Đề thi trắc nghiệm hóa sinh – đề 3 là một trong những đề thi môn hóa sinh được tổng hợp dành cho sinh viên ngành Y khoa và Dược học. Đề thi này được phát triển bởi các giảng viên chuyên môn từ trường Đại học Y Dược TP.HCM, với mục đích kiểm tra kiến thức tổng quát và chi tiết của sinh viên về các chủ đề quan trọng như cơ chế sinh học phân tử, hóa sinh tế bào và quá trình trao đổi chất. Đề thi này phù hợp với sinh viên năm 2, năm 3, những người đã hoàn thành các môn học cơ bản về sinh học và hóa học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 3
Nội dung bài trắc nghiệm
Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid; 2. Phản ứng chỉ với base; 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base; 4. Tác dụng với Ninhydrin; 5. Cho phản ứng Molisch. Chọn tập hợp đúng:
-
1, 2
-
2, 3
-
3, 4
-
4, 5
Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:
-
Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
-
Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
-
Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
-
Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este; 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro; 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4. Chọn tập hợp đúng:
-
2, 3, 4
-
3, 4, 5
-
1, 3, 4
-
1, 4, 5
Acid amin acid và amid của chúng là:
-
Asp, Asn, Arg, Lys
-
Asp, Glu, Gln, Pro
-
Asp, Asn, Glu, Gln
-
Trp, Phe, His, Tyr
Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 5. Peptid và protein. Chọn tập hợp đúng:
-
2, 3, 4
-
3, 4, 5
-
1, 2, 4
-
2, 3, 5
Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
-
Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
-
Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
-
Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
-
Peptid, disulfua, hydro, ete, este
Công thức là công thức cấu tạo của:
-
Val
-
Thr
-
Ser
-
Cys
Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:
-
Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
-
Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
-
Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
-
Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat; 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat; 3. Có coenzym là NAD+; 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase; 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase. Chọn tập hợp đúng:
-
2, 3
-
3, 4
-
4, 5
-
1, 4
Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:
-
Thận
-
Gan
-
Tim
-
Đường tiêu hóa
Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
-
Rối loạn chuyển hóa Glucid
-
Một số bệnh về gan
-
Một số bệnh về tim
-
Nhiễm trùng đường tiết niệu
Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin; 2. Acid a cetonic; 3. NH3; 4. Acid carboxylic; 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng:
-
2, 3
-
3, 4
-
4, 5
-
1, 2
NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
-
Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
-
Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
-
Muối amonium
-
Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
Glutamin tới gan được:
-
Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
-
Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
-
Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
-
Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
Glutamin tới thận:
-
Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
-
Phân hủy thành urê
-
Phân hủy thành carbamyl phosphat
-
Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:
-
Không có ở cơ
-
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
-
Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
-
Enzym cắt nhánh glycogen
Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:
-
Không có ở cơ
-
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
-
Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
-
Enzym cắt nhánh glycogen
Công thức bên là công thức cấu tạo của:
-
α-D Glucose
-
β-D Galactose
-
α-D Fructose
-
β-D Glucose
Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:
-
H3PO4
-
N Acetyl Glucosamin
-
H2SO4
-
Acid Gluconic
Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid:
-
Đúng
-
Sai
Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:
-
Nước mắt
-
Nước mũi
-
Nước bọt
-
Các câu A, B, C
Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết:
-
Đúng
-
Sai
Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết:
-
Đúng
-
Sai
Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
-
Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH
-
Nhóm -NH2, nhóm -COOH
-
Nhóm =NH, nhóm -COOH
-
Nhóm -NH2, nhóm -CHO
Acid amin trung tính là những acid amin có:
-
Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
-
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
-
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
-
Không có các nhóm -NH2 và -COOH
Acid amin acid là những acid amin:
-
Gốc R có một nhóm -NH2
-
Gốc R có một nhóm -OH
-
Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
-
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Acid amin base là những acid amin:
-
Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
-
Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
-
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
-
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
là công thức cấu tạo của:
-
Threonin
-
Serin
-
Prolin
-
Phenylalanin
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:
-
Leu, Ile, Gly, Glu, Cys
-
Phe, Trp, Pro, His, Thr
-
Tyr, Gly, Val, Ala, Ser
-
Gly, Val, Leu, Ile, Cys
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:
-
Thr, Cys, Ile, Leu, Phe
-
Phe, Tyr, Trp, His, Pro
-
Phe, Trp, His, Pro, Met
-
Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr
Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:
-
Không có ở cơ
-
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
-
Enzym cắt nhánh glycogen
-
Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:
-
Không có ở cơ
-
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
-
Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
-
Enzym cắt nhánh glycogen
Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin; 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin; 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa; 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin; 5. Là một amin có gốc R đóng vòng. Chọn tập hợp đúng:
-
1, 2, 3
-
1, 2, 4
-
1, 2, 5
-
1, 3, 5
GOT là viết tắt của enzym mang tên:
-
Glutamin Oxaloacetat Transaminase
-
Glutamat Ornithin Transaminase
-
Glutamat Oxaloacetat Transaminase
-
Glutamin Ornithin Transaminase
GOT xúc tác cho phản ứng:
-
Trao đổi hydro
-
Trao đổi nhóm amin
-
Trao đổi nhóm carboxyl
-
Trao đổi nhóm imin
GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
-
Alanin + α-Cetoglutarat ↔ Pyruvat + Glutamat
-
Alanin + Oxaloacetat ↔ Pyruvat + Aspartat
-
Aspartat + α-Cetoglutarat ↔ Oxaloacetat + Glutamat
-
Glutamat + Phenylpyruvat ↔ α-Cetoglutarat + Phenylalanin
Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:
-
Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase.
-
Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase.
-
Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase.
-
Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase.
Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:
-
Arginin, Glycin, Cystein
-
Arginin, Glycin, Methionin
-
Arginin, Valin, Methionin
-
Arginin, A. glutamic, Methionin
Glutathion là 1 peptid:
-
Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
-
Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
-
Được tạo nên từ 3 axit amin
-
Câu A, B, C đúng
Bệnh bạch tạng là do thiếu:
-
Cystein
-
Methionin
-
Melanin
-
Phenylalanin
Serotonin được tổng hợp từ:
-
Tyrosin
-
Tryptophan
-
Cystein
-
Methionin
Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:
-
Tyrosin niệu
-
Homocystein niệu
-
Alcapton niệu
-
Phenylceton niệu
là công thức cấu tạo:
-
Cystein
-
Methionin
-
Threonin
-
Serin
Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH: 1. Threonin; 2. Cystin; 3. Lysin; 4. Cystein; 5. Methionin. Chọn tập hợp đúng:
-
1, 2, 3
-
2, 3, 4
-
2, 3, 5
-
2, 4, 5
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:
-
Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
-
Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
-
Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
-
Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
Cơ chất của Catepsin là:
-
Glucid
-
Lipid
-
Protid
-
Hemoglobin
Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần: 1. Albumin; 2. Mucoprotein; 3. Keratin; 4. Lipoprotein; 5. Collagen. Chọn tập hợp đúng:
-
1, 2, 3
-
2, 3, 4
-
1, 3, 5
-
2, 4, 5
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
-
Phản ứng Ninhydrin
-
Phản ứng Molish
-
Phản ứng Biurê
-
Phản ứng thuỷ phân
Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:
-
Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein
-
Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein
-
Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein
-
Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein
Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động: 1. Pepsin; 2. Pepsinogen; 3. Trypsinogen; 4. Chymotrypsin; 5. Carboxypeptidase
-
1, 2
-
1, 3
-
1, 4
-
3, 4
Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase: 1. Pepsinogen; 2. Carboxypeptidase; 3. Dipeptidase; 4. Proteinase; 5. Aminopeptidase. Chọn tập hợp đúng:
-
1, 2, 3
-
2, 3, 4
-
2, 3, 5
-
2, 4, 5
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 3
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 3
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 3
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 3
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid; 2. Phản ứng chỉ với base; 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base; 4. Tác dụng với Ninhydrin; 5. Cho phản ứng Molisch. Chọn tập hợp đúng:
1, 2
2, 3
3, 4
4, 5
Câu 2:
Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:
Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
Câu 3:
Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este; 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid; 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro; 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4. Chọn tập hợp đúng:
2, 3, 4
3, 4, 5
1, 3, 4
1, 4, 5
Câu 4:
Acid amin acid và amid của chúng là:
Asp, Asn, Arg, Lys
Asp, Glu, Gln, Pro
Asp, Asn, Glu, Gln
Trp, Phe, His, Tyr
Câu 5:
Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000; 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000; 5. Peptid và protein. Chọn tập hợp đúng:
2, 3, 4
3, 4, 5
1, 2, 4
2, 3, 5
Câu 6:
Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
Peptid, disulfua, hydro, ete, este
Câu 7:
Công thức là công thức cấu tạo của:
Val
Thr
Ser
Cys
Câu 8:
Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:
Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
Câu 9:
Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat; 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat; 3. Có coenzym là NAD+; 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase; 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase. Chọn tập hợp đúng:
2, 3
3, 4
4, 5
1, 4
Câu 10:
Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:
Thận
Gan
Tim
Đường tiêu hóa
Câu 11:
Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
Rối loạn chuyển hóa Glucid
Một số bệnh về gan
Một số bệnh về tim
Nhiễm trùng đường tiết niệu
Câu 12:
Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin; 2. Acid a cetonic; 3. NH3; 4. Acid carboxylic; 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng:
2, 3
3, 4
4, 5
1, 2
Câu 13:
NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
Muối amonium
Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
Câu 14:
Glutamin tới gan được:
Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
Câu 15:
Glutamin tới thận:
Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
Phân hủy thành urê
Phân hủy thành carbamyl phosphat
Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Câu 16:
Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:
Không có ở cơ
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
Enzym cắt nhánh glycogen
Câu 17:
Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:
Không có ở cơ
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
Enzym cắt nhánh glycogen
Câu 18:
Công thức bên là công thức cấu tạo của:
α-D Glucose
β-D Galactose
α-D Fructose
β-D Glucose
Câu 19:
Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:
H3PO4
N Acetyl Glucosamin
H2SO4
Acid Gluconic
Câu 20:
Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid:
Đúng
Sai
Câu 21:
Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:
Nước mắt
Nước mũi
Nước bọt
Các câu A, B, C
Câu 22:
Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết:
Đúng
Sai
Câu 23:
Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết:
Đúng
Sai
Câu 24:
Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH
Nhóm -NH2, nhóm -COOH
Nhóm =NH, nhóm -COOH
Nhóm -NH2, nhóm -CHO
Câu 25:
Acid amin trung tính là những acid amin có:
Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
Không có các nhóm -NH2 và -COOH
Câu 26:
Acid amin acid là những acid amin:
Gốc R có một nhóm -NH2
Gốc R có một nhóm -OH
Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Câu 27:
Acid amin base là những acid amin:
Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
Câu 28:
là công thức cấu tạo của:
Threonin
Serin
Prolin
Phenylalanin
Câu 29:
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:
Leu, Ile, Gly, Glu, Cys
Phe, Trp, Pro, His, Thr
Tyr, Gly, Val, Ala, Ser
Gly, Val, Leu, Ile, Cys
Câu 30:
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:
Thr, Cys, Ile, Leu, Phe
Phe, Tyr, Trp, His, Pro
Phe, Trp, His, Pro, Met
Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr
Câu 31:
Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:
Không có ở cơ
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
Enzym cắt nhánh glycogen
Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
Câu 32:
Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:
Không có ở cơ
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
Enzym cắt nhánh glycogen
Câu 33:
Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin; 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin; 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa; 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin; 5. Là một amin có gốc R đóng vòng. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 2, 5
1, 3, 5
Câu 34:
GOT là viết tắt của enzym mang tên:
Glutamin Oxaloacetat Transaminase
Glutamat Ornithin Transaminase
Glutamat Oxaloacetat Transaminase
Glutamin Ornithin Transaminase
Câu 35:
GOT xúc tác cho phản ứng:
Trao đổi hydro
Trao đổi nhóm amin
Trao đổi nhóm carboxyl
Trao đổi nhóm imin
Câu 36:
GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
Alanin + α-Cetoglutarat ↔ Pyruvat + Glutamat
Alanin + Oxaloacetat ↔ Pyruvat + Aspartat
Aspartat + α-Cetoglutarat ↔ Oxaloacetat + Glutamat
Glutamat + Phenylpyruvat ↔ α-Cetoglutarat + Phenylalanin
Câu 37:
Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:
Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase.
Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase.
Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase.
Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase.
Câu 38:
Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:
Arginin, Glycin, Cystein
Arginin, Glycin, Methionin
Arginin, Valin, Methionin
Arginin, A. glutamic, Methionin
Câu 39:
Glutathion là 1 peptid:
Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
Được tạo nên từ 3 axit amin
Câu A, B, C đúng
Câu 40:
Bệnh bạch tạng là do thiếu:
Cystein
Methionin
Melanin
Phenylalanin
Câu 41:
Serotonin được tổng hợp từ:
Tyrosin
Tryptophan
Cystein
Methionin
Câu 42:
Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:
Tyrosin niệu
Homocystein niệu
Alcapton niệu
Phenylceton niệu
Câu 43:
là công thức cấu tạo:
Cystein
Methionin
Threonin
Serin
Câu 44:
Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH: 1. Threonin; 2. Cystin; 3. Lysin; 4. Cystein; 5. Methionin. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
2, 3, 4
2, 3, 5
2, 4, 5
Câu 45:
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:
Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
Câu 46:
Cơ chất của Catepsin là:
Glucid
Lipid
Protid
Hemoglobin
Câu 47:
Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần: 1. Albumin; 2. Mucoprotein; 3. Keratin; 4. Lipoprotein; 5. Collagen. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
2, 3, 4
1, 3, 5
2, 4, 5
Câu 48:
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
Phản ứng Ninhydrin
Phản ứng Molish
Phản ứng Biurê
Phản ứng thuỷ phân
Câu 49:
Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:
Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein
Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein
Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein
Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein
Câu 50:
Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động: 1. Pepsin; 2. Pepsinogen; 3. Trypsinogen; 4. Chymotrypsin; 5. Carboxypeptidase
1, 2
1, 3
1, 4
3, 4
Câu 51:
Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase: 1. Pepsinogen; 2. Carboxypeptidase; 3. Dipeptidase; 4. Proteinase; 5. Aminopeptidase. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
2, 3, 4
2, 3, 5
2, 4, 5