Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 90 phút
Độ khó: Trung Bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán thuế
Trường: Trường Đại học Ngoại Thương
Người ra đề: TS Lê Thị Hà Anh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Bài tập ôn thi
Đối tượng: Sinh viên ngành Kế toán thuế

Trắc nghiệm kế toán thuế chương 2 là một bài luyện tập trắc nghiệm nằm trong bộ môn Kế toán thuế ở bậc đại học, chương về thuế là nền tảng giúp sinh viên hiểu rõ các khái niệm cơ bản về kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu. Bài viết này cung cấp loạt câu hỏi trắc nghiệm về kế toán thuế trong chương 2, giúp bạn ôn tập, kiểm tra kiến thức và chuẩn bị tốt hơn cho các kỳ thi. Với nội dung được xây dựng bởi các giảng viên có kinh nghiệm được tổng hợp mới nhất vào năm 2023, bài viết không chỉ đảm bảo tính chính xác mà còn mang đến sự cập nhật với các quy định mới nhất, hỗ trợ bạn nắm vững kiến thức lý thuyết và áp dụng vào thực tiễn một cách hiệu quả.
CHƯƠNG 2: THUẾ XUẤT KHẨU , NHẬP KHẨU

Câu 23 : Thuế XK,NK là loại thuế đánh vào :
a) Các mặt hàng xuất nhập khẩu qua biên giới Việt Nam
b) Các mặt hàng được phép xuất khẩu qua biên giới Việt Nam
c) Các mặt hàng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và ngược lại
d) Cả b,c đều đúng

Câu 24 : Mục tiêu của Thuế XNK là :
a) Thu Ngân sách Nhà nước
b) Kiểm soát điều tiết khối lượng và cơ cấu hàng xuất khẩu nhập khẩu
c) Kiềm chế sản xuất trong nước
d) Cả a,b đều đúng


Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan thuộc diện

  • Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu

  • Chịu thuế xuất khẩu

  • Chịu thuế nhập khẩu

  • Cả b,c đều đúng


2

Hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước thuộc diện

  • Không thuộc diện chịu thuế nhập khẩu

  • Chịu thuế xuất khẩu

  • Chịu thuế nhập khẩu

  • Cả b,c đều đúng


3

Hàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và ngược lại thuộc diện

  • Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu ,nhập khẩu

  • Chịu thuế xuất khẩu không thuộc diện chịu thuế nhập khẩu

  • Chịu thuế nhập khẩu không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu

  • Thuộc diện chịu thuế xuất khẩu ,nhập khẩu


4

Hàng hóa nào sau đây là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu

  • Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất ra nước ngoài , Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan

  • Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu , biên giới Việt Nam

  • Hàng là quà biếu , quà tặng của tổ chức nước ngoài gửi cho tổ chức , cá nhân ở Việt Nam

  • Cả a,b,c, đều sai


5

Đối tượng nộp thuế xuất nhập khẩu là :

  • Tất cả các tổ chức , cá nhân xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt Nam

  • Tất cả các tổ chức , cá nhân kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt Nam

  • Tất cả các tổ chức , xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt Nam

  • Tất cả các tổ chức , xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới Việt Nam


6

Số lượng hàng hóa làm căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu là :

  • Số lượng của từng mặt hàng thực tế xuất nhập khẩu ghi trong tờ khai Hải quan

  • Số lượng của từng mặt hàng trên hợp đồng của doanh nghiệp

  • Số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hẩi quan;

  • Số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hải quan nếu số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hải quan lớn hơn số lượng của từng mặt hàng thực tế xuất nhập khẩu.


7

Giá tính thuế dối với hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa là:

  • Giá FOB (không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I)

  • Giá CIF (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

  • Giá FOB (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

  • Giá CIF(không bao gồmphí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))


8

Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu theo hợp dồng mua bán hàng hóa là:

  • Giá FOB (không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

  • Giá CIF (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

  • Giá FOB(bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

  • Giá CIF(không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))


9

Giá tính thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hợp đồng không hội đủ các điều kiện theo quy định là:

  • Giá do Cơ quan Hải quan quy định

  • Giá ghi trong tờ khai Hải quan

  • Giá của hàng hóa tương đương xuất nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa

  • Không tính thuế xuất nhập khẩu


10

Giá tính thuế xuất nhập khẩu được tính bằng:

  • Tiền đồng Việt Nam

  • Tiền đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ dùng để thanh toán trên hợp đồng của doanh nghiệp

  • Tiền USD

  • Đồng tiền khác do doanh nghiệp ghi trong tờ khai Hải quan


11

Thuế xuất nhập khẩu nộp cho nhà nước bằng phương thức:

  • Thanh toán tiền mặt bằng tiền đồng Việt Nam

  • Thanh toán chuyển khoản bằng tiền đồng Việt Nam

  • Thanh toán chuyển khoản bằng USD và quy ra đồng Việt Nam

  • Cả a, b, c đều đúng


12

Khi xuất khẩu rượu nhà sản xuất rượu phải nộp:

  • Miễn thuế

  • Thuế xuất khẩu

  • Thuế xuất khẩu; thuế Tiêu thụ đặc biệt

  • Thuế xuất khẩu; thuế Tiêu thụ đặc biệt; thuế GTGT


13

Thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là:

  • Ngày đối tượng nộp thuế đảng ký tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu với cơ quan hải quan theo quy định của Luật Hải quan;

  • Ngày ký hợp đồng mua bán của Doanh nghiệp với nước ngoài;

  • Ngày đối tượng nộp thuế nhận được hàng đối với trường hợp nhập khẩu, hoặc đưa hàng ra khỏi cảng, cửa khẩu đối với trường hợp xuất khẩu;

  • Ngày hàng hóa nhập khẩu cập cảng hoặc hàng hóa xuất khẩu đưa ra khỏi cảng.


14

Đối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu là:

  • Nộp ngay khi làm thủ tục nhập khẩu;

  • 30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan;

  • 275 ngày kể từ ngày hàng nhập khẩu cập cảng đến đầu tiên;

  • 275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan;


15

Đối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập thì,thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu là:

  • Nộp ngay khi làm thủ tục rihập khẩu;

  • 30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan

  • 15 ngày kể từ ngày hết hạn của cơ quan có thẩm quyền cho phép tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất tái nhập

  • 30 ngày kể từ ngày hết hạn của cơ quan có thẩm quyền cho phép tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập


16

Nhập khẩu 2.000 kg nguyên liệu A theo giá CIF là 12.000 đồng/kg, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 2.000 đồng/kg, thuế suất thuế nhập khẩu 20%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:

  • 4 triệu đồng

  • 4,8 triệu đồng

  • 5,6 triệu đồng

  • Cả c đều sai


17

Nhập khẩu 1 lô hàng để gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng trị giá lô hàng theo điều kiện CIF là 1.000 triệu đồng, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 100 triệu đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 10%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:

  • 0 triệu đồng

  • 90 triệu đồng

  • 100 triệu đồng

  • 110 triệu đồng


18

Xuất khẩu 1 lồ hàng do nhận gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng trị giá lồ hàng theo điều kiện CIF là 2.000 triệu đồng, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 200 triệu đồng, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:

  • 0 triệu đồng

  • 18 triệu đồng

  • 20 triệu đồng

  • 22 triệu đồng


19

Trực tiếp xuất khẩu 25.000 sản phẩm K cho nước ngoài theo điều kiện FOB là 30.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 1.000 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 2%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:

  • 14.500.000 đồng

  • 15.000.000 đồng

  • 15.500.000 đồng

  • Cả a, b, c đều sai


20

Trực tiếp xuâ’t khẩu 5.000 sản phẩm z cho nước ngoài theo điều kiện CIF là 150.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 10.000 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:

  • 7.000.000 đồng

  • 7.500.000 đồng

  • 8.000.000 đồng

  • Cả a, b, c đều sai


21

Đối với đối tượng nộp thuế chưa chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu làvật tư, vật liệu đểsản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thờihạn nộp thuế nhập khẩu là:

  • Nộp thuế trước khi nhận hàng;

  • 30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan

  • 275 ngày kể từ ngày hàng nhập khẩu cập cảng đến đầu tiên

  • 275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan


22

Đối với đối tượng nộp thuế chưa chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu đế’ sản xuất hàng hóa xuất khấu, nếu được tổ chức tín dụng hoặc tố’ chức khác hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp, thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu

  • Nộp thuế trước khi nhận hàng

  • 30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan

  • Thực hiện theo thời hạn bảo lãnh.

  • Thực hiện theo thời hạn bảo lãnh, nhưng không quá thời hạn theo quy định bđối với từng trường hợp cụ thể.


23

Máy móc, thiết bị,., tạm nhập đế’ thực hiện các dự án đầu tư đă nộp thuế bnhập khẩu, khi tái xuất:

  • Không được hoàn thuế nhập khẩu đã nộp

  • Được hoàn thuế nhập khẩu đã nộp

  • Được hoàn thuế nhập khẩu trên cơ sở giá trị còn lại của máy móc, thiết bị

  • Được hoàn thuế nhập khẩu trên cơ sở giá trị dã sử dụng của máy móc, thiết bị.


24

Đối với tổ chức nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:

  • Miễn thuế xuất nhập khẩu dối với tổ chức nhận hàng hóa là quà biếu, quà tăng

  • Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với tổ chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá’ 1 triệu đồng

  • Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với tổ chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng hoặc tổng số thuế phải nộp dưới 50.000 đồng.

  • Miễn thuế xuất nhập khẩu dối với tể chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng.


25

Đối với cá nhân nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:

  • Miễn thuế xuất nhập khẩu đối vởi cá nhân nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng

  • Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đồng

  • Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đồng hoặc tổng số thuế phải nộp dưới 50.000 đồng

  • Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng

Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
90:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan thuộc diện


2

Hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước thuộc diện


3

Hàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và ngược lại thuộc diện


4

Hàng hóa nào sau đây là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu


5

Đối tượng nộp thuế xuất nhập khẩu là :


6

Số lượng hàng hóa làm căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu là :


7

Giá tính thuế dối với hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa là:


8

Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu theo hợp dồng mua bán hàng hóa là:


9

Giá tính thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hợp đồng không hội đủ các điều kiện theo quy định là:


10

Giá tính thuế xuất nhập khẩu được tính bằng:


11

Thuế xuất nhập khẩu nộp cho nhà nước bằng phương thức:


12

Khi xuất khẩu rượu nhà sản xuất rượu phải nộp:


13

Thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là:


14

Đối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu là:


15

Đối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập thì,thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu là:


16

Nhập khẩu 2.000 kg nguyên liệu A theo giá CIF là 12.000 đồng/kg, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 2.000 đồng/kg, thuế suất thuế nhập khẩu 20%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:


17

Nhập khẩu 1 lô hàng để gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng trị giá lô hàng theo điều kiện CIF là 1.000 triệu đồng, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 100 triệu đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 10%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:


18

Xuất khẩu 1 lồ hàng do nhận gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng trị giá lồ hàng theo điều kiện CIF là 2.000 triệu đồng, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 200 triệu đồng, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:


19

Trực tiếp xuất khẩu 25.000 sản phẩm K cho nước ngoài theo điều kiện FOB là 30.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 1.000 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 2%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:


20

Trực tiếp xuâ’t khẩu 5.000 sản phẩm z cho nước ngoài theo điều kiện CIF là 150.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 10.000 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:


21

Đối với đối tượng nộp thuế chưa chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu làvật tư, vật liệu đểsản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thờihạn nộp thuế nhập khẩu là:


22

Đối với đối tượng nộp thuế chưa chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu đế’ sản xuất hàng hóa xuất khấu, nếu được tổ chức tín dụng hoặc tố’ chức khác hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp, thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu


23

Máy móc, thiết bị,., tạm nhập đế’ thực hiện các dự án đầu tư đă nộp thuế bnhập khẩu, khi tái xuất:


24

Đối với tổ chức nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:


25

Đối với cá nhân nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:


Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Bài tập Trắc nghiệm kế toán thuế chương 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan thuộc diện

Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu

Chịu thuế xuất khẩu

Chịu thuế nhập khẩu

Cả b,c đều đúng

Câu 2:

Hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước thuộc diện

Không thuộc diện chịu thuế nhập khẩu

Chịu thuế xuất khẩu

Chịu thuế nhập khẩu

Cả b,c đều đúng

Câu 3:

Hàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và ngược lại thuộc diện

Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu ,nhập khẩu

Chịu thuế xuất khẩu không thuộc diện chịu thuế nhập khẩu

Chịu thuế nhập khẩu không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu

Thuộc diện chịu thuế xuất khẩu ,nhập khẩu

Câu 4:

Hàng hóa nào sau đây là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất ra nước ngoài , Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan

Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu , biên giới Việt Nam

Hàng là quà biếu , quà tặng của tổ chức nước ngoài gửi cho tổ chức , cá nhân ở Việt Nam

Cả a,b,c, đều sai

Câu 5:

Đối tượng nộp thuế xuất nhập khẩu là :

Tất cả các tổ chức , cá nhân xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt Nam

Tất cả các tổ chức , cá nhân kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt Nam

Tất cả các tổ chức , xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt Nam

Tất cả các tổ chức , xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới Việt Nam

Câu 6:

Số lượng hàng hóa làm căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu là :

Số lượng của từng mặt hàng thực tế xuất nhập khẩu ghi trong tờ khai Hải quan

Số lượng của từng mặt hàng trên hợp đồng của doanh nghiệp

Số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hẩi quan;

Số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hải quan nếu số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hải quan lớn hơn số lượng của từng mặt hàng thực tế xuất nhập khẩu.

Câu 7:

Giá tính thuế dối với hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa là:

Giá FOB (không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I)

Giá CIF (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

Giá FOB (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

Giá CIF(không bao gồmphí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

Câu 8:

Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu theo hợp dồng mua bán hàng hóa là:

Giá FOB (không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

Giá CIF (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

Giá FOB(bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

Giá CIF(không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))

Câu 9:

Giá tính thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hợp đồng không hội đủ các điều kiện theo quy định là:

Giá do Cơ quan Hải quan quy định

Giá ghi trong tờ khai Hải quan

Giá của hàng hóa tương đương xuất nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa

Không tính thuế xuất nhập khẩu

Câu 10:

Giá tính thuế xuất nhập khẩu được tính bằng:

Tiền đồng Việt Nam

Tiền đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ dùng để thanh toán trên hợp đồng của doanh nghiệp

Tiền USD

Đồng tiền khác do doanh nghiệp ghi trong tờ khai Hải quan

Câu 11:

Thuế xuất nhập khẩu nộp cho nhà nước bằng phương thức:

Thanh toán tiền mặt bằng tiền đồng Việt Nam

Thanh toán chuyển khoản bằng tiền đồng Việt Nam

Thanh toán chuyển khoản bằng USD và quy ra đồng Việt Nam

Cả a, b, c đều đúng

Câu 12:

Khi xuất khẩu rượu nhà sản xuất rượu phải nộp:

Miễn thuế

Thuế xuất khẩu

Thuế xuất khẩu; thuế Tiêu thụ đặc biệt

Thuế xuất khẩu; thuế Tiêu thụ đặc biệt; thuế GTGT

Câu 13:

Thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là:

Ngày đối tượng nộp thuế đảng ký tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu với cơ quan hải quan theo quy định của Luật Hải quan;

Ngày ký hợp đồng mua bán của Doanh nghiệp với nước ngoài;

Ngày đối tượng nộp thuế nhận được hàng đối với trường hợp nhập khẩu, hoặc đưa hàng ra khỏi cảng, cửa khẩu đối với trường hợp xuất khẩu;

Ngày hàng hóa nhập khẩu cập cảng hoặc hàng hóa xuất khẩu đưa ra khỏi cảng.

Câu 14:

Đối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu là:

Nộp ngay khi làm thủ tục nhập khẩu;

30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan;

275 ngày kể từ ngày hàng nhập khẩu cập cảng đến đầu tiên;

275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan;

Câu 15:

Đối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập thì,thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu là:

Nộp ngay khi làm thủ tục rihập khẩu;

30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan

15 ngày kể từ ngày hết hạn của cơ quan có thẩm quyền cho phép tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất tái nhập

30 ngày kể từ ngày hết hạn của cơ quan có thẩm quyền cho phép tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập

Câu 16:

Nhập khẩu 2.000 kg nguyên liệu A theo giá CIF là 12.000 đồng/kg, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 2.000 đồng/kg, thuế suất thuế nhập khẩu 20%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:

4 triệu đồng

4,8 triệu đồng

5,6 triệu đồng

Cả c đều sai

Câu 17:

Nhập khẩu 1 lô hàng để gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng trị giá lô hàng theo điều kiện CIF là 1.000 triệu đồng, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 100 triệu đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 10%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:

0 triệu đồng

90 triệu đồng

100 triệu đồng

110 triệu đồng

Câu 18:

Xuất khẩu 1 lồ hàng do nhận gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng trị giá lồ hàng theo điều kiện CIF là 2.000 triệu đồng, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 200 triệu đồng, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:

0 triệu đồng

18 triệu đồng

20 triệu đồng

22 triệu đồng

Câu 19:

Trực tiếp xuất khẩu 25.000 sản phẩm K cho nước ngoài theo điều kiện FOB là 30.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 1.000 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 2%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:

14.500.000 đồng

15.000.000 đồng

15.500.000 đồng

Cả a, b, c đều sai

Câu 20:

Trực tiếp xuâ’t khẩu 5.000 sản phẩm z cho nước ngoài theo điều kiện CIF là 150.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 10.000 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:

7.000.000 đồng

7.500.000 đồng

8.000.000 đồng

Cả a, b, c đều sai

Câu 21:

Đối với đối tượng nộp thuế chưa chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu làvật tư, vật liệu đểsản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thờihạn nộp thuế nhập khẩu là:

Nộp thuế trước khi nhận hàng;

30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan

275 ngày kể từ ngày hàng nhập khẩu cập cảng đến đầu tiên

275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan

Câu 22:

Đối với đối tượng nộp thuế chưa chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu đế’ sản xuất hàng hóa xuất khấu, nếu được tổ chức tín dụng hoặc tố’ chức khác hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp, thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu

Nộp thuế trước khi nhận hàng

30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan

Thực hiện theo thời hạn bảo lãnh.

Thực hiện theo thời hạn bảo lãnh, nhưng không quá thời hạn theo quy định bđối với từng trường hợp cụ thể.

Câu 23:

Máy móc, thiết bị,., tạm nhập đế’ thực hiện các dự án đầu tư đă nộp thuế bnhập khẩu, khi tái xuất:

Không được hoàn thuế nhập khẩu đã nộp

Được hoàn thuế nhập khẩu đã nộp

Được hoàn thuế nhập khẩu trên cơ sở giá trị còn lại của máy móc, thiết bị

Được hoàn thuế nhập khẩu trên cơ sở giá trị dã sử dụng của máy móc, thiết bị.

Câu 24:

Đối với tổ chức nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:

Miễn thuế xuất nhập khẩu dối với tổ chức nhận hàng hóa là quà biếu, quà tăng

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với tổ chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá’ 1 triệu đồng

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với tổ chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng hoặc tổng số thuế phải nộp dưới 50.000 đồng.

Miễn thuế xuất nhập khẩu dối với tể chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng.

Câu 25:

Đối với cá nhân nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối vởi cá nhân nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đồng

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đồng hoặc tổng số thuế phải nộp dưới 50.000 đồng

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng

Scroll to top