Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 12

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2024
Môn học: Dược lý
Trường: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Người ra đề: ThS. Trần Ngọc Phương
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Đề tham khảo
Đối tượng: Sinh viên hệ đại học ngành Dược
Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 12đề tham khảo được xây dựng cho sinh viên hệ đại học ngành Dược tại các trường như Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Trường Đại học Dược Hà Nội và Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch. Bộ đề được biên soạn bởi ThS. Trần Ngọc Phương, giảng viên Bộ môn Dược lý – Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, năm 2024. Nội dung đề bao gồm các nhóm thuốc tác động lên hệ thần kinh thực vật, thuốc điều trị hen phế quản, thuốc giãn phế quản, thuốc an thần – gây ngủ và các ứng dụng trong lâm sàng. Bộ đề phù hợp cho việc luyện tập trước kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ học phần Dược lý.

Trắc nghiệm Dược lýtrên dethitracnghiem.vn là một bộ đề đại học bài bản, giúp sinh viên ôn luyện toàn diện thông qua hệ thống câu hỏi có đáp án và lời giải rõ ràng. Các câu hỏi được phân chia theo chuyên đề, đi từ mức cơ bản đến nâng cao, giúp sinh viên nắm chắc kiến thức và ứng dụng hiệu quả trong thực hành. Giao diện học tập trực quan, các tính năng như lưu đề yêu thích, thống kê kết quả và theo dõi tiến trình học tập giúp người học chủ động kiểm soát việc ôn luyện. Đây là nền tảng lý tưởng để sinh viên chuẩn bị tốt cho kỳ thi môn Dược lý.

Câu 1: Thuốc nào sau đây là thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3?
A. Cephalexin
B. Cefazolin
C. Ceftriaxone
D. Cefadroxil

Câu 2: Thuốc chẹn beta không chọn lọc:
A. Atenolol
B. Bisoprolol
C. Propranolol
D. Metoprolol

Câu 3: Thuốc nào là thuốc giãn cơ tác dụng ngoại vi không khử cực?
A. Vecuronium
B. Succinylcholine
C. Dantrolene
D. Diazepam

Câu 4: Tác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc NSAIDs là:
A. Tiểu đường
B. Loét dạ dày
C. Rối loạn thần kinh
D. Tăng cân

Câu 5: Thuốc điều trị lao hàng đầu:
A. Isoniazid
B. Amikacin
C. Rifapentine
D. Streptomycin

Câu 6: Thuốc kháng retrovirus ức chế men phiên mã ngược:
A. Acyclovir
B. Lamivudine
C. Interferon
D. Amantadine

Câu 7: Tác dụng không mong muốn của thuốc lợi tiểu quai:
A. Tăng kali
B. Giảm kali
C. Tăng natri
D. Giảm calci

Câu 8: Thuốc điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu thường gặp:
A. Ciprofloxacin
B. Rifampicin
C. Erythromycin
D. Doxycycline

Câu 9: Thuốc nào ức chế men HMG-CoA reductase?
A. Simvastatin
B. Gemfibrozil
C. Ezetimibe
D. Niacin

Câu 10: Thuốc nào sau đây là thuốc giãn mạch nhóm nitrate?
A. Amlodipine
B. Nitroglycerin
C. Digoxin
D. Verapamil

Câu 11: Thuốc điều trị đái tháo đường có nguy cơ gây hạ đường huyết cao:
A. Gliclazide
B. Metformin
C. Sitagliptin
D. Dapagliflozin

Câu 12: Thuốc kháng sinh nhóm aminoglycoside:
A. Cefixime
B. Amoxicillin
C. Gentamicin
D. Clarithromycin

Câu 13: Thuốc điều trị trầm cảm có thể gây khô miệng, táo bón:
A. Amitriptyline
B. Fluoxetine
C. Sertraline
D. Paroxetine

Câu 14: Thuốc ức chế phosphodiesterase-5 điều trị rối loạn cương dương:
A. Sildenafil
B. Finasteride
C. Testosterone
D. Oxytocin

Câu 15: Thuốc hạ huyết áp nhóm chẹn kênh calci:
A. Atenolol
B. Amlodipine
C. Captopril
D. Methyldopa

Câu 16: Thuốc được sử dụng để phòng ngừa sốt rét:
A. Artemisinin
B. Chloroquine
C. Quinine
D. Doxycycline

Câu 17: Tác dụng phụ điển hình của digoxin:
A. Rối loạn nhịp tim
B. Tăng huyết áp
C. Suy gan
D. Tăng kali máu

Câu 18: Thuốc nào thuộc nhóm ức chế chọn lọc COX-2?
A. Aspirin
B. Diclofenac
C. Ibuprofen
D. Meloxicam

Câu 19: Thuốc điều trị viêm gan C hiệu quả:
A. Lamivudine
B. Sofosbuvir
C. Tenofovir
D. Oseltamivir

Câu 20: Thuốc giải độc atropin:
A. Physostigmine
B. Naloxone
C. Flumazenil
D. Vitamin K

Câu 21: Thuốc nào là thuốc giãn cơ tác động trung ương?
A. Baclofen
B. Pancuronium
C. Thiocolchicoside
D. Succinylcholine

Câu 22: Thuốc kháng histamin H2:
A. Ranitidine
B. Loratadine
C. Diphenhydramine
D. Cetirizine

Câu 23: Thuốc điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ có thai:
A. Methyldopa
B. Enalapril
C. Amlodipine
D. Propranolol

Câu 24: Thuốc điều trị nấm móng có tác dụng toàn thân:
A. Nystatin
B. Clotrimazole
C. Terbinafine
D. Econazole

Câu 25: Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp nhóm DMARD:
A. Methotrexate
B. Ibuprofen
C. Diclofenac
D. Colchicine

Câu 26: Thuốc kháng sinh nào gây độc cho tai và thận:
A. Gentamicin
B. Amoxicillin
C. Cefalexin
D. Azithromycin

Câu 27: Thuốc nào là thuốc giải độc morphin:
A. Naloxone
B. Atropine
C. N-acetylcysteine
D. Flumazenil

Câu 28: Thuốc dùng trong điều trị gout cấp:
A. Colchicine
B. Allopurinol
C. Febuxostat
D. Probenecid

Câu 29: Thuốc điều trị đau thần kinh ngoại biên:
A. Paracetamol
B. Gabapentin
C. Celecoxib
D. Diclofenac

Câu 30: Thuốc hạ áp có thể gây ho khan:
A. Enalapril
B. Amlodipine
C. Losartan
D. Metoprolol

Câu 31: Thuốc ngừa thai khẩn cấp:
A. Ethinyl estradiol
B. Levonorgestrel
C. Progesterone
D. Mifepristone

Câu 32: Thuốc điều trị Alzheimer có cơ chế ức chế cholinesterase:
A. Haloperidol
B. Diazepam
C. Donepezil
D. Risperidone

Câu 33: Thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm lợi tiểu giữ kali:
A. Spironolactone
B. Furosemide
C. Hydrochlorothiazide
D. Indapamide

Câu 34: Thuốc hạ đường huyết nhóm ức chế SGLT2:
A. Sitagliptin
B. Dapagliflozin
C. Glimepiride
D. Acarbose

Câu 35: Tác dụng phụ điển hình của statin:
A. Đau cơ
B. Táo bón
C. Mất ngủ
D. Ngứa

Câu 36: Thuốc điều trị thiếu máu do thiếu sắt:
A. Ferrous sulfate
B. Vitamin B12
C. Erythropoietin
D. Folic acid

Câu 37: Thuốc điều trị nhiễm trùng da do tụ cầu:
A. Penicillin G
B. Clindamycin
C. Gentamicin
D. Erythromycin

Câu 38: Thuốc chống chỉ định trong loét dạ dày:
A. Aspirin
B. Omeprazole
C. Sucralfate
D. Misoprostol

Câu 39: Thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài:
A. Salmeterol
B. Salbutamol
C. Ipratropium
D. Theophylline

Câu 40: Thuốc điều trị động kinh vắng ý thức (absence seizures):
A. Phenytoin
B. Ethosuximide
C. Carbamazepine
D. Diazepam

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3?

  • Cephalexin

  • Cefazolin

  • Ceftriaxone

  • Cefadroxil


2

Thuốc chẹn beta không chọn lọc:

  • Atenolol

  • Bisoprolol

  • Propranolol

  • Metoprolol


3

Thuốc nào là thuốc giãn cơ tác dụng ngoại vi không khử cực?

  • Vecuronium

  • Succinylcholine

  • Dantrolene

  • Diazepam


4

Tác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc NSAIDs là:

  • Tiểu đường

  • Loét dạ dày

  • Rối loạn thần kinh

  • Tăng cân


5

Thuốc điều trị lao hàng đầu:

  • Isoniazid

  • Amikacin

  • Rifapentine

  • Streptomycin


6

Thuốc kháng retrovirus ức chế men phiên mã ngược:

  • Acyclovir

  • Lamivudine

  • Interferon

  • Amantadine


7

Tác dụng không mong muốn của thuốc lợi tiểu quai:

  • Tăng kali

  • Giảm kali

  • Tăng natri

  • Giảm calci


8

Thuốc điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu thường gặp:

  • Ciprofloxacin

  • Rifampicin

  • Erythromycin

  • Doxycycline


9

Thuốc nào ức chế men HMG-CoA reductase?

  • Simvastatin

  • Gemfibrozil

  • Ezetimibe

  • Niacin


10

Thuốc nào sau đây là thuốc giãn mạch nhóm nitrate?

  • Amlodipine

  • Nitroglycerin

  • Digoxin

  • Verapamil


11

Thuốc điều trị đái tháo đường có nguy cơ gây hạ đường huyết cao:

  • Gliclazide

  • Metformin

  • Sitagliptin

  • Dapagliflozin


12

Thuốc kháng sinh nhóm aminoglycoside:

  • Cefixime

  • Amoxicillin

  • Gentamicin

  • Clarithromycin


13

Thuốc điều trị trầm cảm có thể gây khô miệng, táo bón:

  • Amitriptyline

  • Fluoxetine

  • Sertraline

  • Paroxetine


14

Thuốc ức chế phosphodiesterase-5 điều trị rối loạn cương dương:

  • Sildenafil

  • Finasteride

  • Testosterone

  • Oxytocin


15

Thuốc hạ huyết áp nhóm chẹn kênh calci:

  • Atenolol

  • Amlodipine

  • Captopril

  • Methyldopa


16

Thuốc được sử dụng để phòng ngừa sốt rét:

  • Artemisinin

  • Chloroquine

  • Quinine

  • Doxycycline


17

Tác dụng phụ điển hình của digoxin:

  • Rối loạn nhịp tim

  • Tăng huyết áp

  • Suy gan

  • Tăng kali máu


18

Thuốc nào thuộc nhóm ức chế chọn lọc COX-2?

  • Aspirin

  • Diclofenac

  • Ibuprofen

  • Meloxicam


19

Thuốc điều trị viêm gan C hiệu quả:

  • Lamivudine

  • Sofosbuvir

  • Tenofovir

  • Oseltamivir


20

Thuốc giải độc atropin:

  • Physostigmine

  • Naloxone

  • Flumazenil

  • Vitamin K


21

Thuốc nào là thuốc giãn cơ tác động trung ương?

  • Baclofen

  • Pancuronium

  • Thiocolchicoside

  • Succinylcholine


22

Thuốc kháng histamin H2:

  • Ranitidine

  • Loratadine

  • Diphenhydramine

  • Cetirizine


23

Thuốc điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ có thai:

  • Methyldopa

  • Enalapril

  • Amlodipine

  • Propranolol


24

Thuốc điều trị nấm móng có tác dụng toàn thân:

  • Nystatin

  • Clotrimazole

  • Terbinafine

  • Econazole


25

Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp nhóm DMARD:

  • Methotrexate

  • Ibuprofen

  • Diclofenac

  • Colchicine


26

Thuốc kháng sinh nào gây độc cho tai và thận:

  • Gentamicin

  • Amoxicillin

  • Cefalexin

  • Azithromycin


27

Thuốc nào là thuốc giải độc morphin:

  • Naloxone

  • Atropine

  • N-acetylcysteine

  • Flumazenil


28

Thuốc dùng trong điều trị gout cấp:

  • Colchicine

  • Allopurinol

  • Febuxostat

  • Probenecid


29

Thuốc điều trị đau thần kinh ngoại biên:

  • Paracetamol

  • Gabapentin

  • Celecoxib

  • Diclofenac


30

Thuốc hạ áp có thể gây ho khan:

  • Enalapril

  • Amlodipine

  • Losartan

  • Metoprolol


31

Thuốc ngừa thai khẩn cấp:

  • Ethinyl estradiol

  • Levonorgestrel

  • Progesterone

  • Mifepristone


32

Thuốc điều trị Alzheimer có cơ chế ức chế cholinesterase:

  • Haloperidol

  • Diazepam

  • Donepezil

  • Risperidone


33

Thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm lợi tiểu giữ kali:

  • Spironolactone

  • Furosemide

  • Hydrochlorothiazide

  • Indapamide


34

Thuốc hạ đường huyết nhóm ức chế SGLT2:

  • Sitagliptin

  • Dapagliflozin

  • Glimepiride

  • Acarbose


35

Tác dụng phụ điển hình của statin:

  • Đau cơ

  • Táo bón

  • Mất ngủ

  • Ngứa


36

Thuốc điều trị thiếu máu do thiếu sắt:

  • Ferrous sulfate

  • Vitamin B12

  • Erythropoietin

  • Folic acid


37

Thuốc điều trị nhiễm trùng da do tụ cầu:

  • Penicillin G

  • Clindamycin

  • Gentamicin

  • Erythromycin


38

Thuốc chống chỉ định trong loét dạ dày:

  • Aspirin

  • Omeprazole

  • Sucralfate

  • Misoprostol


39

Thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài:

  • Salmeterol

  • Salbutamol

  • Ipratropium

  • Theophylline


40

Thuốc điều trị động kinh vắng ý thức (absence seizures):

  • Phenytoin

  • Ethosuximide

  • Carbamazepine

  • Diazepam

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 12

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3?


2

Thuốc chẹn beta không chọn lọc:


3

Thuốc nào là thuốc giãn cơ tác dụng ngoại vi không khử cực?


4

Tác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc NSAIDs là:


5

Thuốc điều trị lao hàng đầu:


6

Thuốc kháng retrovirus ức chế men phiên mã ngược:


7

Tác dụng không mong muốn của thuốc lợi tiểu quai:


8

Thuốc điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu thường gặp:


9

Thuốc nào ức chế men HMG-CoA reductase?


10

Thuốc nào sau đây là thuốc giãn mạch nhóm nitrate?


11

Thuốc điều trị đái tháo đường có nguy cơ gây hạ đường huyết cao:


12

Thuốc kháng sinh nhóm aminoglycoside:


13

Thuốc điều trị trầm cảm có thể gây khô miệng, táo bón:


14

Thuốc ức chế phosphodiesterase-5 điều trị rối loạn cương dương:


15

Thuốc hạ huyết áp nhóm chẹn kênh calci:


16

Thuốc được sử dụng để phòng ngừa sốt rét:


17

Tác dụng phụ điển hình của digoxin:


18

Thuốc nào thuộc nhóm ức chế chọn lọc COX-2?


19

Thuốc điều trị viêm gan C hiệu quả:


20

Thuốc giải độc atropin:


21

Thuốc nào là thuốc giãn cơ tác động trung ương?


22

Thuốc kháng histamin H2:


23

Thuốc điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ có thai:


24

Thuốc điều trị nấm móng có tác dụng toàn thân:


25

Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp nhóm DMARD:


26

Thuốc kháng sinh nào gây độc cho tai và thận:


27

Thuốc nào là thuốc giải độc morphin:


28

Thuốc dùng trong điều trị gout cấp:


29

Thuốc điều trị đau thần kinh ngoại biên:


30

Thuốc hạ áp có thể gây ho khan:


31

Thuốc ngừa thai khẩn cấp:


32

Thuốc điều trị Alzheimer có cơ chế ức chế cholinesterase:


33

Thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm lợi tiểu giữ kali:


34

Thuốc hạ đường huyết nhóm ức chế SGLT2:


35

Tác dụng phụ điển hình của statin:


36

Thuốc điều trị thiếu máu do thiếu sắt:


37

Thuốc điều trị nhiễm trùng da do tụ cầu:


38

Thuốc chống chỉ định trong loét dạ dày:


39

Thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài:


40

Thuốc điều trị động kinh vắng ý thức (absence seizures):


Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 12

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 12

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 12

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3?

Cephalexin

Cefazolin

Ceftriaxone

Cefadroxil

Câu 2:

Thuốc chẹn beta không chọn lọc:

Atenolol

Bisoprolol

Propranolol

Metoprolol

Câu 3:

Thuốc nào là thuốc giãn cơ tác dụng ngoại vi không khử cực?

Vecuronium

Succinylcholine

Dantrolene

Diazepam

Câu 4:

Tác dụng phụ nghiêm trọng của thuốc NSAIDs là:

Tiểu đường

Loét dạ dày

Rối loạn thần kinh

Tăng cân

Câu 5:

Thuốc điều trị lao hàng đầu:

Isoniazid

Amikacin

Rifapentine

Streptomycin

Câu 6:

Thuốc kháng retrovirus ức chế men phiên mã ngược:

Acyclovir

Lamivudine

Interferon

Amantadine

Câu 7:

Tác dụng không mong muốn của thuốc lợi tiểu quai:

Tăng kali

Giảm kali

Tăng natri

Giảm calci

Câu 8:

Thuốc điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu thường gặp:

Ciprofloxacin

Rifampicin

Erythromycin

Doxycycline

Câu 9:

Thuốc nào ức chế men HMG-CoA reductase?

Simvastatin

Gemfibrozil

Ezetimibe

Niacin

Câu 10:

Thuốc nào sau đây là thuốc giãn mạch nhóm nitrate?

Amlodipine

Nitroglycerin

Digoxin

Verapamil

Câu 11:

Thuốc điều trị đái tháo đường có nguy cơ gây hạ đường huyết cao:

Gliclazide

Metformin

Sitagliptin

Dapagliflozin

Câu 12:

Thuốc kháng sinh nhóm aminoglycoside:

Cefixime

Amoxicillin

Gentamicin

Clarithromycin

Câu 13:

Thuốc điều trị trầm cảm có thể gây khô miệng, táo bón:

Amitriptyline

Fluoxetine

Sertraline

Paroxetine

Câu 14:

Thuốc ức chế phosphodiesterase-5 điều trị rối loạn cương dương:

Sildenafil

Finasteride

Testosterone

Oxytocin

Câu 15:

Thuốc hạ huyết áp nhóm chẹn kênh calci:

Atenolol

Amlodipine

Captopril

Methyldopa

Câu 16:

Thuốc được sử dụng để phòng ngừa sốt rét:

Artemisinin

Chloroquine

Quinine

Doxycycline

Câu 17:

Tác dụng phụ điển hình của digoxin:

Rối loạn nhịp tim

Tăng huyết áp

Suy gan

Tăng kali máu

Câu 18:

Thuốc nào thuộc nhóm ức chế chọn lọc COX-2?

Aspirin

Diclofenac

Ibuprofen

Meloxicam

Câu 19:

Thuốc điều trị viêm gan C hiệu quả:

Lamivudine

Sofosbuvir

Tenofovir

Oseltamivir

Câu 20:

Thuốc giải độc atropin:

Physostigmine

Naloxone

Flumazenil

Vitamin K

Câu 21:

Thuốc nào là thuốc giãn cơ tác động trung ương?

Baclofen

Pancuronium

Thiocolchicoside

Succinylcholine

Câu 22:

Thuốc kháng histamin H2:

Ranitidine

Loratadine

Diphenhydramine

Cetirizine

Câu 23:

Thuốc điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ có thai:

Methyldopa

Enalapril

Amlodipine

Propranolol

Câu 24:

Thuốc điều trị nấm móng có tác dụng toàn thân:

Nystatin

Clotrimazole

Terbinafine

Econazole

Câu 25:

Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp nhóm DMARD:

Methotrexate

Ibuprofen

Diclofenac

Colchicine

Câu 26:

Thuốc kháng sinh nào gây độc cho tai và thận:

Gentamicin

Amoxicillin

Cefalexin

Azithromycin

Câu 27:

Thuốc nào là thuốc giải độc morphin:

Naloxone

Atropine

N-acetylcysteine

Flumazenil

Câu 28:

Thuốc dùng trong điều trị gout cấp:

Colchicine

Allopurinol

Febuxostat

Probenecid

Câu 29:

Thuốc điều trị đau thần kinh ngoại biên:

Paracetamol

Gabapentin

Celecoxib

Diclofenac

Câu 30:

Thuốc hạ áp có thể gây ho khan:

Enalapril

Amlodipine

Losartan

Metoprolol

Câu 31:

Thuốc ngừa thai khẩn cấp:

Ethinyl estradiol

Levonorgestrel

Progesterone

Mifepristone

Câu 32:

Thuốc điều trị Alzheimer có cơ chế ức chế cholinesterase:

Haloperidol

Diazepam

Donepezil

Risperidone

Câu 33:

Thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm lợi tiểu giữ kali:

Spironolactone

Furosemide

Hydrochlorothiazide

Indapamide

Câu 34:

Thuốc hạ đường huyết nhóm ức chế SGLT2:

Sitagliptin

Dapagliflozin

Glimepiride

Acarbose

Câu 35:

Tác dụng phụ điển hình của statin:

Đau cơ

Táo bón

Mất ngủ

Ngứa

Câu 36:

Thuốc điều trị thiếu máu do thiếu sắt:

Ferrous sulfate

Vitamin B12

Erythropoietin

Folic acid

Câu 37:

Thuốc điều trị nhiễm trùng da do tụ cầu:

Penicillin G

Clindamycin

Gentamicin

Erythromycin

Câu 38:

Thuốc chống chỉ định trong loét dạ dày:

Aspirin

Omeprazole

Sucralfate

Misoprostol

Câu 39:

Thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài:

Salmeterol

Salbutamol

Ipratropium

Theophylline

Câu 40:

Thuốc điều trị động kinh vắng ý thức (absence seizures):

Phenytoin

Ethosuximide

Carbamazepine

Diazepam

Scroll to top