Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 51 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Lê Thị Thanh Thủy
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi trắc nghiệm hóa sinh – đề 3 là một trong những đề thi môn hóa sinh được tổng hợp dành cho sinh viên ngành Y khoa và Dược học. Đề thi này được phát triển bởi các giảng viên chuyên môn từ trường Đại học Y Dược TP.HCM, với mục đích kiểm tra kiến thức tổng quát và chi tiết của sinh viên về các chủ đề quan trọng như cơ chế sinh học phân tử, hóa sinh tế bào và quá trình trao đổi chất. Đề thi này phù hợp với sinh viên năm 2, năm 3, những người đã hoàn thành các môn học cơ bản về sinh học và hóa học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid; 2. Phản ứng chỉ với base; 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base; 4. Tác dụng với Ninhydrin; 5. Cho phản ứng Molisch. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 2, 3

  • 3, 4

  • 4, 5


2

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:

  • Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

  • Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

  • Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

  • Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr


3

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este; 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro; 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4. Chọn tập hợp đúng:

  • 2, 3, 4

  • 3, 4, 5

  • 1, 3, 4

  • 1, 4, 5


4

Acid amin acid và amid của chúng là:

  • Asp, Asn, Arg, Lys

  • Asp, Glu, Gln, Pro

  • Asp, Asn, Glu, Gln

  • Trp, Phe, His, Tyr


5

Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 5. Peptid và protein. Chọn tập hợp đúng:

  • 2, 3, 4

  • 3, 4, 5

  • 1, 2, 4

  • 2, 3, 5


6

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

  • Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

  • Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

  • Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

  • Peptid, disulfua, hydro, ete, este


7

Công thức là công thức cấu tạo của:

  • Val

  • Thr

  • Ser

  • Cys


8

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:

  • Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

  • Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

  • Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

  • Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser


9

Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat; 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat; 3. Có coenzym là NAD+; 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase; 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase. Chọn tập hợp đúng:

  • 2, 3

  • 3, 4

  • 4, 5

  • 1, 4


10

Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:

  • Thận

  • Gan

  • Tim

  • Đường tiêu hóa


11

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

  • Rối loạn chuyển hóa Glucid

  • Một số bệnh về gan

  • Một số bệnh về tim

  • Nhiễm trùng đường tiết niệu


12

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin; 2. Acid a cetonic; 3. NH3; 4. Acid carboxylic; 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng:

  • 2, 3

  • 3, 4

  • 4, 5

  • 1, 2


13

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

  • Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

  • Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

  • Muối amonium

  • Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat


14

Glutamin tới gan được:

  • Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê

  • Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc

  • Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

  • Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê


15

Glutamin tới thận:

  • Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

  • Phân hủy thành urê

  • Phân hủy thành carbamyl phosphat

  • Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu


16

Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:

  • Không có ở cơ

  • Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

  • Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

  • Enzym cắt nhánh glycogen


17

Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

  • Không có ở cơ

  • Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

  • Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

  • Enzym cắt nhánh glycogen


18

Công thức bên là công thức cấu tạo của:

  • α-D Glucose

  • β-D Galactose

  • α-D Fructose

  • β-D Glucose


19

Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:

  • H3PO4

  • N Acetyl Glucosamin

  • H2SO4

  • Acid Gluconic


20

Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid:

  • Đúng

  • Sai


21

Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:

  • Nước mắt

  • Nước mũi

  • Nước bọt

  • Các câu A, B, C


22

Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết:

  • Đúng

  • Sai


23

Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết:

  • Đúng

  • Sai


24

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

  • Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

  • Nhóm -NH2, nhóm -COOH

  • Nhóm =NH, nhóm -COOH

  • Nhóm -NH2, nhóm -CHO


25

Acid amin trung tính là những acid amin có:

  • Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH

  • Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

  • Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

  • Không có các nhóm -NH2 và -COOH


26

Acid amin acid là những acid amin:

  • Gốc R có một nhóm -NH2

  • Gốc R có một nhóm -OH

  • Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2

  • Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH


27

Acid amin base là những acid amin:

  • Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base

  • Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH

  • Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

  • Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH


28

là công thức cấu tạo của:

  • Threonin

  • Serin

  • Prolin

  • Phenylalanin


29

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:

  • Leu, Ile, Gly, Glu, Cys

  • Phe, Trp, Pro, His, Thr

  • Tyr, Gly, Val, Ala, Ser

  • Gly, Val, Leu, Ile, Cys


30

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:

  • Thr, Cys, Ile, Leu, Phe

  • Phe, Tyr, Trp, His, Pro

  • Phe, Trp, His, Pro, Met

  • Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr


31

Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

  • Không có ở cơ

  • Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

  • Enzym cắt nhánh glycogen

  • Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen


32

Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:

  • Không có ở cơ

  • Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

  • Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

  • Enzym cắt nhánh glycogen


33

Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin; 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin; 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa; 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin; 5. Là một amin có gốc R đóng vòng. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 1, 2, 4

  • 1, 2, 5

  • 1, 3, 5


34

GOT là viết tắt của enzym mang tên:

  • Glutamin Oxaloacetat Transaminase

  • Glutamat Ornithin Transaminase

  • Glutamat Oxaloacetat Transaminase

  • Glutamin Ornithin Transaminase


35

GOT xúc tác cho phản ứng:

  • Trao đổi hydro

  • Trao đổi nhóm amin

  • Trao đổi nhóm carboxyl

  • Trao đổi nhóm imin


36

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

  • Alanin + α-Cetoglutarat ↔ Pyruvat + Glutamat

  • Alanin + Oxaloacetat ↔ Pyruvat + Aspartat

  • Aspartat + α-Cetoglutarat ↔ Oxaloacetat + Glutamat

  • Glutamat + Phenylpyruvat ↔ α-Cetoglutarat + Phenylalanin


37

Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:

  • Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase.

  • Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase.

  • Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase.

  • Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase.


38

Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:

  • Arginin, Glycin, Cystein

  • Arginin, Glycin, Methionin

  • Arginin, Valin, Methionin

  • Arginin, A. glutamic, Methionin


39

Glutathion là 1 peptid:

  • Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá

  • Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử

  • Được tạo nên từ 3 axit amin

  • Câu A, B, C đúng


40

Bệnh bạch tạng là do thiếu:

  • Cystein

  • Methionin

  • Melanin

  • Phenylalanin


41

Serotonin được tổng hợp từ:

  • Tyrosin

  • Tryptophan

  • Cystein

  • Methionin


42

Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:

  • Tyrosin niệu

  • Homocystein niệu

  • Alcapton niệu

  • Phenylceton niệu


43

là công thức cấu tạo:

  • Cystein

  • Methionin

  • Threonin

  • Serin


44

Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH: 1. Threonin; 2. Cystin; 3. Lysin; 4. Cystein; 5. Methionin. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 2, 3, 4

  • 2, 3, 5

  • 2, 4, 5


45

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:

  • Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin

  • Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin

  • Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin

  • Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin


46

Cơ chất của Catepsin là:

  • Glucid

  • Lipid

  • Protid

  • Hemoglobin


47

Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần: 1. Albumin; 2. Mucoprotein; 3. Keratin; 4. Lipoprotein; 5. Collagen. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 2, 3, 4

  • 1, 3, 5

  • 2, 4, 5


48

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:

  • Phản ứng Ninhydrin

  • Phản ứng Molish

  • Phản ứng Biurê

  • Phản ứng thuỷ phân


49

Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:

  • Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein

  • Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein

  • Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein

  • Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein


50

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động: 1. Pepsin; 2. Pepsinogen; 3. Trypsinogen; 4. Chymotrypsin; 5. Carboxypeptidase

  • 1, 2

  • 1, 3

  • 1, 4

  • 3, 4


51

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase: 1. Pepsinogen; 2. Carboxypeptidase; 3. Dipeptidase; 4. Proteinase; 5. Aminopeptidase. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 2, 3, 4

  • 2, 3, 5

  • 2, 4, 5

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/51
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid; 2. Phản ứng chỉ với base; 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base; 4. Tác dụng với Ninhydrin; 5. Cho phản ứng Molisch. Chọn tập hợp đúng:


2

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:


3

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este; 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro; 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4. Chọn tập hợp đúng:


4

Acid amin acid và amid của chúng là:


5

Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 5. Peptid và protein. Chọn tập hợp đúng:


6

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:


7

Công thức là công thức cấu tạo của:


8

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:


9

Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat; 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat; 3. Có coenzym là NAD+; 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase; 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase. Chọn tập hợp đúng:


10

Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:


11

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:


12

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin; 2. Acid a cetonic; 3. NH3; 4. Acid carboxylic; 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng:


13

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:


14

Glutamin tới gan được:


15

Glutamin tới thận:


16

Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:


17

Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:


18

Công thức bên là công thức cấu tạo của:


19

Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:


20

Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid:


21

Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:


22

Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết:


23

Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết:


24

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:


25

Acid amin trung tính là những acid amin có:


26

Acid amin acid là những acid amin:


27

Acid amin base là những acid amin:


28

là công thức cấu tạo của:


29

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:


30

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:


31

Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:


32

Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:


33

Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin; 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin; 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa; 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin; 5. Là một amin có gốc R đóng vòng. Chọn tập hợp đúng:


34

GOT là viết tắt của enzym mang tên:


35

GOT xúc tác cho phản ứng:


36

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:


37

Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:


38

Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:


39

Glutathion là 1 peptid:


40

Bệnh bạch tạng là do thiếu:


41

Serotonin được tổng hợp từ:


42

Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:


43

là công thức cấu tạo:


44

Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH: 1. Threonin; 2. Cystin; 3. Lysin; 4. Cystein; 5. Methionin. Chọn tập hợp đúng:


45

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:


46

Cơ chất của Catepsin là:


47

Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần: 1. Albumin; 2. Mucoprotein; 3. Keratin; 4. Lipoprotein; 5. Collagen. Chọn tập hợp đúng:


48

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:


49

Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:


50

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động: 1. Pepsin; 2. Pepsinogen; 3. Trypsinogen; 4. Chymotrypsin; 5. Carboxypeptidase


51

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase: 1. Pepsinogen; 2. Carboxypeptidase; 3. Dipeptidase; 4. Proteinase; 5. Aminopeptidase. Chọn tập hợp đúng:


Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid; 2. Phản ứng chỉ với base; 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base; 4. Tác dụng với Ninhydrin; 5. Cho phản ứng Molisch. Chọn tập hợp đúng:

1, 2

2, 3

3, 4

4, 5

Câu 2:

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr

Câu 3:

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este; 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro; 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4. Chọn tập hợp đúng:

2, 3, 4

3, 4, 5

1, 3, 4

1, 4, 5

Câu 4:

Acid amin acid và amid của chúng là:

Asp, Asn, Arg, Lys

Asp, Glu, Gln, Pro

Asp, Asn, Glu, Gln

Trp, Phe, His, Tyr

Câu 5:

Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 5. Peptid và protein. Chọn tập hợp đúng:

2, 3, 4

3, 4, 5

1, 2, 4

2, 3, 5

Câu 6:

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

Peptid, disulfua, hydro, ete, este

Câu 7:

Công thức là công thức cấu tạo của:

Val

Thr

Ser

Cys

Câu 8:

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:

Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser

Câu 9:

Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat; 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat; 3. Có coenzym là NAD+; 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase; 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase. Chọn tập hợp đúng:

2, 3

3, 4

4, 5

1, 4

Câu 10:

Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:

Thận

Gan

Tim

Đường tiêu hóa

Câu 11:

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

Rối loạn chuyển hóa Glucid

Một số bệnh về gan

Một số bệnh về tim

Nhiễm trùng đường tiết niệu

Câu 12:

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin; 2. Acid a cetonic; 3. NH3; 4. Acid carboxylic; 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng:

2, 3

3, 4

4, 5

1, 2

Câu 13:

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

Muối amonium

Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat

Câu 14:

Glutamin tới gan được:

Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê

Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc

Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê

Câu 15:

Glutamin tới thận:

Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

Phân hủy thành urê

Phân hủy thành carbamyl phosphat

Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

Câu 16:

Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:

Không có ở cơ

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

Enzym cắt nhánh glycogen

Câu 17:

Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

Không có ở cơ

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

Enzym cắt nhánh glycogen

Câu 18:

Công thức bên là công thức cấu tạo của:

α-D Glucose

β-D Galactose

α-D Fructose

β-D Glucose

Câu 19:

Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:

H3PO4

N Acetyl Glucosamin

H2SO4

Acid Gluconic

Câu 20:

Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid:

Đúng

Sai

Câu 21:

Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:

Nước mắt

Nước mũi

Nước bọt

Các câu A, B, C

Câu 22:

Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết:

Đúng

Sai

Câu 23:

Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết:

Đúng

Sai

Câu 24:

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

Nhóm -NH2, nhóm -COOH

Nhóm =NH, nhóm -COOH

Nhóm -NH2, nhóm -CHO

Câu 25:

Acid amin trung tính là những acid amin có:

Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

Không có các nhóm -NH2 và -COOH

Câu 26:

Acid amin acid là những acid amin:

Gốc R có một nhóm -NH2

Gốc R có một nhóm -OH

Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

Câu 27:

Acid amin base là những acid amin:

Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base

Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH

Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH

Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

Câu 28:

là công thức cấu tạo của:

Threonin

Serin

Prolin

Phenylalanin

Câu 29:

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:

Leu, Ile, Gly, Glu, Cys

Phe, Trp, Pro, His, Thr

Tyr, Gly, Val, Ala, Ser

Gly, Val, Leu, Ile, Cys

Câu 30:

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:

Thr, Cys, Ile, Leu, Phe

Phe, Tyr, Trp, His, Pro

Phe, Trp, His, Pro, Met

Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr

Câu 31:

Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

Không có ở cơ

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

Enzym cắt nhánh glycogen

Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

Câu 32:

Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:

Không có ở cơ

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

Enzym cắt nhánh glycogen

Câu 33:

Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin; 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin; 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa; 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin; 5. Là một amin có gốc R đóng vòng. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 2, 4

1, 2, 5

1, 3, 5

Câu 34:

GOT là viết tắt của enzym mang tên:

Glutamin Oxaloacetat Transaminase

Glutamat Ornithin Transaminase

Glutamat Oxaloacetat Transaminase

Glutamin Ornithin Transaminase

Câu 35:

GOT xúc tác cho phản ứng:

Trao đổi hydro

Trao đổi nhóm amin

Trao đổi nhóm carboxyl

Trao đổi nhóm imin

Câu 36:

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

Alanin + α-Cetoglutarat ↔ Pyruvat + Glutamat

Alanin + Oxaloacetat ↔ Pyruvat + Aspartat

Aspartat + α-Cetoglutarat ↔ Oxaloacetat + Glutamat

Glutamat + Phenylpyruvat ↔ α-Cetoglutarat + Phenylalanin

Câu 37:

Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:

Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase.

Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase.

Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase.

Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase.

Câu 38:

Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:

Arginin, Glycin, Cystein

Arginin, Glycin, Methionin

Arginin, Valin, Methionin

Arginin, A. glutamic, Methionin

Câu 39:

Glutathion là 1 peptid:

Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá

Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử

Được tạo nên từ 3 axit amin

Câu A, B, C đúng

Câu 40:

Bệnh bạch tạng là do thiếu:

Cystein

Methionin

Melanin

Phenylalanin

Câu 41:

Serotonin được tổng hợp từ:

Tyrosin

Tryptophan

Cystein

Methionin

Câu 42:

Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:

Tyrosin niệu

Homocystein niệu

Alcapton niệu

Phenylceton niệu

Câu 43:

là công thức cấu tạo:

Cystein

Methionin

Threonin

Serin

Câu 44:

Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH: 1. Threonin; 2. Cystin; 3. Lysin; 4. Cystein; 5. Methionin. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

2, 3, 4

2, 3, 5

2, 4, 5

Câu 45:

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:

Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin

Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin

Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin

Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin

Câu 46:

Cơ chất của Catepsin là:

Glucid

Lipid

Protid

Hemoglobin

Câu 47:

Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần: 1. Albumin; 2. Mucoprotein; 3. Keratin; 4. Lipoprotein; 5. Collagen. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

2, 3, 4

1, 3, 5

2, 4, 5

Câu 48:

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:

Phản ứng Ninhydrin

Phản ứng Molish

Phản ứng Biurê

Phản ứng thuỷ phân

Câu 49:

Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:

Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein

Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein

Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein

Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein

Câu 50:

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động: 1. Pepsin; 2. Pepsinogen; 3. Trypsinogen; 4. Chymotrypsin; 5. Carboxypeptidase

1, 2

1, 3

1, 4

3, 4

Câu 51:

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase: 1. Pepsinogen; 2. Carboxypeptidase; 3. Dipeptidase; 4. Proteinase; 5. Aminopeptidase. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

2, 3, 4

2, 3, 5

2, 4, 5

Scroll to top