666 Câu Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Ký sinh trùng học
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: ThS Vũ Minh Ngọc
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Y

666 Câu trắc nghiệm ký sinh trùng là tài liệu tổng hợp phong phú các câu hỏi liên quan đến môn ký sinh trùng học, một trong những lĩnh vực quan trọng thuộc ngành y học và sinh học ứng dụng. Bộ đề này có thể được sử dụng tại các trường đại học đào tạo ngành Y như Đại học Y Hà Nội, Đại học Y Dược TP.HCM, hoặc các cơ sở giáo dục y khoa khác trên cả nước. Tài liệu đặc biệt phù hợp cho sinh viên năm 3 hoặc năm 4 chuyên ngành Y đa khoa, Y học dự phòng, và các ngành liên quan, nơi ký sinh trùng học thường được đưa vào chương trình giảng dạy.

Để giải quyết tốt bộ đề này, sinh viên cần nắm vững các kiến thức như chu kỳ sinh học của ký sinh trùng, cơ chế gây bệnh, cách chẩn đoán và điều trị các bệnh ký sinh trùng phổ biến. Bộ đề không chỉ giúp ôn luyện kiến thức một cách hệ thống mà còn làm quen với các dạng câu hỏi trắc nghiệm thường gặp trong các kỳ thi y khoa.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá bộ câu hỏi này và kiểm tra kiến thức của bạn ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải:

  • Xét nghiệm máu

  • Xét nghiệm đờm

  • Xét nghiệm phân

  • Xét nghiệm dịch tá tràng


2

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ:

  • Giun đũa

  • Lỵ amip

  • Trùng roi đường sinh dục

  • Trùng lông


3

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:

  • Giardia intestinalis

  • Ascaris lumbricoides

  • Ancylostoma duodenale

  • Toxocara canis


4

Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

  • Giun tóc

  • Giun móc

  • Giun kim

  • Giun chỉ


5

Bệnh động vật ký sinh là:

  • Những bệnh và những hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có xương sống và người

  • Những bệnh ký sinh trùng lây từ động vật có xương sống sang người và ngược lại

  • Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có vú và người

  • Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật nuôi gần người và người


6

Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là

  • Vật chủ chính

  • Vật chủ tình cờ

  • Vật chủ phụ

  • Câu A và C đều đúng


7

Bệnh động vật ký sinh chủ yếu gồm bệnh giun sán và đơn bào?

  • Đúng

  • Sai


8

Quá trình ký sinh trùng di chuyển từ ký chủ này sang ký chủ khác tuỳ thuộc:

  • Yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh

  • Khả năng tiếp nhận ký sinh trùng của từng cơ thể cảm thụ

  • Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh, yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh

  • Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh, yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh, khả năng tiếp nhận ký sinh trùng của từng cơ thể cảm thụ


9

Sinh vật nào sau đây không phải là KST

  • Muỗi cái

  • Ruồi nhà

  • Ve

  • Con ghẻ


10

Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng trưởng thành thì đó là ký chủ chính:

  • Đúng

  • Sai


11

Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam

  • Giun kim

  • Sốt rét

  • Giun móc

  • Giun đũa


12

Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng ấu trùng thì đó là ký chủ chính:

  • Đúng

  • Sai


13

Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:

  • Thiếu máu

  • Đau bụng

  • Mất sinh chất

  • Biến chứng nội khoa


14

Anh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ:

  • KST bị tiêu diệt

  • Vật chủ chế

  • Bệnh KST có tính chất cơ hội

  • Cùng tồn tại với vật chủ


15

Bệnh KST có các đặc diểm sau ngoại trừ:

  • Bệnh KST phổ biến theo vùng

  • Có thời hạn

  • Bệnh khởi phát rầm rộ

  • Lâu dài


16

Hội chứng ấu trùng di chuyển (larva migrans) gây ra do:

  • Ấu trùng giun có tính năng động cao

  • Ấu trùng giun sán nói chung

  • Ấu trùng sán dây

  • Ấu trùng sán lá


17

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

  • Ký chủ vĩnh viễn

  • Ký chủ chính

  • Ký chủ trung gian

  • Người lành mang mầm bệnh


18

Ký sinh trùng là:

  • Một sinh vật sống

  • Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống

  • Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống

  • Câu A, B, và C đúng


19

Bệnh động vật ký sinh gặp ở những người làm nghề nghiệp nào sau đây:

  • Buôn bán

  • Nuôi thú

  • Nuôi gia cầm

  • Nuôi cá


20

Hội chứng ấu trùng chu du ở da của người do loại ký sinh trùng nào sau đây gây ra:

  • Giun móc chó mèo

  • Giun lươn chó mèo

  • Giun móc người

  • Giun đũa người


21

Vật chủ chính là:

  • Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành

  • Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính

  • Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

  • Câu A và B đúng


22

Trong hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo, người bị nhiễm bệnh do:

  • Ăn rau sống có chứa trứng giun

  • Uống nước chưa đun sôi có ấu trùng giun

  • Tiếp xúc với đất nhiễm phân chó mèo có chứa trứng

  • Ăn phải bọ chét ký sinh trên chó mèo


23

Về mặt dịch tể học bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp ở:

  • Châu Âu

  • Châu Úc

  • Châu Á

  • Châu Phi, Đông Nam Á


24

Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ

  • Giun đũa

  • Giun móc

  • KST sốt rét

  • Giun kim


25

Hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo hay gặp ở đối tượng nào sau đây:

  • Người làm nghề bác sĩ thú y

  • Người tiếp xúc nhiều với đất: nông dân, trẻ nhỏ chơi với đất cát…

  • Công nhân lâm trường

  • Người làm công tác xét nghiệm tại phòng xét nghiệm ký sinh trùng


26

Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ:

  • Giun đũa

  • Sán lá gan

  • Giun móc

  • Giun tóc


27

Đặc điểm triệu chứng bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo:

  • Chổ xâm nhập có vết sẩn đỏ ngứa, vài giờ hoặc 2 – 3 ngày sau xuất hiện đường gồ ngoằn ngoèo, ngứa, bệnh tự lành sau vài tuần đến vài tháng

  • Chổ xâm nhập có nốt ngứa, sau đó nổi u cục đỏ, lở loét chảy nhiều mủ, bệnh tự lành sau 2 tuần

  • Chổ xâm nhập chảy máu, sau đó thành u cục loét, bệnh tự lành

  • Chổ xâm nhập không có thương tổn gì rõ rệt chỉ hơi ngứa, sau đó tự hết.


28

Hiện tượng viêm da do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp nhất ở:

  • Bàn chân

  • Đầu gối

  • Mông

  • Bộ phận cơ thể thường xuyên tiếp xúc với đất.


29

Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:

  • Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST

  • Khoảng vài chục

  • Khoảng vài mét

  • Khoảng vài mm


30

Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chủ yếu dựa vào:

  • Lâm sàng và xét nghiệm phân

  • Dịch tể có tiếp xúc với đất cát ô nhiễm phân chó mèo

  • Hình ảnh lâm sàng, dịch tể và đáp ứng tốt với điều trị để củng cố chẩn đoán

  • Lâm sàng, dịch tể và xét nghiệm bạch cầu toan tính tăng

666 Câu Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải:


2

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ:


3

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:


4

Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:


5

Bệnh động vật ký sinh là:


6

Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là


7

Bệnh động vật ký sinh chủ yếu gồm bệnh giun sán và đơn bào?


8

Quá trình ký sinh trùng di chuyển từ ký chủ này sang ký chủ khác tuỳ thuộc:


9

Sinh vật nào sau đây không phải là KST


10

Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng trưởng thành thì đó là ký chủ chính:


11

Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam


12

Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng ấu trùng thì đó là ký chủ chính:


13

Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:


14

Anh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ:


15

Bệnh KST có các đặc diểm sau ngoại trừ:


16

Hội chứng ấu trùng di chuyển (larva migrans) gây ra do:


17

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:


18

Ký sinh trùng là:


19

Bệnh động vật ký sinh gặp ở những người làm nghề nghiệp nào sau đây:


20

Hội chứng ấu trùng chu du ở da của người do loại ký sinh trùng nào sau đây gây ra:


21

Vật chủ chính là:


22

Trong hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo, người bị nhiễm bệnh do:


23

Về mặt dịch tể học bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp ở:


24

Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ


25

Hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo hay gặp ở đối tượng nào sau đây:


26

Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ:


27

Đặc điểm triệu chứng bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo:


28

Hiện tượng viêm da do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp nhất ở:


29

Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:


30

Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chủ yếu dựa vào:


666 Câu Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

666 Câu Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

666 Câu Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải:

Xét nghiệm máu

Xét nghiệm đờm

Xét nghiệm phân

Xét nghiệm dịch tá tràng

Câu 2:

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ:

Giun đũa

Lỵ amip

Trùng roi đường sinh dục

Trùng lông

Câu 3:

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:

Giardia intestinalis

Ascaris lumbricoides

Ancylostoma duodenale

Toxocara canis

Câu 4:

Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

Giun tóc

Giun móc

Giun kim

Giun chỉ

Câu 5:

Bệnh động vật ký sinh là:

Những bệnh và những hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có xương sống và người

Những bệnh ký sinh trùng lây từ động vật có xương sống sang người và ngược lại

Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có vú và người

Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật nuôi gần người và người

Câu 6:

Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là

Vật chủ chính

Vật chủ tình cờ

Vật chủ phụ

Câu A và C đều đúng

Câu 7:

Bệnh động vật ký sinh chủ yếu gồm bệnh giun sán và đơn bào?

Đúng

Sai

Câu 8:

Quá trình ký sinh trùng di chuyển từ ký chủ này sang ký chủ khác tuỳ thuộc:

Yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh

Khả năng tiếp nhận ký sinh trùng của từng cơ thể cảm thụ

Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh, yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh

Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh, yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh, khả năng tiếp nhận ký sinh trùng của từng cơ thể cảm thụ

Câu 9:

Sinh vật nào sau đây không phải là KST

Muỗi cái

Ruồi nhà

Ve

Con ghẻ

Câu 10:

Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng trưởng thành thì đó là ký chủ chính:

Đúng

Sai

Câu 11:

Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam

Giun kim

Sốt rét

Giun móc

Giun đũa

Câu 12:

Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng ấu trùng thì đó là ký chủ chính:

Đúng

Sai

Câu 13:

Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:

Thiếu máu

Đau bụng

Mất sinh chất

Biến chứng nội khoa

Câu 14:

Anh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ:

KST bị tiêu diệt

Vật chủ chế

Bệnh KST có tính chất cơ hội

Cùng tồn tại với vật chủ

Câu 15:

Bệnh KST có các đặc diểm sau ngoại trừ:

Bệnh KST phổ biến theo vùng

Có thời hạn

Bệnh khởi phát rầm rộ

Lâu dài

Câu 16:

Hội chứng ấu trùng di chuyển (larva migrans) gây ra do:

Ấu trùng giun có tính năng động cao

Ấu trùng giun sán nói chung

Ấu trùng sán dây

Ấu trùng sán lá

Câu 17:

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

Ký chủ vĩnh viễn

Ký chủ chính

Ký chủ trung gian

Người lành mang mầm bệnh

Câu 18:

Ký sinh trùng là:

Một sinh vật sống

Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống

Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống

Câu A, B, và C đúng

Câu 19:

Bệnh động vật ký sinh gặp ở những người làm nghề nghiệp nào sau đây:

Buôn bán

Nuôi thú

Nuôi gia cầm

Nuôi cá

Câu 20:

Hội chứng ấu trùng chu du ở da của người do loại ký sinh trùng nào sau đây gây ra:

Giun móc chó mèo

Giun lươn chó mèo

Giun móc người

Giun đũa người

Câu 21:

Vật chủ chính là:

Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành

Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính

Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

Câu A và B đúng

Câu 22:

Trong hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo, người bị nhiễm bệnh do:

Ăn rau sống có chứa trứng giun

Uống nước chưa đun sôi có ấu trùng giun

Tiếp xúc với đất nhiễm phân chó mèo có chứa trứng

Ăn phải bọ chét ký sinh trên chó mèo

Câu 23:

Về mặt dịch tể học bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp ở:

Châu Âu

Châu Úc

Châu Á

Châu Phi, Đông Nam Á

Câu 24:

Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ

Giun đũa

Giun móc

KST sốt rét

Giun kim

Câu 25:

Hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo hay gặp ở đối tượng nào sau đây:

Người làm nghề bác sĩ thú y

Người tiếp xúc nhiều với đất: nông dân, trẻ nhỏ chơi với đất cát…

Công nhân lâm trường

Người làm công tác xét nghiệm tại phòng xét nghiệm ký sinh trùng

Câu 26:

Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ:

Giun đũa

Sán lá gan

Giun móc

Giun tóc

Câu 27:

Đặc điểm triệu chứng bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo:

Chổ xâm nhập có vết sẩn đỏ ngứa, vài giờ hoặc 2 – 3 ngày sau xuất hiện đường gồ ngoằn ngoèo, ngứa, bệnh tự lành sau vài tuần đến vài tháng

Chổ xâm nhập có nốt ngứa, sau đó nổi u cục đỏ, lở loét chảy nhiều mủ, bệnh tự lành sau 2 tuần

Chổ xâm nhập chảy máu, sau đó thành u cục loét, bệnh tự lành

Chổ xâm nhập không có thương tổn gì rõ rệt chỉ hơi ngứa, sau đó tự hết.

Câu 28:

Hiện tượng viêm da do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp nhất ở:

Bàn chân

Đầu gối

Mông

Bộ phận cơ thể thường xuyên tiếp xúc với đất.

Câu 29:

Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:

Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST

Khoảng vài chục

Khoảng vài mét

Khoảng vài mm

Câu 30:

Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chủ yếu dựa vào:

Lâm sàng và xét nghiệm phân

Dịch tể có tiếp xúc với đất cát ô nhiễm phân chó mèo

Hình ảnh lâm sàng, dịch tể và đáp ứng tốt với điều trị để củng cố chẩn đoán

Lâm sàng, dịch tể và xét nghiệm bạch cầu toan tính tăng

Scroll to top