Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 15

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu bệnh
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 15 là bộ đề thi gồm những câu hỏi trọng tâm về môn Giải phẫu bệnh, được biên soạn dành cho sinh viên Y khoa. Bộ đề này tổng hợp các kiến thức cơ bản và nâng cao về các bệnh lý thường gặp, cách chẩn đoán thông qua các mẫu mô, tế bào, và các cơ chế bệnh sinh. Được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm từ trường Đại học Y Hà Nội, đề thi này đặc biệt hữu ích cho các sinh viên năm thứ 3 thuộc ngành Y đa khoa, giúp củng cố và kiểm tra kiến thức trước các kỳ thi quan trọng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá phần 1 của bộ đề thi này và bắt đầu kiểm tra kiến thức của bạn ngay nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đâu là tổn thương tiền ung thư:

  • Xơ gan

  • Khô da nhiễm sắc tố

  • Polyp tuyến đại trực tràng

  • Viêm loét đại tràng


2

Bệnh nào không trải qua giai đoạn viêm cấp:

  • Viêm não toàn thể xơ cứng

  • Bại liệt

  • Viêm dạ dày

  • Viêm phổi


3

Loạn sản không có tính chất:

  • Do không phải là ác tính nên cấu trúc không bị đảo lộn

  • Đây là một tổn thương ác tính

  • Hình dạng và kích thước tế bào thay đổi

  • Số lượng nhân chia nhiều hơn bình thường


4

Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây:

  • Thoái hoá nước

  • Thòi hoá mỡ

  • Thoái hoá dạng tơ huyết

  • Thoái hoá kính


5

Mối quan hệ giữa viêm và miễn dịch là:

  • Bất cứ tác nhân gây đáp ứng miễn dịch nào cũng gây viêm

  • Bản chất của phản ứng miễn dịch là một phản ứng viêm xảy ra trong cơ thể

  • Bất cứ tác nhân gây viêm nào cũng gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

  • Cả 3 đều sai


6

U nguyên bào nuôi di căn sớm theo đường nào:

  • Huyết quản

  • Bạch huyết

  • Khoang cơ thể

  • Cấy ghép


7

Tăng sinh nội mạch trong tổn thương cơ bản của cầu thận chủ yếu là tế bào:

  • Tế bào trung mô

  • Tế bào nội mô

  • Tế bào biểu mô

  • Tế bào Podocyte


8

Viêm não virus, sao bào tăng sinh trong:

  • Viêm cấp tính, giai đoạn phá huỷ và hàn gắn mô

  • Viêm cấp tính, giai đoạn phản ứng mô

  • Viêm não dị ứng, giai đoạn rối loạn huyết quản huyết

  • Viêm mạn tính mất chất nhiều, giai đoạn phản ứng mô


9

Viêm mạn nông dạ dày không có:

  • Tế bào biểu mô long từng chỗ

  • Kéo dài cổ tuyến

  • Giảm mật độ các tuyến

  • Loạn dưỡng biểu mô bề mặt


10

Viêm mạn nông dạ dày không có:

  • Tế bào biểu mô long từng chỗ

  • Kéo dài cổ tuyến

  • Giảm mật độ các tuyến

  • Loạn dưỡng biểu mô bề mặt


11

Yếu tố nguy cơ không thay đổi được của xơ vữa động mạch:

  • Homocystein

  • Rượu

  • Đái tháo đường

  • Bất thường về gen


12

Quan trọng và đặc hiệu nhất trong phản ứng viêm cấp là:

  • Phản ứng huyết quản – huyết

  • Phản ứng sinh hoá

  • Hiện tượng tế bào và mô

  • Cả 3 hiện tượng quan trọng như nhau


13

Tế bào tổn thương không có đặc điểm nào:

  • Thoái hoá là tổn thương khả hồi

  • Tế bào nở to có thể bệnh lý hoặc sinh lý

  • Không như nở to, tế bào teo đét luôn là bệnh lý

  • Cả 3 đều đúng


14

Xơ vữa động mạch có tất cả bao nhiêu typ:

  • 6

  • 4

  • 5

  • 3


15

Đặc điểm đại thể không phải của u ác tính:

  • Kích thước u

  • Độ ác tính của u

  • Số lượng u

  • Số hạch xâm nhập


16

Trong lao riêng lẻ có các thể, trừ:

  • Hạt lao

  • Củ lao

  • Củ túi hoá

  • Hang lao


17

U nào sau đây có khả năng di truyền:

  • U hắc tố

  • U nguyên bào võng mạc

  • U tuỷ tuyến giáp

  • Cả 3 đều đúng


18

Đặc điểm của loét dạ dày cấp:

  • Kích thước dưới 1cm, đáy màu nâu xám

  • Ăn qua lớp niêm mạc vào lớp cơ

  • Các nếp niêm mạc xung quanh quy tụ về phía ổ loét

  • Vùng rìa và đáy ổ loét xơ cứng


19

Phong lành tính (phong củ/ hủi củ) không tồn tại tế bào nào:

  • Tế bào bọt

  • Đại thực bào

  • Tế bào Langhans

  • Tế bào bán liên


20

Giải phẫu bệnh nghiên cứu về:

  • Rối loạn về mặt chức năng của cơ thể

  • Biểu hiện các triệu chứng của các bệnh trong cơ thể

  • Hình thái của các bệnh trong cơ thể

  • Cả 3 đáp án trên


21

Viêm cấp tính sẽ trở thành viêm mạn tính khi:

  • Do tác nhân gây bệnh không được giải quyết

  • Do rối loạn quá trình hàn gắn của cơ thể

  • Do không có khả năng sửa chữa dẫn đến tổn thương lan rộng

  • Cả 3 đáp án trên


22

Đặc điểm của viêm phế quản – phổi, trừ:

  • Tổn thương đặc trưng là hạt quanh phế quản Charcot – Rindfleisch

  • Viêm rải rác, không đồng đều

  • Không do virus gây nên

  • Không do vi khuẩn lao gây nên


23

Đặc điểm không phải của u lympho Hodgkin typ mất lympho bào:

  • Là typ hiếm gặp nhất của u lympho Hodgkin kinh điển

  • Mô u rất giàu các tế bào Reed – Sternberg

  • Mô đệm u xâm nhập dày đặc các tế bào viêm

  • Dễ bị chẩn đoán nhầm thành u lympho không Hodgkin tế bào lớn giảm biệt hoá


24

Hình ảnh dây xích quan sát được ở:

  • Khoang dưới nội mô

  • Giữa tế bào có chân và màng đáy

  • Giữa tế bào nội mô và màng đáy

  • Chất mầm gian mạch


25

Viêm não do virus, tế bào viêm chủ yếu là:

  • Lympho bào

  • Mô bào

  • Tế bào viêm một nhân

  • Tương bào


26

Phản ứng trung tâm của viêm mạn tính là:

  • Phản ứng huyết quản – huyết

  • Phản ứng sinh hoá

  • Phản ứng tế bào và mô

  • Phản ứng hàn gắn và huỷ hoại


27

Cơ chế chủ yếu của tím tái muộn là do:

  • Sự hoà trộn giữa máu động mạch và máu tĩnh mạch

  • Sự tăng áp lực động mạch phổi

  • Áp lực động mạch phổi tăng nhanh

  • Cả 3 đều sai


28

Viêm dạ dày cấp thể nhẹ không có tổn thương:

  • Viêm thanh dịch

  • Viêm thanh dịch

  • Niêm mạc phù nề, sung huyết

  • Viêm trợt


29

Bệnh lao được gọi tên như vậy (Tuberculosis) là được dựa trên tổn thương:

  • Hang lao

  • Nang lao

  • Chất bã đậu

  • Củ lao


30

U Krukenberg là:

  • Di căn ung thư buồng trứng ở dạ dày

  • Di căn ung thư dạ dày ở buồng trứng

  • Ung thư buồng trứng nguyên phát

  • Di căn tiền liệt tuyến ở xương

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 15

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đâu là tổn thương tiền ung thư:


2

Bệnh nào không trải qua giai đoạn viêm cấp:


3

Loạn sản không có tính chất:


4

Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây:


5

Mối quan hệ giữa viêm và miễn dịch là:


6

U nguyên bào nuôi di căn sớm theo đường nào:


7

Tăng sinh nội mạch trong tổn thương cơ bản của cầu thận chủ yếu là tế bào:


8

Viêm não virus, sao bào tăng sinh trong:


9

Viêm mạn nông dạ dày không có:


10

Viêm mạn nông dạ dày không có:


11

Yếu tố nguy cơ không thay đổi được của xơ vữa động mạch:


12

Quan trọng và đặc hiệu nhất trong phản ứng viêm cấp là:


13

Tế bào tổn thương không có đặc điểm nào:


14

Xơ vữa động mạch có tất cả bao nhiêu typ:


15

Đặc điểm đại thể không phải của u ác tính:


16

Trong lao riêng lẻ có các thể, trừ:


17

U nào sau đây có khả năng di truyền:


18

Đặc điểm của loét dạ dày cấp:


19

Phong lành tính (phong củ/ hủi củ) không tồn tại tế bào nào:


20

Giải phẫu bệnh nghiên cứu về:


21

Viêm cấp tính sẽ trở thành viêm mạn tính khi:


22

Đặc điểm của viêm phế quản – phổi, trừ:


23

Đặc điểm không phải của u lympho Hodgkin typ mất lympho bào:


24

Hình ảnh dây xích quan sát được ở:


25

Viêm não do virus, tế bào viêm chủ yếu là:


26

Phản ứng trung tâm của viêm mạn tính là:


27

Cơ chế chủ yếu của tím tái muộn là do:


28

Viêm dạ dày cấp thể nhẹ không có tổn thương:


29

Bệnh lao được gọi tên như vậy (Tuberculosis) là được dựa trên tổn thương:


30

U Krukenberg là:


Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 15

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 15

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 15

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đâu là tổn thương tiền ung thư:

Xơ gan

Khô da nhiễm sắc tố

Polyp tuyến đại trực tràng

Viêm loét đại tràng

Câu 2:

Bệnh nào không trải qua giai đoạn viêm cấp:

Viêm não toàn thể xơ cứng

Bại liệt

Viêm dạ dày

Viêm phổi

Câu 3:

Loạn sản không có tính chất:

Do không phải là ác tính nên cấu trúc không bị đảo lộn

Đây là một tổn thương ác tính

Hình dạng và kích thước tế bào thay đổi

Số lượng nhân chia nhiều hơn bình thường

Câu 4:

Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây:

Thoái hoá nước

Thòi hoá mỡ

Thoái hoá dạng tơ huyết

Thoái hoá kính

Câu 5:

Mối quan hệ giữa viêm và miễn dịch là:

Bất cứ tác nhân gây đáp ứng miễn dịch nào cũng gây viêm

Bản chất của phản ứng miễn dịch là một phản ứng viêm xảy ra trong cơ thể

Bất cứ tác nhân gây viêm nào cũng gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

Cả 3 đều sai

Câu 6:

U nguyên bào nuôi di căn sớm theo đường nào:

Huyết quản

Bạch huyết

Khoang cơ thể

Cấy ghép

Câu 7:

Tăng sinh nội mạch trong tổn thương cơ bản của cầu thận chủ yếu là tế bào:

Tế bào trung mô

Tế bào nội mô

Tế bào biểu mô

Tế bào Podocyte

Câu 8:

Viêm não virus, sao bào tăng sinh trong:

Viêm cấp tính, giai đoạn phá huỷ và hàn gắn mô

Viêm cấp tính, giai đoạn phản ứng mô

Viêm não dị ứng, giai đoạn rối loạn huyết quản huyết

Viêm mạn tính mất chất nhiều, giai đoạn phản ứng mô

Câu 9:

Viêm mạn nông dạ dày không có:

Tế bào biểu mô long từng chỗ

Kéo dài cổ tuyến

Giảm mật độ các tuyến

Loạn dưỡng biểu mô bề mặt

Câu 10:

Viêm mạn nông dạ dày không có:

Tế bào biểu mô long từng chỗ

Kéo dài cổ tuyến

Giảm mật độ các tuyến

Loạn dưỡng biểu mô bề mặt

Câu 11:

Yếu tố nguy cơ không thay đổi được của xơ vữa động mạch:

Homocystein

Rượu

Đái tháo đường

Bất thường về gen

Câu 12:

Quan trọng và đặc hiệu nhất trong phản ứng viêm cấp là:

Phản ứng huyết quản – huyết

Phản ứng sinh hoá

Hiện tượng tế bào và mô

Cả 3 hiện tượng quan trọng như nhau

Câu 13:

Tế bào tổn thương không có đặc điểm nào:

Thoái hoá là tổn thương khả hồi

Tế bào nở to có thể bệnh lý hoặc sinh lý

Không như nở to, tế bào teo đét luôn là bệnh lý

Cả 3 đều đúng

Câu 14:

Xơ vữa động mạch có tất cả bao nhiêu typ:

6

4

5

3

Câu 15:

Đặc điểm đại thể không phải của u ác tính:

Kích thước u

Độ ác tính của u

Số lượng u

Số hạch xâm nhập

Câu 16:

Trong lao riêng lẻ có các thể, trừ:

Hạt lao

Củ lao

Củ túi hoá

Hang lao

Câu 17:

U nào sau đây có khả năng di truyền:

U hắc tố

U nguyên bào võng mạc

U tuỷ tuyến giáp

Cả 3 đều đúng

Câu 18:

Đặc điểm của loét dạ dày cấp:

Kích thước dưới 1cm, đáy màu nâu xám

Ăn qua lớp niêm mạc vào lớp cơ

Các nếp niêm mạc xung quanh quy tụ về phía ổ loét

Vùng rìa và đáy ổ loét xơ cứng

Câu 19:

Phong lành tính (phong củ/ hủi củ) không tồn tại tế bào nào:

Tế bào bọt

Đại thực bào

Tế bào Langhans

Tế bào bán liên

Câu 20:

Giải phẫu bệnh nghiên cứu về:

Rối loạn về mặt chức năng của cơ thể

Biểu hiện các triệu chứng của các bệnh trong cơ thể

Hình thái của các bệnh trong cơ thể

Cả 3 đáp án trên

Câu 21:

Viêm cấp tính sẽ trở thành viêm mạn tính khi:

Do tác nhân gây bệnh không được giải quyết

Do rối loạn quá trình hàn gắn của cơ thể

Do không có khả năng sửa chữa dẫn đến tổn thương lan rộng

Cả 3 đáp án trên

Câu 22:

Đặc điểm của viêm phế quản – phổi, trừ:

Tổn thương đặc trưng là hạt quanh phế quản Charcot – Rindfleisch

Viêm rải rác, không đồng đều

Không do virus gây nên

Không do vi khuẩn lao gây nên

Câu 23:

Đặc điểm không phải của u lympho Hodgkin typ mất lympho bào:

Là typ hiếm gặp nhất của u lympho Hodgkin kinh điển

Mô u rất giàu các tế bào Reed – Sternberg

Mô đệm u xâm nhập dày đặc các tế bào viêm

Dễ bị chẩn đoán nhầm thành u lympho không Hodgkin tế bào lớn giảm biệt hoá

Câu 24:

Hình ảnh dây xích quan sát được ở:

Khoang dưới nội mô

Giữa tế bào có chân và màng đáy

Giữa tế bào nội mô và màng đáy

Chất mầm gian mạch

Câu 25:

Viêm não do virus, tế bào viêm chủ yếu là:

Lympho bào

Mô bào

Tế bào viêm một nhân

Tương bào

Câu 26:

Phản ứng trung tâm của viêm mạn tính là:

Phản ứng huyết quản – huyết

Phản ứng sinh hoá

Phản ứng tế bào và mô

Phản ứng hàn gắn và huỷ hoại

Câu 27:

Cơ chế chủ yếu của tím tái muộn là do:

Sự hoà trộn giữa máu động mạch và máu tĩnh mạch

Sự tăng áp lực động mạch phổi

Áp lực động mạch phổi tăng nhanh

Cả 3 đều sai

Câu 28:

Viêm dạ dày cấp thể nhẹ không có tổn thương:

Viêm thanh dịch

Viêm thanh dịch

Niêm mạc phù nề, sung huyết

Viêm trợt

Câu 29:

Bệnh lao được gọi tên như vậy (Tuberculosis) là được dựa trên tổn thương:

Hang lao

Nang lao

Chất bã đậu

Củ lao

Câu 30:

U Krukenberg là:

Di căn ung thư buồng trứng ở dạ dày

Di căn ung thư dạ dày ở buồng trứng

Ung thư buồng trứng nguyên phát

Di căn tiền liệt tuyến ở xương

Scroll to top