Đề thi trắc nghiệm hóa sinh – đề 20 là một trong những đề thi môn hóa sinh được tổng hợp dành cho sinh viên ngành Y khoa và Dược học. Đề thi này được phát triển bởi các giảng viên chuyên môn từ trường Đại học Y Dược TP.HCM, với mục đích kiểm tra kiến thức tổng quát và chi tiết của sinh viên về các chủ đề quan trọng như cơ chế sinh học phân tử, hóa sinh tế bào và quá trình trao đổi chất. Đề thi này phù hợp với sinh viên năm 2, năm 3, những người đã hoàn thành các môn học cơ bản về sinh học và hóa học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 20
Nội dung bài trắc nghiệm
Các chất sau Cholesterol, 7-Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:
-
Glycerid
-
Cerid
-
Sterol
-
Sterid
Acid mật thuộc loại nào:
-
Sterid
-
Sterol
-
Dẫn xuất nhân Steroid
-
Glycolipid
Chất nào sau là Acid mật:
-
Cheno cholic
-
Desoxy cholic
-
Acid lithocholic
-
Tất cả đều đúng
Chất n-hexacozanol:
-
Sterol
-
Alcol cao phân tử
-
Tham gia cấu tạo Sterid
-
Tham gia cấu tạo Glucid
Chất n-octacozanol:
-
Alcol cao phân tử
-
Sterol
-
Vitamin F
-
Aminoalcol
Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:
-
Acid béo.
-
Monoglycerid
-
Diglycerid
-
Tất cả đều đúng
Ethanolamin là chất thuộc loại:
-
Sterid
-
Glycerol
-
Sterol
-
Aminoalcol
Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:
-
Acid linoleic
-
Acid linolenic
-
Acid arachidonic
-
Acid oleic
Chất có công thức C18:3; 9,12, 15 có tên:
-
Acid linoleic
-
Acid linolenic
-
Acid arachidonic
-
Acid oleic
Chất có công thức C20:4; 5, 8, 11, 14 có tên:
-
Acid linoleic
-
Acid linolenic
-
Acid arachidonic
-
Acid oleic
Chất có công thức CnH2n + 1COOH:
-
Acid béo bảo hoà
-
Acid béo chưa bảo hoà
-
Hydratcarbon
-
Câu A, B, C đều đúng
Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:
-
CnH2n + 1COOH
-
CnH2n – 1COOH
-
CnH2n – 3COOH
-
CnH2n – 5COOH
Acid linolenic thuộc công thức cấu tạo sau:
-
CnH2n – 1COOH
-
CnH2n – 3COOH
-
CnH2n + 1COOH
-
CnH2n – 7COOH
Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:
-
CnH2n – 3COOH
-
CnH2n – 5COOH
-
CnH2n – 1COOH
-
CnH2n – 7COOH
Acid béo chưa bảo hoà có một liên kết đôi gọi là:
-
Monoethenoid
-
Polyethenoid
-
Câu A và B đúng
-
Câu A và B sai
Chất nào sau tan trong lipid:
-
Vitamin A
-
Vitamin D
-
Vitamin E
-
Tất cả đều đúng
Vitamin tan trong lipid là:
-
Vitamin B1, B6, B12
-
Biotin, Niacin
-
Cholecalciferol, Tocoferol, Retinol
-
Vitamin C, B12
Chất nào sau thuộc loại aminoalcol tham gia cấu tạo phospholipid:
-
Cholin, ethanolamine, serin
-
Pyridoxine
-
Acid cholic
-
Linoleic
Chất cephalin còn có tên là:
-
Ethanolamine
-
Cholin
-
Inositol
-
Phosphatidyl ethanolamine
Chất lecithin còn có tên là:
-
Serin
-
Ethanolamine
-
Inositol
-
Phosphatidyl Cholin
Cardiolipin còn có tên là:
-
Diphosphatidyl glycerol
-
Phosphatidyl Cholin
-
Phosphatidyl ethanolamine
-
Câu A, B, C đúng
Lipid có vai trò:
-
Cung cấp và dự trữ năng lượng
-
Tham gia cấu tạo màng tế bào
-
Các chất hoạt tính sinh học: hoocmon sinh dục.
-
Câu A, B, C đúng
Lipid tiêu hoá nhờ:
-
Nhũ tương hoá lipid
-
Enzym phospholipase
-
Cholesterolesterase
-
Tất cả đều đúng
Lipase thuỷ phân Lipid:
-
Phospholipid
-
Triglycerid
-
Cholesterolester
-
Câu A, B, C đúng
Enzym phospholipase thuỷ phân:
-
Sterid
-
Cholesterolester
-
Phospholipid
-
Protid
Cholesterol esterase thuỷ phân:
-
Sterid
-
Cholesterolester
-
Glycolipid
-
Lipoprotein
Khi nồng độ triglycerid huyết thanh > 200 mg/dl, bệnh nhân này cần được lưu ý để điều trị. Nồng độ này tương ứng với:
-
2,23 mmol/l.
-
2,3 mmol/l.
-
3,2 mmol/l.
-
5,17 mmol/l.
Khi nồng độ cholesterol huyết thanh > 260 mg/dl, bệnh nhân này cần được lưu ý để điều trị. Nồng độ này tương ứng với:
-
2,23 mmol/l.
-
5,17 mmol/l.
-
6,7 mmol/l.
-
5,7 mmol/l.
VLDL là lipoprotein có:
-
Tỷ trọng rất thấp từ 1,063-1,210
-
Tỷ trọng thấp từ 1,019-1,063
-
Tỷ trọng rất thấp từ 1,006-1,019
-
Tỷ trọng rất thấp từ 0,95-1,006
Apolipoprotein A1 có vai trò:
-
Gắn LDL với LDL-receptor
-
Hoạt hoá enzym L.C.A.T
-
Hoạt hoá enzym lipoprotein lipase
-
Vận chuyển cholesterol đi vào trong tế bào ngoại biên
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 20
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 20
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 20
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 20
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Các chất sau Cholesterol, 7-Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:
Glycerid
Cerid
Sterol
Sterid
Câu 2:
Acid mật thuộc loại nào:
Sterid
Sterol
Dẫn xuất nhân Steroid
Glycolipid
Câu 3:
Chất nào sau là Acid mật:
Cheno cholic
Desoxy cholic
Acid lithocholic
Tất cả đều đúng
Câu 4:
Chất n-hexacozanol:
Sterol
Alcol cao phân tử
Tham gia cấu tạo Sterid
Tham gia cấu tạo Glucid
Câu 5:
Chất n-octacozanol:
Alcol cao phân tử
Sterol
Vitamin F
Aminoalcol
Câu 6:
Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:
Acid béo.
Monoglycerid
Diglycerid
Tất cả đều đúng
Câu 7:
Ethanolamin là chất thuộc loại:
Sterid
Glycerol
Sterol
Aminoalcol
Câu 8:
Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid arachidonic
Acid oleic
Câu 9:
Chất có công thức C18:3; 9,12, 15 có tên:
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid arachidonic
Acid oleic
Câu 10:
Chất có công thức C20:4; 5, 8, 11, 14 có tên:
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid arachidonic
Acid oleic
Câu 11:
Chất có công thức CnH2n + 1COOH:
Acid béo bảo hoà
Acid béo chưa bảo hoà
Hydratcarbon
Câu A, B, C đều đúng
Câu 12:
Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:
CnH2n + 1COOH
CnH2n – 1COOH
CnH2n – 3COOH
CnH2n – 5COOH
Câu 13:
Acid linolenic thuộc công thức cấu tạo sau:
CnH2n – 1COOH
CnH2n – 3COOH
CnH2n + 1COOH
CnH2n – 7COOH
Câu 14:
Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:
CnH2n – 3COOH
CnH2n – 5COOH
CnH2n – 1COOH
CnH2n – 7COOH
Câu 15:
Acid béo chưa bảo hoà có một liên kết đôi gọi là:
Monoethenoid
Polyethenoid
Câu A và B đúng
Câu A và B sai
Câu 16:
Chất nào sau tan trong lipid:
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Tất cả đều đúng
Câu 17:
Vitamin tan trong lipid là:
Vitamin B1, B6, B12
Biotin, Niacin
Cholecalciferol, Tocoferol, Retinol
Vitamin C, B12
Câu 18:
Chất nào sau thuộc loại aminoalcol tham gia cấu tạo phospholipid:
Cholin, ethanolamine, serin
Pyridoxine
Acid cholic
Linoleic
Câu 19:
Chất cephalin còn có tên là:
Ethanolamine
Cholin
Inositol
Phosphatidyl ethanolamine
Câu 20:
Chất lecithin còn có tên là:
Serin
Ethanolamine
Inositol
Phosphatidyl Cholin
Câu 21:
Cardiolipin còn có tên là:
Diphosphatidyl glycerol
Phosphatidyl Cholin
Phosphatidyl ethanolamine
Câu A, B, C đúng
Câu 22:
Lipid có vai trò:
Cung cấp và dự trữ năng lượng
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Các chất hoạt tính sinh học: hoocmon sinh dục.
Câu A, B, C đúng
Câu 23:
Lipid tiêu hoá nhờ:
Nhũ tương hoá lipid
Enzym phospholipase
Cholesterolesterase
Tất cả đều đúng
Câu 24:
Lipase thuỷ phân Lipid:
Phospholipid
Triglycerid
Cholesterolester
Câu A, B, C đúng
Câu 25:
Enzym phospholipase thuỷ phân:
Sterid
Cholesterolester
Phospholipid
Protid
Câu 26:
Cholesterol esterase thuỷ phân:
Sterid
Cholesterolester
Glycolipid
Lipoprotein
Câu 27:
Khi nồng độ triglycerid huyết thanh > 200 mg/dl, bệnh nhân này cần được lưu ý để điều trị. Nồng độ này tương ứng với:
2,23 mmol/l.
2,3 mmol/l.
3,2 mmol/l.
5,17 mmol/l.
Câu 28:
Khi nồng độ cholesterol huyết thanh > 260 mg/dl, bệnh nhân này cần được lưu ý để điều trị. Nồng độ này tương ứng với:
2,23 mmol/l.
5,17 mmol/l.
6,7 mmol/l.
5,7 mmol/l.
Câu 29:
VLDL là lipoprotein có:
Tỷ trọng rất thấp từ 1,063-1,210
Tỷ trọng thấp từ 1,019-1,063
Tỷ trọng rất thấp từ 1,006-1,019
Tỷ trọng rất thấp từ 0,95-1,006
Câu 30:
Apolipoprotein A1 có vai trò:
Gắn LDL với LDL-receptor
Hoạt hoá enzym L.C.A.T
Hoạt hoá enzym lipoprotein lipase
Vận chuyển cholesterol đi vào trong tế bào ngoại biên