Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4 là bộ đề thi gồm những câu hỏi trọng tâm về môn Giải phẫu bệnh, được biên soạn dành cho sinh viên Y khoa. Bộ đề này tổng hợp các kiến thức cơ bản và nâng cao về các bệnh lý thường gặp, cách chẩn đoán thông qua các mẫu mô, tế bào, và các cơ chế bệnh sinh. Được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm từ trường Đại học Y Hà Nội, đề thi này đặc biệt hữu ích cho các sinh viên năm thứ 3 thuộc ngành Y đa khoa, giúp củng cố và kiểm tra kiến thức trước các kỳ thi quan trọng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá phần 1 của bộ đề thi này và bắt đầu kiểm tra kiến thức của bạn ngay nhé!
Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4
Nội dung bài trắc nghiệm
Câu 1:
-
Sai
-
Đúng
Câu 2:
-
Đúng
-
Sai
Câu 3:
-
Đúng
-
Sai
Câu 4:
-
Đúng
-
Sai
Câu 5:
-
Đúng
-
Sai
Câu 6:
-
Đúng
-
Sai
Câu 7:
-
Sai
-
Đúng
Câu 8:
-
Đúng
-
Sai
Câu 9:
-
Đúng
-
Sai
Câu 10:
-
Sai
-
Đúng
Câu 11:
-
Sai
-
Đúng
Câu 12:
-
Sai
-
Đúng
Câu 13:
-
Sai
-
Đúng
Câu 14:
-
Sai
-
Đúng
Câu 15:
-
Đúng
-
Sai
Câu 16:
-
Đúng
-
Sai
Câu 17:
-
Đúng
-
Sai
Câu 18:
-
Sai
-
Đúng
Câu 19:
-
Sai
-
Đúng
Câu 20:
-
Sai
-
Đúng
Câu 21:
-
Đúng
-
Sai
Câu 22:
-
Bệnh học U
-
Bệnh học viêm
-
Rối loạn tuần hoàn
-
Tất cả đều đúng
Câu 23:
-
Giai đoạn giải phẫu bệnh kinh nghiệm
-
Giai đoạn giải phẫu bệnh bệnh căn
-
Giai đoạn giải phẫu bệnh kinh điển
-
Giai đoạn giải phẫu bệnh hiện đại
Câu 24:
-
Định hướng cho vi thể
-
Chẩn đoán xác định
-
Chẩn đoán hồi cứu
-
Tất cả đều đúng
Câu 25:
-
Làm sáng tỏ nguyên nhân tử vong
-
Tránh được thắc mắc về nguyên nhân chết của người nhà bệnh nhân
-
Giúp cho các thầy thuốc rút kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị
-
Cả 3 đều đúng
Câu 26:
-
Chụp cộng hưởng từ (MRI)
-
Chụp cắt lớp vi tính (CT)
-
Siêu âm màu
-
Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học
Câu 27:
-
Tuổi giới của bệnh nhân
-
Nghề nghiệp bệnh nhân
-
Tính chất và sự phát triển của khối u
-
Sự đáp ứng với điều trị
Câu 28:
-
Không chọc đúng tổn thương
-
Không có u
-
Tổ chức u quá rắn chắc
-
Cả 3 đều đúng
Câu 29:
-
Chọc phải mạch máu
-
Chọc vào nang máu tụ
-
U mạch máu
-
Cả 3 đều đúng
Câu 30:
-
Chảy máu khó cầm
-
Chảy máu nhỏ không cần xử trí
-
Di căn ung thư theo đường chọc
-
Gãy kim
Câu 31:
-
Dương tính giả cao
-
Âm tính giả thấp
-
Âm tính giả thấp
-
A và C đúng
Câu 32:
-
Cho kết quả nhanh
-
Đơn giản, tiết kiệm
-
Có thể lặp lại xét nghiệm khi cần
-
Tất cả đáp án đúng
Câu 33:
-
Dễ thực hiện hơn
-
Khó thực hiện hơn
-
Chủ động lấy đúng vị trí tổn thương nghi ngờ
-
Tất cả đều đúng
Câu 34:
-
Càng to càng tốt
-
Càng nhỏ càng tốt
-
Cắt nhiều mảnh khác nhau
-
Gửi toàn bộ bệnh phẩm sau phẫu thuật
Câu 35:
-
Cố định sẵn, trong vòng 1 ngày
-
Chưa cố định, trong vòng 1 ngày
-
Cố định sẵn, trong vòng 1 giờ
-
A và C đúng
Câu 36:
-
Áp ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút
-
Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày
-
Không cố định, gửi ngay trong 15 phút
-
Áp ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày
Câu 37:
-
Sinh thiết
-
Hạch đồ
-
Giải phẫu bệnh
-
Chọc hạch làm tế bào
Câu 38:
-
Thấy được hình thái tế bào
-
Thấy được cấu trúc mô
-
Không thấy được hình thái tế bào
-
Thấy được cấu trúc mô và hình thái tế bào
Câu 39:
-
Sau phẫu thuật
-
Trước phẫu thuật
-
Cả trước và sau phẫu thuật
-
Cả 3 đều đúng
Câu 40:
-
Lấy đúng vị trí tổn thương
-
Lấy đủ bệnh phẩm
-
Bảo quản tốt bệnh phẩm
-
Cả 3 đều đúng
Câu 41:
-
Hỏi kỹ tiền sử bệnh
-
Khám kỹ vùng tổn thương
-
Giải thích để bệnh nhân yên tâm, hợp tác
-
Cả 3 đều đúng
Câu 42:
-
Giải phẫu học
-
Mô học
-
Bệnh học nội khoa
-
Tất cả các ngành trên
Câu 43:
-
Máy chuyển bệnh phẩm
-
Máy nhuộm tự động
-
Máy cắt tiêu bản
-
Kính hiển vi quang học
Câu 44:
-
Phương pháp tế bào học
-
Phương pháp mô bệnh học
-
Phương pháp hóa mô
-
Phương pháp miễn dịch
Câu 45:
-
Lâm sàng
-
Tế bào học và mô bệnh học
-
X quang
-
Siêu âm
Câu 46:
-
Viêm phế nang chảy máu
-
Viêm phế nang phù
-
Viêm phế nang mủ
-
Viêm phế nang long
Câu 47:
-
Viêm phế quản chảy máu
-
Viêm phế nang phù
-
Viêm phế quản và viêm phế nang mủ
-
Viêm phế quản mủ và viêm phế nang các loại
Câu 48:
-
Uống rượu
-
Hút thuốc lá
-
Ăn cau trầu
-
Viêm phế quản-phổi
Câu 49:
-
10/1
-
1/10
-
5/1
-
1/5
Câu 50:
-
Hoa Kỳ
-
Trung Quốc
-
Australia
-
Anh quốc
Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4
Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4
Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 4
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Câu 1:
Sai
Đúng
Câu 2:
Câu 2:
Đúng
Sai
Câu 3:
Câu 3:
Đúng
Sai
Câu 4:
Câu 4:
Đúng
Sai
Câu 5:
Câu 5:
Đúng
Sai
Câu 6:
Câu 6:
Đúng
Sai
Câu 7:
Câu 7:
Sai
Đúng
Câu 8:
Câu 8:
Đúng
Sai
Câu 9:
Câu 9:
Đúng
Sai
Câu 10:
Câu 10:
Sai
Đúng
Câu 11:
Câu 11:
Sai
Đúng
Câu 12:
Câu 12:
Sai
Đúng
Câu 13:
Câu 13:
Sai
Đúng
Câu 14:
Câu 14:
Sai
Đúng
Câu 15:
Câu 15:
Đúng
Sai
Câu 16:
Câu 16:
Đúng
Sai
Câu 17:
Câu 17:
Đúng
Sai
Câu 18:
Câu 18:
Sai
Đúng
Câu 19:
Câu 19:
Sai
Đúng
Câu 20:
Câu 20:
Sai
Đúng
Câu 21:
Câu 21:
Đúng
Sai
Câu 22:
Câu 22:
Bệnh học U
Bệnh học viêm
Rối loạn tuần hoàn
Tất cả đều đúng
Câu 23:
Câu 23:
Giai đoạn giải phẫu bệnh kinh nghiệm
Giai đoạn giải phẫu bệnh bệnh căn
Giai đoạn giải phẫu bệnh kinh điển
Giai đoạn giải phẫu bệnh hiện đại
Câu 24:
Câu 24:
Định hướng cho vi thể
Chẩn đoán xác định
Chẩn đoán hồi cứu
Tất cả đều đúng
Câu 25:
Câu 25:
Làm sáng tỏ nguyên nhân tử vong
Tránh được thắc mắc về nguyên nhân chết của người nhà bệnh nhân
Giúp cho các thầy thuốc rút kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị
Cả 3 đều đúng
Câu 26:
Câu 26:
Chụp cộng hưởng từ (MRI)
Chụp cắt lớp vi tính (CT)
Siêu âm màu
Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học
Câu 27:
Câu 27:
Tuổi giới của bệnh nhân
Nghề nghiệp bệnh nhân
Tính chất và sự phát triển của khối u
Sự đáp ứng với điều trị
Câu 28:
Câu 28:
Không chọc đúng tổn thương
Không có u
Tổ chức u quá rắn chắc
Cả 3 đều đúng
Câu 29:
Câu 29:
Chọc phải mạch máu
Chọc vào nang máu tụ
U mạch máu
Cả 3 đều đúng
Câu 30:
Câu 30:
Chảy máu khó cầm
Chảy máu nhỏ không cần xử trí
Di căn ung thư theo đường chọc
Gãy kim
Câu 31:
Câu 31:
Dương tính giả cao
Âm tính giả thấp
Âm tính giả thấp
A và C đúng
Câu 32:
Câu 32:
Cho kết quả nhanh
Đơn giản, tiết kiệm
Có thể lặp lại xét nghiệm khi cần
Tất cả đáp án đúng
Câu 33:
Câu 33:
Dễ thực hiện hơn
Khó thực hiện hơn
Chủ động lấy đúng vị trí tổn thương nghi ngờ
Tất cả đều đúng
Câu 34:
Câu 34:
Càng to càng tốt
Càng nhỏ càng tốt
Cắt nhiều mảnh khác nhau
Gửi toàn bộ bệnh phẩm sau phẫu thuật
Câu 35:
Câu 35:
Cố định sẵn, trong vòng 1 ngày
Chưa cố định, trong vòng 1 ngày
Cố định sẵn, trong vòng 1 giờ
A và C đúng
Câu 36:
Câu 36:
Áp ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút
Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày
Không cố định, gửi ngay trong 15 phút
Áp ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày
Câu 37:
Câu 37:
Sinh thiết
Hạch đồ
Giải phẫu bệnh
Chọc hạch làm tế bào
Câu 38:
Câu 38:
Thấy được hình thái tế bào
Thấy được cấu trúc mô
Không thấy được hình thái tế bào
Thấy được cấu trúc mô và hình thái tế bào
Câu 39:
Câu 39:
Sau phẫu thuật
Trước phẫu thuật
Cả trước và sau phẫu thuật
Cả 3 đều đúng
Câu 40:
Câu 40:
Lấy đúng vị trí tổn thương
Lấy đủ bệnh phẩm
Bảo quản tốt bệnh phẩm
Cả 3 đều đúng
Câu 41:
Câu 41:
Hỏi kỹ tiền sử bệnh
Khám kỹ vùng tổn thương
Giải thích để bệnh nhân yên tâm, hợp tác
Cả 3 đều đúng
Câu 42:
Câu 42:
Giải phẫu học
Mô học
Bệnh học nội khoa
Tất cả các ngành trên
Câu 43:
Câu 43:
Máy chuyển bệnh phẩm
Máy nhuộm tự động
Máy cắt tiêu bản
Kính hiển vi quang học
Câu 44:
Câu 44:
Phương pháp tế bào học
Phương pháp mô bệnh học
Phương pháp hóa mô
Phương pháp miễn dịch
Câu 45:
Câu 45:
Lâm sàng
Tế bào học và mô bệnh học
X quang
Siêu âm
Câu 46:
Câu 46:
Viêm phế nang chảy máu
Viêm phế nang phù
Viêm phế nang mủ
Viêm phế nang long
Câu 47:
Câu 47:
Viêm phế quản chảy máu
Viêm phế nang phù
Viêm phế quản và viêm phế nang mủ
Viêm phế quản mủ và viêm phế nang các loại
Câu 48:
Câu 48:
Uống rượu
Hút thuốc lá
Ăn cau trầu
Viêm phế quản-phổi
Câu 49:
Câu 49:
10/1
1/10
5/1
1/5
Câu 50:
Câu 50:
Hoa Kỳ
Trung Quốc
Australia
Anh quốc