Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 15

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 50 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2024
Môn học: Kinh tế học đại cương
Trường: Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh (BUH)
Người ra đề: ThS. Trần Nhật Nam
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Đề tham khảo
Đối tượng: Sinh viên học học phần Kinh tế học đại cương

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 15 là bộ đề tham khảo được xây dựng nhằm phục vụ công tác ôn luyện học phần Kinh tế học đại cương tại Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh (BUH). Bộ đề được biên soạn bởi ThS. Trần Nhật Nam, giảng viên Khoa Kinh tế – BUH, vào năm 2024. Các câu hỏi trong đề trải rộng trên nhiều chủ điểm quan trọng như đường giới hạn khả năng sản xuất, hiệu quả Pareto, phân tích hành vi tiêu dùng, cấu trúc thị trường và vai trò của chính sách công. Đây là bộ đề giúp sinh viên tiếp cận toàn diện nội dung môn học và nâng cao khả năng tư duy kinh tế thông qua hình thức trắc nghiệm khách quan.

Trên nền tảng dethitracnghiem.vn, sinh viên có thể dễ dàng luyện tập với Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 15 một cách chủ động và hiệu quả. Mỗi câu hỏi đều đi kèm với đáp án chính xác và lời giải chi tiết, hỗ trợ người học trong việc nhận diện kiến thức và khắc phục lỗi sai. Tính năng theo dõi tiến trình học tập, lưu đề yêu thích và giao diện dễ sử dụng giúp người học tối ưu hóa quá trình ôn luyện. Đây là tài liệu lý tưởng cho sinh viên chuẩn bị bước vào kỳ thi giữa kỳ hoặc cuối kỳ môn Kinh tế học đại cương.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Khái niệm “sự khan hiếm” trong kinh tế nghĩa là:

  • Không có đủ nguồn lực để sản xuất mọi hàng hóa mà con người mong muốn

  • Mọi người đều nghèo

  • Giá cả luôn tăng

  • Hàng hóa bị giới hạn bởi chính phủ


2

Đường cầu biểu thị mối quan hệ giữa giá cả và:

  • Lượng cầu

  • Lượng cung

  • Chi phí sản xuất

  • Thu nhập


3

Nếu giá của hàng hóa A tăng dẫn đến lượng cầu hàng hóa B tăng, A và B là:

  • Hàng hóa thay thế

  • Hàng hóa bổ sung

  • Hàng hóa thiết yếu

  • Hàng hóa xa xỉ


4

Đường cung có dạng dốc lên vì:

  • Giá cao hơn khuyến khích nhà sản xuất cung nhiều hơn

  • Giá tăng làm chi phí giảm

  • Cầu giảm theo giá

  • Lạm phát tăng


5

Một sự dịch chuyển của đường cầu có thể xảy ra khi:

  • Thu nhập người tiêu dùng thay đổi

  • Giá không đổi

  • Chi phí sản xuất thay đổi

  • Chính phủ kiểm soát giá


6

Chi phí cơ hội là:

  • Giá trị của lựa chọn bị từ bỏ tốt nhất

  • Giá trị hàng hóa mua được

  • Chi phí tiền tệ

  • Tổng chi phí sản xuất


7

Một nền kinh tế đạt hiệu quả sản xuất khi:

  • Không thể tăng sản lượng hàng hóa này mà không giảm hàng hóa khác

  • Có thể sản xuất tất cả hàng hóa mong muốn

  • Có thất nghiệp cao

  • Không cần sử dụng tất cả tài nguyên


8

Trong thị trường độc quyền, doanh nghiệp có quyền:

  • Quyết định giá bán

  • Tự do gia nhập thị trường

  • Không có lợi nhuận

  • Cạnh tranh hoàn toàn


9

Lợi nhuận bình thường là:

  • Chi phí cơ hội của vốn chủ sở hữu

  • Lợi nhuận kế toán

  • Lợi nhuận sau thuế

  • Tài sản cố định


10

Hệ số co giãn của cầu theo giá âm vì:

  • Giá và lượng cầu biến động ngược chiều

  • Giá và lượng cầu luôn đồng biến

  • Cầu không đổi theo giá

  • Cầu tăng khi giá tăng


11

Trong dài hạn, chi phí trung bình thay đổi do:

  • Hiệu suất theo quy mô

  • Lạm phát

  • Giá nguyên vật liệu

  • Mức thuế


12

Đường tổng cung dài hạn (LRAS) là:

  • Đường thẳng đứng

  • Dốc lên

  • Dốc xuống

  • Nằm ngang


13

GDP thực tế phản ánh:

  • Sản lượng đã điều chỉnh theo giá cố định

  • Tổng tiền lương

  • Mức tiết kiệm

  • Tổng chi tiêu


14

Thất nghiệp chu kỳ xảy ra khi:

  • Suy thoái kinh tế

  • Thay đổi công nghệ

  • Tìm việc tạm thời

  • Mùa vụ


15

Tổng cầu là tổng của:

  • Tiêu dùng + đầu tư + chi tiêu chính phủ + xuất khẩu ròng

  • Cung + cầu

  • GDP + thuế

  • Cầu và tiết kiệm


16

Hiệu ứng lãi suất trong tổng cầu đề cập đến:

  • Lãi suất tăng → đầu tư giảm

  • Lãi suất tăng → cầu tăng

  • Lãi suất giảm → tiết kiệm tăng

  • Lãi suất không ảnh hưởng


17

Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ để:

  • Ổn định giá cả và hỗ trợ tăng trưởng

  • Tạo ra lợi nhuận

  • Điều hành chính phủ

  • Mua bán chứng khoán


18

Tăng cung tiền sẽ làm:

  • Lãi suất giảm, đầu tư tăng

  • GDP giảm

  • Lạm phát giảm

  • Tỷ lệ thất nghiệp tăng


19

Chính sách tài khóa mở rộng bao gồm:

  • Tăng chi tiêu và giảm thuế

  • Giảm chi tiêu và tăng thuế

  • Giảm cung tiền

  • Tăng dự trữ bắt buộc


20

Đầu tư tư nhân chịu ảnh hưởng mạnh bởi:

  • Lãi suất

  • Thuế

  • Tiêu dùng

  • Cung ứng lao động


21

Tăng trưởng kinh tế dài hạn chủ yếu dựa vào:

  • Năng suất lao động

  • Tăng dân số

  • Mở rộng đất đai

  • Tăng giá


22

Chính sách tỷ giá hối đoái cố định đòi hỏi:

  • Dự trữ ngoại hối lớn

  • Tự do hóa thương mại

  • Tỷ giá linh hoạt

  • Không cần can thiệp


23

Lợi thế so sánh giúp quốc gia:

  • Chuyên môn hóa sản xuất hàng có chi phí cơ hội thấp hơn

  • Sản xuất mọi thứ rẻ hơn

  • Xuất khẩu mọi mặt hàng

  • Giảm nhập khẩu


24

Hiệu suất giảm dần xảy ra khi:

  • Thêm đầu vào → sản lượng tăng ít dần

  • Tăng đầu vào → sản lượng tăng đều

  • Tăng chi phí

  • Giá tăng


25

Đường IS biểu thị:

  • Quan hệ giữa lãi suất và sản lượng khi thị trường hàng hóa cân bằng

  • Cung tiền

  • Lãi suất và đầu tư

  • Tỷ lệ thất nghiệp


26

Tiền tệ không có giá trị nội tại được gọi là:

  • Tiền pháp định

  • Tiền hàng hóa

  • Tiền kim loại

  • Vàng


27

Trong ngắn hạn, đường tổng cung dốc lên vì:

  • Giá cả tăng nhanh hơn tiền lương

  • Cung cố định

  • Nhu cầu cố định

  • Lãi suất cao


28

Ngân sách chính phủ thâm hụt khi:

  • Chi tiêu > Thu

  • Chi tiêu < Thu

  • Không có chi tiêu

  • Thuế tăng


29

Tăng dự trữ bắt buộc sẽ làm:

  • Giảm khả năng cho vay của ngân hàng

  • Tăng cung tiền

  • Tăng đầu tư

  • Giảm lãi suất


30

Cầu lao động phụ thuộc vào:

  • Năng suất và giá sản phẩm đầu ra

  • Mức lương tối thiểu

  • Lãi suất

  • Tỷ lệ thất nghiệp


31

Trên thị trường tài chính, người tiết kiệm là:

  • Người cung vốn

  • Người vay vốn

  • Người tiêu dùng

  • Người đầu tư


32

Khi chính phủ vay nhiều hơn trên thị trường vốn:

  • Đẩy lãi suất lên cao (hiệu ứng lấn át)

  • Lãi suất giảm

  • Tiêu dùng tăng

  • Tăng cầu tiền


33

Nếu CPI năm nay = 120, năm trước = 100, lạm phát là:

  • 20%

  • 10%

  • 15%

  • 25%


34

Chính sách tiền tệ nới lỏng phù hợp khi:

  • Thất nghiệp cao và lạm phát thấp

  • Lạm phát cao

  • GDP tăng

  • Cầu lớn


35

Thuế thu nhập cá nhân lũy tiến nghĩa là:

  • Thu nhập cao hơn → thuế suất cao hơn

  • Thuế bằng nhau

  • Thu nhập thấp → thuế cao

  • Thuế giảm dần


36

Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi:

  • Chi phí sản xuất tăng → giá cả tăng

  • Cầu tăng

  • Tiền tăng

  • Xuất khẩu tăng


37

Tổng tiết kiệm quốc gia bao gồm:

  • Tiết kiệm cá nhân + chính phủ

  • Chi tiêu

  • Thu nhập – đầu tư

  • Lãi suất


38

Chính sách thương mại bảo hộ gồm:

  • Thuế nhập khẩu, hạn ngạch

  • Miễn thuế

  • Giảm xuất khẩu

  • Tự do hóa


39

Mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô gồm:

  • Ổn định giá cả, tăng trưởng, toàn dụng lao động

  • Lợi nhuận

  • Giảm thuế

  • Tăng chi tiêu


40

Khi giá tăng nhanh hơn thu nhập thực tế, sức mua:

  • Giảm

  • Tăng

  • Không đổi

  • Phụ thuộc thuế

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 15

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
50:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Khái niệm “sự khan hiếm” trong kinh tế nghĩa là:


2

Đường cầu biểu thị mối quan hệ giữa giá cả và:


3

Nếu giá của hàng hóa A tăng dẫn đến lượng cầu hàng hóa B tăng, A và B là:


4

Đường cung có dạng dốc lên vì:


5

Một sự dịch chuyển của đường cầu có thể xảy ra khi:


6

Chi phí cơ hội là:


7

Một nền kinh tế đạt hiệu quả sản xuất khi:


8

Trong thị trường độc quyền, doanh nghiệp có quyền:


9

Lợi nhuận bình thường là:


10

Hệ số co giãn của cầu theo giá âm vì:


11

Trong dài hạn, chi phí trung bình thay đổi do:


12

Đường tổng cung dài hạn (LRAS) là:


13

GDP thực tế phản ánh:


14

Thất nghiệp chu kỳ xảy ra khi:


15

Tổng cầu là tổng của:


16

Hiệu ứng lãi suất trong tổng cầu đề cập đến:


17

Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ để:


18

Tăng cung tiền sẽ làm:


19

Chính sách tài khóa mở rộng bao gồm:


20

Đầu tư tư nhân chịu ảnh hưởng mạnh bởi:


21

Tăng trưởng kinh tế dài hạn chủ yếu dựa vào:


22

Chính sách tỷ giá hối đoái cố định đòi hỏi:


23

Lợi thế so sánh giúp quốc gia:


24

Hiệu suất giảm dần xảy ra khi:


25

Đường IS biểu thị:


26

Tiền tệ không có giá trị nội tại được gọi là:


27

Trong ngắn hạn, đường tổng cung dốc lên vì:


28

Ngân sách chính phủ thâm hụt khi:


29

Tăng dự trữ bắt buộc sẽ làm:


30

Cầu lao động phụ thuộc vào:


31

Trên thị trường tài chính, người tiết kiệm là:


32

Khi chính phủ vay nhiều hơn trên thị trường vốn:


33

Nếu CPI năm nay = 120, năm trước = 100, lạm phát là:


34

Chính sách tiền tệ nới lỏng phù hợp khi:


35

Thuế thu nhập cá nhân lũy tiến nghĩa là:


36

Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi:


37

Tổng tiết kiệm quốc gia bao gồm:


38

Chính sách thương mại bảo hộ gồm:


39

Mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô gồm:


40

Khi giá tăng nhanh hơn thu nhập thực tế, sức mua:


Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 15

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 15

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương Đề 15

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Khái niệm “sự khan hiếm” trong kinh tế nghĩa là:

Không có đủ nguồn lực để sản xuất mọi hàng hóa mà con người mong muốn

Mọi người đều nghèo

Giá cả luôn tăng

Hàng hóa bị giới hạn bởi chính phủ

Câu 2:

Đường cầu biểu thị mối quan hệ giữa giá cả và:

Lượng cầu

Lượng cung

Chi phí sản xuất

Thu nhập

Câu 3:

Nếu giá của hàng hóa A tăng dẫn đến lượng cầu hàng hóa B tăng, A và B là:

Hàng hóa thay thế

Hàng hóa bổ sung

Hàng hóa thiết yếu

Hàng hóa xa xỉ

Câu 4:

Đường cung có dạng dốc lên vì:

Giá cao hơn khuyến khích nhà sản xuất cung nhiều hơn

Giá tăng làm chi phí giảm

Cầu giảm theo giá

Lạm phát tăng

Câu 5:

Một sự dịch chuyển của đường cầu có thể xảy ra khi:

Thu nhập người tiêu dùng thay đổi

Giá không đổi

Chi phí sản xuất thay đổi

Chính phủ kiểm soát giá

Câu 6:

Chi phí cơ hội là:

Giá trị của lựa chọn bị từ bỏ tốt nhất

Giá trị hàng hóa mua được

Chi phí tiền tệ

Tổng chi phí sản xuất

Câu 7:

Một nền kinh tế đạt hiệu quả sản xuất khi:

Không thể tăng sản lượng hàng hóa này mà không giảm hàng hóa khác

Có thể sản xuất tất cả hàng hóa mong muốn

Có thất nghiệp cao

Không cần sử dụng tất cả tài nguyên

Câu 8:

Trong thị trường độc quyền, doanh nghiệp có quyền:

Quyết định giá bán

Tự do gia nhập thị trường

Không có lợi nhuận

Cạnh tranh hoàn toàn

Câu 9:

Lợi nhuận bình thường là:

Chi phí cơ hội của vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận kế toán

Lợi nhuận sau thuế

Tài sản cố định

Câu 10:

Hệ số co giãn của cầu theo giá âm vì:

Giá và lượng cầu biến động ngược chiều

Giá và lượng cầu luôn đồng biến

Cầu không đổi theo giá

Cầu tăng khi giá tăng

Câu 11:

Trong dài hạn, chi phí trung bình thay đổi do:

Hiệu suất theo quy mô

Lạm phát

Giá nguyên vật liệu

Mức thuế

Câu 12:

Đường tổng cung dài hạn (LRAS) là:

Đường thẳng đứng

Dốc lên

Dốc xuống

Nằm ngang

Câu 13:

GDP thực tế phản ánh:

Sản lượng đã điều chỉnh theo giá cố định

Tổng tiền lương

Mức tiết kiệm

Tổng chi tiêu

Câu 14:

Thất nghiệp chu kỳ xảy ra khi:

Suy thoái kinh tế

Thay đổi công nghệ

Tìm việc tạm thời

Mùa vụ

Câu 15:

Tổng cầu là tổng của:

Tiêu dùng + đầu tư + chi tiêu chính phủ + xuất khẩu ròng

Cung + cầu

GDP + thuế

Cầu và tiết kiệm

Câu 16:

Hiệu ứng lãi suất trong tổng cầu đề cập đến:

Lãi suất tăng → đầu tư giảm

Lãi suất tăng → cầu tăng

Lãi suất giảm → tiết kiệm tăng

Lãi suất không ảnh hưởng

Câu 17:

Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ để:

Ổn định giá cả và hỗ trợ tăng trưởng

Tạo ra lợi nhuận

Điều hành chính phủ

Mua bán chứng khoán

Câu 18:

Tăng cung tiền sẽ làm:

Lãi suất giảm, đầu tư tăng

GDP giảm

Lạm phát giảm

Tỷ lệ thất nghiệp tăng

Câu 19:

Chính sách tài khóa mở rộng bao gồm:

Tăng chi tiêu và giảm thuế

Giảm chi tiêu và tăng thuế

Giảm cung tiền

Tăng dự trữ bắt buộc

Câu 20:

Đầu tư tư nhân chịu ảnh hưởng mạnh bởi:

Lãi suất

Thuế

Tiêu dùng

Cung ứng lao động

Câu 21:

Tăng trưởng kinh tế dài hạn chủ yếu dựa vào:

Năng suất lao động

Tăng dân số

Mở rộng đất đai

Tăng giá

Câu 22:

Chính sách tỷ giá hối đoái cố định đòi hỏi:

Dự trữ ngoại hối lớn

Tự do hóa thương mại

Tỷ giá linh hoạt

Không cần can thiệp

Câu 23:

Lợi thế so sánh giúp quốc gia:

Chuyên môn hóa sản xuất hàng có chi phí cơ hội thấp hơn

Sản xuất mọi thứ rẻ hơn

Xuất khẩu mọi mặt hàng

Giảm nhập khẩu

Câu 24:

Hiệu suất giảm dần xảy ra khi:

Thêm đầu vào → sản lượng tăng ít dần

Tăng đầu vào → sản lượng tăng đều

Tăng chi phí

Giá tăng

Câu 25:

Đường IS biểu thị:

Quan hệ giữa lãi suất và sản lượng khi thị trường hàng hóa cân bằng

Cung tiền

Lãi suất và đầu tư

Tỷ lệ thất nghiệp

Câu 26:

Tiền tệ không có giá trị nội tại được gọi là:

Tiền pháp định

Tiền hàng hóa

Tiền kim loại

Vàng

Câu 27:

Trong ngắn hạn, đường tổng cung dốc lên vì:

Giá cả tăng nhanh hơn tiền lương

Cung cố định

Nhu cầu cố định

Lãi suất cao

Câu 28:

Ngân sách chính phủ thâm hụt khi:

Chi tiêu > Thu

Chi tiêu < Thu

Không có chi tiêu

Thuế tăng

Câu 29:

Tăng dự trữ bắt buộc sẽ làm:

Giảm khả năng cho vay của ngân hàng

Tăng cung tiền

Tăng đầu tư

Giảm lãi suất

Câu 30:

Cầu lao động phụ thuộc vào:

Năng suất và giá sản phẩm đầu ra

Mức lương tối thiểu

Lãi suất

Tỷ lệ thất nghiệp

Câu 31:

Trên thị trường tài chính, người tiết kiệm là:

Người cung vốn

Người vay vốn

Người tiêu dùng

Người đầu tư

Câu 32:

Khi chính phủ vay nhiều hơn trên thị trường vốn:

Đẩy lãi suất lên cao (hiệu ứng lấn át)

Lãi suất giảm

Tiêu dùng tăng

Tăng cầu tiền

Câu 33:

Nếu CPI năm nay = 120, năm trước = 100, lạm phát là:

20%

10%

15%

25%

Câu 34:

Chính sách tiền tệ nới lỏng phù hợp khi:

Thất nghiệp cao và lạm phát thấp

Lạm phát cao

GDP tăng

Cầu lớn

Câu 35:

Thuế thu nhập cá nhân lũy tiến nghĩa là:

Thu nhập cao hơn → thuế suất cao hơn

Thuế bằng nhau

Thu nhập thấp → thuế cao

Thuế giảm dần

Câu 36:

Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi:

Chi phí sản xuất tăng → giá cả tăng

Cầu tăng

Tiền tăng

Xuất khẩu tăng

Câu 37:

Tổng tiết kiệm quốc gia bao gồm:

Tiết kiệm cá nhân + chính phủ

Chi tiêu

Thu nhập – đầu tư

Lãi suất

Câu 38:

Chính sách thương mại bảo hộ gồm:

Thuế nhập khẩu, hạn ngạch

Miễn thuế

Giảm xuất khẩu

Tự do hóa

Câu 39:

Mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô gồm:

Ổn định giá cả, tăng trưởng, toàn dụng lao động

Lợi nhuận

Giảm thuế

Tăng chi tiêu

Câu 40:

Khi giá tăng nhanh hơn thu nhập thực tế, sức mua:

Giảm

Tăng

Không đổi

Phụ thuộc thuế

Scroll to top