là 87 giây. Độ phân giải của cột là:

  • 1,18

  • 30,34

  • 0,59

  • 1,21


47

Cho 2 chất A và B tiến hành sắc ký. Ta có các thông số sau: thời gian lưu của A và B lần lượt là 15,82 phút và 17,10 phút, chiều rộng pic của A và B lần lượt là 0,98 và 1,19, chiều dài cột là 30 cm, thời gian chiết là 87 giây. Số đĩa lý thuyết trung bình của cột:

  • 3737

  • 3754

  • 7473

  • 7508


48

Cho 2 chất A và B tiến hành sắc ký. Ta có các thông số sau: thời gian lưu của A và B lần lượt là 15,82 phút và 17,10 phút, chiều rộng pic của A và B lần lượt là 0,98 và 1,19, chiều dài cột là 30 cm, thời gian chiết là 87 giây. Chiều cao đĩa lý thuyết:

  • 8,03.10^-3 cm

  • 7,99.10^-3 cm

  • 1,60.10^-2 cm

  • 1,61.10^-2 cm


49

Phân loại pha rắn trong chiết pha rắn

  • Pha liên kết, pha không liên kết, nhựa trao đổi ion

  • Pha thuận, pha đảo, nhựa trao đổi ion

  • Pha liên kết, pha thuận, pha đảo

  • Pha không kiên kết, pha thuận, pha đảo


50

Trong sắc ký giấy

  • Pha tĩnh là chất lỏng, pha động là chất rắn

  • Pha tĩnh là chất rắn, pha động là chất lỏng

  • Pha tĩnh thường là Cellulose tinh khiết

  • Pha động sử dụng trong SKG thường là dầu Silicon, dầu paralin


51

Sắc ký lớp mỏng thuộc

  • SK lỏng – rắn

  • SK lỏng – lỏng

  • SK lỏng – pha liên kết

  • SK khí – lỏng


52

Trong sắc ký lớp mỏng, pha động là …(a)…, pha tĩnh là …(b)…

  • (a) dung môi , (b) silicagen

  • (a) chất rắn , (b) chất lỏng

  • (a) dung môi , (b) mẫu

  • (a) chất lỏng , (b) chất rắn


53

Chọn Đúng/Sai: Bề mặt bên trong thành mao quản chứa nhóm silanol (Si-OH)

  • Đúng

  • Sai


54

Chọn Đúng/Sai: Nguyên tắc hoạt động của điện di mao quản là do sự khác nhau về linh độ điện di nên tốc độ di chuyển của các phân tử sẽ khác nhau.

  • Đúng

  • Sai


55

Chọn Đúng/Sai: Phân tử tích điện dương sẽ chuyển động trong mao quản với vận tốc lớn hơn vận tốc dòng EOF.

  • Đúng

  • Sai


56

Chọn Đúng/Sai: Phân tử tích điện dương sẽ chuyển động trong mao quản với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dòng EOF.

  • Sai

  • Đúng


57

Chọn Đúng/Sai: Điểm khác biệt giữa điện di mao quản và điện di cổ điển là điện di mao quản có sự xuất hiện của dòng điện thẩm

  • Đúng

  • Sai


58

Chọn Đúng/Sai: Thứ tự ra của các phân tử trong điện di mao quản là cation, phân tử trung hòa về điện và cuối cùng là anion.

  • Đúng

  • Sai


59

Chọn Đúng/Sai: Thứ tự ra của các phân tử trong điện di mao quản là anion, phân tử trung hòa về điện và cuối cùng là cation.

  • Sai

  • Đúng


60

Trong các kiểu tách sắc ký sau, kiểu nào có hiệu ứng tách cao nhất chỉ dùng định tính

  • Sắc ký đi lên

  • Sắc ký đi xuống

  • Sắc ký di ngang

  • Sắc ký hình tròn


61

HPLC là kỹ thuật sắc ký

  • Tách hỗn hợp trên cột được nhồi đẩy bằng các hạt có kích thước <=10 micromet

  • Tách hỗn hợp trên cột được nhồi đẩy bằng các hạt có kích thước <=5 micromet

  • Tách hỗn hợp trên cột được nhồi bằng các hạt nhựa anionid

  • Tách hỗn hợp trên cột được nhồi bằng các hạt nhựa cationid


62

Trong HPLC để định lượng các chất người ta thường dựa vào:

  • Chiều cao và diện tích pic

  • Thời gian lưu

  • Số đĩa lý thuyết

  • Hệ số phân bố


63

Chọn Đúng/Sai: Nhược điểm chung của phương pháp HPLC là: Hệ thống làm việc dưới áp suất cao, pha động dễ bay hơi và độc cho người sử dụng

  • Đúng

  • Sai


64

Máy sắc kí khí đầu tiên ra đời vào năm:

  • 1955

  • 1957

  • 1943

  • 1959


65

Ưu điểm của HPLC so với quang phổ UV-VIS, chuẩn độ thể tích, chuẩn độ điện thế, ngoại trừ

  • Thiết bị rẻ tiền, dễ vận hành

  • Độ nhạy cao

  • Độ chính xác, độ đúng cao, đáp ứng yêu cầu định lượng

  • Áp dụng được hầu hết các chất


66

Các thông số sắc ký đặc trưng cho HPLC

  • tR, VR, Rs, S, As, N, K

  • tR, Rs, S, As, N, K

  • tR, Rs, S, As, N, K, A

  • VR, Rs, S, As, N, K


67

Trong các cơ chế của sắc ký lớp mỏng (SKLM), cơ chế nào chiếm ưu thế:

  • Hấp phụ

  • Phân bố

  • Trao đổi ion

  • Rây phân tử


68

Bộ phận sắc kí của máy sắc kí khí gồm có:

  • Nguồn nhiệt, buồng tiêm, cột

  • Nguồn nhiệt, buồng tiêm, cột, đầu dò, khuếch đại phổ

  • Nguồn khí, buồng tiêm, lò nung

  • Nguồn khí, buồng tiêm, lò nung, cột, đầu dò, khuếch đại phổ


69

Sắc kí khí – lỏng và sắc kí khí – rắn khác nhau bởi:

  • Pha tĩnh

  • Pha động

  • Đầu dò

  • Phương pháp định lượng


70

Trong sắc kí khí (GC), pha động và pha tĩnh tương tác với nhau theo cơ chế:

  • Phân bố

  • Hấp phụ

  • Trao đổi ion

  • Rây phân tử


71

Cơ chế chủ yếu của sắc ký lớp mỏng là

  • Sắc ký hấp phụ

  • Sắc ký rây phân tử

  • Sắc ký trao đổi ion

  • Sắc ký phân bố


72

Cấu hình một máy HPLC theo thứ tự gồm:

  • Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, bộ phận tiêm mẫu, lọc tiền cột, cột sắc kí, đầu dò, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

  • Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, đầu dò, bộ phận tiêm mẫu, lọc tiền cột, cột sắc kí, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

  • Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, bộ phận tiêm mẫu, đầu dò, lọc tiền cột, cột sắc kí, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

  • Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, lọc tiền cột, cột sắc kí, bộ phận tiêm mẫu, đầu dò, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu


73

Sử dụng lọc tiền cột trong HPLC để:

  • Bảo vệ cột sắc kí, loại bỏ tạp chất gây nghẽn cột

  • Giảm thời gian chạy sắc kí

  • Tăng độ phân giải

  • Tăng khả năng tách của các cấu tử


74

Sắc kí lỏng hiệu năng cao pha đảo là sắc kí:

  • Phân bố mà trong đó pha tĩnh ít phân cực, pha động là dung môi phân cực

  • Được dung trong sắc kí rây phân tử

  • Phân bố mà trong đó pha tĩnh phân cực, pha động là một dung môi không phân cực

  • Được dung trong sắc kí trao đổi ion


75

Trong sắc kí lỏng hiệu năng cao để định tính các chất người ta thường dựa vào

  • Thời gian lưu, thu sản phẩm ra khỏi cột định danh bằng những kĩ thuật khác như khối phổ, hồng ngoại và cộng hưởng từ

  • Rf và Rs

  • Hệ số dung lượng K’

  • Diện tích pic


76

Đầu dò HPLC cần đáp ứng các yêu cầu sau:

  • Tất cả đều đúng

  • Độ nhạy cao và vận hành ổn định

  • Tín hiệu thu được ít thay đổi theo nhiệt động và tốc độ dòng

  • Nhanh và lặp lại, khoảng tuyến tính rộng


77

Đầu dò thông dụng trong HPLC áp dụng trong ngành Dược:

  • Hấp thụ UV-Vis, huỳnh quang, tán xạ ánh sáng bay hơi, RI

  • PDA, huỳnh quang, phát hiện ánh sáng khuếch tán, đo cường độ xung

  • Hấp thu UV-Vis, đo cường độ xung, phát hiện điện hóa, đo độ dẫn

  • Hấp thụ UV-Vis, huỳnh quang, phát hiện ánh sáng khuếch tán, RI


78

Điền khuyết: Trong HPLC để định tính các chất người ta thường dựa vào: ….. , thu sản phẩm ra khỏi cột định danh bằng những kĩ thuật khác như khối phổ, hồng ngoại, cộng hưởng từ.

  • Thời gian lưu

  • Số đĩa lý thuyết

  • Hệ số phân bố

  • Chiều cao và diện tích pic


79

Sắc kí khí là kĩ thuật dùng để tách các cấu tử ra khỏi hỗn hợp, trong đó mẫu là:

  • Chất khí, chất lỏng có thể hóa hơi ở nhiệt độ thường hoặc sau khi được xử lí ở nhiệt độ cao hoặc chất lỏng có khả năng hóa hơi sau khi tạo dẫn chất

  • Chất khí, chất lỏng có thể hóa hơi ở nhiệt độ thường

  • Chất lỏng có thể hóa hơi sau khi tạo dẫn chất

  • Chất khí, chất lỏng ở nhiệt độ thường và dẫn chất


80

Chọn câu đúng:

  • ECD là đầu dò có độ nhạy rất cao, phát hiện chuyên biệt các hợp chất halogen

  • FID là đầu dò đặc biệt nhạy với H2O, CO2 và SO2

  • TID là đầu dò phát hiện chọn lọc với các hợp chất hữu cơ có chứa lưu huỳnh

  • TCD là đầu dò có độ nhạy cao, nhạy với nước và khí, đáp ứng phụ thuộc vào bản chất chất phân tích


81

Đại lượng đặc trưng trong điện di mao quản là

  • Linh độ điện di

  • Dòng điện thẩm

  • Thời gian di chuyển

  • Hiệu lực cột


82

Các yếu tố làm tăng EOF, NGOẠI TRỪ:

  • Giảm pH của dung dịch điện di

  • Tăng pH của dung dịch điện di

  • Tăng nhiệt độ điện di

  • Giảm nồng độ các chất trong dung dịch


83

Linh độ điện di có đặc điểm:

  • Tỷ lệ thuận với điện tích ion, tỷ lệ nghịch với kích thước ion

  • Tỷ lệ thuận với điện tích ion, tỷ lệ thuận với kích thước ion

  • Tỷ lệ nghịch với điện tích ion, tỷ lệ thuận với kích thước ion

  • Tỷ lệ nghịch với điện tích ion, tỷ lệ nghịch với kích thước ion


84

Nhược điểm của điện di mao quản vùng là không tách được:

  • Các chất trung hòa về điện

  • Các base yếu

  • Các chất chưa biết pKa

  • Các acid yếu


85

Yếu tố ảnh hưởng nhất đến quá trình điện di:

  • pH dung dịch đệm

  • Dung dịch đệm

  • Điện thế nguồn

  • Nhiệt độ mao quản


86

Đầu dùng thường dùng trong điện di mao quản là:

  • Hấp thụ UV-Vis

  • Huỳnh quang

  • Đo độ dẫn

  • Khối phổ


87

Hiệu lực mao quản được đánh giá bởi thông số:

  • Số đĩa lý thuyết

  • Hệ số dung lượng

  • Độ phân giải

  • Rf


88

Mạch Galvanic có

  • Catod là cực âm mà ở đó xảy ra phản ứng khử

  • Catod là cực dương mà ở đó xảy ra phản ứng khử

  • Catod là cực dương mà ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa

  • Catod là cực âm mà ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa


89

Cấu tạo của điện cực chỉ thị kim loại 1: dây kim loại nhúng trong dung dịch muối hòa tan kim loại đó, bao gồm kim loại sau

  • Tất cả đều sai

  • Crom

  • Coban

  • Niken


90

Điện cực chỉ thị dùng cho chuẩn độ oxy hóa khử là

  • Điện cực Pt

  • Điện cực chọn lọc màng

  • Điện cực thủy tinh

  • Bạc Clorid


91

Điện cực chỉ thị dùng cho chuẩn độ acid-base là

  • Điện cực thủy tinh

  • Bạc Clorid

  • Điện cực chọn lọc màng

  • Điện cực calomen


92

Cầu muối là nơi vận chuyển các

  • Ion âm, ion dương

  • Ion âm

  • Ion dương

  • Điện tử


93

Ưu điểm lớn nhất của điện cực hidro là:

  • Thuận nghịch

  • Thiết lập tương đối nhanh

  • Tất cả đều đúng

  • Không làm việc khi trong dung dịch có lẫn các chất oxi hoá mạnh


94

Bộ phận nào dưới đây là phần quan trọng nhất của điện cực thuỷ tinh:

  • Bầu thuỷ tinh

  • Dung dịch điện li

  • Dung dịch đệm

  • Điện cực trong


95

Chọn đúng, sai: Điện cực so sánh là điện cực có thế ổn định thường là đó biết giá trị điện thế và dùng nó để đo thế của điện cực chỉ thị

  • Đúng

  • Sai


96

Chọn đúng, sai: Điện cực chỉ thị là điện cực có thế ổn định thường là đó biết giá trị điện thế và dùng nó để đo thế của điện cực chỉ thị

  • Sai

  • Đúng


97

Chọn đúng, sai: Quá thế phụ thuộc vào vật liệu làm điện cực

  • Đúng

  • Sai


98

Chọn đúng, sai: Có thể dự đoán chính xác đại lượng quá thế trong từng trường hợp cụ thể

  • Sai

  • Đúng


99

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Hai loại điện cực so sánh thường dùng nhất là……………… và ……………….

  • Calomen, Ag│AgCl

  • Thủy tinh, Ag│AgCl

  • Calomen, thủy ngân

  • Bạc clorua, màng tinh thể


100

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Xử lý bảo quản điện cực Ag sau khi dùng phải rửa sạch, lau khô để…………………

  • Giảm thiểu sự oxy hóa của bạc

  • Bảo vệ màng điện cực

  • Tránh bay hơi dung dịch

  • Tránh sự khử và sự oxi hoá


101

Xử lý bảo quản điện cực thủy tinh sau khi dùng phải rửa sạch và …………………

  • nhúng bầu thủy tinh trong H2O sạch

  • lau khô

  • nhúng bầu thủy tinh trong dung dịch đệm

  • ngâm trong dung dịch H+


102

…..: Có điện thế thay đổi phụ thuộc vào nồng độ chất oxi hóa- khử ( điện cực chỉ thị kim loại) hoặc nồng độ ion chất tan phân tích ( điện cực màng)

  • Điện cực chỉ thị

  • Điện cực so sánh

  • Điện cực thủy tinh

  • Điện cực calomen


103

….: Có điện thế tương đối ổn định , trơ về mặt hóa học và bền vững với thời gian.

  • Điện cực so sánh

  • Điện cực chỉ thị

  • Điện cực thủy tinh

  • Điện cực calomen


104

Các điện cực chỉ thị là:

  • điện cực kim loại Cu, điện cực màng chọn lọc ion Na

  • điện cực calomen (Pt, Hg, Hg2Cl2/ KCl), điện cực bạc clorid (Ag, AgCl/KCl)

  • điện cực thủy tinh

  • điện cực màng tinh thể


105

Các điện cực so sánh là:

  • điện cực calomen (Pt, Hg, Hg2Cl2/ KCl), điện cực bạc clorid (Ag, AgCl/KCl)

  • điện cực thủy tinh

  • điện cực màng tinh thể

  • điện cực kim loại Cu, điện cực màng chọn lọc ion Na

200 câu trắc nghiệm hoá phân tích 2 ngành dược – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/105
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Nguồn hóa hơi dùng trong AAS là


2

Năng lượng photon của phần phổ có bước sóng ngắn so với phần phổ có bước sóng dài hơn sẽ:


3

Một dung dịch màu có độ truyền quang (T) bằng 32,58% thì mật độ quang của dung dịch sẽ có giá trị là:


4

Độ truyền quang của 4,25 mg một chất trong 200 ml H2O được đo ở 500nm trong cuvet có bề dày 1,50 cm là 42,8%. Hệ số hấp thụ phân tử của chất này nhận giá trị:


5

Hệ số hấp thụ gam của một phức chất bằng 8,6.10³ (l.g-1.cm-1) được đo ở bước sóng 480 nm với nồng độ phức chất là 1,25.10-5M trong cuvet có bề dày 1,50cm. Giá trị mật độ quang thu được là:


6

Khi tiến hành phân tích Iod trên máy so màu Dubop người ta thấy rằng: Màu sắc của dung dịch I2 cần xác định nồng độ có bề dày 7,50cm tương đương với dung dịch I2 có nồng độ 3,75.10-4M trong cuvet có bề dày 8,25cm. Nồng độ của dung dịch I2 cần xác định có giá trị là:


7

Trong phương pháp đo quang, khi đo độ truyền quang một dung dịch trong cuvet có l=1cm thì A = 0,245. Hỏi %T là bao nhiêu?


8

Tính chất sóng của ánh sáng được sử dụng để giải thích hiện tượng nào sau đây:


9

Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, có thể có các hiện tượng:


10

Đèn Tungsten-Halogen dùng để đo vùng….


11

Đèn Hydrogen hay Deuterium dùng để đo vùng…


12

Phân vùng UV-VIS:


13

Cấu tạo của máy quang phổ tử ngoại gồm mấy bộ phận chính


14

Ở giữa bộ phận tạo ánh sáng đơn sắc và bộ phận phát hiện là


15

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Khi một phân tử có hai nhóm mang màu được ngăn cách bởi một nguyên tử C thì độ hấp thu toàn phần bằng….


16

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Khi khảo sát mà pH ảnh hưởng đến phổ của mẫu đo thì ta nên dùng….để kiểm soát thông số pH này


17

Cấu trúc nào phát huỳnh quang mạnh nhất trong các cấu trúc sau


18

Hiệu suất lượng tử huỳnh quang


19

HPLC là viết tắt của từ gì (tên tiếng Anh và tiếng Việt). Sắc ký lỏng hiệu năng cao/ high performance liquid chromatography


20

Phân loại các phương pháp sắc ký dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?


21

Pha tĩnh là … trong hệ thống sắc ký


22

Trong sắc ký, pha động


23

Thông số sắc ký nào quan trọng nhất khi định lượng đồng thời một hỗn hợp hai thành phần bằng phương pháp sắc ký


24

Cơ sở lý thuyết của sắc ký phân bố là


25

Chiết là một phương pháp tách dựa vào


26

Phương pháp thẩm thấu là phương pháp tách dựa vào


27

Chọn Đúng/Sai: Phương pháp sắc ký không cho phép xác định cấu trúc phân tử của các hợp chất


28

Chọn Đúng/Sai: Phương pháp thẩm phân thường được dùng để tách protein kích thước lớn ra khỏi dịch sinh học chứa các chất muối khoáng hòa tan kích thước nhỏ.


29

Trong sắc ký giấy lực nào dưới đây đúng vai trò quan trọng đến kết quả của quá trình phân tích


30

Số đĩa lý thuyết của một cột sắc ký là


31

Hệ số phân bố trong chiết lỏng lỏng là tỉ số


32

Hệ số phân bố phụ thuộc


33

Cơ chế rây phân tử trong phương pháp sắc ký là


34

Cơ chế hấp phụ trong phương pháp sắc ký bao gồm


35

Cơ chế trao đổi ion trong phương pháp sắc ký là sự tách các chất tan dựa trên


36

Cơ chế tách các chất trong sắc ký ái lực là sự tách các chất tan dựa trên


37

Yếu tố ảnh hưởng đến phương pháp chiết đo quang


38

Chọn đáp án thích hợp nhất: Tính hấp phụ của silicagel do … quyết định.


39

Chọn Đúng/Sai: Số đĩa lý thuyết của một cột sắc ký là đại lượng đánh giá khả năng tách của cột đó với một chất xác định


40

Chọn Đúng/Sai: Hệ số bất đối T của một pic nằm trong khoảng (0,8<=T<=1,2 )


41

Chọn Đúng/Sai: Cơ chế phân bố trong phương pháp sắc ký là sự phân bố khác nhau của một chất tan trong hai chất lỏng không hỗn hòa.


42

Cơ sở lý thuyết của sắc ký là


43

Độ rộng của dải và năng suất dải phụ thuộc


44

Tại sao một pic thường “có đuôi”:


45

Chọn Đúng/Sai: Viết phương trình Van Deemeter, giải thích ý nghĩa các đại lượng: ; H: chiều cao của đĩa lý thuyết, A, B, C: các hằng số; u: vận tốc của pha động


46

Cho 2 chất A và B tiến hành sắc ký. Ta có các thông số sau: thời gian lưu của A và B lần lượt là 15,82 phút và 17,10 phút, chiều rộng pic của A và B lần lượt là 0,98 và 1,19, chiều dài cột là 30 cm, thời gian chiết là 87 giây. Độ phân giải của cột là:


47

Cho 2 chất A và B tiến hành sắc ký. Ta có các thông số sau: thời gian lưu của A và B lần lượt là 15,82 phút và 17,10 phút, chiều rộng pic của A và B lần lượt là 0,98 và 1,19, chiều dài cột là 30 cm, thời gian chiết là 87 giây. Số đĩa lý thuyết trung bình của cột:


48

Cho 2 chất A và B tiến hành sắc ký. Ta có các thông số sau: thời gian lưu của A và B lần lượt là 15,82 phút và 17,10 phút, chiều rộng pic của A và B lần lượt là 0,98 và 1,19, chiều dài cột là 30 cm, thời gian chiết là 87 giây. Chiều cao đĩa lý thuyết:


49

Phân loại pha rắn trong chiết pha rắn


50

Trong sắc ký giấy


51

Sắc ký lớp mỏng thuộc


52

Trong sắc ký lớp mỏng, pha động là …(a)…, pha tĩnh là …(b)…


53

Chọn Đúng/Sai: Bề mặt bên trong thành mao quản chứa nhóm silanol (Si-OH)


54

Chọn Đúng/Sai: Nguyên tắc hoạt động của điện di mao quản là do sự khác nhau về linh độ điện di nên tốc độ di chuyển của các phân tử sẽ khác nhau.


55

Chọn Đúng/Sai: Phân tử tích điện dương sẽ chuyển động trong mao quản với vận tốc lớn hơn vận tốc dòng EOF.


56

Chọn Đúng/Sai: Phân tử tích điện dương sẽ chuyển động trong mao quản với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dòng EOF.


57

Chọn Đúng/Sai: Điểm khác biệt giữa điện di mao quản và điện di cổ điển là điện di mao quản có sự xuất hiện của dòng điện thẩm


58

Chọn Đúng/Sai: Thứ tự ra của các phân tử trong điện di mao quản là cation, phân tử trung hòa về điện và cuối cùng là anion.


59

Chọn Đúng/Sai: Thứ tự ra của các phân tử trong điện di mao quản là anion, phân tử trung hòa về điện và cuối cùng là cation.


60

Trong các kiểu tách sắc ký sau, kiểu nào có hiệu ứng tách cao nhất chỉ dùng định tính


61

HPLC là kỹ thuật sắc ký


62

Trong HPLC để định lượng các chất người ta thường dựa vào:


63

Chọn Đúng/Sai: Nhược điểm chung của phương pháp HPLC là: Hệ thống làm việc dưới áp suất cao, pha động dễ bay hơi và độc cho người sử dụng


64

Máy sắc kí khí đầu tiên ra đời vào năm:


65

Ưu điểm của HPLC so với quang phổ UV-VIS, chuẩn độ thể tích, chuẩn độ điện thế, ngoại trừ


66

Các thông số sắc ký đặc trưng cho HPLC


67

Trong các cơ chế của sắc ký lớp mỏng (SKLM), cơ chế nào chiếm ưu thế:


68

Bộ phận sắc kí của máy sắc kí khí gồm có:


69

Sắc kí khí – lỏng và sắc kí khí – rắn khác nhau bởi:


70

Trong sắc kí khí (GC), pha động và pha tĩnh tương tác với nhau theo cơ chế:


71

Cơ chế chủ yếu của sắc ký lớp mỏng là


72

Cấu hình một máy HPLC theo thứ tự gồm:


73

Sử dụng lọc tiền cột trong HPLC để:


74

Sắc kí lỏng hiệu năng cao pha đảo là sắc kí:


75

Trong sắc kí lỏng hiệu năng cao để định tính các chất người ta thường dựa vào


76

Đầu dò HPLC cần đáp ứng các yêu cầu sau:


77

Đầu dò thông dụng trong HPLC áp dụng trong ngành Dược:


78

Điền khuyết: Trong HPLC để định tính các chất người ta thường dựa vào: ….. , thu sản phẩm ra khỏi cột định danh bằng những kĩ thuật khác như khối phổ, hồng ngoại, cộng hưởng từ.


79

Sắc kí khí là kĩ thuật dùng để tách các cấu tử ra khỏi hỗn hợp, trong đó mẫu là:


80

Chọn câu đúng:


81

Đại lượng đặc trưng trong điện di mao quản là


82

Các yếu tố làm tăng EOF, NGOẠI TRỪ:


83

Linh độ điện di có đặc điểm:


84

Nhược điểm của điện di mao quản vùng là không tách được:


85

Yếu tố ảnh hưởng nhất đến quá trình điện di:


86

Đầu dùng thường dùng trong điện di mao quản là:


87

Hiệu lực mao quản được đánh giá bởi thông số:


88

Mạch Galvanic có


89

Cấu tạo của điện cực chỉ thị kim loại 1: dây kim loại nhúng trong dung dịch muối hòa tan kim loại đó, bao gồm kim loại sau


90

Điện cực chỉ thị dùng cho chuẩn độ oxy hóa khử là


91

Điện cực chỉ thị dùng cho chuẩn độ acid-base là


92

Cầu muối là nơi vận chuyển các


93

Ưu điểm lớn nhất của điện cực hidro là:


94

Bộ phận nào dưới đây là phần quan trọng nhất của điện cực thuỷ tinh:


95

Chọn đúng, sai: Điện cực so sánh là điện cực có thế ổn định thường là đó biết giá trị điện thế và dùng nó để đo thế của điện cực chỉ thị


96

Chọn đúng, sai: Điện cực chỉ thị là điện cực có thế ổn định thường là đó biết giá trị điện thế và dùng nó để đo thế của điện cực chỉ thị


97

Chọn đúng, sai: Quá thế phụ thuộc vào vật liệu làm điện cực


98

Chọn đúng, sai: Có thể dự đoán chính xác đại lượng quá thế trong từng trường hợp cụ thể


99

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Hai loại điện cực so sánh thường dùng nhất là……………… và ……………….


100

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Xử lý bảo quản điện cực Ag sau khi dùng phải rửa sạch, lau khô để…………………


101

Xử lý bảo quản điện cực thủy tinh sau khi dùng phải rửa sạch và …………………


102

…..: Có điện thế thay đổi phụ thuộc vào nồng độ chất oxi hóa- khử ( điện cực chỉ thị kim loại) hoặc nồng độ ion chất tan phân tích ( điện cực màng)


103

….: Có điện thế tương đối ổn định , trơ về mặt hóa học và bền vững với thời gian.


104

Các điện cực chỉ thị là:


105

Các điện cực so sánh là:


200 câu trắc nghiệm hoá phân tích 2 ngành dược – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

200 câu trắc nghiệm hoá phân tích 2 ngành dược – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

200 câu trắc nghiệm hoá phân tích 2 ngành dược – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Nguồn hóa hơi dùng trong AAS là

Dùng ngọn lửa

Dùng lò graphit (Hỗn hợp khí đốt + oxy)

Đèn cathode lõm

Đèn không điện cực

Câu 2:

Năng lượng photon của phần phổ có bước sóng ngắn so với phần phổ có bước sóng dài hơn sẽ:

Lớn hơn

Nhỏ hơn

Bằng nhau

Không xác định được

Câu 3:

Một dung dịch màu có độ truyền quang (T) bằng 32,58% thì mật độ quang của dung dịch sẽ có giá trị là:

0,487

0,478

0,784

0,847

Câu 4:

Độ truyền quang của 4,25 mg một chất trong 200 ml H2O được đo ở 500nm trong cuvet có bề dày 1,50 cm là 42,8%. Hệ số hấp thụ phân tử của chất này nhận giá trị:

11,56 (l.g-1.cm-1)

17,08 (l.g-1.cm-1)

18,07 (l.g-1.cm-1)

10,78 (l.g-1.cm-1)

Câu 5:

Hệ số hấp thụ gam của một phức chất bằng 8,6.10³ (l.g-1.cm-1) được đo ở bước sóng 480 nm với nồng độ phức chất là 1,25.10-5M trong cuvet có bề dày 1,50cm. Giá trị mật độ quang thu được là:

0,161

0,116

0,611

0,616

Câu 6:

Khi tiến hành phân tích Iod trên máy so màu Dubop người ta thấy rằng: Màu sắc của dung dịch I2 cần xác định nồng độ có bề dày 7,50cm tương đương với dung dịch I2 có nồng độ 3,75.10-4M trong cuvet có bề dày 8,25cm. Nồng độ của dung dịch I2 cần xác định có giá trị là:

4,125.10-4M

4,225.10-4M

4,325.10-4M

4,525.10-4M

Câu 7:

Trong phương pháp đo quang, khi đo độ truyền quang một dung dịch trong cuvet có l=1cm thì A = 0,245. Hỏi %T là bao nhiêu?

68,30%

61,08%

56,88%

57,60%

Câu 8:

Tính chất sóng của ánh sáng được sử dụng để giải thích hiện tượng nào sau đây:

Nhiễu xạ

Giao thoa

Tán xạ

Tất cả đều đúng

Câu 9:

Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, có thể có các hiện tượng:

Khúc xạ

Nhiễu xạ

Phân tán

Tất cả đều đúng

Câu 10:

Đèn Tungsten-Halogen dùng để đo vùng….

Vis

UV

IR

hồng ngoại xa

Câu 11:

Đèn Hydrogen hay Deuterium dùng để đo vùng…

UV

Vis

IR

hồng ngoại xa

Câu 12:

Phân vùng UV-VIS:

50-200nm: UV xa, 200-400nm: UV gần, 400-800nm: VIS

400-800nm: UV xa, 200-400nm: UV gần, 50-200nm: VIS

0-200nm: UV xa, 200-400nm: UV gần, 400-900nm: VIS

400-900nm: UV xa, 200-400nm: UV gần, 0-200nm: VIS

Câu 13:

Cấu tạo của máy quang phổ tử ngoại gồm mấy bộ phận chính

6

5

7

4

Câu 14:

Ở giữa bộ phận tạo ánh sáng đơn sắc và bộ phận phát hiện là

Cốc chứa mẫu

Bộ phận khuếch đại

Bộ phận ghi nhận

Bộ đếm

Câu 15:

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Khi một phân tử có hai nhóm mang màu được ngăn cách bởi một nguyên tử C thì độ hấp thu toàn phần bằng….

Tổng độ hấp thu của mỗi nhóm mang màu.

Hiệu độ hấp thu của mỗi nhóm mang màu.

Độ hấp thu của nhóm mang màu lớn hơn.

Độ hấp thu của nhóm mang màu bé hơn.

Câu 16:

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Khi khảo sát mà pH ảnh hưởng đến phổ của mẫu đo thì ta nên dùng….để kiểm soát thông số pH này

Hệ đệm

Nước

Acid

Base

Câu 17:

Cấu trúc nào phát huỳnh quang mạnh nhất trong các cấu trúc sau

Đa vòng thơm ngưng tụ

Hydrocacbon no

Hydrocacbon thơm

Hydrocacbon thơm có chức hút điện tử

Câu 18:

Hiệu suất lượng tử huỳnh quang

Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử bị kích thích

Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử ở trạng thái

Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử bức xạ

Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử ban đầu

Câu 19:

HPLC là viết tắt của từ gì (tên tiếng Anh và tiếng Việt). Sắc ký lỏng hiệu năng cao/ high performance liquid chromatography

Đúng

Sai

Câu 20:

Phân loại các phương pháp sắc ký dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

Dựa vào cả 3 nguyên tắc

Dựa trên cơ sở của phép tách

Dựa trên trạng thái kết hợp của các cấu tử trong hệ cần tách

Dựa vào cách thức tiến hành

Câu 21:

Pha tĩnh là … trong hệ thống sắc ký

Pha không di chuyển

Pha di chuyển

Pha quan trọng nhất

Giá mang pha động

Câu 22:

Trong sắc ký, pha động

Thường là khí, lỏng và lỏng siêu tới hạn

Bao gồm 2 dạng khí và lỏng

Luôn luôn là dạng lỏng

Luôn luôn là dạng khí

Câu 23:

Thông số sắc ký nào quan trọng nhất khi định lượng đồng thời một hỗn hợp hai thành phần bằng phương pháp sắc ký

Độ phân giải

Số đĩa lý thuyết

Hệ số bất đối

Thời gian lưu

Câu 24:

Cơ sở lý thuyết của sắc ký phân bố là

Quá trình phân bố của 2 pha của một chất

Sự phân chia ngược dòng liên tục

Sự chiết liên tục

Thẩm tích và thẩm thấu

Câu 25:

Chiết là một phương pháp tách dựa vào

Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa lẫn vào nhau

Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau

Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau

Sự hòa tan chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa lẫn vào nhau

Câu 26:

Phương pháp thẩm thấu là phương pháp tách dựa vào

Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau

Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau

Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa tan vào nhau

Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa tan vào nhau

Câu 27:

Chọn Đúng/Sai: Phương pháp sắc ký không cho phép xác định cấu trúc phân tử của các hợp chất

Đúng

Sai

Câu 28:

Chọn Đúng/Sai: Phương pháp thẩm phân thường được dùng để tách protein kích thước lớn ra khỏi dịch sinh học chứa các chất muối khoáng hòa tan kích thước nhỏ.

Đúng

Sai

Câu 29:

Trong sắc ký giấy lực nào dưới đây đúng vai trò quan trọng đến kết quả của quá trình phân tích

Lực mao dẫn

Lực Van des vant

Lực liên kết giữa chất tan và dung môi

Tất cả đều sai!

Câu 30:

Số đĩa lý thuyết của một cột sắc ký là

Tất cả đúng

Số lần chiết ngược dòng liên tục

Đại lượng cần thay đổi khi cần tách nhiều lần

Đại lượng đánh giá khả năng tách của cột đó với một chất xác định

Câu 31:

Hệ số phân bố trong chiết lỏng lỏng là tỉ số

Nồng độ chất tan trong pha A và pha B ở trạng thái cân bằng

Nồng độ chất tan trong pha A và pha B ở trạng thái bão hòa

Tổng nồng độ các dạng khác nhau chất tan trong pha A và pha B

Tổng nồng độ các dạng khác nhau chất tan trong pha nước và pha acid

Câu 32:

Hệ số phân bố phụ thuộc

Tất cả đúng

Áp suất

Nhiệt độ

Tính chất của chất tan

Câu 33:

Cơ chế rây phân tử trong phương pháp sắc ký là

Sự tách các chất tan dựa trên kích thước phân tử của chúng

Sự tách các chất tan dựa trên kích thước hạt mang pha tĩnh

Sự giữ lại các chất có kích thước phân tử lớn trên rây phân tử

Sự tách các chất tan dựa trên khả năng thẩm thấu của các phân tử

Câu 34:

Cơ chế hấp phụ trong phương pháp sắc ký bao gồm

Sự hấp phụ và giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của chất tan

Sự hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của chất tan

Sự giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của pha động

Sự hấp phụ và giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha động của chất tan

Câu 35:

Cơ chế trao đổi ion trong phương pháp sắc ký là sự tách các chất tan dựa trên

Sự trao đổi ion trái dấu giữa chất tan và pha tĩnh

Kích thước ion phân tử của chúng

Sự trao đổi ion giữa chất tan và pha tĩnh

Tính chất phân ly ion của chúng

Câu 36:

Cơ chế tách các chất trong sắc ký ái lực là sự tách các chất tan dựa trên

Tương tác đặc hiệu giữa một loại phân tử chất tan với pha tĩnh

Kích thước hạt mang pha tĩnh

Nó giữ lại các chất có kích thước phân tử lớn trên pha tĩnh

Khả năng thẩm thấu của phân tử

Câu 37:

Yếu tố ảnh hưởng đến phương pháp chiết đo quang

pH môi trường

Tác nhân tạo cặp ion

Dung môi chiết

Thời gian chiết

Câu 38:

Chọn đáp án thích hợp nhất: Tính hấp phụ của silicagel do … quyết định.

các nhóm OH trên bề mặt

bản chất silicagen

độ ẩm của silicagen

các nhóm trong phân tử

Câu 39:

Chọn Đúng/Sai: Số đĩa lý thuyết của một cột sắc ký là đại lượng đánh giá khả năng tách của cột đó với một chất xác định

Đúng

Sai

Câu 40:

Chọn Đúng/Sai: Hệ số bất đối T của một pic nằm trong khoảng (0,8<=T<=1,2 )

Đúng

Sai

Câu 41:

Chọn Đúng/Sai: Cơ chế phân bố trong phương pháp sắc ký là sự phân bố khác nhau của một chất tan trong hai chất lỏng không hỗn hòa.

Đúng

Sai

Câu 42:

Cơ sở lý thuyết của sắc ký là

Sự phân chia ngược dòng và liên tục

Sự phân chia ngược dòng với hàng loạt lần chiết gián đoạn

Quá trình phân bố giữa hai pha của một chất

Sự chiết lỏng – lỏng

Câu 43:

Độ rộng của dải và năng suất dải phụ thuộc

Số bước chiết tách, Hệ số phân chia của chất tan trong hệ

Số bước chiết tách

Hệ số phân chia của chất tan trong hệ

Bản chất chất tan và dung môi

Câu 44:

Tại sao một pic thường “có đuôi”:

Do pic thường bị bất đối về phía sau

Do ảnh hưởng của nền

Do ảnh hưởng của dung môi

Do hiện tượng lôi kéo của các tạp chất trong mẫu

Câu 45:

Chọn Đúng/Sai: Viết phương trình Van Deemeter, giải thích ý nghĩa các đại lượng: ; H: chiều cao của đĩa lý thuyết, A, B, C: các hằng số; u: vận tốc của pha động

Đúng

Sai

Câu 46:

Cho 2 chất A và B tiến hành sắc ký. Ta có các thông số sau: thời gian lưu của A và B lần lượt là 15,82 phút và 17,10 phút, chiều rộng pic của A và B lần lượt là 0,98 và 1,19, chiều dài cột là 30 cm, thời gian chiết là 87 giây. Độ phân giải của cột là:

1,18

30,34

0,59

1,21

Câu 47:

Cho 2 chất A và B tiến hành sắc ký. Ta có các thông số sau: thời gian lưu của A và B lần lượt là 15,82 phút và 17,10 phút, chiều rộng pic của A và B lần lượt là 0,98 và 1,19, chiều dài cột là 30 cm, thời gian chiết là 87 giây. Số đĩa lý thuyết trung bình của cột:

3737

3754

7473

7508

Câu 48:

Cho 2 chất A và B tiến hành sắc ký. Ta có các thông số sau: thời gian lưu của A và B lần lượt là 15,82 phút và 17,10 phút, chiều rộng pic của A và B lần lượt là 0,98 và 1,19, chiều dài cột là 30 cm, thời gian chiết là 87 giây. Chiều cao đĩa lý thuyết:

8,03.10^-3 cm

7,99.10^-3 cm

1,60.10^-2 cm

1,61.10^-2 cm

Câu 49:

Phân loại pha rắn trong chiết pha rắn

Pha liên kết, pha không liên kết, nhựa trao đổi ion

Pha thuận, pha đảo, nhựa trao đổi ion

Pha liên kết, pha thuận, pha đảo

Pha không kiên kết, pha thuận, pha đảo

Câu 50:

Trong sắc ký giấy

Pha tĩnh là chất lỏng, pha động là chất rắn

Pha tĩnh là chất rắn, pha động là chất lỏng

Pha tĩnh thường là Cellulose tinh khiết

Pha động sử dụng trong SKG thường là dầu Silicon, dầu paralin

Câu 51:

Sắc ký lớp mỏng thuộc

SK lỏng – rắn

SK lỏng – lỏng

SK lỏng – pha liên kết

SK khí – lỏng

Câu 52:

Trong sắc ký lớp mỏng, pha động là …(a)…, pha tĩnh là …(b)…

(a) dung môi , (b) silicagen

(a) chất rắn , (b) chất lỏng

(a) dung môi , (b) mẫu

(a) chất lỏng , (b) chất rắn

Câu 53:

Chọn Đúng/Sai: Bề mặt bên trong thành mao quản chứa nhóm silanol (Si-OH)

Đúng

Sai

Câu 54:

Chọn Đúng/Sai: Nguyên tắc hoạt động của điện di mao quản là do sự khác nhau về linh độ điện di nên tốc độ di chuyển của các phân tử sẽ khác nhau.

Đúng

Sai

Câu 55:

Chọn Đúng/Sai: Phân tử tích điện dương sẽ chuyển động trong mao quản với vận tốc lớn hơn vận tốc dòng EOF.

Đúng

Sai

Câu 56:

Chọn Đúng/Sai: Phân tử tích điện dương sẽ chuyển động trong mao quản với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dòng EOF.

Sai

Đúng

Câu 57:

Chọn Đúng/Sai: Điểm khác biệt giữa điện di mao quản và điện di cổ điển là điện di mao quản có sự xuất hiện của dòng điện thẩm

Đúng

Sai

Câu 58:

Chọn Đúng/Sai: Thứ tự ra của các phân tử trong điện di mao quản là cation, phân tử trung hòa về điện và cuối cùng là anion.

Đúng

Sai

Câu 59:

Chọn Đúng/Sai: Thứ tự ra của các phân tử trong điện di mao quản là anion, phân tử trung hòa về điện và cuối cùng là cation.

Sai

Đúng

Câu 60:

Trong các kiểu tách sắc ký sau, kiểu nào có hiệu ứng tách cao nhất chỉ dùng định tính

Sắc ký đi lên

Sắc ký đi xuống

Sắc ký di ngang

Sắc ký hình tròn

Câu 61:

HPLC là kỹ thuật sắc ký

Tách hỗn hợp trên cột được nhồi đẩy bằng các hạt có kích thước <=10 micromet

Tách hỗn hợp trên cột được nhồi đẩy bằng các hạt có kích thước <=5 micromet

Tách hỗn hợp trên cột được nhồi bằng các hạt nhựa anionid

Tách hỗn hợp trên cột được nhồi bằng các hạt nhựa cationid

Câu 62:

Trong HPLC để định lượng các chất người ta thường dựa vào:

Chiều cao và diện tích pic

Thời gian lưu

Số đĩa lý thuyết

Hệ số phân bố

Câu 63:

Chọn Đúng/Sai: Nhược điểm chung của phương pháp HPLC là: Hệ thống làm việc dưới áp suất cao, pha động dễ bay hơi và độc cho người sử dụng

Đúng

Sai

Câu 64:

Máy sắc kí khí đầu tiên ra đời vào năm:

1955

1957

1943

1959

Câu 65:

Ưu điểm của HPLC so với quang phổ UV-VIS, chuẩn độ thể tích, chuẩn độ điện thế, ngoại trừ

Thiết bị rẻ tiền, dễ vận hành

Độ nhạy cao

Độ chính xác, độ đúng cao, đáp ứng yêu cầu định lượng

Áp dụng được hầu hết các chất

Câu 66:

Các thông số sắc ký đặc trưng cho HPLC

tR, VR, Rs, S, As, N, K

tR, Rs, S, As, N, K

tR, Rs, S, As, N, K, A

VR, Rs, S, As, N, K

Câu 67:

Trong các cơ chế của sắc ký lớp mỏng (SKLM), cơ chế nào chiếm ưu thế:

Hấp phụ

Phân bố

Trao đổi ion

Rây phân tử

Câu 68:

Bộ phận sắc kí của máy sắc kí khí gồm có:

Nguồn nhiệt, buồng tiêm, cột

Nguồn nhiệt, buồng tiêm, cột, đầu dò, khuếch đại phổ

Nguồn khí, buồng tiêm, lò nung

Nguồn khí, buồng tiêm, lò nung, cột, đầu dò, khuếch đại phổ

Câu 69:

Sắc kí khí – lỏng và sắc kí khí – rắn khác nhau bởi:

Pha tĩnh

Pha động

Đầu dò

Phương pháp định lượng

Câu 70:

Trong sắc kí khí (GC), pha động và pha tĩnh tương tác với nhau theo cơ chế:

Phân bố

Hấp phụ

Trao đổi ion

Rây phân tử

Câu 71:

Cơ chế chủ yếu của sắc ký lớp mỏng là

Sắc ký hấp phụ

Sắc ký rây phân tử

Sắc ký trao đổi ion

Sắc ký phân bố

Câu 72:

Cấu hình một máy HPLC theo thứ tự gồm:

Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, bộ phận tiêm mẫu, lọc tiền cột, cột sắc kí, đầu dò, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, đầu dò, bộ phận tiêm mẫu, lọc tiền cột, cột sắc kí, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, bộ phận tiêm mẫu, đầu dò, lọc tiền cột, cột sắc kí, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc kí lỏng, lọc tiền cột, cột sắc kí, bộ phận tiêm mẫu, đầu dò, hệ thống thu nhận và xử lí tín hiệu

Câu 73:

Sử dụng lọc tiền cột trong HPLC để:

Bảo vệ cột sắc kí, loại bỏ tạp chất gây nghẽn cột

Giảm thời gian chạy sắc kí

Tăng độ phân giải

Tăng khả năng tách của các cấu tử

Câu 74:

Sắc kí lỏng hiệu năng cao pha đảo là sắc kí:

Phân bố mà trong đó pha tĩnh ít phân cực, pha động là dung môi phân cực

Được dung trong sắc kí rây phân tử

Phân bố mà trong đó pha tĩnh phân cực, pha động là một dung môi không phân cực

Được dung trong sắc kí trao đổi ion

Câu 75:

Trong sắc kí lỏng hiệu năng cao để định tính các chất người ta thường dựa vào

Thời gian lưu, thu sản phẩm ra khỏi cột định danh bằng những kĩ thuật khác như khối phổ, hồng ngoại và cộng hưởng từ

Rf và Rs

Hệ số dung lượng K’

Diện tích pic

Câu 76:

Đầu dò HPLC cần đáp ứng các yêu cầu sau:

Tất cả đều đúng

Độ nhạy cao và vận hành ổn định

Tín hiệu thu được ít thay đổi theo nhiệt động và tốc độ dòng

Nhanh và lặp lại, khoảng tuyến tính rộng

Câu 77:

Đầu dò thông dụng trong HPLC áp dụng trong ngành Dược:

Hấp thụ UV-Vis, huỳnh quang, tán xạ ánh sáng bay hơi, RI

PDA, huỳnh quang, phát hiện ánh sáng khuếch tán, đo cường độ xung

Hấp thu UV-Vis, đo cường độ xung, phát hiện điện hóa, đo độ dẫn

Hấp thụ UV-Vis, huỳnh quang, phát hiện ánh sáng khuếch tán, RI

Câu 78:

Điền khuyết: Trong HPLC để định tính các chất người ta thường dựa vào: ….. , thu sản phẩm ra khỏi cột định danh bằng những kĩ thuật khác như khối phổ, hồng ngoại, cộng hưởng từ.

Thời gian lưu

Số đĩa lý thuyết

Hệ số phân bố

Chiều cao và diện tích pic

Câu 79:

Sắc kí khí là kĩ thuật dùng để tách các cấu tử ra khỏi hỗn hợp, trong đó mẫu là:

Chất khí, chất lỏng có thể hóa hơi ở nhiệt độ thường hoặc sau khi được xử lí ở nhiệt độ cao hoặc chất lỏng có khả năng hóa hơi sau khi tạo dẫn chất

Chất khí, chất lỏng có thể hóa hơi ở nhiệt độ thường

Chất lỏng có thể hóa hơi sau khi tạo dẫn chất

Chất khí, chất lỏng ở nhiệt độ thường và dẫn chất

Câu 80:

Chọn câu đúng:

ECD là đầu dò có độ nhạy rất cao, phát hiện chuyên biệt các hợp chất halogen

FID là đầu dò đặc biệt nhạy với H2O, CO2 và SO2

TID là đầu dò phát hiện chọn lọc với các hợp chất hữu cơ có chứa lưu huỳnh

TCD là đầu dò có độ nhạy cao, nhạy với nước và khí, đáp ứng phụ thuộc vào bản chất chất phân tích

Câu 81:

Đại lượng đặc trưng trong điện di mao quản là

Linh độ điện di

Dòng điện thẩm

Thời gian di chuyển

Hiệu lực cột

Câu 82:

Các yếu tố làm tăng EOF, NGOẠI TRỪ:

Giảm pH của dung dịch điện di

Tăng pH của dung dịch điện di

Tăng nhiệt độ điện di

Giảm nồng độ các chất trong dung dịch

Câu 83:

Linh độ điện di có đặc điểm:

Tỷ lệ thuận với điện tích ion, tỷ lệ nghịch với kích thước ion

Tỷ lệ thuận với điện tích ion, tỷ lệ thuận với kích thước ion

Tỷ lệ nghịch với điện tích ion, tỷ lệ thuận với kích thước ion

Tỷ lệ nghịch với điện tích ion, tỷ lệ nghịch với kích thước ion

Câu 84:

Nhược điểm của điện di mao quản vùng là không tách được:

Các chất trung hòa về điện

Các base yếu

Các chất chưa biết pKa

Các acid yếu

Câu 85:

Yếu tố ảnh hưởng nhất đến quá trình điện di:

pH dung dịch đệm

Dung dịch đệm

Điện thế nguồn

Nhiệt độ mao quản

Câu 86:

Đầu dùng thường dùng trong điện di mao quản là:

Hấp thụ UV-Vis

Huỳnh quang

Đo độ dẫn

Khối phổ

Câu 87:

Hiệu lực mao quản được đánh giá bởi thông số:

Số đĩa lý thuyết

Hệ số dung lượng

Độ phân giải

Rf

Câu 88:

Mạch Galvanic có

Catod là cực âm mà ở đó xảy ra phản ứng khử

Catod là cực dương mà ở đó xảy ra phản ứng khử

Catod là cực dương mà ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa

Catod là cực âm mà ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa

Câu 89:

Cấu tạo của điện cực chỉ thị kim loại 1: dây kim loại nhúng trong dung dịch muối hòa tan kim loại đó, bao gồm kim loại sau

Tất cả đều sai

Crom

Coban

Niken

Câu 90:

Điện cực chỉ thị dùng cho chuẩn độ oxy hóa khử là

Điện cực Pt

Điện cực chọn lọc màng

Điện cực thủy tinh

Bạc Clorid

Câu 91:

Điện cực chỉ thị dùng cho chuẩn độ acid-base là

Điện cực thủy tinh

Bạc Clorid

Điện cực chọn lọc màng

Điện cực calomen

Câu 92:

Cầu muối là nơi vận chuyển các

Ion âm, ion dương

Ion âm

Ion dương

Điện tử

Câu 93:

Ưu điểm lớn nhất của điện cực hidro là:

Thuận nghịch

Thiết lập tương đối nhanh

Tất cả đều đúng

Không làm việc khi trong dung dịch có lẫn các chất oxi hoá mạnh

Câu 94:

Bộ phận nào dưới đây là phần quan trọng nhất của điện cực thuỷ tinh:

Bầu thuỷ tinh

Dung dịch điện li

Dung dịch đệm

Điện cực trong

Câu 95:

Chọn đúng, sai: Điện cực so sánh là điện cực có thế ổn định thường là đó biết giá trị điện thế và dùng nó để đo thế của điện cực chỉ thị

Đúng

Sai

Câu 96:

Chọn đúng, sai: Điện cực chỉ thị là điện cực có thế ổn định thường là đó biết giá trị điện thế và dùng nó để đo thế của điện cực chỉ thị

Sai

Đúng

Câu 97:

Chọn đúng, sai: Quá thế phụ thuộc vào vật liệu làm điện cực

Đúng

Sai

Câu 98:

Chọn đúng, sai: Có thể dự đoán chính xác đại lượng quá thế trong từng trường hợp cụ thể

Sai

Đúng

Câu 99:

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Hai loại điện cực so sánh thường dùng nhất là……………… và ……………….

Calomen, Ag│AgCl

Thủy tinh, Ag│AgCl

Calomen, thủy ngân

Bạc clorua, màng tinh thể

Câu 100:

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Xử lý bảo quản điện cực Ag sau khi dùng phải rửa sạch, lau khô để…………………

Giảm thiểu sự oxy hóa của bạc

Bảo vệ màng điện cực

Tránh bay hơi dung dịch

Tránh sự khử và sự oxi hoá

Câu 101:

Xử lý bảo quản điện cực thủy tinh sau khi dùng phải rửa sạch và …………………

nhúng bầu thủy tinh trong H2O sạch

lau khô

nhúng bầu thủy tinh trong dung dịch đệm

ngâm trong dung dịch H+

Câu 102:

…..: Có điện thế thay đổi phụ thuộc vào nồng độ chất oxi hóa- khử ( điện cực chỉ thị kim loại) hoặc nồng độ ion chất tan phân tích ( điện cực màng)

Điện cực chỉ thị

Điện cực so sánh

Điện cực thủy tinh

Điện cực calomen

Câu 103:

….: Có điện thế tương đối ổn định , trơ về mặt hóa học và bền vững với thời gian.

Điện cực so sánh

Điện cực chỉ thị

Điện cực thủy tinh

Điện cực calomen

Câu 104:

Các điện cực chỉ thị là:

điện cực kim loại Cu, điện cực màng chọn lọc ion Na

điện cực calomen (Pt, Hg, Hg2Cl2/ KCl), điện cực bạc clorid (Ag, AgCl/KCl)

điện cực thủy tinh

điện cực màng tinh thể

Câu 105:

Các điện cực so sánh là:

điện cực calomen (Pt, Hg, Hg2Cl2/ KCl), điện cực bạc clorid (Ag, AgCl/KCl)

điện cực thủy tinh

điện cực màng tinh thể

điện cực kim loại Cu, điện cực màng chọn lọc ion Na

Scroll to top