Trắc nghiệm Hóa lí dược – đề 4là một đề thi thuộc môn Hóa lí dược, được thiết kế để kiểm tra và củng cố kiến thức của sinh viên ngành Dược học. Đề thi này bao gồm các câu hỏi liên quan đến các nguyên lý cơ bản của hóa lý, áp dụng trong dược học như nhiệt động học, động học hóa học, dung dịch, và các quá trình phân tán. Đề thi giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quá trình lý hóa xảy ra trong sản xuất, bảo quản, và phân phối dược phẩm, cũng như trong cơ thể con người. Đề thi được xây dựng dựa trên các tài liệu và bài giảng từ các trường đại học có chuyên ngành dược uy tín, tiêu biểu như Đại học Dược Hà Nội (HUP), dưới sự hướng dẫn của các giảng viên giàu kinh nghiệm như PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Mai, một chuyên gia trong lĩnh vực Hóa lí dược với nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy. Đề thi này phù hợp cho sinh viên năm thứ hai trở lên, giúp chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần cũng như ứng dụng thực tế trong ngành Dược. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết về đề thi này và thử sức ngay để kiểm tra khả năng và nâng cao kiến thức của bạn trong lĩnh vực Hóa lí dược!
Đề thi trắc nghiệm Hóa lí dược – đề 4
Nội dung bài trắc nghiệm
Phản ứng CH₃COOCH₃ + NaOH → CH₃COONa + CH₃OH. Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là V = [CH₃COOCH₃][NaOH]. Chọn phát biểu đúng nhất:
-
Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH
-
Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH
-
Phản ứng có bậc tổng quát là 1
-
Phản ứng có bậc tổng quát là 3
Lấy 20ml dung dịch AgNO₃ 0,02M trộn với 10ml dung dịch KI 0,01M ta được hệ AgI keo:
-
Mang điện tích dương
-
Mang điện tích âm
-
Không mang điện
-
Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm
Khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 2 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:
-
Điện di
-
Keo tụ
-
Điện thẩm
-
Thẩm tích
Cấu tạo của keo AgI có dạng:
-
m(AgI)n.NO3−.(n−x)K+m(AgI)n.NO3−.(n−x)K+_x^−. m(AgI)n.NO3−.(n−x)K+m(AgI)n.NO3−.(n−x)K+_x^−
-
m(AgI)n.Ag+.(n−x)K+m(AgI)n.Ag+.(n−x)K+_x^−. m(AgI)n.Ag+.(n−x)K+m(AgI)n.Ag+.(n−x)K+_x^−
-
m(AgI)n.Ag+.(n+x)K+m(AgI)n.Ag+.(n+x)K+_x^−. m(AgI)n.Ag+.(n+x)K+m(AgI)n.Ag+.(n+x)K+_x^−
-
m(AgI)n.NO3−.(n+x)K+m(AgI)n.NO3−.(n+x)K+_x^−. m(AgI)n.NO3−.(n+x)K+m(AgI)n.NO3−.(n+x)K+_x^−
Trong cấu tạo của keo AgI, lớp hấp thụ mang điện tích gì:
-
Âm
-
Dương
-
Không mang điện
-
Đáp án khác
Khi đặt hệ keo vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?
-
Âm
-
Dương
-
Không di chuyển
-
a, b, c đều sai
Trong các chất NaCl, NaBr, NaI. Chất có ngưỡng keo tụ lớn:
-
NaI
-
NaCl
-
NaBr
-
a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Chọn phát biểu đúng về Hạt keo:
-
Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm
-
Hạt keo không mang điện
-
Hạt keo trung hòa điện
-
Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm
Chọn phát biểu đúng nhất về Chất bị hấp thụ:
-
Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ
-
Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bề mặt chất hấp phụ
-
Chất bị hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ
-
b, c đúng
Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo:
-
Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do…
-
Hạt keo di chuyển qua màng thẩm tích do lực hút của chân không
-
Các hạt keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén
-
Các tiểu phân keo bị lôi cuốn và làm sạch bởi nước
Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được:
-
Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ
-
Hệ phân tán thô
-
Keo Na trong dung môi hữu cơ
-
Dung dịch NaOH trong dung môi hữu cơ
Lấy 20ml dung dịch AgNO₃ 2,4.10⁻⁴ M trộn với 10ml dung dịch KI 6.10⁻⁴ M ta được hệ keo:
-
Mang điện tích dương
-
Không mang điện
-
Mang điện tích âm
-
Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm
Trong cấu tạo của keo AgI, lớp hấp phụ mang điện tích:
-
Âm
-
Dương
-
Không mang điện
-
Đáp án khác
Cấu tạo của keo AgI có dạng:
-
m(AgI)n.I+.(n+x)K+m(AgI)n.I+.(n+x)K+_x^+. m(AgI)n.I+.(n+x)K+m(AgI)n.I+.(n+x)K+_x^+.
-
m(AgI)n.K+I−.(n−x)I+m(AgI)n.K+I−.(n−x)I+_x^−. m(AgI)n.K+I−.(n−x)I+m(AgI)n.K+I−.(n−x)I+_x^−
-
m(AgI)n.K+I−.(n+x)I+m(AgI)n.K+I−.(n+x)I+_x^−. m(AgI)n.K+I−.(n+x)I+m(AgI)n.K+I−.(n+x)I+_x^−
-
m(AgI)n.I−.(n+x)K+m(AgI)n.I−.(n+x)K+_x^−. m(AgI)n.I−.(n+x)K+m(AgI)n.I−.(n+x)K+_x^−
Khi cho NaCl và hệ keo trên ở câu 14 thì ion nào tác dụng gây keo tụ:
-
Ag⁺
-
Na⁺
-
NO₃⁻
-
Cl⁻
Trong các chất điện ly: K₂SO₄, BaSO₄, Fe₂(SO₄)₃. Chất nào khả năng gây keo tụ lớn nhất đối với hệ keo ở câu 88 là:
-
K₂SO₄
-
Fe₂(SO₄)₃
-
BaSO₄
-
a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Trong các chất điện ly: KCl, BaCl₂, FeCl₃, ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự:
-
FeCl₃ > BaCl₂ > KCl
-
KCl > BaCl₂ > FeCl₃
-
BaCl₂ > FeCl₃ > KCl
-
BaCl₂ > KCl > FeCl₃
Khi đặt hệ keo ở câu 88 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?
-
Âm
-
Dương
-
Không di chuyển
-
a, b, c đều sai
Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển vào cực dương. Đó là hiện tượng:
-
Điện di
-
Điện thế chảy
-
Điện thẩm
-
Điện thế sa lắng
Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp:
-
Ngưng tụ bằng pp hóa học
-
Phân tán bằng cơ học
-
Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi
-
Phân tán bằng pepti hóa
Khi phân tán NaCl vào môi trường nước ta được:
-
Nhũ dịch NaCl trong nước
-
Hệ phân tán thô
-
Keo NaCl trong nước
-
Hệ đồng thể
Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:
-
Là este của span + acid béo
-
Là este của sorbitan + poli ethylene glycol
-
Là ester của span + polioxi ethylen
-
Là este của sorbitan + polioxi ethylen
Khảo sát tốc độ phản ứng ở nhiệt độ không cao, nếu tăng nhiệt độ lên 20°C thì hằng số tốc độ phản ứng tăng:
-
Gấp 2 lần
-
Gấp 9 lần
-
Gấp 6 lần
-
Gấp 12 lần
Trong cấu tạo của hạt keo, ξ được định danh là:
-
Thế hóa học
-
Thể nhiệt động học
-
Thế động học
-
Thế điện động học
Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở:
-
Nhiệt độ hấp phụ nhỏ
-
Hấp thụ có giá trị thuận nghịch
-
Không làm biến đổi chất bị hấp phụ
-
Tất cả đúng
Đề thi trắc nghiệm Hóa lí dược – đề 4
Đề thi trắc nghiệm Hóa lí dược – đề 4
Đề thi trắc nghiệm Hóa lí dược – đề 4
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Đề thi trắc nghiệm Hóa lí dược – đề 4
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Phản ứng CH₃COOCH₃ + NaOH → CH₃COONa + CH₃OH. Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là V = [CH₃COOCH₃][NaOH]. Chọn phát biểu đúng nhất:
Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH
Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH
Phản ứng có bậc tổng quát là 1
Phản ứng có bậc tổng quát là 3
Câu 2:
Lấy 20ml dung dịch AgNO₃ 0,02M trộn với 10ml dung dịch KI 0,01M ta được hệ AgI keo:
Mang điện tích dương
Mang điện tích âm
Không mang điện
Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm
Câu 3:
Khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 2 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:
Điện di
Keo tụ
Điện thẩm
Thẩm tích
Câu 4:
Cấu tạo của keo AgI có dạng:
m(AgI)n.NO3−.(n−x)K+m(AgI)n.NO3−.(n−x)K+_x^−. m(AgI)n.NO3−.(n−x)K+m(AgI)n.NO3−.(n−x)K+_x^−
m(AgI)n.Ag+.(n−x)K+m(AgI)n.Ag+.(n−x)K+_x^−. m(AgI)n.Ag+.(n−x)K+m(AgI)n.Ag+.(n−x)K+_x^−
m(AgI)n.Ag+.(n+x)K+m(AgI)n.Ag+.(n+x)K+_x^−. m(AgI)n.Ag+.(n+x)K+m(AgI)n.Ag+.(n+x)K+_x^−
m(AgI)n.NO3−.(n+x)K+m(AgI)n.NO3−.(n+x)K+_x^−. m(AgI)n.NO3−.(n+x)K+m(AgI)n.NO3−.(n+x)K+_x^−
Câu 5:
Trong cấu tạo của keo AgI, lớp hấp thụ mang điện tích gì:
Âm
Dương
Không mang điện
Đáp án khác
Câu 6:
Khi đặt hệ keo vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?
Âm
Dương
Không di chuyển
a, b, c đều sai
Câu 7:
Trong các chất NaCl, NaBr, NaI. Chất có ngưỡng keo tụ lớn:
NaI
NaCl
NaBr
a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Câu 8:
Chọn phát biểu đúng về Hạt keo:
Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm
Hạt keo không mang điện
Hạt keo trung hòa điện
Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm
Câu 9:
Chọn phát biểu đúng nhất về Chất bị hấp thụ:
Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ
Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bề mặt chất hấp phụ
Chất bị hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ
b, c đúng
Câu 10:
Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo:
Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do…
Hạt keo di chuyển qua màng thẩm tích do lực hút của chân không
Các hạt keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén
Các tiểu phân keo bị lôi cuốn và làm sạch bởi nước
Câu 11:
Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được:
Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ
Hệ phân tán thô
Keo Na trong dung môi hữu cơ
Dung dịch NaOH trong dung môi hữu cơ
Câu 12:
Lấy 20ml dung dịch AgNO₃ 2,4.10⁻⁴ M trộn với 10ml dung dịch KI 6.10⁻⁴ M ta được hệ keo:
Mang điện tích dương
Không mang điện
Mang điện tích âm
Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm
Câu 13:
Trong cấu tạo của keo AgI, lớp hấp phụ mang điện tích:
Âm
Dương
Không mang điện
Đáp án khác
Câu 14:
Cấu tạo của keo AgI có dạng:
m(AgI)n.I+.(n+x)K+m(AgI)n.I+.(n+x)K+_x^+. m(AgI)n.I+.(n+x)K+m(AgI)n.I+.(n+x)K+_x^+.
m(AgI)n.K+I−.(n−x)I+m(AgI)n.K+I−.(n−x)I+_x^−. m(AgI)n.K+I−.(n−x)I+m(AgI)n.K+I−.(n−x)I+_x^−
m(AgI)n.K+I−.(n+x)I+m(AgI)n.K+I−.(n+x)I+_x^−. m(AgI)n.K+I−.(n+x)I+m(AgI)n.K+I−.(n+x)I+_x^−
m(AgI)n.I−.(n+x)K+m(AgI)n.I−.(n+x)K+_x^−. m(AgI)n.I−.(n+x)K+m(AgI)n.I−.(n+x)K+_x^−
Câu 15:
Khi cho NaCl và hệ keo trên ở câu 14 thì ion nào tác dụng gây keo tụ:
Ag⁺
Na⁺
NO₃⁻
Cl⁻
Câu 16:
Trong các chất điện ly: K₂SO₄, BaSO₄, Fe₂(SO₄)₃. Chất nào khả năng gây keo tụ lớn nhất đối với hệ keo ở câu 88 là:
K₂SO₄
Fe₂(SO₄)₃
BaSO₄
a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Câu 17:
Trong các chất điện ly: KCl, BaCl₂, FeCl₃, ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự:
FeCl₃ > BaCl₂ > KCl
KCl > BaCl₂ > FeCl₃
BaCl₂ > FeCl₃ > KCl
BaCl₂ > KCl > FeCl₃
Câu 18:
Khi đặt hệ keo ở câu 88 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?
Âm
Dương
Không di chuyển
a, b, c đều sai
Câu 19:
Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển vào cực dương. Đó là hiện tượng:
Điện di
Điện thế chảy
Điện thẩm
Điện thế sa lắng
Câu 20:
Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp:
Ngưng tụ bằng pp hóa học
Phân tán bằng cơ học
Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi
Phân tán bằng pepti hóa
Câu 21:
Khi phân tán NaCl vào môi trường nước ta được:
Nhũ dịch NaCl trong nước
Hệ phân tán thô
Keo NaCl trong nước
Hệ đồng thể
Câu 22:
Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:
Là este của span + acid béo
Là este của sorbitan + poli ethylene glycol
Là ester của span + polioxi ethylen
Là este của sorbitan + polioxi ethylen
Câu 23:
Khảo sát tốc độ phản ứng ở nhiệt độ không cao, nếu tăng nhiệt độ lên 20°C thì hằng số tốc độ phản ứng tăng:
Gấp 2 lần
Gấp 9 lần
Gấp 6 lần
Gấp 12 lần
Câu 24:
Trong cấu tạo của hạt keo, ξ được định danh là:
Thế hóa học
Thể nhiệt động học
Thế động học
Thế điện động học
Câu 25:
Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở:
Nhiệt độ hấp phụ nhỏ
Hấp thụ có giá trị thuận nghịch
Không làm biến đổi chất bị hấp phụ
Tất cả đúng