Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp 2018

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 29 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán hành chính sự nghiệp
Trường: Kinh tế Quốc dân (NEU)
Người ra đề: PGS TS Phạm Hồng Thủy
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Kế – Kiểm Toán

Trắc Nghiệm Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp 2018 là một trong những đề thi tiêu biểu của môn Kế toán hành chính sự nghiệp, được thiết kế nhằm kiểm tra và đánh giá kiến thức chuyên sâu của sinh viên trong lĩnh vực kế toán công và quản lý tài chính tại các cơ quan hành chính sự nghiệp. Đây là một phần quan trọng trong chương trình đào tạo dành cho sinh viên các ngành liên quan đến kinh tế, tài chính, và quản trị công.

Đề thi này được biên soạn dưới sự hướng dẫn của các giảng viên uy tín trong lĩnh vực kế toán hành chính tại trường đại học Kinh tế Quốc dân (NEU), với các nội dung bao gồm: nguyên tắc kế toán trong cơ quan công lập, xử lý và lập báo cáo tài chính, và các quy định pháp luật liên quan. Đề thi được tổ chức vào năm 2018, dành cho sinh viên năm thứ 3 hoặc năm cuối chuyên ngành kế toán hành chính, giúp các bạn củng cố và kiểm chứng mức độ sẵn sàng trước các yêu cầu thực tế của ngành.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu chi tiết hơn về đề thi này và bắt đầu kiểm tra kiến thức của bạn ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hàng tháng kế toán ghi nhận trước khoản lãi khi mua trái phiếu dài hạn, kế toán phản ánh:

  • Nợ TK 138/Có TK 515

  • Nợ TK 3118/ Có TK 5118

  • Nợ TK 3118/ Có TK 531

  • Nợ TK 221/ Có TK 3318,111,112


2

Phản ánh số lãi nhận định kỳ khi đầu tư chứng khoán dài hạn

  • Nợ TK 111/ Có TK 531

  • Nợ TK 221/ Có TK 511

  • Nợ TK 221/ Có TK 515

  • Tất cả đều đúng


3

Đối với trái phiếu ngắn hạn nhận lãi khi đáo hạn thì cuối kỳ kế toán phản ánh

  • Nợ TK 111/ Có TK 3118, 531, 121

  • Nợ TK 111/ Có TK 3118, 221

  • Nợ TK 111/ Có TK 531, 121

  • Nợ TK 111, Có TK 531, 221


4

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lời kế toán phản ánh

  • Nợ TK 111/ Có TK 531, 121

  • Nợ TK 111/ Có TK 515, 121

  • Nợ TK 111/ Có TK 5118, 121

  • Tất cả các trường hợp đều đúng


5

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lỗ kế toán phản ánh

  • Nợ TK 631/ Có TK 531,121

  • Nợ TK 631,111/ Có TK 121

  • Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121

  • Tất cả các trường hợp đều đúng


6

Khi bán chứng khoán dài hạn lời kế toán phản ánh

  • Nợ TK 111/ Có TK 531,221

  • Nợ TK 111, Có TK631/ 121

  • Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121

  • Tất cả các trường hợp đều đúng


7

Phản ánh thu chi từ thanh lý nhượng bán tài sản cố định kế toán sử dụng tài khoản

  • 5118

  • 4218

  • 4111

  • 3111


8

Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hành chính sự nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản

  • 631

  • 632

  • 531

  • 511


9

Trị giá thực tế nhập kho của hàng hoá trong đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh

  • Là giá mua bao gồm cả thuế + chi phí thu mua

  • Là giá mua không bao gồm thuế

  • Là giá mua không bao gồm thuế + chi phí thu mua

  • Tất cả đều đúng


10

Đối với công cụ dụng cụ có giá trị sử dụng lâu bền thì khi thu hồi, bỏo hỏng phản ánh vào

  • Có TK 005

  • Nợ TK 008

  • Nợ TK 0091

  • Nợ TK 0092


11

Ngày 4/10 GBN 0031 Chi trả lương lao động hợp đồng bằng tiền gửi: 50.000

  • Nợ TK 334/Có TK 112

  • Nợ TK 661/Có TK 334

  • Nợ TK 662/Có TK 112

  • Nợ TK 335/Có TK 112


12

Ngày 8/10 GBC 0231 Thu nợ khách hàng A bằng TGNH 750.000

  • Nợ TK 331/ Có TK 112

  • Nợ TK 112/ Có TK 3111

  • Nợ TK 112/ Có TK 331

  • Nợ TK 112/ Có TK 3118


13

Ngày 9/10 GBN 0032, PC 322 Cấp kinh phí cho ĐV cấp dưới bằng TGKB 120.000, bằng tiền mặt 80.000.

  • Nợ TK 342/ Có TK 112,111

  • Nợ TK 335/Có TK 112,111

  • Nợ TK 661/ Có TK 112,111

  • Nợ TK 341/ Có TK 112,111


14

Ngày 11/10 PT 102 Thu phí, lệ phí bằng tiền mặt 30.000.

  • Nợ TK 111/Có TK 5111

  • Nợ TK 111/Có TK 3332

  • Nợ TK 111/ Có TK 332

  • Nợ TK 111/Có TK 5118


15

Ngày 13/10 GBC 234 Ngân hàng gửi giấy báo có số tiền thanh lý tài sản cố định khách hàng trả là 72.000.

  • Nợ TK 112/ Có TK 3111

  • Nợ TK 112/ Có TK 5118

  • Nợ TK 112/ Có TK 3311

  • Nợ TK 112/ Có TK 3118


16

Ngày 15/10 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho NSNN 800.000

  • Nợ TK 5118/ Có TK 3332

  • Nợ TK 3332/ Có TK 1111

  • Nợ TK 5111/ Có TK 3332

  • Nợ TK 5111/ Có TK 111


17

Ngày 20/10 PC 00323 Nộp tiền mặt cho Ngân sách Nhà nước số thu, lệ phí phải nộp 800.000

  • Nợ TK 5118/ Có TK 3332

  • Nợ TK 3332/ Có TK 1111

  • Nợ TK 5111/ Có TK 3332

  • Nợ TK 5111/ Có TK 111


18

Ngày 23/10 GBN 235 Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB 720.000 cho hoạt động thường xuyên.

  • Nợ TK 661/Có TK 112

  • Nợ TK 662/ Có TK 112

  • Nợ TK 331/Có TK 112

  • Nợ TK 635/ Có TK 112


19

Ngày 24/10 PC 324 Chi tạm ứng bằng tiền mặt cho viên chức A 5.000 đi công tác.

  • Nợ TK 312/ Có TK 111

  • Nợ TK 141/ Có TK 111

  • Nợ TK 334/ Có TK 111

  • Nợ TK 313/ Có TK 111


20

Ngày 26/10 Nhận viện trợ 200.000 của tổ chức M bằng TGKB, ĐV chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi.

  • Nợ TK 112/ Có TK 521

  • Nợ TK 112/ Có TK 461

  • Nợ TK 112/ Có TK 5111

  • Nợ TK 112/ Có TK 5118


21

Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo chi theo lệnh chi 720.000.

  • Nợ TK 111/ Có TK 112

  • Nợ TK 111/ Có TK 461

  • Nợ TK 111/ Có TK 5118

  • Nợ TK 111/ Có TK 661


22

Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, Biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên

  • Nợ TK 152/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

  • Nợ TK 152, 3113/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

  • Nợ TK 152, 3113/ Có TK 112 và Nợ TK 661/ Có TK 112

  • Nợ TK 152, 1331/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112


23

Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp

  • Nợ TK 151,1331/ Có TK 111

  • Nợ TK 151,1332/ Có TK 111

  • Nợ TK 151/ Có TK 111

  • Nợ TK 151/ Có TK 112


24

Ngày 7/6 Đơn vị nhận viện trợ không hoàn lại 10.000 USD, tỷ giá quy đổi 1 USD = 23.500 đồng

  • Nợ TK 112/Có TK 461

  • Nợ TK 461/Có TK 3332

  • Nợ TK 461/Có TK 5118

  • Nợ TK 112/ Có TK 5118


25

Ngày 8/6 ĐV nhận viện trợ không hoàn lại 5.000 EUR, tỷ giá quy đổi 1 EUR = 25.000 đồng

  • Nợ TK 112/ Có TK 461

  • Nợ TK 461/ Có TK 112

  • Nợ TK 461/ Có TK 3332

  • Nợ TK 461/ Có TK 5118


26

Ngày 9/6 ĐV mua 1000kg vật liệu B với giá 15.000 đồng/kg, thanh toán qua chuyển khoản. Đơn vị mua để phục vụ cho hoạt động hành chính sự nghiệp

  • Nợ TK 152/ Có TK 112

  • Nợ TK 152/ Có TK 461

  • Nợ TK 152,1331/ Có TK 112

  • Nợ TK 152,1331/ Có TK 461


27

Ngày 11/6 ĐV chi tạm ứng cho cán bộ công tác tại địa phương với số tiền 10.000

  • Nợ TK 141/ Có TK 111

  • Nợ TK 141/ Có TK 112

  • Nợ TK 334/ Có TK 111

  • Nợ TK 312/ Có TK 111


28

Ngày 12/6 ĐV thanh toán tiền bảo hiểm xã hội cho người lao động bằng chuyển khoản 50.000

  • Nợ TK 661/ Có TK 111

  • Nợ TK 3388/ Có TK 112

  • Nợ TK 3388/ Có TK 461

  • Nợ TK 3388/ Có TK 311


29

Ngày 13/6 ĐV chi trả lương cho viên chức A với tổng số tiền 20.000

  • Nợ TK 334/ Có TK 112

  • Nợ TK 661/ Có TK 334

  • Nợ TK 662/ Có TK 112

  • Nợ TK 334/ Có TK 111

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp 2018

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/29
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hàng tháng kế toán ghi nhận trước khoản lãi khi mua trái phiếu dài hạn, kế toán phản ánh:


2

Phản ánh số lãi nhận định kỳ khi đầu tư chứng khoán dài hạn


3

Đối với trái phiếu ngắn hạn nhận lãi khi đáo hạn thì cuối kỳ kế toán phản ánh


4

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lời kế toán phản ánh


5

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lỗ kế toán phản ánh


6

Khi bán chứng khoán dài hạn lời kế toán phản ánh


7

Phản ánh thu chi từ thanh lý nhượng bán tài sản cố định kế toán sử dụng tài khoản


8

Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hành chính sự nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản


9

Trị giá thực tế nhập kho của hàng hoá trong đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh


10

Đối với công cụ dụng cụ có giá trị sử dụng lâu bền thì khi thu hồi, bỏo hỏng phản ánh vào


11

Ngày 4/10 GBN 0031 Chi trả lương lao động hợp đồng bằng tiền gửi: 50.000


12

Ngày 8/10 GBC 0231 Thu nợ khách hàng A bằng TGNH 750.000


13

Ngày 9/10 GBN 0032, PC 322 Cấp kinh phí cho ĐV cấp dưới bằng TGKB 120.000, bằng tiền mặt 80.000.


14

Ngày 11/10 PT 102 Thu phí, lệ phí bằng tiền mặt 30.000.


15

Ngày 13/10 GBC 234 Ngân hàng gửi giấy báo có số tiền thanh lý tài sản cố định khách hàng trả là 72.000.


16

Ngày 15/10 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho NSNN 800.000


17

Ngày 20/10 PC 00323 Nộp tiền mặt cho Ngân sách Nhà nước số thu, lệ phí phải nộp 800.000


18

Ngày 23/10 GBN 235 Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB 720.000 cho hoạt động thường xuyên.


19

Ngày 24/10 PC 324 Chi tạm ứng bằng tiền mặt cho viên chức A 5.000 đi công tác.


20

Ngày 26/10 Nhận viện trợ 200.000 của tổ chức M bằng TGKB, ĐV chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi.


21

Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo chi theo lệnh chi 720.000.


22

Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, Biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên


23

Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp


24

Ngày 7/6 Đơn vị nhận viện trợ không hoàn lại 10.000 USD, tỷ giá quy đổi 1 USD = 23.500 đồng


25

Ngày 8/6 ĐV nhận viện trợ không hoàn lại 5.000 EUR, tỷ giá quy đổi 1 EUR = 25.000 đồng


26

Ngày 9/6 ĐV mua 1000kg vật liệu B với giá 15.000 đồng/kg, thanh toán qua chuyển khoản. Đơn vị mua để phục vụ cho hoạt động hành chính sự nghiệp


27

Ngày 11/6 ĐV chi tạm ứng cho cán bộ công tác tại địa phương với số tiền 10.000


28

Ngày 12/6 ĐV thanh toán tiền bảo hiểm xã hội cho người lao động bằng chuyển khoản 50.000


29

Ngày 13/6 ĐV chi trả lương cho viên chức A với tổng số tiền 20.000


Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp 2018

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp 2018

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp 2018

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hàng tháng kế toán ghi nhận trước khoản lãi khi mua trái phiếu dài hạn, kế toán phản ánh:

Nợ TK 138/Có TK 515

Nợ TK 3118/ Có TK 5118

Nợ TK 3118/ Có TK 531

Nợ TK 221/ Có TK 3318,111,112

Câu 2:

Phản ánh số lãi nhận định kỳ khi đầu tư chứng khoán dài hạn

Nợ TK 111/ Có TK 531

Nợ TK 221/ Có TK 511

Nợ TK 221/ Có TK 515

Tất cả đều đúng

Câu 3:

Đối với trái phiếu ngắn hạn nhận lãi khi đáo hạn thì cuối kỳ kế toán phản ánh

Nợ TK 111/ Có TK 3118, 531, 121

Nợ TK 111/ Có TK 3118, 221

Nợ TK 111/ Có TK 531, 121

Nợ TK 111, Có TK 531, 221

Câu 4:

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lời kế toán phản ánh

Nợ TK 111/ Có TK 531, 121

Nợ TK 111/ Có TK 515, 121

Nợ TK 111/ Có TK 5118, 121

Tất cả các trường hợp đều đúng

Câu 5:

Khi bán chứng khoán ngắn hạn lỗ kế toán phản ánh

Nợ TK 631/ Có TK 531,121

Nợ TK 631,111/ Có TK 121

Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121

Tất cả các trường hợp đều đúng

Câu 6:

Khi bán chứng khoán dài hạn lời kế toán phản ánh

Nợ TK 111/ Có TK 531,221

Nợ TK 111, Có TK631/ 121

Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121

Tất cả các trường hợp đều đúng

Câu 7:

Phản ánh thu chi từ thanh lý nhượng bán tài sản cố định kế toán sử dụng tài khoản

5118

4218

4111

3111

Câu 8:

Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hành chính sự nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản

631

632

531

511

Câu 9:

Trị giá thực tế nhập kho của hàng hoá trong đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh

Là giá mua bao gồm cả thuế + chi phí thu mua

Là giá mua không bao gồm thuế

Là giá mua không bao gồm thuế + chi phí thu mua

Tất cả đều đúng

Câu 10:

Đối với công cụ dụng cụ có giá trị sử dụng lâu bền thì khi thu hồi, bỏo hỏng phản ánh vào

Có TK 005

Nợ TK 008

Nợ TK 0091

Nợ TK 0092

Câu 11:

Ngày 4/10 GBN 0031 Chi trả lương lao động hợp đồng bằng tiền gửi: 50.000

Nợ TK 334/Có TK 112

Nợ TK 661/Có TK 334

Nợ TK 662/Có TK 112

Nợ TK 335/Có TK 112

Câu 12:

Ngày 8/10 GBC 0231 Thu nợ khách hàng A bằng TGNH 750.000

Nợ TK 331/ Có TK 112

Nợ TK 112/ Có TK 3111

Nợ TK 112/ Có TK 331

Nợ TK 112/ Có TK 3118

Câu 13:

Ngày 9/10 GBN 0032, PC 322 Cấp kinh phí cho ĐV cấp dưới bằng TGKB 120.000, bằng tiền mặt 80.000.

Nợ TK 342/ Có TK 112,111

Nợ TK 335/Có TK 112,111

Nợ TK 661/ Có TK 112,111

Nợ TK 341/ Có TK 112,111

Câu 14:

Ngày 11/10 PT 102 Thu phí, lệ phí bằng tiền mặt 30.000.

Nợ TK 111/Có TK 5111

Nợ TK 111/Có TK 3332

Nợ TK 111/ Có TK 332

Nợ TK 111/Có TK 5118

Câu 15:

Ngày 13/10 GBC 234 Ngân hàng gửi giấy báo có số tiền thanh lý tài sản cố định khách hàng trả là 72.000.

Nợ TK 112/ Có TK 3111

Nợ TK 112/ Có TK 5118

Nợ TK 112/ Có TK 3311

Nợ TK 112/ Có TK 3118

Câu 16:

Ngày 15/10 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho NSNN 800.000

Nợ TK 5118/ Có TK 3332

Nợ TK 3332/ Có TK 1111

Nợ TK 5111/ Có TK 3332

Nợ TK 5111/ Có TK 111

Câu 17:

Ngày 20/10 PC 00323 Nộp tiền mặt cho Ngân sách Nhà nước số thu, lệ phí phải nộp 800.000

Nợ TK 5118/ Có TK 3332

Nợ TK 3332/ Có TK 1111

Nợ TK 5111/ Có TK 3332

Nợ TK 5111/ Có TK 111

Câu 18:

Ngày 23/10 GBN 235 Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB 720.000 cho hoạt động thường xuyên.

Nợ TK 661/Có TK 112

Nợ TK 662/ Có TK 112

Nợ TK 331/Có TK 112

Nợ TK 635/ Có TK 112

Câu 19:

Ngày 24/10 PC 324 Chi tạm ứng bằng tiền mặt cho viên chức A 5.000 đi công tác.

Nợ TK 312/ Có TK 111

Nợ TK 141/ Có TK 111

Nợ TK 334/ Có TK 111

Nợ TK 313/ Có TK 111

Câu 20:

Ngày 26/10 Nhận viện trợ 200.000 của tổ chức M bằng TGKB, ĐV chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi.

Nợ TK 112/ Có TK 521

Nợ TK 112/ Có TK 461

Nợ TK 112/ Có TK 5111

Nợ TK 112/ Có TK 5118

Câu 21:

Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo chi theo lệnh chi 720.000.

Nợ TK 111/ Có TK 112

Nợ TK 111/ Có TK 461

Nợ TK 111/ Có TK 5118

Nợ TK 111/ Có TK 661

Câu 22:

Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, Biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên

Nợ TK 152/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Nợ TK 152, 3113/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Nợ TK 152, 3113/ Có TK 112 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Nợ TK 152, 1331/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Câu 23:

Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp

Nợ TK 151,1331/ Có TK 111

Nợ TK 151,1332/ Có TK 111

Nợ TK 151/ Có TK 111

Nợ TK 151/ Có TK 112

Câu 24:

Ngày 7/6 Đơn vị nhận viện trợ không hoàn lại 10.000 USD, tỷ giá quy đổi 1 USD = 23.500 đồng

Nợ TK 112/Có TK 461

Nợ TK 461/Có TK 3332

Nợ TK 461/Có TK 5118

Nợ TK 112/ Có TK 5118

Câu 25:

Ngày 8/6 ĐV nhận viện trợ không hoàn lại 5.000 EUR, tỷ giá quy đổi 1 EUR = 25.000 đồng

Nợ TK 112/ Có TK 461

Nợ TK 461/ Có TK 112

Nợ TK 461/ Có TK 3332

Nợ TK 461/ Có TK 5118

Câu 26:

Ngày 9/6 ĐV mua 1000kg vật liệu B với giá 15.000 đồng/kg, thanh toán qua chuyển khoản. Đơn vị mua để phục vụ cho hoạt động hành chính sự nghiệp

Nợ TK 152/ Có TK 112

Nợ TK 152/ Có TK 461

Nợ TK 152,1331/ Có TK 112

Nợ TK 152,1331/ Có TK 461

Câu 27:

Ngày 11/6 ĐV chi tạm ứng cho cán bộ công tác tại địa phương với số tiền 10.000

Nợ TK 141/ Có TK 111

Nợ TK 141/ Có TK 112

Nợ TK 334/ Có TK 111

Nợ TK 312/ Có TK 111

Câu 28:

Ngày 12/6 ĐV thanh toán tiền bảo hiểm xã hội cho người lao động bằng chuyển khoản 50.000

Nợ TK 661/ Có TK 111

Nợ TK 3388/ Có TK 112

Nợ TK 3388/ Có TK 461

Nợ TK 3388/ Có TK 311

Câu 29:

Ngày 13/6 ĐV chi trả lương cho viên chức A với tổng số tiền 20.000

Nợ TK 334/ Có TK 112

Nợ TK 661/ Có TK 334

Nợ TK 662/ Có TK 112

Nợ TK 334/ Có TK 111

Scroll to top