Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 16

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu bệnh
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 16 là bộ đề thi gồm những câu hỏi trọng tâm về môn Giải phẫu bệnh, được biên soạn dành cho sinh viên Y khoa. Bộ đề này tổng hợp các kiến thức cơ bản và nâng cao về các bệnh lý thường gặp, cách chẩn đoán thông qua các mẫu mô, tế bào, và các cơ chế bệnh sinh. Được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm từ trường Đại học Y Hà Nội, đề thi này đặc biệt hữu ích cho các sinh viên năm thứ 3 thuộc ngành Y đa khoa, giúp củng cố và kiểm tra kiến thức trước các kỳ thi quan trọng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá phần 1 của bộ đề thi này và bắt đầu kiểm tra kiến thức của bạn ngay nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn các lá van có thể bị loét và thủng, thậm chí đứt dây chằng:

  • Đúng

  • Sai


2

Các khối sùi trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bao gồm tơ huyết, tiểu cầu, bạch cầu, mảnh vụn tế bào và các đám hoại tử:

  • Đúng

  • Sai


3

Ở bệnh nhân viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, khi cấy máu âm tính có nghĩa là trong khối sùi không còn vi khuẩn:

  • Đúng

  • Sai


4

Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim cấp gồm:

  • Các van tim đỏ, sưng dày; dọc theo bờ có các khối sùi nhỏ, dễ mủn nát

  • Các lá van và dây gân có những ổ hoại tử dạng tơ huyết

  • Các khối sùi đọng lại nơi nội tâm mạc bị trầy sướt

  • Tất cả đáp trên đều đúng


5

Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim mạn gồm:

  • Các mép van dính với nhau làm van biến dạng

  • Các dây gân ngắn lại, dày dính

  • Các van tim xơ hóa, co rút, can xi hóa

  • Tất cả đều đúng


6

U lành khác u ác tính ở:

  • Kích thước khối u

  • Vị trí khối u trong cơ thể

  • Tính độc lập của khối u

  • Cấu trúc u


7

Hình ảnh gấp đôi đường viền là do:

  • Chất mầm trung mô tăng sinh lắng đọng giữa màng mao mạch và các tế bào có chân

  • Chất mầm trung mô tăng sinh, lắng động giữa tế bào nội mô và màng đáy

  • Do sự gấp nếp của các vách mao mạch cầu thận

  • Chất mầm trung mô tăng sinh lan toả hoặc cục bộ, chen vào khoảng dưới biểu mô


8

Tế bào hoạt động chủ yếu trong phản ứng viêm mạn là:

  • Đại thực bào

  • Tương bào

  • Lympho bào

  • Tế bào viêm một nhân


9

Phản ứng Tuberculin thể hiện:

  • Nếu phản ứng dương tính chắc chắn cơ thể đang mắc lao

  • Nếu phản ứng âm tính chắc chắn cơ thể hiện không mắc lao

  • Phản ứng dương tính gợi ý cơ thể đã từng nhiễm lao trước đây

  • Phản ứng âm tính chứng tỏ có thể chưa từng mắc lao trước đây


10

Thể hẹp van động mạch chủ nào sau đây là bẩm sinh:

  • Thể trên van

  • Thể tại van

  • Thể dưới van

  • Cả 3 thể trên


11

Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào:

  • Gan phải

  • Gan trái

  • Đường mật trong gan

  • Có thể gặp ở cả 3 vị trí với tỉ lệ như nhau


12

Thể u lympho không Hodgkin ác tính nhất trong các thể sau:

  • U lympho dạng tương bào (diễn biến lâm sàng chậm, thời gian sống thêm trung bình 5 năm)

  • U lympho nang (tiến triển chậm nhưng về bản chất không điều trị được)

  • U lympho tế bào áo nang (phần lớn BN không thể điều trị khỏi)

  • U lympho tế bào B lớn lan toả (diễn biến rầm rộ nhưng có thể điều trị được bằng hoá trị liệu)


13

Yếu tố nguy cơ chính của xơ vữa động mạch:

  • Hút thuốc lá (các yếu tố nguy cơ chính có thể kiểm soát khác: tăng lipid máu, tăng huyết áp, đái tháo đường)

  • Béo phì (yếu tố nguy cơ phụ)

  • Rượu (yếu tố nguy cơ phụ)

  • Cả 3 đáp án trên


14

U nguyên bào nuôi di căn nhiều nhất ở:

  • Phổi

  • Não

  • Não

  • Thận


15

Tăng sinh dưới nội mô là tăng sinh các tế bào ở đâu:

  • Ngoài mao mạch

  • Ngoài màng

  • Nội màng

  • Cả 3 đều sai


16

Tiến triển của viêm phế quản, trừ:

  • Áp xe phổi

  • Nhục hoá

  • Giãn phế quản

  • Đục khoét nhu mô phổi


17

Phản ứng Mitsuda dương tính thể hiện:

  • Cơ thể đang nhiễm trực khuẩn Phong

  • Cơ thể đã từng nhiễm trực khuẩn Phong

  • Cơ thể có khả năng sản xuất kháng thể chống lại trực khuẩn Phong

  • Cơ thể có khả năng nhiễm trực khuẩn Phong


18

Tổn thương cầu thận tối thiểu có đặc điểm:

  • Đồng đều, lan toả

  • Không đồng đều, thành từng ổ

  • Là sự hợp nhất các chân của tế bào có chân

  • Gây ra viêm cầu thận cấp


19

Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất của ung thư cổ tử cung tại chỗ:

  • Toàn bộ biểu mô vảy loạn sản, kém biệt hoá, sắp xếp lộn xộn

  • Màng đáy bị phá vỡ

  • Màng đáy còn nguyên vẹn

  • Cả A và C


20

Các tuyến trong viêm dạ dày mạn tính không có đặc điểm nào sau đây:

  • Các tuyến không có sự thay đổi gì

  • Các tuyến giảm thể tích

  • Các tuyến mất hẳn

  • Tăng sinh phản ứng các tuyến


21

Biến chứng của thông liên thất lỗ lớn:

  • Suy tim phải

  • Suy tim phải

  • Không gây ra biến chứng gì

  • Cả 3 đều đúng


22

Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ:

  • Tăng tiết

  • Biến hình đại thực bào

  • Dị sản

  • Teo và biến


23

Chất nào không phải là chất trung gian hoá học:

  • C3a

  • Leukotrien B4

  • Prostaglandin

  • Phospholipase


24

Triệu chứng viêm của Celsus là:

  • Sưng, nóng, đỏ, đau

  • Sưng, nóng, đỏ, đau, mất chức năng cơ quan (Galen, Virchow)

  • Sưng, nóng, đỏ, đau, giãn các vi mạch (John Hunter)

  • Sưng, nóng, đỏ, đau, di tản bạch cầu. (Julius Cohnheim)


25

Về mặt vi thể, nang lao không có:

  • Trung tâm là chất hoại tử bã đậu

  • Ngoại vi là các tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn

  • Bản chất vi thể là các tế bào u sắp xếp thành nang

  • Cả 3 đều đúng


26

Virus nào gây tổn thương chủ yếu ở thân não và tiểu não:

  • Bại liệt

  • Dại

  • Viêm não Nhật Bản

  • Herpes simplex


27

Tổn thương gần ung thư nhất:

  • Dị sản

  • Quá sản

  • Loạn sản

  • Tăng sản


28

Vì sao phản ứng viêm trong cơ thể có phản ứng như nhau:

  • Vì đều có quá trình thực bào để bắt giữ vi khuẩn

  • Vì đều do sự xâm nhập của các tác nhân ngoại lai

  • Vì có các chất trung gian hoá học nội sinh

  • Vì các tế bào tham gia các phản ứng viêm đều giống nhau


29

Hội chứng nào sau đây có trong bệnh tim bẩm sinh:

  • Hội chứng Eisenmenger

  • Hội chứng Budd – Chiari

  • Hội chứng Conn

  • Hội chứng Cushing


30

Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể:

  • Thể lồi

  • Thể phẳng

  • Thể xơ đét

  • Cả 3 thể đều đúng

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 16

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn các lá van có thể bị loét và thủng, thậm chí đứt dây chằng:


2

Các khối sùi trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bao gồm tơ huyết, tiểu cầu, bạch cầu, mảnh vụn tế bào và các đám hoại tử:


3

Ở bệnh nhân viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, khi cấy máu âm tính có nghĩa là trong khối sùi không còn vi khuẩn:


4

Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim cấp gồm:


5

Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim mạn gồm:


6

U lành khác u ác tính ở:


7

Hình ảnh gấp đôi đường viền là do:


8

Tế bào hoạt động chủ yếu trong phản ứng viêm mạn là:


9

Phản ứng Tuberculin thể hiện:


10

Thể hẹp van động mạch chủ nào sau đây là bẩm sinh:


11

Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào:


12

Thể u lympho không Hodgkin ác tính nhất trong các thể sau:


13

Yếu tố nguy cơ chính của xơ vữa động mạch:


14

U nguyên bào nuôi di căn nhiều nhất ở:


15

Tăng sinh dưới nội mô là tăng sinh các tế bào ở đâu:


16

Tiến triển của viêm phế quản, trừ:


17

Phản ứng Mitsuda dương tính thể hiện:


18

Tổn thương cầu thận tối thiểu có đặc điểm:


19

Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất của ung thư cổ tử cung tại chỗ:


20

Các tuyến trong viêm dạ dày mạn tính không có đặc điểm nào sau đây:


21

Biến chứng của thông liên thất lỗ lớn:


22

Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ:


23

Chất nào không phải là chất trung gian hoá học:


24

Triệu chứng viêm của Celsus là:


25

Về mặt vi thể, nang lao không có:


26

Virus nào gây tổn thương chủ yếu ở thân não và tiểu não:


27

Tổn thương gần ung thư nhất:


28

Vì sao phản ứng viêm trong cơ thể có phản ứng như nhau:


29

Hội chứng nào sau đây có trong bệnh tim bẩm sinh:


30

Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể:


Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 16

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 16

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 16

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn các lá van có thể bị loét và thủng, thậm chí đứt dây chằng:

Đúng

Sai

Câu 2:

Các khối sùi trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bao gồm tơ huyết, tiểu cầu, bạch cầu, mảnh vụn tế bào và các đám hoại tử:

Đúng

Sai

Câu 3:

Ở bệnh nhân viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, khi cấy máu âm tính có nghĩa là trong khối sùi không còn vi khuẩn:

Đúng

Sai

Câu 4:

Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim cấp gồm:

Các van tim đỏ, sưng dày; dọc theo bờ có các khối sùi nhỏ, dễ mủn nát

Các lá van và dây gân có những ổ hoại tử dạng tơ huyết

Các khối sùi đọng lại nơi nội tâm mạc bị trầy sướt

Tất cả đáp trên đều đúng

Câu 5:

Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim mạn gồm:

Các mép van dính với nhau làm van biến dạng

Các dây gân ngắn lại, dày dính

Các van tim xơ hóa, co rút, can xi hóa

Tất cả đều đúng

Câu 6:

U lành khác u ác tính ở:

Kích thước khối u

Vị trí khối u trong cơ thể

Tính độc lập của khối u

Cấu trúc u

Câu 7:

Hình ảnh gấp đôi đường viền là do:

Chất mầm trung mô tăng sinh lắng đọng giữa màng mao mạch và các tế bào có chân

Chất mầm trung mô tăng sinh, lắng động giữa tế bào nội mô và màng đáy

Do sự gấp nếp của các vách mao mạch cầu thận

Chất mầm trung mô tăng sinh lan toả hoặc cục bộ, chen vào khoảng dưới biểu mô

Câu 8:

Tế bào hoạt động chủ yếu trong phản ứng viêm mạn là:

Đại thực bào

Tương bào

Lympho bào

Tế bào viêm một nhân

Câu 9:

Phản ứng Tuberculin thể hiện:

Nếu phản ứng dương tính chắc chắn cơ thể đang mắc lao

Nếu phản ứng âm tính chắc chắn cơ thể hiện không mắc lao

Phản ứng dương tính gợi ý cơ thể đã từng nhiễm lao trước đây

Phản ứng âm tính chứng tỏ có thể chưa từng mắc lao trước đây

Câu 10:

Thể hẹp van động mạch chủ nào sau đây là bẩm sinh:

Thể trên van

Thể tại van

Thể dưới van

Cả 3 thể trên

Câu 11:

Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào:

Gan phải

Gan trái

Đường mật trong gan

Có thể gặp ở cả 3 vị trí với tỉ lệ như nhau

Câu 12:

Thể u lympho không Hodgkin ác tính nhất trong các thể sau:

U lympho dạng tương bào (diễn biến lâm sàng chậm, thời gian sống thêm trung bình 5 năm)

U lympho nang (tiến triển chậm nhưng về bản chất không điều trị được)

U lympho tế bào áo nang (phần lớn BN không thể điều trị khỏi)

U lympho tế bào B lớn lan toả (diễn biến rầm rộ nhưng có thể điều trị được bằng hoá trị liệu)

Câu 13:

Yếu tố nguy cơ chính của xơ vữa động mạch:

Hút thuốc lá (các yếu tố nguy cơ chính có thể kiểm soát khác: tăng lipid máu, tăng huyết áp, đái tháo đường)

Béo phì (yếu tố nguy cơ phụ)

Rượu (yếu tố nguy cơ phụ)

Cả 3 đáp án trên

Câu 14:

U nguyên bào nuôi di căn nhiều nhất ở:

Phổi

Não

Não

Thận

Câu 15:

Tăng sinh dưới nội mô là tăng sinh các tế bào ở đâu:

Ngoài mao mạch

Ngoài màng

Nội màng

Cả 3 đều sai

Câu 16:

Tiến triển của viêm phế quản, trừ:

Áp xe phổi

Nhục hoá

Giãn phế quản

Đục khoét nhu mô phổi

Câu 17:

Phản ứng Mitsuda dương tính thể hiện:

Cơ thể đang nhiễm trực khuẩn Phong

Cơ thể đã từng nhiễm trực khuẩn Phong

Cơ thể có khả năng sản xuất kháng thể chống lại trực khuẩn Phong

Cơ thể có khả năng nhiễm trực khuẩn Phong

Câu 18:

Tổn thương cầu thận tối thiểu có đặc điểm:

Đồng đều, lan toả

Không đồng đều, thành từng ổ

Là sự hợp nhất các chân của tế bào có chân

Gây ra viêm cầu thận cấp

Câu 19:

Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất của ung thư cổ tử cung tại chỗ:

Toàn bộ biểu mô vảy loạn sản, kém biệt hoá, sắp xếp lộn xộn

Màng đáy bị phá vỡ

Màng đáy còn nguyên vẹn

Cả A và C

Câu 20:

Các tuyến trong viêm dạ dày mạn tính không có đặc điểm nào sau đây:

Các tuyến không có sự thay đổi gì

Các tuyến giảm thể tích

Các tuyến mất hẳn

Tăng sinh phản ứng các tuyến

Câu 21:

Biến chứng của thông liên thất lỗ lớn:

Suy tim phải

Suy tim phải

Không gây ra biến chứng gì

Cả 3 đều đúng

Câu 22:

Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ:

Tăng tiết

Biến hình đại thực bào

Dị sản

Teo và biến

Câu 23:

Chất nào không phải là chất trung gian hoá học:

C3a

Leukotrien B4

Prostaglandin

Phospholipase

Câu 24:

Triệu chứng viêm của Celsus là:

Sưng, nóng, đỏ, đau

Sưng, nóng, đỏ, đau, mất chức năng cơ quan (Galen, Virchow)

Sưng, nóng, đỏ, đau, giãn các vi mạch (John Hunter)

Sưng, nóng, đỏ, đau, di tản bạch cầu. (Julius Cohnheim)

Câu 25:

Về mặt vi thể, nang lao không có:

Trung tâm là chất hoại tử bã đậu

Ngoại vi là các tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn

Bản chất vi thể là các tế bào u sắp xếp thành nang

Cả 3 đều đúng

Câu 26:

Virus nào gây tổn thương chủ yếu ở thân não và tiểu não:

Bại liệt

Dại

Viêm não Nhật Bản

Herpes simplex

Câu 27:

Tổn thương gần ung thư nhất:

Dị sản

Quá sản

Loạn sản

Tăng sản

Câu 28:

Vì sao phản ứng viêm trong cơ thể có phản ứng như nhau:

Vì đều có quá trình thực bào để bắt giữ vi khuẩn

Vì đều do sự xâm nhập của các tác nhân ngoại lai

Vì có các chất trung gian hoá học nội sinh

Vì các tế bào tham gia các phản ứng viêm đều giống nhau

Câu 29:

Hội chứng nào sau đây có trong bệnh tim bẩm sinh:

Hội chứng Eisenmenger

Hội chứng Budd – Chiari

Hội chứng Conn

Hội chứng Cushing

Câu 30:

Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể:

Thể lồi

Thể phẳng

Thể xơ đét

Cả 3 thể đều đúng

Scroll to top