Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Lê Thị Thanh Thủy
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14là một trong những đề thi thuộc môn hóa sinh được thiết kế dành riêng cho sinh viên ngành Y Dược tại Đại học Y Dược Hà Nội. Đề thi này, do các giảng viên giàu kinh nghiệm của trường biên soạn, tập trung vào các chủ đề quan trọng như hóa sinh enzyme, chuyển hóa năng lượng, và các quá trình sinh học ở cấp độ phân tử. Đề thi phù hợp cho sinh viên năm 3, những người đã hoàn thành cơ bản các học phần liên quan đến sinh học và hóa học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:

  • TXA2 và Angiotensin II

  • TXA2 và Angiotensin I

  • PGE2, PGI2 và Angiotensin II

  • PGE2 và PGI2


2

Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:

  • Prostaglandin

  • AMP vòng

  • Angiotensin I

  • Angiotensin II


3

Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:

  • Nồng độ Na máu tăng

  • Nồng độ K máu tăng

  • Huyết áp hạ

  • Angiotensin II tăng


4

NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:

  • Ure

  • Muối amon

  • Glutamin

  • Protein


5

AMP vòng có tác dụng:

  • Chuyển tiền REF thành REF

  • Chuyển tiền Ep thành Ep

  • Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)

  • Ức chế Proteinkinase hoạt động


6

Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:

  • Thận tái hấp thu HCO3-

  • Tái tạo lại HCO3- bằng cách đào thải H+

  • Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat

  • Bài tiết H+ và giữ lại Na+


7

Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:

  • Viêm cầu thận cấp

  • Bỏng nặng

  • Viêm ống thận cấp

  • Câu A, B và C đúng


8

Thể tích nước tiểu bình thường:

  • Trung bình ở người lớn 1.000 – 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 – 14ml/kg

  • Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em

  • Thay đổi tuỳ theo từng ngày

  • Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít


9

Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:

  • Urocrom, Cetonic, Urobilin

  • Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl

  • Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl

  • Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl


10

Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:

  • Đái máu

  • Bệnh lý về gan

  • Đái ra hemoglobin

  • Câu A và C đúng


11

Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:

  • Protein sinh lý

  • Tế bào nội mô

  • Chất nhầy urosomucoid

  • Câu B và C đúng


12

Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:

  • Protein và muối urat natri

  • Protein

  • Muối urat natri

  • Cặn acid uric, muối urat natri hoặc phosphat


13

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:

  • Mùi đặc biệt

  • Mùi hôi thối

  • Mùi aceton

  • Mùi ether


14

Sức căng bề mặt của nước tiểu:

  • Ngang bằng nước

  • Cao hơn nước

  • Giảm khi có muối mật

  • Tăng khi có alcol, ether, cloroform


15

Tỷ trọng nước tiểu:

  • Thay đổi trong ngày

  • Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22

  • Tăng trong bệnh đái tháo nhạt

  • Giảm trong bệnh đái tháo đường


16

Ure trong nước tiểu:

  • Thay đổi theo chế độ ăn

  • Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm

  • Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp

  • Câu A, B và C đúng


17

Bài xuất Ure tăng gặp trong:

  • Viêm cầu thận cấp

  • Viêm thận do nhiễm độc chì

  • Thoái hoá protid

  • Câu A và C đúng


18

Creatinin trong nước tiểu:

  • Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam

  • Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

  • Giảm trong ưu năng tuyến giáp

  • Câu A và B đúng


19

Acid uric trong nước tiểu:

  • Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn

  • Bài xuất giảm trong viêm thận

  • Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)

  • Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp


20

Lượng protein niệu sinh lý:

  • 25 – 50 mg/24h

  • 50 – 100 mg/24h

  • 50 – 150 mg/24h

  • 100 – 150 mg/24h


21

Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:

  • Tuổi và giới

  • Tư thế đứng lâu

  • Hoạt động của cơ

  • Câu B và C đúng


22

Protein niệu chọn lọc:

  • Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin

  • Gặp trong viêm cầu thận

  • Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu

  • Gặp trong tổn thương ống thận


23

Protein niệu không chọn lọc:

  • Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM…

  • Thường gặp trong tổn thương ống thận

  • Ngộ độc thuốc có Pb, As…

  • Câu A và B đúng


24

Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:

  • Sỏi thận

  • Tổn thương ống thận

  • Viêm cầu thận cấp

  • Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu


25

Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:

  • Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu

  • Gặp trong tổn thương thận

  • Hoàng đản do tắc mật

  • Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật


26

Hemoglobin niệu thường gặp trong:

  • Viêm cầu thận cấp

  • Lao thận

  • Sốt rét ác tinh

  • Hội chứng thận hư


27

Phát biểu đúng về Porphyrin:

  • Bình thường không có trong nước tiểu

  • Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ

  • Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc

  • Câu A và C đúng


28

Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:

  • < 0,5 g/l

  • < 1 g/l

  • < 1,5 g/l

  • < 2 g/l


29

Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:

  • < 1 g/l

  • < 1,5 g/l

  • < 2 g/l

  • > 2,5 g/l


30

Hàm lượng Creatinin trong máu:

  • Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure

  • Bình thường: Creatinin máu 40-80 µmol/l ở nam và 53-97 µmol/l ở nữ

  • Tăng trong suy thận

  • Giảm trong viêm cơ

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:


2

Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:


3

Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:


4

NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:


5

AMP vòng có tác dụng:


6

Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:


7

Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:


8

Thể tích nước tiểu bình thường:


9

Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:


10

Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:


11

Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:


12

Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:


13

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:


14

Sức căng bề mặt của nước tiểu:


15

Tỷ trọng nước tiểu:


16

Ure trong nước tiểu:


17

Bài xuất Ure tăng gặp trong:


18

Creatinin trong nước tiểu:


19

Acid uric trong nước tiểu:


20

Lượng protein niệu sinh lý:


21

Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:


22

Protein niệu chọn lọc:


23

Protein niệu không chọn lọc:


24

Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:


25

Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:


26

Hemoglobin niệu thường gặp trong:


27

Phát biểu đúng về Porphyrin:


28

Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:


29

Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:


30

Hàm lượng Creatinin trong máu:


Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:

TXA2 và Angiotensin II

TXA2 và Angiotensin I

PGE2, PGI2 và Angiotensin II

PGE2 và PGI2

Câu 2:

Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:

Prostaglandin

AMP vòng

Angiotensin I

Angiotensin II

Câu 3:

Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:

Nồng độ Na máu tăng

Nồng độ K máu tăng

Huyết áp hạ

Angiotensin II tăng

Câu 4:

NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:

Ure

Muối amon

Glutamin

Protein

Câu 5:

AMP vòng có tác dụng:

Chuyển tiền REF thành REF

Chuyển tiền Ep thành Ep

Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)

Ức chế Proteinkinase hoạt động

Câu 6:

Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:

Thận tái hấp thu HCO3-

Tái tạo lại HCO3- bằng cách đào thải H+

Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat

Bài tiết H+ và giữ lại Na+

Câu 7:

Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:

Viêm cầu thận cấp

Bỏng nặng

Viêm ống thận cấp

Câu A, B và C đúng

Câu 8:

Thể tích nước tiểu bình thường:

Trung bình ở người lớn 1.000 – 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 – 14ml/kg

Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em

Thay đổi tuỳ theo từng ngày

Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít

Câu 9:

Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:

Urocrom, Cetonic, Urobilin

Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl

Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl

Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl

Câu 10:

Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:

Đái máu

Bệnh lý về gan

Đái ra hemoglobin

Câu A và C đúng

Câu 11:

Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:

Protein sinh lý

Tế bào nội mô

Chất nhầy urosomucoid

Câu B và C đúng

Câu 12:

Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:

Protein và muối urat natri

Protein

Muối urat natri

Cặn acid uric, muối urat natri hoặc phosphat

Câu 13:

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:

Mùi đặc biệt

Mùi hôi thối

Mùi aceton

Mùi ether

Câu 14:

Sức căng bề mặt của nước tiểu:

Ngang bằng nước

Cao hơn nước

Giảm khi có muối mật

Tăng khi có alcol, ether, cloroform

Câu 15:

Tỷ trọng nước tiểu:

Thay đổi trong ngày

Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22

Tăng trong bệnh đái tháo nhạt

Giảm trong bệnh đái tháo đường

Câu 16:

Ure trong nước tiểu:

Thay đổi theo chế độ ăn

Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm

Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp

Câu A, B và C đúng

Câu 17:

Bài xuất Ure tăng gặp trong:

Viêm cầu thận cấp

Viêm thận do nhiễm độc chì

Thoái hoá protid

Câu A và C đúng

Câu 18:

Creatinin trong nước tiểu:

Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam

Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

Giảm trong ưu năng tuyến giáp

Câu A và B đúng

Câu 19:

Acid uric trong nước tiểu:

Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn

Bài xuất giảm trong viêm thận

Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)

Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp

Câu 20:

Lượng protein niệu sinh lý:

25 – 50 mg/24h

50 – 100 mg/24h

50 – 150 mg/24h

100 – 150 mg/24h

Câu 21:

Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:

Tuổi và giới

Tư thế đứng lâu

Hoạt động của cơ

Câu B và C đúng

Câu 22:

Protein niệu chọn lọc:

Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin

Gặp trong viêm cầu thận

Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu

Gặp trong tổn thương ống thận

Câu 23:

Protein niệu không chọn lọc:

Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM…

Thường gặp trong tổn thương ống thận

Ngộ độc thuốc có Pb, As…

Câu A và B đúng

Câu 24:

Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:

Sỏi thận

Tổn thương ống thận

Viêm cầu thận cấp

Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu

Câu 25:

Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:

Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu

Gặp trong tổn thương thận

Hoàng đản do tắc mật

Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật

Câu 26:

Hemoglobin niệu thường gặp trong:

Viêm cầu thận cấp

Lao thận

Sốt rét ác tinh

Hội chứng thận hư

Câu 27:

Phát biểu đúng về Porphyrin:

Bình thường không có trong nước tiểu

Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ

Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc

Câu A và C đúng

Câu 28:

Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:

< 0,5 g/l

< 1 g/l

< 1,5 g/l

< 2 g/l

Câu 29:

Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:

< 1 g/l

< 1,5 g/l

< 2 g/l

> 2,5 g/l

Câu 30:

Hàm lượng Creatinin trong máu:

Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure

Bình thường: Creatinin máu 40-80 µmol/l ở nam và 53-97 µmol/l ở nữ

Tăng trong suy thận

Giảm trong viêm cơ

Scroll to top