Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu bệnh
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 14 là bộ đề thi gồm những câu hỏi trọng tâm về môn Giải phẫu bệnh, được biên soạn dành cho sinh viên Y khoa. Bộ đề này tổng hợp các kiến thức cơ bản và nâng cao về các bệnh lý thường gặp, cách chẩn đoán thông qua các mẫu mô, tế bào, và các cơ chế bệnh sinh. Được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm từ trường Đại học Y Hà Nội, đề thi này đặc biệt hữu ích cho các sinh viên năm thứ 3 thuộc ngành Y đa khoa, giúp củng cố và kiểm tra kiến thức trước các kỳ thi quan trọng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá phần 1 của bộ đề thi này và bắt đầu kiểm tra kiến thức của bạn ngay nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Trong giai đoạn hồi phục của viêm phổi thuỳ có hiện tượng:

  • Vách phế nang có nhiều vi mạch tân tạo

  • Mô kẽ có nhiều bạch cầu đa nhân

  • Lòng phế nang có nhiều bạch cầu đa nhân

  • Xơ hoá thành phế quản


2

Khi nói về sự di căn của ung thư:

  • Di căn theo đường máu phổ biến hơn di căn theo đường bạch huyết

  • Tế bào ung thư xâm nhập vào động mạch dễ dàng hơn so với tĩnh mạch

  • Sự xuất hiện của tế bào ung thư trong máu đánh dấu sự xuất hiện di căn

  • Các tế bào u xâm nhập tại vị trí di căn cùng cơ chế với xâm nhập u nguyên phát


3

Viêm và miễn dịch liên quan đến nhau thể hiện ở:

  • Opsonin hóa

  • Trình diện kháng nguyên của bạch cầu

  • Tăng số lượng các bạch cầu trong máu ngoại vi

  • Sốt


4

U hạt KHÔNG bao gồm:

  • Tế bào u tạo ra cấu trúc nang

  • Tế bào viêm tạo ra cấu trúc nang

  • TB Langhans và TB dạng biểu mô


5

Trong viêm lao có cấu trúc sau đây:

  • Nốt

  • Lan tỏa

  • Khối

  • Cả 3 ý trên đều đúng


6

Quá trình nào sau đây khó phân biệt với K BM tại chỗ:

  • Quá sản

  • Loạn sản nhẹ

  • Loạn sản vừa

  • Loạn sản vừa


7

Đặc điểm sau đây của loạn sản, TRỪ:

  • Xâm nhập qua màng đáy

  • Không đảo lộn cấu trúc mô

  • Sinh sản TB vẫn hạn chế

  • Vẫn có sự biệt hóa để tế bào tuy có nhiều tế bào non hơn bình thường


8

Các yếu tố sau đây đều có thể gây viêm, TRỪ:

  • Vi khuẩn, ký sinh trùng

  • Chấn thương

  • Sóng âm thanh dùng trong bệnh viện

  • Thiếu máu


9

Các yếu tố sau đây đều có thể gây u, TRỪ:

  • Bức xạ ion

  • Tia cực tím

  • Sóng siêu âm

  • Tia


10

Các tổn thương cơ bản của phế nang KHÔNG bao gồm:

  • Tăng tiết

  • Biến hình đại thực bào

  • Teo và biến biểu mô phế nang

  • Dị sản thành tế bào hình khối


11

Tiến triển của viêm phế nang KHÔNG bao gồm:

  • Mô hóa

  • Xơ hóa

  • Áp xe phổi

  • Gan hóa xám


12

Viêm phổi thùy có các đặc điểm sau, TRỪ:

  • Tổn thương lan rộng và đồng đều , ở một phân thùy, một thùy, một lá phổi hoặc cả hai phổi

  • Ổ viêm thường hình nón cụt, đáy hướng ra màng phổi, đỉnh hướng về rốn phổi

  • Tổn thương không đồng đều


13

Bệnh tim bẩm sinh gây tím tái muộn là:

  • Thông liên thất

  • Tứ chứng Fallot

  • Teo van ba lá

  • Tim 3 ngăn: 2 nhĩ 1 thất hoặc 2 thất 1 nhĩ


14

Cơ chế gây tím tái muộn của thông liên thất giai đoạn sớm chủ yếu do:

  • Tăng áp lực trong tâm thất trái

  • Tăng áp lực trong tâm thất phải

  • Áp lực động mạch phổi tăng cao


15

Viêm dạ dày cấp tính mức độ nhẹ có các đặc điểm sau đây, TRỪ:

  • Biểu mô tế bào còn nguyên vẹn, tế bào tăng chế nhầy, có thoái hóa loạn dưỡng

  • Lớp đệm phù nề, sung huyết

  • Viêm trợt long, xuất huyết


16

Viêm mạn nông KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

  • Biểu mô có thể có những thay đổi loạn dưỡng hoặc long từng chỗ

  • Tế bào viêm xâm nhập ở 1/3 trên của niêm mạc không vượt quá vùng khe

  • Các khe có sự kéo dài

  • Số lượng tuyến giảm


17

Hình ảnh gấp đôi đường viền thấy ở:

  • Mặt ngoài màng đáy các quai mao mạch ngoại vi

  • Mặt trong lá thành của bao Bowman

  • Trong chất nền gian mạch


18

Tổn thương nào sau đây, theo anh/chị, thuộc loại tim bẩm sinh gây tím tái muộn:

  • Tứ chứng Fallot

  • Bất sản van ba lá

  • Thông liên thất

  • Tim ba buồng: hai nhĩ một thất hoặc hai thất một nhĩ


19

Dị dạng bẩm sinh của tim gây tím tái sớm hay gặp nhất là:

  • Còn ống động mạch

  • Thông liên thất

  • Thông liên thất

  • Tứ chứng Fallot


20

Trong tứ chứng Fallot, yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng là:

  • Phì đại thất phải

  • Mức độ lệch phải của động mạch chủ (trên lỗ thông liên thất)

  • Mức độ hẹp của động mạch phổi

  • Độ rộng hẹp của lỗ thông liên thất


21

Trẻ bị tim bẩm sinh có luống thông trái-phải, dễ bị viêm phổi do, ngoại trừ:

  • Máu lên phổi nhiều làm tăng khối lượng phổi

  • Tăng áp lực mạch máu phổi gây thoát dịch phù nề phế nang

  • Làm giảm độ đàn hồi của phổi, giảm dung tích phổi

  • Làm tăng tỷ lệ thông khí và tưới máu phổi


22

Trẻ bị tim bẩm sinh có luống thông trái-phải, dễ bị suy tim do, ngoại trừ:

  • Tăng gánh tâm thu của thất

  • Cơ tim làm việc nhiều

  • Cung cấp năng lượng cho cơ tim bị giảm

  • Dễ bị nhiễm trùng hô hấp tái diễn làm tăng công hô hấp, tăng tiêu thụ oxy


23

Vị trí lỗ thông liên thất hay gặp nhất là:

  • Phần màng

  • Phần phễu

  • Phần cơ bè

  • Phần buồng nhận


24

Những biến chứng hay gặp ở thông liên thất lỗ lớn:

  • Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, cơn thiếu ôxy cấp, suy dinh dưỡng, Osler

  • Suy tim, cơn thiếu oxy cấp, suy dinh dưỡng, Osler

  • Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, tăng áp lực động mạch phổi

  • Viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, tắc mạch, Osler


25

Thông liên nhĩ thường gặp nhất là:

  • Thông liên nhĩ lỗ tiên phát

  • Thông liên nhĩ lỗ thứ phát

  • Thông liên nhĩ ở xoang tĩnh mạch chủ trên

  • Thông liên nhĩ ở xoang mạch vành


26

Tiếng thổi liên tục gặp trong các bệnh tim bẩm sinh sau, ngoại trừ:

  • Còn ống động mạch

  • Cửa sổ chủ-phổi

  • Dò động mạch vành vào nhĩ phải

  • Thông liên thất kèm sa van động mạch chủ


27

Phương pháp điều trị bệnh còn ống động mạch được ưu tiên trong tuần đầu sau sinh:

  • Các thuốc chống viêm không corticoid truyền tĩnh mạch

  • Thông tim can thiệp làm bít ống động mạch

  • Mổ cắt và khâu ống động mạch

  • Mổ thắt ống động mạch


28

Tim bẩm sinh do sai lạc nhiễm sắc thể, ngoại trừ:

  • Ba nhiễm sắc thể 18; 21

  • Ba nhiễm sắc thể 13; 22

  • Ba nhiễm sắc thể 15; 17

  • Hội chứng Turner, Klinefelter


29

Tim bẩm sinh do sai lạc nhiễm sắc thể chiếm tỷ lệ nào dưới đây trong số các bệnh tim bẩm sinh:

  • Khoảng 2%

  • Khoảng 5%

  • Khoảng 7%

  • Khoảng 10%


30

Dưới đây là một số bệnh tim bẩm sinh do di truyền, ngoại trừ:

  • Di truyền trội, nhiễm sắc thể thường trong hội chứng Noonan

  • Di truyền lặn, nhiễm sắc thể thường trong hội chứng Ellis-Van Creveld

  • Di truyền thể ẩn, có liên quan tới nhiễm sắc thể giới tính trong hội chứng Hunter

  • Hội chứng Ehlers-Danlos

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Trong giai đoạn hồi phục của viêm phổi thuỳ có hiện tượng:


2

Khi nói về sự di căn của ung thư:


3

Viêm và miễn dịch liên quan đến nhau thể hiện ở:


4

U hạt KHÔNG bao gồm:


5

Trong viêm lao có cấu trúc sau đây:


6

Quá trình nào sau đây khó phân biệt với K BM tại chỗ:


7

Đặc điểm sau đây của loạn sản, TRỪ:


8

Các yếu tố sau đây đều có thể gây viêm, TRỪ:


9

Các yếu tố sau đây đều có thể gây u, TRỪ:


10

Các tổn thương cơ bản của phế nang KHÔNG bao gồm:


11

Tiến triển của viêm phế nang KHÔNG bao gồm:


12

Viêm phổi thùy có các đặc điểm sau, TRỪ:


13

Bệnh tim bẩm sinh gây tím tái muộn là:


14

Cơ chế gây tím tái muộn của thông liên thất giai đoạn sớm chủ yếu do:


15

Viêm dạ dày cấp tính mức độ nhẹ có các đặc điểm sau đây, TRỪ:


16

Viêm mạn nông KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:


17

Hình ảnh gấp đôi đường viền thấy ở:


18

Tổn thương nào sau đây, theo anh/chị, thuộc loại tim bẩm sinh gây tím tái muộn:


19

Dị dạng bẩm sinh của tim gây tím tái sớm hay gặp nhất là:


20

Trong tứ chứng Fallot, yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng là:


21

Trẻ bị tim bẩm sinh có luống thông trái-phải, dễ bị viêm phổi do, ngoại trừ:


22

Trẻ bị tim bẩm sinh có luống thông trái-phải, dễ bị suy tim do, ngoại trừ:


23

Vị trí lỗ thông liên thất hay gặp nhất là:


24

Những biến chứng hay gặp ở thông liên thất lỗ lớn:


25

Thông liên nhĩ thường gặp nhất là:


26

Tiếng thổi liên tục gặp trong các bệnh tim bẩm sinh sau, ngoại trừ:


27

Phương pháp điều trị bệnh còn ống động mạch được ưu tiên trong tuần đầu sau sinh:


28

Tim bẩm sinh do sai lạc nhiễm sắc thể, ngoại trừ:


29

Tim bẩm sinh do sai lạc nhiễm sắc thể chiếm tỷ lệ nào dưới đây trong số các bệnh tim bẩm sinh:


30

Dưới đây là một số bệnh tim bẩm sinh do di truyền, ngoại trừ:


Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Trong giai đoạn hồi phục của viêm phổi thuỳ có hiện tượng:

Vách phế nang có nhiều vi mạch tân tạo

Mô kẽ có nhiều bạch cầu đa nhân

Lòng phế nang có nhiều bạch cầu đa nhân

Xơ hoá thành phế quản

Câu 2:

Khi nói về sự di căn của ung thư:

Di căn theo đường máu phổ biến hơn di căn theo đường bạch huyết

Tế bào ung thư xâm nhập vào động mạch dễ dàng hơn so với tĩnh mạch

Sự xuất hiện của tế bào ung thư trong máu đánh dấu sự xuất hiện di căn

Các tế bào u xâm nhập tại vị trí di căn cùng cơ chế với xâm nhập u nguyên phát

Câu 3:

Viêm và miễn dịch liên quan đến nhau thể hiện ở:

Opsonin hóa

Trình diện kháng nguyên của bạch cầu

Tăng số lượng các bạch cầu trong máu ngoại vi

Sốt

Câu 4:

U hạt KHÔNG bao gồm:

Tế bào u tạo ra cấu trúc nang

Tế bào viêm tạo ra cấu trúc nang

TB Langhans và TB dạng biểu mô

Câu 5:

Trong viêm lao có cấu trúc sau đây:

Nốt

Lan tỏa

Khối

Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 6:

Quá trình nào sau đây khó phân biệt với K BM tại chỗ:

Quá sản

Loạn sản nhẹ

Loạn sản vừa

Loạn sản vừa

Câu 7:

Đặc điểm sau đây của loạn sản, TRỪ:

Xâm nhập qua màng đáy

Không đảo lộn cấu trúc mô

Sinh sản TB vẫn hạn chế

Vẫn có sự biệt hóa để tế bào tuy có nhiều tế bào non hơn bình thường

Câu 8:

Các yếu tố sau đây đều có thể gây viêm, TRỪ:

Vi khuẩn, ký sinh trùng

Chấn thương

Sóng âm thanh dùng trong bệnh viện

Thiếu máu

Câu 9:

Các yếu tố sau đây đều có thể gây u, TRỪ:

Bức xạ ion

Tia cực tím

Sóng siêu âm

Tia

Câu 10:

Các tổn thương cơ bản của phế nang KHÔNG bao gồm:

Tăng tiết

Biến hình đại thực bào

Teo và biến biểu mô phế nang

Dị sản thành tế bào hình khối

Câu 11:

Tiến triển của viêm phế nang KHÔNG bao gồm:

Mô hóa

Xơ hóa

Áp xe phổi

Gan hóa xám

Câu 12:

Viêm phổi thùy có các đặc điểm sau, TRỪ:

Tổn thương lan rộng và đồng đều , ở một phân thùy, một thùy, một lá phổi hoặc cả hai phổi

Ổ viêm thường hình nón cụt, đáy hướng ra màng phổi, đỉnh hướng về rốn phổi

Tổn thương không đồng đều

Câu 13:

Bệnh tim bẩm sinh gây tím tái muộn là:

Thông liên thất

Tứ chứng Fallot

Teo van ba lá

Tim 3 ngăn: 2 nhĩ 1 thất hoặc 2 thất 1 nhĩ

Câu 14:

Cơ chế gây tím tái muộn của thông liên thất giai đoạn sớm chủ yếu do:

Tăng áp lực trong tâm thất trái

Tăng áp lực trong tâm thất phải

Áp lực động mạch phổi tăng cao

Câu 15:

Viêm dạ dày cấp tính mức độ nhẹ có các đặc điểm sau đây, TRỪ:

Biểu mô tế bào còn nguyên vẹn, tế bào tăng chế nhầy, có thoái hóa loạn dưỡng

Lớp đệm phù nề, sung huyết

Viêm trợt long, xuất huyết

Câu 16:

Viêm mạn nông KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

Biểu mô có thể có những thay đổi loạn dưỡng hoặc long từng chỗ

Tế bào viêm xâm nhập ở 1/3 trên của niêm mạc không vượt quá vùng khe

Các khe có sự kéo dài

Số lượng tuyến giảm

Câu 17:

Hình ảnh gấp đôi đường viền thấy ở:

Mặt ngoài màng đáy các quai mao mạch ngoại vi

Mặt trong lá thành của bao Bowman

Trong chất nền gian mạch

Câu 18:

Tổn thương nào sau đây, theo anh/chị, thuộc loại tim bẩm sinh gây tím tái muộn:

Tứ chứng Fallot

Bất sản van ba lá

Thông liên thất

Tim ba buồng: hai nhĩ một thất hoặc hai thất một nhĩ

Câu 19:

Dị dạng bẩm sinh của tim gây tím tái sớm hay gặp nhất là:

Còn ống động mạch

Thông liên thất

Thông liên thất

Tứ chứng Fallot

Câu 20:

Trong tứ chứng Fallot, yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng là:

Phì đại thất phải

Mức độ lệch phải của động mạch chủ (trên lỗ thông liên thất)

Mức độ hẹp của động mạch phổi

Độ rộng hẹp của lỗ thông liên thất

Câu 21:

Trẻ bị tim bẩm sinh có luống thông trái-phải, dễ bị viêm phổi do, ngoại trừ:

Máu lên phổi nhiều làm tăng khối lượng phổi

Tăng áp lực mạch máu phổi gây thoát dịch phù nề phế nang

Làm giảm độ đàn hồi của phổi, giảm dung tích phổi

Làm tăng tỷ lệ thông khí và tưới máu phổi

Câu 22:

Trẻ bị tim bẩm sinh có luống thông trái-phải, dễ bị suy tim do, ngoại trừ:

Tăng gánh tâm thu của thất

Cơ tim làm việc nhiều

Cung cấp năng lượng cho cơ tim bị giảm

Dễ bị nhiễm trùng hô hấp tái diễn làm tăng công hô hấp, tăng tiêu thụ oxy

Câu 23:

Vị trí lỗ thông liên thất hay gặp nhất là:

Phần màng

Phần phễu

Phần cơ bè

Phần buồng nhận

Câu 24:

Những biến chứng hay gặp ở thông liên thất lỗ lớn:

Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, cơn thiếu ôxy cấp, suy dinh dưỡng, Osler

Suy tim, cơn thiếu oxy cấp, suy dinh dưỡng, Osler

Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, tăng áp lực động mạch phổi

Viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, tắc mạch, Osler

Câu 25:

Thông liên nhĩ thường gặp nhất là:

Thông liên nhĩ lỗ tiên phát

Thông liên nhĩ lỗ thứ phát

Thông liên nhĩ ở xoang tĩnh mạch chủ trên

Thông liên nhĩ ở xoang mạch vành

Câu 26:

Tiếng thổi liên tục gặp trong các bệnh tim bẩm sinh sau, ngoại trừ:

Còn ống động mạch

Cửa sổ chủ-phổi

Dò động mạch vành vào nhĩ phải

Thông liên thất kèm sa van động mạch chủ

Câu 27:

Phương pháp điều trị bệnh còn ống động mạch được ưu tiên trong tuần đầu sau sinh:

Các thuốc chống viêm không corticoid truyền tĩnh mạch

Thông tim can thiệp làm bít ống động mạch

Mổ cắt và khâu ống động mạch

Mổ thắt ống động mạch

Câu 28:

Tim bẩm sinh do sai lạc nhiễm sắc thể, ngoại trừ:

Ba nhiễm sắc thể 18; 21

Ba nhiễm sắc thể 13; 22

Ba nhiễm sắc thể 15; 17

Hội chứng Turner, Klinefelter

Câu 29:

Tim bẩm sinh do sai lạc nhiễm sắc thể chiếm tỷ lệ nào dưới đây trong số các bệnh tim bẩm sinh:

Khoảng 2%

Khoảng 5%

Khoảng 7%

Khoảng 10%

Câu 30:

Dưới đây là một số bệnh tim bẩm sinh do di truyền, ngoại trừ:

Di truyền trội, nhiễm sắc thể thường trong hội chứng Noonan

Di truyền lặn, nhiễm sắc thể thường trong hội chứng Ellis-Van Creveld

Di truyền thể ẩn, có liên quan tới nhiễm sắc thể giới tính trong hội chứng Hunter

Hội chứng Ehlers-Danlos

Scroll to top