Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 50 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2024
Môn học: Kinh tế học đại cương
Trường: Đại học Kinh tế – Tài chính TP. Hồ Chí Minh (UEF)
Người ra đề: TS. Nguyễn Thanh Hòa
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Đề ôn tập
Đối tượng: Sinh viên ngành Kinh tế và Quản trị

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 14 là một bộ đề ôn tập được thiết kế nhằm hỗ trợ sinh viên ngành Kinh tế và Quản trị tại Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP. Hồ Chí Minh (UEF). Bộ đề được biên soạn bởi TS. Nguyễn Thanh Hòa, giảng viên Khoa Kinh tế – UEF, vào năm 2024. Nội dung đề bao gồm các chủ đề trọng tâm như quy luật cung – cầu, chi phí sản xuất trong ngắn hạn và dài hạn, cơ chế thị trường, và hiệu quả phân bổ nguồn lực. Đề phù hợp để sinh viên ôn luyện trước kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ, đồng thời nâng cao khả năng phân tích và phản xạ với dạng câu hỏi trắc nghiệm.

Trên nền tảng dethitracnghiem.vn, sinh viên có thể dễ dàng luyện tập với Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 14 một cách chủ động và linh hoạt. Mỗi câu hỏi đều có đáp án kèm phần giải thích chi tiết, giúp người học hiểu sâu vấn đề thay vì chỉ ghi nhớ máy móc. Ngoài ra, tính năng lưu đề yêu thích, theo dõi tiến độ qua biểu đồ học tập cá nhân giúp sinh viên đánh giá chính xác mức độ tiến bộ của bản thân. Đây là nguồn tài liệu thiết thực, giúp củng cố kiến thức và chuẩn bị vững vàng cho kỳ thi học phần Kinh tế học đại cương.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Nền kinh tế học vi mô nghiên cứu về:

  • Hành vi của các cá nhân và doanh nghiệp

  • Tổng sản phẩm quốc dân

  • Tăng trưởng kinh tế dài hạn

  • Lạm phát toàn cầu


2

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, giá được xác định bởi:

  • Doanh nghiệp lớn nhất

  • Quan hệ cung – cầu

  • Chính phủ

  • Chủ doanh nghiệp


3

Cung là:

  • Lượng hàng hóa người bán sẵn sàng và có khả năng bán

  • Tổng số hàng hóa trên thị trường

  • Nhu cầu thị trường

  • Lượng hàng tồn kho


4

Khi cầu tăng và cung không đổi, điều gì xảy ra?

  • Giá tăng, lượng tăng

  • Giá giảm

  • Giá không đổi

  • Lượng giảm


5

Đường ngân sách thể hiện:

  • Tỷ lệ tiết kiệm

  • Kết hợp hàng hóa người tiêu dùng có thể mua với thu nhập

  • Tỷ lệ tiêu dùng cận biên

  • Sản phẩm cận biên


6

Hàng hóa bổ sung là:

  • Cà phê và trà

  • Ô tô và xăng

  • Phô mai và thịt

  • Nước và nước hoa


7

Chi phí biên là:

  • Chi phí tăng thêm khi sản xuất một đơn vị

  • Chi phí cố định trung bình

  • Tổng chi phí chia cho số lượng

  • Lợi nhuận trên đơn vị


8

Khi giá giảm, tổng doanh thu giảm nghĩa là:

  • Cầu không co giãn

  • Cầu co giãn

  • Cầu đơn vị

  • Không thể xác định


9

Trong thị trường độc quyền nhóm, các doanh nghiệp:

  • Cạnh tranh và hợp tác

  • Hoàn toàn tự do

  • Phụ thuộc vào chính phủ

  • Không bị ràng buộc pháp lý


10

Sản phẩm cận biên giảm dần thể hiện:

  • Chi phí tăng dần

  • Thêm lao động → sản lượng tăng chậm lại

  • Tổng sản lượng giảm

  • Giá giảm theo thời gian


11

Thặng dư tiêu dùng là:

  • Chi phí người tiêu dùng tiết kiệm

  • Chênh lệch giữa sẵn lòng trả và giá thực tế

  • Tổng doanh thu

  • Lợi nhuận


12

Cầu về hàng hóa X tăng khi:

  • Thu nhập giảm

  • Giá hàng hóa thay thế tăng

  • Giá hàng X tăng

  • Giá hàng bổ sung giảm


13

Lợi nhuận kinh tế được tính bằng:

  • Tổng doanh thu trừ chi phí kế toán

  • Tổng doanh thu trừ chi phí kinh tế

  • Tổng chi phí trừ doanh thu

  • Chi phí cố định


14

Trong ngắn hạn, ít nhất một yếu tố sản xuất là:

  • Cố định

  • Tăng dần

  • Biến đổi

  • Không liên quan


15

Tổng chi phí cố định (TFC) là:

  • Không thay đổi theo sản lượng

  • Thay đổi theo sản lượng

  • Bằng chi phí biên

  • Chi phí thay đổi


16

Trong mô hình IS-LM, trục hoành biểu diễn:

  • Sản lượng

  • Lãi suất

  • Cầu tiền

  • Thuế


17

Chính sách tài khóa bao gồm:

  • Thuế và chi tiêu chính phủ

  • Cung tiền

  • Tín dụng

  • Tỷ giá


18

Cầu tiền phụ thuộc vào:

  • Cung tiền

  • Lãi suất và thu nhập

  • Tổng cầu

  • Chính sách tiền tệ


19

M1 bao gồm:

  • Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

  • Trái phiếu

  • Vàng

  • Tài sản cố định


20

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm, cung tiền:

  • Tăng

  • Giảm

  • Không đổi

  • Bằng không


21

Đường LM dốc lên vì:

  • Lãi suất tăng → cầu tiền giảm

  • Sản lượng tăng → cung tiền giảm

  • Chính phủ giảm chi tiêu

  • Giá cả không đổi


22

Lạm phát do cầu kéo là:

  • Giá tăng do chi phí tăng

  • Tổng cầu tăng vượt tổng cung

  • Chính sách tiền tệ thắt chặt

  • Tỷ lệ thất nghiệp cao


23

GDP danh nghĩa là:

  • Giá trị sản lượng tính theo giá hiện hành

  • Đã điều chỉnh lạm phát

  • Không bao gồm đầu tư

  • Bao gồm hàng hóa trung gian


24

Thất nghiệp tự nhiên bao gồm:

  • Thất nghiệp tạm thời và cơ cấu

  • Chu kỳ

  • Tự nguyện

  • Toàn dụng


25

Tỷ lệ tiết kiệm cận biên là:

  • MPC

  • MPS

  • GDP

  • CPI


26

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) phản ánh:

  • Mức giá hàng tiêu dùng bình quân

  • Giá sản xuất

  • Lãi suất

  • Tiền tệ


27

Nguyên lý so sánh lợi thế do ai đề xuất?

  • Adam Smith

  • David Ricardo

  • John Keynes

  • Malthus


28

Chính sách tiền tệ thắt chặt có thể:

  • Làm giảm lạm phát

  • Tăng tổng cầu

  • Tăng đầu tư

  • Giảm lãi suất


29

Cán cân thương mại dương khi:

  • Xuất khẩu > Nhập khẩu

  • Nhập khẩu > Xuất khẩu

  • GDP giảm

  • CPI tăng


30

Khi chi phí sản xuất tăng, đường cung:

  • Dịch trái

  • Dịch phải

  • Không đổi

  • Dốc đứng


31

Một hàng hóa công cộng có đặc điểm:

  • Không loại trừ, không cạnh tranh

  • Giá cao

  • Giảm sản lượng

  • Có thể tư nhân hóa


32

Chính phủ can thiệp vào kinh tế để:

  • Giảm đầu tư

  • Khắc phục thất bại thị trường

  • Tạo độc quyền

  • Loại bỏ thị trường


33

Lạm phát mục tiêu là chính sách:

  • Ổn định giá cả bằng điều hành tiền tệ

  • Hạn chế đầu tư

  • Tăng nợ công

  • Giảm tiêu dùng


34

Tổng tiết kiệm bằng:

  • Tiêu dùng + đầu tư

  • Thu nhập – tiêu dùng

  • Thu nhập – thuế

  • Đầu tư – chi tiêu


35

Năng suất lao động tăng khi:

  • Giảm vốn

  • Đào tạo và công nghệ cải tiến

  • Tăng dân số

  • Tăng tiêu dùng


36

Trong dài hạn, chính sách tài khóa ảnh hưởng đến:

  • Tổng cầu

  • Tổng cung tiềm năng

  • Tiền tệ

  • CPI


37

Tỷ lệ tham gia lao động là:

  • Lực lượng lao động / dân số trưởng thành

  • Người có việc / dân số

  • GDP / lao động

  • Lao động thất nghiệp / dân số


38

Thị trường tài chính gồm:

  • Thị trường vốn và thị trường tiền tệ

  • Thị trường hàng hóa

  • Thị trường lao động

  • Thị trường bất động sản


39

Ngân hàng trung ương là cơ quan:

  • Kinh doanh thương mại

  • Điều hành chính sách tiền tệ quốc gia

  • Phát hành trái phiếu chính phủ

  • Kiểm soát doanh nghiệp


40

Khi MPC tăng, hệ số nhân chi tiêu:

  • Tăng

  • Giảm

  • Không đổi

  • Âm

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
50:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Nền kinh tế học vi mô nghiên cứu về:


2

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, giá được xác định bởi:


3

Cung là:


4

Khi cầu tăng và cung không đổi, điều gì xảy ra?


5

Đường ngân sách thể hiện:


6

Hàng hóa bổ sung là:


7

Chi phí biên là:


8

Khi giá giảm, tổng doanh thu giảm nghĩa là:


9

Trong thị trường độc quyền nhóm, các doanh nghiệp:


10

Sản phẩm cận biên giảm dần thể hiện:


11

Thặng dư tiêu dùng là:


12

Cầu về hàng hóa X tăng khi:


13

Lợi nhuận kinh tế được tính bằng:


14

Trong ngắn hạn, ít nhất một yếu tố sản xuất là:


15

Tổng chi phí cố định (TFC) là:


16

Trong mô hình IS-LM, trục hoành biểu diễn:


17

Chính sách tài khóa bao gồm:


18

Cầu tiền phụ thuộc vào:


19

M1 bao gồm:


20

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm, cung tiền:


21

Đường LM dốc lên vì:


22

Lạm phát do cầu kéo là:


23

GDP danh nghĩa là:


24

Thất nghiệp tự nhiên bao gồm:


25

Tỷ lệ tiết kiệm cận biên là:


26

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) phản ánh:


27

Nguyên lý so sánh lợi thế do ai đề xuất?


28

Chính sách tiền tệ thắt chặt có thể:


29

Cán cân thương mại dương khi:


30

Khi chi phí sản xuất tăng, đường cung:


31

Một hàng hóa công cộng có đặc điểm:


32

Chính phủ can thiệp vào kinh tế để:


33

Lạm phát mục tiêu là chính sách:


34

Tổng tiết kiệm bằng:


35

Năng suất lao động tăng khi:


36

Trong dài hạn, chính sách tài khóa ảnh hưởng đến:


37

Tỷ lệ tham gia lao động là:


38

Thị trường tài chính gồm:


39

Ngân hàng trung ương là cơ quan:


40

Khi MPC tăng, hệ số nhân chi tiêu:


Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Nền kinh tế học vi mô nghiên cứu về:

Hành vi của các cá nhân và doanh nghiệp

Tổng sản phẩm quốc dân

Tăng trưởng kinh tế dài hạn

Lạm phát toàn cầu

Câu 2:

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, giá được xác định bởi:

Doanh nghiệp lớn nhất

Quan hệ cung – cầu

Chính phủ

Chủ doanh nghiệp

Câu 3:

Cung là:

Lượng hàng hóa người bán sẵn sàng và có khả năng bán

Tổng số hàng hóa trên thị trường

Nhu cầu thị trường

Lượng hàng tồn kho

Câu 4:

Khi cầu tăng và cung không đổi, điều gì xảy ra?

Giá tăng, lượng tăng

Giá giảm

Giá không đổi

Lượng giảm

Câu 5:

Đường ngân sách thể hiện:

Tỷ lệ tiết kiệm

Kết hợp hàng hóa người tiêu dùng có thể mua với thu nhập

Tỷ lệ tiêu dùng cận biên

Sản phẩm cận biên

Câu 6:

Hàng hóa bổ sung là:

Cà phê và trà

Ô tô và xăng

Phô mai và thịt

Nước và nước hoa

Câu 7:

Chi phí biên là:

Chi phí tăng thêm khi sản xuất một đơn vị

Chi phí cố định trung bình

Tổng chi phí chia cho số lượng

Lợi nhuận trên đơn vị

Câu 8:

Khi giá giảm, tổng doanh thu giảm nghĩa là:

Cầu không co giãn

Cầu co giãn

Cầu đơn vị

Không thể xác định

Câu 9:

Trong thị trường độc quyền nhóm, các doanh nghiệp:

Cạnh tranh và hợp tác

Hoàn toàn tự do

Phụ thuộc vào chính phủ

Không bị ràng buộc pháp lý

Câu 10:

Sản phẩm cận biên giảm dần thể hiện:

Chi phí tăng dần

Thêm lao động → sản lượng tăng chậm lại

Tổng sản lượng giảm

Giá giảm theo thời gian

Câu 11:

Thặng dư tiêu dùng là:

Chi phí người tiêu dùng tiết kiệm

Chênh lệch giữa sẵn lòng trả và giá thực tế

Tổng doanh thu

Lợi nhuận

Câu 12:

Cầu về hàng hóa X tăng khi:

Thu nhập giảm

Giá hàng hóa thay thế tăng

Giá hàng X tăng

Giá hàng bổ sung giảm

Câu 13:

Lợi nhuận kinh tế được tính bằng:

Tổng doanh thu trừ chi phí kế toán

Tổng doanh thu trừ chi phí kinh tế

Tổng chi phí trừ doanh thu

Chi phí cố định

Câu 14:

Trong ngắn hạn, ít nhất một yếu tố sản xuất là:

Cố định

Tăng dần

Biến đổi

Không liên quan

Câu 15:

Tổng chi phí cố định (TFC) là:

Không thay đổi theo sản lượng

Thay đổi theo sản lượng

Bằng chi phí biên

Chi phí thay đổi

Câu 16:

Trong mô hình IS-LM, trục hoành biểu diễn:

Sản lượng

Lãi suất

Cầu tiền

Thuế

Câu 17:

Chính sách tài khóa bao gồm:

Thuế và chi tiêu chính phủ

Cung tiền

Tín dụng

Tỷ giá

Câu 18:

Cầu tiền phụ thuộc vào:

Cung tiền

Lãi suất và thu nhập

Tổng cầu

Chính sách tiền tệ

Câu 19:

M1 bao gồm:

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

Trái phiếu

Vàng

Tài sản cố định

Câu 20:

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm, cung tiền:

Tăng

Giảm

Không đổi

Bằng không

Câu 21:

Đường LM dốc lên vì:

Lãi suất tăng → cầu tiền giảm

Sản lượng tăng → cung tiền giảm

Chính phủ giảm chi tiêu

Giá cả không đổi

Câu 22:

Lạm phát do cầu kéo là:

Giá tăng do chi phí tăng

Tổng cầu tăng vượt tổng cung

Chính sách tiền tệ thắt chặt

Tỷ lệ thất nghiệp cao

Câu 23:

GDP danh nghĩa là:

Giá trị sản lượng tính theo giá hiện hành

Đã điều chỉnh lạm phát

Không bao gồm đầu tư

Bao gồm hàng hóa trung gian

Câu 24:

Thất nghiệp tự nhiên bao gồm:

Thất nghiệp tạm thời và cơ cấu

Chu kỳ

Tự nguyện

Toàn dụng

Câu 25:

Tỷ lệ tiết kiệm cận biên là:

MPC

MPS

GDP

CPI

Câu 26:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) phản ánh:

Mức giá hàng tiêu dùng bình quân

Giá sản xuất

Lãi suất

Tiền tệ

Câu 27:

Nguyên lý so sánh lợi thế do ai đề xuất?

Adam Smith

David Ricardo

John Keynes

Malthus

Câu 28:

Chính sách tiền tệ thắt chặt có thể:

Làm giảm lạm phát

Tăng tổng cầu

Tăng đầu tư

Giảm lãi suất

Câu 29:

Cán cân thương mại dương khi:

Xuất khẩu > Nhập khẩu

Nhập khẩu > Xuất khẩu

GDP giảm

CPI tăng

Câu 30:

Khi chi phí sản xuất tăng, đường cung:

Dịch trái

Dịch phải

Không đổi

Dốc đứng

Câu 31:

Một hàng hóa công cộng có đặc điểm:

Không loại trừ, không cạnh tranh

Giá cao

Giảm sản lượng

Có thể tư nhân hóa

Câu 32:

Chính phủ can thiệp vào kinh tế để:

Giảm đầu tư

Khắc phục thất bại thị trường

Tạo độc quyền

Loại bỏ thị trường

Câu 33:

Lạm phát mục tiêu là chính sách:

Ổn định giá cả bằng điều hành tiền tệ

Hạn chế đầu tư

Tăng nợ công

Giảm tiêu dùng

Câu 34:

Tổng tiết kiệm bằng:

Tiêu dùng + đầu tư

Thu nhập – tiêu dùng

Thu nhập – thuế

Đầu tư – chi tiêu

Câu 35:

Năng suất lao động tăng khi:

Giảm vốn

Đào tạo và công nghệ cải tiến

Tăng dân số

Tăng tiêu dùng

Câu 36:

Trong dài hạn, chính sách tài khóa ảnh hưởng đến:

Tổng cầu

Tổng cung tiềm năng

Tiền tệ

CPI

Câu 37:

Tỷ lệ tham gia lao động là:

Lực lượng lao động / dân số trưởng thành

Người có việc / dân số

GDP / lao động

Lao động thất nghiệp / dân số

Câu 38:

Thị trường tài chính gồm:

Thị trường vốn và thị trường tiền tệ

Thị trường hàng hóa

Thị trường lao động

Thị trường bất động sản

Câu 39:

Ngân hàng trung ương là cơ quan:

Kinh doanh thương mại

Điều hành chính sách tiền tệ quốc gia

Phát hành trái phiếu chính phủ

Kiểm soát doanh nghiệp

Câu 40:

Khi MPC tăng, hệ số nhân chi tiêu:

Tăng

Giảm

Không đổi

Âm

Scroll to top