350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 70 câu
Thời gian: 80 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hệ điều hành linux
Trường: Đại học Công nghệ Thông tin TP.HCM (UIT)
Người ra đề: TS. Nguyễn Anh Tuấn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên Hệ điều hành linux

350 Câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 1 là một trong những đề thi quan trọng thuộc môn Hệ điều hành Linux, được giảng dạy tại nhiều trường đại học kỹ thuật, tiêu biểu như Đại học Công nghệ Thông tin TP.HCM (UIT). Đề thi này do TS. Nguyễn Anh Tuấn, một giảng viên chuyên ngành hệ điều hành và bảo mật, biên soạn cho kỳ thi năm 2023, dành cho sinh viên năm 3 ngành Công nghệ Thông tin.

Phần 1 của đề thi tập trung vào các kiến thức cơ bản về Linux như hệ thống tập tin, quyền truy cập, và các lệnh cơ bản trong Linux, giúp sinh viên nắm vững các thao tác cơ bản và hiểu về hệ điều hành này. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá ngay đề thi này và bắt đầu kiểm tra kiến thức của bạn nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Khi cài RedHat Linux ở chế độ nào thì các partition DOS bị xoá hết

  • Workstation

  • Server

  • Workstation and Server

  • Không cái nào đúng


2

Kiến trúc Kernel Linux là:

  • Static

  • Microkernel

  • Distributed

  • Monolithic


3

Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là?

  • Bill Gates

  • Linus Torvalds

  • Alan Turing

  • Pascal


4

Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:

  • lệnh ls

  • lệnh df

  • lệnh du

  • lệnh cp


5

Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh ls với tham số

  • –a

  • –l

  • –x

  • –n


6

Để liệt kê các file ẩn trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh ls với tham số

  • –b

  • –a

  • –l

  • –n


7

Để chuyển sang một thư mục khác ta dùng lệnh

  • Lệnh cdir

  • Lệnh cd

  • Lệnh mkdir

  • Lệnh dir


8

Một user có username là sinhvien và home directory của anh ta là /home/sinhvien. Để trở về home dir của anh ta 1 cách nhanh nhất, anh ta phải dùng lệnh

  • cd

  • cd /home/sinhvien

  • cd / ; cd home ; cd sinhvien

  • cd /home/sinhvien


9

Để chép một file /tmp/hello.txt vào thư mục /tmp/hello/ ta phải làm lệnh nào sau đây:

  • copy /tmp/hello.txt /tmp/hello/

  • cp tmp/hello.txt /tmp/hello

  • cp /tmp/hello /tmp/hello

  • cp /tmp/hello.txt /tmp/hello


10

Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau đây?

  • cat

  • less

  • more

  • cả 3 lệnh trên


11

Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux ta phải làm thế nào?

  • Phải mount trước

  • eject cdrom

  • cd /mnt/cdrom

  • Không đọc được CD rom


12

Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux?

  • mount /dev/fd0

  • mount /dev/cdrom

  • Không cần làm gì cả, chỉ việc đọc từ ổ a:

  • cd /mnt/floppy


13

Tập tin nào chứa các mount point mặc định khi hệ thống boot lên:

  • /etc/mtab

  • /etc/mount.conf

  • /etc/fstab

  • /etc/modules.conf


14

Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount?

  • /etc/mntab

  • /etc/mount.conf

  • /etc/fstab

  • /etc/modules.conf


15

Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào: -rwx–x–x hello.sh

  • 077

  • 644

  • 755

  • 711


16

Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: – Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây.

  • chmod 665

  • chmod 654

  • chmod 653

  • chmod 754


17

Tập tin có dấu chấm “.” phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt

  • Tập tin ẩn

  • Thực thi

  • Không thấy được với lệnh ls

  • Tập tin hệ thống


18

Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống?

  • Lệnh adduser

  • Lệnh useradd

  • Lệnh passwd

  • Câu a và b đúng


19

Sau khi đánh lệnh useradd sinhvien. Hỏi user có account là sinhvien có thể login vào hệ thống được chưa?

  • Được

  • Không


20

Tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thống

  • Chứa profile của người dùng

  • Chứa uid, gid, home directory, shell

  • Chứa password của người dùng

  • Chứa tập shadow của người dùng


21

Tập tin /etc/shadow chứa thông tin gì của users hệ thống

  • Chứa profile của người dùng

  • Chứa uid, gid, home directory, shell

  • Chứa password của người dùng

  • Chứa login name


22

Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất

  • User administrator

  • User root

  • User admin

  • User có UID=0


23

Hệ thống Linux có mấy Run Level chính

  • Có 7 Run Level

  • Có 6 Run Level

  • Có 5 Run Level

  • Có 4 Run Level


24

Run level nào là shutdown và halt hệ thống

  • Level 6

  • Level 0

  • Level 3

  • Level 5


25

Run level nào là reboot hệ thống

  • Level 6

  • Level 0

  • Level 3

  • Level 5


26

Run level nào làm hệ thống chạy full mode with X window

  • Level 6

  • Level 0

  • Level 3

  • Level 5


27

Ở run level nào hệ thống không đòi hỏi ta phải nhập username password để login

  • Level 1

  • Level 3

  • Level 5

  • Không có level nào


28

Chương trình soạn thảo văn bản nào là phổ biến nhất trong hệ điều hành Linux:

  • vi

  • Word

  • Emacs

  • Pico


29

Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạ

  • emacs

  • latex

  • vi

  • kword


30

Emacs là một chương trình

  • Soạn thảo văn bản

  • Công cụ lập trình

  • Email client

  • Tất cả các tính năng trên


31

Trong vi, để vào mode edit insert ta phải dùng lệnh nào:

  • Dùng phím F4

  • ESC-:i

  • ESC-:q

  • ESC-:x


32

Trong vi, để thoát không cần hỏi lại ta phải dùng lệnh nào:

  • ESC-:q!

  • ESC-wq

  • ESC-w!

  • ESC-


33

Để xem các tiến trình hiện có trong hệ thống Linux ta dùng lệnh nào

  • lệnh ls

  • lệnh ps

  • lệnh cs

  • lệnh ds


34

Để xem chi tiết các tiến trình đang chạy trong hệ thống ta dùng lệnh ps với các tham số nào sau đây

  • –ef

  • –ax

  • –axf

  • Cả 3 câu đều đúng


35

Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux được đặc trưng bởi:

  • PID

  • PUID

  • PGUID

  • GUID


36

Tham số PUID dùng để chỉ:

  • Properly process ID

  • Parent process ID

  • Papa Process ID

  • Không cái nào đúng


37

Để dừng một tiến trình ta dùng lệnh nào:

  • stop

  • kill

  • shutdown

  • halt


38

Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta kill tiến trình cha của nó

  • Không có gì ảnh hưởng

  • Tiến trình con sẽ chết theo

  • Chương trình sẽ đọc lại file cấu hình

  • Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra


39

Để kill hết các tiến trình có tên là vi ta dùng lệnh nào

  • kill –9 vi

  • kill –HUP vi

  • killall –HUP vi

  • killall –9 vi


40

Để thiết lập địa chỉ IP cho một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây

  • ipconfig

  • ifconfig

  • netstat

  • route


41

Để xem trạng thái các port đang mở của một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây

  • ipconfig

  • ifconfig

  • netstat

  • route


42

Để xem các thông tin về bảng routing trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây

  • ifconfig

  • netstat -nr

  • route –n

  • B và C đúng


43

Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh nào sau đây

  • ifconfig eth0 172.16.10.11/ 255.255.255.0

  • ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask 255.255.255.0

  • ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0

  • ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0


44

Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào

  • ifconfig eth0 up

  • ifconfig eth0 stop

  • ifconfig eth0 start

  • ifconfig eth0 down


45

Giả sử ta muốn thêm vào bảng routing một con đường mới: qua mạng 192.168.10.0/24 thì phải qua gateway 172.16.10.140 ta làm cách nào?

  • route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140

  • route add –net 192.168.10.0 mask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 netmask 255.255.255.0

  • route add –net 192.168.10.0/25 gw 172.16.10.140

  • route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.0


46

Khai báo default gw 172.16.8.2 cho 1 máy Linux sử dụng lệnh nào:

  • route add –net default gw 172.16.8.2

  • route add –net 0.0.0.0 netmask 0.0.0.0 gw 172.16.8.2

  • route add –net 0.0.0.0 netmask 255.255.255.255 gw 172.16.8.2

  • Câu a và b đúng


47

Để xem tải của hệ thống Linux ta dùng lệnh nào

  • Lệnh top

  • Lệnh free

  • Lệnh free

  • Không thể biết


48

Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó

  • /etc/service

  • /etc/services

  • /etc/ports.conf

  • /etc/httpd.conf


49

Để tạo tập tin “new” chứa nội dung của hai tập tin “data” và “odd”, ta dùng lệnh:

  • cp data odd > new

  • cp data odd >> new

  • cat data odd > new

  • Tất cả đều đúng


50

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “chmod u+rwx,g=rx,o-rwx myfile”:

  • chmod 027 myfile

  • chmod 757 myfile

  • chmod 750 myfile

  • Không câu nào đúng


51

Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt

  • Số chẵn là phiên bản ổn định

  • Số lẻ là phiên bản thử nghiệm

  • Không quan trọng

  • Câu a và b đúng


52

Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạ

  • emacs

  • latex

  • vi

  • kword


53

Dịch vụ SMTP chạy ở port nào

  • 22

  • 23

  • 24

  • 25


54

Dịch vụ www chạy ở port nào

  • 53

  • 80

  • 110

  • 443


55

Dịch vụ nào cho phép ta truyền file qua mạng

  • http

  • ftp

  • uucp

  • mc


56

Làm thế nào để login từ xa qua mạng vào một máy Linux

  • Dùng telnet

  • Dùng ssh

  • Dùng rlogin

  • Cả 3 cách trên


57

Dịch vụ SSH trong Linux là gì?

  • Secure Socket Shell

  • Secure Shell

  • Samba Shell

  • Không là dịch vụ gì cả


58

Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm “packagename.rpm”?

  • rpm –evh packagename.rpm

  • rpm –ivh packagename.rpm

  • rpm –q packagename.rpm

  • rpm –qa *.rpm


59

Để thay đổi các lựa chọn gắn kết (mount) tự động cho một hệ thống tập tin cục bộ, ta cần sửa đổi nội dung tập tin nào?

  • /etc/filesystems

  • /etc/fstab

  • /etc/group

  • /etc/mnttab


60

Trong dịch vụ httpd (Apache), để xây dựng “máy Web ảo”, ta cần chỉ khối dẫn nào?

  • Directory

  • VirtualHost

  • VirtualMachine

  • Tất cả đều sai


61

Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh?

  • userchange –name newuser user

  • passwd –n newuser user

  • usermode –l newuser user

  • usermode –m user newuser


62

Để chỉ liệt kê danh sách các tập tin có ký tự cuối cùng trong tên là “?” ở thư mục hiện hành, ta dùng lệnh?

  • ls ?

  • ls?

  • ls [?]

  • Tất cả đều đúng


63

Tập tin nào chứa ánh xạ tên-địa chỉ IP cục bộ?

  • /etc/host.conf

  • /etc/hosts

  • /etc/resolv.conf

  • /etc/named.conf


64

Lệnh nào được sử dụng để cho người dùng thiết lập lịch của riêng họ?

  • vi ~/.crontab

  • cp /etc/crontab

  • crontab –e

  • crontab –v


65

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh?

  • cat file1 file2

  • more file1 2> file2

  • cat file1 >> file2

  • cat file1 >> file2


66

Lệnh nào để biết đầy đủ đường dẫn của thư mục hiện hành?

  • pwd

  • path

  • echo path

  • Không câu nào đúng


67

Để thực hiện phân giải ngược cho các máy thuộc mạng 192.168.20.0, ta cần định nghĩa zone có tên?

  • 192.168.20.in-addr.arpa

  • 192.168.20.0.in-addr.arpa

  • 20.168.192.in-addr.arpa

  • Tất cả đều đúng


68

Để hủy bỏ lệnh đang thi hành, ta thực hiện:

  • Nhấn Ctrl + C

  • Nhấn Ctrl + D

  • Nhấn Ctrl + Z

  • Nhấn Ctrl + S


69

Để xem nội dung của tập tin văn bản, ta dùng lệnh:

  • more

  • less

  • cat

  • Tất cả đều đúng


70

Để tạo tập tin “new” chứa nội dung của hai tập tin “data” và “odd”, ta dùng lệnh:

  • cp data odd > new

  • cp data odd >> new

  • cat data odd > new

  • Tất cả đều đúng

350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/70
Thời gian còn lại
80:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Khi cài RedHat Linux ở chế độ nào thì các partition DOS bị xoá hết


2

Kiến trúc Kernel Linux là:


3

Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là?


4

Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:


5

Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh ls với tham số


6

Để liệt kê các file ẩn trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh ls với tham số


7

Để chuyển sang một thư mục khác ta dùng lệnh


8

Một user có username là sinhvien và home directory của anh ta là /home/sinhvien. Để trở về home dir của anh ta 1 cách nhanh nhất, anh ta phải dùng lệnh


9

Để chép một file /tmp/hello.txt vào thư mục /tmp/hello/ ta phải làm lệnh nào sau đây:


10

Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau đây?


11

Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux ta phải làm thế nào?


12

Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux?


13

Tập tin nào chứa các mount point mặc định khi hệ thống boot lên:


14

Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount?


15

Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào: -rwx–x–x hello.sh


16

Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: – Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây.


17

Tập tin có dấu chấm “.” phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt


18

Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống?


19

Sau khi đánh lệnh useradd sinhvien. Hỏi user có account là sinhvien có thể login vào hệ thống được chưa?


20

Tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thống


21

Tập tin /etc/shadow chứa thông tin gì của users hệ thống


22

Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất


23

Hệ thống Linux có mấy Run Level chính


24

Run level nào là shutdown và halt hệ thống


25

Run level nào là reboot hệ thống


26

Run level nào làm hệ thống chạy full mode with X window


27

Ở run level nào hệ thống không đòi hỏi ta phải nhập username password để login


28

Chương trình soạn thảo văn bản nào là phổ biến nhất trong hệ điều hành Linux:


29

Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạ


30

Emacs là một chương trình


31

Trong vi, để vào mode edit insert ta phải dùng lệnh nào:


32

Trong vi, để thoát không cần hỏi lại ta phải dùng lệnh nào:


33

Để xem các tiến trình hiện có trong hệ thống Linux ta dùng lệnh nào


34

Để xem chi tiết các tiến trình đang chạy trong hệ thống ta dùng lệnh ps với các tham số nào sau đây


35

Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux được đặc trưng bởi:


36

Tham số PUID dùng để chỉ:


37

Để dừng một tiến trình ta dùng lệnh nào:


38

Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta kill tiến trình cha của nó


39

Để kill hết các tiến trình có tên là vi ta dùng lệnh nào


40

Để thiết lập địa chỉ IP cho một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây


41

Để xem trạng thái các port đang mở của một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây


42

Để xem các thông tin về bảng routing trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây


43

Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh nào sau đây


44

Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào


45

Giả sử ta muốn thêm vào bảng routing một con đường mới: qua mạng 192.168.10.0/24 thì phải qua gateway 172.16.10.140 ta làm cách nào?


46

Khai báo default gw 172.16.8.2 cho 1 máy Linux sử dụng lệnh nào:


47

Để xem tải của hệ thống Linux ta dùng lệnh nào


48

Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó


49

Để tạo tập tin “new” chứa nội dung của hai tập tin “data” và “odd”, ta dùng lệnh:


50

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “chmod u+rwx,g=rx,o-rwx myfile”:


51

Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt


52

Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạ


53

Dịch vụ SMTP chạy ở port nào


54

Dịch vụ www chạy ở port nào


55

Dịch vụ nào cho phép ta truyền file qua mạng


56

Làm thế nào để login từ xa qua mạng vào một máy Linux


57

Dịch vụ SSH trong Linux là gì?


58

Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm “packagename.rpm”?


59

Để thay đổi các lựa chọn gắn kết (mount) tự động cho một hệ thống tập tin cục bộ, ta cần sửa đổi nội dung tập tin nào?


60

Trong dịch vụ httpd (Apache), để xây dựng “máy Web ảo”, ta cần chỉ khối dẫn nào?


61

Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh?


62

Để chỉ liệt kê danh sách các tập tin có ký tự cuối cùng trong tên là “?” ở thư mục hiện hành, ta dùng lệnh?


63

Tập tin nào chứa ánh xạ tên-địa chỉ IP cục bộ?


64

Lệnh nào được sử dụng để cho người dùng thiết lập lịch của riêng họ?


65

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh?


66

Lệnh nào để biết đầy đủ đường dẫn của thư mục hiện hành?


67

Để thực hiện phân giải ngược cho các máy thuộc mạng 192.168.20.0, ta cần định nghĩa zone có tên?


68

Để hủy bỏ lệnh đang thi hành, ta thực hiện:


69

Để xem nội dung của tập tin văn bản, ta dùng lệnh:


70

Để tạo tập tin “new” chứa nội dung của hai tập tin “data” và “odd”, ta dùng lệnh:


350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Khi cài RedHat Linux ở chế độ nào thì các partition DOS bị xoá hết

Workstation

Server

Workstation and Server

Không cái nào đúng

Câu 2:

Kiến trúc Kernel Linux là:

Static

Microkernel

Distributed

Monolithic

Câu 3:

Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là?

Bill Gates

Linus Torvalds

Alan Turing

Pascal

Câu 4:

Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:

lệnh ls

lệnh df

lệnh du

lệnh cp

Câu 5:

Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh ls với tham số

–a

–l

–x

–n

Câu 6:

Để liệt kê các file ẩn trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh ls với tham số

–b

–a

–l

–n

Câu 7:

Để chuyển sang một thư mục khác ta dùng lệnh

Lệnh cdir

Lệnh cd

Lệnh mkdir

Lệnh dir

Câu 8:

Một user có username là sinhvien và home directory của anh ta là /home/sinhvien. Để trở về home dir của anh ta 1 cách nhanh nhất, anh ta phải dùng lệnh

cd

cd /home/sinhvien

cd / ; cd home ; cd sinhvien

cd /home/sinhvien

Câu 9:

Để chép một file /tmp/hello.txt vào thư mục /tmp/hello/ ta phải làm lệnh nào sau đây:

copy /tmp/hello.txt /tmp/hello/

cp tmp/hello.txt /tmp/hello

cp /tmp/hello /tmp/hello

cp /tmp/hello.txt /tmp/hello

Câu 10:

Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau đây?

cat

less

more

cả 3 lệnh trên

Câu 11:

Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux ta phải làm thế nào?

Phải mount trước

eject cdrom

cd /mnt/cdrom

Không đọc được CD rom

Câu 12:

Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux?

mount /dev/fd0

mount /dev/cdrom

Không cần làm gì cả, chỉ việc đọc từ ổ a:

cd /mnt/floppy

Câu 13:

Tập tin nào chứa các mount point mặc định khi hệ thống boot lên:

/etc/mtab

/etc/mount.conf

/etc/fstab

/etc/modules.conf

Câu 14:

Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount?

/etc/mntab

/etc/mount.conf

/etc/fstab

/etc/modules.conf

Câu 15:

Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào: -rwx–x–x hello.sh

077

644

755

711

Câu 16:

Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: – Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây.

chmod 665

chmod 654

chmod 653

chmod 754

Câu 17:

Tập tin có dấu chấm “.” phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt

Tập tin ẩn

Thực thi

Không thấy được với lệnh ls

Tập tin hệ thống

Câu 18:

Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống?

Lệnh adduser

Lệnh useradd

Lệnh passwd

Câu a và b đúng

Câu 19:

Sau khi đánh lệnh useradd sinhvien. Hỏi user có account là sinhvien có thể login vào hệ thống được chưa?

Được

Không

Câu 20:

Tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thống

Chứa profile của người dùng

Chứa uid, gid, home directory, shell

Chứa password của người dùng

Chứa tập shadow của người dùng

Câu 21:

Tập tin /etc/shadow chứa thông tin gì của users hệ thống

Chứa profile của người dùng

Chứa uid, gid, home directory, shell

Chứa password của người dùng

Chứa login name

Câu 22:

Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất

User administrator

User root

User admin

User có UID=0

Câu 23:

Hệ thống Linux có mấy Run Level chính

Có 7 Run Level

Có 6 Run Level

Có 5 Run Level

Có 4 Run Level

Câu 24:

Run level nào là shutdown và halt hệ thống

Level 6

Level 0

Level 3

Level 5

Câu 25:

Run level nào là reboot hệ thống

Level 6

Level 0

Level 3

Level 5

Câu 26:

Run level nào làm hệ thống chạy full mode with X window

Level 6

Level 0

Level 3

Level 5

Câu 27:

Ở run level nào hệ thống không đòi hỏi ta phải nhập username password để login

Level 1

Level 3

Level 5

Không có level nào

Câu 28:

Chương trình soạn thảo văn bản nào là phổ biến nhất trong hệ điều hành Linux:

vi

Word

Emacs

Pico

Câu 29:

Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạ

emacs

latex

vi

kword

Câu 30:

Emacs là một chương trình

Soạn thảo văn bản

Công cụ lập trình

Email client

Tất cả các tính năng trên

Câu 31:

Trong vi, để vào mode edit insert ta phải dùng lệnh nào:

Dùng phím F4

ESC-:i

ESC-:q

ESC-:x

Câu 32:

Trong vi, để thoát không cần hỏi lại ta phải dùng lệnh nào:

ESC-:q!

ESC-wq

ESC-w!

ESC-

Câu 33:

Để xem các tiến trình hiện có trong hệ thống Linux ta dùng lệnh nào

lệnh ls

lệnh ps

lệnh cs

lệnh ds

Câu 34:

Để xem chi tiết các tiến trình đang chạy trong hệ thống ta dùng lệnh ps với các tham số nào sau đây

–ef

–ax

–axf

Cả 3 câu đều đúng

Câu 35:

Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux được đặc trưng bởi:

PID

PUID

PGUID

GUID

Câu 36:

Tham số PUID dùng để chỉ:

Properly process ID

Parent process ID

Papa Process ID

Không cái nào đúng

Câu 37:

Để dừng một tiến trình ta dùng lệnh nào:

stop

kill

shutdown

halt

Câu 38:

Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta kill tiến trình cha của nó

Không có gì ảnh hưởng

Tiến trình con sẽ chết theo

Chương trình sẽ đọc lại file cấu hình

Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra

Câu 39:

Để kill hết các tiến trình có tên là vi ta dùng lệnh nào

kill –9 vi

kill –HUP vi

killall –HUP vi

killall –9 vi

Câu 40:

Để thiết lập địa chỉ IP cho một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây

ipconfig

ifconfig

netstat

route

Câu 41:

Để xem trạng thái các port đang mở của một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây

ipconfig

ifconfig

netstat

route

Câu 42:

Để xem các thông tin về bảng routing trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây

ifconfig

netstat -nr

route –n

B và C đúng

Câu 43:

Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh nào sau đây

ifconfig eth0 172.16.10.11/ 255.255.255.0

ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask 255.255.255.0

ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0

ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0

Câu 44:

Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào

ifconfig eth0 up

ifconfig eth0 stop

ifconfig eth0 start

ifconfig eth0 down

Câu 45:

Giả sử ta muốn thêm vào bảng routing một con đường mới: qua mạng 192.168.10.0/24 thì phải qua gateway 172.16.10.140 ta làm cách nào?

route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140

route add –net 192.168.10.0 mask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 netmask 255.255.255.0

route add –net 192.168.10.0/25 gw 172.16.10.140

route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.0

Câu 46:

Khai báo default gw 172.16.8.2 cho 1 máy Linux sử dụng lệnh nào:

route add –net default gw 172.16.8.2

route add –net 0.0.0.0 netmask 0.0.0.0 gw 172.16.8.2

route add –net 0.0.0.0 netmask 255.255.255.255 gw 172.16.8.2

Câu a và b đúng

Câu 47:

Để xem tải của hệ thống Linux ta dùng lệnh nào

Lệnh top

Lệnh free

Lệnh free

Không thể biết

Câu 48:

Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó

/etc/service

/etc/services

/etc/ports.conf

/etc/httpd.conf

Câu 49:

Để tạo tập tin “new” chứa nội dung của hai tập tin “data” và “odd”, ta dùng lệnh:

cp data odd > new

cp data odd >> new

cat data odd > new

Tất cả đều đúng

Câu 50:

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “chmod u+rwx,g=rx,o-rwx myfile”:

chmod 027 myfile

chmod 757 myfile

chmod 750 myfile

Không câu nào đúng

Câu 51:

Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt

Số chẵn là phiên bản ổn định

Số lẻ là phiên bản thử nghiệm

Không quan trọng

Câu a và b đúng

Câu 52:

Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạ

emacs

latex

vi

kword

Câu 53:

Dịch vụ SMTP chạy ở port nào

22

23

24

25

Câu 54:

Dịch vụ www chạy ở port nào

53

80

110

443

Câu 55:

Dịch vụ nào cho phép ta truyền file qua mạng

http

ftp

uucp

mc

Câu 56:

Làm thế nào để login từ xa qua mạng vào một máy Linux

Dùng telnet

Dùng ssh

Dùng rlogin

Cả 3 cách trên

Câu 57:

Dịch vụ SSH trong Linux là gì?

Secure Socket Shell

Secure Shell

Samba Shell

Không là dịch vụ gì cả

Câu 58:

Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm “packagename.rpm”?

rpm –evh packagename.rpm

rpm –ivh packagename.rpm

rpm –q packagename.rpm

rpm –qa *.rpm

Câu 59:

Để thay đổi các lựa chọn gắn kết (mount) tự động cho một hệ thống tập tin cục bộ, ta cần sửa đổi nội dung tập tin nào?

/etc/filesystems

/etc/fstab

/etc/group

/etc/mnttab

Câu 60:

Trong dịch vụ httpd (Apache), để xây dựng “máy Web ảo”, ta cần chỉ khối dẫn nào?

Directory

VirtualHost

VirtualMachine

Tất cả đều sai

Câu 61:

Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh?

userchange –name newuser user

passwd –n newuser user

usermode –l newuser user

usermode –m user newuser

Câu 62:

Để chỉ liệt kê danh sách các tập tin có ký tự cuối cùng trong tên là “?” ở thư mục hiện hành, ta dùng lệnh?

ls ?

ls?

ls [?]

Tất cả đều đúng

Câu 63:

Tập tin nào chứa ánh xạ tên-địa chỉ IP cục bộ?

/etc/host.conf

/etc/hosts

/etc/resolv.conf

/etc/named.conf

Câu 64:

Lệnh nào được sử dụng để cho người dùng thiết lập lịch của riêng họ?

vi ~/.crontab

cp /etc/crontab

crontab –e

crontab –v

Câu 65:

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh?

cat file1 file2

more file1 2> file2

cat file1 >> file2

cat file1 >> file2

Câu 66:

Lệnh nào để biết đầy đủ đường dẫn của thư mục hiện hành?

pwd

path

echo path

Không câu nào đúng

Câu 67:

Để thực hiện phân giải ngược cho các máy thuộc mạng 192.168.20.0, ta cần định nghĩa zone có tên?

192.168.20.in-addr.arpa

192.168.20.0.in-addr.arpa

20.168.192.in-addr.arpa

Tất cả đều đúng

Câu 68:

Để hủy bỏ lệnh đang thi hành, ta thực hiện:

Nhấn Ctrl + C

Nhấn Ctrl + D

Nhấn Ctrl + Z

Nhấn Ctrl + S

Câu 69:

Để xem nội dung của tập tin văn bản, ta dùng lệnh:

more

less

cat

Tất cả đều đúng

Câu 70:

Để tạo tập tin “new” chứa nội dung của hai tập tin “data” và “odd”, ta dùng lệnh:

cp data odd > new

cp data odd >> new

cat data odd > new

Tất cả đều đúng

Scroll to top