Đề thi trắc nghiệm giải phẫu bệnh – Đề số 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Gỉải phẩu bệnh
Trường: Đại học Y Hà Nội
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi  trắc nghiệm giải phẫu bệnh – Đề số 1 là bộ đề thi gồm những câu hỏi trọng tâm về môn Giải phẫu bệnh, được biên soạn dành cho sinh viên Y khoa. Bộ đề này tổng hợp các kiến thức cơ bản và nâng cao về các bệnh lý thường gặp, cách chẩn đoán thông qua các mẫu mô, tế bào, và các cơ chế bệnh sinh. Được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm từ trường Đại học Y Hà Nội, đề thi này đặc biệt hữu ích cho các sinh viên năm thứ 3 thuộc ngành Y đa khoa, giúp củng cố và kiểm tra kiến thức trước các kỳ thi quan trọng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá phần 1 của bộ đề thi này và bắt đầu kiểm tra kiến thức của bạn ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u nhất?

  • Phì đại

  • Quá sản

  • Thoái hóa

  • Dị sản


2

Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất?

  • Quá sản

  • Loạn sản

  • Dị sản

  • Thoái sản


3

Trong các đặc tính dưới đây, đặc tính nào quan trọng nhất để phân biệt giữa u lành và u ác:

  • Tính di động của khối u

  • Mật độ của khối u

  • Kích thước của khối u


4

Đặc điểm vi thể nào gợi sự ác tính rõ của mô:

  • Sự di căn

  • Sự di căn

  • Sự lan tràn của tế bào u

  • Sự quá sản tế bào


5

U không có tính chất sau:

  • Khối u sống trên cơ thể người bệnh như vật ký sinh

  • Khối u lớn là u ác tính

  • Sự tăng sinh tế bào u có tính tự động

  • U phát triển bất thường, sinh sản thừa, tăng trưởng quá mức


6

Quá sản không có đặc điểm sau:

  • Còn gọi là chuyển sản

  • Có thể hồi phục

  • Là sự gia tăng số lượng tế bào làm cho mô và cơ quan quá sản tăng thể tích

  • Các tế bào vẫn bình thường về hình dạng và kích thước


7

Dị sản không có đặc điểm sau:

  • Là sự thay thế một loại tế bào đã biệt hóa bởi một loại tế bào đã biệt hóa khác

  • Các tế bào trụ ở niêm mạc phế quản có thể được thay thế bằng các tế bào biểu mô trụ tầng do hút thuốc lá kinh niên hoặc do thiếu vitamin A là một ví dụ của dị sản

  • Còn gọi là tăng sản

  • Câu B và câu C đúng


8

Loạn sản không bao gồm đặc điểm sau:

  • Có thể chia làm 2 loại

  • Còn gọi là nghịch sản

  • Là sự quá sản và thay đổi phần nào chất lượng tế bào và mô

  • Các câu trên đều đúng


9

Sự thoái sản không có đặc điểm sau:

  • Các tế bào phát triển ngược với quá trình tiến triển, biệt hóa bình thường

  • Còn gọi là bất thục sản hay giảm sản

  • Các tế bào này mất sự biệt hóa về cấu trúc và chức năng

  • Thoái sản là tổn thương có thể hồi phục


10

Thành phần chất đệm u không bao gồm:

  • Huyết quản và bạch huyết quản

  • Các tế bào phản ứng như lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhân

  • Các nhánh thần kinh

  • Cơ trơn hoặc cơ vân


11

Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai:

  • Gọi là u quái

  • Gọi là u hỗn hợp

  • Gọi là u kết hợp

  • Gọi là u biểu mô


12

U xơ lành được gọi tên là:

  • Fibrosarcoma

  • Lipoma

  • Fibroma

  • Liposarcoma


13

Ung thư sụn có tên gọi là:

  • Fibrosarcoma

  • Liposarcoma

  • Chondrosarcoma

  • Chondosarcoma


14

U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng:

  • Luôn luôn là CARCINOMA

  • Luôn luôn là SARCOMA

  • Luôn luôn là OMA

  • Là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA


15

U lành không có đặc điểm sau:

  • Hiếm khi tái phát

  • Có ranh giới rõ

  • Không giống mô bình thường

  • Phát triển tại chỗ


16

Đặc điểm sau không phải của u ác tính:

  • Ranh giới khá rõ

  • Dễ tái phát và di căn

  • Thường phát triển nhanh

  • Không giống mô bình thường


17

Về đại thể “u có vỏ bọc, ranh giới rõ, không xâm nhập, di động” là đặc điểm của:

  • U ác tính

  • U lành tính

  • Giai đoạn đầu của u lành tính

  • Giai đoạn đầu của u ác tính


18

Nitrosamine là chất chuyển hoá từ nitrite dùng để bảo quản thịt có thể gây ung thư:

  • Bàng quang

  • Gan

  • Dạ dày

  • Ruột


19

Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến:

  • Hoá chất

  • Vi rút

  • Vi khuẩn

  • Nguyên nhân bào thai


20

Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là:

  • ung thư tuyến giáp

  • ung thư vú

  • ung thư tuyến nước bọt

  • bệnh bạch cầu


21

Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ:

  • ung thư cổ tử cung

  • mụn hạt cơm ở da

  • ung thư thanh quản

  • U lympho Burkitt


22

Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất không bao gồm virus sau:

  • virus HIV

  • Papiloma virus

  • virus viêm gan B

  • Epstein-Barr virus


23

Phân độ của ung thư có thể dựa theo:

  • mức độ biệt hoá của tế bào u

  • hình thái, cấu trúc mô

  • sự biến đổi tế bào trên phiến đồ

  • Tất cả các câu trên đều đúng


24

Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư:

  • Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt nam trong khi nó lại chiếm tỷ lệ khá thấp ở Mỹ

  • Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giới

  • Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại Mỹ

  • Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở Mỹ


25

Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ:

  • điều kiện sinh hoạt

  • chủng tộc

  • chế độ dinh dưỡng

  • địa dư


26

Có 2 loại quá sản:

  • Quá sản đơn giản và quá sản trầm trọng

  • Quá sản lành tính và quá sản ác tính

  • Quá sản chức năng và quá sản hồi phục

  • Quá sản chức năng và quá sản tái tạo


27

Quá sản tuyến giáp trong bệnh Basedow là:

  • Quá sản lành tính

  • Quá sản ác tính

  • Quá sản tái tạo

  • Quá sản chức năng


28

Tổn thương sau đây là tổn thương không hồi phục:

  • thoái sản

  • quá sản

  • loạn sản trầm trọng

  • dị sản


29

Loạn sản:

  • là tổn thương không hồi phục

  • không điều trị có thể dẫn đến ung thư

  • phân biệt được với ung thư thực sự khá dễ dàng

  • còn gọi là bất thục sản


30

Thoái sản:

  • là hậu quả của loạn sản kéo dài

  • còn gọi là giảm sản

  • là đặc điểm chính của ung thư, tất cả các tế bào ung thư đều giảm biệt hóa

  • có thể hồi phục hoặc không hồi phục


31

Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì là quá sản:

  • bù trừ

  • chức năng

  • phì đại

  • tái tạo


32

Quá sản dễ nhầm với:

  • loạn sản

  • phì đại

  • dị sản

  • chuyển sản


33

Tổn thương sau đây không tăng số lượng tế bào:

  • quá sản và loạn sản

  • phì đại và loạn sản

  • loạn sản

  • phì đại


34

Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do hút thuốc lá kinh niên là tổn thương:

  • quá sản

  • chuyển sản

  • nghịch sản

  • loạn sả


35

Cơ bản u:

  • dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u biểu mô

  • dựa vào đó để phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết

  • là thành phần nuôi dưỡng tế bào u

  • khó phân biệt với chất đệm u nếu u là u của mô liên kế


36

Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:

  • Gọi là u quái

  • Gọi là u kết hợp

  • Gọi là u hỗn hợp

  • Gọi là u biểu mô


37

U lành:

  • u có nguồn gốc biểu mô có tên gọi đơn giản hơn u có nguồn gốc liên kết

  • một số có thể có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA hay CARCINOMA

  • thường có tên gọi tận cùng là OMA

  • thường dựa vào hình ảnh vi thể để gọi tên u


38

Melanoma là tên gọi của:

  • u lành tính của tế bào hắc tố

  • u ác tính của tế bào hắc tố

  • chung cho cả u lành và u ác khi chưa phân biệt được

  • là u ác tính của mô liên kết


39

Pô-líp cổ tử cung:

  • là u có thể lành tính hoặc ác tính

  • là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể

  • là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể

  • là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể


40

U ác xuất phát từ biểu mô có tên gọi tận cùng:

  • luôn luôn là CARCINOMA

  • luôn luôn là SARCOMA

  • luôn luôn là OMA

  • là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA


41

Rhabdomyoma (rhabdomyo: cơ vân) là tên gọi của:

  • u cơ vân lành tính

  • u cơ vân ác tính

  • có thể là u lành hoặc u ác

  • là khối u có nguồn gốc biểu mô


42

Chu kỳ nhân đôi kích thước của khối u ác tính thường là:

  • trong vòng 45 ngày

  • 45 – 450 ngày

  • khoảng 450 ngày

  • hơn 450 ngày


43

Về vi thể, nói chung các u ác tính không có tính chất sau:

  • tế bào u phần lớn là tế bào non, chỉ gợi lại phần nào mô gốc của u

  • quá sản mạnh, phá vỡ lớp đáy, gây đảo lộn cấu trúc

  • tái tạo lại hình ảnh cấu trúc của mô sinh ra nó

  • các câu trên đều đúng


44

Virus ít gây ung thư nhất là:

  • Papiloma virus (HPV)

  • Epstein-Bar virus (EBV)

  • Virus viêm gan A (HAV)

  • Virus viêm gan B (HBV)


45

Các mô khá bền vững dưới tác dụng của các tia phóng xạ sinh ung là:

  • Hệ tiêu hoá, xương, da

  • Da, xương, tuyến giáp

  • Hệ tạo huyết, hệ tiêu hoá, xương

  • Hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết, da


46

Epstein-Barr virus thường hay gây ung thư:

  • Vùng sinh dục

  • Thanh quản

  • U lympho Burkitt

  • Câu A và B sai


47

Người bị nhiễm virus viêm gan B có nguy cơ dễ bị ung thư gan cao hơn so với người không bị nhiễm virus này gấp:

  • 2 lần

  • 20 lần

  • 200 lần

  • 2000 lần


48

Phân độ ung thư theo mô bệnh học căn cứ vào:

  • độ biệt hoá tế bào u

  • cấu trúc mô u

  • mức độ di căn của ung thư

  • câu A và B đúng


49

Papanicolaou xếp phiến đồ tế bào âm đạo – cổ tử cung thành:

  • 2 hạng

  • 3 hạng

  • 4 hạng

  • 5 hạng


50

Theo Papanicolaou, tế bào học nghi ngờ ác tính nhưng không kết luận được là thuộc hạng:

  • hạng I

  • hạng II

  • hạng III

  • hạng IV

Đề thi trắc nghiệm giải phẫu bệnh – Đề số 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u nhất?


2

Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất?


3

Trong các đặc tính dưới đây, đặc tính nào quan trọng nhất để phân biệt giữa u lành và u ác:


4

Đặc điểm vi thể nào gợi sự ác tính rõ của mô:


5

U không có tính chất sau:


6

Quá sản không có đặc điểm sau:


7

Dị sản không có đặc điểm sau:


8

Loạn sản không bao gồm đặc điểm sau:


9

Sự thoái sản không có đặc điểm sau:


10

Thành phần chất đệm u không bao gồm:


11

Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai:


12

U xơ lành được gọi tên là:


13

Ung thư sụn có tên gọi là:


14

U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng:


15

U lành không có đặc điểm sau:


16

Đặc điểm sau không phải của u ác tính:


17

Về đại thể “u có vỏ bọc, ranh giới rõ, không xâm nhập, di động” là đặc điểm của:


18

Nitrosamine là chất chuyển hoá từ nitrite dùng để bảo quản thịt có thể gây ung thư:


19

Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến:


20

Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là:


21

Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ:


22

Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất không bao gồm virus sau:


23

Phân độ của ung thư có thể dựa theo:


24

Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư:


25

Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ:


26

Có 2 loại quá sản:


27

Quá sản tuyến giáp trong bệnh Basedow là:


28

Tổn thương sau đây là tổn thương không hồi phục:


29

Loạn sản:


30

Thoái sản:


31

Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì là quá sản:


32

Quá sản dễ nhầm với:


33

Tổn thương sau đây không tăng số lượng tế bào:


34

Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do hút thuốc lá kinh niên là tổn thương:


35

Cơ bản u:


36

Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:


37

U lành:


38

Melanoma là tên gọi của:


39

Pô-líp cổ tử cung:


40

U ác xuất phát từ biểu mô có tên gọi tận cùng:


41

Rhabdomyoma (rhabdomyo: cơ vân) là tên gọi của:


42

Chu kỳ nhân đôi kích thước của khối u ác tính thường là:


43

Về vi thể, nói chung các u ác tính không có tính chất sau:


44

Virus ít gây ung thư nhất là:


45

Các mô khá bền vững dưới tác dụng của các tia phóng xạ sinh ung là:


46

Epstein-Barr virus thường hay gây ung thư:


47

Người bị nhiễm virus viêm gan B có nguy cơ dễ bị ung thư gan cao hơn so với người không bị nhiễm virus này gấp:


48

Phân độ ung thư theo mô bệnh học căn cứ vào:


49

Papanicolaou xếp phiến đồ tế bào âm đạo – cổ tử cung thành:


50

Theo Papanicolaou, tế bào học nghi ngờ ác tính nhưng không kết luận được là thuộc hạng:


Đề thi trắc nghiệm giải phẫu bệnh – Đề số 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm giải phẫu bệnh – Đề số 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm giải phẫu bệnh – Đề số 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u nhất?

Phì đại

Quá sản

Thoái hóa

Dị sản

Câu 2:

Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất?

Quá sản

Loạn sản

Dị sản

Thoái sản

Câu 3:

Trong các đặc tính dưới đây, đặc tính nào quan trọng nhất để phân biệt giữa u lành và u ác:

Tính di động của khối u

Mật độ của khối u

Kích thước của khối u

Câu 4:

Đặc điểm vi thể nào gợi sự ác tính rõ của mô:

Sự di căn

Sự di căn

Sự lan tràn của tế bào u

Sự quá sản tế bào

Câu 5:

U không có tính chất sau:

Khối u sống trên cơ thể người bệnh như vật ký sinh

Khối u lớn là u ác tính

Sự tăng sinh tế bào u có tính tự động

U phát triển bất thường, sinh sản thừa, tăng trưởng quá mức

Câu 6:

Quá sản không có đặc điểm sau:

Còn gọi là chuyển sản

Có thể hồi phục

Là sự gia tăng số lượng tế bào làm cho mô và cơ quan quá sản tăng thể tích

Các tế bào vẫn bình thường về hình dạng và kích thước

Câu 7:

Dị sản không có đặc điểm sau:

Là sự thay thế một loại tế bào đã biệt hóa bởi một loại tế bào đã biệt hóa khác

Các tế bào trụ ở niêm mạc phế quản có thể được thay thế bằng các tế bào biểu mô trụ tầng do hút thuốc lá kinh niên hoặc do thiếu vitamin A là một ví dụ của dị sản

Còn gọi là tăng sản

Câu B và câu C đúng

Câu 8:

Loạn sản không bao gồm đặc điểm sau:

Có thể chia làm 2 loại

Còn gọi là nghịch sản

Là sự quá sản và thay đổi phần nào chất lượng tế bào và mô

Các câu trên đều đúng

Câu 9:

Sự thoái sản không có đặc điểm sau:

Các tế bào phát triển ngược với quá trình tiến triển, biệt hóa bình thường

Còn gọi là bất thục sản hay giảm sản

Các tế bào này mất sự biệt hóa về cấu trúc và chức năng

Thoái sản là tổn thương có thể hồi phục

Câu 10:

Thành phần chất đệm u không bao gồm:

Huyết quản và bạch huyết quản

Các tế bào phản ứng như lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhân

Các nhánh thần kinh

Cơ trơn hoặc cơ vân

Câu 11:

Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai:

Gọi là u quái

Gọi là u hỗn hợp

Gọi là u kết hợp

Gọi là u biểu mô

Câu 12:

U xơ lành được gọi tên là:

Fibrosarcoma

Lipoma

Fibroma

Liposarcoma

Câu 13:

Ung thư sụn có tên gọi là:

Fibrosarcoma

Liposarcoma

Chondrosarcoma

Chondosarcoma

Câu 14:

U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng:

Luôn luôn là CARCINOMA

Luôn luôn là SARCOMA

Luôn luôn là OMA

Là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA

Câu 15:

U lành không có đặc điểm sau:

Hiếm khi tái phát

Có ranh giới rõ

Không giống mô bình thường

Phát triển tại chỗ

Câu 16:

Đặc điểm sau không phải của u ác tính:

Ranh giới khá rõ

Dễ tái phát và di căn

Thường phát triển nhanh

Không giống mô bình thường

Câu 17:

Về đại thể “u có vỏ bọc, ranh giới rõ, không xâm nhập, di động” là đặc điểm của:

U ác tính

U lành tính

Giai đoạn đầu của u lành tính

Giai đoạn đầu của u ác tính

Câu 18:

Nitrosamine là chất chuyển hoá từ nitrite dùng để bảo quản thịt có thể gây ung thư:

Bàng quang

Gan

Dạ dày

Ruột

Câu 19:

Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến:

Hoá chất

Vi rút

Vi khuẩn

Nguyên nhân bào thai

Câu 20:

Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là:

ung thư tuyến giáp

ung thư vú

ung thư tuyến nước bọt

bệnh bạch cầu

Câu 21:

Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ:

ung thư cổ tử cung

mụn hạt cơm ở da

ung thư thanh quản

U lympho Burkitt

Câu 22:

Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất không bao gồm virus sau:

virus HIV

Papiloma virus

virus viêm gan B

Epstein-Barr virus

Câu 23:

Phân độ của ung thư có thể dựa theo:

mức độ biệt hoá của tế bào u

hình thái, cấu trúc mô

sự biến đổi tế bào trên phiến đồ

Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 24:

Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư:

Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt nam trong khi nó lại chiếm tỷ lệ khá thấp ở Mỹ

Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giới

Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại Mỹ

Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở Mỹ

Câu 25:

Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ:

điều kiện sinh hoạt

chủng tộc

chế độ dinh dưỡng

địa dư

Câu 26:

Có 2 loại quá sản:

Quá sản đơn giản và quá sản trầm trọng

Quá sản lành tính và quá sản ác tính

Quá sản chức năng và quá sản hồi phục

Quá sản chức năng và quá sản tái tạo

Câu 27:

Quá sản tuyến giáp trong bệnh Basedow là:

Quá sản lành tính

Quá sản ác tính

Quá sản tái tạo

Quá sản chức năng

Câu 28:

Tổn thương sau đây là tổn thương không hồi phục:

thoái sản

quá sản

loạn sản trầm trọng

dị sản

Câu 29:

Loạn sản:

là tổn thương không hồi phục

không điều trị có thể dẫn đến ung thư

phân biệt được với ung thư thực sự khá dễ dàng

còn gọi là bất thục sản

Câu 30:

Thoái sản:

là hậu quả của loạn sản kéo dài

còn gọi là giảm sản

là đặc điểm chính của ung thư, tất cả các tế bào ung thư đều giảm biệt hóa

có thể hồi phục hoặc không hồi phục

Câu 31:

Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì là quá sản:

bù trừ

chức năng

phì đại

tái tạo

Câu 32:

Quá sản dễ nhầm với:

loạn sản

phì đại

dị sản

chuyển sản

Câu 33:

Tổn thương sau đây không tăng số lượng tế bào:

quá sản và loạn sản

phì đại và loạn sản

loạn sản

phì đại

Câu 34:

Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do hút thuốc lá kinh niên là tổn thương:

quá sản

chuyển sản

nghịch sản

loạn sả

Câu 35:

Cơ bản u:

dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u biểu mô

dựa vào đó để phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết

là thành phần nuôi dưỡng tế bào u

khó phân biệt với chất đệm u nếu u là u của mô liên kế

Câu 36:

Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:

Gọi là u quái

Gọi là u kết hợp

Gọi là u hỗn hợp

Gọi là u biểu mô

Câu 37:

U lành:

u có nguồn gốc biểu mô có tên gọi đơn giản hơn u có nguồn gốc liên kết

một số có thể có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA hay CARCINOMA

thường có tên gọi tận cùng là OMA

thường dựa vào hình ảnh vi thể để gọi tên u

Câu 38:

Melanoma là tên gọi của:

u lành tính của tế bào hắc tố

u ác tính của tế bào hắc tố

chung cho cả u lành và u ác khi chưa phân biệt được

là u ác tính của mô liên kết

Câu 39:

Pô-líp cổ tử cung:

là u có thể lành tính hoặc ác tính

là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể

là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể

là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể

Câu 40:

U ác xuất phát từ biểu mô có tên gọi tận cùng:

luôn luôn là CARCINOMA

luôn luôn là SARCOMA

luôn luôn là OMA

là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA

Câu 41:

Rhabdomyoma (rhabdomyo: cơ vân) là tên gọi của:

u cơ vân lành tính

u cơ vân ác tính

có thể là u lành hoặc u ác

là khối u có nguồn gốc biểu mô

Câu 42:

Chu kỳ nhân đôi kích thước của khối u ác tính thường là:

trong vòng 45 ngày

45 – 450 ngày

khoảng 450 ngày

hơn 450 ngày

Câu 43:

Về vi thể, nói chung các u ác tính không có tính chất sau:

tế bào u phần lớn là tế bào non, chỉ gợi lại phần nào mô gốc của u

quá sản mạnh, phá vỡ lớp đáy, gây đảo lộn cấu trúc

tái tạo lại hình ảnh cấu trúc của mô sinh ra nó

các câu trên đều đúng

Câu 44:

Virus ít gây ung thư nhất là:

Papiloma virus (HPV)

Epstein-Bar virus (EBV)

Virus viêm gan A (HAV)

Virus viêm gan B (HBV)

Câu 45:

Các mô khá bền vững dưới tác dụng của các tia phóng xạ sinh ung là:

Hệ tiêu hoá, xương, da

Da, xương, tuyến giáp

Hệ tạo huyết, hệ tiêu hoá, xương

Hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết, da

Câu 46:

Epstein-Barr virus thường hay gây ung thư:

Vùng sinh dục

Thanh quản

U lympho Burkitt

Câu A và B sai

Câu 47:

Người bị nhiễm virus viêm gan B có nguy cơ dễ bị ung thư gan cao hơn so với người không bị nhiễm virus này gấp:

2 lần

20 lần

200 lần

2000 lần

Câu 48:

Phân độ ung thư theo mô bệnh học căn cứ vào:

độ biệt hoá tế bào u

cấu trúc mô u

mức độ di căn của ung thư

câu A và B đúng

Câu 49:

Papanicolaou xếp phiến đồ tế bào âm đạo – cổ tử cung thành:

2 hạng

3 hạng

4 hạng

5 hạng

Câu 50:

Theo Papanicolaou, tế bào học nghi ngờ ác tính nhưng không kết luận được là thuộc hạng:

hạng I

hạng II

hạng III

hạng IV

Scroll to top