Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14là một trong những đề thi thuộc môn hóa sinh được thiết kế dành riêng cho sinh viên ngành Y Dược tại Đại học Y Dược Hà Nội. Đề thi này, do các giảng viên giàu kinh nghiệm của trường biên soạn, tập trung vào các chủ đề quan trọng như hóa sinh enzyme, chuyển hóa năng lượng, và các quá trình sinh học ở cấp độ phân tử. Đề thi phù hợp cho sinh viên năm 3, những người đã hoàn thành cơ bản các học phần liên quan đến sinh học và hóa học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14
Nội dung bài trắc nghiệm
Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:
-
TXA2 và Angiotensin II
-
TXA2 và Angiotensin I
-
PGE2, PGI2 và Angiotensin II
-
PGE2 và PGI2
Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:
-
Prostaglandin
-
AMP vòng
-
Angiotensin I
-
Angiotensin II
Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:
-
Nồng độ Na máu tăng
-
Nồng độ K máu tăng
-
Huyết áp hạ
-
Angiotensin II tăng
NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:
-
Ure
-
Muối amon
-
Glutamin
-
Protein
AMP vòng có tác dụng:
-
Chuyển tiền REF thành REF
-
Chuyển tiền Ep thành Ep
-
Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)
-
Ức chế Proteinkinase hoạt động
Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:
-
Thận tái hấp thu HCO3-
-
Tái tạo lại HCO3- bằng cách đào thải H+
-
Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat
-
Bài tiết H+ và giữ lại Na+
Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:
-
Viêm cầu thận cấp
-
Bỏng nặng
-
Viêm ống thận cấp
-
Câu A, B và C đúng
Thể tích nước tiểu bình thường:
-
Trung bình ở người lớn 1.000 – 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 – 14ml/kg
-
Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em
-
Thay đổi tuỳ theo từng ngày
-
Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít
Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:
-
Urocrom, Cetonic, Urobilin
-
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl
-
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl
-
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl
Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:
-
Đái máu
-
Bệnh lý về gan
-
Đái ra hemoglobin
-
Câu A và C đúng
Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:
-
Protein sinh lý
-
Tế bào nội mô
-
Chất nhầy urosomucoid
-
Câu B và C đúng
Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:
-
Protein và muối urat natri
-
Protein
-
Muối urat natri
-
Cặn acid uric, muối urat natri hoặc phosphat
Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:
-
Mùi đặc biệt
-
Mùi hôi thối
-
Mùi aceton
-
Mùi ether
Sức căng bề mặt của nước tiểu:
-
Ngang bằng nước
-
Cao hơn nước
-
Giảm khi có muối mật
-
Tăng khi có alcol, ether, cloroform
Tỷ trọng nước tiểu:
-
Thay đổi trong ngày
-
Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22
-
Tăng trong bệnh đái tháo nhạt
-
Giảm trong bệnh đái tháo đường
Ure trong nước tiểu:
-
Thay đổi theo chế độ ăn
-
Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm
-
Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp
-
Câu A, B và C đúng
Bài xuất Ure tăng gặp trong:
-
Viêm cầu thận cấp
-
Viêm thận do nhiễm độc chì
-
Thoái hoá protid
-
Câu A và C đúng
Creatinin trong nước tiểu:
-
Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam
-
Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
-
Giảm trong ưu năng tuyến giáp
-
Câu A và B đúng
Acid uric trong nước tiểu:
-
Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn
-
Bài xuất giảm trong viêm thận
-
Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)
-
Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp
Lượng protein niệu sinh lý:
-
25 – 50 mg/24h
-
50 – 100 mg/24h
-
50 – 150 mg/24h
-
100 – 150 mg/24h
Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:
-
Tuổi và giới
-
Tư thế đứng lâu
-
Hoạt động của cơ
-
Câu B và C đúng
Protein niệu chọn lọc:
-
Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin
-
Gặp trong viêm cầu thận
-
Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
-
Gặp trong tổn thương ống thận
Protein niệu không chọn lọc:
-
Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM…
-
Thường gặp trong tổn thương ống thận
-
Ngộ độc thuốc có Pb, As…
-
Câu A và B đúng
Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:
-
Sỏi thận
-
Tổn thương ống thận
-
Viêm cầu thận cấp
-
Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:
-
Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu
-
Gặp trong tổn thương thận
-
Hoàng đản do tắc mật
-
Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật
Hemoglobin niệu thường gặp trong:
-
Viêm cầu thận cấp
-
Lao thận
-
Sốt rét ác tinh
-
Hội chứng thận hư
Phát biểu đúng về Porphyrin:
-
Bình thường không có trong nước tiểu
-
Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ
-
Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc
-
Câu A và C đúng
Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:
-
< 0,5 g/l
-
< 1 g/l
-
< 1,5 g/l
-
< 2 g/l
Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:
-
< 1 g/l
-
< 1,5 g/l
-
< 2 g/l
-
> 2,5 g/l
Hàm lượng Creatinin trong máu:
-
Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure
-
Bình thường: Creatinin máu 40-80 µmol/l ở nam và 53-97 µmol/l ở nữ
-
Tăng trong suy thận
-
Giảm trong viêm cơ
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:
TXA2 và Angiotensin II
TXA2 và Angiotensin I
PGE2, PGI2 và Angiotensin II
PGE2 và PGI2
Câu 2:
Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:
Prostaglandin
AMP vòng
Angiotensin I
Angiotensin II
Câu 3:
Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:
Nồng độ Na máu tăng
Nồng độ K máu tăng
Huyết áp hạ
Angiotensin II tăng
Câu 4:
NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:
Ure
Muối amon
Glutamin
Protein
Câu 5:
AMP vòng có tác dụng:
Chuyển tiền REF thành REF
Chuyển tiền Ep thành Ep
Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)
Ức chế Proteinkinase hoạt động
Câu 6:
Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:
Thận tái hấp thu HCO3-
Tái tạo lại HCO3- bằng cách đào thải H+
Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat
Bài tiết H+ và giữ lại Na+
Câu 7:
Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:
Viêm cầu thận cấp
Bỏng nặng
Viêm ống thận cấp
Câu A, B và C đúng
Câu 8:
Thể tích nước tiểu bình thường:
Trung bình ở người lớn 1.000 – 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 – 14ml/kg
Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em
Thay đổi tuỳ theo từng ngày
Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít
Câu 9:
Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:
Urocrom, Cetonic, Urobilin
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl
Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl
Câu 10:
Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:
Đái máu
Bệnh lý về gan
Đái ra hemoglobin
Câu A và C đúng
Câu 11:
Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:
Protein sinh lý
Tế bào nội mô
Chất nhầy urosomucoid
Câu B và C đúng
Câu 12:
Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:
Protein và muối urat natri
Protein
Muối urat natri
Cặn acid uric, muối urat natri hoặc phosphat
Câu 13:
Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:
Mùi đặc biệt
Mùi hôi thối
Mùi aceton
Mùi ether
Câu 14:
Sức căng bề mặt của nước tiểu:
Ngang bằng nước
Cao hơn nước
Giảm khi có muối mật
Tăng khi có alcol, ether, cloroform
Câu 15:
Tỷ trọng nước tiểu:
Thay đổi trong ngày
Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22
Tăng trong bệnh đái tháo nhạt
Giảm trong bệnh đái tháo đường
Câu 16:
Ure trong nước tiểu:
Thay đổi theo chế độ ăn
Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm
Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp
Câu A, B và C đúng
Câu 17:
Bài xuất Ure tăng gặp trong:
Viêm cầu thận cấp
Viêm thận do nhiễm độc chì
Thoái hoá protid
Câu A và C đúng
Câu 18:
Creatinin trong nước tiểu:
Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam
Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
Giảm trong ưu năng tuyến giáp
Câu A và B đúng
Câu 19:
Acid uric trong nước tiểu:
Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn
Bài xuất giảm trong viêm thận
Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)
Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp
Câu 20:
Lượng protein niệu sinh lý:
25 – 50 mg/24h
50 – 100 mg/24h
50 – 150 mg/24h
100 – 150 mg/24h
Câu 21:
Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:
Tuổi và giới
Tư thế đứng lâu
Hoạt động của cơ
Câu B và C đúng
Câu 22:
Protein niệu chọn lọc:
Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin
Gặp trong viêm cầu thận
Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
Gặp trong tổn thương ống thận
Câu 23:
Protein niệu không chọn lọc:
Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM…
Thường gặp trong tổn thương ống thận
Ngộ độc thuốc có Pb, As…
Câu A và B đúng
Câu 24:
Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:
Sỏi thận
Tổn thương ống thận
Viêm cầu thận cấp
Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
Câu 25:
Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:
Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu
Gặp trong tổn thương thận
Hoàng đản do tắc mật
Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật
Câu 26:
Hemoglobin niệu thường gặp trong:
Viêm cầu thận cấp
Lao thận
Sốt rét ác tinh
Hội chứng thận hư
Câu 27:
Phát biểu đúng về Porphyrin:
Bình thường không có trong nước tiểu
Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ
Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc
Câu A và C đúng
Câu 28:
Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:
< 0,5 g/l
< 1 g/l
< 1,5 g/l
< 2 g/l
Câu 29:
Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:
< 1 g/l
< 1,5 g/l
< 2 g/l
> 2,5 g/l
Câu 30:
Hàm lượng Creatinin trong máu:
Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure
Bình thường: Creatinin máu 40-80 µmol/l ở nam và 53-97 µmol/l ở nữ
Tăng trong suy thận
Giảm trong viêm cơ