Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học UEH

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 44 câu
Thời gian: 90 phút
Độ khó: Trung Bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dân Số Học
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Trần Ngọc Lan
Hình thức: Trắc nghiệm, Tự Luận
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Xã Hội học

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học UEH là một trong những đề thi quan trọng của môn Dân Số học tại trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH). Đề thi này được thiết kế bởi các giảng viên như PGS.TS. Trần Ngọc Lan, với mục tiêu kiểm tra kiến thức của sinh viên về các khái niệm cơ bản và các vấn đề phức tạp liên quan đến dân số, bao gồm xu hướng dân số, các yếu tố kinh tế ảnh hưởng đến dân số, và chính sách dân số.

Đề trắc nghiệm này thường được áp dụng cho sinh viên năm thứ hai hoặc thứ ba, giúp họ chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ năm 2023. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá đề thi này và bắt đầu luyện tập ngay bây giờ.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Để giải quyết vấn đề liên quan mối quan hệ dân số và phát triển, hội nghị dân số và phát triển tại Cairo đã đưa ra giải pháp lồng ghép đầy đủ và triệt để về các biến dân số và phát triển vào :

  • Nâng cao chất lượng cuộc sống

  • Các chiến lược phát triển

  • Phân bố nguồn lực y tế ở mọi cấp và mọi phương diện của công tác kế hoạch

  • Liên hệ chặt chẽ giữa kinh tế vĩ mô và vi mô


2

Lý thuyết quá độ dân số để mô tả và giải thích sự biến động của :

  • Mức sinh, mức chết của các nước

  • Mức sinh, kết hôn của các nước

  • Mức chết, di dân

  • Mức sinh, di dân


3

Phát triển là gì ? Hãy chọn khái niệm đúng nhất cho phát triển

  • Là sự tăng trưởng về kinh tế, sự tiến bộ về xã hội và sự bền vững về môi trường

  • Là quá trình xã hội đạt đến mức thỏa mãn các nhu cầu xã hội ấy coi là thiết yếu

  • a và b đúng


4

Sự phát triển của hệ thống y tế quốc gia phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? Chọn câu đúng nhất

  • Trình độ phát triển kinh tế xã hội; điều kiện vệ sinh môi trường

  • Điều kiện vệ sinh môi trường; tình hình phát triển kinh tế xã hội

  • Tình hình phát triển dân số, chính sách nhà nước đối với y tế và các điều kiện chăm sóc sức khỏe nhân dân

  • Trình độ phát triển kinh tế xã hội; điều kiện vệ sinh môi trường; tình hình phát triển dân số, chính sách nhà nước đối với y tế và các điều kiện chăm sóc sức khỏe nhân dân.


5

Khái niệm chất lượng dân số của Việt Nam. Chất lượng dân số phải được biểu thị bằng các thuộc tính của dân số bao gồm :

  • Thuộc tính về thể lực, trí lực, năng lực xã hội và tính năng động xã hội

  • Thuộc về thể lực, trí lực, năng lực xã hội và tái sản sinh xã hội

  • Thuộc về thể lực, trí lực, tái sản sinh xã hội

  • Thuộc về thể lực, trí lực, năng lực làm việc phát triển của xã hội


6

Theo Willam Ben, Chất lượng cuộc sống được đặc trưng bởi ( Chọn câu đúng nhất ) :

  • 10 điểm

  • 11 điểm

  • 12 điểm

  • 13 điểm


7

Để hệ thống y tế đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh chăm sóc sức khỏe thì quy mô của nó phải tương xứng với :

  • Tần số xuất hiện bệnh trong dân số

  • Cung cấp đủ giường bệnh cho cộng đồng

  • Dân số, nhu cầu đối với các dịch vụ y tế

  • Hệ thống y tế phát triển rộng khắp từ trung ương đến địa phương


8

Để đảm bảo trình độ y tế không bị giảm sút thì quy mô cán bộ y tế, số bệnh viện, trạm y tế xã các phường y tế phải :

  • Luôn hiện đại và tiện nghi

  • Gia tăng cùng với tỷ lệ nhu cầu

  • Đạt mức 1 bác sỹ phục vụ cho 1,659 dân

  • Được đầu tư chiếm khoảng 10% ngân sách nhà nước


9

Các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống y tế ? Chọn đáp án ít đúng nhất

  • Cơ cấu dân số

  • Phân bố địa lý của dân số

  • Kế hoạch hóa gia đình

  • Sự phân hóa giàu nghèo


10

Các yếu tố có ảnh hưởng đến hệ thống y tế ? Chọn câu ít đúng nhất

  • Cơ cấu dân số

  • Phân bố địa lý dân số

  • Kế hoạch hóa gia đình

  • Sự phát triển khoa học kỹ thuật


11

Lý thuyết Malthus thường được trình bày theo mấy giai đoạn ?

  • 2

  • 3

  • 4

  • 5


12

Chế độ tái sản xuất dân số tự nhiên được đặc trưng bởi sự không quan tâm đến hậu quả của sinh đẻ, nhất là ảnh hưởng của nó tới mức sống. Kết quả là :

  • Mức sống thấp, chết ít và sinh ít

  • Mức sống cao, chết ít và sinh nhiều

  • Mức sống thấp, chết nhiều và sinh nhiều

  • Mức sống cao, chết nhiều và sinh nhiều


13

Dân số tối ưu gắn với một lãnh thổ nhất định với những mục tiêu mong muốn thường là mục tiêu kinh tế bảo đảm tối đa hạnh phúc cho ai

  • Cho cá nhân

  • Cho cộng đồng

  • Cho một nhóm người

  • Tất cả đều đúng


14

Chỉ số kinh tế xã hội nào sau đây là chỉ tiêu đo lường chất lượng cuộc sống

  • Chỉ số phát triển con người

  • Tổng sản phẩm quốc nội GDP

  • Tổng sản phẩm quốc dân GNP bình quân

  • Chỉ số đói nghèo


15

Hãy cho biết thành phần nào không phản ánh chỉ số phát triển con người :

  • Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

  • Tỷ lệ cho người biết chữ

  • Mức sống đo bằng GDP thực tế đầu người thô sức mua

  • Chỉ số khối cơ thể


16

Chỉ số nào phản ánh chất lượng con người về mặt thể lực

  • BMI

  • GDI

  • HPI

  • PDI


17

Thách thức đối với việc nâng cao chất lượng dân số hiện nay là gì ? Chọn câu đúng nhất

  • Chỉ số HDI vẫn còn thấp

  • Tình trạng đói nghèo vẫn còn cấp bách

  • Tỷ số giới tính khi sinh tăng

  • Tất cả đều đúng


18

Y tế đang can thiệp vào quá trình nào sau đây ?

  • Quá trình tái sản xuất dân số, quá trình sinh đẻ, mức chết

  • Tác động mạnh nhất đến quá trình tái sản xuất dân số

  • Quá trình sinh đẻ

  • Tác động đến mức chết


19

Mô hình dân số mở rộng cho ta biết rằng :

  • Tháp dân số của mô hình đó thường dãn rộng ở các nhóm tuổi già

  • Tỷ suất sinh của cộng đồng này thường cao trong những năm trước đó

  • Tháp dân số của mô hình đó thường dãn rộng ở độ tuổi lao động

  • Dân số của cộng đồng này đang có xu hướng ổn định về cơ cấu


20

Tháp dân số Việt Nam là :

  • Mở rộng

  • Thu hẹp

  • Ổn định

  • Trung gian


21

Dân số (Population) là một khoa học thuộc :

  • Khoa học tự nhiên

  • Khoa học xã hội

  • Khoa học nhân văn

  • Khoa học tự nhiên và xã hội


22

Tái sản xuất dân số theo nghĩa rộng đề cập tới vấn đề:

  • Sinh và chết

  • Sinh, chết và đến

  • Đi, đến và di cư

  • Sinh, chết và di cư


23

Các yếu tố ảnh hưởng đến mức chết. Ngoại trừ:

  • Tuổi

  • Giới tính

  • Hôn nhân

  • Học vấn


24

Tỷ suất kết hôn nào có ảnh hưởng mạnh đến mức sinh:

  • Tỷ suất kết hôn đặc trưng theo tuổi

  • Tuổi kết hôn trung bình

  • Tỷ suất tái kết hôn thô

  • Biểu đồ tình trạng hôn nhân của phụ nữ


25

Chỉ số tác động trực tiếp đến mức sinh:

  • Quan niệm sinh con

  • Hoàn cảnh gia đình

  • Tỷ lệ nạo thai thường có trong dân số

  • Tập quán xã hội


26

Chỉ số tác động đến mức sinh về yếu tố gia đình:

  • Tập quán xã hội

  • Văn hóa

  • Quan niệm sinh con

  • Tôn giáo


27

Mức sinh phụ thuộc vào:

  • Khả năng sinh sản của cặp vợ chồng

  • Tuổi kết hôn

  • Thời gian chung sống và ý muốn có con

  • Cả 3 câu trên đều đúng


28

Tỷ suất kết hôn nào có thể cho ta biết hành vi kết hôn của từng lứa tuổi trong dân số?

  • Tỷ suất kết hôn đặc trưng theo tuổi

  • Tỷ suất kết hôn trung bình

  • Tỷ suất tái kết hôn thô

  • Biểu đồ tình trạng hôn nhân của phụ nữ


29

Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi được ký hiệu là:

  • ASDR


30

Một vùng có dân số dưới 15 tuổi là 5000 người, từ 15 đến 59 là 10000 người, từ 60 tuổi trở lên là 1000 người. Tỷ số phụ thuộc chung là:

  • 5000/10000

  • 6000/10000

  • 1000/10000

  • 1000/5000


31

Có bao nhiêu nguồn số liệu chính của dân số:

  • 2 nguồn

  • 3 nguồn

  • 4 nguồn

  • 5 nguồn


32

Đặc điểm của mô hình dân số ổn định là:

  • Có đáy tháp bé

  • Dân số có xu hướng tăng

  • Tỷ suất sinh trong nhiều năm không thay đổi


33

Ảnh hưởng chết lên vấn đề về dân số là:

  • Chết nhiều làm giảm dân số

  • Chết làm ảnh hưởng tốc độ gia tăng dân số

  • Chết trẻ làm thay đổi mô hình dân số

  • Chết già làm ảnh hưởng nhiều hơn chết trẻ


34

CDR là ký hiệu của:

  • Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi

  • Tỷ suất chết theo giới tính

  • Tỷ suất chết thô

  • Tỷ suất chết qui chuẩn


35

Tỷ suất chết thô trung bình trên thế giới:

  • 5%

  • 10%

  • 15%

  • 20%


36

Tháp dân số là mô hình hình học của:

  • Giới tính và nghề nghiệp

  • Giới tính và tuổi

  • Tuổi và nghề nghiệp

  • Tất cả câu trên đều sai


37

Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ là phụ nữ ở lứa tuổi:

  • 15-59

  • 18-49

  • 15-49

  • Tất cả phụ nữ trong cộng đồng


38

Trong công thức để tính tỷ suất sinh chung thì B được kí hiệu là:

  • Số phụ nữ từ 15-49 tuổi

  • Là số trẻ sinh ra của phụ nữ ở tuổi x trong năm

  • Là số trường hợp sinh ra sinh sống trong năm

  • Tất cả đều sai


39

Chuẩn hóa dân số có mấy phương pháp:

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


40

Phương pháp gián tiếp được áp dụng khi chỉ biết cơ cấu theo tuổi của dân số nghiên cứu mà không biết:

  • Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi của nó

  • Phương pháp gán tỷ suất suất chết của dân số nghiên cứu

  • Phương pháp loại trừ tác động của cơ cấu theo tuổi lên các tỷ suất thô

  • Tất cả các câu trên đều đúng


41

Tuổi trung bình là:

  • Số năm bình quân một thế hệ có khả năng sống được

  • Tính đến ngày 1 tháng 1 trong đó đó đã trải qua bao nhiêu kỷ niệm sinh nhật thì có bấy nhiêu tuổi

  • Tuổi trung bình của những người đang sống

  • Tất cả đều đúng


42

Tỷ suất chết thô chịu ảnh hưởng bởi:

  • Cấu trúc dân cư theo tuổi

  • Cấu trúc dân cư theo giới

  • Cấu trúc dân cư theo giới và tuổi

  • Cấu trúc dân cư theo nhóm tuổi


43

Tỷ suất chết thô được tính là:

  • Tổng số chết chia cho tổng số dân số rồi nhân cho 1 ngàn

  • Tổng số chết chia cho dân số cuối năm rồi nhân cho 1 ngàn

  • Tổng số chết chia cho dân số đầu năm rồi nhân cho 1 ngàn

  • Tổng số chết chia cho dân số giữa năm rồi nhân cho 1 ngàn


44

Tỷ suất nào phản ánh tình trạng dinh dưỡng, bệnh truyền nhiễm:

  • Tỷ suất tử vong chu sinh

  • Tỷ suất tử vong sơ sinh

  • Tỷ suất tử vong sau thời kỳ sinh

  • Tỷ suất tử vong bà mẹ

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học UEH

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/44
Thời gian còn lại
90:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Để giải quyết vấn đề liên quan mối quan hệ dân số và phát triển, hội nghị dân số và phát triển tại Cairo đã đưa ra giải pháp lồng ghép đầy đủ và triệt để về các biến dân số và phát triển vào :


2

Lý thuyết quá độ dân số để mô tả và giải thích sự biến động của :


3

Phát triển là gì ? Hãy chọn khái niệm đúng nhất cho phát triển


4

Sự phát triển của hệ thống y tế quốc gia phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? Chọn câu đúng nhất


5

Khái niệm chất lượng dân số của Việt Nam. Chất lượng dân số phải được biểu thị bằng các thuộc tính của dân số bao gồm :


6

Theo Willam Ben, Chất lượng cuộc sống được đặc trưng bởi ( Chọn câu đúng nhất ) :


7

Để hệ thống y tế đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh chăm sóc sức khỏe thì quy mô của nó phải tương xứng với :


8

Để đảm bảo trình độ y tế không bị giảm sút thì quy mô cán bộ y tế, số bệnh viện, trạm y tế xã các phường y tế phải :


9

Các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống y tế ? Chọn đáp án ít đúng nhất


10

Các yếu tố có ảnh hưởng đến hệ thống y tế ? Chọn câu ít đúng nhất


11

Lý thuyết Malthus thường được trình bày theo mấy giai đoạn ?


12

Chế độ tái sản xuất dân số tự nhiên được đặc trưng bởi sự không quan tâm đến hậu quả của sinh đẻ, nhất là ảnh hưởng của nó tới mức sống. Kết quả là :


13

Dân số tối ưu gắn với một lãnh thổ nhất định với những mục tiêu mong muốn thường là mục tiêu kinh tế bảo đảm tối đa hạnh phúc cho ai


14

Chỉ số kinh tế xã hội nào sau đây là chỉ tiêu đo lường chất lượng cuộc sống


15

Hãy cho biết thành phần nào không phản ánh chỉ số phát triển con người :


16

Chỉ số nào phản ánh chất lượng con người về mặt thể lực


17

Thách thức đối với việc nâng cao chất lượng dân số hiện nay là gì ? Chọn câu đúng nhất


18

Y tế đang can thiệp vào quá trình nào sau đây ?


19

Mô hình dân số mở rộng cho ta biết rằng :


20

Tháp dân số Việt Nam là :


21

Dân số (Population) là một khoa học thuộc :


22

Tái sản xuất dân số theo nghĩa rộng đề cập tới vấn đề:


23

Các yếu tố ảnh hưởng đến mức chết. Ngoại trừ:


24

Tỷ suất kết hôn nào có ảnh hưởng mạnh đến mức sinh:


25

Chỉ số tác động trực tiếp đến mức sinh:


26

Chỉ số tác động đến mức sinh về yếu tố gia đình:


27

Mức sinh phụ thuộc vào:


28

Tỷ suất kết hôn nào có thể cho ta biết hành vi kết hôn của từng lứa tuổi trong dân số?


29

Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi được ký hiệu là:


30

Một vùng có dân số dưới 15 tuổi là 5000 người, từ 15 đến 59 là 10000 người, từ 60 tuổi trở lên là 1000 người. Tỷ số phụ thuộc chung là:


31

Có bao nhiêu nguồn số liệu chính của dân số:


32

Đặc điểm của mô hình dân số ổn định là:


33

Ảnh hưởng chết lên vấn đề về dân số là:


34

CDR là ký hiệu của:


35

Tỷ suất chết thô trung bình trên thế giới:


36

Tháp dân số là mô hình hình học của:


37

Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ là phụ nữ ở lứa tuổi:


38

Trong công thức để tính tỷ suất sinh chung thì B được kí hiệu là:


39

Chuẩn hóa dân số có mấy phương pháp:


40

Phương pháp gián tiếp được áp dụng khi chỉ biết cơ cấu theo tuổi của dân số nghiên cứu mà không biết:


41

Tuổi trung bình là:


42

Tỷ suất chết thô chịu ảnh hưởng bởi:


43

Tỷ suất chết thô được tính là:


44

Tỷ suất nào phản ánh tình trạng dinh dưỡng, bệnh truyền nhiễm:


Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học UEH

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học UEH

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề Thi Trắc Nghiệm Dân Số Học UEH

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Để giải quyết vấn đề liên quan mối quan hệ dân số và phát triển, hội nghị dân số và phát triển tại Cairo đã đưa ra giải pháp lồng ghép đầy đủ và triệt để về các biến dân số và phát triển vào :

Nâng cao chất lượng cuộc sống

Các chiến lược phát triển

Phân bố nguồn lực y tế ở mọi cấp và mọi phương diện của công tác kế hoạch

Liên hệ chặt chẽ giữa kinh tế vĩ mô và vi mô

Câu 2:

Lý thuyết quá độ dân số để mô tả và giải thích sự biến động của :

Mức sinh, mức chết của các nước

Mức sinh, kết hôn của các nước

Mức chết, di dân

Mức sinh, di dân

Câu 3:

Phát triển là gì ? Hãy chọn khái niệm đúng nhất cho phát triển

Là sự tăng trưởng về kinh tế, sự tiến bộ về xã hội và sự bền vững về môi trường

Là quá trình xã hội đạt đến mức thỏa mãn các nhu cầu xã hội ấy coi là thiết yếu

a và b đúng

Câu 4:

Sự phát triển của hệ thống y tế quốc gia phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? Chọn câu đúng nhất

Trình độ phát triển kinh tế xã hội; điều kiện vệ sinh môi trường

Điều kiện vệ sinh môi trường; tình hình phát triển kinh tế xã hội

Tình hình phát triển dân số, chính sách nhà nước đối với y tế và các điều kiện chăm sóc sức khỏe nhân dân

Trình độ phát triển kinh tế xã hội; điều kiện vệ sinh môi trường; tình hình phát triển dân số, chính sách nhà nước đối với y tế và các điều kiện chăm sóc sức khỏe nhân dân.

Câu 5:

Khái niệm chất lượng dân số của Việt Nam. Chất lượng dân số phải được biểu thị bằng các thuộc tính của dân số bao gồm :

Thuộc tính về thể lực, trí lực, năng lực xã hội và tính năng động xã hội

Thuộc về thể lực, trí lực, năng lực xã hội và tái sản sinh xã hội

Thuộc về thể lực, trí lực, tái sản sinh xã hội

Thuộc về thể lực, trí lực, năng lực làm việc phát triển của xã hội

Câu 6:

Theo Willam Ben, Chất lượng cuộc sống được đặc trưng bởi ( Chọn câu đúng nhất ) :

10 điểm

11 điểm

12 điểm

13 điểm

Câu 7:

Để hệ thống y tế đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh chăm sóc sức khỏe thì quy mô của nó phải tương xứng với :

Tần số xuất hiện bệnh trong dân số

Cung cấp đủ giường bệnh cho cộng đồng

Dân số, nhu cầu đối với các dịch vụ y tế

Hệ thống y tế phát triển rộng khắp từ trung ương đến địa phương

Câu 8:

Để đảm bảo trình độ y tế không bị giảm sút thì quy mô cán bộ y tế, số bệnh viện, trạm y tế xã các phường y tế phải :

Luôn hiện đại và tiện nghi

Gia tăng cùng với tỷ lệ nhu cầu

Đạt mức 1 bác sỹ phục vụ cho 1,659 dân

Được đầu tư chiếm khoảng 10% ngân sách nhà nước

Câu 9:

Các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống y tế ? Chọn đáp án ít đúng nhất

Cơ cấu dân số

Phân bố địa lý của dân số

Kế hoạch hóa gia đình

Sự phân hóa giàu nghèo

Câu 10:

Các yếu tố có ảnh hưởng đến hệ thống y tế ? Chọn câu ít đúng nhất

Cơ cấu dân số

Phân bố địa lý dân số

Kế hoạch hóa gia đình

Sự phát triển khoa học kỹ thuật

Câu 11:

Lý thuyết Malthus thường được trình bày theo mấy giai đoạn ?

2

3

4

5

Câu 12:

Chế độ tái sản xuất dân số tự nhiên được đặc trưng bởi sự không quan tâm đến hậu quả của sinh đẻ, nhất là ảnh hưởng của nó tới mức sống. Kết quả là :

Mức sống thấp, chết ít và sinh ít

Mức sống cao, chết ít và sinh nhiều

Mức sống thấp, chết nhiều và sinh nhiều

Mức sống cao, chết nhiều và sinh nhiều

Câu 13:

Dân số tối ưu gắn với một lãnh thổ nhất định với những mục tiêu mong muốn thường là mục tiêu kinh tế bảo đảm tối đa hạnh phúc cho ai

Cho cá nhân

Cho cộng đồng

Cho một nhóm người

Tất cả đều đúng

Câu 14:

Chỉ số kinh tế xã hội nào sau đây là chỉ tiêu đo lường chất lượng cuộc sống

Chỉ số phát triển con người

Tổng sản phẩm quốc nội GDP

Tổng sản phẩm quốc dân GNP bình quân

Chỉ số đói nghèo

Câu 15:

Hãy cho biết thành phần nào không phản ánh chỉ số phát triển con người :

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỷ lệ cho người biết chữ

Mức sống đo bằng GDP thực tế đầu người thô sức mua

Chỉ số khối cơ thể

Câu 16:

Chỉ số nào phản ánh chất lượng con người về mặt thể lực

BMI

GDI

HPI

PDI

Câu 17:

Thách thức đối với việc nâng cao chất lượng dân số hiện nay là gì ? Chọn câu đúng nhất

Chỉ số HDI vẫn còn thấp

Tình trạng đói nghèo vẫn còn cấp bách

Tỷ số giới tính khi sinh tăng

Tất cả đều đúng

Câu 18:

Y tế đang can thiệp vào quá trình nào sau đây ?

Quá trình tái sản xuất dân số, quá trình sinh đẻ, mức chết

Tác động mạnh nhất đến quá trình tái sản xuất dân số

Quá trình sinh đẻ

Tác động đến mức chết

Câu 19:

Mô hình dân số mở rộng cho ta biết rằng :

Tháp dân số của mô hình đó thường dãn rộng ở các nhóm tuổi già

Tỷ suất sinh của cộng đồng này thường cao trong những năm trước đó

Tháp dân số của mô hình đó thường dãn rộng ở độ tuổi lao động

Dân số của cộng đồng này đang có xu hướng ổn định về cơ cấu

Câu 20:

Tháp dân số Việt Nam là :

Mở rộng

Thu hẹp

Ổn định

Trung gian

Câu 21:

Dân số (Population) là một khoa học thuộc :

Khoa học tự nhiên

Khoa học xã hội

Khoa học nhân văn

Khoa học tự nhiên và xã hội

Câu 22:

Tái sản xuất dân số theo nghĩa rộng đề cập tới vấn đề:

Sinh và chết

Sinh, chết và đến

Đi, đến và di cư

Sinh, chết và di cư

Câu 23:

Các yếu tố ảnh hưởng đến mức chết. Ngoại trừ:

Tuổi

Giới tính

Hôn nhân

Học vấn

Câu 24:

Tỷ suất kết hôn nào có ảnh hưởng mạnh đến mức sinh:

Tỷ suất kết hôn đặc trưng theo tuổi

Tuổi kết hôn trung bình

Tỷ suất tái kết hôn thô

Biểu đồ tình trạng hôn nhân của phụ nữ

Câu 25:

Chỉ số tác động trực tiếp đến mức sinh:

Quan niệm sinh con

Hoàn cảnh gia đình

Tỷ lệ nạo thai thường có trong dân số

Tập quán xã hội

Câu 26:

Chỉ số tác động đến mức sinh về yếu tố gia đình:

Tập quán xã hội

Văn hóa

Quan niệm sinh con

Tôn giáo

Câu 27:

Mức sinh phụ thuộc vào:

Khả năng sinh sản của cặp vợ chồng

Tuổi kết hôn

Thời gian chung sống và ý muốn có con

Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 28:

Tỷ suất kết hôn nào có thể cho ta biết hành vi kết hôn của từng lứa tuổi trong dân số?

Tỷ suất kết hôn đặc trưng theo tuổi

Tỷ suất kết hôn trung bình

Tỷ suất tái kết hôn thô

Biểu đồ tình trạng hôn nhân của phụ nữ

Câu 29:

Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi được ký hiệu là:

ASDR

Câu 30:

Một vùng có dân số dưới 15 tuổi là 5000 người, từ 15 đến 59 là 10000 người, từ 60 tuổi trở lên là 1000 người. Tỷ số phụ thuộc chung là:

5000/10000

6000/10000

1000/10000

1000/5000

Câu 31:

Có bao nhiêu nguồn số liệu chính của dân số:

2 nguồn

3 nguồn

4 nguồn

5 nguồn

Câu 32:

Đặc điểm của mô hình dân số ổn định là:

Có đáy tháp bé

Dân số có xu hướng tăng

Tỷ suất sinh trong nhiều năm không thay đổi

Câu 33:

Ảnh hưởng chết lên vấn đề về dân số là:

Chết nhiều làm giảm dân số

Chết làm ảnh hưởng tốc độ gia tăng dân số

Chết trẻ làm thay đổi mô hình dân số

Chết già làm ảnh hưởng nhiều hơn chết trẻ

Câu 34:

CDR là ký hiệu của:

Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi

Tỷ suất chết theo giới tính

Tỷ suất chết thô

Tỷ suất chết qui chuẩn

Câu 35:

Tỷ suất chết thô trung bình trên thế giới:

5%

10%

15%

20%

Câu 36:

Tháp dân số là mô hình hình học của:

Giới tính và nghề nghiệp

Giới tính và tuổi

Tuổi và nghề nghiệp

Tất cả câu trên đều sai

Câu 37:

Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ là phụ nữ ở lứa tuổi:

15-59

18-49

15-49

Tất cả phụ nữ trong cộng đồng

Câu 38:

Trong công thức để tính tỷ suất sinh chung thì B được kí hiệu là:

Số phụ nữ từ 15-49 tuổi

Là số trẻ sinh ra của phụ nữ ở tuổi x trong năm

Là số trường hợp sinh ra sinh sống trong năm

Tất cả đều sai

Câu 39:

Chuẩn hóa dân số có mấy phương pháp:

1

2

3

4

Câu 40:

Phương pháp gián tiếp được áp dụng khi chỉ biết cơ cấu theo tuổi của dân số nghiên cứu mà không biết:

Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi của nó

Phương pháp gán tỷ suất suất chết của dân số nghiên cứu

Phương pháp loại trừ tác động của cơ cấu theo tuổi lên các tỷ suất thô

Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 41:

Tuổi trung bình là:

Số năm bình quân một thế hệ có khả năng sống được

Tính đến ngày 1 tháng 1 trong đó đó đã trải qua bao nhiêu kỷ niệm sinh nhật thì có bấy nhiêu tuổi

Tuổi trung bình của những người đang sống

Tất cả đều đúng

Câu 42:

Tỷ suất chết thô chịu ảnh hưởng bởi:

Cấu trúc dân cư theo tuổi

Cấu trúc dân cư theo giới

Cấu trúc dân cư theo giới và tuổi

Cấu trúc dân cư theo nhóm tuổi

Câu 43:

Tỷ suất chết thô được tính là:

Tổng số chết chia cho tổng số dân số rồi nhân cho 1 ngàn

Tổng số chết chia cho dân số cuối năm rồi nhân cho 1 ngàn

Tổng số chết chia cho dân số đầu năm rồi nhân cho 1 ngàn

Tổng số chết chia cho dân số giữa năm rồi nhân cho 1 ngàn

Câu 44:

Tỷ suất nào phản ánh tình trạng dinh dưỡng, bệnh truyền nhiễm:

Tỷ suất tử vong chu sinh

Tỷ suất tử vong sơ sinh

Tỷ suất tử vong sau thời kỳ sinh

Tỷ suất tử vong bà mẹ

Scroll to top