Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Lê Thị Thanh Thủy
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi trắc nghiệm hóa sinh – đề 1 là một trong những đề thi môn hóa sinh được tổng hợp dành cho sinh viên ngành Y khoa và Dược học. Đề thi này được phát triển bởi các giảng viên chuyên môn từ trường Đại học Y Dược TP.HCM, với mục đích kiểm tra kiến thức tổng quát và chi tiết của sinh viên về các chủ đề quan trọng như cơ chế sinh học phân tử, hóa sinh tế bào và quá trình trao đổi chất. Đề thi này phù hợp với sinh viên năm 2, năm 3, những người đã hoàn thành các môn học cơ bản về sinh học và hóa học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

  • Glucose, fructose, tinh bột.

  • Glucose, fructose, saccarose.

  • Glucose, fructose, lactose.

  • Fructose, tinh bột, saccarose.


2

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

  • 1-2 α-D Glucosido β-D Glucose.

  • 1-2 α-D Glucosido β-D Glucose.

  • 1-4 β-D Glucosido β-D Glucose.

  • 1-4 α-D Glucosido β-D Glucose.


3

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

  • Acid hyaluronic, cellulose, condroitin sunfat.

  • Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.

  • Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.

  • Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.


4

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

  • Amylopectin, Glycogen

  • Cellulose, Amylose

  • Amylopectin, Cellulose

  • Dextrin, Cellulose


5

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

  • Amylose

  • Glycogen

  • Cellulose

  • Amylodextrin


6

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

  • Tinh bột

  • Maltodextrin

  • Glycogen

  • Amylodextrin


7

Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid:

  • Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.

  • Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.

  • Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.

  • Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.


8

Công thức bên là cấu tạo của:

  • Saccarose

  • Lactose

  • Maltose

  • Galactose


9

Chất nào không có tính khử:

  • Saccarose

  • Lactose

  • Maltose

  • Galactose


10

Phản ứng Molish dùng để nhận định:

  • Các chất có nhóm aldehyd

  • Các chất là Protid

  • Các chất có nhóm ceton.

  • Các chất là Glucid.


11

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:

  • Ribitol

  • Sorbitol

  • Alcol etylic

  • Mannitol


12

Phản ứng Feling dùng để nhận định:

  • Saccarose

  • Lactose

  • Amylose

  • Amylopectin


13

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

  • Amylose, Glycogen, Cellulose

  • Amylopectin, Glycogen, Cellulose

  • Amylose, Cellulose

  • Dextrin, Glycogen, Amylopectin


14

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:

  • Amylopectin, Cellulose

  • Amylopectin, Glycogen

  • Amylose, Cellulose

  • Dextrin, Cellulose


15

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

  • Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

  • Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.

  • Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.

  • Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin


16

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

  • Glycogen, Amylose, Amylopectin

  • Saccarose, Heparin, Glycogen.

  • Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

  • Fructose, Amylopectin, Heparin.


17

Saccarose được tạo thành bởi:

  • 2 đơn vị β-Galactose.

  • 2 đơn vị α-Glucose.

  • 1α-Fructose và 1β-Glucose.

  • 1β-Fructose và 1α-Glucose.


18

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

  • Aldohexose

  • Cetopentose

  • Cetohexose

  • Aldopentose


19

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

  • Cetohexose

  • Cetopentose

  • Aldohexose

  • Aldopentose


20

Cellulose có các tính chất sau:

  • Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.

  • Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.

  • Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.

  • Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.


21

Tinh bột có các tính chất sau:

  • Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.

  • Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.

  • Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.

  • Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.


22

Trong cấu tạo của Heparin có:

  • H3PO4

  • N-Acetyl Galactosamin.

  • H2SO4

  • Acid Gluconic.


23

Công thức ở bên là cấu tạo của:

  • α-Fructofuranose.

  • β-Ribofuranose.

  • β-Deoxyribopyranose.

  • β-Deoxyribofuranose.


24

Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:

  • H3PO4

  • N-Acetyl Glucosamin.

  • H2SO4

  • Acid Gluconic.


25

Cho 2 phản ứng: Glycogen → Glucose 1-P → Glucose 6-P. Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

  • Phosphorylase, Phosphoglucomutase.

  • Glucokinase, G6P Isomerase

  • Phosphorylase, G6P Isomerase.

  • Hexokinase, G6P Isomerase


26

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

  • Glycogen Synthetase

  • Enzym tạo nhánh

  • Amylo 1-6 Glucosidase.

  • Phosphorylase.


27

Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:

  • TPP, NAD, Pyridoxal

  • NAD, FAD, Biotin.

  • Acid Lipoic, Biotin, CoASH.

  • NAD, TPP, CoASH.


28

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

  • NADPHH+

  • NADHH+

  • NAD+

  • FADH2


29

Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:

  • Phosphorylase.

  • Amylo 1-4 1-4 transglucosidase.

  • Amylo 1-6 1-4 transglucosidase.

  • Amylo 1-4 1-6 transglucosidase


30

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:

  • Phosphorylase.

  • Amylo 1-4 1-6 transGlucosidase.

  • Amylo 1-4 1-4 transGlucosidase.

  • Amylo 1-6 Glucosidase.


31

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện hiếu khí cho:

  • 38 ATP.

  • 9 ATP.

  • 2 ATP.

  • 3 ATP.


32

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện hiếu khí cho:

  • 38 ATP.

  • 3 ATP.

  • 39 ATP.

  • 129 ATP.


33

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho:

  • 38 ATP.

  • 2 ATP

  • 39 ATP.

  • 3 ATP.


34

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho:

  • 2 ATP.

  • 3 ATP.

  • 138 ATP.

  • 38 ATP.


35

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

  • Năng lượng cho cơ thể sử dụng.

  • NADPHH+.

  • Acetyl CoA.

  • Lactat.


36

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:

  • (1)

  • (2)

  • (3)

  • (4)


37

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase:

  • (1)

  • (2)

  • (3)

  • (4)


38

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase:

  • (1)

  • (2)

  • (3)

  • (4)


39

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase:

  • (1)

  • (2)

  • (3)

  • (4)


40

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase:

  • (2)

  • (3)

  • (4)

  • (5)


41

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:

  • Phosphorylase.

  • F 1-6 Di Phosphatase

  • Glucose 6 Phosphatase.

  • Glucokinase.


42

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

  • 6G-6-p + 12 NADP+ + 6H2O → 5G-6-p + 6CO2 + 12 NADPHH+

  • 3 G-6-p + 3NADP+ + 3H2 → G-6-p + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2

  • 3 G-6-p + 3NAD+ + 3H2O → 2 G-6-p + Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2

  • 6 G-6-p + 6NADP+ + 6H2O → 5 G-6-p + 6NADPHH+ + 6CO2


43

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

  • 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

  • 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C.

  • 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

  • 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.


44

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transaldolase là enzym chuyển nhóm:

  • 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

  • 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

  • 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

  • 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.


45

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glu

  • 1, 3

  • 3, 4

  • 1, 2

  • 1, 4


46

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose

  • 1, 4

  • 2, 3

  • 2, 4

  • 3, 4


47

Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:

  • Chu trình Urê

  • Chu trình Krebs.

  • Chu trình Cori.

  • Chu trình β-Oxy hóa.


48

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

  • Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

  • Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.

  • Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

  • Pyruvat, Fructose 1-6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.


49

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

  • Adrenalin, MSH, Prolactin.

  • Adrenalin, Glucagon, Insulin.

  • ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

  • Vasopressin, Glucagon, ACTH.


50

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

  • Adrenalin, MSH, Prolactin.

  • Adrenalin, Glucagon, Insulin.

  • ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

  • Adrenalin, Glucagon, ACTH

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:


2

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:


3

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:


4

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:


5

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:


6

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:


7

Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid:


8

Công thức bên là cấu tạo của:


9

Chất nào không có tính khử:


10

Phản ứng Molish dùng để nhận định:


11

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:


12

Phản ứng Feling dùng để nhận định:


13

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:


14

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:


15

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:


16

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:


17

Saccarose được tạo thành bởi:


18

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:


19

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:


20

Cellulose có các tính chất sau:


21

Tinh bột có các tính chất sau:


22

Trong cấu tạo của Heparin có:


23

Công thức ở bên là cấu tạo của:


24

Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:


25

Cho 2 phản ứng: Glycogen → Glucose 1-P → Glucose 6-P. Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:


26

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:


27

Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:


28

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:


29

Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:


30

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:


31

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện hiếu khí cho:


32

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện hiếu khí cho:


33

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho:


34

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho:


35

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:


36

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:


37

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase:


38

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase:


39

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase:


40

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase:


41

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:


42

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:


43

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:


44

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transaldolase là enzym chuyển nhóm:


45

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glu


46

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose


47

Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:


48

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:


49

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:


50

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:


Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

Glucose, fructose, tinh bột.

Glucose, fructose, saccarose.

Glucose, fructose, lactose.

Fructose, tinh bột, saccarose.

Câu 2:

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

1-2 α-D Glucosido β-D Glucose.

1-2 α-D Glucosido β-D Glucose.

1-4 β-D Glucosido β-D Glucose.

1-4 α-D Glucosido β-D Glucose.

Câu 3:

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

Acid hyaluronic, cellulose, condroitin sunfat.

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.

Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.

Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.

Câu 4:

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

Amylopectin, Glycogen

Cellulose, Amylose

Amylopectin, Cellulose

Dextrin, Cellulose

Câu 5:

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

Amylose

Glycogen

Cellulose

Amylodextrin

Câu 6:

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

Tinh bột

Maltodextrin

Glycogen

Amylodextrin

Câu 7:

Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid:

Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.

Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.

Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.

Câu 8:

Công thức bên là cấu tạo của:

Saccarose

Lactose

Maltose

Galactose

Câu 9:

Chất nào không có tính khử:

Saccarose

Lactose

Maltose

Galactose

Câu 10:

Phản ứng Molish dùng để nhận định:

Các chất có nhóm aldehyd

Các chất là Protid

Các chất có nhóm ceton.

Các chất là Glucid.

Câu 11:

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:

Ribitol

Sorbitol

Alcol etylic

Mannitol

Câu 12:

Phản ứng Feling dùng để nhận định:

Saccarose

Lactose

Amylose

Amylopectin

Câu 13:

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

Amylose, Glycogen, Cellulose

Amylopectin, Glycogen, Cellulose

Amylose, Cellulose

Dextrin, Glycogen, Amylopectin

Câu 14:

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:

Amylopectin, Cellulose

Amylopectin, Glycogen

Amylose, Cellulose

Dextrin, Cellulose

Câu 15:

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.

Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.

Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Câu 16:

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

Glycogen, Amylose, Amylopectin

Saccarose, Heparin, Glycogen.

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

Fructose, Amylopectin, Heparin.

Câu 17:

Saccarose được tạo thành bởi:

2 đơn vị β-Galactose.

2 đơn vị α-Glucose.

1α-Fructose và 1β-Glucose.

1β-Fructose và 1α-Glucose.

Câu 18:

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

Aldohexose

Cetopentose

Cetohexose

Aldopentose

Câu 19:

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

Cetohexose

Cetopentose

Aldohexose

Aldopentose

Câu 20:

Cellulose có các tính chất sau:

Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.

Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.

Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.

Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.

Câu 21:

Tinh bột có các tính chất sau:

Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.

Câu 22:

Trong cấu tạo của Heparin có:

H3PO4

N-Acetyl Galactosamin.

H2SO4

Acid Gluconic.

Câu 23:

Công thức ở bên là cấu tạo của:

α-Fructofuranose.

β-Ribofuranose.

β-Deoxyribopyranose.

β-Deoxyribofuranose.

Câu 24:

Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:

H3PO4

N-Acetyl Glucosamin.

H2SO4

Acid Gluconic.

Câu 25:

Cho 2 phản ứng: Glycogen → Glucose 1-P → Glucose 6-P. Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

Phosphorylase, Phosphoglucomutase.

Glucokinase, G6P Isomerase

Phosphorylase, G6P Isomerase.

Hexokinase, G6P Isomerase

Câu 26:

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

Glycogen Synthetase

Enzym tạo nhánh

Amylo 1-6 Glucosidase.

Phosphorylase.

Câu 27:

Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:

TPP, NAD, Pyridoxal

NAD, FAD, Biotin.

Acid Lipoic, Biotin, CoASH.

NAD, TPP, CoASH.

Câu 28:

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

NADPHH+

NADHH+

NAD+

FADH2

Câu 29:

Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:

Phosphorylase.

Amylo 1-4 1-4 transglucosidase.

Amylo 1-6 1-4 transglucosidase.

Amylo 1-4 1-6 transglucosidase

Câu 30:

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:

Phosphorylase.

Amylo 1-4 1-6 transGlucosidase.

Amylo 1-4 1-4 transGlucosidase.

Amylo 1-6 Glucosidase.

Câu 31:

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện hiếu khí cho:

38 ATP.

9 ATP.

2 ATP.

3 ATP.

Câu 32:

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện hiếu khí cho:

38 ATP.

3 ATP.

39 ATP.

129 ATP.

Câu 33:

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho:

38 ATP.

2 ATP

39 ATP.

3 ATP.

Câu 34:

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho:

2 ATP.

3 ATP.

138 ATP.

38 ATP.

Câu 35:

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

Năng lượng cho cơ thể sử dụng.

NADPHH+.

Acetyl CoA.

Lactat.

Câu 36:

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:

(1)

(2)

(3)

(4)

Câu 37:

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase:

(1)

(2)

(3)

(4)

Câu 38:

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase:

(1)

(2)

(3)

(4)

Câu 39:

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase:

(1)

(2)

(3)

(4)

Câu 40:

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase:

(2)

(3)

(4)

(5)

Câu 41:

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:

Phosphorylase.

F 1-6 Di Phosphatase

Glucose 6 Phosphatase.

Glucokinase.

Câu 42:

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

6G-6-p + 12 NADP+ + 6H2O → 5G-6-p + 6CO2 + 12 NADPHH+

3 G-6-p + 3NADP+ + 3H2 → G-6-p + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2

3 G-6-p + 3NAD+ + 3H2O → 2 G-6-p + Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2

6 G-6-p + 6NADP+ + 6H2O → 5 G-6-p + 6NADPHH+ + 6CO2

Câu 43:

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C.

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

Câu 44:

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transaldolase là enzym chuyển nhóm:

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

Câu 45:

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glu

1, 3

3, 4

1, 2

1, 4

Câu 46:

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose

1, 4

2, 3

2, 4

3, 4

Câu 47:

Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:

Chu trình Urê

Chu trình Krebs.

Chu trình Cori.

Chu trình β-Oxy hóa.

Câu 48:

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.

Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

Pyruvat, Fructose 1-6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.

Câu 49:

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

Adrenalin, MSH, Prolactin.

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

Vasopressin, Glucagon, ACTH.

Câu 50:

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

Adrenalin, MSH, Prolactin.

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

Adrenalin, Glucagon, ACTH

Scroll to top