Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kỹ thuật mạch điện tử
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Kỹ thuật Mạch Điện tử là một phần quan trọng trong chương trình đào tạo của các ngành Điện tử Viễn thông, Kỹ thuật Điện, và Khoa học Máy tính tại nhiều trường đại học kỹ thuật, chẳng hạn như Đại học Bách Khoa Hà Nội và Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Trắc Nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản và chuyên sâu về nguyên lý hoạt động của các mạch điện tử, thiết kế mạch, và ứng dụng của chúng trong các thiết bị điện tử.

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 2

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Biện pháp mở rộng dải tần của bộ khuếch đại là:

  • giảm tần số giới hạn dưới

  • tăng tần số giới hạn trên

  • dùng mạch hồi tiếp âm

  • cả A, B, C đều đúng


2

Tần số giới hạn trên của bộ khuếch đại dải rộng được xác định bởi các yếu tố nào:

  • điện trở tải

  • các tụ điện mắc song song với tải

  • trở kháng ra

  • cả A và B


3

Với tầng khuếch đại công suất, các transistor khuếch đại tín hiệu lớn có đặc tính làm việc:

  • làm việc trong miền tuyến tính

  • không làm việc trong miền tuyến tính

  • có thể dùng sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ để xét bộ khuếch đại

  • B và C đều đúng


4

Với tầng khuếch đại công suất, chế độ A có đặc điểm:

  • khuếch đại cả hai nửa chu kỳ của tín hiệu vào

  • méo xuyên tâm

  • hiệu suất lớn nhất là 25%

  • cả A và C đều đúng


5

Với tầng khuếch đại công suất, chế độ B có đặc điểm:

  • méo xuyên tâm

  • hiệu suất cao

  • khuếch đại nửa chu kỳ của tín hiệu vào

  • A, B, C đều đúng


6

Méo xuyên tâm trong tầng khuếch đại công suất xuất hiện do:

  • Do điện áp phân cực ban đầu

  • Do không có điện áp phân cực ban đầu

  • Do mỗi transistor của tầng đẩy kéo chỉ làm việc ở một nửa chu kỳ tín hiệu

  • A, B, C đều sai


7

Với tầng khuếch đại công suất, chế độ B có đặc điểm:

  • hiệu suất cao

  • méo nhỏ

  • khuếch đại tín hiệu ra lớn hơn nửa hình sin

  • tất cả đều sai


8

Theo tính chất hồi tiếp, phát biểu nào sau đây đúng:

  • Hồi tiếp âm làm giảm nhỏ điện áp đầu vào

  • Hồi dương làm giảm nhỏ điện áp đầu vào

  • Hồi tiếp âm để ổn định điểm làm việc tĩnh

  • A và C đều đúng


9

Q1 có β1=150, Q2 có β2=100 thì dòng mối quan hệ giữa IE2 của Q2 và IB1 của Q1 như thế nào?

  • IE2=15000IB1

  • IE2=150IB1

  • IE2=100IB1

  • Đáp án khác


10

Các thông số cho ở trên (R1=56KΩ, R2=39KΩ, Rc=1KΩ, RE=600Ω, VCC=9V và β=100) có hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ (nếu rce vô cùng lớn, RB>>βre):

  • 1.67

  • 100

  • 1

  • ngoài các đáp án trên


11

Với mạch hình 2 sau thuộc loai hồi tiếp nào:

  • hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện

  • hồi tiếp âm song song dòng điện

  • hồi tiếp âm song song điện áp

  • hồi tiếp âm nối tiếp điện áp


12

Mạch sau ở hình sau thuộc loại hồi tiếp nào:

  • hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện

  • hồi tiếp âm song song dòng điện

  • hồi tiếp âm song song điện áp

  • hồi tiếp âm nối tiếp điện áp


13

Mạch sau ở hình sau thuộc loại hồi tiếp nào:

  • hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện

  • hồi tiếp âm song song dòng điện

  • hồi tiếp âm nối tiếp điện áp

  • A, B, C đều sai


14

Mạch khuếch đại dùng BJT ở hình mắc theo loại nào:

  • Emitter chung (EC)

  • Collector chung (CC)

  • Base chung (BC)

  • Cả A, B, C đều sai


15

Mạch khuếch đại dùng BJT ở hình mắc theo loại nào:

  • Emitter chung (EC)

  • Collector chung (CC)

  • Base chung (BC)

  • Cả A, B, C đều sai


16

Ở hình, kiểu hồi tiếp sử dụng trong mạch là:

  • hồi tiếp nối tiếp điện áp xoay chiều

  • hồi tiếp song song điện áp một chiều

  • hồi tiếp song song điện áp một chiều

  • ngoài các đáp án trên


17

Thành phần nào đóng vai trò hồi tiếp đối với tín hiệu một chiều trong mạch ở hình:

  • R1

  • R2

  • R3

  • Cả A và B


18

Ở chế độ tĩnh, dòng IB của mạch ở hình được xác định theo công thức:

  • (đang cập nhật)

  • (đang cập nhật)

  • (đang cập nhật)

  • Cả B, C đều đúng


19

Ở chế độ tĩnh, VC của mạch ở hình được xác định theo công thức:

  • VCC – IBRB

  • VCC – ICRC

  • VCC – IERE

  • A, B, C đều sai


20

Xác định chế độ tĩnh của mạch ở hình với RB=470KΩ, Rc=2.2KΩ, RE=2.2KΩ, VCC=20V và β=100:

  • IC=1mA, VCE=7.732V

  • IC=2.788mA, VCE=3.53V

  • IC=2.788mA, VCE=7.732V

  • Ngoài các đáp án trên

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Biện pháp mở rộng dải tần của bộ khuếch đại là:


2

Tần số giới hạn trên của bộ khuếch đại dải rộng được xác định bởi các yếu tố nào:


3

Với tầng khuếch đại công suất, các transistor khuếch đại tín hiệu lớn có đặc tính làm việc:


4

Với tầng khuếch đại công suất, chế độ A có đặc điểm:


5

Với tầng khuếch đại công suất, chế độ B có đặc điểm:


6

Méo xuyên tâm trong tầng khuếch đại công suất xuất hiện do:


7

Với tầng khuếch đại công suất, chế độ B có đặc điểm:


8

Theo tính chất hồi tiếp, phát biểu nào sau đây đúng:


9

Q1 có β1=150, Q2 có β2=100 thì dòng mối quan hệ giữa IE2 của Q2 và IB1 của Q1 như thế nào?


10

Các thông số cho ở trên (R1=56KΩ, R2=39KΩ, Rc=1KΩ, RE=600Ω, VCC=9V và β=100) có hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ (nếu rce vô cùng lớn, RB>>βre):


11

Với mạch hình 2 sau thuộc loai hồi tiếp nào:


12

Mạch sau ở hình sau thuộc loại hồi tiếp nào:


13

Mạch sau ở hình sau thuộc loại hồi tiếp nào:


14

Mạch khuếch đại dùng BJT ở hình mắc theo loại nào:


15

Mạch khuếch đại dùng BJT ở hình mắc theo loại nào:


16

Ở hình, kiểu hồi tiếp sử dụng trong mạch là:


17

Thành phần nào đóng vai trò hồi tiếp đối với tín hiệu một chiều trong mạch ở hình:


18

Ở chế độ tĩnh, dòng IB của mạch ở hình được xác định theo công thức:


19

Ở chế độ tĩnh, VC của mạch ở hình được xác định theo công thức:


20

Xác định chế độ tĩnh của mạch ở hình với RB=470KΩ, Rc=2.2KΩ, RE=2.2KΩ, VCC=20V và β=100:


Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Biện pháp mở rộng dải tần của bộ khuếch đại là:

giảm tần số giới hạn dưới

tăng tần số giới hạn trên

dùng mạch hồi tiếp âm

cả A, B, C đều đúng

Câu 2:

Tần số giới hạn trên của bộ khuếch đại dải rộng được xác định bởi các yếu tố nào:

điện trở tải

các tụ điện mắc song song với tải

trở kháng ra

cả A và B

Câu 3:

Với tầng khuếch đại công suất, các transistor khuếch đại tín hiệu lớn có đặc tính làm việc:

làm việc trong miền tuyến tính

không làm việc trong miền tuyến tính

có thể dùng sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ để xét bộ khuếch đại

B và C đều đúng

Câu 4:

Với tầng khuếch đại công suất, chế độ A có đặc điểm:

khuếch đại cả hai nửa chu kỳ của tín hiệu vào

méo xuyên tâm

hiệu suất lớn nhất là 25%

cả A và C đều đúng

Câu 5:

Với tầng khuếch đại công suất, chế độ B có đặc điểm:

méo xuyên tâm

hiệu suất cao

khuếch đại nửa chu kỳ của tín hiệu vào

A, B, C đều đúng

Câu 6:

Méo xuyên tâm trong tầng khuếch đại công suất xuất hiện do:

Do điện áp phân cực ban đầu

Do không có điện áp phân cực ban đầu

Do mỗi transistor của tầng đẩy kéo chỉ làm việc ở một nửa chu kỳ tín hiệu

A, B, C đều sai

Câu 7:

Với tầng khuếch đại công suất, chế độ B có đặc điểm:

hiệu suất cao

méo nhỏ

khuếch đại tín hiệu ra lớn hơn nửa hình sin

tất cả đều sai

Câu 8:

Theo tính chất hồi tiếp, phát biểu nào sau đây đúng:

Hồi tiếp âm làm giảm nhỏ điện áp đầu vào

Hồi dương làm giảm nhỏ điện áp đầu vào

Hồi tiếp âm để ổn định điểm làm việc tĩnh

A và C đều đúng

Câu 9:

Q1 có β1=150, Q2 có β2=100 thì dòng mối quan hệ giữa IE2 của Q2 và IB1 của Q1 như thế nào?

IE2=15000IB1

IE2=150IB1

IE2=100IB1

Đáp án khác

Câu 10:

Các thông số cho ở trên (R1=56KΩ, R2=39KΩ, Rc=1KΩ, RE=600Ω, VCC=9V và β=100) có hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ (nếu rce vô cùng lớn, RB>>βre):

1.67

100

1

ngoài các đáp án trên

Câu 11:

Với mạch hình 2 sau thuộc loai hồi tiếp nào:

hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện

hồi tiếp âm song song dòng điện

hồi tiếp âm song song điện áp

hồi tiếp âm nối tiếp điện áp

Câu 12:

Mạch sau ở hình sau thuộc loại hồi tiếp nào:

hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện

hồi tiếp âm song song dòng điện

hồi tiếp âm song song điện áp

hồi tiếp âm nối tiếp điện áp

Câu 13:

Mạch sau ở hình sau thuộc loại hồi tiếp nào:

hồi tiếp âm nối tiếp dòng điện

hồi tiếp âm song song dòng điện

hồi tiếp âm nối tiếp điện áp

A, B, C đều sai

Câu 14:

Mạch khuếch đại dùng BJT ở hình mắc theo loại nào:

Emitter chung (EC)

Collector chung (CC)

Base chung (BC)

Cả A, B, C đều sai

Câu 15:

Mạch khuếch đại dùng BJT ở hình mắc theo loại nào:

Emitter chung (EC)

Collector chung (CC)

Base chung (BC)

Cả A, B, C đều sai

Câu 16:

Ở hình, kiểu hồi tiếp sử dụng trong mạch là:

hồi tiếp nối tiếp điện áp xoay chiều

hồi tiếp song song điện áp một chiều

hồi tiếp song song điện áp một chiều

ngoài các đáp án trên

Câu 17:

Thành phần nào đóng vai trò hồi tiếp đối với tín hiệu một chiều trong mạch ở hình:

R1

R2

R3

Cả A và B

Câu 18:

Ở chế độ tĩnh, dòng IB của mạch ở hình được xác định theo công thức:

(đang cập nhật)

(đang cập nhật)

(đang cập nhật)

Cả B, C đều đúng

Câu 19:

Ở chế độ tĩnh, VC của mạch ở hình được xác định theo công thức:

VCC – IBRB

VCC – ICRC

VCC – IERE

A, B, C đều sai

Câu 20:

Xác định chế độ tĩnh của mạch ở hình với RB=470KΩ, Rc=2.2KΩ, RE=2.2KΩ, VCC=20V và β=100:

IC=1mA, VCE=7.732V

IC=2.788mA, VCE=3.53V

IC=2.788mA, VCE=7.732V

Ngoài các đáp án trên

Scroll to top