Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu bệnh
Trường: ĐH Y Hà Nội
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4 là bộ đề thi gồm những câu hỏi trọng tâm về môn Giải phẫu bệnh, được biên soạn dành cho sinh viên Y khoa. Bộ đề này tổng hợp các kiến thức cơ bản và nâng cao về các bệnh lý thường gặp, cách chẩn đoán thông qua các mẫu mô, tế bào, và các cơ chế bệnh sinh. Được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm từ trường Đại học Y Hà Nội, đề thi này đặc biệt hữu ích cho các sinh viên năm thứ 3 thuộc ngành Y đa khoa, giúp củng cố và kiểm tra kiến thức trước các kỳ thi quan trọng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá phần 1 của bộ đề thi này và bắt đầu kiểm tra kiến thức của bạn ngay nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Câu 1:

  • Sai

  • Đúng


2

Câu 2:

  • Đúng

  • Sai


3

Câu 3:

  • Đúng

  • Sai


4

Câu 4:

  • Đúng

  • Sai


5

Câu 5:

  • Đúng

  • Sai


6

Câu 6:

  • Đúng

  • Sai


7

Câu 7:

  • Sai

  • Đúng


8

Câu 8:

  • Đúng

  • Sai


9

Câu 9:

  • Đúng

  • Sai


10

Câu 10:

  • Sai

  • Đúng


11

Câu 11:

  • Sai

  • Đúng


12

Câu 12:

  • Sai

  • Đúng


13

Câu 13:

  • Sai

  • Đúng


14

Câu 14:

  • Sai

  • Đúng


15

Câu 15:

  • Đúng

  • Sai


16

Câu 16:

  • Đúng

  • Sai


17

Câu 17:

  • Đúng

  • Sai


18

Câu 18:

  • Sai

  • Đúng


19

Câu 19:

  • Sai

  • Đúng


20

Câu 20:

  • Sai

  • Đúng


21

Câu 21:

  • Đúng

  • Sai


22

Câu 22:

  • Bệnh học U

  • Bệnh học viêm

  • Rối loạn tuần hoàn

  • Tất cả đều đúng


23

Câu 23:

  • Giai đoạn giải phẫu bệnh kinh nghiệm

  • Giai đoạn giải phẫu bệnh bệnh căn

  • Giai đoạn giải phẫu bệnh kinh điển

  • Giai đoạn giải phẫu bệnh hiện đại


24

Câu 24:

  • Định hướng cho vi thể

  • Chẩn đoán xác định

  • Chẩn đoán hồi cứu

  • Tất cả đều đúng


25

Câu 25:

  • Làm sáng tỏ nguyên nhân tử vong

  • Tránh được thắc mắc về nguyên nhân chết của người nhà bệnh nhân

  • Giúp cho các thầy thuốc rút kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị

  • Cả 3 đều đúng


26

Câu 26:

  • Chụp cộng hưởng từ (MRI)

  • Chụp cắt lớp vi tính (CT)

  • Siêu âm màu

  • Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học


27

Câu 27:

  • Tuổi giới của bệnh nhân

  • Nghề nghiệp bệnh nhân

  • Tính chất và sự phát triển của khối u

  • Sự đáp ứng với điều trị


28

Câu 28:

  • Không chọc đúng tổn thương

  • Không có u

  • Tổ chức u quá rắn chắc

  • Cả 3 đều đúng


29

Câu 29:

  • Chọc phải mạch máu

  • Chọc vào nang máu tụ

  • U mạch máu

  • Cả 3 đều đúng


30

Câu 30:

  • Chảy máu khó cầm

  • Chảy máu nhỏ không cần xử trí

  • Di căn ung thư theo đường chọc

  • Gãy kim


31

Câu 31:

  • Dương tính giả cao

  • Âm tính giả thấp

  • Âm tính giả thấp

  • A và C đúng


32

Câu 32:

  • Cho kết quả nhanh

  • Đơn giản, tiết kiệm

  • Có thể lặp lại xét nghiệm khi cần

  • Tất cả đáp án đúng


33

Câu 33:

  • Dễ thực hiện hơn

  • Khó thực hiện hơn

  • Chủ động lấy đúng vị trí tổn thương nghi ngờ

  • Tất cả đều đúng


34

Câu 34:

  • Càng to càng tốt

  • Càng nhỏ càng tốt

  • Cắt nhiều mảnh khác nhau

  • Gửi toàn bộ bệnh phẩm sau phẫu thuật


35

Câu 35:

  • Cố định sẵn, trong vòng 1 ngày

  • Chưa cố định, trong vòng 1 ngày

  • Cố định sẵn, trong vòng 1 giờ

  • A và C đúng


36

Câu 36:

  • Áp ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút

  • Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày

  • Không cố định, gửi ngay trong 15 phút

  • Áp ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày


37

Câu 37:

  • Sinh thiết

  • Hạch đồ

  • Giải phẫu bệnh

  • Chọc hạch làm tế bào


38

Câu 38:

  • Thấy được hình thái tế bào

  • Thấy được cấu trúc mô

  • Không thấy được hình thái tế bào

  • Thấy được cấu trúc mô và hình thái tế bào


39

Câu 39:

  • Sau phẫu thuật

  • Trước phẫu thuật

  • Cả trước và sau phẫu thuật

  • Cả 3 đều đúng


40

Câu 40:

  • Lấy đúng vị trí tổn thương

  • Lấy đủ bệnh phẩm

  • Bảo quản tốt bệnh phẩm

  • Cả 3 đều đúng


41

Câu 41:

  • Hỏi kỹ tiền sử bệnh

  • Khám kỹ vùng tổn thương

  • Giải thích để bệnh nhân yên tâm, hợp tác

  • Cả 3 đều đúng


42

Câu 42:

  • Giải phẫu học

  • Mô học

  • Bệnh học nội khoa

  • Tất cả các ngành trên


43

Câu 43:

  • Máy chuyển bệnh phẩm

  • Máy nhuộm tự động

  • Máy cắt tiêu bản

  • Kính hiển vi quang học


44

Câu 44:

  • Phương pháp tế bào học

  • Phương pháp mô bệnh học

  • Phương pháp hóa mô

  • Phương pháp miễn dịch


45

Câu 45:

  • Lâm sàng

  • Tế bào học và mô bệnh học

  • X quang

  • Siêu âm


46

Câu 46:

  • Viêm phế nang chảy máu

  • Viêm phế nang phù

  • Viêm phế nang mủ

  • Viêm phế nang long


47

Câu 47:

  • Viêm phế quản chảy máu

  • Viêm phế nang phù

  • Viêm phế quản và viêm phế nang mủ

  • Viêm phế quản mủ và viêm phế nang các loại


48

Câu 48:

  • Uống rượu

  • Hút thuốc lá

  • Ăn cau trầu

  • Viêm phế quản-phổi


49

Câu 49:

  • 10/1

  • 1/10

  • 5/1

  • 1/5


50

Câu 50:

  • Hoa Kỳ

  • Trung Quốc

  • Australia

  • Anh quốc

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Câu 1:


2

Câu 2:


3

Câu 3:


4

Câu 4:


5

Câu 5:


6

Câu 6:


7

Câu 7:


8

Câu 8:


9

Câu 9:


10

Câu 10:


11

Câu 11:


12

Câu 12:


13

Câu 13:


14

Câu 14:


15

Câu 15:


16

Câu 16:


17

Câu 17:


18

Câu 18:


19

Câu 19:


20

Câu 20:


21

Câu 21:


22

Câu 22:


23

Câu 23:


24

Câu 24:


25

Câu 25:


26

Câu 26:


27

Câu 27:


28

Câu 28:


29

Câu 29:


30

Câu 30:


31

Câu 31:


32

Câu 32:


33

Câu 33:


34

Câu 34:


35

Câu 35:


36

Câu 36:


37

Câu 37:


38

Câu 38:


39

Câu 39:


40

Câu 40:


41

Câu 41:


42

Câu 42:


43

Câu 43:


44

Câu 44:


45

Câu 45:


46

Câu 46:


47

Câu 47:


48

Câu 48:


49

Câu 49:


50

Câu 50:


Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Câu 1:

Sai

Đúng

Câu 2:

Câu 2:

Đúng

Sai

Câu 3:

Câu 3:

Đúng

Sai

Câu 4:

Câu 4:

Đúng

Sai

Câu 5:

Câu 5:

Đúng

Sai

Câu 6:

Câu 6:

Đúng

Sai

Câu 7:

Câu 7:

Sai

Đúng

Câu 8:

Câu 8:

Đúng

Sai

Câu 9:

Câu 9:

Đúng

Sai

Câu 10:

Câu 10:

Sai

Đúng

Câu 11:

Câu 11:

Sai

Đúng

Câu 12:

Câu 12:

Sai

Đúng

Câu 13:

Câu 13:

Sai

Đúng

Câu 14:

Câu 14:

Sai

Đúng

Câu 15:

Câu 15:

Đúng

Sai

Câu 16:

Câu 16:

Đúng

Sai

Câu 17:

Câu 17:

Đúng

Sai

Câu 18:

Câu 18:

Sai

Đúng

Câu 19:

Câu 19:

Sai

Đúng

Câu 20:

Câu 20:

Sai

Đúng

Câu 21:

Câu 21:

Đúng

Sai

Câu 22:

Câu 22:

Bệnh học U

Bệnh học viêm

Rối loạn tuần hoàn

Tất cả đều đúng

Câu 23:

Câu 23:

Giai đoạn giải phẫu bệnh kinh nghiệm

Giai đoạn giải phẫu bệnh bệnh căn

Giai đoạn giải phẫu bệnh kinh điển

Giai đoạn giải phẫu bệnh hiện đại

Câu 24:

Câu 24:

Định hướng cho vi thể

Chẩn đoán xác định

Chẩn đoán hồi cứu

Tất cả đều đúng

Câu 25:

Câu 25:

Làm sáng tỏ nguyên nhân tử vong

Tránh được thắc mắc về nguyên nhân chết của người nhà bệnh nhân

Giúp cho các thầy thuốc rút kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị

Cả 3 đều đúng

Câu 26:

Câu 26:

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

Chụp cắt lớp vi tính (CT)

Siêu âm màu

Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học

Câu 27:

Câu 27:

Tuổi giới của bệnh nhân

Nghề nghiệp bệnh nhân

Tính chất và sự phát triển của khối u

Sự đáp ứng với điều trị

Câu 28:

Câu 28:

Không chọc đúng tổn thương

Không có u

Tổ chức u quá rắn chắc

Cả 3 đều đúng

Câu 29:

Câu 29:

Chọc phải mạch máu

Chọc vào nang máu tụ

U mạch máu

Cả 3 đều đúng

Câu 30:

Câu 30:

Chảy máu khó cầm

Chảy máu nhỏ không cần xử trí

Di căn ung thư theo đường chọc

Gãy kim

Câu 31:

Câu 31:

Dương tính giả cao

Âm tính giả thấp

Âm tính giả thấp

A và C đúng

Câu 32:

Câu 32:

Cho kết quả nhanh

Đơn giản, tiết kiệm

Có thể lặp lại xét nghiệm khi cần

Tất cả đáp án đúng

Câu 33:

Câu 33:

Dễ thực hiện hơn

Khó thực hiện hơn

Chủ động lấy đúng vị trí tổn thương nghi ngờ

Tất cả đều đúng

Câu 34:

Câu 34:

Càng to càng tốt

Càng nhỏ càng tốt

Cắt nhiều mảnh khác nhau

Gửi toàn bộ bệnh phẩm sau phẫu thuật

Câu 35:

Câu 35:

Cố định sẵn, trong vòng 1 ngày

Chưa cố định, trong vòng 1 ngày

Cố định sẵn, trong vòng 1 giờ

A và C đúng

Câu 36:

Câu 36:

Áp ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút

Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày

Không cố định, gửi ngay trong 15 phút

Áp ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày

Câu 37:

Câu 37:

Sinh thiết

Hạch đồ

Giải phẫu bệnh

Chọc hạch làm tế bào

Câu 38:

Câu 38:

Thấy được hình thái tế bào

Thấy được cấu trúc mô

Không thấy được hình thái tế bào

Thấy được cấu trúc mô và hình thái tế bào

Câu 39:

Câu 39:

Sau phẫu thuật

Trước phẫu thuật

Cả trước và sau phẫu thuật

Cả 3 đều đúng

Câu 40:

Câu 40:

Lấy đúng vị trí tổn thương

Lấy đủ bệnh phẩm

Bảo quản tốt bệnh phẩm

Cả 3 đều đúng

Câu 41:

Câu 41:

Hỏi kỹ tiền sử bệnh

Khám kỹ vùng tổn thương

Giải thích để bệnh nhân yên tâm, hợp tác

Cả 3 đều đúng

Câu 42:

Câu 42:

Giải phẫu học

Mô học

Bệnh học nội khoa

Tất cả các ngành trên

Câu 43:

Câu 43:

Máy chuyển bệnh phẩm

Máy nhuộm tự động

Máy cắt tiêu bản

Kính hiển vi quang học

Câu 44:

Câu 44:

Phương pháp tế bào học

Phương pháp mô bệnh học

Phương pháp hóa mô

Phương pháp miễn dịch

Câu 45:

Câu 45:

Lâm sàng

Tế bào học và mô bệnh học

X quang

Siêu âm

Câu 46:

Câu 46:

Viêm phế nang chảy máu

Viêm phế nang phù

Viêm phế nang mủ

Viêm phế nang long

Câu 47:

Câu 47:

Viêm phế quản chảy máu

Viêm phế nang phù

Viêm phế quản và viêm phế nang mủ

Viêm phế quản mủ và viêm phế nang các loại

Câu 48:

Câu 48:

Uống rượu

Hút thuốc lá

Ăn cau trầu

Viêm phế quản-phổi

Câu 49:

Câu 49:

10/1

1/10

5/1

1/5

Câu 50:

Câu 50:

Hoa Kỳ

Trung Quốc

Australia

Anh quốc

Scroll to top