Đề thi Trắc nghiệm Dược lý Đại học Tây Nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 90 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý học
Trường: Đại học Tây Nguyên
Người ra đề: TS. Nguyễn Thị Hạnh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Y

Trắc nghiệm Dược lý Đại học Tây Nguyên là một trong những đề thi quan trọng của môn Dược lý tại Trường Đại học Tây Nguyên, được thiết kế nhằm đánh giá kiến thức của sinh viên về các nguyên lý và cơ chế tác dụng của thuốc. Đề thi này thường bao gồm các kiến thức về dược động học, dược lực học, các nhóm thuốc chính và tác dụng phụ. Đối tượng làm bài thi là các sinh viên năm 3, thuộc ngành Dược, dưới sự hướng dẫn của các giảng viên giàu kinh nghiệm như TS. Nguyễn Thị Hạnh – người đã có nhiều năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy Dược lý tại trường. Đề thi năm 2023 sẽ giúp các sinh viên củng cố kiến thức nền tảng và sẵn sàng cho các kỳ thi chuyên ngành sắp tới.

Hãy cùng Itracnghiem.vn khám phá đề thi này và tham gia kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Các kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3, ngoại trừ:

  • Ceftazidim

  • Cefalotin

  • Ceftriaxon

  • Cefotaxim


2

Chỉ định trị liệu nào sau đây đúng:

  • Levofloxacin – nhiễm trùng sinh dục do Treponema pallidum

  • Neomycin – lao không điển hình do Mycobacterium avium ở người bị AIDS

  • Ceftriaxon – nhiễm trùng sinh dục do Nesseria gonorrhoeae

  • Erythromycin – viêm màng não do Haemophylus influenza


3

Kháng sinh nào sau đây được chỉ định cứu nguy cho bệnh nhân nhiễm Acinetobacter baumannii đa đề kháng:

  • Linezolid

  • Vancomycin

  • Colistin

  • Azithromycin


4

Các phát biểu sau đây đúng với Vancomycin:

  • Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn

  • Hiệu lực cao trên vi khuẩn E.coli tiết ESBL

  • Thời gian bán thải kéo dài nên uống 1 lần/ ngày

  • Có ngưỡng trị liệu hẹp


5

Thuốc – độc tính nào sau đây là đúng:

  • Cefuroxim – thuốc kháng vitamin K

  • Tetracycline – thiếu máu tiêu huyết ở người thiếu G6PD

  • Acid nalidixic – vàng răng

  • Troleandomycin – viêm gan ứ mật


6

Thuốc nào sau đây không hiệu lực trên lậu cầu khuẩn:

  • Ciprofloxacin

  • Ceftriaxon

  • Spectinomycin

  • Azithromycin


7

Erythromycin có các tác dụng phụ sau, ngoại trừ:

  • Buồn nôn, nôn ói

  • Tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột

  • Viêm gan ứ mật khi dung dạng muối eslolat

  • Viêm tắc tĩnh mạch khi tiêm tĩnh mạch


8

Kháng sinh được chỉ định trong nhiễm trùng hô hấp do H. influenza:

  • Azithromycin

  • Erythromycin

  • Acid nalidixic

  • Neomycin


9

Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong bệnh tiêu chảy do nhiễm E.coli khi đi du lịch:

  • Vancomycin

  • Ofloxacin

  • Roxithromycin

  • Lincomycin


10

Phát biểu nào sau đây đúng với Penicilin G:

  • Thường dùng đường uống

  • Hiệu lực cao trên tụ cầu khuẩn tiết penicilinase

  • Khoảng an toàn rộng

  • Thời gian bán thải kéo dài


11

Phối hợp nào sau đây làm tăng độc tính trên thận:

  • Vancomycin + gentamycin

  • Ampicilin + sulbactam

  • Cefotaxim + metronidazol

  • Ciprofloxacin + cefixim


12

Các phát biểu sau đây đúng với Spiramycin:

  • Tác động trên Bacteroides

  • Sinh khả dụng giảm khi uống kèm với sữa

  • Hiệu lực kháng khuẩn phụ thuộc nồng độ

  • Dùng liều duy nhất 1g trong điều trị viêm đường tiểu do E.coli


13

Thuốc – cơ chế tác động nào sau đây là đúng:

  • Ceftriaxon – ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

  • Tazobactam – ức chế tổng hợp acid nucleic

  • Levofloxacin – ức chế men topoisomerase

  • Clindamycin – ức chế men beta lactamase


14

Kháng sinh nào sau đây không hiệu lực trên P. aeruginosa:

  • Ceftazidim

  • Roxithromycin

  • Amikacin

  • Cefsulodin


15

Cephalosporin nào sau đây có thể gây rối loạn đông máu:

  • Cefaclor

  • Cefoperazon

  • Cefazolin

  • Cephalexin


16

Phát biểu nào sau đây không đúng với lincomycin:

  • Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn ở ribosom 50S

  • Hiệu quả cao trên cầu khuẩn Gram (+)

  • Hấp thu tốt khi dùng đường uống

  • Phân bố tốt vào xương và các dịch cơ thể


17

Phát biểu nào sau đây đúng với aztreonam:

  • Là kháng sinh thuộc nhóm carbapenem

  • Hiệu lực cao trên vi khuẩn hiếu khí Gram (-)

  • Chỉ định trong viêm phổi do K. pneumonia tiết ESBL

  • Có thể gây tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột


18

Phát biểu nào sau đây đúng với norfloxacin:

  • Là một quinolon đường tiểu

  • Phân bố tốt ở mô

  • Thời gian bán thải kéo dài

  • Độc tính cao trên thần kinh thính giác


19

Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL:

  • Chloramphenicol

  • Meropenem

  • Levofloxacin

  • Cotrimoxazol


20

Tác dụng phụ nào sau đây là của chloramphenicol:

  • Thiếu máu bất sản do suy tủy

  • Kháng vitamin K

  • Kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ

  • Chậm phát triển xương


21

Phát biểu nào sau đây là đúng với các kháng sinh nhóm aminosid:

  • Paronomycin dùng đường uống để trị amib trong lòng ruột

  • Neomycin ít độc tính trên thận nhất trong nhóm aminosid

  • Tobramycin không gây độc tính trên ốc tai

  • Amikacin có hoạt tính kháng khuẩn yếu nhất


22

Phát biểu nào sau đây đúng với phối hợp Quinupristin + Dalfopristin:

  • Tỷ lệ phối hợp Quinupristin + Dalfopristin là 1:5

  • Phân bố tốt vào dịch não tủy

  • Thường dùng trong dự phòng phẫu thuật tiêu hóa

  • Cảm ứng men CYP 3A4


23

Phát biểu nào sau đây đúng với chloramphenicol:

  • Phổ kháng khuẩn hẹp trên vi khuẩn Gram (-) hiếu khí

  • Không qua được hàng rào máu não

  • Đào thải phần lớn ở dạng nguyên thủy qua nước tiểu

  • Nên dùng liều cao để có hiệu lực diệt khuẩn trong điều trị thương hàn


24

Cần hiệu chỉnh liều kháng sinh nào sau đây trên bệnh nhân suy thận:

  • Gentamycin

  • Doxycyclin

  • Erythromycin

  • Pefloxacin


25

Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm quinolon:

  • Có hiệu lực trên vi khuẩn Gram (+) và Gram (-)

  • Hiệu lực tốt trên vi khuẩn kỵ khí

  • Không qua được hàng rào máu não

  • Ít gây tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa


26

Tác dụng nào sau đây là tác dụng của nhóm beta lactam:

  • Ức chế tổng hợp protein vi khuẩn

  • Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

  • Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ

  • Có tác dụng chống lại vi khuẩn kỵ khí


27

Kháng sinh nào sau đây được dùng điều trị thương hàn:

  • Amoxicillin

  • Gentamycin

  • Cloxacillin

  • Ciprofloxacin


28

Phát biểu nào sau đây không đúng với clindamycin:

  • Có hiệu lực trên vi khuẩn kỵ khí

  • Có tác dụng trên vi khuẩn Gram (-)

  • Có thể gây tiêu chảy do Clostridium difficile

  • Hiệu lực trên vi khuẩn gây viêm da


29

Kháng sinh nào sau đây có thể dùng trong điều trị nhiễm trùng hô hấp do vi khuẩn kỵ khí:

  • Doxycyclin

  • Azithromycin

  • Clindamycin

  • Amoxicillin


30

Phát biểu nào sau đây đúng với thuốc kháng sinh:

  • Kháng sinh chỉ có tác dụng trên vi khuẩn

  • Kháng sinh không có tác dụng phụ

  • Tất cả các kháng sinh đều diệt vi khuẩn

  • Kháng sinh có thể điều trị tất cả các bệnh nhiễm trùng


31

Thuốc kháng sinh nào sau đây có thể gây hội chứng xám ở trẻ sơ sinh:

  • Doxycyclin

  • Chloramphenicol

  • Erythromycin

  • Ceftriaxon


32

Phát biểu nào sau đây đúng với vancomycin:

  • Phân bố tốt ở dịch não tủy khi dùng đường uống

  • Độc tính chủ yếu trên thận và dây thần kinh số VIII

  • Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ

  • Thời gian bán thải kéo dài, chỉ dùng 1 lần/ngày


33

Phát biểu nào sau đây đúng với clindamycin:

  • Thuộc nhóm tetracyclin

  • Hiệu lực trên vi khuẩn kỵ khí

  • Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc thời gian

  • Thường dùng để điều trị viêm màng não


34

Phát biểu nào sau đây đúng với linezolid:

  • Thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 5

  • Hiệu lực trên MRSA và VRE

  • Chỉ định trong nhiễm trùng do vi khuẩn Gram (-)

  • Phối hợp tốt với amikacin trong điều trị nhiễm khuẩn huyết


35

Phát biểu nào sau đây không đúng với cefotaxim:

  • Thuộc cephalosporin thế hệ 3

  • Hiệu lực trên Pseudomonas aeruginosa

  • Dùng trong điều trị viêm màng não

  • Phân bố tốt vào mô


36

Phát biểu nào sau đây đúng với amoxicillin:

  • Thuộc nhóm carbapenem

  • Hiệu lực trên MRSA

  • Phối hợp với clavulanic acid để tăng phổ kháng khuẩn

  • Tác dụng trên vi khuẩn kỵ khí


37

Kháng sinh nào sau đây được chỉ định trong điều trị viêm phổi cộng đồng:

  • Levofloxacin

  • Tobramycin

  • Amikacin

  • Metronidazol


38

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm carbapenem:

  • Ertapenem

  • Levofloxacin

  • Vancomycin

  • Doxycyclin


39

Phát biểu nào sau đây không đúng với azithromycin:

  • Thuộc nhóm macrolid

  • Hiệu lực trên vi khuẩn gây viêm phổi cộng đồng

  • Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ

  • Thời gian bán thải ngắn nên dùng 3 lần/ngày


40

Phát biểu nào sau đây đúng với kháng sinh nhóm quinolon:

  • Có tác dụng trên vi khuẩn Gram (+) và Gram (-)

  • Hiệu lực tốt trên vi khuẩn kỵ khí

  • Thời gian bán thải ngắn

  • Ít gây tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa


41

Phát biểu nào sau đây đúng với cephalexin:

  • Thuộc cephalosporin thế hệ 3

  • Phổ kháng khuẩn rộng hơn so với ceftriaxon

  • Hiệu lực trên MRSA

  • Dùng trong nhiễm khuẩn đường hô hấp


42

Kháng sinh nào sau đây gây kéo dài khoảng QT:

  • Levofloxacin

  • Gentamycin

  • Amoxicillin

  • Metronidazol


43

Phát biểu nào sau đây không đúng với doxycyclin:

  • Hiệu lực trên vi khuẩn nội bào

  • Gây vàng răng ở trẻ em

  • Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ

  • Dùng trong điều trị sốt rét


44

Phát biểu nào sau đây đúng với gentamycin:

  • Thuộc nhóm macrolid

  • Phối hợp tốt với penicillin để điều trị nhiễm khuẩn huyết

  • Độc tính chủ yếu trên hệ thần kinh

  • Hiệu lực trên vi khuẩn kỵ khí


45

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm tetracyclin:

  • Clarithromycin

  • Doxycyclin

  • Levofloxacin

  • Vancomycin


46

Phát biểu nào sau đây đúng với ciprofloxacin:

  • Thuộc nhóm aminoglycosid

  • Hiệu lực trên MRSA

  • Phổ kháng khuẩn rộng trên vi khuẩn Gram (-)

  • Tác dụng phụ chính là gây vàng da


47

Phát biểu nào sau đây đúng với metronidazol:

  • Hiệu lực trên vi khuẩn Gram (-) hiếu khí

  • Tác dụng tốt trên vi khuẩn kỵ khí

  • Gây vàng răng ở trẻ em

  • Phối hợp tốt với gentamycin trong điều trị viêm màng não


48

Phát biểu nào sau đây đúng với erythromycin:

  • Thuộc nhóm tetracyclin

  • Hiệu lực trên Pseudomonas aeruginosa

  • Thường dùng trong điều trị viêm phổi cộng đồng

  • Gây kéo dài khoảng QT


49

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm macrolid:

  • Ciprofloxacin

  • Erythromycin

  • Vancomycin

  • Levofloxacin


50

Phát biểu nào sau đây đúng với kháng sinh nhóm carbapenem:

  • Phổ kháng khuẩn hẹp

  • Hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL

  • Thường gây vàng răng ở trẻ em

  • Hiệu lực trên MRSA

Đề thi Trắc nghiệm Dược lý Đại học Tây Nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
90:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Các kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3, ngoại trừ:


2

Chỉ định trị liệu nào sau đây đúng:


3

Kháng sinh nào sau đây được chỉ định cứu nguy cho bệnh nhân nhiễm Acinetobacter baumannii đa đề kháng:


4

Các phát biểu sau đây đúng với Vancomycin:


5

Thuốc – độc tính nào sau đây là đúng:


6

Thuốc nào sau đây không hiệu lực trên lậu cầu khuẩn:


7

Erythromycin có các tác dụng phụ sau, ngoại trừ:


8

Kháng sinh được chỉ định trong nhiễm trùng hô hấp do H. influenza:


9

Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong bệnh tiêu chảy do nhiễm E.coli khi đi du lịch:


10

Phát biểu nào sau đây đúng với Penicilin G:


11

Phối hợp nào sau đây làm tăng độc tính trên thận:


12

Các phát biểu sau đây đúng với Spiramycin:


13

Thuốc – cơ chế tác động nào sau đây là đúng:


14

Kháng sinh nào sau đây không hiệu lực trên P. aeruginosa:


15

Cephalosporin nào sau đây có thể gây rối loạn đông máu:


16

Phát biểu nào sau đây không đúng với lincomycin:


17

Phát biểu nào sau đây đúng với aztreonam:


18

Phát biểu nào sau đây đúng với norfloxacin:


19

Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL:


20

Tác dụng phụ nào sau đây là của chloramphenicol:


21

Phát biểu nào sau đây là đúng với các kháng sinh nhóm aminosid:


22

Phát biểu nào sau đây đúng với phối hợp Quinupristin + Dalfopristin:


23

Phát biểu nào sau đây đúng với chloramphenicol:


24

Cần hiệu chỉnh liều kháng sinh nào sau đây trên bệnh nhân suy thận:


25

Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm quinolon:


26

Tác dụng nào sau đây là tác dụng của nhóm beta lactam:


27

Kháng sinh nào sau đây được dùng điều trị thương hàn:


28

Phát biểu nào sau đây không đúng với clindamycin:


29

Kháng sinh nào sau đây có thể dùng trong điều trị nhiễm trùng hô hấp do vi khuẩn kỵ khí:


30

Phát biểu nào sau đây đúng với thuốc kháng sinh:


31

Thuốc kháng sinh nào sau đây có thể gây hội chứng xám ở trẻ sơ sinh:


32

Phát biểu nào sau đây đúng với vancomycin:


33

Phát biểu nào sau đây đúng với clindamycin:


34

Phát biểu nào sau đây đúng với linezolid:


35

Phát biểu nào sau đây không đúng với cefotaxim:


36

Phát biểu nào sau đây đúng với amoxicillin:


37

Kháng sinh nào sau đây được chỉ định trong điều trị viêm phổi cộng đồng:


38

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm carbapenem:


39

Phát biểu nào sau đây không đúng với azithromycin:


40

Phát biểu nào sau đây đúng với kháng sinh nhóm quinolon:


41

Phát biểu nào sau đây đúng với cephalexin:


42

Kháng sinh nào sau đây gây kéo dài khoảng QT:


43

Phát biểu nào sau đây không đúng với doxycyclin:


44

Phát biểu nào sau đây đúng với gentamycin:


45

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm tetracyclin:


46

Phát biểu nào sau đây đúng với ciprofloxacin:


47

Phát biểu nào sau đây đúng với metronidazol:


48

Phát biểu nào sau đây đúng với erythromycin:


49

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm macrolid:


50

Phát biểu nào sau đây đúng với kháng sinh nhóm carbapenem:


Đề thi Trắc nghiệm Dược lý Đại học Tây Nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi Trắc nghiệm Dược lý Đại học Tây Nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi Trắc nghiệm Dược lý Đại học Tây Nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Các kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3, ngoại trừ:

Ceftazidim

Cefalotin

Ceftriaxon

Cefotaxim

Câu 2:

Chỉ định trị liệu nào sau đây đúng:

Levofloxacin – nhiễm trùng sinh dục do Treponema pallidum

Neomycin – lao không điển hình do Mycobacterium avium ở người bị AIDS

Ceftriaxon – nhiễm trùng sinh dục do Nesseria gonorrhoeae

Erythromycin – viêm màng não do Haemophylus influenza

Câu 3:

Kháng sinh nào sau đây được chỉ định cứu nguy cho bệnh nhân nhiễm Acinetobacter baumannii đa đề kháng:

Linezolid

Vancomycin

Colistin

Azithromycin

Câu 4:

Các phát biểu sau đây đúng với Vancomycin:

Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn

Hiệu lực cao trên vi khuẩn E.coli tiết ESBL

Thời gian bán thải kéo dài nên uống 1 lần/ ngày

Có ngưỡng trị liệu hẹp

Câu 5:

Thuốc – độc tính nào sau đây là đúng:

Cefuroxim – thuốc kháng vitamin K

Tetracycline – thiếu máu tiêu huyết ở người thiếu G6PD

Acid nalidixic – vàng răng

Troleandomycin – viêm gan ứ mật

Câu 6:

Thuốc nào sau đây không hiệu lực trên lậu cầu khuẩn:

Ciprofloxacin

Ceftriaxon

Spectinomycin

Azithromycin

Câu 7:

Erythromycin có các tác dụng phụ sau, ngoại trừ:

Buồn nôn, nôn ói

Tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột

Viêm gan ứ mật khi dung dạng muối eslolat

Viêm tắc tĩnh mạch khi tiêm tĩnh mạch

Câu 8:

Kháng sinh được chỉ định trong nhiễm trùng hô hấp do H. influenza:

Azithromycin

Erythromycin

Acid nalidixic

Neomycin

Câu 9:

Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong bệnh tiêu chảy do nhiễm E.coli khi đi du lịch:

Vancomycin

Ofloxacin

Roxithromycin

Lincomycin

Câu 10:

Phát biểu nào sau đây đúng với Penicilin G:

Thường dùng đường uống

Hiệu lực cao trên tụ cầu khuẩn tiết penicilinase

Khoảng an toàn rộng

Thời gian bán thải kéo dài

Câu 11:

Phối hợp nào sau đây làm tăng độc tính trên thận:

Vancomycin + gentamycin

Ampicilin + sulbactam

Cefotaxim + metronidazol

Ciprofloxacin + cefixim

Câu 12:

Các phát biểu sau đây đúng với Spiramycin:

Tác động trên Bacteroides

Sinh khả dụng giảm khi uống kèm với sữa

Hiệu lực kháng khuẩn phụ thuộc nồng độ

Dùng liều duy nhất 1g trong điều trị viêm đường tiểu do E.coli

Câu 13:

Thuốc – cơ chế tác động nào sau đây là đúng:

Ceftriaxon – ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

Tazobactam – ức chế tổng hợp acid nucleic

Levofloxacin – ức chế men topoisomerase

Clindamycin – ức chế men beta lactamase

Câu 14:

Kháng sinh nào sau đây không hiệu lực trên P. aeruginosa:

Ceftazidim

Roxithromycin

Amikacin

Cefsulodin

Câu 15:

Cephalosporin nào sau đây có thể gây rối loạn đông máu:

Cefaclor

Cefoperazon

Cefazolin

Cephalexin

Câu 16:

Phát biểu nào sau đây không đúng với lincomycin:

Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn ở ribosom 50S

Hiệu quả cao trên cầu khuẩn Gram (+)

Hấp thu tốt khi dùng đường uống

Phân bố tốt vào xương và các dịch cơ thể

Câu 17:

Phát biểu nào sau đây đúng với aztreonam:

Là kháng sinh thuộc nhóm carbapenem

Hiệu lực cao trên vi khuẩn hiếu khí Gram (-)

Chỉ định trong viêm phổi do K. pneumonia tiết ESBL

Có thể gây tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột

Câu 18:

Phát biểu nào sau đây đúng với norfloxacin:

Là một quinolon đường tiểu

Phân bố tốt ở mô

Thời gian bán thải kéo dài

Độc tính cao trên thần kinh thính giác

Câu 19:

Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL:

Chloramphenicol

Meropenem

Levofloxacin

Cotrimoxazol

Câu 20:

Tác dụng phụ nào sau đây là của chloramphenicol:

Thiếu máu bất sản do suy tủy

Kháng vitamin K

Kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ

Chậm phát triển xương

Câu 21:

Phát biểu nào sau đây là đúng với các kháng sinh nhóm aminosid:

Paronomycin dùng đường uống để trị amib trong lòng ruột

Neomycin ít độc tính trên thận nhất trong nhóm aminosid

Tobramycin không gây độc tính trên ốc tai

Amikacin có hoạt tính kháng khuẩn yếu nhất

Câu 22:

Phát biểu nào sau đây đúng với phối hợp Quinupristin + Dalfopristin:

Tỷ lệ phối hợp Quinupristin + Dalfopristin là 1:5

Phân bố tốt vào dịch não tủy

Thường dùng trong dự phòng phẫu thuật tiêu hóa

Cảm ứng men CYP 3A4

Câu 23:

Phát biểu nào sau đây đúng với chloramphenicol:

Phổ kháng khuẩn hẹp trên vi khuẩn Gram (-) hiếu khí

Không qua được hàng rào máu não

Đào thải phần lớn ở dạng nguyên thủy qua nước tiểu

Nên dùng liều cao để có hiệu lực diệt khuẩn trong điều trị thương hàn

Câu 24:

Cần hiệu chỉnh liều kháng sinh nào sau đây trên bệnh nhân suy thận:

Gentamycin

Doxycyclin

Erythromycin

Pefloxacin

Câu 25:

Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm quinolon:

Có hiệu lực trên vi khuẩn Gram (+) và Gram (-)

Hiệu lực tốt trên vi khuẩn kỵ khí

Không qua được hàng rào máu não

Ít gây tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa

Câu 26:

Tác dụng nào sau đây là tác dụng của nhóm beta lactam:

Ức chế tổng hợp protein vi khuẩn

Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ

Có tác dụng chống lại vi khuẩn kỵ khí

Câu 27:

Kháng sinh nào sau đây được dùng điều trị thương hàn:

Amoxicillin

Gentamycin

Cloxacillin

Ciprofloxacin

Câu 28:

Phát biểu nào sau đây không đúng với clindamycin:

Có hiệu lực trên vi khuẩn kỵ khí

Có tác dụng trên vi khuẩn Gram (-)

Có thể gây tiêu chảy do Clostridium difficile

Hiệu lực trên vi khuẩn gây viêm da

Câu 29:

Kháng sinh nào sau đây có thể dùng trong điều trị nhiễm trùng hô hấp do vi khuẩn kỵ khí:

Doxycyclin

Azithromycin

Clindamycin

Amoxicillin

Câu 30:

Phát biểu nào sau đây đúng với thuốc kháng sinh:

Kháng sinh chỉ có tác dụng trên vi khuẩn

Kháng sinh không có tác dụng phụ

Tất cả các kháng sinh đều diệt vi khuẩn

Kháng sinh có thể điều trị tất cả các bệnh nhiễm trùng

Câu 31:

Thuốc kháng sinh nào sau đây có thể gây hội chứng xám ở trẻ sơ sinh:

Doxycyclin

Chloramphenicol

Erythromycin

Ceftriaxon

Câu 32:

Phát biểu nào sau đây đúng với vancomycin:

Phân bố tốt ở dịch não tủy khi dùng đường uống

Độc tính chủ yếu trên thận và dây thần kinh số VIII

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ

Thời gian bán thải kéo dài, chỉ dùng 1 lần/ngày

Câu 33:

Phát biểu nào sau đây đúng với clindamycin:

Thuộc nhóm tetracyclin

Hiệu lực trên vi khuẩn kỵ khí

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc thời gian

Thường dùng để điều trị viêm màng não

Câu 34:

Phát biểu nào sau đây đúng với linezolid:

Thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 5

Hiệu lực trên MRSA và VRE

Chỉ định trong nhiễm trùng do vi khuẩn Gram (-)

Phối hợp tốt với amikacin trong điều trị nhiễm khuẩn huyết

Câu 35:

Phát biểu nào sau đây không đúng với cefotaxim:

Thuộc cephalosporin thế hệ 3

Hiệu lực trên Pseudomonas aeruginosa

Dùng trong điều trị viêm màng não

Phân bố tốt vào mô

Câu 36:

Phát biểu nào sau đây đúng với amoxicillin:

Thuộc nhóm carbapenem

Hiệu lực trên MRSA

Phối hợp với clavulanic acid để tăng phổ kháng khuẩn

Tác dụng trên vi khuẩn kỵ khí

Câu 37:

Kháng sinh nào sau đây được chỉ định trong điều trị viêm phổi cộng đồng:

Levofloxacin

Tobramycin

Amikacin

Metronidazol

Câu 38:

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm carbapenem:

Ertapenem

Levofloxacin

Vancomycin

Doxycyclin

Câu 39:

Phát biểu nào sau đây không đúng với azithromycin:

Thuộc nhóm macrolid

Hiệu lực trên vi khuẩn gây viêm phổi cộng đồng

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ

Thời gian bán thải ngắn nên dùng 3 lần/ngày

Câu 40:

Phát biểu nào sau đây đúng với kháng sinh nhóm quinolon:

Có tác dụng trên vi khuẩn Gram (+) và Gram (-)

Hiệu lực tốt trên vi khuẩn kỵ khí

Thời gian bán thải ngắn

Ít gây tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa

Câu 41:

Phát biểu nào sau đây đúng với cephalexin:

Thuộc cephalosporin thế hệ 3

Phổ kháng khuẩn rộng hơn so với ceftriaxon

Hiệu lực trên MRSA

Dùng trong nhiễm khuẩn đường hô hấp

Câu 42:

Kháng sinh nào sau đây gây kéo dài khoảng QT:

Levofloxacin

Gentamycin

Amoxicillin

Metronidazol

Câu 43:

Phát biểu nào sau đây không đúng với doxycyclin:

Hiệu lực trên vi khuẩn nội bào

Gây vàng răng ở trẻ em

Tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ

Dùng trong điều trị sốt rét

Câu 44:

Phát biểu nào sau đây đúng với gentamycin:

Thuộc nhóm macrolid

Phối hợp tốt với penicillin để điều trị nhiễm khuẩn huyết

Độc tính chủ yếu trên hệ thần kinh

Hiệu lực trên vi khuẩn kỵ khí

Câu 45:

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm tetracyclin:

Clarithromycin

Doxycyclin

Levofloxacin

Vancomycin

Câu 46:

Phát biểu nào sau đây đúng với ciprofloxacin:

Thuộc nhóm aminoglycosid

Hiệu lực trên MRSA

Phổ kháng khuẩn rộng trên vi khuẩn Gram (-)

Tác dụng phụ chính là gây vàng da

Câu 47:

Phát biểu nào sau đây đúng với metronidazol:

Hiệu lực trên vi khuẩn Gram (-) hiếu khí

Tác dụng tốt trên vi khuẩn kỵ khí

Gây vàng răng ở trẻ em

Phối hợp tốt với gentamycin trong điều trị viêm màng não

Câu 48:

Phát biểu nào sau đây đúng với erythromycin:

Thuộc nhóm tetracyclin

Hiệu lực trên Pseudomonas aeruginosa

Thường dùng trong điều trị viêm phổi cộng đồng

Gây kéo dài khoảng QT

Câu 49:

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm macrolid:

Ciprofloxacin

Erythromycin

Vancomycin

Levofloxacin

Câu 50:

Phát biểu nào sau đây đúng với kháng sinh nhóm carbapenem:

Phổ kháng khuẩn hẹp

Hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL

Thường gây vàng răng ở trẻ em

Hiệu lực trên MRSA

Scroll to top