Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Lê Thị Thanh Thủy
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi trắc nghiệm hóa sinh – đề 13 là một trong những đề thi thuộc môn hóa sinh được thiết kế dành riêng cho sinh viên ngành Y Dược tại Đại học Y Dược Hà Nội. Đề thi này, do các giảng viên giàu kinh nghiệm của trường biên soạn, tập trung vào các chủ đề quan trọng như hóa sinh enzyme, chuyển hóa năng lượng, và các quá trình sinh học ở cấp độ phân tử. Đề thi phù hợp cho sinh viên năm 3, những người đã hoàn thành cơ bản các học phần liên quan đến sinh học và hóa học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Glucose niệu gặp trong:

  • Đái tháo đường

  • Đái tháo nhạt

  • Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao

  • Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao


2

Protein niệu:

  • > 1g/24h là giá trị bình thường

  • > 3g/24h là khởi đầu bệnh lý

  • > 150 mg/24h được xem là khởi đầu bệnh lý

  • Từ 50-150mg/24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường


3

Nước tiểu ban đầu có:

  • Các chất có trọng lượng phân tử > 70.000

  • Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương

  • Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương ngoại trừ có nhiều protein

  • Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương


4

Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 2, 3, 4

  • 1, 4, 5

  • 2, 4, 5


5

Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:

  • Trọng lượng phân tử các chất

  • Sự tích điện của các phân tử

  • Tình trạng thành mao mạch của màng đáy cầu thận

  • Các câu trên đều đúng


6

Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:

  • Renin

  • Aminopeptidase

  • Enzym chuyển

  • Angiotensinase


7

Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:

  • Tiền chất REF thành REF hoạt động

  • Sự biến đổi Proteinkinase bất hoạt thành Proteinkinase hoạt động

  • Tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

  • Sự biến đổi ATP thành AMP vòng


8

Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH nước tiểu; 2. Tỷ trọng nước tiểu; 3. Creatinin nước tiểu; 4. Urê nước tiểu; 5. Axit Uric nước tiểu; Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 4, 5

  • 1, 3, 5

  • 2, 3, 5

  • 1, 3, 4


9

Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:

  • Đái đường

  • Bệnh đa u tuỷ xương (bệnh Kahler)

  • Viêm cầu thận

  • Câu A, B, C đúng


10

Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung:

  • Ion đồ huyết thanh và nước tiểu

  • Bilan Lipid

  • Các thông số về pH, pO2, pCO2

  • Câu A, C đúng


11

Ure được tái hấp thu ở thận:

  • Khoảng 10 – 20%

  • Khoảng 40 – 50%

  • Theo cơ chế thụ động phụ thuộc nồng độ Ure máu

  • Câu B, C đúng


12

Thận tham gia chuyển hoá chất:

  • Chuyển hoá Glucid, Lipid, Acid nucleic

  • Chuyển hoá Glucid, Protid, Hemoglobin

  • Chuyển hoá Glucid, Lipid, Protid

  • Chuyển hoá Lipid, Protid, Hemoglobin


13

Tác dụng của REF:

  • Chuyển ATP thành AMP vòng

  • Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

  • Kích thích Proteinkinase hoạt động

  • Hoạt hoá PGE2


14

Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:

  • Yếu tố tạo hồng cầu của thận

  • Erythropoietin

  • Hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron

  • Prostaglandin


15

Hằng ngày lượng nước tiểu ban đầu hình thành khoảng:

  • 50 lít

  • 120 lít

  • 150 lít

  • 180 lít


16

Trọng lượng 2 thận người trưởng thành khoảng:

  • 150g

  • 200g

  • 300g

  • 600g


17

Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là:

  • 200 ml/phút

  • 500 ml/phút

  • 800 ml/phút

  • 1200 ml/phút


18

Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:

  • Ure, Creatinin

  • Creatinin, Acid Uric

  • Acid Uric, Insulin

  • Protein, Manitol


19

So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:

  • Giống nhau về thành phần nhưng khác nhau về nồng độ

  • Khác nhau về thành phần protein

  • Khác nhau không đáng kể

  • Khác nhau hoàn toàn


20

Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:

  • 0,75g/lít

  • 1,75g/lít

  • 7,5g/lít

  • 17,5g/lít


21

Tái hấp thu nước ở thận:

  • Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

  • Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

  • Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

  • Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH


22

Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:

  • ADH

  • Aldosteron

  • Renin và Angiotesin II

  • Câu B và C đúng


23

Chất không được tái hấp thu ở ống thận:

  • Manitol

  • Insulin

  • Protein

  • Câu A và B đúng


24

Chức năng chuyển hoá của thận:

  • Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận

  • Chuyển hoá lipid chiếm ưu thế

  • Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH3 dưới dạng ion NH4+

  • Câu A và C đúng


25

Sử dụng oxy của thận chiếm:

  • 5% của toàn cơ thể

  • 10% của toàn cơ thể

  • 15% của toàn cơ thể

  • 20% của toàn cơ thể


26

Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:

  • Ống lượn gần

  • Ống lượn xa

  • Ống lượn gần và ống lượn xa

  • Quai Henlé


27

Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base: 1. Bài tiết H+; 2. Đào thải HCO3-; 3. Giữ lại Na+; 4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic…; 5. Đào thải Na+. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 3, 4

  • 1, 2, 3

  • 1, 4, 5

  • 2, 3, 4


28

Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:

  • Angiotensin thành Aldosteron

  • Angiotensinogen thành Angiotensin I

  • Angiotensin I thành Angiotensin II

  • Angiotensin II thành Angiotensin I


29

Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:

  • Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu

  • Tổng hợp REF

  • Tổng hợp PGE1

  • Câu A và B đúng


30

Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:

  • PGE2, PGI2 và Angiotensin I

  • PGE2, PGI2 và Angiotensin II

  • TXA2 và Angiotensin I

  • TXA2 và Angiotensin II

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Glucose niệu gặp trong:


2

Protein niệu:


3

Nước tiểu ban đầu có:


4

Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết. Chọn tập hợp đúng:


5

Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:


6

Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:


7

Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:


8

Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH nước tiểu; 2. Tỷ trọng nước tiểu; 3. Creatinin nước tiểu; 4. Urê nước tiểu; 5. Axit Uric nước tiểu; Chọn tập hợp đúng:


9

Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:


10

Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung:


11

Ure được tái hấp thu ở thận:


12

Thận tham gia chuyển hoá chất:


13

Tác dụng của REF:


14

Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:


15

Hằng ngày lượng nước tiểu ban đầu hình thành khoảng:


16

Trọng lượng 2 thận người trưởng thành khoảng:


17

Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là:


18

Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:


19

So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:


20

Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:


21

Tái hấp thu nước ở thận:


22

Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:


23

Chất không được tái hấp thu ở ống thận:


24

Chức năng chuyển hoá của thận:


25

Sử dụng oxy của thận chiếm:


26

Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:


27

Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base: 1. Bài tiết H+; 2. Đào thải HCO3-; 3. Giữ lại Na+; 4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic…; 5. Đào thải Na+. Chọn tập hợp đúng:


28

Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:


29

Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:


30

Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:


Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Glucose niệu gặp trong:

Đái tháo đường

Đái tháo nhạt

Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao

Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao

Câu 2:

Protein niệu:

> 1g/24h là giá trị bình thường

> 3g/24h là khởi đầu bệnh lý

> 150 mg/24h được xem là khởi đầu bệnh lý

Từ 50-150mg/24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường

Câu 3:

Nước tiểu ban đầu có:

Các chất có trọng lượng phân tử > 70.000

Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương

Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương ngoại trừ có nhiều protein

Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương

Câu 4:

Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

2, 3, 4

1, 4, 5

2, 4, 5

Câu 5:

Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:

Trọng lượng phân tử các chất

Sự tích điện của các phân tử

Tình trạng thành mao mạch của màng đáy cầu thận

Các câu trên đều đúng

Câu 6:

Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:

Renin

Aminopeptidase

Enzym chuyển

Angiotensinase

Câu 7:

Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:

Tiền chất REF thành REF hoạt động

Sự biến đổi Proteinkinase bất hoạt thành Proteinkinase hoạt động

Tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

Sự biến đổi ATP thành AMP vòng

Câu 8:

Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH nước tiểu; 2. Tỷ trọng nước tiểu; 3. Creatinin nước tiểu; 4. Urê nước tiểu; 5. Axit Uric nước tiểu; Chọn tập hợp đúng:

1, 4, 5

1, 3, 5

2, 3, 5

1, 3, 4

Câu 9:

Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:

Đái đường

Bệnh đa u tuỷ xương (bệnh Kahler)

Viêm cầu thận

Câu A, B, C đúng

Câu 10:

Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung:

Ion đồ huyết thanh và nước tiểu

Bilan Lipid

Các thông số về pH, pO2, pCO2

Câu A, C đúng

Câu 11:

Ure được tái hấp thu ở thận:

Khoảng 10 – 20%

Khoảng 40 – 50%

Theo cơ chế thụ động phụ thuộc nồng độ Ure máu

Câu B, C đúng

Câu 12:

Thận tham gia chuyển hoá chất:

Chuyển hoá Glucid, Lipid, Acid nucleic

Chuyển hoá Glucid, Protid, Hemoglobin

Chuyển hoá Glucid, Lipid, Protid

Chuyển hoá Lipid, Protid, Hemoglobin

Câu 13:

Tác dụng của REF:

Chuyển ATP thành AMP vòng

Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

Kích thích Proteinkinase hoạt động

Hoạt hoá PGE2

Câu 14:

Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:

Yếu tố tạo hồng cầu của thận

Erythropoietin

Hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron

Prostaglandin

Câu 15:

Hằng ngày lượng nước tiểu ban đầu hình thành khoảng:

50 lít

120 lít

150 lít

180 lít

Câu 16:

Trọng lượng 2 thận người trưởng thành khoảng:

150g

200g

300g

600g

Câu 17:

Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là:

200 ml/phút

500 ml/phút

800 ml/phút

1200 ml/phút

Câu 18:

Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:

Ure, Creatinin

Creatinin, Acid Uric

Acid Uric, Insulin

Protein, Manitol

Câu 19:

So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu:

Giống nhau về thành phần nhưng khác nhau về nồng độ

Khác nhau về thành phần protein

Khác nhau không đáng kể

Khác nhau hoàn toàn

Câu 20:

Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:

0,75g/lít

1,75g/lít

7,5g/lít

17,5g/lít

Câu 21:

Tái hấp thu nước ở thận:

Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

Câu 22:

Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:

ADH

Aldosteron

Renin và Angiotesin II

Câu B và C đúng

Câu 23:

Chất không được tái hấp thu ở ống thận:

Manitol

Insulin

Protein

Câu A và B đúng

Câu 24:

Chức năng chuyển hoá của thận:

Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận

Chuyển hoá lipid chiếm ưu thế

Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH3 dưới dạng ion NH4+

Câu A và C đúng

Câu 25:

Sử dụng oxy của thận chiếm:

5% của toàn cơ thể

10% của toàn cơ thể

15% của toàn cơ thể

20% của toàn cơ thể

Câu 26:

Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:

Ống lượn gần

Ống lượn xa

Ống lượn gần và ống lượn xa

Quai Henlé

Câu 27:

Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base: 1. Bài tiết H+; 2. Đào thải HCO3-; 3. Giữ lại Na+; 4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic…; 5. Đào thải Na+. Chọn tập hợp đúng:

1, 3, 4

1, 2, 3

1, 4, 5

2, 3, 4

Câu 28:

Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:

Angiotensin thành Aldosteron

Angiotensinogen thành Angiotensin I

Angiotensin I thành Angiotensin II

Angiotensin II thành Angiotensin I

Câu 29:

Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:

Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu

Tổng hợp REF

Tổng hợp PGE1

Câu A và B đúng

Câu 30:

Chất nào sau đây có tác dụng co mạch:

PGE2, PGI2 và Angiotensin I

PGE2, PGI2 và Angiotensin II

TXA2 và Angiotensin I

TXA2 và Angiotensin II

Scroll to top